Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:17:00 đến ngày 2022-09-19 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,709,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công Dân dụng, mua sắm lắp đặt thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bản sao công chứng bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư (KS) xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;+ 01 KS chuyên ngành điện;+ 01 KS chuyên ngành cấp thoát nước;+01 Ks Cơ khí xây dựng+01 Cán bộ an toàn lao động là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ 01 KS kinh tế xây dựngCó bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng các đội thi công xây dựng, điện, nước, Cơ khí xây dựng…… |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.Có chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo ngành nghề phù hợp với từng công việc, quy mô của công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn đinh sàn Deck | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn đinh sàn Deck |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo nhà NC2 thành trung tâm thư viện của Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu nộp các tài liệu có chứng thực chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm và các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội;
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp, Địa chỉ: 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243. 8621504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp, Địa chỉ: 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243. 8621504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp, Địa chỉ: 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243. 8621504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp, Địa chỉ: 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;Điện thoại: 0243. 8621504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V-E-HSMT | 28,9985 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bồn hoa, bậc cầu thang | Theo chương V-E-HSMT | 6,885 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V-E-HSMT | 12,4388 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V-E-HSMT | 248,0815 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V-E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Theo chương V-E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V-E-HSMT | 136,38 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Theo chương V-E-HSMT | 937 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V-E-HSMT | 468,5 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền + sân bê tông hiện trạng | Theo chương V-E-HSMT | 107,52 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng | Theo chương V-E-HSMT | 1.443,374 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép hiện trạng | Theo chương V-E-HSMT | 575 | m2 |
| 17 | Tháo dõ mái tôn hiện trạng | Theo chương V-E-HSMT | 5,45 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng bị mục | Theo chương V-E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V-E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo chương V-E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Theo chương V-E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V-E-HSMT | 473,9815 | m3 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V-E-HSMT | 473,9815 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo chương V-E-HSMT | 473,9815 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5T (14km tiếp theo) | Theo chương V-E-HSMT | 473,9815 | m3 |
| C | KẾT CẤU MÓNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V-E-HSMT | 11,0265 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 168,3487 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V-E-HSMT | 103,0594 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,7632 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,7632 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 0,7632 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V-E-HSMT | 20,6665 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 31,1493 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 24,064 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V-E-HSMT | 1,0107 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V-E-HSMT | 3,9237 | tấn |
| 12 | Gia công bản mã chân cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,3847 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản mã chân cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,3847 | tấn |
| 14 | Bulong neo chân cột M18x800 | Theo chương V-E-HSMT | 196 | bộ |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V-E-HSMT | 1,9916 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,8826 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,7898 | 100m2 |
| D | KẾT CẦU THÉP + MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V-E-HSMT | 17,626 | tấn |
| 2 | Gia công dầm thép | Theo chương V-E-HSMT | 11,768 | tấn |
| 3 | Gia công dầm thép hộp | Theo chương V-E-HSMT | 1,566 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo, xà gồ, bản mã thép bổ sung | Theo chương V-E-HSMT | 4,5 | tấn |
| 5 | Bulong liên kết cột dầm M18x80 | Theo chương V-E-HSMT | 700 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V-E-HSMT | 17,626 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Theo chương V-E-HSMT | 11,768 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ, bản mã thép bổ sung | Theo chương V-E-HSMT | 4,5 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao | Theo chương V-E-HSMT | 3,8311 | 100m2 |
| 10 | Thanh bo sàn Deck bằng thép | Theo chương V-E-HSMT | 286,6 | md |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 1.535,64 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn | Theo chương V-E-HSMT | 5,45 | 100m2 |
| 13 | Tôn máng xối, ốp sườn | Theo chương V-E-HSMT | 125 | md |
| E | HỆ THANG THÉP | |||
| 1 | Gia công hệ khung thang thép hộp | Theo chương V-E-HSMT | 1,9928 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thang | Theo chương V-E-HSMT | 1,9928 | tấn |
| 3 | Sơn kết cấu thép hệ khung thang | Theo chương V-E-HSMT | 423,0998 | m2 |
| 4 | Gia công mặt bậc thang sắt thép tấm | Theo chương V-E-HSMT | 1,4027 | tấn |
| 5 | Tấm cemboard bậc thang | Theo chương V-E-HSMT | 0,5956 | 100m2 |
| 6 | Ốp gỗ mặt bậc | Theo chương V-E-HSMT | 59,56 | m2 |
| 7 | Gia công lan can tay vịn thép hộp 30x30mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,1371 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V-E-HSMT | 17,145 | m2 |
| 9 | Sơn lan can tay vịn | Theo chương V-E-HSMT | 17,145 | m2 |
| F | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 38,1476 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 2,8178 | m3 |
| 3 | Bê tông cầu thang bộ, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 2,2538 | m3 |
| 4 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V-E-HSMT | 2,6101 | tấn |
| 5 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 6 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V-E-HSMT | 0,4297 | tấn |
| 7 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,3112 | tấn |
| 8 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V-E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V-E-HSMT | 0,4903 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cầu thang bộ | Theo chương V-E-HSMT | 0,2519 | 100m2 |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V-E-HSMT | 11,5127 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V-E-HSMT | 139,2429 | m3 |
| 3 | Hàn râu thép trước khi xây | Theo chương V-E-HSMT | 600 | cái |
| 4 | Đóng lưới thép 1ly chống nứt tường | Theo chương V-E-HSMT | 1.371,8744 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 361,5314 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 1.113,635 | m2 |
| 7 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 59,2372 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V-E-HSMT | 1.564,89 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V-E-HSMT | 1.711,8392 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 1.083,2184 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 2.193,5108 | m2 |
| H | CẦU THANG, BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V-E-HSMT | 10,8471 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 89,7916 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 38,3316 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 51,46 | m2 |
| 5 | Lan can tay vịn cầu thang thép hộp | Theo chương V-E-HSMT | 10,5 | md |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo chương V-E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 8 | Thang thép lên mái | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| I | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền khu mở rộng | Theo chương V-E-HSMT | 125,55 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 58,9702 | m3 |
| 3 | Lớp vữa tạo phẳng dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V-E-HSMT | 1.461,691 | m2 |
| 4 | Lan can tay vịn ram dốc thép hộp | Theo chương V-E-HSMT | 13 | md |
| 5 | Lắp dựng lan can | Theo chương V-E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 10,89 | m2 |
| J | PHẦN ỐP LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 1.194,5 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM M75 | Theo chương V-E-HSMT | 253,991 | m2 |
| 3 | Đá len cửa | Theo chương V-E-HSMT | 10,648 | m2 |
| 4 | ốp gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 270,432 | m2 |
| 5 | Hệ vách cửa khu vệ sinh, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V-E-HSMT | 96,34 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 11,256 | m2 |
| 7 | Khung inox đỡ mặt bàn đá | Theo chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Trần phẳng thạch cao chống ẩm | Theo chương V-E-HSMT | 190,352 | m2 |
| 9 | Len chân tường nhựa giả gỗ cao 6-8cm. | Theo chương V-E-HSMT | 320 | m |
| 10 | Thi công sàn gỗ ngoài trời - Sàn Gỗ Nhựa Techwood HD140x25-Wood (5kg/ thanh) | Theo chương V-E-HSMT | 75,9755 | m2 |
| K | PHẦN TRẦN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Trần thạch cao hoàn thiện xương chìm. khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm | Theo chương V-E-HSMT | 160,9565 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao trang trí theo mảng/tấm (chi tiết theo thiết kế) | Theo chương V-E-HSMT | 30,79 | m2 |
| 3 | Trần khung sắt lưới sắt - Khung sắt hộp hàn khung 1000x1600mm, khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2mm, căng lưới sắt | Theo chương V-E-HSMT | 72,128 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu sắt thép - sơn đen khung sắt lưới sắt | Theo chương V-E-HSMT | 72,128 | m2 |
| 5 | Trần gỗ trang trí - Khung sắt vuông sơn đen liên kết lên trần bằng ty treo | Theo chương V-E-HSMT | 84,5 | m2 |
| L | CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V-E-HSMT | 481,063 | Theo chương V-E-HSMT |
| M | PHẦN CỬA, VÁCH, LAM CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V-E-HSMT | 56,3942 | m2 |
| 2 | Cửa đi 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V-E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V-E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 4 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V-E-HSMT | 143,802 | m2 |
| 5 | Cửa đi chống cháy EP=60P, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V-E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 6 | Vách kính cường lực 10ly không khung - gia cố xương sắt hộp, kèm cửa đi, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V-E-HSMT | 9,51 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa kính thuỷ lực | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vách kính cường lực trong khung nhôm ngăn không gian đọc, học nhóm GL - 01 | Theo chương V-E-HSMT | 51,52 | m2 |
| 9 | Vách kính cường lực 10ly không khung - gia cố xương sắt hộp | Theo chương V-E-HSMT | 257,293 | m2 |
| 10 | Vách kính cường lực diện tường logo | Theo chương V-E-HSMT | 12,796 | m2 |
| 11 | Bộ Logo UNETI LIBRARY - NAM DINH CAMPUS, mica ốp nổi trên vách kính theo thiết kế. | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa | Theo chương V-E-HSMT | 241,1162 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính | Theo chương V-E-HSMT | 331,119 | m2 |
| 14 | Mái kính cường lực 10 ly | Theo chương V-E-HSMT | 110,666 | m2 |
| 15 | Gia công hệ khung thép hộp mái kính | Theo chương V-E-HSMT | 0,7562 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mái kính | Theo chương V-E-HSMT | 0,7562 | tấn |
| 17 | Lan can kính tầng 2 khu mái kính, dán decal mờ | Theo chương V-E-HSMT | 54,828 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can | Theo chương V-E-HSMT | 54,828 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 64,2192 | m2 |
| 20 | Lam che nắng | Theo chương V-E-HSMT | 76,44 | m2 |
| 21 | Lắp dựng Lam che nắng | Theo chương V-E-HSMT | 76,44 | m2 |
| 22 | Vật tư phụ | Theo chương V-E-HSMT | 1 | lô |
| N | HỆ TRANG TRÍ MẶT TIỀN | |||
| 1 | Gia công bản thép lập là nguyên tấm 3ly | Theo chương V-E-HSMT | 2,1918 | tấn |
| 2 | Lắp dựng bản thép lập là | Theo chương V-E-HSMT | 93,0701 | m2 |
| 3 | Gia công hệ khung thép hộp 50x50mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Theo chương V-E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 5 | Ốp thép tấm 2mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 6 | Gia công nan sắt hộp | Theo chương V-E-HSMT | 0,808 | tấn |
| 7 | Lắp dựng nan sắt hộp | Theo chương V-E-HSMT | 0,808 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 243,706 | m2 |
| 9 | Vật tư phụ | Theo chương V-E-HSMT | 1 | lô |
| O | HẸ TRANG TRÍ CỘT, BỆ NGỒI KẾT HỢP BỒN CÂY | |||
| 1 | Ốp cột khung ván MDF kháng ẩm, hoàn thiện tấm mdf phủ Melamine (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V-E-HSMT | 17,63 | m2 |
| 2 | Ốp trang trí cột - Khung sắt hộp và tấm ván nền MDF kháng ẩm, hoàn thiện tấm MDF phủ melamine, chi tiết uốn cong (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V-E-HSMT | 25,388 | m2 |
| 3 | Bệ ngồi kết hợp bồn cây 01 cao 450 - khung sắt hộp mạ kẽm 25x25x1mm, tấm lót gỗ Picomasst 12mm, thanh lam gỗ nhựa Techwood 14x17x3600. Hông bệ ngồi hoàn thiện đá mài (chi tiết theo thiết kế) | Theo chương V-E-HSMT | 17,0156 | m2 |
| 4 | Bệ ngồi kết hợp bồn cây 02 cao 450 - khung sắt hộp mạ kẽm 25x25x1mm, tấm lót gỗ Picomasst 12mm, thanh lam gỗ nhựa Techwood 17x70x3600. Hông bệ ngồi hoàn thiện đá mài theo thiết kế | Theo chương V-E-HSMT | 6,9 | m2 |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kích thước (800x600x300)mm | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đèn báo pha (xanh, vàng, đỏ) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 320A, Icu=18kA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 250A, Icu=18kA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Aptomat MCB 3P 40A, Icu=10kA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 3P 32A, Icu=10kA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 3P 20A, Icu=10kA | Theo chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P 20A, Icu=6kA | Theo chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kA | Theo chương V-E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Thanh cái, cáp nối | Theo chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| 12 | Tủ điện nhựa âm tường, lắp 36MCB | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Aptomat MCB 3P 32A, Icu=10kA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kA | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P 10A, Icu=6kA | Theo chương V-E-HSMT | 9 | Cái |
| 16 | Aptomat RCBO 1P+N 16A, 30mA, Icu=6kA | Theo chương V-E-HSMT | 11 | Cái |
| 17 | Thanh cái, cáp nối | Theo chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| 19 | Tủ điện nhựa âm tường, lắp 36MCB | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Aptomat MCB 3P 32A, Icu=10kA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kA | Theo chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Aptomat MCB 1P 10A, Icu=6kA | Theo chương V-E-HSMT | 9 | Cái |
| 23 | Aptomat RCBO 1P+N 16A, 30mA, Icu=6kA | Theo chương V-E-HSMT | 9 | Cái |
| 24 | Thanh cái, cáp nối | Theo chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| 26 | Đèn Led tuýp , 1200mm, 220V/2x20W, loại máng phản quang, lắp nổi | Theo chương V-E-HSMT | 91 | bộ |
| 27 | Đèn Led tuýp , 1200mm, 220V/2x20W, loại máng phản quang, lắp âm trần | Theo chương V-E-HSMT | 30 | bộ |
| 28 | Đèn Led tuýp , 1200mm, 220V/1x20W, loại máng trần, lắp nổi | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Đèn ốp trần 220V/12W | Theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Đèn DOWNLIGHT 220V/7W, lắp âm trần, có chụp chống ẩm | Theo chương V-E-HSMT | 66 | bộ |
| 31 | Đèn DOWNLIGHT 220V/9W, lắp âm trần | Theo chương V-E-HSMT | 72 | bộ |
| 32 | Đèn thả 220V/100W | Theo chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Công tắc đơn, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm) | Theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Công tắc đôi, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm) | Theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Công tắc ba, một chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm) | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Công tắc đơn, hai chiều 250V/10A, kiểu lắp chìm (Mặt+Hạt+Hộp âm) | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E), 250V/16A, loại đôi kiểu lắp chìm | Theo chương V-E-HSMT | 81 | cái |
| 38 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x150)mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 40 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 41 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 833 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 2.640 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 1.416 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 296 | m |
| 45 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x70)mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 47 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 48 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 981 | m |
| 49 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 708 | m |
| 50 | Ống luồn dây D20 | Theo chương V-E-HSMT | 2.028 | m |
| 51 | Ống luồn dây D25 | Theo chương V-E-HSMT | 981 | m |
| 52 | Ống luồn dây D32 | Theo chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 53 | Hộp nối dây PVC 110X110mm | Theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Hộp chia ngả PVC | Theo chương V-E-HSMT | 500 | cái |
| Q | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ 30m | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Dây dẫn sét đồng trần D70 | Theo chương V-E-HSMT | 130 | m |
| 3 | Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo chương V-E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Ống luồn dây PVC D40 | Theo chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Mối hàn tiếp địa | Theo chương V-E-HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Phụ kiện | Theo chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| R | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack 20U | Theo chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ Modem gpon 4 cổng | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ Switch 24 cổng 10/100/1000Mbps | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ Switch POE 24 cổng 10/100/1000Mbps | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Camera IP thân trụ, loại chống nước, nguồn POE, 2MP | Theo chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Camera IP bán cầu, nguồn POE, 2MP | Theo chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Ổ cắm cho hệ thống mạng RJ45 | Theo chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ phát sóng Wifi ACCESS PONIT), gắn trần giả | Theo chương V-E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt tổng đài 3 trung kế 8 máy lẻ | Theo chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện thoại mdf 20p | Theo chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Ổ cắm cho hệ thống thoại RJ11 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt loa âm trần 6w | Theo chương V-E-HSMT | 19 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt âm ly 240w | Theo chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm chuông điện | Theo chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Chuông điện | Theo chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 3kVA | Theo chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt NVR 24 CỔNG cho camera | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cáp Cat6 UTP 4P | Theo chương V-E-HSMT | 444 | m |
| 19 | Cáp cat3 | Theo chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Cáp âm thanh Cu/PVC (2x1.5)mm2 chống nhiễu | Theo chương V-E-HSMT | 250 | m |
| 21 | Cáp Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Ống luồn dây D20 | Theo chương V-E-HSMT | 404 | m |
| 24 | ống hdpe D32/25 | Theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| S | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt hút nhà vệ sinh, kiểu gắn trần nối ống gió+ Lưu lượng: 300 m3/h+ Áp suất : 150 Pa+ 1Ph/220V/50Hz | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt hút nhà vệ sinh, kiểu gắn trần nối ống gió+ Lưu lượng: 500 m3/h+ Áp suất : 200 Pa+ 1Ph/220V/50Hz | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Quạt hút nhà vệ sinh, kiểu gắn trần nối ống gió+ Lưu lượng: 600 m3/h+ Áp suất : 200 Pa+ 1Ph/220V/50Hz | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Quạt hút thải, kiểu gắn tường+ Lưu lượng: 3750 m3/h+ Áp suất : 390 Pa+ 1Ph/220V/50Hz | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Quạt hút thải, kiểu gắn tường+ Lưu lượng: 4000 m3/h+ Áp suất : 390 Pa+ 1Ph/220V/50Hz | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Quạt cấp gió tươi, kiểu hướng trục treo trần nối ống gió+ Lưu lượng: 4100 m3/h+ Áp suất : 390 Pa+ 1Ph/220V/50Hz | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Quạt cấp gió tươi, kiểu hướng trục treo trần nối ống gió+ Lưu lượng: 4650 m3/h+ Áp suất : 390 Pa+ 1Ph/220V/50Hz | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính, giá đỡ,... ) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cửa gió nan thẳng KT: 1200x150 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cửa gió nan sọt trứng KT: 450x450 | Theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Cửa gió nan sọt trứng KT: 600x600 | Theo chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Cửa gió nan sọt trứng kèm van điều chỉnh lưu lượng KT: 250x250 | Theo chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Ống gió tôn tráng kẽm kt 100x100, Tôn dày 0.5mm, không bọc bảo ôn | Theo chương V-E-HSMT | 14 | m |
| 14 | Ống gió tôn tráng kẽm kt 150x150, Tôn dày 0.5mm, không bọc bảo ôn | Theo chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Ống gió tôn tráng kẽm kt 200x150, Tôn dày 0.5mm, không bọc bảo ôn | Theo chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 16 | Ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, Tôn dày 0.5mm, không bọc bảo ôn | Theo chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Ống gió tôn tráng kẽm kt 300x150, Tôn dày 0.5mm, không bọc bảo ôn | Theo chương V-E-HSMT | 16 | m |
| 18 | Ống gió tôn tráng kẽm kt 250x200, Tôn dày 0.7mm, không bọc bảo ôn | Theo chương V-E-HSMT | 18 | m |
| 19 | Ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, Tôn dày 0.7mm, không bọc bảo ôn | Theo chương V-E-HSMT | 33 | m |
| 20 | Ống gió tôn tráng kẽm kt 500x200, Tôn dày 0.7mm, không bọc bảo ôn | Theo chương V-E-HSMT | 55 | m |
| 21 | Ống gió tôn tráng kẽm kt 600x250, Tôn dày 0.7mm, không bọc bảo ôn | Theo chương V-E-HSMT | 61 | m |
| 22 | Ống gió tôn tráng kẽm kt 700x250, Tôn dày 0.7mm, không bọc bảo ôn | Theo chương V-E-HSMT | 99 | m |
| 23 | Ống gió tôn tráng kẽm kt 800x250, Tôn dày 0.7mm, không bọc bảo ôn | Theo chương V-E-HSMT | 33 | m |
| 24 | Ống gió mềm D100, không bọc bảo ôn | Theo chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Ống gió mềm D200, không bọc bảo ôn | Theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Ống gió mềm D250, không bọc bảo ôn | Theo chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Ống gió mềm D200, bọc bảo ôn đúc sẵn | Theo chương V-E-HSMT | 14 | m |
| 28 | Louver thải gió KT: 300x500 mm | Theo chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 29 | Louver thải gió KT: 500x200 mm | Theo chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 30 | Louver thải gió KT: 1000x500 mm | Theo chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 31 | Louver lấy gió KT: 1500x500 mm | Theo chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 32 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính, giá đỡ,... ) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | lô |
| 33 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 6.4, bảo ôn themobreak dày 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 9.5 bảo ôn themobreak dày 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 35 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 12.7 bảo ôn themobreak dày 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 36 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 15,9 bảo ôn themobreak dày 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 37 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 19,1 bảo ôn themobreak dày 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 38 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 22,2 bảo ôn themobreak dày 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 39 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 28,6 bảo ôn themobreak dày 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 40 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 34,9 bảo ôn themobreak dày 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 41 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 41,3 bảo ôn themobreak dày 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V-E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V-E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 51 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính ) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | lô |
| 52 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Theo chương V-E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 53 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D34 | Theo chương V-E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 54 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D42 | Theo chương V-E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 55 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D48 | Theo chương V-E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 56 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, D27 | Theo chương V-E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 57 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, D34 | Theo chương V-E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 58 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, D42 | Theo chương V-E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 59 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, D48 | Theo chương V-E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 60 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính ) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | lô |
| T | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt | Theo chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Chậu rửa | Theo chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Vòi chậu rửa | Theo chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Theo chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Hộp đựng giấy | Theo chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Chậu tiểu nam | Theo chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Thoát sàn D90 kèm xi phông | Theo chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Thoát sàn D90 | Theo chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Két nước mái 3m3 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt Bơm sinh hoạt Q=4m3, H=20m, N=0.75KW | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bơm tăng áp nước lạnh Q=5m3, H=10m, N=0.75KW | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van phao cơ | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Công tắc lực | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bể ngầm 4m3 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bể tự hoại 6m3 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Ống D50 lạnh PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 17 | Ống D40 lạnh PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 18 | Ống D32 lạnh PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 19 | Ống D25 lạnh PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 20 | Ống D20 lạnh PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 21 | Van chặn D50 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van chặn D32 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Van chặn D25 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Rắc co nối bơm D40 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Rắc co nối bơm D32 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cút PPR D50 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cút PPR D40 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cút PPR D32 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cút PPR D25 | Theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Cút PPR D20 | Theo chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 31 | Cút 1 đầu ren trong D20 1/2" | Theo chương V-E-HSMT | 46 | cái |
| 32 | Tê 1 đầu ren trong (vị trí vòi xịt xí) | Theo chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Tê PPR D50/40 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tê PPR D40 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tê PPR D40/32 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Tê PPR D40/25 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tê PPR D32 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Tê PPR D25 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Tê PPR D25/20 | Theo chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Côn PPR D40/32 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Côn PPR D32/20 | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Côn PPR D25/20 | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D50 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D40 | Theo chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D20 | Theo chương V-E-HSMT | 23 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác lắp ống D110 | Theo chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác lắp ống D90 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác lắp ống D75 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Ống D110 | Theo chương V-E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 52 | Ống D90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 53 | Ống D75 | Theo chương V-E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 54 | Y D110 | Theo chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 55 | Y D90 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Y D75 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Chếch 45 D110 | Theo chương V-E-HSMT | 39 | cái |
| 58 | Chếch 45 D90 | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Chếch 45 D75 | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Măng xông D110 | Theo chương V-E-HSMT | 33 | cái |
| 61 | Măng xông D90 | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Măng xông D75 | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Ống D140 | Theo chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 64 | Ống D110 | Theo chương V-E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 65 | Ống D90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 66 | Ống D60 | Theo chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 67 | Ống D60 ( thông hơi ) | Theo chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 68 | Ống D42 | Theo chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 69 | Ống D48 | Theo chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 70 | Y D140/110 | Theo chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Y D140/60 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Y D110 | Theo chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 73 | Y D110/90 | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Y D110/60 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Y D90 | Theo chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Y D90/42 | Theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | Y D60/48 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Nút bịt thông tắc D140 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Nút bịt thông tắc D110 | Theo chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Nút bịt thông tắc D90 | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Tê D140/60 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Tê D110/60 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Tê D90/60 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Tê D60 | Theo chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Cút 90 D60 | Theo chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 86 | Côn D110/60 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Côn D90/60 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Côn 60/48 | Theo chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 89 | Măng sông D140 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Măng sông D110 | Theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 91 | Măng sông D90 | Theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 92 | Tê cong vào bể tự hoại D110 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Vật liệu phụ (Neo ống, ốc, vít, băng tan …) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | lô |
| U | BỂ NƯỚC CỨU HOẢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V-E-HSMT | 4,2671 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,3763 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,2517 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 6,0474 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 44,2764 | m2 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 44,2764 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 44,2764 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công Dân dụng, mua sắm lắp đặt thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | -Có bản sao công chứng bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | + 01 Kỹ sư (KS) xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;+ 01 KS chuyên ngành điện;+ 01 KS chuyên ngành cấp thoát nước;+01 Ks Cơ khí xây dựng+01 Cán bộ an toàn lao động là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ 01 KS kinh tế xây dựngCó bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng các đội thi công xây dựng, điện, nước, Cơ khí xây dựng…… | 5 | -Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.Có chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo ngành nghề phù hợp với từng công việc, quy mô của công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc | Trắc đạc | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Đo cao | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải | ≥5T | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hàn điện | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Cắt sắt | 1 |
| 7 | Máy Cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy phát điện | ≥ 2KW | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 180 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 11 | Cần cẩu | ≥25T | 1 |
| 12 | Máy hàn đinh sàn Deck | hàn đinh sàn Deck | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi