Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non trung tâm xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ; Hạng mục: San lấp mặt bằng và các công trình phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH MỸ, HUYỆN QUỲNH PHỤ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non trung tâm xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ; Hạng mục: San lấp mặt bằng và các công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:11:00 đến ngày 2022-09-19 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,858,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0287354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0574708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.766.000 VND (1x 4.800.766.000 = 4.800.766.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.800.766.000 VND Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.766.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH MỸ, HUYỆN QUỲNH PHỤ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non trung tâm xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ; Hạng mục: San lấp mặt bằng và các công trình phụ trợ Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Trường Mầm non trung tâm xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ; Hạng mục: San lấp mặt bằng và các công trình phụ trợ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0896.936.888) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0896.936.888) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0896.936.888) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0896.936.888) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1622 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1622 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1622 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0811 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,198 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,198 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,6022 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 10 | Phên nứa KT(3x1.5)m, khoảng cách 2.5m/phên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 11 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 12 | Thép giằng D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1968 | kg |
| 13 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 14 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3/1km |
| 17 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Cổng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7288 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0825 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4083 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0586 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4778 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4473 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,888 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1126 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0658 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3676 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7771 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5975 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9207 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,963 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,639 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,81 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,97 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,97 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,75 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,81 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9297 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5911 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,58 | m2 |
| 39 | Vòng bi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Chốt chân cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Mua và lắp đặt chữ hộp INOX mạ đồng cao 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | ký tự |
| 44 | Mua và lắp đặt chữ hộp INOX mạ đồng cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | ký tự |
| C | Hạng mục 3: Tường bao | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tường bao thoáng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4467 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1346 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3982 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9372 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1267 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6882 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6429 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,007 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4285 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5363 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2828 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4318 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7877 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,667 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4022 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8244 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,9514 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,509 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,4604 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1061 | tấn |
| 25 | Sơn tĩnh điện thép tường bao thoáng (Bao gồm bốc xếp lên, xuống, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.106,2 | kg |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,145 | m2 |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tường bao đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5245 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,685 | 100m |
| 29 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0696 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0696 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6552 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,655 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3275 | 100m3 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,988 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5938 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2044 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0593 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3322 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,979 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5439 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7612 | tấn |
| 43 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0771 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,7295 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,9651 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2501 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9788 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8267 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3764 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,78 | m3 |
| 51 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,3562 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,502 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5002 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,8547 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.473,52 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,56 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.694,11 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1305 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7283 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,684 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2412 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6534 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1422 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0613 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0638 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2445 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,2842 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6765 | m3 |
| 20 | Nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7648 | m2 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9874 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9407 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,279 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5224 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1795 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4835 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3141 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7964 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1126 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8632 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2058 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2058 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2569 | 100m2 |
| 48 | Tôn ốp nóc B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | md |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7498 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0576 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7841 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5505 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7276 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,35 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,134 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2781 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0976 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8242 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4983 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9025 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9025 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m |
| 68 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay theo thiết kế (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5109 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay theo thiết kế (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,495 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất theo thiết kế (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2359 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1275 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,725 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0816 | 1m2 |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 81 | Tủ điện tổng 25x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá để khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 108 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt T kép bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đk 34, 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 (bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6926 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | tấn |
| 122 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9604 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9479 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,77 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0287354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0574708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.766.000 VND (1x 4.800.766.000 = 4.800.766.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.800.766.000 VND Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.766.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 9 tấn | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đạt yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đạt yêu cầu | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Đạt yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi