Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922553-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220892904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:24:00 đến ngày 2022-09-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,146,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.744E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT)Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Huyền Kỳ, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát xây dựng: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng kiến trúc và mỹ thuật Việt Nam. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc, mỹ thuật và công nghệ Thăng Long. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc và xây dựng công trình văn hóa Việt Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Hà Đông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Hải Phong. + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công tu bổ di tích được cấp có thẩm quyển cấp theo quy định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông: Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÌNH PHONG - XDCB
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,619m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,449m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,295m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,611m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,844m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,237m3
15Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,783m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,483m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
28Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,482m3
29Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,434m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,652m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,782m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,61m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,52m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,434m2
B BÌNH PHONG - CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10con
2Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,597m2
3Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 hiện vật
4Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212m2
5Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 mặt thú
6bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1331 m2
7Giàn giáo ngoài - Chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,508100m2
C TU BỔ GIẾNG ĐÌNH - AO ĐÌNH XDCB
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,5m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,985100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,65100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,65100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,65100m3
6Bơm nước ao, giếng đìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15ca
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật377,939m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,779100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,779100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,779100m3
11Hao phí vật liệu cừ larsenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,725Tấn
12Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
14Hao phí thép hình I300x300x10x15 làm khung chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083Tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,278tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,278tấn
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,648100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,432m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,942100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,942100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,942100m3
22Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,8100m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,682m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,279100m2
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật342,56m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật316,308m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,999m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,811m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,891100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,414tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,539tấn
32Cát vàng dày 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,297m3
33Đá mạt dày 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,908m3
34Đá hộc xếp dày 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,713m3
35Đất sét luyện dẻo dày 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,205m3
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121100m3
D TU BỔ GIẾNG ĐÌNH, AO ĐÌNH - CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2631m3
2Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,51m3
3Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây móng bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,21m3
4Tạo nhám bề mặt bậc đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,082m2
5Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên cột, trụ, móng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,64m2
6Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên bia, phiến đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,911m2
7Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên các kết cấu đá khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m2
E SÂN VƯỜN TỔNG THỂ - XDCB
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,958100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,2m3
3Rải nilon lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,72100m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,438m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,595m3
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,65m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,971m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,731m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,783100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,104m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,987m3
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,784m3
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,255m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,995m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,668m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,158m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,821tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật971 cấu kiện
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,278100m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,809100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,809100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,809100m3
33Tủ điện 6 Module sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
34Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 80A 10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 32A 10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 20A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,001m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,5m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
44Băng báo hiệu cáp khổ 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,328m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m2
48Khung bu lông móng thép M16x300x300x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
50Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Lắp đặt cọc tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Thanh thép dẹt mạ kẽm 20x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
53Lắp đặt đèn sân vườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
54Bu lông neo M12x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
55Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn cao áp cần đơn cao 10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
56Lắp choá đèn cột đèn cao áp cần đơn cao 10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
57Lắp đặt bóng đèn cao áp 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,35100m
60Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-(2CX6MM2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
61Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2X(1CX4MM2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
62Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
63Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
64Cây Lộc Vừng quy cách D=150mm, H=3-4m, đường kính tán 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cây
65Cây Hoàng Nam đường kính thân 100mm cao 2-3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cây
66Cây Cau lùn quy cách D=100mm; H=1-1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cây
67Cỏ gừngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m2
68Đổ đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81m3
69Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cây/lần
F SÂN VƯỜN TỔNG THỂ - CHUYÊN NGÀNH
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật972m2
2Đá bo bồn câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7661m3
G NHÀ SOẠN LỄ - XDCB
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,699100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,767m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,186m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,551m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,692tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,389100m2
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,237m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,989m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,502tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,223m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,979m3
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,123m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,975m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,65m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,65m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,975m2
28Bình bột chữa cháy 4kg MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
29Bình khí C02-MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
30Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Tủ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,272m3
33Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,375m3
34Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật291m2
35Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,625m2
36Lắp đặt hộp điện 4 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
37Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đèn tuýp 1,2x1, bóng led 24wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
41Lắp đặt công tắc 3-10A-250V, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
44Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
H NHÀ SOẠN LỄ - CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8721m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1591m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,472m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271m3
6Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,553m3
7Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,606m3
8Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,703m3
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129m3
11Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,278m3
12Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần - Phần vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0431m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần - Phần nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5781m2
15Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121m3
16Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,565m3
17Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5911m3
18Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản. - Phần vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185m3
19Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5921m2
20Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản.- Phần nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,056m2
21Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,127m2
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,828m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,702m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,218m3
26Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật365,28m2
27Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,552m2
28Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,637m2
29Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 mặt thú
30Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ Và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,761m
31Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,935m2
32Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,471 m2
33Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường - Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2741m3
34Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hiện vật
35Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,668m2
36Gia công lắp đặt chân đá tảng kích thước 450x450x130mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
37Gia công lắp đặt chân đá tảng kích thước 420x420x130mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
38Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7231m3
39Tạo nhám bề mặt bậc đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,174m2
40Chạm khắc các loại con giống - Trên bia, phiến đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,106m2
41Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,857m2
42Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,382100m2
43Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426100m2
I NHÀ ĐẠI BÁI - HẬU CUNG - XDCB
1Hộp điện 4 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt đèn sợi đốt 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
6Lắp đặt đèn led âm sàn 150x150x85 bóng led 12wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
12Lắp đặt cáp CU/PVC(1x2,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
13Lắp đặt cáp CU/PVC(1x1,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
14Lắp đặt cáp CU/PVC(1x10mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
15Bình bột chữa cháy 4kg MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
16Bình khí C02-MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bình
17Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,6m3
20Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,2m3
21Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1981m2
22Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,036m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,473100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,145m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,702m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,219100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,38m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,348m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,928tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,846tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,376100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271100m2
35Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,425m3
36Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,445m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,984m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,117tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,271100m2
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,546100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,091100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,091100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,091100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,323m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
48Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,146m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,239m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,341m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,341m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,239m2
53Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
54Chốt gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,086100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,167m3
57Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,04m3
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,97m3
59Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,292m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,916100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,916100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,916100m3
J NHÀ ĐẠI BÁI - HẬU CUNG - CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270,162m2
2Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12con
3Hạ giải nền- Gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,068m2
4Hạ giải nền - Đá viên, đá tảng ( Dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,927m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,05m3
6Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,7491m3
7Giàn giáo ngoài - Chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,949100m2
8Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,874m3
9Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,478m3
10Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,668m3
11Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,302m3
12Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,189m3
13Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,812m2
14Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,531m2
15Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,47m3
16Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,411m3
17Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4671m3
18Tu bổ, phục hồi Tàu góc đao - Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2151m3
19Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8561m3
20Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,429m3
21Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,742m3
22Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,853m3
23Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,721m3
24Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,286m3
25Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,667m3
26Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,495m2
27Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần - Phần vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,019m3
28Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần - Phần nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,123m2
29Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,734m2
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,254m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,41m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,638m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,091m3
34Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.624,72m2
35Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1021m2
36Sơn nhuộm màu gỗ.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8381m2
37Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m2
38Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,599m
39Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,051m2
40Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 hiện vật
41Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 hiện vật
42Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
43Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 mặt thú
44Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường - Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1631m3
45Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,619m2
46Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6561 m2
47Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
48Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1391m3
49Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,37m2
50Gia công lắp đặt chân đá tảng kích thước 600x600x230mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
51Gia công lắp đặt chân đá tảng kích thước 500x500x230mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
52Gia công lắp đặt chân đá tảng kích thước 450x450x130mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
53Chạm khắc ngạch cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,321 m2
54Máng sối Inox KT 150x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9md
55Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,667m2
56Giàn giáo ngoài - Chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,395100m2
57Giàn giáo trong- Chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,637100m2
K NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,89m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
11Bu lông M20x650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Bộ
12Gia công cột bằng thép hộp 150x150x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,454tấn
13Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,686tấn
14Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,337tấn
15Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,381tấn
16Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,869tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,454tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,686tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,718tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,869tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,206100m2
22Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,2md
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,552100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
25Tháo dỡ mái tôn cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật420,6m2
26Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,586tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.744E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT)Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Ô tô tải gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy cưa gỗ cầm tay Còn sử dụng tốt2
12 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt1
13 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt1
14 Máy bào Còn sử dụng tốt2
15 Máy đục Còn sử dụng tốt2
16 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->