Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công mạng lưới tuyến ống cấp nguồn nước cho thị trấn Quang Minh, Chi Đông, huyện Mê Linh và khu vực lân cận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công mạng lưới tuyến ống cấp nguồn nước cho thị trấn Quang Minh, Chi Đông, huyện Mê Linh và khu vực lân cận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Quỹ đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:11:00 đến ngày 2022-09-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,998,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.699E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước). Trong đó có ≥ 01 hợp đồng có hạng mục chính tuyến ống HDPE DN≥315, L ≥ 2.600m và có hạng mục lắp đặt đồng hồ khách hàng; Trong các hợp đồng này có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công tuyến ống giao cắt qua đường sắt đã thi công hoàn thành, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VNĐ; * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng;- Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng;Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là:- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Hóa đơn giá trị gia tăng (nhà thầu phụ xuất).- Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;- Tài liệu giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 02 Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- ≥ 01 Kỹ sư giao thông, ngành cầu đường bộ.- 01 kỹ sư công trình chuyên ngành xây dựng đường sắt- ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư ngành Xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô cẩu bánh hơi ≤ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cào bóc đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan định hướng kèm bộ định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy chèn đường sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Kích răng nâng đường sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công mạng lưới tuyến ống cấp nguồn nước cho thị trấn Quang Minh, Chi Đông, huyện Mê Linh và khu vực lân cận Xây dựng tuyến ống cấp nguồn nước cho thị trấn Quang Minh, Chi Đông, huyện Mê Linh và khu vực lân cận 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Quỹ đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước): Hạng tối thiểu hạng III; Giao thông (đường bộ và đường sắt) tối thiếu hạng III. - Giấy xác nhận nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy chữa cháy và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy - Tài liệu để chứng minh về tình hình tài chính: Báo cáo tài chính kiểm toán và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn VAT và các tài liệu hợp pháp khác; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật; - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐTV Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư - Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đồng hồ từ DN200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đồng hồ từ DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bộ truyền dữ liệu đồng hồ điện từ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| B | TUYẾN ỐNG TRUYỀN DẪN - TUYẾN ỐNG - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | 100m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 315mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm - làm ngày | Theo E-HSMT | 28,51 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm - làm ngày | Theo E-HSMT | 28,51 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 315mm - làm ngày | Theo E-HSMT | 28,51 | 100m |
| 7 | Nước thử áp lực, nước súc xả đường ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 3.079,975 | m3 |
| 8 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 9 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 10 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả - làm ngày | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mm - làm ngày | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| C | TUYẾN ỐNG TRUYỀN DẪN - TUYẾN ỐNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm đêm | Theo E-HSMT | 30,915 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3803 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3803 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3803 | 100m3 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 9,416 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,3766 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,4708 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,4708 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,4708 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 4,0929 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3684 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2726 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - làm đêm | Theo E-HSMT | 29 | 1 cấu kiện |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1809 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0905 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 32 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông xi măng - làm đêm | Theo E-HSMT | 84,2 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - Dưới đường bê tông xi măng - làm đêm | Theo E-HSMT | 132,615 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,3262 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,3262 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới đường bê tông xi măng - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,3262 | 100m3 |
| 37 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 214,6 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,5365 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,6825 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,6825 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới đường bê tông xi măng - làm đêm | Theo E-HSMT | 2,6825 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Dưới đường bê tông xi măng - làm đêm | Theo E-HSMT | 23,546 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Dưới đường bê tông xi măng - làm đêm | Theo E-HSMT | 2,1191 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 75,78 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 56,835 | m3 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 94,528 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 3,7811 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Dưới nền đất trồng cỏ - làm ngày | Theo E-HSMT | 26,656 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Dưới nền đất trồng cỏ - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,0662 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,3936 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,3936 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới nền đất trồng cỏ - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,3936 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Dưới nền đất trồng cỏ - làm ngày | Theo E-HSMT | 24,974 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Dưới nền đất trồng cỏ - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,2477 | 100m3 |
| 55 | Đổ đất mầu trồng cỏ - Dưới nền đất trồng cỏ - làm ngày | Theo E-HSMT | 42,42 | m3 |
| 56 | Trồng cỏ nền đường - Dưới nền đất trồng cỏ - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,242 | 100m2 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 138,738 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 5,5495 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Dưới đường đất - làm ngày | Theo E-HSMT | 60,114 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Dưới đường đất - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,4046 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,9312 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,9312 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới đường đất - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,9312 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Dưới đường đất - làm ngày | Theo E-HSMT | 33,844 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Dưới đường đất - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,046 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - Dưới đường đất - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - Dưới đường đất - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - Dưới đường đất - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Dưới đường đất - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 70 | Phá dỡ nền gạch block - Dưới hè gạch Block - làm ngày | Theo E-HSMT | 1.349,1 | m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Dưới hè gạch Block - làm ngày | Theo E-HSMT | 134,91 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,511 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,511 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới hè gạch Block - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,511 | 100m3 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 984,136 | m3 |
| 76 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 2,4603 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Dưới hè gạch Block - làm ngày | Theo E-HSMT | 310,424 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Dưới hè gạch Block - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,7761 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 8,4214 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 8,4214 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới hè gạch Block - làm ngày | Theo E-HSMT | 8,4214 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Dưới hè gạch Block - làm ngày | Theo E-HSMT | 72,268 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Dưới hè gạch Block - làm ngày | Theo E-HSMT | 6,5041 | 100m3 |
| 84 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Dưới hè gạch Block - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,3491 | 100m3 |
| 85 | Đệm cát vàng dày 5cm - Dưới hè gạch Block - làm ngày | Theo E-HSMT | 67,455 | m3 |
| 86 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) - Dưới hè gạch Block - làm ngày | Theo E-HSMT | 1.079,28 | m2 |
| 87 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Dưới hè gạch Block - làm ngày | Theo E-HSMT | 269,82 | m2 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - Dưới đường đá dăm - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 89 | Đào mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới đường đá dăm - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| 93 | Đào kênh mương đường ống bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 5,328 | m3 |
| 94 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới đường đá dăm - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Dưới đường đá dăm - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,565 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Dưới đường đá dăm - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0509 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - Dưới đường đá dăm - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - Dưới đường đá dăm - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - Dưới đường đá dăm - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1222 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Dưới đường đá dăm - làm ngày | Theo E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 104 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới - Dưới đường đá dăm - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Dưới đường đá dăm - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 106 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Dưới đường bê tông xi măng - làm ngày | Theo E-HSMT | 6,2 | 10m |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Dưới đường bê tông xi măng - làm ngày | Theo E-HSMT | 9,765 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Dưới đường bê tông xi măng - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 111 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 14,984 | m3 |
| 112 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1873 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1873 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Dưới đường bê tông xi măng - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1873 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Dưới đường bê tông xi măng - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Dưới đường bê tông xi măng - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1469 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 4,185 | m3 |
| 120 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,87 | 10m |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2625 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 132 | Phá dỡ nền gạch block - Gối đỡ - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Gối đỡ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Gối đỡ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Gối đỡ - làm ngày | Theo E-HSMT | 8,93 | m3 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1029 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1029 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1029 | 100m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,4125 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,689 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Gối đỡ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1194 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,5125 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ - làm ngày | Theo E-HSMT | 6,193 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Gối đỡ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,4378 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,3009 | tấn |
| 154 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 7 | m |
| 155 | Đai thép 60x6 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 47,4768 | kg |
| 156 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 157 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Gối đỡ | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 158 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Gối đỡ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 159 | Đệm cát vàng dày 5cm - Gối đỡ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 160 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) - Gối đỡ - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | m2 |
| 161 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Gối đỡ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,1125 | m3 |
| D | TUYẾN ỐNG TRUYỀN DẪN - CÁC CHI TIẾT ĐẤU NỐI ĐẶC BIỆT - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 2 | Lắp đặt đoạn ống thép hàn xoắn DN150, L=1m - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN150 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm BE DN150 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mối nối mềm BE DN150 nối ống nhựa - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa HDPE DN160x160 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Côn thép hàn DN150x100 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bích thép rỗng DN150 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 9 | Bích thép rỗng DN150 lồng ống nhựa HDPE D160 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 10 | Bích thép đặc DN150 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 11 | Đầu nối bích HDPE DN160 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,5 | bộ |
| 12 | Bích thép rỗng DN100 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 13 | Chụp mũ gang DN100 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc A - cấp nguồn cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ống thép hàn xoắn D400 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Ống thép hàn xoắn D300 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 18 | Đoạn ống thép hàn xoắn DN200-L=1.0m - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van cổng ty chìm BB DN200 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Mối nối mềm BE DN200 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê thép DN400x200 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tê thép DN400x300 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Côn thép DN200x150 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bích thép rỗng DN400 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 25 | Bích thép đặc DN400 bịt đầu ống - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 26 | Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 27 | Bích thép rỗng DN200 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 28 | Bích thép rỗng DN150 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 29 | Chụp mũ gang DN100 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 1 và số 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 300mm - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 32 | Lắp đặt đoạn ống thép hàn xoắn DN300, L=1m - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 34 | Lắp đặt đoạn ống thép hàn xoắn DN200, L=1m - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 35 | Van bướm BB DN300 - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Van cổng ty chìm BB DN200 - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Mối nối mềm BE DN200 nối ống thép - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Tê thép DN300x300 - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Côn thép DN300x200 - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Côn thép DN200x150 - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Vành chắn thép DN300x350 dày 10mm - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 43 | Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 44 | Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 45 | Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 46 | Bích thép rỗng DN200 nối ống nhựa - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 47 | Bích thép rỗng DN150 nối ống nhựa - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 48 | Bích thép đặc DN200 bịt đầu ống - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 49 | Chụp mũ gang DN100 - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Cụm cọc đấu nối tại cọc số 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 52 | Lắp đặt đoạn ống thép hàn xoắn DN200, L=1m - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 53 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN200 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Mối nối mềm BE DN200 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Tê nhựa HDPE DN315x225 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Côn thép hàn DN200x150 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Bích thép rỗng DN200 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 58 | Bích thép rỗng DN200 nối ống nhựa - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 59 | Bích thép đặc DN200 bịt đầu ống - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 60 | Bích thép rỗng DN150 nối ống thép - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 61 | Đầu nối bích HDPE DN225 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 62 | Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Chụp mũ gang DN100 - Chi tiết đấu nối khởi nguồn tại cọc số 5.1 - cấp nguồn cho khu đô thi mới DIAMOND PARK - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Ống thép hàn xoắn DN300 dày 7.09mm - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 65 | Mối nối mềm BE DN300 nối ống nhựa - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Cút thép DN300-45o - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 69 | Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 70 | Đầu nối mặt bích HDPE DN315 - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 72 | Lắp đặt đoạn ống thép tráng kẽm DN100, l=0.2m - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 50mm - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 74 | Lắp đặt đoạn ống thép tráng kẽm DN50, l=0.2m - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Bầu xả khí nối ren DN50 - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Van gạt nối ren DN50 - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt kép tráng kẽm DN50 - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Bích thép rỗng DN100 nối ống thép - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 79 | Bích thép đặc DN100, khoét lỗ 50 nối ống thép - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 80 | Hộp thép DxH=(0.6x0.8)m, dày 5mm bảo vệ van - Chi tiết ống thép DN300 qua kênh Đầm Và - Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Ống thép hàn xoắn DN300 dày 5.8mm - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 82 | Mối nối mềm BE DN300 nối ống nhựa - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Cút thép DN300-45o - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 85 | Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 86 | Đầu nối mặt bích DN315 - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 88 | Lắp đặt đoạn ống thép tráng kẽm DN100, l=0.2m - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 50mm - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 90 | Lắp đặt đoạn ống thép tráng kẽm DN50, l=0.2m - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Bầu xả khí nối ren DN50 - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Van gạt nối ren DN50 - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt kép tráng kẽm DN50 - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Bích thép rỗng DN100 nối ống thép - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 95 | Bích thép đặc DN100, khoét lỗ 50 nối ống thép - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 96 | Hộp thép DxH=(0.6x0.8)m, dày 5mm bảo vệ van - Chi tiết ống thép DN300 đi qua phía trên kênh Tây từ nút 12.8-12.11- Cụm xả khí DN50-XK3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Ống thép hàn xoắn DN300 - Chi tiết đấu nối từ cọc 5.9 - 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 98 | Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 5.9 - 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cút thép DN300-45o - Chi tiết đấu nối từ cọc 5.9 - 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 5.9 - 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 101 | Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Chi tiết đấu nối từ cọc 5.9 - 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 102 | Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 5.9 - 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Ống thép hàn xoắn DN300 - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.3 - 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 104 | Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.3 - 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Cút thép DN300-45o - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.3 - 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.3 - 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 107 | Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.3 - 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 108 | Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.3 - 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Ống thép hàn xoắn DN300 - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.11 - 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 110 | Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.11 - 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Cút thép DN300-45o - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.11 - 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.11 - 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 113 | Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.11 - 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 114 | Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.11 - 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 115 | Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.11 - 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Ống thép hàn xoắn DN300 - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.21 - 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 117 | Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.21 - 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Cút thép DN300-45o - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.21 - 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.21 - 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 120 | Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.21 - 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 121 | Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 7.21 - 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Ống nhựa HDPE D315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 9.5-10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 123 | Cút nhựa HDPE DN315-90o - Chi tiết đấu nối từ cọc 9.5-10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Bích thép rỗng DN300 lồng ống nhựa - Chi tiết đấu nối từ cọc 9.5-10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 125 | Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 9.5-10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Ống nhựa HDPE D315 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống thép hàn xoắn DN200 dày 4.78mm - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 128 | Van cổng ty chìm BB DN150 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Mối nối mềm BE DN150 nối ống thép - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Tê nhựa HDPE DN315x315 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Côn thép hàn DN300x150 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Côn thép hàn DN150x100 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Cút HDPE DN315-90o - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 134 | Mặt bích thép rỗng DN300 nối ống nhựa - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 135 | Mặt bích thép rỗng DN150 nối ống nhựa - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 136 | Mặt bích thép rỗng DN100 nối ống thép - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 137 | Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 7,5 | bộ |
| 138 | Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN160 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 139 | Chụp mũ gang DN100 - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Cụm nút đấu nối tại các cọc 6 - 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Ống lồng HDPE DN500 - Chi tiết đấu nối từ cọc 8 - 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 142 | Ống nhựa HDPE D315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 8 - 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 143 | Tê nhựa HDPE DN315x315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 8 - 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Cút nhựa HDPE DN315-45o - Chi tiết đấu nối từ cọc 8 - 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Bích thép rỗng DN300 - Chi tiết đấu nối từ cọc 8 - 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 146 | Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 8 - 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 3,5 | bộ |
| 147 | Ống nhựa HDPE D315 qua đường sắt - Chi tiết đấu nối từ cọc 13 - 13.1 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 148 | Bích thép rỗng DN300 - Chi tiết đấu nối từ cọc 13 - 13.1 - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 149 | Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN315 - Chi tiết đấu nối từ cọc 13 - 13.1 - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| E | TUYẾN ỐNG TRUYỀN DẪN - CÁC ĐIỂM ĐẤU NỐI ĐẶC BIỆT - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5693 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,2357 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0808 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,1103 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2513 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0223 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 25 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,8 | m |
| 26 | Đai thép 60x6 - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 5,3694 | kg |
| 27 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Bu lông neo M12 + 2 Ecu, L=200 - Nút đấu nối tại cọc A - bổ sung mới cấp nước cho thôn Ấp Tre - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,3482 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0539 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,6762 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,1864 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1968 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,9763 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2898 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0794 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0679 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0679 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0679 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1154 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0934 | tấn |
| 48 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 49 | Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 13,5648 | kg |
| 50 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Bu lông neo M12 + 2 Ecu, L=200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Đổ đất mầu trồng cỏ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 54 | Trồng cỏ nền đường - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 1 đến cọc 2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 55 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0454 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,5161 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2264 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, gối đỡ tê bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1296 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1348 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0595 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0595 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0595 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,286 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0786 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 74 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,1 | m |
| 75 | Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 13,5648 | kg |
| 76 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Bu lông neo M12 + 2 Ecu, L=200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Đổ đất mầu trồng cỏ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 80 | Trồng cỏ nền đường - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 3 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 81 | Phá dỡ nền gạch block gối đỡ dàn thép - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo E-HSMT | 19,9206 | m3 |
| 87 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,4136 | 100m |
| 88 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | mối nối |
| 89 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,956 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,638 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2296 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 95 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 96 | Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 19,2168 | kg |
| 97 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 98 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu , L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 99 | Gia công hệ khung dàn - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 5,5092 | tấn |
| 100 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 5,5092 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 131,4797 | m2 |
| 102 | Bulong M24, L=510mm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 103 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1433 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| 107 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 108 | Đệm lớp cát vàng dày 5cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,8347 | m3 |
| 109 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 9,744 | m2 |
| 110 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 4 đến cọc 5 - Ống thép qua kênh đầm Và - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,436 | m2 |
| 111 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,2464 | m3 |
| 112 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0336 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0234 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,794 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 124 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,1 | m |
| 125 | Đai thép 60x6 - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngày | Theo E-HSMT | 7,3476 | kg |
| 126 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngày | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 127 | Bu lông neo M12 + 2 Ecu, L=200 - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu, L=300 - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Đổ đất mầu trồng cỏ - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 130 | Trồng cỏ nền đường - Cụm đấu nối tại cọc 5.1 (điểm cấp nguồn cho khu dân cư DIAMOND PARK) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngày | Theo E-HSMT | 7,4061 | m3 |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngày | Theo E-HSMT | 5,0345 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,493 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1212 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1308 | tấn |
| 142 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 143 | Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngày | Theo E-HSMT | 19,2168 | kg |
| 144 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngày | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 145 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 12.8 đến cọc 12.11- Ống thép qua kênh Tây - làm ngày | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 146 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 147 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0843 | m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2824 | m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,8816 | m3 |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5477 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,359 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0726 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 167 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 168 | Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 9,6084 | kg |
| 169 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Đổ đất mầu trồng cỏ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 172 | Trồng cỏ nền đường - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 5.9 đến cọc 5.12 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 173 | Phá dỡ nền gạch block - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 174 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 178 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 183 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1807 | m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 185 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 186 | Đệm cát vàng dày 5cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 187 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 188 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 189 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1034 | tấn |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,359 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0726 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 197 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 198 | Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 9,6084 | kg |
| 199 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 200 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.3 đến cọc 7.6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 201 | Phá dỡ nền gạch block - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 202 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 206 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,0976 | m3 |
| 207 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0439 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 211 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,4501 | m3 |
| 212 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 213 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 214 | Đệm cát vàng dày 5cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 215 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 216 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 217 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,359 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0726 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 225 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 226 | Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 9,6084 | kg |
| 227 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 228 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.11 đến cọc 7.14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 229 | Phá dỡ nền gạch block - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 230 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 234 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 239 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0807 | m3 |
| 240 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 241 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 243 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,359 | m3 |
| 247 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0814 | 100m2 |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 249 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 250 | Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 9,6084 | kg |
| 251 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 252 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 7.21 đến cọc 7.24 - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 253 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 254 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 255 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 256 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 260 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 261 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 265 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,9621 | m3 |
| 266 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 267 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 268 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 270 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 271 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 272 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 274 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 275 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 276 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 277 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 278 | Phá dỡ nền gạch block - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 279 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 280 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 281 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 282 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 283 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,2416 | m3 |
| 284 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| 285 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2736 | m3 |
| 286 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 287 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 289 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 290 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0964 | m3 |
| 291 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 292 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 293 | Đệm cát vàng dày 5cm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 294 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 295 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 296 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 6,884 | m3 |
| 297 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 298 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 4,644 | m3 |
| 299 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 300 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 303 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2411 | m3 |
| 304 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 305 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 306 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,126 | m3 |
| 307 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 309 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | m |
| 310 | Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 3,3912 | kg |
| 311 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 312 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 9.5 đến cọc 10.2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 313 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần ngập đất) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,07 | 100m |
| 314 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,07 | 100m cọc |
| 315 | Khấu hao Cọc thép C200x80x7.5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2378 | tấn |
| 316 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 5,91 | tấn |
| 317 | Khấu hao hệ khung giằng - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,3842 | tấn |
| 318 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 5,91 | tấn |
| 319 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 22,6 | m3 |
| 320 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 321 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 22,6 | m3 |
| 322 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 323 | Khoan rút lõi bê tông tường hố ga - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | mũi |
| 324 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, bịt lỗ sau khi đưa ống vào hầm, đá 1x2, mác 250 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0314 | m3 |
| 325 | Bơm vữa sika quanh cổ ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 326 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng trương nở HYDROTITE - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 6,28 | m |
| 327 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 328 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 329 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 7,75 | m |
| 330 | Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 52,5636 | kg |
| 331 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 124 | cái |
| 332 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 62 | cái |
| 333 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,1878 | m3 |
| 334 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 335 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0593 | 100m2 |
| 336 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 337 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | m |
| 338 | Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 6,4998 | kg |
| 339 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 340 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 6 đến cọc 7.1 - Ống qua hầm Tuynel - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 341 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 342 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 2,16 | 100m cọc |
| 343 | Khấu hao Cọc thép C200x80x7.5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2482 | tấn |
| 344 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 4,932 | tấn |
| 345 | Khấu hao hệ khung giằng - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3206 | tấn |
| 346 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 4,932 | tấn |
| 347 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 22,68 | m3 |
| 348 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,9072 | 100m3 |
| 349 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 22,68 | m3 |
| 350 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,9072 | 100m3 |
| 351 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 34 | m |
| 352 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 6,6725 | m3 |
| 353 | Lắp đặt ống lồng vào lỗ khoan, DN500 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 34 | m |
| 354 | Bơm vữa xi măng chèn chặt ống, vữa XM M75 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 4,0242 | m3 |
| 355 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,4122 | 100m3 |
| 356 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 357 | Nhân công hướng dẫn giao thông trên truyến - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 30 | công |
| 358 | Hàng rào dây phản quang - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 359 | Biển báo phản quang - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 360 | Đèn tín hiệu - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 361 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 362 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,821 | m3 |
| 363 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 364 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0897 | tấn |
| 365 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,5 | m |
| 366 | Đai thép 60x6 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 10,1736 | kg |
| 367 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 368 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 8 đến cọc 9.1 - Ống qua đường Võ Văn Kiệt - làm đêm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 369 | Bơm vữa xi măng chèn chặt ống - Cụm cọc đấu nối tại các cọc 13 đến cọc 13.1- Ống qua đường sắt (có ống lồng nhựa BTCT D600) - làm đêm | Theo E-HSMT | 28,6368 | m3 |
| F | TUYẾN ỐNG TRUYỀN DẪN - HỐ ĐẤU NỐI VAN CHẶN, XẢ CẶN, XẢ KHÍ, ĐỒNG HỐ, CỨU HỎA - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 300mm, l=1m - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại nút 14 - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 2 | Lắp đặt đoạn ống thép hàn xoắn DN300, L=1m - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại nút 14 - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van bướm BB DN300 - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại nút 14 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại nút 14 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vành chắn thép DN300x400 - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại nút 14 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 6 | Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại nút 14 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 7 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 300mm, l=1M - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại các nút 5.6; 7.19; và 8 - làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | mối |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống thép hàn xoắn DN300, L=1m - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại các nút 5.6; 7.19; và 8 - làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Van bướm BB DN300 - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại các nút 5.6; 7.19; và 8 - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại các nút 5.6; 7.19; và 8 - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Vành chắn thép DN300x400 - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại các nút 5.6; 7.19; và 8 - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 12 | Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Hố van chặn DN300 - loại 1 tại các nút 5.6; 7.19; và 8 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 13 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 300mm - Hố van chặn DN300 tại các nút 13.1 và 13.2 - loại 2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 14 | Lắp đặt đoạn ống thép hàn xoắn DN300, L=1m - Hố van chặn DN300 tại các nút 13.1 và 13.2 - loại 2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Van bướm BB DN300 - Hố van chặn DN300 tại các nút 13.1 và 13.2 - loại 2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Mối nối mềm BE DN300 nối ống thép - Hố van chặn DN300 tại các nút 13.1 và 13.2 - loại 2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Vành chắn thép DN300x400 - Hố van chặn DN300 tại các nút 13.1 và 13.2 - loại 2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 18 | Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Hố van chặn DN300 tại các nút 13.1 và 13.2 - loại 2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 19 | Ống nhựa HDPE DN110 - Cụm xả cặn trên tuyến D100 loại 1-XC1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Tê gang xả cặn BBB DN300x100 - Cụm xả cặn trên tuyến D100 loại 1-XC1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van cổng ty chìm mặt bích BB DN100 - Cụm xả cặn trên tuyến D100 loại 1-XC1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bích thép rỗng DN100 - Cụm xả cặn trên tuyến D100 loại 1-XC1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 23 | Đầu nối mặt bích HDPE DN110 - Cụm xả cặn trên tuyến D100 loại 1-XC1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Chụp mũ gang DN100 - Cụm xả cặn trên tuyến D100 loại 1-XC1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Cụm xả cặn trên tuyến D100 loại 1-XC1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Ống nhựa HDPE DN110 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 27 | Tê gang xả cặn BBB DN300x100 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van cổng ty chìm mặt bích BB DN100 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bích thép rỗng DN300 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 30 | Đầu nối mặt bích HDPE DN315 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bích thép rỗng DN100 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 32 | Đầu nối mặt bích HDPE DN110 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 33 | Chụp mũ gang DN100 - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Van xả cặn trên tuyến loại 2-XC2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 36 | Van cổng BB DN100 - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Côn thép hàn DN300x100 - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Bích thép rỗng DN300 nối ống thép - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 39 | Bích thép rỗng DN100 nối ống thép - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 40 | Bích thép rỗng DN100 nối ống nhựa - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 41 | Bích thép đặc DN100 bịt đầu bảo vệ van - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 42 | Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN110 - Hố van xả cặn loại HX1 - cuối tuyến - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Ống thép tráng kẽm DN50 - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 44 | Bầu xả khí nối ren DN50 - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Van gạt nối ren DN2" - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Kép TTK ren ngoài 2 đầu DN2" - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Tê nhựa HDPE DN315x110 - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cút thép tráng kẽm DN50x90độ - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Bích thép rỗng DN100 nối ống nhựa - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 50 | Bích thép đặc DN100, khoét lỗ 50 nối ống thép - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 51 | Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN110 - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Hộp thép DxH=(0.6x0.8)m, dày 5mm bảo vệ van - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Chụp mũ gang DN100 - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Cụm xả khí loại 1 - XK1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Ống thép tráng kẽm DN100 - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 56 | Ống thép tráng kẽm DN50 - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 57 | Bầu xả khí nối ren DN50 - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Van gạt nối ren DN2" - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Kép TTK ren ngoài 2 đầu DN2" - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Cút thép tráng kẽm DN50x90độ - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Bích thép rỗng DN100 nối ống thép - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 62 | Bích thép đặc DN100, khoét lỗ 50 nối ống thép - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 63 | Hộp thép DxH=(0.6x0.8)m, dày 5mm bảo vệ van - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Chụp mũ gang DN100 - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Cụm van xả khí loại 1-XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,518 | 100m |
| 67 | Van cổng ty chìm BB DN100 - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 68 | Tê nhựa HDPE DN315x110 - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 69 | Cút gang chân vịt BB DN100x90độ - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 70 | Trụ cứu hỏa DN125 - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 71 | Bích thép rỗng DN100 lồng - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 21 | cặp bích |
| 72 | Đầu nối mặt bích nhựa HDPE DN110 - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 73 | Ống dựng PVC D110, class3 (l=1m) - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 74 | Chụp mũ gang DN100 - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 75 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, l=1m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 76 | Đoạn ống thép hàn xoắn DN100, L=1m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, l=0.5m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 78 | Đoạn ống thép hàn xoắn DN100, L=0.5m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Đồng hồ điện từ mặt bích BB DN100 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Van cổng BB DN100 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Mối nối mềm BE DN100 nối ống thép - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Bích thép rỗng DN100 nối ống thép - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêm | Theo E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 83 | Vành chắn thép DN100x150, dày 10mm - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 84 | Ống thép mạ kẽm dn25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 85 | Bầu xả khí nối ren DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Van gạt ren DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Tê thép mạ kẽm ren trong DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Kép ren ngoài DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25x1" - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Măng sông thép tráng kẽm DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc A - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, l=1m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 92 | Đoạn ống thép hàn xoắn DN100, L=1m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm, l=0.5m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | mối |
| 94 | Đoạn ống thép hàn xoắn DN100, L=0.5m - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Đồng hồ điện từ mặt bích BB DN100 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Van cổng BB DN100 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Mối nối mềm BE DN100 nối ống thép - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Bích thép rỗng DN100 nối ống thép - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 99 | Vành chắn thép DN100x150, dày 10mm - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 100 | Ống thép mạ kẽm dn25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 101 | Bầu xả khí nối ren DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Van gạt ren DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Tê thép mạ kẽm ren trong DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Kép ren ngoài DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25x1" - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Măng sông thép tráng kẽm DN25 - hố đồng hồ điện từ DN100 tại cọc 6 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm - Hố chờ đấu nối đồng hồ điện từ DN150 - làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | mối |
| 108 | Đoạn ống thép hàn xoắn DN150, L=1m - Hố chờ đấu nối đồng hồ điện từ DN150 - làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | đoạn |
| 109 | Bích thép rỗng DN150 nối ống thép - Hố chờ đấu nối đồng hồ điện từ DN150 - làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 110 | Bích thép đặc DN150 bịt đầu ống - Hố chờ đấu nối đồng hồ điện từ DN150 - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 111 | Vành chắn thép DN150x200, dày 10mm - Hố chờ đấu nối đồng hồ điện từ DN150 - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 112 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 113 | Đoạn ống thép hàn xoắn DN200, L=1m - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | đoạn |
| 114 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 115 | Đoạn ống thép hàn xoắn DN200, L=0.5m - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 116 | Đồng hồ điện từ mặt bích BB DN200 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Van cổng ty chìm BB DN200 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Mối nối mềm BE DN200 nối ống thép - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Bích thép rỗng DN200 nối ống thép - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 120 | Vành chắn thép DN200x250, dày 10mm - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 121 | Ống thép mạ kẽm dn25 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 122 | Bầu xả khí nối ren DN25 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Van gạt ren DN25 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Tê thép mạ kẽm ren trong DN25 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Kép ren ngoài DN25 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25x1" - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Măng sông thép tráng kẽm DN25 - hố đồng hồ điện từ DN200 tại cọc 3 và cọc 14 - Cụm xả khí DN25 và dẫn áp trong hố - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Ống thép mạ kẽm DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0012 | 100m |
| 129 | Ống HDPE D25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 130 | Van ren DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Tê thép mạ kẽm ren trong DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Kép DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Kép DN15 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lơ DN25/15 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lơ DN15/10 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Đồng hồ đo áp lực - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Cảm biến áp lực - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Ống luồn HDPE gân xoắn D65 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 140 | Ống ruột gà mềm uPVC d16 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 141 | Ống HDPE dẫn áp từ đồng hồ đến tủ D25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 142 | Vỏ tủ điện thép không rỉ BxLxH=(0.4x0.7x1.0)m - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Dây tiếp địa 1*6mm2 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 144 | Cọc thép tiếp địa l(63*63*6), l=2.5m - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cọc |
| 145 | Cút HDPE D63*45o - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Cút HDPE D25*45o - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Ống thép mạ kẽm DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0036 | 100m |
| 148 | Ống HDPE D25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 149 | Van ren DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Tê thép mạ kẽm ren trong DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Kép DN25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Kép DN15 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lơ DN25/15 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lơ DN15/10 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Đồng hồ đo áp lực - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Cảm biến áp lực - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Ống luồn HDPE gân xoắn D65 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 159 | Ống ruột gà mềm uPVC d16 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 120 | m |
| 160 | Ống HDPE dẫn áp từ đồng hồ đến tủ D25 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 161 | Vỏ tủ điện thép không rỉ BxLxH=(0.4x0.7x1.0)m - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Dây tiếp địa 1*6mm2 - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 9 | m |
| 163 | Cọc thép tiếp địa l(63*63*6), l=2.5m - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cọc |
| 164 | Cút HDPE D63*45o - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Cút HDPE D25*45o - Tủ điện đồng hồ điện từ - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| G | TUYẾN ỐNG TRUYỀN DẪN - HỐ ĐẤU NỐI VAN CHẶN, XẢ CẶN, XẢ KHÍ, ĐỒNG HỐ, CỨU HỎA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,08 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2,548 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 6,2333 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 1,2613 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,1352 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1384 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 20 | Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 6,92 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt thang sắt - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | kg |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3944 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0779 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0779 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0779 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0633 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Hố van dưới đường bê tông dày 20cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch block - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 6,7921 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,2717 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2336 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 5,3858 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,4378 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,5536 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,8064 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1596 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 31,86 | m2 |
| 48 | Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 28,164 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt thang sắt - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 40 | kg |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,8333 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3396 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3396 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,3396 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Hố van chặn DN300 - Loại 1 (tại các cọc 3,5.6,7.19 và 8) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 26,3929 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1344 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 4,8026 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,4806 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,4724 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5376 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 27,456 | m2 |
| 71 | Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 23,472 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt thang sắt - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 46,6 | kg |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1792 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,9911 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3299 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3299 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,3299 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1265 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 82 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 83 | Đệm lớp cát vàng dày 5cm - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 84 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 8,064 | m2 |
| 85 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Hố van chặn DN300 - qua đường sắt (tại các cọc 13 và 13.1) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,016 | m2 |
| 86 | Phá dỡ nền gạch block - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 7,1536 | m2 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,073 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 23,1791 | m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,8069 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,2442 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,7466 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng miệng hố, đá 1x2, mác 150 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5386 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1298 | tấn |
| 104 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 19,6416 | m2 |
| 107 | Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 14,592 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt thang sắt - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 30 | kg |
| 109 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1884 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,0933 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2908 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2908 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2908 | 100m3 |
| 116 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 117 | Đệm lớp cát vàng dày 5cm - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2268 | m3 |
| 118 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,6288 | m2 |
| 119 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,1232 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1386 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 124 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 125 | Đai thép 60x6 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 20,3472 | kg |
| 126 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 127 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm xả cặn DN100 loại 1-CX1. CX2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 128 | Phá dỡ nền gạch block - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 5,9536 | m2 |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 12,195 | m3 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,8294 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,8311 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng miệng hố, đá 1x2, mác 150 - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 146 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 13,0944 | m2 |
| 149 | Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 9,728 | m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt thang sắt - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 20 | kg |
| 151 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,9922 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1535 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1535 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1535 | 100m3 |
| 158 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 159 | Đệm lớp cát vàng dày 5cm - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2208 | m3 |
| 160 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,5328 | m2 |
| 161 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Cụm xả cặn DN100 loại 2-HX1 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,8832 | m2 |
| 162 | Phá dỡ nền gạch block - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 163 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 168 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gối đỡ, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,794 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 173 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | m |
| 174 | Đai thép 60x6 - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 6,7824 | kg |
| 175 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 176 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0478 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0478 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0478 | 100m3 |
| 180 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% KL) - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố móng - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 182 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 183 | Đệm cát vàng dày 5cm - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 184 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 185 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Cụm xả khí loại 1 - XK1, XK2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,584 | m2 |
| 186 | Phá dỡ nền gạch block - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 187 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 16,66 | m3 |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 14,952 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 3,808 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 15,596 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,0158 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 197 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 7 | m |
| 198 | Đai thép 60x6 - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 47,4768 | kg |
| 199 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 200 | Bu lông neo M16 + 2 Ecu M16, L=300 - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 201 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 11,8091 | m3 |
| 202 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 203 | Đệm cát vàng dày 5cm - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,365 | m3 |
| 204 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 205 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - Trụ cứu hỏa - làm ngày | Theo E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 206 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 207 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 208 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 209 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,8064 | m3 |
| 210 | Phá dỡ bằng máy - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 211 | Cắt đường bê tông dày 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 212 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2,5088 | m3 |
| 213 | Phá dỡ bằng máy - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 3,9857 | m3 |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,1594 | 100m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1846 | tấn |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 3,1648 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,3634 | 100m2 |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,3544 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 227 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,8331 | m3 |
| 228 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 231 | Gia công, lắp dựng thang sắt - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 20 | kg |
| 232 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 233 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,7333 | m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1993 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1993 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1993 | 100m3 |
| 237 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 243 | Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 246 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 250 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 251 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 252 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 253 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 254 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 255 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - hố đồng hồ - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 256 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 259 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 260 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 261 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 12,9944 | m3 |
| 262 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,5198 | 100m3 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 265 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,4615 | tấn |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 7,912 | m3 |
| 268 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,8592 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,886 | tấn |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 271 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,0826 | m3 |
| 272 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1146 | 100m2 |
| 273 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 274 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 275 | Gia công, lắp dựng thang sắt - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 50 | kg |
| 276 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,4315 | 100m3 |
| 277 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,7944 | m3 |
| 278 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,6497 | 100m3 |
| 279 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,6497 | 100m3 |
| 280 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,6497 | 100m3 |
| 281 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 282 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 284 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 285 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 287 | Đổ bê tông bệ đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 288 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ tủ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 290 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 291 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 292 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 293 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 294 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 295 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 296 | Đệm cát vàng dày 5cm - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 297 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (tận dụng) - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 9,216 | m2 |
| 298 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm (thay mới) - hố đồng hồ - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,304 | m2 |
| H | TUYẾN ỐNG TRUYỀN DẪN - CỐNG CHUI QUA ĐƯỜNG SẮT - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo E-HSMT | 3,339 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo E-HSMT | 0,3737 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo E-HSMT | 7 | mối nối |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 1,0054 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo E-HSMT | 49 | cái |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Theo E-HSMT | 2,014 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 13 | BT xi măng chèn khe bảo vệ ống thoát nước | Theo E-HSMT | 3,71 | mối nối |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo E-HSMT | 2 | m3 |
| 15 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 10,62 | 100m |
| 16 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Theo E-HSMT | 10,62 | 100m cọc |
| 17 | Khấu hao cọc thép hình | Theo E-HSMT | 3.084,8339 | kg |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Theo E-HSMT | 6,633 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo E-HSMT | 6,633 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo E-HSMT | 6,633 | tấn |
| 21 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo E-HSMT | 431,145 | kg |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2,4 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV - Tháo dỡ và hoàn trả lại KTTT đường sắt | Theo E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Tháo dỡ và hoàn trả lại KTTT đường sắt | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ, lắp đặt tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi - Tháo dỡ và hoàn trả lại KTTT đường sắt | Theo E-HSMT | 20 | 1 thanh |
| 27 | Bổ sung đá 2,5x5cm vào đường, ghi tà vẹt sắt, tà vẹt gỗ, tà vẹt bêtông - Tháo dỡ và hoàn trả lại KTTT đường sắt | Theo E-HSMT | 26 | 1 m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Đào bỏ và hoàn thiện mặt đường bộ | Theo E-HSMT | 5 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Đào bỏ và hoàn thiện mặt đường bộ | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Đào bỏ và hoàn thiện mặt đường bộ | Theo E-HSMT | 5 | m3 |
| 31 | Lắp dựng tháo dỡ tấm đan - Đào bỏ và hoàn thiện mặt đường bộ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cột biển báo - Cột tín hiệu giao thông, hàng rào | Theo E-HSMT | 52,5 | m |
| 33 | Biển báo tam giác - Cột tín hiệu giao thông, hàng rào | Theo E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 34 | Biển báo chữ nhật - Cột tín hiệu giao thông, hàng rào | Theo E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm - Cột tín hiệu giao thông, hàng rào | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật - Cột tín hiệu giao thông, hàng rào | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Gia công hàng rào lưới thép - Cột tín hiệu giao thông, hàng rào | Theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt - Cột tín hiệu giao thông, hàng rào | Theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 39 | Gia công hệ khung dàn - Dầm vượt I650 | Theo E-HSMT | 9,1681 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn - Dầm vượt I650 | Theo E-HSMT | 9,1681 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn - Dầm vượt I650 | Theo E-HSMT | 9,1681 | tấn |
| 42 | Khấu hao hệ khung dàn - Dầm vượt I650 | Theo E-HSMT | 595,9265 | kg |
| 43 | Thaó dỡ, lắp đặt TVG - Dầm bó ray - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 46 | 1 thanh |
| 44 | Sản xuất kết cấu dầm bó ray - Dầm bó ray - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 12,8254 | tấn |
| 45 | G1: Bulong U - D20 - Dầm bó ray - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 138 | cái |
| 46 | G2: Thép L80x80x8x475 - Dầm bó ray - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 138 | cái |
| 47 | Đinh Tia rơ phông luân chuyển15 lần - Dầm bó ray - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 274 | con |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn - Dầm bó ray - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 12,8254 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn - Dầm bó ray - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 12,8254 | tấn |
| 50 | Khấu hao hệ khung dàn - Dầm bó ray - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 833,651 | kg |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III - Trụ tạm - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 0,5403 | 100m3 |
| 52 | Tà vẹt chồng nề (TVG 18x22x180cm), luân chuyển 24 lần - Trụ tạm - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 53 | Tà vẹt chồng nề (TVG 18x22x90cm), luân chuyển 24 lần - Trụ tạm - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 120 | cái |
| 54 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Trụ tạm - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 0,5403 | 100m3 |
| 55 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn - Trụ tạm - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 4 | rọ |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III - Trụ tạm - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 2,66 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III - Trụ tạm - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 2,66 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III - Trụ tạm - Thi công Mố tạm | Theo E-HSMT | 2,66 | 100m3 |
| I | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100 PN10 - làm đêm | Theo E-HSMT | 20,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 PE100 PN10 - làm đêm | Theo E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 20,08 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 20,08 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 7 | Cút HDPE D160x45độ - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút HDPE D110x45độ - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cút HDPE D110x22.5độ - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100 PN10 - làm ngày | Theo E-HSMT | 10,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 PE100 PN10 - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,53 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm - làm ngày | Theo E-HSMT | 10,8 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,53 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mm - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm - làm ngày | Theo E-HSMT | 10,8 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,59 | 100m |
| 18 | Cút HDPE D160x45độ - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cút HDPE D110x90độ - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cút HDPE D110x45độ - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Nước thử áp lực, nước súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 527,8188 | m3 |
| 22 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 20 | ca |
| 23 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 20 | ca |
| 24 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả | Theo E-HSMT | 40 | công |
| J | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3967 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 8,42 | 100m |
| 20 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,684 | 100m2 |
| 21 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,684 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 75,78 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,8925 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,8925 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,8925 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 60,624 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,6062 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,6062 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,6062 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5096 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 5,6622 | m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5052 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2526 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,684 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,684 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,684 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 1,684 | 100m2 |
| 38 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 335,6 | 10m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 70,11 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,7011 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,7011 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,7011 | 100m3 |
| 43 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 509,576 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 1,274 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 6,3698 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 6,3698 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 6,3698 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 5,5606 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 61,7844 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 70,11 | m3 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch block - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 83,2 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 70,72 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,7072 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,7072 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,7072 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,6187 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 6,8744 | m3 |
| 62 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần tận dụng) - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 66,56 | m2 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần thay mới) - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 65 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 19,98 | 100m |
| 66 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,996 | 100m2 |
| 67 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,996 | 100m2 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 79,92 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,1988 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,1988 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,1988 | 100m3 |
| 72 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 307,692 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,0769 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,0769 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,0769 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,6838 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 29,82 | m3 |
| 78 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,996 | 100m2 |
| 79 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,996 | 100m2 |
| 80 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,996 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 3,996 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 79,92 | m3 |
| 83 | Phá dỡ nền gạch block - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 15,444 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1544 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1544 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1544 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1319 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,4656 | m3 |
| 94 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 95 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần tận dụng) - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 96 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần thay mới) - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 97 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 29,1444 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 1,1658 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 18,7476 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,7499 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,5198 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,5198 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5198 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,6528 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,4188 | 100m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 32,58 | m3 |
| 107 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,0815 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,4073 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,4073 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,4073 | 100m3 |
| 111 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 49,232 | m3 |
| 112 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,1231 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,6154 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,6154 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,6154 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 5,7903 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5211 | 100m3 |
| 118 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2715 | 100m3 |
| 119 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1358 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,7655 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ cút - làm đêm | Theo E-HSMT | 2,0555 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Gối đỡ cút - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2015 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,4255 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ cút - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,1555 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Gối đỡ cút - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1026 | 100m2 |
| 126 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Gối đỡ cút | Theo E-HSMT | 3,6 | m |
| 127 | Đai thép 60x6 - Gối đỡ cút | Theo E-HSMT | 34,1946 | kg |
| 128 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Gối đỡ cút | Theo E-HSMT | 136 | cái |
| 129 | Bu lông neo M12 + 2 Ecu , L=200 - Gối đỡ cút | Theo E-HSMT | 68 | cái |
| K | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - CÁC CHI TIẾT ĐẤU NỐI ĐẶC BIỆT - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tê HDPE D160*160 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Côn HDPE D160 - 110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Van ty chìm BB DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 6 | Mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ống dựng PVC D110 class3 (l=1m) - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Chụp mũ gang DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.1) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê HDPE D160*160 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đầu nối bích HDPE D160 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 11 | Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 12 | Van ty chìm BB DN150 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van ty chìm BB DN100 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Côn HDPE D160 - 110 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bích thép rỗng DN150 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Bích thép rỗng DN100 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Mối nối mềm BE DN150 có ngàm đồng cho ống HDPE D160 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ống dựng PVC D110 class3 (l=1m) - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Chụp mũ gang DN100 - Hố van chặn kết hợp DN150+DN100 (cọc 6.2) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê HDPE D160*110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Côn HDPE D160 - 110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,5 | bộ |
| 24 | Van ty chìm BB DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Bích thép rỗng DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 26 | Mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Ống dựng PVC D110 class3 (l=1m) - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Chụp mũ gang DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (01 hố: 6.8) - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Tê HDPE D110*110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.9, 6.11, 6.13, 6.16) - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.9, 6.11, 6.13, 6.16) - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Van ty chìm BB DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.9, 6.11, 6.13, 6.16) - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Bích thép rỗng DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.9, 6.11, 6.13, 6.16) - làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 33 | Mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.9, 6.11, 6.13, 6.16) - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Ống dựng PVC D110 class3 (l=1m) - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.9, 6.11, 6.13, 6.16) - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Chụp mũ gang DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.9, 6.11, 6.13, 6.16) - làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN160, lồng bảo vệ - Điểm ống đi dưới cống ngầm loại 1 (cho ống D110) - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN225, lồng bảo vệ - Điểm ống đi dưới cống ngầm loại 2 (cho ống D160) - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 38 | Đầu nối bích HDPE D110 - Nút bịt D110 (cọc 6.18) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Bích thép rỗng DN100 - Nút bịt D110 (cọc 6.18) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 40 | Bích thép đặc DN100 - Nút bịt D110 (cọc 6.18) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 41 | Mối nối mềm EB DN150 (cho ống thép) - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Bích thép rỗng DN150 - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 43 | Cút thép hàn DN150x45độ - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Đầu nối bích HDPE D160 - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | ECU D1'' (DN25) - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Ống thép mạ kẽm DN25 - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 47 | Cút thép mạ kẽm ren trong DN25 - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Van gạt ren trong DN25 - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Kép ren ngoài DN1'' (DN25) - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Kép ren trong DN1'' (DN25) - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Van ren xả khí D1''(DN25) - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Hộp thép bảo vệ van xả khí (đồng bộ phụ kiện gia cường) - Ống qua trên mương thủy lợi (Kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Tê HDPE D110*110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.3, 6.4) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.3, 6.4) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Van ty chìm BB DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.3, 6.4) - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Bích thép rỗng DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.3, 6.4) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 57 | Mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.3, 6.4) - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Ống dựng PVC D110 class3 (l=1m) - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.3, 6.4) - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Chụp mũ gang DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.3, 6.4) - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 DN225, lồng bảo vệ - Điểm ống đi dưới cống ngầm kiểu B loại 2 (cho ống D160) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 61 | Đầu nối bích HDPE D110 - Điểm ống đi dưới cống ngầm kiểu B loại 2 (cho ống D160) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Bích thép rỗng DN100 - Điểm ống đi dưới cống ngầm kiểu B loại 2 (cho ống D160) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 63 | Bích thép đặc DN100 - Điểm ống đi dưới cống ngầm kiểu B loại 2 (cho ống D160) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| L | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - CÁC ĐIỂM ĐẤU NỐI ĐẶC BIỆT - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,7272 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,2425 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0887 | 100m2 |
| 8 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,2 | m |
| 9 | Đai thép 60x6 - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 14,13 | kg |
| 10 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Bu lông neo M12 + 2 Ecu , L=200 - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Chi tiết ống qua mương thủy lợi (kênh Tây 10) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1185 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 14 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 15 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,71 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,9466 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 9,4801 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,9598 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 2,8193 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1165 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5701 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,5003 | m3 |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 44 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 45 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,748 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1766 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 65 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,4 | m |
| 66 | Đai thép 60x6 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 20,9124 | kg |
| 67 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 68 | Bu lông neo M12 + 2 Ecu , L=200 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Nút bịt - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Nút bịt - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Nút bịt - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Nút bịt - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 77 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Nút bịt - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,8 | m |
| 78 | Đai thép 60x6 - Nút bịt - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,8 | kg |
| 79 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Nút bịt - làm ngày | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Bu lông neo M12 + 2 Ecu , L=200 - Nút bịt - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| M | HỐ VAN XẢ CẶN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.7, 6.5, ) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bích thép rỗng DN100 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.7, 6.5, ) - làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE DN110 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.7, 6.5, ) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van cổng ty chìm BB DN100 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.7, 6.5, ) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Chụp mũ gang DN100 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.7, 6.5, ) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống dựng PVC D110, class3 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.7, 6.5, ) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.15, 6.17) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bích thép rỗng DN100 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.15, 6.17) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE DN110 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.15, 6.17) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van cổng ty chìm BB DN100 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.15, 6.17) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Chụp mũ gang DN100 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.15, 6.17) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ống dựng PVC D110, class3 - Hố van xả cặn trên đường ống loại 1 - DN110 (cọc 6.15, 6.17) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| N | HỐ VAN XẢ CẶN - TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1952 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,1191 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,1191 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm đêm | Theo E-HSMT | 2,3814 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - làm đêm | Theo E-HSMT | 10,6253 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,8294 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,8311 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng miệng hố, đá 1x2, mác 150 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - làm đêm | Theo E-HSMT | 13,0944 | m2 |
| 24 | Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - làm đêm | Theo E-HSMT | 9,728 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thang sắt - làm đêm | Theo E-HSMT | 20 | kg |
| 26 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0708 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,7867 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1329 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1329 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1329 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,3814 | m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| 41 | Cắt đường bê tông dày 10cm vết cắt sâu 5cm - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,976 | 10m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5954 | m3 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch block - làm ngày | Theo E-HSMT | 5,9536 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2977 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 12,195 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0305 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,8294 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,8311 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng miệng hố, đá 1x2, mác 150 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - làm ngày | Theo E-HSMT | 13,0944 | m2 |
| 64 | Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - làm ngày | Theo E-HSMT | 9,728 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt thang sắt - làm ngày | Theo E-HSMT | 20 | kg |
| 66 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0884 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,9822 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,4416 | m3 |
| 77 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 78 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần tận dụng) - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,5328 | m2 |
| 79 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần thay mới) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,8832 | m2 |
| O | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI BỐ SUNG - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống lồng nhựa HDPE D315 PE100 PN10 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100 PN10 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100 PN10 - làm ngày | Theo E-HSMT | 12 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm - làm ngày | Theo E-HSMT | 12 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm - làm ngày | Theo E-HSMT | 12 | 100m |
| 8 | Nước thử áp lực, nước súc xả đường ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 74,1643 | m3 |
| 9 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả - làm ngày | Theo E-HSMT | 5 | ca |
| 10 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả - làm ngày | Theo E-HSMT | 5 | ca |
| 11 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả - làm ngày | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 12 | Cút HDPE D110x45độ - làm ngày | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cút HDPE D110x22.5độ - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| P | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI BỐ SUNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m cọc |
| 3 | Khấu hao Cọc thép C200x80x7.5 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1379 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2,496 | tấn |
| 5 | Khấu hao hệ khung giằng - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1622 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng chống cừ - làm đêm | Theo E-HSMT | 2,496 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - làm đêm | Theo E-HSMT | 10,836 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,4334 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - làm đêm | Theo E-HSMT | 10,836 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,4334 | 100m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên, đường kính lỗ khoan 315mm - làm đêm | Theo E-HSMT | 14 | m |
| 12 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,0905 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống lồng vào lỗ khoan, DN315 - làm đêm | Theo E-HSMT | 14 | m |
| 14 | Bơm vữa xi măng chèn chặt ống, vữa XM M75 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,9575 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,4122 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 17 | Nhân công hướng dẫn giao thông trên truyến - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 18 | Hàng rào dây phản quang - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Biển báo phản quang - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Đèn tín hiệu - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 26 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2778 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 33 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - làm ngày | Theo E-HSMT | 42,6 | 10m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngày | Theo E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 38 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 76,68 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,7668 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,7668 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,7668 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,6719 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 7,4656 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch block - làm ngày | Theo E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 50 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 79,56 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,7956 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,7956 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,7956 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,696 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 7,7333 | m3 |
| 56 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần tận dụng) - làm ngày | Theo E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần thay mới) - làm ngày | Theo E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 59 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 60,24 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 2,4096 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - làm ngày | Theo E-HSMT | 41,5656 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,6626 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,9337 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,9337 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,9337 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 8,622 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 - Gối đỡ ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Gối đỡ ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1815 | 100m2 |
| 71 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Gối đỡ ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 2,2 | m |
| 72 | Đai thép 60x6 - Gối đỡ ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 21,7602 | kg |
| 73 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Gối đỡ ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 88 | cái |
| 74 | Bu lông neo M12 + 2 Ecu , L=200 - Gối đỡ ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| Q | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI BỐ SUNG - CÁC ĐIỂM ĐẤU ĐẶC BIỆT TRÊN TUYẾN - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tê HDPE D110*110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.14, 6.13.21) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.14, 6.13.21) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Van ty chìm BB DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.14, 6.13.21) - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bích thép rỗng DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.14, 6.13.21) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 5 | Mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE D110 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.14, 6.13.21) - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ống dựng PVC D110 class3 (l=1m) - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.14, 6.13.21) - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Chụp mũ gang DN100 - Hố van chặn kết hợp DN100 (cọc 6.14, 6.13.21) - làm ngày | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| R | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI BỐ SUNG - CÁC ĐIỂM ĐẤU NỐI ĐẶC BIỆT - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thêm phần gối đỡ van) - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 9 | Dải cao su chịu nước 60x5 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,6 | m |
| 10 | Đai thép 60x6 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 5,9346 | kg |
| 11 | Thép bản dày 6mm (S=0.0274m2) - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Bu lông neo M12 + 2 Ecu , L=200 - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Chi tiết van ty chìm chặn cọc - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,688 | m3 |
| S | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI BỐ SUNG - HỐ VAN XẢ CẶN - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đầu nối bích HDPE D110 - Hố van xả cặn cuối tuyến cho ống - DN110 (cọc 6.19, 6.20) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bích thép rỗng DN100 - Hố van xả cặn cuối tuyến cho ống - DN110 (cọc 6.19, 6.20) - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 có ngàm đồng cho ống HDPE DN110 - Hố van xả cặn cuối tuyến cho ống - DN110 (cọc 6.19, 6.20) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van cổng ty chìm BB DN100 - Hố van xả cặn cuối tuyến cho ống - DN110 (cọc 6.19, 6.20) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Chụp mũ gang DN100 - Hố van xả cặn cuối tuyến cho ống - DN110 (cọc 6.19, 6.20) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống dựng PVC D110, class3 - Hố van xả cặn cuối tuyến cho ống - DN110 (cọc 6.19, 6.20) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| T | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI BỐ SUNG - HỐ VAN XẢ CẶN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block - làm ngày | Theo E-HSMT | 5,9536 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2977 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,1493 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,8294 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,8311 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng miệng hố, đá 1x2, mác 150 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - làm ngày | Theo E-HSMT | 13,0944 | m2 |
| 22 | Láng, trát trong hố có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - làm ngày | Theo E-HSMT | 9,728 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt thang sắt - làm ngày | Theo E-HSMT | 20 | kg |
| 24 | Nắp gang ga D600 (bao gồm nắp và khung ga gang) - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu - làm ngày | Theo E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,9922 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần tận dụng) - làm ngày | Theo E-HSMT | 3,5328 | m2 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần thay mới) - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,8832 | m2 |
| U | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 bằng phương pháp măng sông (làm đêm) | Theo E-HSMT | 6,73 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 bằng phương pháp măng sông (làm ngày) | Theo E-HSMT | 58,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 bằng phương pháp măng sông (làm đêm) | Theo E-HSMT | 5,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 bằng phương pháp măng sông (làm ngày) | Theo E-HSMT | 48,69 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 6,73 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm (làm ngày) | Theo E-HSMT | 58,01 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 5,52 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm (làm ngày) | Theo E-HSMT | 48,69 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d50mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 6,73 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d50mm (làm ngày) | Theo E-HSMT | 58,01 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mm (làm đêm) | Theo E-HSMT | 5,52 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mm (làm ngày) | Theo E-HSMT | 48,69 | 100m |
| 13 | Nước thử áp lực, nước súc xả đường ống | Theo E-HSMT | 189,4095 | m3 |
| 14 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 15 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van trong quá trình súc xả | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 16 | Nhân công vận hành thử áp, súc xả | Theo E-HSMT | 4 | công |
| 17 | Đai khởi thủy D110/2'' - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Đai khởi thủy DN160/2'' - làm đêm | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Kép ren ngoài DN2" - làm đêm | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 20 | Van ren DN2" - làm đêm | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 21 | Khấu nối ren ngoài HDPE D63/2" - làm đêm | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Khấu nối ren ngoài HDPE D50/2" - làm đêm | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Cút HDPE D63x63 - làm đêm | Theo E-HSMT | 35 | cái |
| 24 | Cút HDPE D50x50 - làm đêm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Tê HDPE D63-63-63 (NCx1,5) - làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Tê HDPE D63-50-63 (NCx1,5) - làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Tê HDPE D50-50-50 (NCx1,5) - làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Đầu bịt HDPE D63 - làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Đầu bịt HDPE D50 - làm đêm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Măng sông HDPE D63 - làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Măng sông HDPE D50 - làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Chụp miệng khóa gang - làm đêm | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 33 | Ống dựng PVC D110 class 3, (l=1m) - làm đêm | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 34 | Đai khởi thủy D110/2'' - làm ngày | Theo E-HSMT | 58 | cái |
| 35 | Đai khởi thủy DN160/2'' - làm ngày | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Kép ren ngoài DN2" - làm ngày | Theo E-HSMT | 152 | cái |
| 37 | Van ren DN2" - làm ngày | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 38 | Khấu nối ren ngoài HDPE D63/2" - làm ngày | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 39 | Khấu nối ren ngoài HDPE D50/2" - làm ngày | Theo E-HSMT | 50 | cái |
| 40 | Cút HDPE D63x63 - làm ngày | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 41 | Cút HDPE D50x50 - làm ngày | Theo E-HSMT | 137 | cái |
| 42 | Tê HDPE D63-63-63 (NCx1,5) - làm ngày | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Tê HDPE D63-50-63 (NCx1,5) - làm ngày | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Tê HDPE D50-50-50 (NCx1,5) - làm ngày | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 45 | Đầu bịt HDPE D63 - làm ngày | Theo E-HSMT | 41 | cái |
| 46 | Đầu bịt HDPE D50 - làm ngày | Theo E-HSMT | 127 | cái |
| 47 | Măng sông HDPE D63 - làm ngày | Theo E-HSMT | 52 | cái |
| 48 | Măng sông HDPE D50 - làm ngày | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 49 | Chụp miệng khóa gang - làm ngày | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 50 | Ống dựng PVC D110 class 3, (l=1m) - làm ngày | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| V | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1386 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 20 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 21 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3289 | m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Hố đào - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 38 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - Hố đào - làm ngày | Theo E-HSMT | 27,6 | 10m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Hố đào - làm ngày | Theo E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đào - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 62,1 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,621 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,621 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đào - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,621 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5589 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Hố đào - làm ngày | Theo E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch block - Hố đào - làm ngày | Theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - Hố đào - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - Hố đào - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - Hố đào - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hố đào - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - Hố đào - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0889 | m3 |
| 61 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - Hố đào - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần tận dụng) - Hố đào - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần thay mới) - Hố đào - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 22,98 | 100m |
| 65 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤4cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 4,596 | 100m2 |
| 66 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤6cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 4,596 | 100m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 91,92 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,3788 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,3788 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 1,3788 | 100m3 |
| 71 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 91,92 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,9192 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,9192 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,9192 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,8018 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 8,9089 | m3 |
| 77 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 4,596 | 100m2 |
| 78 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 4,596 | 100m2 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 4,596 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 4,596 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 91,92 | m3 |
| 82 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 83 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphal hạt mịn chiều dày lớp cào bóc ≤3cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 84 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt hạt trung chiều dày lớp cào bóc ≤5cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1611 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1611 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1611 | 100m3 |
| 89 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 5,168 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,4956 | m3 |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 97 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 98 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 99 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - mương đặt ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 101 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 2.014,8 | 10m |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 402,96 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,0296 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,0296 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,0296 | 100m3 |
| 106 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1.410,36 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 14,1036 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 14,1036 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 14,1036 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 12,4679 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 138,5322 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 402,96 | m3 |
| 113 | Phá dỡ nền gạch block - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 238,4 | m2 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 11,92 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 81,056 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,8106 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,8106 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,8106 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,7158 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 7,9533 | m3 |
| 124 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1192 | 100m3 |
| 125 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần tận dụng) - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 190,72 | m2 |
| 126 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm (phần thay mới) - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 47,68 | m2 |
| 127 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 3.828,796 | m3 |
| 128 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 3.828,796 | m3 |
| 129 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 2.282,278 | m3 |
| 130 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 2.282,278 | m3 |
| 131 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 463,53 | m3 |
| 132 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 463,53 | m3 |
| 133 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 286,9143 | tấn |
| 134 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (v/c tiếp 57.5m) (theo khảo sát thực tế thi công) - mương đặt ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 286,9143 | tấn |
| W | CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tê khởi thuỷ DN50xx25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 340 | cái |
| 2 | Tê khởi thuỷ DN63xx25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 510 | cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE D25 (L1) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 15,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25x25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 850 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút chuyển ren ngoài HDPE D25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 850 | cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE D25 (L2) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" (D20) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 850 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng cấp C D1/2" tích hợp van 1 chiều - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 850 | cái |
| 9 | Lắp đặt đui đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 850 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối chuyển ren trong HDPE D20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 850 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (L3) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 850 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (L4) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x20 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 850 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (L5) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5,95 | 100m |
| 16 | Bịt HDPE D20 | Theo E-HSMT | 850 | cái |
| 17 | Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 850 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống lồng D32 class3 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4,25 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 17 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo E-HSMT | 8,5 | 100m |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước | Theo E-HSMT | 25,5 | 100m |
| 22 | Nước thử áp lực, súc xả tuyến ống (T=1h, V=1,5m/s) | Theo E-HSMT | 7,046 | m3 |
| X | CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm đêm | Theo E-HSMT | 9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm đêm | Theo E-HSMT | 3,2973 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - làm ngày | Theo E-HSMT | 375,2 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngày | Theo E-HSMT | 50,25 | m3 |
| 15 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 138,188 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5025 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5025 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,5025 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,3819 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,3819 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,3819 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 137,2502 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch - làm ngày | Theo E-HSMT | 90 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 25 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 23,85 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2385 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2385 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,2385 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 23,6945 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 9 | m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 50,25 | m3 |
| 39 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 40 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng) - làm ngày | Theo E-HSMT | 72 | m2 |
| 41 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới) - làm ngày | Theo E-HSMT | 18 | m2 |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 43 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 44 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngày | Theo E-HSMT | 3 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 49 | Cắt khe dọc đường bê tông dày 10cm chiều sâu vết cắt 5cm - làm ngày | Theo E-HSMT | 84,4 | 10m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngày | Theo E-HSMT | 13,075 | m3 |
| 51 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 32,85 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1308 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1308 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,1308 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,3285 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,3285 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,3285 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 31,839 | m3 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch - làm ngày | Theo E-HSMT | 30 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV - làm ngày | Theo E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống - làm ngày | Theo E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,8572 | m3 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1214 | 100m2 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1214 | 100m2 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1214 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm - làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1214 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 13,075 | m3 |
| 75 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% - làm ngày | Theo E-HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 76 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng) - làm ngày | Theo E-HSMT | 19,4304 | m2 |
| 77 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (thay mới) - làm ngày | Theo E-HSMT | 4,8576 | m2 |
| 78 | Đục lỗ thông tường rãnh xây gạch, chiều dày tường | Theo E-HSMT | 850 | 1lỗ |
| 79 | Chèn lại vị trí ống qua cống - làm ngày | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại - làm ngày | Theo E-HSMT | 442,128 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Đất các loại - làm ngày | Theo E-HSMT | 442,128 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại - làm ngày | Theo E-HSMT | 331,539 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Cát các loại - làm ngày | Theo E-HSMT | 331,539 | m3 |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại - làm ngày | Theo E-HSMT | 65,503 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại - làm ngày | Theo E-HSMT | 65,503 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao, bê tông nhựa - làm ngày | Theo E-HSMT | 38,046 | tấn |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 57.5m tiếp theo - Xi măng bao - làm ngày | Theo E-HSMT | 38,046 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.699E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước). Trong đó có ≥ 01 hợp đồng có hạng mục chính tuyến ống HDPE DN≥315, L ≥ 2.600m và có hạng mục lắp đặt đồng hồ khách hàng; Trong các hợp đồng này có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công tuyến ống giao cắt qua đường sắt đã thi công hoàn thành, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VNĐ; * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng;- Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng;Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là:- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Hợp đồng thi công xây lắp kèm theo phụ lục hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Hóa đơn giá trị gia tăng (nhà thầu phụ xuất).- Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;- Tài liệu giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán; Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 5 | - ≥ 02 Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- ≥ 01 Kỹ sư giao thông, ngành cầu đường bộ.- 01 kỹ sư công trình chuyên ngành xây dựng đường sắt- ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | ≥ 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư ngành Xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,4m3 | Theo E-HSMT | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | Theo E-HSMT | 4 |
| 3 | Ô tô cẩu bánh hơi ≤ 6T | Theo E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy cào bóc đường | Theo E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy ép cọc 150T | Theo E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc 1,2T | Theo E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy khoan định hướng kèm bộ định vị | Theo E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy chèn đường sắt | Theo E-HSMT | 2 |
| 9 | Kích răng nâng đường sắt | Theo E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi