Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non trung tâm xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ; Hạng mục: San lấp mặt bằng và các công trình phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922275-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH MỸ, HUYỆN QUỲNH PHỤ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non trung tâm xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ; Hạng mục: San lấp mặt bằng và các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220914214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:11:00 đến ngày 2022-09-19 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,858,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0287354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0574708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.766.000 VND (1x 4.800.766.000 = 4.800.766.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.800.766.000 VND Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.766.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH MỸ, HUYỆN QUỲNH PHỤ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non trung tâm xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ; Hạng mục: San lấp mặt bằng và các công trình phụ trợ
Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Trường Mầm non trung tâm xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ; Hạng mục: San lấp mặt bằng và các công trình phụ trợ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH MỸ, HUYỆN QUỲNH PHỤ , địa chỉ: Xã Quỳnh Xá, huyện Quỳnh Phụ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0896.936.888)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh (địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, Thị Trấn Hưng Hà, Huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273.957.599). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Số 215, Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình). + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số 106 đường Hùng Vương, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0986.225.259). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (địa chỉ: Số nhà 332 đường Lý Bôn, tổ 20, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH MỸ, HUYỆN QUỲNH PHỤ , địa chỉ: Xã Quỳnh Xá, huyện Quỳnh Phụ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0896.936.888)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0896.936.888)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0896.936.888)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0896.936.888)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0896.936.888)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp
1Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1622100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1622100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1622100m3/1km
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,0811100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,198100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,198100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,6022100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
9Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
10Phên nứa KT(3x1.5)m, khoảng cách 2.5m/phênMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
11Bạt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
12Thép giằng D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1968kg
13Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo Chương V10ca
14Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3/1km
17San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225100m3
B Hạng mục 2: Cổng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7288100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
3Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,192m3
4Bê tông móng SX, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0825m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0585tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4083tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1014100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0586tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
11Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,351m3
12Bê tông cột SX, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4778m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4473m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,888m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1834100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1126tấn
19Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
20Bê tông cột SX, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0658m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3676m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1594100m2
23Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7771100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1602tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5975tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9207m3
29Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,963m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,639m3
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,81m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,97m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,97m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V68,75m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,81m2
36Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9297tấn
37Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,5911m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,58m2
39Vòng bi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Chốt chân cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Mua và lắp đặt chữ hộp INOX mạ đồng cao 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ký tự
44Mua và lắp đặt chữ hộp INOX mạ đồng cao 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V29ký tự
C Hạng mục 3: Tường bao
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tường bao thoáng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4467100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1346100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5504m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1623tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3982m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9372100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1267tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6882tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6429m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,007m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4285m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5363100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2828tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4318tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7877m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V244,667m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4022m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8244m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,9514m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,509m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V164m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V211,4604m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1061tấn
25Sơn tĩnh điện thép tường bao thoáng (Bao gồm bốc xếp lên, xuống, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.106,2kg
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V67,145m2
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tường bao đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5245100m3
28Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V81,685100m
29Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0696m3
30Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0696m3
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6552100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,655100m3/1km
33San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3275100m3
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,988100m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5938100m2
36Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,2044m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,996100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0593tấn
39Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,3322m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,979100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5439tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7612tấn
43Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,0771m3
44Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,7295m3
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,9651m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2501100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9788tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8267tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,3764m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V198,78m3
51Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V337,3562m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,502m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5002m3
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,8547m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.473,52m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,56m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.694,11m2
D Hạng mục 4: Nhà bảo vệ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1305100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,75100m
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7283m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,684m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2412tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1188100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6534m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1422tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0965100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0613m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0638tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2445m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,2842m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6765m3
20Nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7648m2
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9874m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9407m3
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,279m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1496tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5224tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1795100m2
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0855100m2
31Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4835100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3141m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7964m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1126m3
35Đổ bê tông lanh tô, bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8632m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1452m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2058tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2058tấn
46Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,121m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2569100m2
48Tôn ốp nóc B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V14md
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7498m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0576m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,7841m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,5505m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7276m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,56m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,35m2
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,12m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,52m
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,134m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,2781m2
60Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0976m2
61Lát nền, sàn - gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8242m2
62Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4983m2
63Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0563m3
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9025m2
66Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9025m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m
68Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay theo thiết kế (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5109m2
69Phụ kiện cửa đi khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
70Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay theo thiết kế (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,495m2
71Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất theo thiết kế (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2359m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1275tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,725m2
75Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08161m2
76Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
81Tủ điện tổng 25x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
84Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
87Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 30 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
89Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
90Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
91Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt giá để khănMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
108Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
114Lắp đặt T kép bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đk 34, 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
116Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
120Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 (bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6926m3
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541tấn
122Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9604m3
123Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261100m2
124Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9479m3
125Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,77m2
126Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
127Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0696tấn
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m2
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0287354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0574708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.766.000 VND (1x 4.800.766.000 = 4.800.766.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.800.766.000 VND Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.766.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Máy ủi ≥ 110 CV 1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn1
5 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu1
6 Máy hàn điện ≥ 23 Kw 1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít 1
9 Máy bơm nước Đạt yêu cầu2
10 Máy đầm bàn Đạt yêu cầu1
11 Máy đầm dùi Đạt yêu cầu2
12 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu2
13 Máy cắt uốn thép Đạt yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->