Gói thầu: 01.XL: xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt phía Tây thôn Tân Học, xã Thạch Hạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt phía Tây thôn Tân Học, xã Thạch Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (năm 2022, đã được bố trí 5.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:18:00 đến ngày 2022-09-19 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,582,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt). Loại công trình: Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường giao thông) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.- Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, Kỹ sư Xây dựng cầu đườngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: xây dựng Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt phía Tây thôn Tân Học, xã Thạch Hạ Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt phía Tây thôn Tân Học, xã Thạch Hạ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (năm 2022, đã được bố trí 5.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công tác xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 3. Bản scan xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 64 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72, Phan Đình Phùng thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2846 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9304 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5286 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 25,7436 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả tiền mua đất và vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 58,322 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả tiền mua đất và vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0494 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất thi công cống dọc, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả tiền mua đất và vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9176 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD loại II dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1553 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4248 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bao gồm cả sản xuất và vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,12 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazo 400x400x4.0mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.288 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,84 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bó vỉa, đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7744 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0849 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,96 | m3 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 740 | m |
| 19 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,9 | m |
| 20 | Ván khuôn móng bó hè | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7326 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,33 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,08 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7056 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm bồn hoa, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,18 | m3 |
| 25 | Lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 196 | 1 cấu kiện |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,71 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm qua đường (C-H30): (bao gồm cả tiền ống và vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm qua vỉa hè ( T-H5); (bao gồm cả tiền ống và vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm qua vỉa hè ( T-H5); (bao gồm cả tiền ống và vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm qua đường ( C-H30); (bao gồm cả tiền ống và vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm qua đường ( C-H30); (bao gồm cả tiền ống và vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 129 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 259 | cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0507 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1524 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9798 | tấn |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,23 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2016 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0048 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2269 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,496 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,496 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | 1cấu kiện |
| 23 | Lưới chắn rác bằng Composite KT 830x330mm bao gồm khung và song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm ( PN8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm ( PN8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ- Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ- Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê UPVC- Đường kính 160/110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê UPVC - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 160/110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm ( PN12.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm ( PN12,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch- Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê đều - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu UPVC - Đường kính 250x110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm -PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,63 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x5.16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt khớp nối mềm EE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối mềm BE, PN16 - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút cong 90độ HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút cong 45độ HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm EE PN16- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50-110'mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt HDPE- Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Đai + Bulong M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,76 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,63 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,39 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Joăng cao su D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Bu long + E cu M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Hộp van bề mặt bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 25 | Lắp đặt van đồng ty chìm - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Hộp van bề mặt bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, thép tráng kẽm - Đường kính 50/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Măng xông D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Bầu xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0835 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0073 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm - Đường kính 80mm. PN16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Tê xả cặn mặt bích D110/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối cao su mặt bích thép - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp mặt bích thép rỗng - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 45 | Joăng cao su D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Joăng cao su D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Miệng khóa van gang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 49 | Nắp bịt ống có bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,669 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0483 | 100m2 |
| 52 | Bu long M14 dài 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Đai 140x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0186 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2205 | m3 |
| 56 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ĐK 100-2x65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van gang mặt bích ty chìm 2 chiều BB - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Ty van | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép thép chuyên dụng- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Miệng khóa van bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn hàn HDPE đường kính 125x110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm nối trụ cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 70 | Bulong + Ecu M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 71 | Joang cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 72 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9046 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8468 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0206 | 100m3 |
| 75 | Cắt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 10m |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | m3 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 79 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bao gồm cả sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| E | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0063 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,08 | m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,94 | m3 |
| 5 | Gạch terazo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 6 | Lắp đặt rãnh dẫn đúc sẵn (bao gồm cả tiền mua cấu kiện, vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | 1 đoạn cống |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp hào kỹ thuật là bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg (bao gồm cả tiền mua cấu kiện, vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 10 | Ván khuôn thép thân mương, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4758 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1097 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2692 | tấn |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,605 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0059 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0959 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2982 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2982 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1cấu kiện |
| F | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ công tơ lắp đặt 6-12 công tơ,1200*600 vỏ tủ Sơn tỉnh điện (bao gồm tiền mua tủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 trong ống bảo vệ (Bao gồm cả tiền vật liệu cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 trong ống bảo vệ (Bao gồm cả tiền vật liệu cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 201 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 (Bao gồm cả tiền vật liệu ống) | Theo hồ sơ thiết kế | 218 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mm (Bao gồm cả tiền vật liệu ống) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 6 | Làm đầu cáp co nóng hạ thế 25-50 (bao gồm cả tiền đầu cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa tủ điện hạ thế (bao gồm tiền sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Khoan đặt đường cáp ngầm qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 15 | Móng tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | móng |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện thu lôi (cột thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | vị trí |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cần đèn đơn CD-B04 cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cần |
| 3 | Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 452 | m |
| 6 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | móng |
| 9 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng (M16x525) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 10 | Tiếp địa cột đèn cao áp 8m: RC1 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại: RLL4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa tủ điều khiển RT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 357 | m |
| 14 | Khoan ngầm qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 368 | m |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | đầu |
| 18 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế | 444 | m |
| 19 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | vị trí |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 21 | Biển báo các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện thu lôi (cột thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác được cơquan có thẩm quyền phê duyệt). Loại công trình: Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường giao thông) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Là Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông.Là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật chuyên ngành | 2 | - Có 01 Kỹ sư xây dựng giao thông.- Có 01 Kỹ sư chuyên nghành điện.Các cán bộ đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình tương tự. Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu);- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự; | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường | 1 | 01 người, Kỹ sư Xây dựng cầu đườngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người, kỹ sư xây dựngNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kế toán | 1 | 01 người cử nhân Kinh tếNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bằng cử nhân Kinh tế;- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 10T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 3 |
| 4 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi