Gói thầu: XL-01: Sửa chữa chống xuống cấp Khoa Nam 1, Khoa điều trị bắt buộc, Khoa giám định và lắp đặt Trạm biến áp 320 KVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tân Kiến Tạo |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa chống xuống cấp Khoa Nam 1, Khoa điều trị bắt buộc, Khoa giám định và lắp đặt Trạm biến áp 320 KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022 (9.940 triệu đồng), năm 2023. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:28:00 đến ngày 2022-09-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,591,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III- Tính chất: Xây dựng, hoàn thiện và cung cấp lắp đặt trạm biến áp tối thiểu 210 KVA. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/Kiến trúc;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện, điện;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình/Kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lựcĐã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tân Kiến Tạo |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa chống xuống cấp Khoa Nam 1, Khoa điều trị bắt buộc, Khoa giám định và lắp đặt Trạm biến áp 320 KVA Sửa chữa chống xuống cấp Khoa Nam 1, Khoa điều trị bắt buộc, Khoa giám định và lắp đặt Trạm biến áp 320 KVA của Viện Pháp Y tâm thần Trung ương Biên Hòa 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022 (9.940 triệu đồng), năm 2023. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ/Tài liệu được quy định chi tiết tại các Chương, Mục của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viện Pháp Y Tâm Thần Trung ương Biên Hòa
Địa chỉ: số 1310A Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 02513.940927 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Pháp Y Tâm Thần Trung ương Biên Hòa, địa chỉ: số 1310A Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.940927 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Pháp Y Tâm Thần Trung ương Biên Hòa, địa chỉ: số 1310A Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.940927 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quy định của Pháp luật |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA GIÁM ĐỊNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 657,304 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 657,304 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 657,304 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 657,304 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.352,36 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 644,375 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.097,36 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 255 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 142,96 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 501,415 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.352,36 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 644,335 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.194,72 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.798,75 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3.993,47 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 830,5016 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch cũ khu vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,76 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ khu vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 183,42 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Dán màng chống thấm khu vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,96 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,76 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 183,42 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax Xí bệt Inax C-504VN hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí xổm | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19 | bộ |
| 27 | Dây cấp chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L284-V hoặc tương đương và chân chậu rửa L284-VC hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21S hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Xi phong chậu rủa Inax A-106V + A-675 hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Gương Inax KF-5075VA hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp giấy KF-416V hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 37 | Thi công trần nhôm AUSTRONG HOOK-ON hoặc tương đương KT 600x600x0,9mm | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,9 | m2 |
| B | KHOA NAM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 520,12 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 520,12 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 520,12 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 520,12 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.415,446 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 744,304 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 976,436 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 400,136 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 227,459 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 516,845 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.376,572 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 744,304 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.952,872 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.288,88 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4.241,752 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 817,89 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch cũ khu vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 109 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ khu vệ sinh, tường ngăn, bể nước | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 246,3 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Dán màng chống thấm khu vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,75 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 109 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 246,3 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax Xí bệt Inax C-504VN hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí xổm | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Dây cấp chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L284-V hoặc tương đương và chân chậu rửa L284-VC hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21S hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Xi phong chậu rủa Inax A-106V + A-675 hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Gương Inax KF-5075VA hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp giấy KF-416V hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 211,04 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 211,04 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần cũ khu vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,78 | m2 |
| 37 | Thi công trần nhôm AUSTRONG HOOK-ON hoặc tương đương KT 600x600x0,9mm | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,78 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | m3 |
| 40 | Đấu nối, chèn điểm đấu giữ gố ga và bể phốt | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | điểm |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,8228 | m3 |
| C | 04 KHOA ĐIỀU TRỊ BẮT BUỘC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.080,48 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.080,48 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.080,48 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.080,48 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5.661,784 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.977,216 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3.905,744 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.600,544 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 909,836 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.067,38 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5.506,288 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.977,216 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7.811,488 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9.155,52 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16.967,008 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3.271,56 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch cũ khu vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 436 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ khu vệ sinh, tường ngăn, bể nước | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 985,2 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36 | bộ |
| 22 | Dán màng chống thấm khu vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 75 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 436 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 985,2 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax Xí bệt Inax C-504VN hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí xổm | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 64 | bộ |
| 27 | Dây cấp chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L284-V hoặc tương đương và chân chậu rửa L284-VC hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21S hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Xi phong chậu rủa Inax A-106V + A-675 hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Gương Inax KF-5075VA hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp giấy KF-416V hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 844,16 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 844,16 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần cũ khu vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,12 | m2 |
| 37 | Thi công trần nhôm AUSTRONG HOOK-ON hoặc tương đương KT 600x600x0,9mm | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,12 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | m3 |
| 40 | Đấu nối, chèn điểm đấu giữ gố ga và bể phốt | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32 | điểm |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,291 | m3 |
| D | PHẦN TBA 320KVA - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đà sắt U160x64x5x2100 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đà sắt U160x60x5x1700 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đà sắt U160x64x5x1457 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đà sắt U160x60x5x1100 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đà sắt U160x64x5x740 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đà sắt U100x46x4,5x700 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đà sắt U100x46x4,5x500 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Chống Composite 40x10x920 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Thanh |
| 15 | Bass LL bắt FCO và LA | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Cáp đồng trần M25mm2 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51 | m |
| 19 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ống PVC D21x1,6mm | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 25 | Đai thép Inox | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4 | m |
| 26 | Khóa đai Inox | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Rải dây tiếp địa | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,3 | 10 mét |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét chuyên dùng cho trạm biến áp | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cọc |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 31 | Tủ MCCB trạm treo 3 pha | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 32 | Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60( bắt thùng) | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Bakelit 500x300 dày tối thiểu 7mm | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCCB 3P-150A | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV 3 pha | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 36 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 38 | Nắp che đầu cực FCO | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Nắp che đầu cực LA | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Nắp che đầu sứ MBA | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Cáp đồng bọc CV150 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41 | m |
| 42 | Cáp CXV 4x4mm2 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 43 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Chụp đầu cosse 150mm2 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Ống PVC D114x4,9mm | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | m |
| 46 | Cáp điện CXV-4x95.0mm2 | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 135 | m |
| 47 | Cột điện (bao gồm cả công tác làm chân cột, xà thép) | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cột |
| E | TRẠM BIẾN ÁP 320 KVA - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-22/0.4Kv | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | LA 18kV 10kA | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực 400V 500A - 50KA (chỉnh định dòng) | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 120kVAr | Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III- Tính chất: Xây dựng, hoàn thiện và cung cấp lắp đặt trạm biến áp tối thiểu 210 KVA. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/Kiến trúc;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ điện, điện;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình/Kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III;Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT); | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lựcĐã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 Lít | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn công suất 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi