Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922304-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220921976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:17:00 đến ngày 2022-09-19 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,709,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Dân dụng, mua sắm lắp đặt thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bản sao công chứng bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư (KS) xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;+ 01 KS chuyên ngành điện;+ 01 KS chuyên ngành cấp thoát nước;+01 Ks Cơ khí xây dựng+01 Cán bộ an toàn lao động là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ 01 KS kinh tế xây dựngCó bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng các đội thi công xây dựng, điện, nước, Cơ khí xây dựng……
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.Có chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo ngành nghề phù hợp với từng công việc, quy mô của công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 180 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn đinh sàn Deck
- Đặc điểm thiết bị hàn đinh sàn Deck
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo nhà NC2 thành trung tâm thư viện của Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội; - Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp, Địa chỉ: 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243. 8621504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Đô Thị Và Môi Trường Việt Nam: Tầng 6, Số 298 Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. +Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH IPC Việt; Địa chỉ: 103 B4 KTT Nam Thành Công - Láng Hạ - Đống Đa - TP. Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt; Địa chỉ: 103 B4 KTT Nam Thành Công - Láng Hạ - Đống Đa - TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72 , địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội; - Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp, Địa chỉ: 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243. 8621504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu nộp các tài liệu có chứng thực chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm và các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội; - Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp, Địa chỉ: 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243. 8621504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp, Địa chỉ: 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243. 8621504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp, Địa chỉ: 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243. 8621504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp, Địa chỉ: 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;Điện thoại: 0243. 8621504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V-E-HSMT28,9985m3
2Phá dỡ bồn hoa, bậc cầu thangTheo chương V-E-HSMT6,885m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V-E-HSMT12,4388m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V-E-HSMT248,0815m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V-E-HSMT19,32m2
6Phá dỡ lan can cầu thang hiện trạngTheo chương V-E-HSMT9,45m2
7Tháo dỡ cửaTheo chương V-E-HSMT136,38m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V-E-HSMT2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V-E-HSMT5bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V-E-HSMT3bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V-E-HSMT3bộ
12Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngTheo chương V-E-HSMT937m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V-E-HSMT468,5m2
14Phá dỡ nền + sân bê tông hiện trạngTheo chương V-E-HSMT107,52m3
15Cạo bỏ lớp sơn hiện trạngTheo chương V-E-HSMT1.443,374m2
16Cạo rỉ các kết cấu thép hiện trạngTheo chương V-E-HSMT575m2
17Tháo dõ mái tôn hiện trạngTheo chương V-E-HSMT5,45100m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng bị mụcTheo chương V-E-HSMT0,75tấn
19Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V-E-HSMT0,55tấn
20Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo chương V-E-HSMT15cái
21Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo chương V-E-HSMT1trọn gói
22Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạngTheo chương V-E-HSMT1trọn gói
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V-E-HSMT2bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V-E-HSMT2bộ
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V-E-HSMT473,9815m3
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V-E-HSMT473,9815m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TTheo chương V-E-HSMT473,9815m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5T (14km tiếp theo)Theo chương V-E-HSMT473,9815m3
C KẾT CẤU MÓNG CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V-E-HSMT11,0265m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V-E-HSMT168,3487m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V-E-HSMT103,0594m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,7632100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,7632100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V-E-HSMT0,7632100m3/1km
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V-E-HSMT20,6665m3
8Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V-E-HSMT31,1493m3
9Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo chương V-E-HSMT24,064m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V-E-HSMT1,0107tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V-E-HSMT3,9237tấn
12Gia công bản mã chân cộtTheo chương V-E-HSMT0,3847tấn
13Lắp đặt bản mã chân cộtTheo chương V-E-HSMT0,3847tấn
14Bulong neo chân cột M18x800Theo chương V-E-HSMT196bộ
15Ván khuôn giằng móngTheo chương V-E-HSMT1,9916100m2
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V-E-HSMT0,8826100m2
17Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V-E-HSMT0,7898100m2
D KẾT CẦU THÉP + MÁI TÔN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V-E-HSMT17,626tấn
2Gia công dầm thépTheo chương V-E-HSMT11,768tấn
3Gia công dầm thép hộpTheo chương V-E-HSMT1,566tấn
4Gia công vì kèo, xà gồ, bản mã thép bổ sungTheo chương V-E-HSMT4,5tấn
5Bulong liên kết cột dầm M18x80Theo chương V-E-HSMT700bộ
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V-E-HSMT17,626tấn
7Lắp dựng dầm tường, dầm cộtTheo chương V-E-HSMT11,768tấn
8Lắp dựng vì kèo, xà gồ, bản mã thép bổ sungTheo chương V-E-HSMT4,5tấn
9Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao Theo chương V-E-HSMT3,8311100m2
10Thanh bo sàn Deck bằng thépTheo chương V-E-HSMT286,6md
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-E-HSMT1.535,64m2
12Lợp mái tônTheo chương V-E-HSMT5,45100m2
13Tôn máng xối, ốp sườnTheo chương V-E-HSMT125md
E HỆ THANG THÉP
1Gia công hệ khung thang thép hộpTheo chương V-E-HSMT1,9928tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thangTheo chương V-E-HSMT1,9928tấn
3Sơn kết cấu thép hệ khung thangTheo chương V-E-HSMT423,0998m2
4Gia công mặt bậc thang sắt thép tấmTheo chương V-E-HSMT1,4027tấn
5Tấm cemboard bậc thangTheo chương V-E-HSMT0,5956100m2
6Ốp gỗ mặt bậcTheo chương V-E-HSMT59,56m2
7Gia công lan can tay vịn thép hộp 30x30mmTheo chương V-E-HSMT0,1371tấn
8Lắp dựng lan can sắtTheo chương V-E-HSMT17,145m2
9Sơn lan can tay vịnTheo chương V-E-HSMT17,145m2
F KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V-E-HSMT38,1476m3
2Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V-E-HSMT2,8178m3
3Bê tông cầu thang bộ, đá 1x2, mác 250Theo chương V-E-HSMT2,2538m3
4Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V-E-HSMT2,6101tấn
5Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V-E-HSMT0,096tấn
6Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V-E-HSMT0,4297tấn
7Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V-E-HSMT0,3112tấn
8Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V-E-HSMT0,1614tấn
9Ván khuôn lanh tôTheo chương V-E-HSMT0,4903100m2
10Ván khuôn cầu thang bộTheo chương V-E-HSMT0,2519100m2
G PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V-E-HSMT11,5127m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V-E-HSMT139,2429m3
3Hàn râu thép trước khi xâyTheo chương V-E-HSMT600cái
4Đóng lưới thép 1ly chống nứt tườngTheo chương V-E-HSMT1.371,8744m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT361,5314m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT1.113,635m2
7Trát má cửa vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT59,2372m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V-E-HSMT1.564,89m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V-E-HSMT1.711,8392m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-E-HSMT1.083,2184m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-E-HSMT2.193,5108m2
H CẦU THANG, BẬC TAM CẤP
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V-E-HSMT10,8471m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT89,7916m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT38,3316m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT51,46m2
5Lan can tay vịn cầu thang thép hộpTheo chương V-E-HSMT10,5md
6Lắp dựng lan canTheo chương V-E-HSMT9,45m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-E-HSMT9,45m2
8Thang thép lên máiTheo chương V-E-HSMT2cái
I PHẦN NỀN
1Đắp cát tôn nền khu mở rộngTheo chương V-E-HSMT125,55m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V-E-HSMT58,9702m3
3Lớp vữa tạo phẳng dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V-E-HSMT1.461,691m2
4Lan can tay vịn ram dốc thép hộpTheo chương V-E-HSMT13md
5Lắp dựng lan canTheo chương V-E-HSMT10,89m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-E-HSMT10,89m2
J PHẦN ỐP LÁT
1Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT1.194,5m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM M75Theo chương V-E-HSMT253,991m2
3Đá len cửaTheo chương V-E-HSMT10,648m2
4ốp gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT270,432m2
5Hệ vách cửa khu vệ sinh, phụ kiện đồng bộTheo chương V-E-HSMT96,34m2
6Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT11,256m2
7Khung inox đỡ mặt bàn đáTheo chương V-E-HSMT4bộ
8Trần phẳng thạch cao chống ẩmTheo chương V-E-HSMT190,352m2
9Len chân tường nhựa giả gỗ cao 6-8cm.Theo chương V-E-HSMT320m
10Thi công sàn gỗ ngoài trời - Sàn Gỗ Nhựa Techwood HD140x25-Wood (5kg/ thanh)Theo chương V-E-HSMT75,9755m2
K PHẦN TRẦN TRANG TRÍ
1Trần thạch cao hoàn thiện xương chìm. khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mmTheo chương V-E-HSMT160,9565m2
2Trần thạch cao trang trí theo mảng/tấm (chi tiết theo thiết kế)Theo chương V-E-HSMT30,79m2
3Trần khung sắt lưới sắt - Khung sắt hộp hàn khung 1000x1600mm, khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2mm, căng lưới sắtTheo chương V-E-HSMT72,128m2
4Sơn kết cấu sắt thép - sơn đen khung sắt lưới sắtTheo chương V-E-HSMT72,128m2
5Trần gỗ trang trí - Khung sắt vuông sơn đen liên kết lên trần bằng ty treoTheo chương V-E-HSMT84,5m2
L CHỐNG THẤM
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V-E-HSMT481,063Theo chương V-E-HSMT
M PHẦN CỬA, VÁCH, LAM CHẮN NẮNG
1Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộTheo chương V-E-HSMT56,3942m2
2Cửa đi 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộTheo chương V-E-HSMT5,28m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộTheo chương V-E-HSMT21,78m2
4Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộTheo chương V-E-HSMT143,802m2
5Cửa đi chống cháy EP=60P, phụ kiện đồng bộTheo chương V-E-HSMT13,86m2
6Vách kính cường lực 10ly không khung - gia cố xương sắt hộp, kèm cửa đi, phụ kiện đồng bộTheo chương V-E-HSMT9,51m2
7Phụ kiện cửa kính thuỷ lựcTheo chương V-E-HSMT1bộ
8Vách kính cường lực trong khung nhôm ngăn không gian đọc, học nhóm GL - 01Theo chương V-E-HSMT51,52m2
9Vách kính cường lực 10ly không khung - gia cố xương sắt hộpTheo chương V-E-HSMT257,293m2
10Vách kính cường lực diện tường logoTheo chương V-E-HSMT12,796m2
11Bộ Logo UNETI LIBRARY - NAM DINH CAMPUS, mica ốp nổi trên vách kính theo thiết kế.Theo chương V-E-HSMT1bộ
12Lắp dựng cửaTheo chương V-E-HSMT241,1162m2
13Lắp dựng vách kínhTheo chương V-E-HSMT331,119m2
14Mái kính cường lực 10 lyTheo chương V-E-HSMT110,666m2
15Gia công hệ khung thép hộp mái kínhTheo chương V-E-HSMT0,7562tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mái kínhTheo chương V-E-HSMT0,7562tấn
17Lan can kính tầng 2 khu mái kính, dán decal mờTheo chương V-E-HSMT54,828m2
18Lắp dựng lan canTheo chương V-E-HSMT54,828m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-E-HSMT64,2192m2
20Lam che nắngTheo chương V-E-HSMT76,44m2
21Lắp dựng Lam che nắngTheo chương V-E-HSMT76,44m2
22Vật tư phụTheo chương V-E-HSMT1
N HỆ TRANG TRÍ MẶT TIỀN
1Gia công bản thép lập là nguyên tấm 3lyTheo chương V-E-HSMT2,1918tấn
2Lắp dựng bản thép lập làTheo chương V-E-HSMT93,0701m2
3Gia công hệ khung thép hộp 50x50mmTheo chương V-E-HSMT0,198tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khungTheo chương V-E-HSMT0,198tấn
5Ốp thép tấm 2mmTheo chương V-E-HSMT0,305100m2
6Gia công nan sắt hộpTheo chương V-E-HSMT0,808tấn
7Lắp dựng nan sắt hộpTheo chương V-E-HSMT0,808tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-E-HSMT243,706m2
9Vật tư phụTheo chương V-E-HSMT1
O HẸ TRANG TRÍ CỘT, BỆ NGỒI KẾT HỢP BỒN CÂY
1Ốp cột khung ván MDF kháng ẩm, hoàn thiện tấm mdf phủ Melamine (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V-E-HSMT17,63m2
2Ốp trang trí cột - Khung sắt hộp và tấm ván nền MDF kháng ẩm, hoàn thiện tấm MDF phủ melamine, chi tiết uốn cong (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V-E-HSMT25,388m2
3Bệ ngồi kết hợp bồn cây 01 cao 450 - khung sắt hộp mạ kẽm 25x25x1mm, tấm lót gỗ Picomasst 12mm, thanh lam gỗ nhựa Techwood 14x17x3600. Hông bệ ngồi hoàn thiện đá mài (chi tiết theo thiết kế)Theo chương V-E-HSMT17,0156m2
4Bệ ngồi kết hợp bồn cây 02 cao 450 - khung sắt hộp mạ kẽm 25x25x1mm, tấm lót gỗ Picomasst 12mm, thanh lam gỗ nhựa Techwood 17x70x3600. Hông bệ ngồi hoàn thiện đá mài theo thiết kếTheo chương V-E-HSMT6,9m2
P HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ điện kích thước (800x600x300)mmTheo chương V-E-HSMT1Cái
2Đèn báo pha (xanh, vàng, đỏ)Theo chương V-E-HSMT1Bộ
3Aptomat MCCB 3P 320A, Icu=18kATheo chương V-E-HSMT1cái
4Aptomat MCCB 3P 250A, Icu=18kATheo chương V-E-HSMT1Cái
5Aptomat MCB 3P 40A, Icu=10kATheo chương V-E-HSMT1cái
6Aptomat MCB 3P 32A, Icu=10kATheo chương V-E-HSMT1cái
7Aptomat MCB 3P 20A, Icu=10kATheo chương V-E-HSMT22cái
8Aptomat MCB 1P 20A, Icu=6kATheo chương V-E-HSMT4Cái
9Aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kATheo chương V-E-HSMT7Cái
10Thanh cái, cáp nốiTheo chương V-E-HSMT1gói
11Phụ kiện lắp đặtTheo chương V-E-HSMT1gói
12Tủ điện nhựa âm tường, lắp 36MCBTheo chương V-E-HSMT1Cái
13Aptomat MCB 3P 32A, Icu=10kATheo chương V-E-HSMT1cái
14Aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kATheo chương V-E-HSMT2Cái
15Aptomat MCB 1P 10A, Icu=6kATheo chương V-E-HSMT9Cái
16Aptomat RCBO 1P+N 16A, 30mA, Icu=6kATheo chương V-E-HSMT11Cái
17Thanh cái, cáp nốiTheo chương V-E-HSMT1gói
18Phụ kiện lắp đặtTheo chương V-E-HSMT1gói
19Tủ điện nhựa âm tường, lắp 36MCBTheo chương V-E-HSMT1Cái
20Aptomat MCB 3P 32A, Icu=10kATheo chương V-E-HSMT1cái
21Aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kATheo chương V-E-HSMT3Cái
22Aptomat MCB 1P 10A, Icu=6kATheo chương V-E-HSMT9Cái
23Aptomat RCBO 1P+N 16A, 30mA, Icu=6kATheo chương V-E-HSMT9Cái
24Thanh cái, cáp nốiTheo chương V-E-HSMT1gói
25Phụ kiện lắp đặtTheo chương V-E-HSMT1gói
26Đèn Led tuýp , 1200mm, 220V/2x20W, loại máng phản quang, lắp nổiTheo chương V-E-HSMT91bộ
27Đèn Led tuýp , 1200mm, 220V/2x20W, loại máng phản quang, lắp âm trầnTheo chương V-E-HSMT30bộ
28Đèn Led tuýp , 1200mm, 220V/1x20W, loại máng trần, lắp nổiTheo chương V-E-HSMT1bộ
29Đèn ốp trần 220V/12WTheo chương V-E-HSMT3bộ
30Đèn DOWNLIGHT 220V/7W, lắp âm trần, có chụp chống ẩmTheo chương V-E-HSMT66bộ
31Đèn DOWNLIGHT 220V/9W, lắp âm trầnTheo chương V-E-HSMT72bộ
32Đèn thả 220V/100WTheo chương V-E-HSMT6bộ
33Công tắc đơn, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm)Theo chương V-E-HSMT15cái
34Công tắc đôi, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm)Theo chương V-E-HSMT10cái
35Công tắc ba, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm)Theo chương V-E-HSMT6cái
36Công tắc đơn, hai chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm)Theo chương V-E-HSMT8cái
37Ổ cắm điện 3 cực (2P+E), 250V/16A, loại đôi kiểu lắp chìmTheo chương V-E-HSMT81cái
38Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x150)mm2Theo chương V-E-HSMT50m
39Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo chương V-E-HSMT10m
40Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo chương V-E-HSMT25m
41Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo chương V-E-HSMT833m
42Dây điện Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo chương V-E-HSMT2.640m
43Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo chương V-E-HSMT1.416m
44Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2Theo chương V-E-HSMT296m
45Dây tiếp địa Cu/PVC (1x70)mm2Theo chương V-E-HSMT30m
46Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Theo chương V-E-HSMT10m
47Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Theo chương V-E-HSMT25m
48Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Theo chương V-E-HSMT981m
49Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo chương V-E-HSMT708m
50Ống luồn dây D20Theo chương V-E-HSMT2.028m
51Ống luồn dây D25Theo chương V-E-HSMT981m
52Ống luồn dây D32Theo chương V-E-HSMT35m
53Hộp nối dây PVC 110X110mmTheo chương V-E-HSMT10cái
54Hộp chia ngả PVCTheo chương V-E-HSMT500cái
Q HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ 30mTheo chương V-E-HSMT1Cái
2Dây dẫn sét đồng trần D70Theo chương V-E-HSMT130m
3Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo chương V-E-HSMT10Cái
4Ống luồn dây PVC D40Theo chương V-E-HSMT30m
5Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chương V-E-HSMT3Cái
6Mối hàn tiếp địaTheo chương V-E-HSMT15Cái
7Phụ kiệnTheo chương V-E-HSMT1gói
R ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Tủ rack 20UTheo chương V-E-HSMT11 bộ
2Lắp đặt Bộ Modem gpon 4 cổngTheo chương V-E-HSMT1Bộ
3Lắp đặt Bộ Switch 24 cổng 10/100/1000MbpsTheo chương V-E-HSMT1Bộ
4Lắp đặt Bộ Switch POE 24 cổng 10/100/1000MbpsTheo chương V-E-HSMT1Bộ
5Lắp đặt Camera IP thân trụ, loại chống nước, nguồn POE, 2MPTheo chương V-E-HSMT4Cái
6Lắp đặt Camera IP bán cầu, nguồn POE, 2MPTheo chương V-E-HSMT12Cái
7Ổ cắm cho hệ thống mạng RJ45Theo chương V-E-HSMT5Bộ
8Lắp đặt Bộ phát sóng Wifi ACCESS PONIT), gắn trần giảTheo chương V-E-HSMT81 bộ
9Lắp đặt tổng đài 3 trung kế 8 máy lẻTheo chương V-E-HSMT11 bộ
10Lắp đặt tủ điện thoại mdf 20pTheo chương V-E-HSMT11 bộ
11Ổ cắm cho hệ thống thoại RJ11Theo chương V-E-HSMT4Bộ
12Lắp đặt loa âm trần 6wTheo chương V-E-HSMT191 bộ
13Lắp đặt âm ly 240wTheo chương V-E-HSMT11 bộ
14Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm chuông điệnTheo chương V-E-HSMT11 bộ
15Chuông điệnTheo chương V-E-HSMT6Bộ
16Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 3kVATheo chương V-E-HSMT11 bộ
17Lắp đặt NVR 24 CỔNG cho cameraTheo chương V-E-HSMT1Bộ
18Cáp Cat6 UTP 4PTheo chương V-E-HSMT444m
19Cáp cat3Theo chương V-E-HSMT120m
20Cáp âm thanh Cu/PVC (2x1.5)mm2 chống nhiễuTheo chương V-E-HSMT250m
21Cáp Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo chương V-E-HSMT200m
22Cáp Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Theo chương V-E-HSMT50m
23Ống luồn dây D20Theo chương V-E-HSMT404m
24ống hdpe D32/25Theo chương V-E-HSMT50m
S HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ
1Quạt hút nhà vệ sinh, kiểu gắn trần nối ống gió+ Lưu lượng: 300 m3/h+ Áp suất : 150 Pa+ 1Ph/220V/50HzTheo chương V-E-HSMT1cái
2Quạt hút nhà vệ sinh, kiểu gắn trần nối ống gió+ Lưu lượng: 500 m3/h+ Áp suất : 200 Pa+ 1Ph/220V/50HzTheo chương V-E-HSMT2cái
3Quạt hút nhà vệ sinh, kiểu gắn trần nối ống gió+ Lưu lượng: 600 m3/h+ Áp suất : 200 Pa+ 1Ph/220V/50HzTheo chương V-E-HSMT3cái
4Quạt hút thải, kiểu gắn tường+ Lưu lượng: 3750 m3/h+ Áp suất : 390 Pa+ 1Ph/220V/50HzTheo chương V-E-HSMT1cái
5Quạt hút thải, kiểu gắn tường+ Lưu lượng: 4000 m3/h+ Áp suất : 390 Pa+ 1Ph/220V/50HzTheo chương V-E-HSMT1cái
6Quạt cấp gió tươi, kiểu hướng trục treo trần nối ống gió+ Lưu lượng: 4100 m3/h+ Áp suất : 390 Pa+ 1Ph/220V/50HzTheo chương V-E-HSMT1cái
7Quạt cấp gió tươi, kiểu hướng trục treo trần nối ống gió+ Lưu lượng: 4650 m3/h+ Áp suất : 390 Pa+ 1Ph/220V/50HzTheo chương V-E-HSMT1cái
8Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính, giá đỡ,... )Theo chương V-E-HSMT1
9Cửa gió nan thẳng KT: 1200x150Theo chương V-E-HSMT2cái
10Cửa gió nan sọt trứng KT: 450x450Theo chương V-E-HSMT15cái
11Cửa gió nan sọt trứng KT: 600x600Theo chương V-E-HSMT16cái
12Cửa gió nan sọt trứng kèm van điều chỉnh lưu lượng KT: 250x250Theo chương V-E-HSMT18cái
13Ống gió tôn tráng kẽm kt 100x100, Tôn dày 0.5mm, không bọc bảo ônTheo chương V-E-HSMT14m
14Ống gió tôn tráng kẽm kt 150x150, Tôn dày 0.5mm, không bọc bảo ônTheo chương V-E-HSMT20m
15Ống gió tôn tráng kẽm kt 200x150, Tôn dày 0.5mm, không bọc bảo ônTheo chương V-E-HSMT5m
16Ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, Tôn dày 0.5mm, không bọc bảo ônTheo chương V-E-HSMT70m
17Ống gió tôn tráng kẽm kt 300x150, Tôn dày 0.5mm, không bọc bảo ônTheo chương V-E-HSMT16m
18Ống gió tôn tráng kẽm kt 250x200, Tôn dày 0.7mm, không bọc bảo ônTheo chương V-E-HSMT18m
19Ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, Tôn dày 0.7mm, không bọc bảo ônTheo chương V-E-HSMT33m
20Ống gió tôn tráng kẽm kt 500x200, Tôn dày 0.7mm, không bọc bảo ônTheo chương V-E-HSMT55m
21Ống gió tôn tráng kẽm kt 600x250, Tôn dày 0.7mm, không bọc bảo ônTheo chương V-E-HSMT61m
22Ống gió tôn tráng kẽm kt 700x250, Tôn dày 0.7mm, không bọc bảo ônTheo chương V-E-HSMT99m
23Ống gió tôn tráng kẽm kt 800x250, Tôn dày 0.7mm, không bọc bảo ônTheo chương V-E-HSMT33m
24Ống gió mềm D100, không bọc bảo ônTheo chương V-E-HSMT60m
25Ống gió mềm D200, không bọc bảo ônTheo chương V-E-HSMT50m
26Ống gió mềm D250, không bọc bảo ônTheo chương V-E-HSMT60m
27Ống gió mềm D200, bọc bảo ôn đúc sẵnTheo chương V-E-HSMT14m
28Louver thải gió KT: 300x500 mmTheo chương V-E-HSMT2m
29Louver thải gió KT: 500x200 mmTheo chương V-E-HSMT2m
30Louver thải gió KT: 1000x500 mmTheo chương V-E-HSMT2m
31Louver lấy gió KT: 1500x500 mmTheo chương V-E-HSMT2m
32Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính, giá đỡ,... )Theo chương V-E-HSMT1
33Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 6.4, bảo ôn themobreak dày 20mmTheo chương V-E-HSMT0,02100m
34Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 9.5 bảo ôn themobreak dày 20mmTheo chương V-E-HSMT1,71100m
35Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 12.7 bảo ôn themobreak dày 20mmTheo chương V-E-HSMT0,11100m
36Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 15,9 bảo ôn themobreak dày 20mmTheo chương V-E-HSMT1,37100m
37Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 19,1 bảo ôn themobreak dày 20mmTheo chương V-E-HSMT0,84100m
38Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 22,2 bảo ôn themobreak dày 20mmTheo chương V-E-HSMT0,7100m
39Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 28,6 bảo ôn themobreak dày 20mmTheo chương V-E-HSMT0,25100m
40Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 34,9 bảo ôn themobreak dày 20mmTheo chương V-E-HSMT0,16100m
41Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 41,3 bảo ôn themobreak dày 20mmTheo chương V-E-HSMT0,98100m
42Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chương V-E-HSMT0,02100m
43Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo chương V-E-HSMT1,71100m
44Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chương V-E-HSMT0,11100m
45Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo chương V-E-HSMT1,37100m
46Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo chương V-E-HSMT0,84100m
47Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo chương V-E-HSMT0,7100m
48Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo chương V-E-HSMT0,25100m
49Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo chương V-E-HSMT0,16100m
50Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmTheo chương V-E-HSMT0,98100m
51Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính )Theo chương V-E-HSMT1
52Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27Theo chương V-E-HSMT1,28100m
53Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D34Theo chương V-E-HSMT0,98100m
54Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D42Theo chương V-E-HSMT0,53100m
55Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D48Theo chương V-E-HSMT0,88100m
56Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, D27Theo chương V-E-HSMT1,28100m
57Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, D34Theo chương V-E-HSMT0,98100m
58Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, D42Theo chương V-E-HSMT0,53100m
59Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, D48Theo chương V-E-HSMT0,88100m
60Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính )Theo chương V-E-HSMT1
T PHẦN NƯỚC
1Xí bệtTheo chương V-E-HSMT20bộ
2Chậu rửaTheo chương V-E-HSMT14bộ
3Vòi chậu rửaTheo chương V-E-HSMT14bộ
4Vòi xịtTheo chương V-E-HSMT20cái
5Hộp đựng giấyTheo chương V-E-HSMT20cái
6Chậu tiểu namTheo chương V-E-HSMT12bộ
7Thoát sàn D90 kèm xi phôngTheo chương V-E-HSMT22cái
8Thoát sàn D90Theo chương V-E-HSMT22cái
9Két nước mái 3m3Theo chương V-E-HSMT2bể
10Lắp đặt Bơm sinh hoạt Q=4m3, H=20m, N=0.75KWTheo chương V-E-HSMT1cái
11Lắp đặt Bơm tăng áp nước lạnh Q=5m3, H=10m, N=0.75KWTheo chương V-E-HSMT1cái
12Van phao cơTheo chương V-E-HSMT3cái
13Công tắc lựcTheo chương V-E-HSMT1cái
14Bể ngầm 4m3Theo chương V-E-HSMT1Cái
15Bể tự hoại 6m3Theo chương V-E-HSMT2Cái
16Ống D50 lạnh PN10Theo chương V-E-HSMT0,16100m
17Ống D40 lạnh PN10Theo chương V-E-HSMT0,88100m
18Ống D32 lạnh PN10Theo chương V-E-HSMT0,32100m
19Ống D25 lạnh PN10Theo chương V-E-HSMT0,72100m
20Ống D20 lạnh PN10Theo chương V-E-HSMT0,92100m
21Van chặn D50Theo chương V-E-HSMT2cái
22Van chặn D32Theo chương V-E-HSMT4cái
23Van chặn D25Theo chương V-E-HSMT4cái
24Rắc co nối bơm D40Theo chương V-E-HSMT1cái
25Rắc co nối bơm D32Theo chương V-E-HSMT1cái
26Cút PPR D50Theo chương V-E-HSMT2cái
27Cút PPR D40Theo chương V-E-HSMT6cái
28Cút PPR D32Theo chương V-E-HSMT2cái
29Cút PPR D25Theo chương V-E-HSMT10cái
30Cút PPR D20Theo chương V-E-HSMT60cái
31Cút 1 đầu ren trong D20 1/2"Theo chương V-E-HSMT46cái
32Tê 1 đầu ren trong (vị trí vòi xịt xí)Theo chương V-E-HSMT20cái
33Tê PPR D50/40Theo chương V-E-HSMT2cái
34Tê PPR D40Theo chương V-E-HSMT4cái
35Tê PPR D40/32Theo chương V-E-HSMT4cái
36Tê PPR D40/25Theo chương V-E-HSMT2cái
37Tê PPR D32Theo chương V-E-HSMT4cái
38Tê PPR D25Theo chương V-E-HSMT4cái
39Tê PPR D25/20Theo chương V-E-HSMT16cái
40Côn PPR D40/32Theo chương V-E-HSMT2cái
41Côn PPR D32/20Theo chương V-E-HSMT8cái
42Côn PPR D25/20Theo chương V-E-HSMT12cái
43Măng sông PPR D50Theo chương V-E-HSMT4cái
44Măng sông PPR D40Theo chương V-E-HSMT22cái
45Măng sông PPR D32Theo chương V-E-HSMT8cái
46Măng sông PPR D25Theo chương V-E-HSMT18cái
47Măng sông PPR D20Theo chương V-E-HSMT23cái
48Cầu chắn rác lắp ống D110Theo chương V-E-HSMT11cái
49Cầu chắn rác lắp ống D90Theo chương V-E-HSMT4cái
50Cầu chắn rác lắp ống D75Theo chương V-E-HSMT4cái
51Ống D110Theo chương V-E-HSMT1,3100m
52Ống D90Theo chương V-E-HSMT0,48100m
53Ống D75Theo chương V-E-HSMT0,48100m
54Y D110Theo chương V-E-HSMT11cái
55Y D90Theo chương V-E-HSMT4cái
56Y D75Theo chương V-E-HSMT4cái
57Chếch 45 D110Theo chương V-E-HSMT39cái
58Chếch 45 D90Theo chương V-E-HSMT12cái
59Chếch 45 D75Theo chương V-E-HSMT12cái
60Măng xông D110Theo chương V-E-HSMT33cái
61Măng xông D90Theo chương V-E-HSMT12cái
62Măng xông D75Theo chương V-E-HSMT12cái
63Ống D140Theo chương V-E-HSMT0,15100m
64Ống D110Theo chương V-E-HSMT0,58100m
65Ống D90Theo chương V-E-HSMT0,6100m
66Ống D60Theo chương V-E-HSMT0,3100m
67Ống D60 ( thông hơi )Theo chương V-E-HSMT0,4100m
68Ống D42Theo chương V-E-HSMT0,14100m
69Ống D48Theo chương V-E-HSMT0,16100m
70Y D140/110Theo chương V-E-HSMT7cái
71Y D140/60Theo chương V-E-HSMT2cái
72Y D110Theo chương V-E-HSMT21cái
73Y D110/90Theo chương V-E-HSMT5cái
74Y D110/60Theo chương V-E-HSMT3cái
75Y D90Theo chương V-E-HSMT20cái
76Y D90/42Theo chương V-E-HSMT15cái
77Y D60/48Theo chương V-E-HSMT2cái
78Nút bịt thông tắc D140Theo chương V-E-HSMT2cái
79Nút bịt thông tắc D110Theo chương V-E-HSMT7cái
80Nút bịt thông tắc D90Theo chương V-E-HSMT5cái
81Tê D140/60Theo chương V-E-HSMT2cái
82Tê D110/60Theo chương V-E-HSMT6cái
83Tê D90/60Theo chương V-E-HSMT6cái
84Tê D60Theo chương V-E-HSMT7cái
85Cút 90 D60Theo chương V-E-HSMT14cái
86Côn D110/60Theo chương V-E-HSMT2cái
87Côn D90/60Theo chương V-E-HSMT2cái
88Côn 60/48Theo chương V-E-HSMT7cái
89Măng sông D140Theo chương V-E-HSMT4cái
90Măng sông D110Theo chương V-E-HSMT15cái
91Măng sông D90Theo chương V-E-HSMT15cái
92Tê cong vào bể tự hoại D110Theo chương V-E-HSMT4cái
93Vật liệu phụ (Neo ống, ốc, vít, băng tan …)Theo chương V-E-HSMT1
U BỂ NƯỚC CỨU HOẢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V-E-HSMT4,2671m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V-E-HSMT0,3763tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V-E-HSMT0,1834tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V-E-HSMT0,2517100m2
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT6,0474m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT44,2764m2
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT44,2764m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V-E-HSMT44,2764m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Dân dụng, mua sắm lắp đặt thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 -Có bản sao công chứng bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình.75
2 Cán bộ kỹ thuật 6 + 01 Kỹ sư (KS) xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;+ 01 KS chuyên ngành điện;+ 01 KS chuyên ngành cấp thoát nước;+01 Ks Cơ khí xây dựng+01 Cán bộ an toàn lao động là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ 01 KS kinh tế xây dựngCó bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.53
3 Đội trưởng các đội thi công xây dựng, điện, nước, Cơ khí xây dựng…… 5 -Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.Có chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo ngành nghề phù hợp với từng công việc, quy mô của công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc Trắc đạc1
2 Máy thủy bình Đo cao1
3 Xe ô tô tải ≥5T1
4 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW2
5 Máy hàn Hàn điện1
6 Máy cắt sắt Cắt sắt1
7 Máy Cắt gạch đá Cắt gạch đá2
8 Máy phát điện ≥ 2KW1
9 Máy trộn vữa 180 lít1
10 Máy trộn bê tông 250 lít1
11 Cần cẩu ≥25T1
12 Máy hàn đinh sàn Deck hàn đinh sàn Deck1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->