Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị, nội thất Nhà lưu trú NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908969-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị, nội thất Nhà lưu trú NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20220706057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng và Kinh phí quản lý của NHNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 11:32:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,128,858,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về Hợp đồng tương tự: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự 80% công việc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục: Phá dỡ công trình; Thi công xây dựng công trình có kho tiền; chống mối; chống sét; cung cấp lắp đặt thiết bị công trình như: PCCC; Điện nhẹ, Điều hòa không khí; Cửa kho tiền với giá trị ≥ 9,2 tỷ VND, các hợp đồng còn lại là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự như hợp đồng đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:+ Trường hợp hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá trị khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn VAT, tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình).+ Trường hợp hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá trị khối lượng kèm theo hợp đồng, bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và các hóa đơn VAT tương ứng của các đợt thanh toán, tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình) để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Phải là bản sao được chứng thực theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Chỉ huy trưởng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng ở vị trí chỉ huy trưởng công trình);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật có bằng đại học phù hợp với công việc được phân công thực hiện.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng tối thiểu cụ thể như sau:+ 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với vị trí đảm nhận;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, cấp thoát nước, kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị cho tối thiểu 01 dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công..+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bán hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bán hơi ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải từ trên 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trên 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện ≥ 250 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 250 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy móc khác
- Đặc điểm thiết bị Máy móc dùng để lắp đặt thiết bị như hệ điều hoà,phòng cháy chữa cháy, cửa kho tiền ….cho gói thầu, nhà thầu có thể tự đề xuất cho phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thiết bị, nội thất Nhà lưu trú NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hóa
Nhà lưu trú, kho tiền tạm NHNN - Chi nhánh tỉnh Thanh Hóa
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư xây dựng và Kinh phí quản lý của NHNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước , địa chỉ: Số 49 Lý Thái Tổ, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của NHNN Địa chỉ: Số 64 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, TP Hà Nội Điện thoại: 024.38511404 Fax: 024.39351447
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và thương mại S.TAR Việt Nam; Địa chỉ: Số 37A, tổ 14, ngách 27/39 đường Võ Chí Công, phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 090.322.7625. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu; địa chỉ: Tầng 11, Toà nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư – Lô D25 đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước , địa chỉ: Số 49 Lý Thái Tổ, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của NHNN Địa chỉ: Số 64 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, TP Hà Nội Điện thoại: 024.38511404 Fax: 024.39351447


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. b. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết quý II năm 2022. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc mình đảm nhận trong liên danh và tổng tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng tất cả các yêu cầu của mục này; tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tại mục này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của NHNN Địa chỉ: Số 64 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, TP Hà Nội Điện thoại: 024.38511404 Fax: 024.39351447
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tài Chính - Kế toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, địa chỉ: Số 25 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8268776; Fax: 0243.8240473
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
B * Nhà công vụ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT305,64m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,8354tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT253,2659m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT129,1615m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT209,2344m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32,5371m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28,101m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT199,114m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT489,26m
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơntheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,6m
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,9536tấn
12Tháo dỡ bình nóng lạnhtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
13Tháo dỡ máy điều hoà cục bộtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửatheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xítheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48bộ
18Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước (NC3/7)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2công
19Tháo dỡ hệ thống điện (NC3/7)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2công
20Tháo dỡ trầntheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT67,44m2
21Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vántheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT279,756m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,5511100m3
C * Nhà công vụ kiêm kho
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT162,3m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,8085tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT174,2019m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT97,2935m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT172,7889m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT25,675m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20,2351m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT72,84m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT133,3m
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơntheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT68,8m
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1912tấn
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửatheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xítheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18bộ
15Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước (NC3/7)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2công
16Tháo dỡ hệ thống điện (NC3/7)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2công
17Tháo dỡ trầntheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT151,0096m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,2238100m3
19Phá tường rào ngăn giữa nhà lưu trú và Nhà trụ sởtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5m
20Hút bể phốt 2 nhàtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Trọn gói
21Phá dỡ bể phốttheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Trọn gói
D PHẦN XÂY DỰNG
E * Phần móng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IItheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,143100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IItheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20,6251m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,1803m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT145,8563m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộttheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,5028100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,9155tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,7213tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3087tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,0438tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Đã tính KL thép cọc)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT288mối nối
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (không tính tiền cọc)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23,631100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạntheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,675m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT58,5806m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT76,9653m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậttheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,1207100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,4213100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,4594tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,0512tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,7722tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28,4133m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,832100m3
F * Nền kho tiền
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Giá VL =1.025x BG Liên sở)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT51,057m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,7391tấn
3Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,447100m3
G * Phần thân
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,6509100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT82,704m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,5733tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máitheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,4276100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BG Liên sở x 1.025: VL = 736000x1.025)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26,1233m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,5843tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậttheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,977100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,13m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30,2544m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,1471tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,9074tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,8765tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,3008100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Giá VL BG Liên sở x1.025)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT114,3008m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,2722tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,1118tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,4543tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,2389tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,7576tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,6167tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (VL: BG Liên sở x1.025)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT197,1072m3
22Lưới thép bê tông tạo dốctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT551,1404m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máitheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,4163100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,897tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,6272m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,3918tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,9627100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,5425m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2386tấn m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,9342tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,2035100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩutheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT95cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT120,4135m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,8325m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT281,8865m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT56,0552m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,7258m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,268m3
39Trần thạch cao chịu ẩm dầy 9mm khung xương thép mạ kẽm (đã bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT898,3518m2
40Vách ngăn WC tấm compact dầy 12mm. Phụ kiện Inox lắp đặt hoàn chỉnhtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,16m2
41Vách kính cường lực dầy 10mm Phụ kiện Inox lắp đặt hoàn chỉnhtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,38m2
42Cửa kính cường lực dầy 10mm, bao gồm cả phụ kiện (phụ kiện VPP hoặc tương đương gồm bản lề sàn, kẹp góc, tay nắm, kẹp vuông...)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,414m2
43Gia công và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn dầy 6,38mm.theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT59,19m2
44Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn dầy 6,38mm.theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34,68m2
45Gia công và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55 kính an toàn dầy 6,38mm.theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT138,234m2
46Gia công vách nhôm hệ 55 kính an toàn dầy 6,38mm.theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT102,716m2
47Gia công và lắp dựng cửa sắt bịt tôn tầng máitheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,08m2
48Cửa gian đệm (cửa kho 1 lớp)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,36m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắttheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,2557tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửatheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT262,571m2
51Sơn sắt théptheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT70,3801m2
52Thép mạ kẽm (5.000/kg)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,1425kg
53Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 cm- (VD BG liên sở Khung gỗ nhóm 3 khu vực 2)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT47,44m
54Đánh véc nitheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,9377m2
55Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng théptheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2668tấn
56Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt ô thông gió kho tiềntheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2668tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,32m2
58Lát nền gạch Granit 500x500theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT964,7057m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT130,692m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24,597m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT106,1342m2
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT27,132m2
63Giá đỡ bàn vệ sinh bằng théptheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24cái
64Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dántheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT144,2404m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT429,303m2
66Sơn Epoxy nền kho tiềntheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT149m2
67Vệ sinh nền kho tiền trước khi sơntheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT149m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT773,974m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.887,5196m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.887,5196m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4.363,2082m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT161,8634m2
73Trát trần, vữa XM mác 75theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT579,262m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5.194,6089m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,4156100m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,728m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,592m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,3653m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1146100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,068m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,054100m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,08m3
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20cái
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT44,6976m2
85Quét nước xi măng 2 nướctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT44,6976m2
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1392100m3
87Tạo hào phòng mối bao ngoài, trong khu vực kho tiền, (Hào ngoài đào hào rộng 50cm, sâu 80cm, Hào trong rộng 30cm sâu 40cm) sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC, 18 lít dung dịch nồng độ 2,5%/m3theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30,952m3
88Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda 25EC, nồng độ 2,5%, liều lượng 5 lít/m2149m2
H PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Đèn downlight D110theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT368bộ
2Đèn led dâytheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 1x40W khu vệ sinhtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 276x276mm -55W (kho tiền)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18Wtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần D250-20Wtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
13Lắp đặt ổ cắm đơntheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15cái
14Lắp đặt ổ cắm đôitheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT89cái
15bộ cảm biến tự độngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
16Đế nhựa âm tường (BG Liên sở)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT186caÍ
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT120m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT450m
19Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT250m
20Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT160m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT120m
22Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.000m
23Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.810m
24Lắp đặt dây đơn 1x4mm2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.200m
25Lắp đặt dây đơn 1x6mm2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT570m
26Lắp đặt dây đơn 1x10mm2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT410m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.300m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.540m
29Ống nhựa xoắn D65-50theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT120m
I * Tủ điện
1Lắp đặt vỏ Tủ điện 1200x800theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
2Lắp đặt MCCB -3P-150a-25ka-400vtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
3Lắp đặt MCB -3P-63A-6ka-400vtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
4Lắp đặt MCB -3P-50A-6ka-400vtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
5Lắp đặt MCB -3P-40A-6ka-400vtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
6Lắp đặt đèn báo pha (xanh - đỏ - vàng)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
7Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
8Lắp đặt Vỏ tủ điện 600x400theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3hộp
9Lắp đặt MCB -3P-63A-6ka-400vtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
10Lắp đặt MCB -3P-16A-6ka-400vtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
11Lắp đặt MCB -1P-63A-6ka-250vtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
12Lắp đặt MCB -1P-40A-6ka-250vtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11cái
13Lắp đặt MCB -1P-20A-6ka-250vtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9cái
14Lắp đặt MCB -1P-16A-6ka-250vtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
15Lắp đặt đèn báo pha (xanh - đỏ - vàng)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
16Lắp đặt Tủ điện 8-12Modultheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
17Lắp đặt MCB -2P-63A-6ka-250vtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
18Lắp đặt MCB -2P-40A-6ka-250vtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11cái
19Lắp đặt MCB -1P-20A-6ka-250vtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT33cái
20Lắp đặt MCB -1P-16A-6ka-250vtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41cái
21Lắp đặt tủ điện phòng 11modultheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1tủ
22Tủ điện 4-8Modultheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11hộp
23Lắp đặt MCB -2P-63A-6ka-250vtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
24Máng cáptheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT110m
J TRUYỀN HÌNH CÁP, THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT29cái
2Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáptheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14cái
3Lắp đặt bộ chia truyền hình 1 ra 2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
4Lắp đặt bộ chia truyền hình 1 ra 5 (6)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
5Lắp đặt bộ chia truyền hình 1 ra 9 (12)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
6Moden Wifi ADSLtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
7Bộ chia cổng mạng 16 cổngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
8Wifitheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
9Đế âm chống cháy si nôtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
10Tủ rắc 6U_D400theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3tủ
11Tổng đâì nội bộtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
12Lắp đặt ổ cắm Ổ cắm RJ11 (Sino)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28cái
13Lắp đặt Hộp đấu dây 10Ptheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2hộp
14Lắp đặt Hộp đấu dây 50Ptheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
15Lắp đặt cáp tin hiệu RG6theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT450m
16Lắp đặt Dây mạng UTP cat 6theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT650m
17Lắp đặt cáp mạng điện thoại 1x2x0,5theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT500m
18Lắp đặt Cáp mạng điện thoại 10x2x0,5theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT150m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT550m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT550m
K PHẦN CHỐNG SÉT
1Đầu kim thu séttheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
2Kẹp giữ cáp bằng thép không rỉtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12bộ
3Vít giữ cáp không rỉtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12cái
4Gia công cột bằng thép hìnhtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0815tấn
5Lắp dựng cột thép các loạitheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,815tấn
6Cọc thép bọc đồng d16theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cọc
7Kéo rải dây Dây đồng bọc CU/PVC 70mm2 dây dẫn séttheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30m
8Kéo rải dây đồng trần 70mm2 (Dây tiếp địa)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21m
9Mối hàn hoá nhiệt nối cọc với cáp đồngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8mối
10Hộp kiểm tra điện trở đất 320x260x190 (126/2015)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
11Lắp đặt Ống luồn dây D20theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20m
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,88m3
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,88m3
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT50m
L PHẦN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cụctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,32100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,32100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,3100m
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
N * Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu, Vòi chậu, Ống xả và chặn, Giá đỡ chậu, dây cấp)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18bộ
2Lắp đặt kệ kínhtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18cái
3Lắp đặt kệ kínhtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21cái
4Lắp đặt kệ đựng lytheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21cái
5Lắp đặt giá treotheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18cái
6Lắp đặt gương soitheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21cái
9Dây cấp mạ kẽmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21cái
10Lắp đặt chậu xí bệttheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam , Gioăng nối tường, cút nối giữa ống)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòitheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12bộ
13Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
17Máy bơm H=30m, Q=6m3/htheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 ()theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bể
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , Chậu Inox khu bếptheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
20Lắp đặt phao cơ D25theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
21Lắp đặt phao điện D25theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
22Lắp đặt thùng đun nước nóngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15bộ
O * Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,44100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm PN10theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,64100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm PN10theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1100m
5Lắp đặt Rắc co PPR D50theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT108cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong 25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT113cái
10Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50-32mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50-32mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT81cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
15Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21cái
16Lắp đặt kép gang nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT113cái
P * Phần thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa uPVC , đường kính ống d=140mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,44100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC , đường kính ống d=110mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,12100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC , đường kính ống d=90mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,2100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC , đường kính ống d=75mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC , đường kính ống d=48mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,2100m
6Lắp đặt Y chếch 45 độ d110-110theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24cái
7Lắp đặt Y chếch 45 độ d48-110theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
8Lắp đặt Y chếch 45 độ d90-90theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17cái
9Lắp đặt Y chếch 45 độ d48-90theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
10Lắp đặt Y chếch 45 độ d48-48theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
11Lắp đặt Y chếch 45 độ d75-75theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
12Lắp đặt Y chếch 45 độ d75-90theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17cái
13Lắp đặt Y chếch 45 độ d48-75theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11cái
14Lắp đặt côn nhựa D48-90theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
15Lắp đặt cút nhựa 45 độ D110theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT120cái
16Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT180cái
17Lắp đặt cút nhựa 45 độ D75theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40cái
18Lắp đặt cút nhựa 45 độ D48theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT150cái
19Lắp đặt Tê 90 độ D48theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12cái
20Lắp đặt Tê 90 độ D90theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
21Lắp đặt Tê 90 độ D110theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
22Thông tắc D90 (BG Tiền phong)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
23Thông tắc D110 (BG Tiền phong)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
24Lắp đặt măng sông nhựa, D48theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20cái
25Lắp đặt măng sông nhựa, D75theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
26Lắp đặt măng sông nhựa, D90theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT87cái
27Lắp đặt măng sông nhựa, D110theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26cái
Q * Phần cấp nước máy bơm
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,4100m
2Lắp đặt Rắc co D25theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
3Lắp đặt Cút 90 độ D25theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT38cái
4Lắp đặt Cút ren trong D25theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
5Lắp đặt tê HDPE 90 độ D25theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
R HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG KHO TIỀN
1Lắp đặt Đầu báo di chuyển hồng ngoạitheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
2Lắp đặt đầu báo chấn độngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11bộ
3Bình các quy dự phòng cho trung tâmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
4Nút nhấn khẩn đạp chântheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9bộ
5Cói báo độngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
6Đèn báo độngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
7Trung tâm báo động Elipse 32theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
8Bàn phím lập trình Elipse LED32theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
9Bộ quay số mặc định ARGUStheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
10Nguồn điện dự phòng 12VCD (TQ)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
11Cáp DVV 4x0,75mm2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT350m
12Cáp tín hiệu DVV 10x0,75mm2 (CADIVI)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT50m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT220m
14Lắp đặt Ống nhựa xoắn D65/50theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT50m
S HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
T * Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt tủ báo cháy 8 kênh (thiết bị)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 trung tâm
2Nguồn điện dự phòng 12VDC 7AHtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
3Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 100x100mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4hộp
4Tổ hợp chuông + nút + đèn báo cháytheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
5Đèn báo cháytheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
6Đầu báo khói quangtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45bộ
7Đầu báo nhiệt gia tăngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11bộ
8Chuông báo cháytheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
9Nút nhấn báo cháytheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT498m
11Cáp tín hiệu có màn chống nhiễu DVV/Sc 10x2x0,5mm2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT133m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT498m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT133m
14Kẹp đỡ ống d16theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT415cái
15Măng sông d16theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT138cái
16Box chia D16theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT74cái
17Lắp đặt đèn thoát hiểm ,theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,45 đèn
18Lắp đặt đèn thoát hiểm ,theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,45 đèn
19Lắp đặt đèn sự cốtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,65 đèn
20Dây điện VCmo -2x2,5mm2 (Dây trục cho Exit và đèn chiếu sáng sự cố)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT50m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Dây cấp cho đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT200m
22Lắp đặt ống nhựa cứng màu trắng SINO, đường kính 16mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT250m
23Kẹp đỡ ống d16theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT208cái
24Măng sông d16theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT69cái
25Box chia D16theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22cái
U III, Hệ thống chữa cháy bằng nước
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=125mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,6100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,84100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,45100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,9100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,36100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,65100m
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT50cái
12Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80-50mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
13Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50-32mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
14Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32-25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính Tê 100-80mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính Tê 80-50mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính Tê 80-25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24cái
18Giá đỡ ốngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT137cái
19Đai treo ốngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT104cái
20Bình tích áp 100 littheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
21Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, (Giá bơm thiết bị)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT31 máy
22Tủ điều khiển bơmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
23Công tắc áp lựctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
24Đồng hồ đo áp lựctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
25Khớp chống rung D50theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
26Khớp chống rung D100theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
27Khớp chống rung D125theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
29Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
30Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x800x200mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
31Hộp chữa cháy vách tường KT 500x600x180mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
32Vòi chữa cháy 65-6bar-20mtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cuộn
33Lăng chữa cháy D50theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5cái
34Vòi chữa cháy 50-6bar-20mtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cuộn
35Giá đựng bình chữa cháytheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
36Biển nội quy + tiêu lệnhtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
37Bình chữa cháy MFZ4-ABCtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28cái
38Van góc D50theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
39Đầu phun Spinkler quay xuống 68 độ Ctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT128cái
40Đầu phun Spinkler quay lên 68 độ Ctheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14cái
41Ống mềm đầu phuntheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT128cái
42Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
43Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
44Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=125mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van d=theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21cái
48Lắp đặt Y lọc D125theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
49Lắp đặt Y lọc D50theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
V * Rãnh cáp R1:
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE , đường kính =65/50mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT164m
2Đào đất đặt cáp ,đất cấp IIItheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28,7m3
3Đắp cát rãnh cáptheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,84m3
4Gạch đặc rãnh cáp R1theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT164m
5Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,90theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,86m3
W * Hố ga kỹ thuật
1Đào đất hố ga ,đất cấp IItheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,896m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,128m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2717m3
4Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0576100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,03m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính > 10mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0033tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0024100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
9Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0443tấn
10Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0443tấn
11Quét nhựa bitum vào khung V63x5 :theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,3184m2
X HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1Lắp đặt Hộp box Cameratheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11hộp
2Bộ chuyển đổi nguồn 12VDC (ADAPTOR)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19cái
3ổ cắm dài đa năng có CB bảo vệ ( loại 6 ổ)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
4Đầu RACK kết nốitheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT42cái
5Cáp đồng trục RG6theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT650m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT650m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT310m
8Ống nhựa xoắn 65/50theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT75m
9Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Drome Camera ,theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT191 thiết bị
10Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitortheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 thiết bị
Y CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ FM200
1Lắp đặt tủ báo cháy 2 kênh (thiết bị)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 trung tâm
2Lắp đặt công tắc xả khítheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,85 công tắc
3Giá đỡ bình (thép V4 lỗ)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2m
4Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 140L)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
5Lắp đặt Van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200, 140Ltheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
6Đai giữ bình cho bình FM-200 loại 140L (02 bộ cho mỗi bình)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
7Nút bịt đường kích hoạttheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
8Ống đồng kết nối giữa các bìnhtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
9Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 6m,theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
10Ống đồng cho kết nối giữa các bình FM-200 loại 140L kèm van một chiều và Ttheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
11Ống góp 04 bình khí FM-200, loại 140L - 1 hàngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
12Van điện tửtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
13Van xả khí an toàn 8Atheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
14Van 1 chiều trên đường kích hoạt 8Atheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
15Van xả áp an toàn DN20 (sử dụng trên ống góp với hệ thống có van chọn vùng) Van an toàn 20Atheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
16Van chọn vùng kèm bộ kích hoạt bằng áp lực DN65theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
17Van chọn vùng kèm bộ kích hoạt bằng áp lực DN40theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
18Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp, Loại 360 độ DN25theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
19Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp, Loại 360 độ DN15theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
20Lắp đặt ống thép đúc áp lực cao D65 nối bằng phương pháp hàntheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1100m
21Lắp đặt ống thép đúc áp lực cao D50 nối bằng phương pháp hàntheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,05100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,08100m
23Lắp đặt ống thép đúc áp lực cao D32 nối bằng phương pháp hàntheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,03100m
24Lắp đặt ống thép đúc áp lực cao D25 nối bằng phương pháp hàntheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,015100m
25Lắp đặt cút thép, đường kính cút 65mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
26Lắp đặt cút thép, đường kính cút 40mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
27Lắp đặt cút thép, đường kính cút 25mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
28Lắp đặt côn thu D65/50theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
29Lắp đặt côn thu D50/40theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
30Lắp đặt côn thu D40/32theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
31Lắp đặt côn thu D40/25theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
32Lắp đặt côn thu D32/25theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
33Lắp đặt côn thu D25/15theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
34Lắp đặt quang treo D65theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
35Lắp đặt quang treo D50theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
36Lắp đặt quang treo D40theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
37Lắp đặt quang treo D32theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
38Lắp đặt quang treo D25theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5bộ
39Ty treo ốngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11m
40Đèn báo xả khítheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
41Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5bộ
42Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thườngtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10bộ
43Nút nhấn xả khítheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
44Lắp đặt nút ấn dừng xả khítheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
45Lắp đặt còi đèn kết hợptheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
46Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT170,7m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT170,7m
48Kẹp đỡ ống d20theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT171cái
49Măng sông d20theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT59cái
50Box chia D20theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23cái
51Hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
Z PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
AA * Điều hòa và thông gió
1Điều hòa 12000 BTUtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16cái
2Điều hòa 18000 BTUtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
3Máy hút ẩm 150l/ngàytheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
4Máy hút ẩm 50l/ngàytheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
AB * Cửa kho tiền
1Cửa kho tiền 1400x2200theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
AC * Camera quan sát
1Dome cameratheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19cái
2Đầu ghi hình camera HD-CVI 24 kênhtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
3Bộ mở rộng ổ cứng cho đầu ghitheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
4Ổ cứng 6TBtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
5Màn hình màu giám sát tinh thể lỏng 43''theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
6Kệ thiết bị- Việt Namtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
AD * Hệ thống báo cháy nhà làm việc,
1Tủ chữa trung tâm báo cháy 8 kênhtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện CM50-250A; 30 HP/22,5 KW; Q(27-78m3/h); H(85,5-47,7m)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
3Máy bơm động cơ Diezel (P=20HP/15Kw; Q=50,4-90 m3/h; H=42-55m)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
4Máy bơm bù áp Q= 2 l/stheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
AE * Chữa cháy bằng khí FM200
1Bình FM-200 loại 140L bao gồm van đầu bình và đồng hồ áp lực,theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
2Khí FM200theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT345Kg
3Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
4Tủ điều khiển xả khí 2 kênh (tủ+ắc quy)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1tủ
AF PHẦN NỘI THẤT CÔNG TRÌNH
1Bàn liền cửa của quầy giao dịch (Cửa rộng 80cm)theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,78md
2Ghếtheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về Hợp đồng tương tự: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự 80% công việc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục: Phá dỡ công trình; Thi công xây dựng công trình có kho tiền; chống mối; chống sét; cung cấp lắp đặt thiết bị công trình như: PCCC; Điện nhẹ, Điều hòa không khí; Cửa kho tiền với giá trị ≥ 9,2 tỷ VND, các hợp đồng còn lại là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự như hợp đồng đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:+ Trường hợp hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá trị khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn VAT, tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình).+ Trường hợp hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá trị khối lượng kèm theo hợp đồng, bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và các hóa đơn VAT tương ứng của các đợt thanh toán, tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình) để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Phải là bản sao được chứng thực theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Chỉ huy trưởng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng ở vị trí chỉ huy trưởng công trình);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 6 - Cán bộ kỹ thuật có bằng đại học phù hợp với công việc được phân công thực hiện.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng tối thiểu cụ thể như sau:+ 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với vị trí đảm nhận;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, cấp thoát nước, kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị cho tối thiểu 01 dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công..+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
4 Cán bộ nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bán hơi ≥ 16T Cần cẩu bán hơi ≥ 16T1
2 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Máy đầm bê tông (đầm bàn)4
3 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)4
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l2
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m31
6 Ô tô tải từ trên 10 tấn Ô tô tải trên 10 tấn2
7 Máy cắt, uốn sắt thép Máy cắt, uốn sắt thép2
8 Máy phát điện ≥ 250 KVA Máy phát điện ≥ 250 KVA1
9 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
10 Máy ủi ≥110 CV Máy ủi ≥110 CV1
11 Máy móc khác Máy móc dùng để lắp đặt thiết bị như hệ điều hoà,phòng cháy chữa cháy, cửa kho tiền ….cho gói thầu, nhà thầu có thể tự đề xuất cho phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->