Gói thầu: 01.XL: xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt phía Tây thôn Tân Học, xã Thạch Hạ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920864-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt phía Tây thôn Tân Học, xã Thạch Hạ
Số hiệu KHLCNT 20220907299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (năm 2022, đã được bố trí 5.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:18:00 đến ngày 2022-09-19 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,582,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt). Loại công trình: Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường giao thông)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.- Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, Kỹ sư Xây dựng cầu đườngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL: xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt phía Tây thôn Tân Học, xã Thạch Hạ
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt phía Tây thôn Tân Học, xã Thạch Hạ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (năm 2022, đã được bố trí 5.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công tác xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 3. Bản scan xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 64 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72, Phan Đình Phùng thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bóc đất hữu cơ đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế23,2846100m3
2Đào nền đường - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,9304100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,5286100m3
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế25,7436100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả tiền mua đất và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế58,322100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả tiền mua đất và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế5,0494100m3
7Đắp đất thi công cống dọc, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả tiền mua đất và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế0,9176100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD loại II dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế4,1553100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế2,4248100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế16100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bao gồm cả sản xuất và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế16100m2
12Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế113,12m3
13Lát gạch Terrazo 400x400x4.0mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1.288m2
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế24,84m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bó vỉa, đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế3,7744100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo hồ sơ thiết kế0,0849tấn
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế24,96m3
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế740m
19Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế87,9m
20Ván khuôn móng bó hèTheo hồ sơ thiết kế0,7326100m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế5,33m3
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế6,08m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế0,7056100m2
24Bê tông tấm bồn hoa, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,18m3
25Lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế17,64m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế1961 cấu kiện
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế15,71m3
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm qua đường (C-H30): (bao gồm cả tiền ống và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế221 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm qua vỉa hè ( T-H5); (bao gồm cả tiền ống và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế1121 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm qua vỉa hè ( T-H5); (bao gồm cả tiền ống và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm qua đường ( C-H30); (bao gồm cả tiền ống và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế161 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm qua đường ( C-H30); (bao gồm cả tiền ống và vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế22mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế129mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế44cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế259cái
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế4,62m3
12Ván khuôn thép hố gaTheo hồ sơ thiết kế4,0507100m2
13Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1524tấn
14Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,9798tấn
15Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế46,23m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,2016100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0048tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2269tấn
19Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,76m3
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế1,496tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế1,496tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế571cấu kiện
23Lưới chắn rác bằng Composite KT 830x330mm bao gồm khung và song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế25cái
24Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm ( PN8)Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm ( PN8)Theo hồ sơ thiết kế1,16100m
26Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ- Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ- Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
28Lắp đặt tê UPVC- Đường kính 160/110mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
29Lắp đặt tê UPVC - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt côn thu - Đường kính 160/110mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế1,64m3
2Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm ( PN12.5)Theo hồ sơ thiết kế2,03100m
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế92cái
4Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm ( PN12,5)Theo hồ sơ thiết kế0,24100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
6Lắp đặt chếch- Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt tê đều - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế11cái
9Lắp đặt tê thu UPVC - Đường kính 250x110mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
10Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
11Lắp đặt chếch - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế32cái
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo hồ sơ thiết kế3,76100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm -PN10Theo hồ sơ thiết kế2,63100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x5.16mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
4Lắp đặt khớp nối mềm EE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt khớp nối mềm BE, PN16 - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt tê HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt cút cong 90độ HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Theo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt cút cong 45độ HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Theo hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt mối nối mềm EE PN16- Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50-110'mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp nút bịt HDPE- Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
13Đai + Bulong M16Theo hồ sơ thiết kế132cái
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế3,76100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế2,63100m
16Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế6,39100m
17Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
20Joăng cao su D100Theo hồ sơ thiết kế4cái
21Bu long + E cu M16Theo hồ sơ thiết kế16cái
22Hộp van bề mặt bằng gangTheo hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế0,012100m
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,08m3
25Lắp đặt van đồng ty chìm - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
27Hộp van bề mặt bằng gangTheo hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế0,012100m
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,08m3
30Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt côn, thép tráng kẽm - Đường kính 50/25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Măng xông D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
35Bầu xả khíTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,054m3
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,0835m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0073100m2
39Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm - Đường kính 80mm. PN16Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Tê xả cặn mặt bích D110/80Theo hồ sơ thiết kế1bộ
41Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt khớp nối cao su mặt bích thép - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp mặt bích thép rỗng - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế4cặp bích
45Joăng cao su D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
46Joăng cao su D80Theo hồ sơ thiết kế4cái
47Miệng khóa van gangTheo hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế0,01100m
49Nắp bịt ống có bản lềTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,669m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0483100m2
52Bu long M14 dài 30cmTheo hồ sơ thiết kế8cái
53Đai 140x4Theo hồ sơ thiết kế4cái
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0186100m2
55Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2205m3
56Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ĐK 100-2x65mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
57Lắp đặt van gang mặt bích ty chìm 2 chiều BB - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
58Ty vanTheo hồ sơ thiết kế3cái
59Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
60Lắp đặt cút thép thép chuyên dụng- Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
61Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 110x110mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
62Miệng khóa van bằng gangTheo hồ sơ thiết kế3cái
63Lắp đặt côn hàn HDPE đường kính 125x110mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
64Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
65Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
66Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm nối trụ cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế6cái
67Lắp bích thép rỗng - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
70Bulong + Ecu M16Theo hồ sơ thiết kế36cái
71Joang cao suTheo hồ sơ thiết kế18cái
72Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,9046100m3
73Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,8468100m3
74Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0206100m3
75Cắt đường nhựaTheo hồ sơ thiết kế210m
76Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế1,88m3
77Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,01100m3
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,006100m3
79Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bao gồm cả sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa về công trình)Theo hồ sơ thiết kế0,04100m2
E HÀO KỸ THUẬT
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,044100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,0063100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế22,08m3
4Đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế5,94m3
5Gạch terazo 400x400x30Theo hồ sơ thiết kế43,2m2
6Lắp đặt rãnh dẫn đúc sẵn (bao gồm cả tiền mua cấu kiện, vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế3101 đoạn cống
7Lắp đặt cấu kiện tấm nắp hào kỹ thuật là bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg (bao gồm cả tiền mua cấu kiện, vận chuyển về công trình)Theo hồ sơ thiết kế3101cấu kiện
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế1,08100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
10Ván khuôn thép thân mương, hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,4758100m2
11Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1097tấn
12Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,2692tấn
13Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,605m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,048100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0059tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0959tấn
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,64m3
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,2982tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,2982tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế201cấu kiện
F ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Lắp đặt Tủ công tơ lắp đặt 6-12 công tơ,1200*600 vỏ tủ Sơn tỉnh điện (bao gồm tiền mua tủ)Theo hồ sơ thiết kế3tủ
2Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 trong ống bảo vệ (Bao gồm cả tiền vật liệu cáp)Theo hồ sơ thiết kế54m
3Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 trong ống bảo vệ (Bao gồm cả tiền vật liệu cáp)Theo hồ sơ thiết kế201m
4Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 (Bao gồm cả tiền vật liệu ống)Theo hồ sơ thiết kế218m
5Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mm (Bao gồm cả tiền vật liệu ống)Theo hồ sơ thiết kế7m
6Làm đầu cáp co nóng hạ thế 25-50 (bao gồm cả tiền đầu cáp)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
7Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế16cái
8Ép đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế16cái
9Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế8cái
10Ép đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế8cái
11Biển báoTheo hồ sơ thiết kế12cái
12Lắp đặt biển báo, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế12cái
13Lắp đặt tiếp địa tủ điện hạ thế (bao gồm tiền sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
14Khoan đặt đường cáp ngầm qua đườngTheo hồ sơ thiết kế7m
15Móng tủ điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế3móng
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo hồ sơ thiết kế3cái
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế2sợi
18Thí nghiệm tiếp đất cột điện thu lôi (cột thép)Theo hồ sơ thiết kế3vị trí
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn cao 6mTheo hồ sơ thiết kế12cột
2Sản xuất và lắp dựng cần đèn đơn CD-B04 cao 2m vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế12cần
3Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 100WTheo hồ sơ thiết kế12bộ
4Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 50ATheo hồ sơ thiết kế1tủ
5Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế452m
6Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế108m
7Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế12bộ
8Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675)Theo hồ sơ thiết kế12móng
9Móng tủ điều khiển chiếu sáng (M16x525)Theo hồ sơ thiết kế1móng
10Tiếp địa cột đèn cao áp 8m: RC1Theo hồ sơ thiết kế10bộ
11Tiếp địa lặp lại: RLL4Theo hồ sơ thiết kế2bộ
12Tiếp địa tủ điều khiển RT6Theo hồ sơ thiết kế1bộ
13Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế357m
14Khoan ngầm qua đườngTheo hồ sơ thiết kế23m
15Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40Theo hồ sơ thiết kế368m
16Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế24đầu
17Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế24đầu
18Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế444m
19Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế12vị trí
20Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế128cái
21Biển báo các loạiTheo hồ sơ thiết kế4cái
22Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo hồ sơ thiết kế1cái
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế1sợi
24Thí nghiệm tiếp đất cột điện thu lôi (cột thép)Theo hồ sơ thiết kế12vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt). Loại công trình: Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường giao thông)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;53
2 Kỹ thuật chuyên ngành 2 - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.- Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự;53
3 Phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường 1 01 người, Kỹ sư Xây dựng cầu đườngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)53
4 Phụ trách an toàn lao động 1 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)53
5 Phụ trách kế toán 1 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
2 Máy đào Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
3 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).3
4 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
5 Máy rải bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
6 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
7 Ô tô tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->