Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công mạng lưới tuyến ống cấp nguồn nước cho thị trấn Quang Minh, Chi Đông, huyện Mê Linh và khu vực lân cận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920336-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công mạng lưới tuyến ống cấp nguồn nước cho thị trấn Quang Minh, Chi Đông, huyện Mê Linh và khu vực lân cận
Số hiệu KHLCNT 20220852696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Quỹ đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:11:00 đến ngày 2022-09-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,998,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.699E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước). Trong đó có ≥ 01 hợp đồng có hạng mục chính tuyến ống HDPE DN≥315, L ≥ 2.600m và có hạng mục lắp đặt đồng hồ khách hàng; Trong các hợp đồng này có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công tuyến ống giao cắt qua đường sắt đã thi công hoàn thành, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VNĐ; * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng;- Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng;Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là:- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Hóa đơn giá trị gia tăng (nhà thầu phụ xuất).- Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;- Tài liệu giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - ≥ 02 Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- ≥ 01 Kỹ sư giao thông, ngành cầu đường bộ.- 01 kỹ sư công trình chuyên ngành xây dựng đường sắt- ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư ngành Xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô cẩu bánh hơi ≤ 6T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cào bóc đường
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan định hướng kèm bộ định vị
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy chèn đường sắt
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Kích răng nâng đường sắt
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công mạng lưới tuyến ống cấp nguồn nước cho thị trấn Quang Minh, Chi Đông, huyện Mê Linh và khu vực lân cận
Xây dựng tuyến ống cấp nguồn nước cho thị trấn Quang Minh, Chi Đông, huyện Mê Linh và khu vực lân cận
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Quỹ đầu tư phát triển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội. Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Nước và Hạ tầng kỹ thuật Hà Nội; Địa chỉ: Số 51, ngõ 105, phố Bạch Mai, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần phát triển công nghệ kỹ thuật M&E; Địa chỉ: Số 2 ngách 106/2, ngõ 106, phố Trần Bình, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Nhà thầu tư vấn giám sát cho gói thầu này. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 1, Nhà CT3, KĐTM Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Cát Ngạn; Địa chỉ: Số 570,Tổ 41, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước): Hạng tối thiểu hạng III; Giao thông (đường bộ và đường sắt) tối thiếu hạng III. - Giấy xác nhận nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy chữa cháy và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy - Tài liệu để chứng minh về tình hình tài chính: Báo cáo tài chính kiểm toán và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn VAT và các tài liệu hợp pháp khác; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật; - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐTV Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Đầu tư - Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM THIẾT BỊ
1Đồng hồ từ DN200Theo E-HSMT2cái
2Đồng hồ từ DN100Theo E-HSMT2cái
3Bộ truyền dữ liệu đồng hồ điện từTheo E-HSMT4cái
B TUYẾN ỐNG TRUYỀN DẪN - TUYẾN ỐNG - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm - làm đêmTheo E-HSMT5100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm - làm đêmTheo E-HSMT5100m
3Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 315mm - làm đêmTheo E-HSMT5100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm - làm ngàyTheo E-HSMT28,51100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm - làm ngàyTheo E-HSMT28,51100m
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 315mm - làm ngàyTheo E-HSMT28,51100m
7Nước thử áp lực, nước súc xả đường ống - làm ngàyTheo E-HSMT3.079,975m3
8Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả - làm ngàyTheo E-HSMT2ca
9Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả - làm ngàyTheo E-HSMT2ca
10Nhân công vận hành thử áp, súc xả - làm ngàyTheo E-HSMT5công
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mm - làm ngàyTheo E-HSMT14cái
C TUYẾN ỐNG TRUYỀN DẪN - TUYẾN ỐNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT1,58100m
2Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - làm đêmTheo E-HSMT0,711100m2
3Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - làm đêmTheo E-HSMT0,711100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm đêmTheo E-HSMT30,915m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3803100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,3803100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - làm đêmTheo E-HSMT0,3803100m3
8Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT9,416m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,3766100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,4708100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,4708100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm đêmTheo E-HSMT0,4708100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm đêmTheo E-HSMT4,0929m3
14Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêmTheo E-HSMT0,3684100m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - làm đêmTheo E-HSMT1,74m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - làm đêmTheo E-HSMT0,0928100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - làm đêmTheo E-HSMT0,2726tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - làm đêmTheo E-HSMT291 cấu kiện
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - làm đêmTheo E-HSMT0,0162100m3
20Rải giấy dầu lớp cách ly - làm đêmTheo E-HSMT0,108100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,16m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 - làm đêmTheo E-HSMT0,108100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm - làm đêmTheo E-HSMT0,108100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - làm đêmTheo E-HSMT0,108100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - làm đêmTheo E-HSMT0,108100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - làm đêmTheo E-HSMT0,1809100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - làm đêmTheo E-HSMT0,0905100m3
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 - làm đêmTheo E-HSMT0,603100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm - làm đêmTheo E-HSMT0,603100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - làm đêmTheo E-HSMT0,603100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - làm đêmTheo E-HSMT0,603100m2
32Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông xi măng - làm đêmTheo E-HSMT84,210m
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - Dưới đường bê tông xi măng - làm đêmTheo E-HSMT132,615m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,3262100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,3262100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới đường bê tông xi măng - làm đêmTheo E-HSMT1,3262100m3
37Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT214,6m3
38Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,5365100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,6825100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,6825100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới đường bê tông xi măng - làm đêmTheo E-HSMT2,6825100m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Dưới đường bê tông xi măng - làm đêmTheo E-HSMT23,546m3
43Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Dưới đường bê tông xi măng - làm đêmTheo E-HSMT2,1191100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT75,78m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT56,835m3
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT94,528m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT3,7811100m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Dưới nền đất trồng cỏ - làm ngàyTheo E-HSMT26,656m3
49Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Dưới nền đất trồng cỏ - làm ngàyTheo E-HSMT1,0662100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT3,3936100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT3,3936100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới nền đất trồng cỏ - làm ngàyTheo E-HSMT3,3936100m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Dưới nền đất trồng cỏ - làm ngàyTheo E-HSMT24,974m3
54Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Dưới nền đất trồng cỏ - làm ngàyTheo E-HSMT2,2477100m3
55Đổ đất mầu trồng cỏ - Dưới nền đất trồng cỏ - làm ngàyTheo E-HSMT42,42m3
56Trồng cỏ nền đường - Dưới nền đất trồng cỏ - làm ngàyTheo E-HSMT4,242100m2
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT138,738m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT5,5495100m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Dưới đường đất - làm ngàyTheo E-HSMT60,114m3
60Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Dưới đường đất - làm ngàyTheo E-HSMT2,4046100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT3,9312100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT3,9312100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới đường đất - làm ngàyTheo E-HSMT3,9312100m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Dưới đường đất - làm ngàyTheo E-HSMT33,844m3
65Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Dưới đường đất - làm ngàyTheo E-HSMT3,046100m3
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - Dưới đường đất - làm ngàyTheo E-HSMT0,24m3
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - Dưới đường đất - làm ngàyTheo E-HSMT0,0128100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - Dưới đường đất - làm ngàyTheo E-HSMT0,0376tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Dưới đường đất - làm ngàyTheo E-HSMT41 cấu kiện
70Phá dỡ nền gạch block - Dưới hè gạch Block - làm ngàyTheo E-HSMT1.349,1m2
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Dưới hè gạch Block - làm ngàyTheo E-HSMT134,91m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,511100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,511100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới hè gạch Block - làm ngàyTheo E-HSMT1,511100m3
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT984,136m3
76Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT2,4603100m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Dưới hè gạch Block - làm ngàyTheo E-HSMT310,424m3
78Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Dưới hè gạch Block - làm ngàyTheo E-HSMT0,7761100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT8,4214100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT8,4214100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới hè gạch Block - làm ngàyTheo E-HSMT8,4214100m3
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Dưới hè gạch Block - làm ngàyTheo E-HSMT72,268m3
83Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Dưới hè gạch Block - làm ngàyTheo E-HSMT6,5041100m3
84Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Dưới hè gạch Block - làm ngàyTheo E-HSMT1,3491100m3
85Đệm cát vàng dày 5cm - Dưới hè gạch Block - làm ngàyTheo E-HSMT67,455m3
86Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) - Dưới hè gạch Block - làm ngàyTheo E-HSMT1.079,28m2
87Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Dưới hè gạch Block - làm ngàyTheo E-HSMT269,82m2
88Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - Dưới đường đá dăm - làm ngàyTheo E-HSMT4,212m3
89Đào mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,0105100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0527100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0527100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới đường đá dăm - làm ngàyTheo E-HSMT0,0527100m3
93Đào kênh mương đường ống bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT5,328m3
94Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,0133100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0666100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0666100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới đường đá dăm - làm ngàyTheo E-HSMT0,0666100m3
98Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Dưới đường đá dăm - làm ngàyTheo E-HSMT0,565m3
99Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Dưới đường đá dăm - làm ngàyTheo E-HSMT0,0509100m3
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - Dưới đường đá dăm - làm ngàyTheo E-HSMT0,78m3
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - Dưới đường đá dăm - làm ngàyTheo E-HSMT0,0416100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - Dưới đường đá dăm - làm ngàyTheo E-HSMT0,1222tấn
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Dưới đường đá dăm - làm ngàyTheo E-HSMT131 cấu kiện
104Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới - Dưới đường đá dăm - làm ngàyTheo E-HSMT0,0351100m3
105Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Dưới đường đá dăm - làm ngàyTheo E-HSMT0,0176100m3
106Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông xi măng - làm ngàyTheo E-HSMT6,210m
107Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Dưới đường bê tông xi măng - làm ngàyTheo E-HSMT9,765m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0977100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0977100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới đường bê tông xi măng - làm ngàyTheo E-HSMT0,0977100m3
111Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT14,984m3
112Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,0375100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1873100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1873100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới đường bê tông xi măng - làm ngàyTheo E-HSMT0,1873100m3
116Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Dưới đường bê tông xi măng - làm ngàyTheo E-HSMT1,632m3
117Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Dưới đường bê tông xi măng - làm ngàyTheo E-HSMT0,1469100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT5,58m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT4,185m3
120Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Gối đỡ - làm đêmTheo E-HSMT0,8710m
121Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Gối đỡ - làm đêmTheo E-HSMT0,2625m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0026100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0026100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Gối đỡ - làm đêmTheo E-HSMT0,0026100m3
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Gối đỡ - làm đêmTheo E-HSMT1,995m3
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,005100m3
127Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0249100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0249100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Gối đỡ - làm đêmTheo E-HSMT0,0249100m3
130Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Gối đỡ - làm đêmTheo E-HSMT0,024m3
131Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Gối đỡ - làm đêmTheo E-HSMT0,0022100m3
132Phá dỡ nền gạch block - Gối đỡ - làm ngàyTheo E-HSMT2,5m2
133Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Gối đỡ - làm ngàyTheo E-HSMT0,25m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0028100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0028100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Gối đỡ - làm ngàyTheo E-HSMT0,0028100m3
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Gối đỡ - làm ngàyTheo E-HSMT8,93m3
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0223100m3
139Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Gối đỡ - làm đêmTheo E-HSMT0,7m3
140Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Gối đỡ - làm đêmTheo E-HSMT0,0018100m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1029100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1029100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Gối đỡ - làm đêmTheo E-HSMT0,1029100m3
144Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Gối đỡ - làm đêmTheo E-HSMT0,259m3
145Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Gối đỡ - làm đêmTheo E-HSMT0,0233100m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,4125m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ - làm đêmTheo E-HSMT1,689m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Gối đỡ - làm đêmTheo E-HSMT0,1194100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0821tấn
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,5125m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ - làm ngàyTheo E-HSMT6,193m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Gối đỡ - làm ngàyTheo E-HSMT0,4378100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,3009tấn
154Dải cao su chịu nước 60x5 - Gối đỡTheo E-HSMT7m
155Đai thép 60x6 - Gối đỡTheo E-HSMT47,4768kg
156Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Gối đỡTheo E-HSMT112cái
157Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Gối đỡTheo E-HSMT56cái
158Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Gối đỡ - làm ngàyTheo E-HSMT0,0025100m3
159Đệm cát vàng dày 5cm - Gối đỡ - làm ngàyTheo E-HSMT0,125m3
160Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) - Gối đỡ - làm ngàyTheo E-HSMT2m2
161Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Gối đỡ - làm ngàyTheo E-HSMT0,5m2
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,15m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,1125m3
D TUYẾN ỐNG TRUYỀN DẪN - CÁC CHI TIẾT ĐẤU NỐI ĐẶC BIỆT - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT1mối
2Lắp đặt đoạn ống thép hàn xoắn DN150, L=1m - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT1cái
3Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT1cái
4Mối nối mềm BE DN150 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT1cái
5Mối nối mềm BE DN150 nối ống nhựa - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT2cái
6Tê nhựa HDPE DN160x160 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT1cái
7Côn thép hàn DN150x100 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT2cái
8Bích thép rỗng DN150 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT2cặp bích
9Bích thép rỗng DN150 lồng ống nhựa HDPE D160 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT1,5cặp bích
10Bích thép đặc DN150 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
11Đầu nối bích HDPE DN160 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT1,5bộ
12Bích thép rỗng DN100 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
13Chụp mũ gang DN100 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT1cái
14Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT1cái
15Ống thép hàn xoắn D400 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,06100m
16Ống thép hàn xoắn D300 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,06100m
17Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT1mối
18Đoạn ống thép hàn xoắn DN200-L=1.0m - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
19Van cổng ty chìm BB DN200 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
20Mối nối mềm BE DN200 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
21Tê thép DN400x200 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
22Tê thép DN400x300 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
23Côn thép DN200x150 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
24Bích thép rỗng DN400 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT3cặp bích
25Bích thép đặc DN400 bịt đầu ống - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,5cặp bích
26Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
27Bích thép rỗng DN200 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT1,5cặp bích
28Bích thép rỗng DN150 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,5cặp bích
29Chụp mũ gang DN100 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
30Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
31Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 300mm - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT2mối
32Lắp đặt đoạn ống thép hàn xoắn DN300, L=1m - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
33Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT1mối
34Lắp đặt đoạn ống thép hàn xoắn DN200, L=1m - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT1đoạn
35Van bướm BB DN300 - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
36Van cổng ty chìm BB DN200 - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
37Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
38Mối nối mềm BE DN200 nối ống thép - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
39Tê thép DN300x300 - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
40Côn thép DN300x200 - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
41Côn thép DN200x150 - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
42Vành chắn thép DN300x350 dày 10mm - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
43Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT5cặp bích
44Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,5cặp bích
45Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,5bộ
46Bích thép rỗng DN200 nối ống nhựa - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT3cặp bích
47Bích thép rỗng DN150 nối ống nhựa - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
48Bích thép đặc DN200 bịt đầu ống - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,5cặp bích
49Chụp mũ gang DN100 - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
50Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
51Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngàyTheo E-HSMT1mối
52Lắp đặt đoạn ống thép hàn xoắn DN200, L=1m - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngàyTheo E-HSMT1đoạn
53Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
54Mối nối mềm BE DN200 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
55Tê nhựa HDPE DN315x225 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
56Côn thép hàn DN200x150 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
57Bích thép rỗng DN200 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngàyTheo E-HSMT1,5cặp bích
58Bích thép rỗng DN200 nối ống nhựa - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngàyTheo E-HSMT0,5cặp bích
59Bích thép đặc DN200 bịt đầu ống - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngàyTheo E-HSMT0,5cặp bích
60Bích thép rỗng DN150 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
61Đầu nối bích HDPE DN225 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngàyTheo E-HSMT0,5bộ
62Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
63Chụp mũ gang DN100 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
64Ống thép hàn xoắn DN300 dày 7.09mm - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT0,44100m
65Mối nối mềm BE DN300 nối ống nhựa - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
66Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
67Cút thép DN300-45o - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
68Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT3cặp bích
69Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
70Đầu nối mặt bích HDPE DN315 - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT1bộ
71Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1mối
72Lắp đặt đoạn ống thép tráng kẽm DN100, l=0.2m - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
73Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 50mm - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1mối
74Lắp đặt đoạn ống thép tráng kẽm DN50, l=0.2m - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
75Bầu xả khí nối ren DN50 - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
76Van gạt nối ren DN50 - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
77Lắp đặt kép tráng kẽm DN50 - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
78Bích thép rỗng DN100 nối ống thép - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,5cặp bích
79Bích thép đặc DN100, khoét lỗ 50 nối ống thép - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,5cặp bích
80Hộp thép DxH=(0.6x0.8)m, dày 5mm bảo vệ van - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
81Ống thép hàn xoắn DN300 dày 5.8mm - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11 - làm ngàyTheo E-HSMT0,14100m
82Mối nối mềm BE DN300 nối ống nhựa - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
83Cút thép DN300-45o - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11 - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
84Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
85Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
86Đầu nối mặt bích DN315 - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11 - làm ngàyTheo E-HSMT1bộ
87Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1mối
88Lắp đặt đoạn ống thép tráng kẽm DN100, l=0.2m - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
89Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 50mm - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1mối
90Lắp đặt đoạn ống thép tráng kẽm DN50, l=0.2m - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
91Bầu xả khí nối ren DN50 - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
92Van gạt nối ren DN50 - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
93Lắp đặt kép tráng kẽm DN50 - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
94Bích thép rỗng DN100 nối ống thép - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,5cặp bích
95Bích thép đặc DN100, khoét lỗ 50 nối ống thép - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,5cặp bích
96Hộp thép DxH=(0.6x0.8)m, dày 5mm bảo vệ van - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
97Ống thép hàn xoắn DN300 - Chi tiết đấu nối từ cọc 5.9 - 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT0,06100m
98Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 5.9 - 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
99Cút thép DN300-45o - Chi tiết đấu nối từ cọc 5.9 - 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
100Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 5.9 - 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
101Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Chi tiết đấu nối từ cọc 5.9 - 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
102Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 5.9 - 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT1bộ
103Ống thép hàn xoắn DN300 - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.3 - 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT0,06100m
104Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.3 - 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
105Cút thép DN300-45o - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.3 - 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
106Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.3 - 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
107Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.3 - 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
108Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.3 - 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT1bộ
109Ống thép hàn xoắn DN300 - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.11 - 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT0,15100m
110Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.11 - 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
111Cút thép DN300-45o - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.11 - 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
112Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.11 - 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
113Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.11 - 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
114Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.11 - 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
115Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.11 - 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT1bộ
116Ống thép hàn xoắn DN300 - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.21 - 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT0,06100m
117Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.21 - 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
118Cút thép DN300-45o - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.21 - 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
119Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.21 - 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
120Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.21 - 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
121Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.21 - 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT1bộ
122Ống nhựa HDPE D315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 9.5-10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,17100m
123Cút nhựa HDPE DN315-90o - Chi tiết đấu nối từ cọc 9.5-10.2 - làm đêmTheo E-HSMT2cái
124Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Chi tiết đấu nối từ cọc 9.5-10.2 - làm đêmTheo E-HSMT2cặp bích
125Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 9.5-10.2 - làm đêmTheo E-HSMT2bộ
126Ống nhựa HDPE D315 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT0,72100m
127Lắp đặt ống thép hàn xoắn DN200 dày 4.78mm - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT0,01100m
128Van cổng ty chìm BB DN150 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
129Mối nối mềm BE DN150 nối ống thép - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
130Tê nhựa HDPE DN315x315 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
131Côn thép hàn DN300x150 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
132Côn thép hàn DN150x100 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
133Cút HDPE DN315-90o - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT5cái
134Mặt bích thép rỗng DN300 nối ống nhựa - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT8cặp bích
135Mặt bích thép rỗng DN150 nối ống nhựa - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT2,5cặp bích
136Mặt bích thép rỗng DN100 nối ống thép - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
137Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT7,5bộ
138Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN160 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT0,5bộ
139Chụp mũ gang DN100 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
140Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
141Ống lồng HDPE DN500 - Chi tiết đấu nối từ cọc 8 - 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT0,34100m
142Ống nhựa HDPE D315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 8 - 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT0,44100m
143Tê nhựa HDPE DN315x315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 8 - 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT1cái
144Cút nhựa HDPE DN315-45o - Chi tiết đấu nối từ cọc 8 - 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT2cái
145Bích thép rỗng DN300 - Chi tiết đấu nối từ cọc 8 - 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT3,5cặp bích
146Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 8 - 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT3,5bộ
147Ống nhựa HDPE D315 qua đường sắt - Chi tiết đấu nối từ cọc 13 - 13.1 - làm đêmTheo E-HSMT0,18100m
148Bích thép rỗng DN300 - Chi tiết đấu nối từ cọc 13 - 13.1 - làm đêmTheo E-HSMT2cặp bích
149Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 13 - 13.1 - làm đêmTheo E-HSMT2bộ
E TUYẾN ỐNG TRUYỀN DẪN - CÁC ĐIỂM ĐẤU NỐI ĐẶC BIỆT - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,055100m
2Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,0127100m2
3Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,0127100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,5693m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,007100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,007100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,007100m3
8Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,2357m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,0094100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0118100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0118100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,0118100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,0808m3
14Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,0073100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,1103m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,2513m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,0223100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0161tấn
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,0038100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,0019100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,0127100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,0127100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,0127100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,0127100m2
25Dải cao su chịu nước 60x5 - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT0,8m
26Đai thép 60x6 - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT5,3694kg
27Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT16cái
28Bu lông neo M12 + 2 Ecu, L=200 - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêmTheo E-HSMT8cái
29Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,3482m3
30Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,0539100m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,6762m3
32Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,027100m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT2,1864m3
34Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,1968100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,9763m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0391100m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,2898m3
38Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0116100m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0794m3
40Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0071100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0679100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0679100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0679100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,472m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT2,17m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,1154100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0934tấn
48Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT2m
49Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT13,5648kg
50Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT24cái
51Bu lông neo M12 + 2 Ecu, L=200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
52Bu lông neo M16 + 2 Ecu, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT8cái
53Đổ đất mầu trồng cỏ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,6m3
54Trồng cỏ nền đường - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,06100m2
55Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,134m3
56Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,0454100m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,462m3
58Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0185100m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT2,5161m3
60Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,2264100m3
61Đào móng cột, trụ, gối đỡ tê bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,648m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0259100m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,1296m3
64Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0052100m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,1348m3
66Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0121100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0595100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0595100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0595100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,31m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT1,286m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0786100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0467tấn
74Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT2,1m
75Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT13,5648kg
76Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT24cái
77Bu lông neo M12 + 2 Ecu, L=200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT8cái
78Bu lông neo M16 + 2 Ecu, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
79Đổ đất mầu trồng cỏ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,216m3
80Trồng cỏ nền đường - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0216100m2
81Phá dỡ nền gạch block gối đỡ dàn thép - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT16,74m2
82Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT1,674m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,02100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,02100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT0,02100m3
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo E-HSMT19,9206m3
87Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT0,4136100m
88Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT4mối nối
89Đập đầu cọc bê tông các loại - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT0,125m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,956m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT4,638m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT0,2296100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1427tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,096tấn
95Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT4m
96Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT19,2168kg
97Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT32cái
98Bu lông neo M16 + 2 Ecu , L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT16cái
99Gia công hệ khung dàn - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT5,5092tấn
100Lắp dựng dầm cầu thép các loại, - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT5,5092tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT131,4797m2
102Bulong M24, L=510mm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT16cái
103Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT0,1433100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0559100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0559100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT0,0559100m3
107Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT0,0121100m3
108Đệm lớp cát vàng dày 5cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT0,8347m3
109Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT9,744m2
110Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngàyTheo E-HSMT2,436m2
111Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,2464m3
112Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,0099100m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0336m3
114Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0013100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0106100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0106100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0106100m3
118Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0234m3
119Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0021100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,194m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngàyTheo E-HSMT0,794m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0532100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,035tấn
124Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngàyTheo E-HSMT1,1m
125Đai thép 60x6 - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngàyTheo E-HSMT7,3476kg
126Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngàyTheo E-HSMT16cái
127Bu lông neo M12 + 2 Ecu, L=200 - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
128Bu lông neo M16 + 2 Ecu, L=300 - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
129Đổ đất mầu trồng cỏ - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngàyTheo E-HSMT0,056m3
130Trồng cỏ nền đường - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0072100m2
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngàyTheo E-HSMT7,4061m3
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0185100m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngàyTheo E-HSMT5,0345m3
134Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngàyTheo E-HSMT0,0126100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0296100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0296100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngàyTheo E-HSMT0,0296100m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,47m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngàyTheo E-HSMT2,493m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngàyTheo E-HSMT0,1212100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1308tấn
142Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngàyTheo E-HSMT4m
143Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngàyTheo E-HSMT19,2168kg
144Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngàyTheo E-HSMT32cái
145Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngàyTheo E-HSMT16cái
146Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,728m3
147Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,0291100m3
148Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0843m3
149Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0034100m3
150Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT0,2824m3
151Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0254100m3
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT0,3m3
153Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT0,016100m2
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT0,047tấn
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT51 cấu kiện
156Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT1,8816m3
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0047100m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT0,5477m3
159Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0014100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0489100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0489100m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0489100m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,308m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT1,359m3
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0726100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0713tấn
167Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT2m
168Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT9,6084kg
169Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT16cái
170Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT8cái
171Đổ đất mầu trồng cỏ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT0,532m3
172Trồng cỏ nền đường - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0532100m2
173Phá dỡ nền gạch block - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT4,5m2
174Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT0,675m3
175Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0073100m3
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0073100m3
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0073100m3
178Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,432m3
179Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0173100m3
180Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0216100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0216100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0216100m3
183Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT0,1807m3
184Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0163100m3
185Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0045100m3
186Đệm cát vàng dày 5cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT0,225m3
187Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT3,6m2
188Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT0,9m2
189Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT0,66m3
190Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0352100m2
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT0,1034tấn
192Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT111 cấu kiện
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,308m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT1,359m3
195Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0726100m2
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0713tấn
197Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT2m
198Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT9,6084kg
199Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT16cái
200Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngàyTheo E-HSMT8cái
201Phá dỡ nền gạch block - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT12,6m2
202Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT1,89m3
203Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0204100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0204100m3
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0204100m3
206Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,0976m3
207Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0439100m3
208Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0549100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0549100m3
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0549100m3
211Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT0,4501m3
212Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0405100m3
213Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0126100m3
214Đệm cát vàng dày 5cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT0,63m3
215Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT10,08m2
216Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT2,52m2
217Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT0,72m3
218Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0384100m2
219Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT0,1128tấn
220Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT121 cấu kiện
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,308m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT1,359m3
223Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0726100m2
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0713tấn
225Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT2m
226Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT9,6084kg
227Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT16cái
228Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngàyTheo E-HSMT8cái
229Phá dỡ nền gạch block - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT4,5m2
230Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT0,45m3
231Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,005100m3
232Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,005100m3
233Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT0,005100m3
234Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,232m3
235Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0093100m3
236Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0116100m3
237Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0116100m3
238Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0116100m3
239Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0807m3
240Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0073100m3
241Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT0,72m3
242Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0384100m2
243Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT0,1128tấn
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT121 cấu kiện
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,308m3
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT1,359m3
247Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0814100m2
248Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0713tấn
249Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT2m
250Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT9,6084kg
251Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT16cái
252Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngàyTheo E-HSMT8cái
253Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,2100m
254Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,09100m2
255Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,09100m2
256Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT3,15m3
257Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0387100m3
258Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0387100m3
259Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,0387100m3
260Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,08m3
261Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,0832100m3
262Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,104100m3
263Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,104100m3
264Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,104100m3
265Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,9621m3
266Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,0866100m3
267Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,6m3
268Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,032100m2
269Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,094tấn
270Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT101 cấu kiện
271Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,0135100m3
272Rải giấy dầu lớp cách ly - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,09100m2
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,8m3
274Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,09100m2
275Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,09100m2
276Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,09100m2
277Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,09100m2
278Phá dỡ nền gạch block - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT1,8m2
279Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,18m3
280Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,002100m3
281Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,002100m3
282Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,002100m3
283Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,2416m3
284Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,0031100m3
285Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,2736m3
286Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,0007100m3
287Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0121100m3
288Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0121100m3
289Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,0121100m3
290Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,0964m3
291Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,0087100m3
292Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,0018100m3
293Đệm cát vàng dày 5cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,09m3
294Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT1,44m2
295Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,36m2
296Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT6,884m3
297Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,0172100m3
298Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT4,644m3
299Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,0116100m3
300Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,028100m3
301Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,028100m3
302Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,028100m3
303Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,2411m3
304Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,0217100m3
305Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,275m3
306Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT1,126m3
307Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,0796100m2
308Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0547tấn
309Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT0,5m
310Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT3,3912kg
311Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT8cái
312Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêmTheo E-HSMT4cái
313Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần ngập đất) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT2,07100m
314Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT2,07100m cọc
315Khấu hao Cọc thép C200x80x7.5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT0,2378tấn
316Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT5,91tấn
317Khấu hao hệ khung giằng - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT0,3842tấn
318Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT5,91tấn
319Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT22,6m3
320Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,904100m3
321Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT22,6m3
322Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT0,904100m3
323Khoan rút lõi bê tông tường hố ga - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT3mũi
324Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, bịt lỗ sau khi đưa ống vào hầm, đá 1x2, mác 250 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT0,0314m3
325Bơm vữa sika quanh cổ ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT0,157m3
326Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng trương nở HYDROTITE - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT6,28m
327Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT1,674m3
328Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT0,1116100m2
329Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT7,75m
330Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT52,5636kg
331Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT124cái
332Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT62cái
333Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,1878m3
334Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT0,825m3
335Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT0,0593100m2
336Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0417tấn
337Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT1m
338Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT6,4998kg
339Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT16cái
340Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngàyTheo E-HSMT8cái
341Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT2,16100m
342Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT2,16100m cọc
343Khấu hao Cọc thép C200x80x7.5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT0,2482tấn
344Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT4,932tấn
345Khấu hao hệ khung giằng - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT0,3206tấn
346Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT4,932tấn
347Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT22,68m3
348Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,9072100m3
349Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT22,68m3
350Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT0,9072100m3
351Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT34m
352Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT6,6725m3
353Lắp đặt ống lồng vào lỗ khoan, DN500 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT34m
354Bơm vữa xi măng chèn chặt ống, vữa XM M75 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT4,0242m3
355Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT0,4122100m3
356Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT0,714100m3
357Nhân công hướng dẫn giao thông trên truyến - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT30công
358Hàng rào dây phản quang - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT10bộ
359Biển báo phản quang - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT5bộ
360Đèn tín hiệu - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT5bộ
361Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,429m3
362Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT1,821m3
363Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT0,1072100m2
364Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0897tấn
365Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT1,5m
366Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT10,1736kg
367Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT24cái
368Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêmTheo E-HSMT12cái
369Bơm vữa xi măng chèn chặt ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 13 đến cọc 13.1- Ống qua đường sắt (có ống lồng nhựa BTCT D600) - làm đêmTheo E-HSMT28,6368m3
F TUYẾN ỐNG TRUYỀN DẪN - HỐ ĐẤU NỐI VAN CHẶN, XẢ CẶN, XẢ KHÍ, ĐỒNG HỐ, CỨU HỎA - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 300mm, l=1m - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại nút 14 - làm đêmTheo E-HSMT2mối
2Lắp đặt đoạn ống thép hàn xoắn DN300, L=1m - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại nút 14 - làm đêmTheo E-HSMT2cái
3Van bướm BB DN300 - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại nút 14 - làm đêmTheo E-HSMT1cái
4Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại nút 14 - làm đêmTheo E-HSMT1cái
5Vành chắn thép DN300x400 - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại nút 14 - làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
6Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại nút 14 - làm đêmTheo E-HSMT1,5cặp bích
7Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 300mm, l=1M - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại các nút 5.6; 7.19; và 8 - làm ngàyTheo E-HSMT6mối
8Lắp đặt đoạn ống thép hàn xoắn DN300, L=1m - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại các nút 5.6; 7.19; và 8 - làm ngàyTheo E-HSMT6cái
9Van bướm BB DN300 - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại các nút 5.6; 7.19; và 8 - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
10Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại các nút 5.6; 7.19; và 8 - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
11Vành chắn thép DN300x400 - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại các nút 5.6; 7.19; và 8 - làm ngàyTheo E-HSMT3cặp bích
12Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại các nút 5.6; 7.19; và 8 - làm ngàyTheo E-HSMT4,5cặp bích
13Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 300mm - Hố van chặn DN300 tại các nút 13.1 và 13.2 - loại 2 - làm đêmTheo E-HSMT4mối
14Lắp đặt đoạn ống thép hàn xoắn DN300, L=1m - Hố van chặn DN300 tại các nút 13.1 và 13.2 - loại 2 - làm đêmTheo E-HSMT4cái
15Van bướm BB DN300 - Hố van chặn DN300 tại các nút 13.1 và 13.2 - loại 2 - làm đêmTheo E-HSMT2cái
16Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Hố van chặn DN300 tại các nút 13.1 và 13.2 - loại 2 - làm đêmTheo E-HSMT2cái
17Vành chắn thép DN300x400 - Hố van chặn DN300 tại các nút 13.1 và 13.2 - loại 2 - làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
18Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Hố van chặn DN300 tại các nút 13.1 và 13.2 - loại 2 - làm đêmTheo E-HSMT3cặp bích
19Ống nhựa HDPE DN110 - Cụm xả cặn trên tuyến D100 loại 1-XC1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,06100m
20Tê gang xả cặn BBB DN300x100 - Cụm xả cặn trên tuyến D100 loại 1-XC1 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
21Van cổng ty chìm mặt bích BB DN100 - Cụm xả cặn trên tuyến D100 loại 1-XC1 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
22Bích thép rỗng DN100 - Cụm xả cặn trên tuyến D100 loại 1-XC1 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
23Đầu nối mặt bích HDPE DN110 - Cụm xả cặn trên tuyến D100 loại 1-XC1 - làm ngàyTheo E-HSMT1bộ
24Chụp mũ gang DN100 - Cụm xả cặn trên tuyến D100 loại 1-XC1 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
25Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Cụm xả cặn trên tuyến D100 loại 1-XC1 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
26Ống nhựa HDPE DN110 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,03100m
27Tê gang xả cặn BBB DN300x100 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
28Van cổng ty chìm mặt bích BB DN100 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
29Bích thép rỗng DN300 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
30Đầu nối mặt bích HDPE DN315 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngàyTheo E-HSMT1bộ
31Bích thép rỗng DN100 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,5cặp bích
32Đầu nối mặt bích HDPE DN110 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,5bộ
33Chụp mũ gang DN100 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
34Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngàyTheo E-HSMT0,02100m
36Van cổng BB DN100 - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
37Côn thép hàn DN300x100 - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
38Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
39Bích thép rỗng DN100 nối ống thép - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
40Bích thép rỗng DN100 nối ống nhựa - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngàyTheo E-HSMT2cặp bích
41Bích thép đặc DN100 bịt đầu bảo vệ van - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
42Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN110 - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngàyTheo E-HSMT2bộ
43Ống thép tráng kẽm DN50 - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,08100m
44Bầu xả khí nối ren DN50 - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
45Van gạt nối ren DN2" - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
46Kép TTK ren ngoài 2 đầu DN2" - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
47Tê nhựa HDPE DN315x110 - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
48Cút thép tráng kẽm DN50x90độ - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
49Bích thép rỗng DN100 nối ống nhựa - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
50Bích thép đặc DN100, khoét lỗ 50 nối ống thép - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
51Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN110 - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngàyTheo E-HSMT1bộ
52Hộp thép DxH=(0.6x0.8)m, dày 5mm bảo vệ van - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
53Chụp mũ gang DN100 - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
54Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
55Ống thép tráng kẽm DN100 - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,004100m
56Ống thép tráng kẽm DN50 - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,16100m
57Bầu xả khí nối ren DN50 - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
58Van gạt nối ren DN2" - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT8cái
59Kép TTK ren ngoài 2 đầu DN2" - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT8cái
60Cút thép tráng kẽm DN50x90độ - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT8cái
61Bích thép rỗng DN100 nối ống thép - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT2cặp bích
62Bích thép đặc DN100, khoét lỗ 50 nối ống thép - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT2cặp bích
63Hộp thép DxH=(0.6x0.8)m, dày 5mm bảo vệ van - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
64Chụp mũ gang DN100 - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
65Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
66Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT0,518100m
67Van cổng ty chìm BB DN100 - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT14cái
68Tê nhựa HDPE DN315x110 - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT14cái
69Cút gang chân vịt BB DN100x90độ - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT14cái
70Trụ cứu hỏa DN125 - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT14cái
71Bích thép rỗng DN100 lồng - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT21cặp bích
72Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN110 - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT21bộ
73Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT14cái
74Chụp mũ gang DN100 - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT14cái
75Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, l=1m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêmTheo E-HSMT2mối
76Đoạn ống thép hàn xoắn DN100, L=1m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêmTheo E-HSMT2cái
77Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, l=0.5m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêmTheo E-HSMT1mối
78Đoạn ống thép hàn xoắn DN100, L=0.5m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêmTheo E-HSMT1cái
79Đồng hồ điện từ mặt bích BB DN100 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêmTheo E-HSMT1cái
80Van cổng BB DN100 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêmTheo E-HSMT1cái
81Mối nối mềm BE DN100 nối ống thép - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêmTheo E-HSMT1cái
82Bích thép rỗng DN100 nối ống thép - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêmTheo E-HSMT2,5cặp bích
83Vành chắn thép DN100x150, dày 10mm - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
84Ống thép mạ kẽm dn25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm đêmTheo E-HSMT0,005100m
85Bầu xả khí nối ren DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm đêmTheo E-HSMT1cái
86Van gạt ren DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm đêmTheo E-HSMT2cái
87Tê thép mạ kẽm ren trong DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm đêmTheo E-HSMT1cái
88Kép ren ngoài DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm đêmTheo E-HSMT4cái
89Khâu nối ren ngoài HDPE D25x1" - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm đêmTheo E-HSMT1cái
90Măng sông thép tráng kẽm DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm đêmTheo E-HSMT1cái
91Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, l=1m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngàyTheo E-HSMT2mối
92Đoạn ống thép hàn xoắn DN100, L=1m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
93Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, l=0.5m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngàyTheo E-HSMT1mối
94Đoạn ống thép hàn xoắn DN100, L=0.5m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
95Đồng hồ điện từ mặt bích BB DN100 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
96Van cổng BB DN100 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
97Mối nối mềm BE DN100 nối ống thép - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
98Bích thép rỗng DN100 nối ống thép - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngàyTheo E-HSMT2,5cặp bích
99Vành chắn thép DN100x150, dày 10mm - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
100Ống thép mạ kẽm dn25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngàyTheo E-HSMT0,005100m
101Bầu xả khí nối ren DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
102Van gạt ren DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
103Tê thép mạ kẽm ren trong DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
104Kép ren ngoài DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
105Khâu nối ren ngoài HDPE D25x1" - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
106Măng sông thép tráng kẽm DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
107Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Hố chờ đấu nối đồng hồ điện từ DN150 - làm ngàyTheo E-HSMT6mối
108Đoạn ống thép hàn xoắn DN150, L=1m - Hố chờ đấu nối đồng hồ điện từ DN150 - làm ngàyTheo E-HSMT6đoạn
109Bích thép rỗng DN150 nối ống thép - Hố chờ đấu nối đồng hồ điện từ DN150 - làm ngàyTheo E-HSMT6cặp bích
110Bích thép đặc DN150 bịt đầu ống - Hố chờ đấu nối đồng hồ điện từ DN150 - làm ngàyTheo E-HSMT3cặp bích
111Vành chắn thép DN150x200, dày 10mm - Hố chờ đấu nối đồng hồ điện từ DN150 - làm ngàyTheo E-HSMT3cặp bích
112Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngàyTheo E-HSMT4mối
113Đoạn ống thép hàn xoắn DN200, L=1m - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngàyTheo E-HSMT4đoạn
114Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngàyTheo E-HSMT2mối
115Đoạn ống thép hàn xoắn DN200, L=0.5m - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngàyTheo E-HSMT2đoạn
116Đồng hồ điện từ mặt bích BB DN200 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
117Van cổng ty chìm BB DN200 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
118Mối nối mềm BE DN200 nối ống thép - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
119Bích thép rỗng DN200 nối ống thép - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngàyTheo E-HSMT6cặp bích
120Vành chắn thép DN200x250, dày 10mm - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngàyTheo E-HSMT2cặp bích
121Ống thép mạ kẽm dn25 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngàyTheo E-HSMT0,01100m
122Bầu xả khí nối ren DN25 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
123Van gạt ren DN25 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
124Tê thép mạ kẽm ren trong DN25 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
125Kép ren ngoài DN25 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngàyTheo E-HSMT8cái
126Khâu nối ren ngoài HDPE D25x1" - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
127Măng sông thép tráng kẽm DN25 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
128Ống thép mạ kẽm DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT0,0012100m
129Ống HDPE D25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT0,05100m
130Van ren DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT1cái
131Tê thép mạ kẽm ren trong DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT1cái
132Khâu nối ren ngoài HDPE D25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT1cái
133Kép DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT1cái
134Kép DN15 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT1cái
135Lơ DN25/15 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT2cái
136Lơ DN15/10 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT2cái
137Đồng hồ đo áp lực - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT1cái
138Cảm biến áp lực - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT1cái
139Ống luồn HDPE gân xoắn D65 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT10m
140Ống ruột gà mềm uPVC d16 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT40m
141Ống HDPE dẫn áp từ đồng hồ đến tủ D25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT0,12100m
142Vỏ tủ điện thép không rỉ BxLxH=(0.4x0.7x1.0)m - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT1cái
143Dây tiếp địa 1*6mm2 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT3m
144Cọc thép tiếp địa l(63*63*6), l=2.5m - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT1cọc
145Cút HDPE D63*45o - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT2cái
146Cút HDPE D25*45o - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêmTheo E-HSMT1cái
147Ống thép mạ kẽm DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT0,0036100m
148Ống HDPE D25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT0,15100m
149Van ren DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
150Tê thép mạ kẽm ren trong DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
151Khâu nối ren ngoài HDPE D25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
152Kép DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
153Kép DN15 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
154Lơ DN25/15 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT6cái
155Lơ DN15/10 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT6cái
156Đồng hồ đo áp lực - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
157Cảm biến áp lực - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
158Ống luồn HDPE gân xoắn D65 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT30m
159Ống ruột gà mềm uPVC d16 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT120m
160Ống HDPE dẫn áp từ đồng hồ đến tủ D25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT0,36100m
161Vỏ tủ điện thép không rỉ BxLxH=(0.4x0.7x1.0)m - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
162Dây tiếp địa 1*6mm2 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT9m
163Cọc thép tiếp địa l(63*63*6), l=2.5m - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT3cọc
164Cút HDPE D63*45o - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT6cái
165Cút HDPE D25*45o - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
G TUYẾN ỐNG TRUYỀN DẪN - HỐ ĐẤU NỐI VAN CHẶN, XẢ CẶN, XẢ KHÍ, ĐỒNG HỐ, CỨU HỎA - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT1,0810m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT2,548m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0255100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0255100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT0,0255100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT6,2333m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0156100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,36m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,576m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT0,0212100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0584tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT1,2613m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,1352100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1384tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT0,2016m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT0,0091100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT0,0399tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT21 cấu kiện
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT7,8m2
20Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT6,92m2
21Gia công, lắp đặt thang sắt - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT10kg
22Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT0,0355100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT0,3944m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0779100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0779100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT0,0779100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT0,0633m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêmTheo E-HSMT0,0048100m2
29Phá dỡ nền gạch block - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT14,56m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT1,456m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0163100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0163100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0163100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT6,7921m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,2717100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,44m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT2,304m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0848100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2336tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT5,3858m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,4378100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,5536tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT0,8064m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0365100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT0,1596tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT81 cấu kiện
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT31,86m2
48Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT28,164m2
49Gia công, lắp đặt thang sắt - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT40kg
50Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT0,165100m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT1,8333m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3396100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,3396100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT0,3396100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT0,253m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0193100m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT26,3929m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,066100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,8m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,296m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0448100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1344tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT4,8026m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,4806100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,4724tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT0,5376m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0211100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT0,1148tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT41 cấu kiện
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT27,456m2
71Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT23,472m2
72Gia công, lắp đặt thang sắt - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT46,6kg
73Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT0,1792100m3
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT1,9911m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3299100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,3299100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT0,3299100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT0,1265m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0097100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,008m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,756m3
82Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0101100m3
83Đệm lớp cát vàng dày 5cm - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT0,504m3
84Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT8,064m2
85Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngàyTheo E-HSMT2,016m2
86Phá dỡ nền gạch block - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT7,1536m2
87Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT1,073m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0116100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0116100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0116100m3
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT23,1791m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,059100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,8069m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,2442m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,3696100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1206tấn
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT2,7466m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng miệng hố, đá 1x2, mác 150 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,5386m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0734100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0324tấn
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,384m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0384100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,1298tấn
104Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,1405tấn
105Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,1405tấn
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT19,6416m2
107Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT14,592m2
108Gia công, lắp đặt thang sắt - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT30kg
109Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
110Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT31 cấu kiện
111Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,1884100m3
112Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT2,0933m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2908100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2908100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,2908100m3
116Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0057100m3
117Đệm lớp cát vàng dày 5cm - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,2268m3
118Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT3,6288m2
119Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT1,1232m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,546m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT2,4m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,1386100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,105tấn
124Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT3m
125Đai thép 60x6 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT20,3472kg
126Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT48cái
127Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngàyTheo E-HSMT24cái
128Phá dỡ nền gạch block - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT5,9536m2
129Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,893m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0096100m3
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT12,195m3
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0315100m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,5379m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,8294m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,2464100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0804tấn
139Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT1,8311m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng miệng hố, đá 1x2, mác 150 - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,359m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,049100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0216tấn
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,256m3
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0256100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0865tấn
146Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0937tấn
147Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0937tấn
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT13,0944m2
149Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT9,728m2
150Gia công, lắp đặt thang sắt - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT20kg
151Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
152Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT21 cấu kiện
153Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0893100m3
154Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,9922m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1535100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1535100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,1535100m3
158Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0045100m3
159Đệm lớp cát vàng dày 5cm - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,2208m3
160Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT3,5328m2
161Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngàyTheo E-HSMT0,8832m2
162Phá dỡ nền gạch block - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT4,86m2
163Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,729m3
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0079100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0079100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0079100m3
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,54m3
168Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT3,24m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gối đỡ, chiều rộng Theo E-HSMT0,794m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT2,04m3
171Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,1632100m2
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,07tấn
173Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT1m
174Đai thép 60x6 - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT6,7824kg
175Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT16cái
176Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT8cái
177Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0478100m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0478100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0478100m3
180Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL) - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0297100m3
181Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,33m3
182Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0091100m3
183Đệm cát vàng dày 5cm - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,396m3
184Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT6,336m2
185Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngàyTheo E-HSMT1,584m2
186Phá dỡ nền gạch block - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT30,8m2
187Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT4,62m3
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT0,0499100m3
189Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT0,0499100m3
190Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT0,0499100m3
191Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT16,66m3
192Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT14,952m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT3,808m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT15,596m3
195Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT1,0158100m2
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,49tấn
197Dải cao su chịu nước 60x5 - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT7m
198Đai thép 60x6 - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT47,4768kg
199Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT112cái
200Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT56cái
201Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT11,8091m3
202Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT0,0273100m3
203Đệm cát vàng dày 5cm - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT1,365m3
204Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT21,84m2
205Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Trụ cứu hỏa - làm ngàyTheo E-HSMT5,46m2
206Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,12100m
207Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,0896100m2
208Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,0896100m2
209Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,8064m3
210Phá dỡ bằng máy - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,0323100m3
211Cắt đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT1,210m
212Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT2,5088m3
213Phá dỡ bằng máy - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,0063100m3
214Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,079100m3
215Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,079100m3
216Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,079100m3
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT3,9857m3
218Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,1594100m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,144m3
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT2,08m3
221Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,0544100m2
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1846tấn
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT3,1648m3
224Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,3634100m2
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,3544tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0106tấn
227Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,8331m3
228Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,0459100m2
229Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,1196tấn
230Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT41 cấu kiện
231Gia công, lắp dựng thang sắt - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT20kg
232Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,066100m3
233Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,7333m3
234Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1993100m3
235Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1993100m3
236Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,1993100m3
237Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT2cái
238Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT21 cấu kiện
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,056m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,06m3
241Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,0128100m2
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,14m3
243Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,4m3
244Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,0328100m2
245Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,04tấn
246Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,96m3
247Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
248Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
249Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,0096100m3
250Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,96m3
251Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,0173100m3
252Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,0086100m3
253Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,0576100m2
254Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,0576100m2
255Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - hố đồng hồ - làm đêmTheo E-HSMT0,0576100m2
256Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,0576100m2
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,152m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,864m3
259Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT17,92m2
260Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT1,792m3
261Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT12,9944m3
262Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,5198100m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT2,86m3
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT4,8m3
265Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT0,136100m2
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,4615tấn
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT7,912m3
268Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,8592100m2
269Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,886tấn
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0265tấn
271Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT2,0826m3
272Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT0,1146100m2
273Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT0,299tấn
274Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT101 cấu kiện
275Gia công, lắp dựng thang sắt - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT50kg
276Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT0,4315100m3
277Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT4,7944m3
278Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,6497100m3
279Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,6497100m3
280Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT0,6497100m3
281Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT5cái
282Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT51 cấu kiện
283Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,068m3
284Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT0,102m3
285Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT0,017100m2
286Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,14m3
287Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT0,4m3
288Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT0,0328100m2
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,04tấn
290Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,96m3
291Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
292Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
293Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT0,0096100m3
294Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT0,96m3
295Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT0,1152100m3
296Đệm cát vàng dày 5cm - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT0,576m3
297Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT9,216m2
298Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - hố đồng hồ - làm ngàyTheo E-HSMT2,304m2
H TUYẾN ỐNG TRUYỀN DẪN - CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo E-HSMT0,0681tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo E-HSMT3,339m3
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo E-HSMT0,3737100m2
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo E-HSMT7đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo E-HSMT7mối nối
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo E-HSMT0,0483tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo E-HSMT1,862m3
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT1,0054100m2
9Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo E-HSMT49cái
10Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo E-HSMT7cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmTheo E-HSMT2,01410 tấn/1km
12Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo E-HSMT49cấu kiện
13BT xi măng chèn khe bảo vệ ống thoát nướcTheo E-HSMT3,71mối nối
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Theo E-HSMT2m3
15Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IITheo E-HSMT10,62100m
16Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnTheo E-HSMT10,62100m cọc
17Khấu hao cọc thép hìnhTheo E-HSMT3.084,8339kg
18Gia công hệ khung dànTheo E-HSMT6,633tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo E-HSMT6,633tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo E-HSMT6,633tấn
21Khấu hao hệ khung dànTheo E-HSMT431,145kg
22Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo E-HSMT2,4100m3
23Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT2100m3
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV - Tháo dỡ và hoàn trả lại KTTT đường sắtTheo E-HSMT0,26100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Tháo dỡ và hoàn trả lại KTTT đường sắtTheo E-HSMT0,16100m3
26Tháo dỡ, lắp đặt tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi - Tháo dỡ và hoàn trả lại KTTT đường sắtTheo E-HSMT201 thanh
27Bổ sung đá 2,5x5cm vào đường, ghi tà vẹt sắt, tà vẹt gỗ, tà vẹt bêtông - Tháo dỡ và hoàn trả lại KTTT đường sắtTheo E-HSMT261 m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Đào bỏ và hoàn thiện mặt đường bộTheo E-HSMT5m3
29Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Đào bỏ và hoàn thiện mặt đường bộTheo E-HSMT0,01100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Đào bỏ và hoàn thiện mặt đường bộTheo E-HSMT5m3
31Lắp dựng tháo dỡ tấm đan - Đào bỏ và hoàn thiện mặt đường bộTheo E-HSMT2cái
32Cột biển báo - Cột tín hiệu giao thông, hàng ràoTheo E-HSMT52,5m
33Biển báo tam giác - Cột tín hiệu giao thông, hàng ràoTheo E-HSMT2,55m2
34Biển báo chữ nhật - Cột tín hiệu giao thông, hàng ràoTheo E-HSMT7,52m2
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm - Cột tín hiệu giao thông, hàng ràoTheo E-HSMT12cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật - Cột tín hiệu giao thông, hàng ràoTheo E-HSMT9cái
37Gia công hàng rào lưới thép - Cột tín hiệu giao thông, hàng ràoTheo E-HSMT4m2
38Lắp dựng lan can sắt - Cột tín hiệu giao thông, hàng ràoTheo E-HSMT4m2
39Gia công hệ khung dàn - Dầm vượt I650Theo E-HSMT9,1681tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn - Dầm vượt I650Theo E-HSMT9,1681tấn
41Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn - Dầm vượt I650Theo E-HSMT9,1681tấn
42Khấu hao hệ khung dàn - Dầm vượt I650Theo E-HSMT595,9265kg
43Thaó dỡ, lắp đặt TVG - Dầm bó ray - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT461 thanh
44Sản xuất kết cấu dầm bó ray - Dầm bó ray - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT12,8254tấn
45G1: Bulong U - D20 - Dầm bó ray - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT138cái
46G2: Thép L80x80x8x475 - Dầm bó ray - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT138cái
47Đinh Tia rơ phông luân chuyển15 lần - Dầm bó ray - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT274con
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn - Dầm bó ray - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT12,8254tấn
49Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn - Dầm bó ray - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT12,8254tấn
50Khấu hao hệ khung dàn - Dầm bó ray - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT833,651kg
51Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III - Trụ tạm - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT0,5403100m3
52Tà vẹt chồng nề (TVG 18x22x180cm), luân chuyển 24 lần - Trụ tạm - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT78cái
53Tà vẹt chồng nề (TVG 18x22x90cm), luân chuyển 24 lần - Trụ tạm - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT120cái
54Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Trụ tạm - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT0,5403100m3
55Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn - Trụ tạm - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT4rọ
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III - Trụ tạm - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT2,66100m3
57Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III - Trụ tạm - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT2,66100m3
58Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III - Trụ tạm - Thi công Mố tạmTheo E-HSMT2,66100m3
I TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100 PN10 - làm đêmTheo E-HSMT20,08100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 PE100 PN10 - làm đêmTheo E-HSMT3,08100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm - làm đêmTheo E-HSMT20,08100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm - làm đêmTheo E-HSMT3,08100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm - làm đêmTheo E-HSMT20,08100m
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm - làm đêmTheo E-HSMT3,08100m
7Cút HDPE D160x45độ - làm đêmTheo E-HSMT1cái
8Cút HDPE D110x45độ - làm đêmTheo E-HSMT5cái
9Cút HDPE D110x22.5độ - làm đêmTheo E-HSMT5cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100 PN10 - làm ngàyTheo E-HSMT10,8100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 PE100 PN10 - làm ngàyTheo E-HSMT4,53100m
12Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm - làm ngàyTheo E-HSMT0,06100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm - làm ngàyTheo E-HSMT10,8100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm - làm ngàyTheo E-HSMT4,53100m
15Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mm - làm ngàyTheo E-HSMT0,06100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm - làm ngàyTheo E-HSMT10,8100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm - làm ngàyTheo E-HSMT4,59100m
18Cút HDPE D160x45độ - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
19Cút HDPE D110x90độ - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
20Cút HDPE D110x45độ - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
21Nước thử áp lực, nước súc xả đường ốngTheo E-HSMT527,8188m3
22Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT20ca
23Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT20ca
24Nhân công vận hành thử áp, súc xảTheo E-HSMT40công
J TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,18100m
2Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,045100m2
3Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,045100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,9m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0135100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0135100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,0135100m3
8Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT4,14m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0414100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0414100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,0414100m3
12Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,0357100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,3967m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,045100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,045100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,045100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,045100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,9m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT8,42100m
20Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT1,684100m2
21Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT1,684100m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT75,78m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,8925100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,8925100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,8925100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT60,624m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,6062100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,6062100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,6062100m3
30Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,5096100m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT5,6622m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,5052100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,2526100m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT1,684100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT1,684100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT1,684100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT1,684100m2
38Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT335,610m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT70,11m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,7011100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,7011100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,7011100m3
43Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT509,576m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT1,274100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT6,3698100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT6,3698100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT6,3698100m3
48Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT5,5606100m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT61,7844m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT70,11m3
51Phá dỡ nền gạch block - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT83,2m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT4,16m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,208100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,208100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,208100m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT70,72m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,7072100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,7072100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,7072100m3
60Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,6187100m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT6,8744m3
62Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,0416100m3
63Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần tận dụng) - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT66,56m2
64Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần thay mới) - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT16,64m2
65Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT19,98100m
66Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT3,996100m2
67Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT3,996100m2
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT79,92m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,1988100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,1988100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT1,1988100m3
72Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT307,692m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT3,0769100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT3,0769100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT3,0769100m3
76Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT2,6838100m3
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT29,82m3
78Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT3,996100m2
79Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT3,996100m2
80Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT3,996100m2
81Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT3,996100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT79,92m3
83Phá dỡ nền gạch block - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT19,5m2
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,975m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0488100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0488100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,0488100m3
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT15,444m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1544100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1544100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,1544100m3
92Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,1319100m3
93Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT1,4656m3
94Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,0098100m3
95Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần tận dụng) - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT15,6m2
96Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần thay mới) - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT3,9m2
97Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT29,1444m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT1,1658100m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT18,7476m3
100Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,7499100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,5198100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,5198100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,5198100m3
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT4,6528m3
105Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,4188100m3
106Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT32,58m3
107Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,0815100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,4073100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,4073100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,4073100m3
111Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT49,232m3
112Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,1231100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,6154100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,6154100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,6154100m3
116Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT5,7903m3
117Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,5211100m3
118Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,2715100m3
119Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,1358100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,7655m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ cút - làm đêmTheo E-HSMT2,0555m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Gối đỡ cút - làm đêmTheo E-HSMT0,2015100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,4255m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ cút - làm ngàyTheo E-HSMT1,1555m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Gối đỡ cút - làm ngàyTheo E-HSMT0,1026100m2
126Dải cao su chịu nước 60x5 - Gối đỡ cútTheo E-HSMT3,6m
127Đai thép 60x6 - Gối đỡ cútTheo E-HSMT34,1946kg
128Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Gối đỡ cútTheo E-HSMT136cái
129Bu lông neo M12 + 2 Ecu , L=200 - Gối đỡ cútTheo E-HSMT68cái
K TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - CÁC CHI TIẾT ĐẤU NỐI ĐẶC BIỆT - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Tê HDPE D160*160 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
2Côn HDPE D160 - 110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
3Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêmTheo E-HSMT1bộ
4Van ty chìm BB DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
5Bích thép rỗng DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
6Mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
7Ống dựng PVC D110 class3 (l=1m) - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
8Chụp mũ gang DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
9Tê HDPE D160*160 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
10Đầu nối bích HDPE D160 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêmTheo E-HSMT0,5bộ
11Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêmTheo E-HSMT0,5bộ
12Van ty chìm BB DN150 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
13Van ty chìm BB DN100 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
14Côn HDPE D160 - 110 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
15Bích thép rỗng DN150 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
16Bích thép rỗng DN100 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
17Mối nối mềm BE DN150 có ngàm đồng cho ống HDPE D160 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
18Mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
19Ống dựng PVC D110 class3 (l=1m) - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
20Chụp mũ gang DN100 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
21Tê HDPE D160*110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
22Côn HDPE D160 - 110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêmTheo E-HSMT1cái
23Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêmTheo E-HSMT1,5bộ
24Van ty chìm BB DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêmTheo E-HSMT3cái
25Bích thép rỗng DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêmTheo E-HSMT1,5cặp bích
26Mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêmTheo E-HSMT3cái
27Ống dựng PVC D110 class3 (l=1m) - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêmTheo E-HSMT3cái
28Chụp mũ gang DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêmTheo E-HSMT3cái
29Tê HDPE D110*110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.9, 6.11, 6.13, 6.16) - làm đêmTheo E-HSMT4cái
30Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.9, 6.11, 6.13, 6.16) - làm đêmTheo E-HSMT4bộ
31Van ty chìm BB DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.9, 6.11, 6.13, 6.16) - làm đêmTheo E-HSMT8cái
32Bích thép rỗng DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.9, 6.11, 6.13, 6.16) - làm đêmTheo E-HSMT4cặp bích
33Mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.9, 6.11, 6.13, 6.16) - làm đêmTheo E-HSMT8cái
34Ống dựng PVC D110 class3 (l=1m) - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.9, 6.11, 6.13, 6.16) - làm đêmTheo E-HSMT8cái
35Chụp mũ gang DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.9, 6.11, 6.13, 6.16) - làm đêmTheo E-HSMT8cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN160, lồng bảo vệ - Điểm ống đi dưới cống ngầm loại 1 (cho ống D110) - làm đêmTheo E-HSMT0,18100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN225, lồng bảo vệ - Điểm ống đi dưới cống ngầm loại 2 (cho ống D160) - làm đêmTheo E-HSMT0,03100m
38Đầu nối bích HDPE D110 - Nút bịt D110 (cọc 6.18) - làm đêmTheo E-HSMT1bộ
39Bích thép rỗng DN100 - Nút bịt D110 (cọc 6.18) - làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
40Bích thép đặc DN100 - Nút bịt D110 (cọc 6.18) - làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
41Mối nối mềm EB DN150 (cho ống thép) - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
42Bích thép rỗng DN150 - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
43Cút thép hàn DN150x45độ - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
44Đầu nối bích HDPE D160 - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT1bộ
45ECU D1'' (DN25) - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
46Ống thép mạ kẽm DN25 - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT0,005100m
47Cút thép mạ kẽm ren trong DN25 - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
48Van gạt ren trong DN25 - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
49Kép ren ngoài DN1'' (DN25) - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
50Kép ren trong DN1'' (DN25) - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
51Van ren xả khí D1''(DN25) - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT1cái
52Hộp thép bảo vệ van xả khí (đồng bộ phụ kiện gia cường) - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT1hộp
53Tê HDPE D110*110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.3, 6.4) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
54Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.3, 6.4) - làm ngàyTheo E-HSMT2bộ
55Van ty chìm BB DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.3, 6.4) - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
56Bích thép rỗng DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.3, 6.4) - làm ngàyTheo E-HSMT2cặp bích
57Mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.3, 6.4) - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
58Ống dựng PVC D110 class3 (l=1m) - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.3, 6.4) - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
59Chụp mũ gang DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.3, 6.4) - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN225, lồng bảo vệ - Điểm ống đi dưới cống ngầm kiểu B loại 2 (cho ống D160) - làm ngàyTheo E-HSMT0,06100m
61Đầu nối bích HDPE D110 - Điểm ống đi dưới cống ngầm kiểu B loại 2 (cho ống D160) - làm ngàyTheo E-HSMT1bộ
62Bích thép rỗng DN100 - Điểm ống đi dưới cống ngầm kiểu B loại 2 (cho ống D160) - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
63Bích thép đặc DN100 - Điểm ống đi dưới cống ngầm kiểu B loại 2 (cho ống D160) - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
L TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - CÁC ĐIỂM ĐẤU NỐI ĐẶC BIỆT - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,7272m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0173100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0173100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0173100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,369m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT1,2425m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT0,0887100m2
8Dải cao su chịu nước 60x5 - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT2,2m
9Đai thép 60x6 - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT14,13kg
10Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT32cái
11Bu lông neo M12 + 2 Ecu , L=200 - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT16cái
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngàyTheo E-HSMT0,1185m3
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,05100m
14Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,0184100m2
15Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,0184100m2
16Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT1,7110m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,9466m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0113100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0113100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,0113100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT9,4801m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0948100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0948100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,0948100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,9598m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT2,8193m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,3100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1165tấn
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,5701m3
30Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,0513100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,0123100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,0123100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,0123100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,0123100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,246m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,0009100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,0005100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,0032100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,0032100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêmTheo E-HSMT0,0032100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,0032100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,5003m3
43Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,056100m
44Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,0192100m2
45Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,0192100m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,384m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0057100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0057100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,0057100m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT2,748m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0275100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0275100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,0275100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,24m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,744m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,0812100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,026tấn
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,1766m3
59Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,0159100m3
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,0184100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,0184100m2
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,0184100m2
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,0184100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,248m3
65Dải cao su chịu nước 60x5 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT2,4m
66Đai thép 60x6 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT20,9124kg
67Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT80cái
68Bu lông neo M12 + 2 Ecu , L=200 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT40cái
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,512m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0051100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0051100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Nút bịt - làm ngàyTheo E-HSMT0,0051100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,072m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Nút bịt - làm ngàyTheo E-HSMT0,324m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Nút bịt - làm ngàyTheo E-HSMT0,0316100m2
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Nút bịt - làm ngàyTheo E-HSMT0,116m3
77Dải cao su chịu nước 60x5 - Nút bịt - làm ngàyTheo E-HSMT0,8m
78Đai thép 60x6 - Nút bịt - làm ngàyTheo E-HSMT1,8kg
79Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Nút bịt - làm ngàyTheo E-HSMT16cái
80Bu lông neo M12 + 2 Ecu , L=200 - Nút bịt - làm ngàyTheo E-HSMT8cái
M HỐ VAN XẢ CẶN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.7, 6.5, ) - làm đêmTheo E-HSMT1bộ
2Bích thép rỗng DN100 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.7, 6.5, ) - làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
3Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE DN110 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.7, 6.5, ) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
4Van cổng ty chìm BB DN100 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.7, 6.5, ) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
5Chụp mũ gang DN100 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.7, 6.5, ) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
6Ống dựng PVC D110, class3 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.7, 6.5, ) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
7Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.15, 6.17) - làm ngàyTheo E-HSMT1bộ
8Bích thép rỗng DN100 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.15, 6.17) - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
9Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE DN110 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.15, 6.17) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
10Van cổng ty chìm BB DN100 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.15, 6.17) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
11Chụp mũ gang DN100 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.15, 6.17) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
12Ống dựng PVC D110, class3 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.15, 6.17) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
N HỐ VAN XẢ CẶN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm - làm đêmTheo E-HSMT0,1952100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,1191100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,1191100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm đêmTheo E-HSMT2,3814m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - làm đêmTheo E-HSMT0,0333100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - làm đêmTheo E-HSMT0,0333100m3
7Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - làm đêmTheo E-HSMT0,0333100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - làm đêmTheo E-HSMT10,6253m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0266100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,5379m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,8294m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - làm đêmTheo E-HSMT0,2464100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0804tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 - làm đêmTheo E-HSMT1,8311m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng miệng hố, đá 1x2, mác 150 - làm đêmTheo E-HSMT0,359m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng - làm đêmTheo E-HSMT0,049100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0216tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - làm đêmTheo E-HSMT0,256m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - làm đêmTheo E-HSMT0,0256100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, - làm đêmTheo E-HSMT0,0865tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0937tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0937tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - làm đêmTheo E-HSMT13,0944m2
24Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - làm đêmTheo E-HSMT9,728m2
25Gia công, lắp đặt thang sắt - làm đêmTheo E-HSMT20kg
26Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - làm đêmTheo E-HSMT2cái
27Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT21 cấu kiện
28Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêmTheo E-HSMT0,0708100m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - làm đêmTheo E-HSMT0,7867m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1329100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1329100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm đêmTheo E-HSMT0,1329100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,056m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - làm đêmTheo E-HSMT0,16m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - làm đêmTheo E-HSMT0,0208100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,3814m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - làm đêmTheo E-HSMT0,0883100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - làm đêmTheo E-HSMT0,0883100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - làm đêmTheo E-HSMT0,0883100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,0883100m2
41Cắt đường bê tông dày 10cm vết cắt sâu 5cm - làm ngàyTheo E-HSMT0,97610m
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngàyTheo E-HSMT0,5954m3
43Phá dỡ nền gạch block - làm ngàyTheo E-HSMT5,9536m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngàyTheo E-HSMT0,2977m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,0208100m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,0208100m3
47Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,0208100m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT12,195m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0305100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,5379m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,8294m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - làm ngàyTheo E-HSMT0,2464100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0804tấn
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 - làm ngàyTheo E-HSMT1,8311m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng miệng hố, đá 1x2, mác 150 - làm ngàyTheo E-HSMT0,359m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng - làm ngàyTheo E-HSMT0,049100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0216tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - làm ngàyTheo E-HSMT0,256m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - làm ngàyTheo E-HSMT0,0256100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, - làm ngàyTheo E-HSMT0,0865tấn
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0937tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0937tấn
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - làm ngàyTheo E-HSMT13,0944m2
64Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - làm ngàyTheo E-HSMT9,728m2
65Gia công, lắp đặt thang sắt - làm ngàyTheo E-HSMT20kg
66Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
67Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT21 cấu kiện
68Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0884100m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - làm ngàyTheo E-HSMT0,9822m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1525100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1525100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm ngàyTheo E-HSMT0,1525100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,056m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - làm ngàyTheo E-HSMT0,16m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - làm ngàyTheo E-HSMT0,0208100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,4416m3
77Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - làm ngàyTheo E-HSMT0,0022100m3
78Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần tận dụng) - làm ngàyTheo E-HSMT3,5328m2
79Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần thay mới) - làm ngàyTheo E-HSMT0,8832m2
O TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI BỐ SUNG - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống lồng nhựa HDPE D315 PE100 PN10 - làm đêmTheo E-HSMT0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100 PN10 - làm đêmTheo E-HSMT0,2100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm - làm đêmTheo E-HSMT0,2100m
4Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm - làm đêmTheo E-HSMT0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100 PN10 - làm ngàyTheo E-HSMT12100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm - làm ngàyTheo E-HSMT12100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm - làm ngàyTheo E-HSMT12100m
8Nước thử áp lực, nước súc xả đường ống - làm ngàyTheo E-HSMT74,1643m3
9Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả - làm ngàyTheo E-HSMT5ca
10Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả - làm ngàyTheo E-HSMT5ca
11Nhân công vận hành thử áp, súc xả - làm ngàyTheo E-HSMT10công
12Cút HDPE D110x45độ - làm ngàyTheo E-HSMT8cái
13Cút HDPE D110x22.5độ - làm ngàyTheo E-HSMT3cái
P TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI BỐ SUNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - làm đêmTheo E-HSMT1,2100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn - làm đêmTheo E-HSMT1,2100m cọc
3Khấu hao Cọc thép C200x80x7.5 - làm đêmTheo E-HSMT0,1379tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ - làm đêmTheo E-HSMT2,496tấn
5Khấu hao hệ khung giằng - làm đêmTheo E-HSMT0,1622tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ - làm đêmTheo E-HSMT2,496tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - làm đêmTheo E-HSMT10,836m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,4334100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - làm đêmTheo E-HSMT10,836m3
10Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêmTheo E-HSMT0,4334100m3
11Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên, đường kính lỗ khoan 315mm - làm đêmTheo E-HSMT14m
12Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn - làm đêmTheo E-HSMT1,0905m3
13Lắp đặt ống lồng vào lỗ khoan, DN315 - làm đêmTheo E-HSMT14m
14Bơm vữa xi măng chèn chặt ống, vữa XM M75 - làm đêmTheo E-HSMT0,9575m3
15Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêmTheo E-HSMT0,4122100m3
16Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - làm đêmTheo E-HSMT0,1218100m3
17Nhân công hướng dẫn giao thông trên truyến - làm đêmTheo E-HSMT10công
18Hàng rào dây phản quang - làm đêmTheo E-HSMT10bộ
19Biển báo phản quang - làm đêmTheo E-HSMT5bộ
20Đèn tín hiệu - làm đêmTheo E-HSMT5bộ
21Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - làm đêmTheo E-HSMT1,210m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm đêmTheo E-HSMT0,36m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0036100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0036100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - làm đêmTheo E-HSMT0,0036100m3
26Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT3,24m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0324100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0324100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm đêmTheo E-HSMT0,0324100m3
30Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêmTheo E-HSMT0,025100m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm đêmTheo E-HSMT0,2778m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,36m3
33Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - làm ngàyTheo E-HSMT42,610m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngàyTheo E-HSMT8,52m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0852100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0852100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,0852100m3
38Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT76,68m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,7668100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,7668100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm ngàyTheo E-HSMT0,7668100m3
42Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm ngàyTheo E-HSMT0,6719100m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm ngàyTheo E-HSMT7,4656m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT8,52m3
45Phá dỡ nền gạch block - làm ngàyTheo E-HSMT93,6m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngàyTheo E-HSMT4,68m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,234100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,234100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,234100m3
50Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT79,56m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,7956100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,7956100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm ngàyTheo E-HSMT0,7956100m3
54Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm ngàyTheo E-HSMT0,696100m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm ngàyTheo E-HSMT7,7333m3
56Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - làm ngàyTheo E-HSMT0,0468100m3
57Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần tận dụng) - làm ngàyTheo E-HSMT74,88m2
58Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần thay mới) - làm ngàyTheo E-HSMT18,72m2
59Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT60,24m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT2,4096100m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - làm ngàyTheo E-HSMT41,5656m3
62Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm ngàyTheo E-HSMT1,6626100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,9337100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,9337100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm ngàyTheo E-HSMT0,9337100m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm ngàyTheo E-HSMT8,622m3
67Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm ngàyTheo E-HSMT0,776100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,748m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ ống - làm ngàyTheo E-HSMT1,98m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Gối đỡ ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,1815100m2
71Dải cao su chịu nước 60x5 - Gối đỡ ống - làm ngàyTheo E-HSMT2,2m
72Đai thép 60x6 - Gối đỡ ống - làm ngàyTheo E-HSMT21,7602kg
73Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Gối đỡ ống - làm ngàyTheo E-HSMT88cái
74Bu lông neo M12 + 2 Ecu , L=200 - Gối đỡ ống - làm ngàyTheo E-HSMT44cái
Q TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI BỐ SUNG - CÁC ĐIỂM ĐẤU ĐẶC BIỆT TRÊN TUYẾN - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Tê HDPE D110*110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.14, 6.13.21) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
2Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.14, 6.13.21) - làm ngàyTheo E-HSMT2bộ
3Van ty chìm BB DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.14, 6.13.21) - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
4Bích thép rỗng DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.14, 6.13.21) - làm ngàyTheo E-HSMT2cặp bích
5Mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.14, 6.13.21) - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
6Ống dựng PVC D110 class3 (l=1m) - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.14, 6.13.21) - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
7Chụp mũ gang DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.14, 6.13.21) - làm ngàyTheo E-HSMT4cái
R TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI BỐ SUNG - CÁC ĐIỂM ĐẤU NỐI ĐẶC BIỆT - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thêm phần gối đỡ van) - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,864m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0086100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0086100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,0086100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,24m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,752m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,0694100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,026tấn
9Dải cao su chịu nước 60x5 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,6m
10Đai thép 60x6 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT5,9346kg
11Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT24cái
12Bu lông neo M12 + 2 Ecu , L=200 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT12cái
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngàyTheo E-HSMT0,688m3
S TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI BỐ SUNG - HỐ VAN XẢ CẶN - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van xả cặn cuối tuyến cho ống - DN110 (cọc 6.19, 6.20) - làm ngàyTheo E-HSMT1bộ
2Bích thép rỗng DN100 - Hố van xả cặn cuối tuyến cho ống - DN110 (cọc 6.19, 6.20) - làm ngàyTheo E-HSMT1cặp bích
3Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE DN110 - Hố van xả cặn cuối tuyến cho ống - DN110 (cọc 6.19, 6.20) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
4Van cổng ty chìm BB DN100 - Hố van xả cặn cuối tuyến cho ống - DN110 (cọc 6.19, 6.20) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
5Chụp mũ gang DN100 - Hố van xả cặn cuối tuyến cho ống - DN110 (cọc 6.19, 6.20) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
6Ống dựng PVC D110, class3 - Hố van xả cặn cuối tuyến cho ống - DN110 (cọc 6.19, 6.20) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
T TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI BỐ SUNG - HỐ VAN XẢ CẶN - PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ nền gạch block - làm ngàyTheo E-HSMT5,9536m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngàyTheo E-HSMT0,2977m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,0149100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,0149100m3
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,0149100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT3,1493m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,126100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,5379m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,8294m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - làm ngàyTheo E-HSMT0,2464100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0804tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 - làm ngàyTheo E-HSMT1,8311m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng miệng hố, đá 1x2, mác 150 - làm ngàyTheo E-HSMT0,359m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng - làm ngàyTheo E-HSMT0,049100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0216tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - làm ngàyTheo E-HSMT0,256m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - làm ngàyTheo E-HSMT0,0256100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - làm ngàyTheo E-HSMT0,0865tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0937tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT0,0937tấn
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - làm ngàyTheo E-HSMT13,0944m2
22Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - làm ngàyTheo E-HSMT9,728m2
23Gia công, lắp đặt thang sắt - làm ngàyTheo E-HSMT20kg
24Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - làm ngàyTheo E-HSMT2cái
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - làm ngàyTheo E-HSMT21 cấu kiện
26Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm ngàyTheo E-HSMT0,0893100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - làm ngàyTheo E-HSMT0,9922m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1575100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1575100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm ngàyTheo E-HSMT0,1575100m3
31Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - làm ngàyTheo E-HSMT0,0022100m3
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần tận dụng) - làm ngàyTheo E-HSMT3,5328m2
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần thay mới) - làm ngàyTheo E-HSMT0,8832m2
U TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 bằng phương pháp măng sông (làm đêm)Theo E-HSMT6,73100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 bằng phương pháp măng sông (làm ngày)Theo E-HSMT58,01100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 bằng phương pháp măng sông (làm đêm)Theo E-HSMT5,52100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 bằng phương pháp măng sông (làm ngày)Theo E-HSMT48,69100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm (làm đêm)Theo E-HSMT6,73100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm (làm ngày)Theo E-HSMT58,01100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm (làm đêm)Theo E-HSMT5,52100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm (làm ngày)Theo E-HSMT48,69100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d50mm (làm đêm)Theo E-HSMT6,73100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d50mm (làm ngày)Theo E-HSMT58,01100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mm (làm đêm)Theo E-HSMT5,52100m
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mm (làm ngày)Theo E-HSMT48,69100m
13Nước thử áp lực, nước súc xả đường ốngTheo E-HSMT189,4095m3
14Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT2ca
15Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xảTheo E-HSMT2ca
16Nhân công vận hành thử áp, súc xảTheo E-HSMT4công
17Đai khởi thủy D110/2'' - làm đêmTheo E-HSMT10cái
18Đai khởi thủy DN160/2'' - làm đêmTheo E-HSMT13cái
19Kép ren ngoài DN2" - làm đêmTheo E-HSMT46cái
20Van ren DN2" - làm đêmTheo E-HSMT23cái
21Khấu nối ren ngoài HDPE D63/2" - làm đêmTheo E-HSMT15cái
22Khấu nối ren ngoài HDPE D50/2" - làm đêmTheo E-HSMT9cái
23Cút HDPE D63x63 - làm đêmTheo E-HSMT35cái
24Cút HDPE D50x50 - làm đêmTheo E-HSMT12cái
25Tê HDPE D63-63-63 (NCx1,5) - làm đêmTheo E-HSMT6cái
26Tê HDPE D63-50-63 (NCx1,5) - làm đêmTheo E-HSMT5cái
27Tê HDPE D50-50-50 (NCx1,5) - làm đêmTheo E-HSMT6cái
28Đầu bịt HDPE D63 - làm đêmTheo E-HSMT10cái
29Đầu bịt HDPE D50 - làm đêmTheo E-HSMT12cái
30Măng sông HDPE D63 - làm đêmTheo E-HSMT3cái
31Măng sông HDPE D50 - làm đêmTheo E-HSMT2cái
32Chụp miệng khóa gang - làm đêmTheo E-HSMT23cái
33Ống dựng PVC D110 class 3, (l=1m) - làm đêmTheo E-HSMT23cái
34Đai khởi thủy D110/2'' - làm ngàyTheo E-HSMT58cái
35Đai khởi thủy DN160/2'' - làm ngàyTheo E-HSMT18cái
36Kép ren ngoài DN2" - làm ngàyTheo E-HSMT152cái
37Van ren DN2" - làm ngàyTheo E-HSMT76cái
38Khấu nối ren ngoài HDPE D63/2" - làm ngàyTheo E-HSMT25cái
39Khấu nối ren ngoài HDPE D50/2" - làm ngàyTheo E-HSMT50cái
40Cút HDPE D63x63 - làm ngàyTheo E-HSMT76cái
41Cút HDPE D50x50 - làm ngàyTheo E-HSMT137cái
42Tê HDPE D63-63-63 (NCx1,5) - làm ngàyTheo E-HSMT7cái
43Tê HDPE D63-50-63 (NCx1,5) - làm ngàyTheo E-HSMT24cái
44Tê HDPE D50-50-50 (NCx1,5) - làm ngàyTheo E-HSMT48cái
45Đầu bịt HDPE D63 - làm ngàyTheo E-HSMT41cái
46Đầu bịt HDPE D50 - làm ngàyTheo E-HSMT127cái
47Măng sông HDPE D63 - làm ngàyTheo E-HSMT52cái
48Măng sông HDPE D50 - làm ngàyTheo E-HSMT23cái
49Chụp miệng khóa gang - làm ngàyTheo E-HSMT76cái
50Ống dựng PVC D110 class 3, (l=1m) - làm ngàyTheo E-HSMT76cái
V TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,88100m
2Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,22100m2
3Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,22100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT4,4m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,066100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,066100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,066100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT15,4m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,154100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,154100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,154100m3
12Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,1386100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT1,54m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,22100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,22100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,22100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,22100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT4,4m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,28100m
20Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,07100m2
21Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,07100m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT3,15m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0371100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0371100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,0371100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT3,29m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0329100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0329100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,0329100m3
30Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,0296100m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,3289m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,021100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,0105100m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,07100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,07100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Hố đào - làm đêmTheo E-HSMT0,07100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,07100m2
38Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào - làm ngàyTheo E-HSMT27,610m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Hố đào - làm ngàyTheo E-HSMT6,9m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,069100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,069100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đào - làm ngàyTheo E-HSMT0,069100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT62,1m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,621100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,621100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đào - làm ngàyTheo E-HSMT0,621100m3
47Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào - làm ngàyTheo E-HSMT0,5589100m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Hố đào - làm ngàyTheo E-HSMT6,21m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT6,9m3
50Phá dỡ nền gạch block - Hố đào - làm ngàyTheo E-HSMT1m2
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Hố đào - làm ngàyTheo E-HSMT0,05m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0025100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0025100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đào - làm ngàyTheo E-HSMT0,0025100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,89m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0089100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0089100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đào - làm ngàyTheo E-HSMT0,0089100m3
59Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào - làm ngàyTheo E-HSMT0,008100m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Hố đào - làm ngàyTheo E-HSMT0,0889m3
61Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Hố đào - làm ngàyTheo E-HSMT0,0005100m3
62Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần tận dụng) - Hố đào - làm ngàyTheo E-HSMT0,8m2
63Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần thay mới) - Hố đào - làm ngàyTheo E-HSMT0,2m2
64Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT22,98100m
65Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT4,596100m2
66Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT4,596100m2
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT91,92m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,3788100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,3788100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT1,3788100m3
71Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT91,92m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,9192100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,9192100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,9192100m3
75Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,8018100m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT8,9089m3
77Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT4,596100m2
78Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT4,596100m2
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT4,596100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT4,596100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT91,92m3
82Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT1,52100m
83Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,304100m2
84Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,304100m2
85Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT13,68m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1611100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1611100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,1611100m3
89Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT5,168m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0517100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0517100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,0517100m3
93Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,0446100m3
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,4956m3
95Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,0912100m3
96Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,0456100m3
97Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,304100m2
98Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,304100m2
99Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêmTheo E-HSMT0,304100m2
100Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,304100m2
101Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT2.014,810m
102Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT402,96m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT4,0296100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT4,0296100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT4,0296100m3
106Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1.410,36m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT14,1036100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT14,1036100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT14,1036100m3
110Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT12,4679100m3
111Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT138,5322m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT402,96m3
113Phá dỡ nền gạch block - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT238,4m2
114Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT11,92m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,596100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,596100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,596100m3
118Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT81,056m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,8106100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,8106100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,8106100m3
122Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,7158100m3
123Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT7,9533m3
124Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT0,1192100m3
125Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần tận dụng) - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT190,72m2
126Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần thay mới) - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT47,68m2
127Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT3.828,796m3
128Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT3.828,796m3
129Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT2.282,278m3
130Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT2.282,278m3
131Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT463,53m3
132Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT463,53m3
133Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT286,9143tấn
134Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) - mương đặt ống - làm ngàyTheo E-HSMT286,9143tấn
W CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Tê khởi thuỷ DN50xx25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT340cái
2Tê khởi thuỷ DN63xx25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT510cái
3Ống nhựa HDPE D25 (L1) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT15,3100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT850cái
5Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT850cái
6Ống nhựa HDPE D25 (L2) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1,7100m
7Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT850cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1/2" tích hợp van 1 chiều - Vật tư A cấpTheo E-HSMT850cái
9Lắp đặt đui đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT850cái
10Lắp đặt nối chuyển ren trong HDPE D20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT850cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (L3) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,85100m
12Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT850cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (L4) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1,7100m
14Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT850cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (L5) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5,95100m
16Bịt HDPE D20Theo E-HSMT850cái
17Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT850cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC, ống lồng D32 class3 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4,25100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT17100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo E-HSMT8,5100m
21Công tác khử trùng ống nướcTheo E-HSMT25,5100m
22Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống (T=1h, V=1,5m/s)Theo E-HSMT7,046m3
X CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT3,6100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,45100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,45100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm đêmTheo E-HSMT9m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,135100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,135100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - làm đêmTheo E-HSMT0,135100m3
8Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT3,375m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0338100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0338100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm đêmTheo E-HSMT0,0338100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm đêmTheo E-HSMT3,2973m3
13Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - làm ngàyTheo E-HSMT375,210m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngàyTheo E-HSMT50,25m3
15Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT138,188m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,5025100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,5025100m3
18Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,5025100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT1,3819100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT1,3819100m3
21Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT1,3819100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm ngàyTheo E-HSMT137,2502m3
23Phá dỡ nền gạch - làm ngàyTheo E-HSMT90m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngàyTheo E-HSMT4,5m3
25Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT23,85m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,0558100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,0558100m3
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,0558100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT0,2385100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT0,2385100m3
31Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT0,2385100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm ngàyTheo E-HSMT23,6945m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT9m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,45100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - làm ngàyTheo E-HSMT0,45100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - làm ngàyTheo E-HSMT0,45100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,45100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT50,25m3
39Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - làm ngàyTheo E-HSMT0,045100m3
40Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng) - làm ngàyTheo E-HSMT72m2
41Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới) - làm ngàyTheo E-HSMT18m2
42Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT1,08100m
43Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,15100m2
44Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,15100m2
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngàyTheo E-HSMT3m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,045100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,045100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,045100m3
49Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - làm ngàyTheo E-HSMT84,410m
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngàyTheo E-HSMT13,075m3
51Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT32,85m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,1308100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,1308100m3
54Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT0,1308100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT0,3285100m3
56Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT0,3285100m3
57Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT0,3285100m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm ngàyTheo E-HSMT31,839m3
59Phá dỡ nền gạch - làm ngàyTheo E-HSMT30m2
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngàyTheo E-HSMT1,5m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT6,96m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT1,5100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT1,5100m3
64Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - làm ngàyTheo E-HSMT1,5100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT0,0696100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT0,0696100m3
67Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - làm ngàyTheo E-HSMT0,0696100m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm ngàyTheo E-HSMT6,96m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,8572m3
70Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - làm đêmTheo E-HSMT0,1214100m2
71Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - làm đêmTheo E-HSMT0,1214100m2
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - làm đêmTheo E-HSMT0,1214100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm - làm đêmTheo E-HSMT0,1214100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT13,075m3
75Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - làm ngàyTheo E-HSMT0,0121100m3
76Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng) - làm ngàyTheo E-HSMT19,4304m2
77Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới) - làm ngàyTheo E-HSMT4,8576m2
78Đục lỗ thông tường rãnh xây gạch, chiều dày tường Theo E-HSMT8501lỗ
79Chèn lại vị trí ống qua cống - làm ngàyTheo E-HSMT5công
80Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại - làm ngàyTheo E-HSMT442,128m3
81Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại - làm ngàyTheo E-HSMT442,128m3
82Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại - làm ngàyTheo E-HSMT331,539m3
83Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại - làm ngàyTheo E-HSMT331,539m3
84Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại - làm ngàyTheo E-HSMT65,503m3
85Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại - làm ngàyTheo E-HSMT65,503m3
86Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựa - làm ngàyTheo E-HSMT38,046tấn
87Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao - làm ngàyTheo E-HSMT38,046tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.699E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước). Trong đó có ≥ 01 hợp đồng có hạng mục chính tuyến ống HDPE DN≥315, L ≥ 2.600m và có hạng mục lắp đặt đồng hồ khách hàng; Trong các hợp đồng này có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công tuyến ống giao cắt qua đường sắt đã thi công hoàn thành, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VNĐ; * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng;- Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng;Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là:- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Hóa đơn giá trị gia tăng (nhà thầu phụ xuất).- Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;- Tài liệu giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT).73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 5 - ≥ 02 Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- ≥ 01 Kỹ sư giao thông, ngành cầu đường bộ.- 01 kỹ sư công trình chuyên ngành xây dựng đường sắt- ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng53
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 ≥ 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư ngành Xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,4m3 Theo E-HSMT2
2 Ô tô tự đổ ≤ 5T Theo E-HSMT4
3 Ô tô cẩu bánh hơi ≤ 6T Theo E-HSMT2
4 Máy cào bóc đường Theo E-HSMT1
5 Máy ép cọc 150T Theo E-HSMT1
6 Máy đóng cọc 1,2T Theo E-HSMT1
7 Máy khoan định hướng kèm bộ định vị Theo E-HSMT1
8 Máy chèn đường sắt Theo E-HSMT2
9 Kích răng nâng đường sắt Theo E-HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->