Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921212-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220921181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:05:00 đến ngày 2022-09-16 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,872,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hồ sơ của mỗi hợp đồng bao gồm: Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo và biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ngành dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên trong vòng 2 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, gồm 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư điện. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình có lĩnh vực phù hợp với yêu cầu trên (nếu có) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng để chứng minh cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trờ lên và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng để chứng minh cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ thanh quyết toán của 01 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, vữa >=150L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch >= 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy uốn sắt >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan cầm tay >= 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Sửa chữa cơ sở vật chất tại Bệnh viện Tâm thần Nghệ An năm 2022
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng , địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Nghệ An (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng). Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, Thành Phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng và Văn hóa Việt, có địa chỉ tại Số 34, ngõ 5, đường Cao Bá Quát, khối 12, Phường Trường Thi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần An Thịnh Trường, có địa chỉ tại số nhà 41, đường Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An; + Tư vấn lập E-HSDT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Minh Hưng, có địa chỉ tại Xóm 19, xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng , địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Nghệ An (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng). Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, Thành Phố Vinh, Tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo đảm dự thầu và các tài liệu văn bản có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (bản scan). Riêng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải đính kèm E- HSDT hoặc xuất trình cho chủ đầu tư/bên mời thầu trước khi trao hợp đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng mà được chủ đầu tư xem xét trúng thầu thì thời gian dự kiến trao hợp đồng phải xuất trình theo kế hoạch của chủ đầu tư, tối đa sau 07 ngày kể từ ngày phê duyệt KQLCNT và được hiểu là sau thời gian này với bất kỳ lý do nào nếu nhà thầu không trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì chủ đầu tư sẽ lựa chọn nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng và xem như nhà thầu không trúng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Nghệ An (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng). Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, Thành Phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tâm thần Nghệ An; Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, Thành Phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.851187.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Minh Hưng, có địa chỉ tại Xóm 19, xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0904771772.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Tâm thần Nghệ An; Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, Thành Phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.851187.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHOA TÂM THẦN NỮ, HÀNG RÀO, ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (Tháo ra để ốp gạch)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
4Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện để thay mới (Nhân công 3/7, nhóm 1)Theo hồ sơ TKBVTC2công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC321,73m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ TKBVTC1.316,6m
7Tháo dỡ cửa cố định, cửa nhôm kínhTheo hồ sơ TKBVTC7,92m2
8Tháo dỡ cửa đi sắt hộp, xuyên hoa cửa sổTheo hồ sơ TKBVTC241,8m2
9Phá dỡ nền nhà lát gạchTheo hồ sơ TKBVTC880,019m2
10Phá dỡ nền sân gạch BlockTheo hồ sơ TKBVTC262,07m2
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ TKBVTC1,515m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ TKBVTC1.675,017m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBVTC2.819,165m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ TKBVTC2,224m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ TKBVTC8,427m3
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ TKBVTC4,32m2
17Vệ sinh tường trần trong nhà trước khi sơnTheo hồ sơ TKBVTC914,833m2
18Vệ sinh tường trần ngoài nhà trước khi sơnTheo hồ sơ TKBVTC406,491m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ TKBVTC12,54m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TTheo hồ sơ TKBVTC116,658m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC116,658m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,019tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,115tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC0,081100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,892m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,003tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,027tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,044100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,229m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường mới chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC6,824m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bịt, chèn cửa, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC24,002m3
32Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2.826,317m2
33Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 25x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 (gạch cùng chủng loại với gạch hiện trạng)Theo hồ sơ TKBVTC54,032m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC128,36m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC88,856m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC217,216m2
37Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC4,016m3
38Lát nền nhà, gạch granit chống trơn KT 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC65,711m2
39Lát nền nhà, gạch granit KT 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC814,308m2
40Lát gạch sân bằng gạch Terazzo KT400x400x30mm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC262,07m2
41Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,081tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,081tấn
43Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu, dày 0,4mm, sóng vuôngTheo hồ sơ TKBVTC0,157100m2
44Ke chống bão (4 cái/ 1m xà gồ)Theo hồ sơ TKBVTC63,562cái
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.003,689m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC534,851m2
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC12,54m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính cường lực dày 8.0mm, loại cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC28,2m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương,, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC5,64m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương,kính cường lực dày 8.0mm, loại cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC65,62m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương,, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC22,56m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương,kính cường lực dày 8.0mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC66,88m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương,kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC26,88m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương,, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ TKBVTC30,96m2
55Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ TKBVTC18,62m2
56Gia công hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ TKBVTC135,62m2
57Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ TKBVTC18,62m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC135,62m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC308,48m2
60Sản xuất, lắp dựng vách ngăn, cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chịu ẩm, phụ kiện inox 304Theo hồ sơ TKBVTC32,47m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC5,616100m2
62Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa cũ)Theo hồ sơ TKBVTC2máy
63Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ TKBVTC0,06100m
64Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ TKBVTC0,06100m
65Lắp đặt hộp điện tổng, kích thước hộp 300x500x150 (mm)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
66Lắp đặt hộp điện, kích thước hộp 200x300x150 (mm)Theo hồ sơ TKBVTC2hộp
67Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ TKBVTC1cái
68Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ TKBVTC1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC17cái
70Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC35m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC60m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC265m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC280m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC470m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo hồ sơ TKBVTC545m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo hồ sơ TKBVTC470m
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC30bộ
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ TKBVTC46bộ
79Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC6bảng
80Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC6bảng
81Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC15cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC26cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC16cái
84Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, kích thước hộp 60x80mmTheo hồ sơ TKBVTC69hộp
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC60hộp
86Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
87Lắp đặt chậu xí xổmTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
88Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
91Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC8cái
92Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
93Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC8cái
94Lắp đặt giá treo khănTheo hồ sơ TKBVTC10cái
95Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC8cái
96Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
97Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC8cái
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Khóa rửa tay gạt)Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
99Lắp đặt ống nhựa PVC Class3 - D48mmTheo hồ sơ TKBVTC0,96100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC Class3 - D34mmTheo hồ sơ TKBVTC0,32100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC Class3 - D27mmTheo hồ sơ TKBVTC0,7100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR - D25mmTheo hồ sơ TKBVTC0,04100m
103Lắp đặt côn, cút, chếch PVC - D48mmTheo hồ sơ TKBVTC20cái
104Lắp đặt côn, cút, chếch PVC - D34mmTheo hồ sơ TKBVTC20cái
105Lắp đặt côn, cút, chếch PVC - D27mmTheo hồ sơ TKBVTC65cái
106Lắp đặt côn, cút, chếch PPR - D25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
107Lắp đặt đầu nối ren trong PVC - D27mmTheo hồ sơ TKBVTC47cái
108Lắp đặt đầu nối ren trong PPR - D25mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
109Lắp đặt van cầu PVC - D48Theo hồ sơ TKBVTC1cái
110Lắp đặt van cầu PVC - D27Theo hồ sơ TKBVTC3cái
111Kép inox nối đường nước cấp vào thiết bịTheo hồ sơ TKBVTC51Cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 - D110mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 - D90mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2100m
114Lắp đặt ống thoát nhựa PVC Class2 - D42mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1100m
115Lắp đặt côn, cút, chếch PVC - D110mmTheo hồ sơ TKBVTC31cái
116Lắp đặt côn, cút, chếch PVC - D90mmTheo hồ sơ TKBVTC25cái
117Lắp đặt côn, cút, chếch PVC - D42mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
118Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC0,125100m
119Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
120Lắp đặt nối ren trong D25x3/4"Theo hồ sơ TKBVTC1cái
121Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 50% diện tích)Theo hồ sơ TKBVTC43,626m2
122Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC87,252m2
B SỬA CHỮA KHOA XÉT NGHIỆM -CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên mái để xử lý chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC53,856m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ TKBVTC3,562m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị bong rộpTheo hồ sơ TKBVTC176,399m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC5,76m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC7,016m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC7,016m3
7Vệ sinh lớp sơn cũ tường ngoài nhà trước khi sơn lạiTheo hồ sơ TKBVTC411,598m2
8Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà trước khi sơn lạiTheo hồ sơ TKBVTC1.348,954m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC5,783100m2
10Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ hoa sắt, cửa đi sắtTheo hồ sơ TKBVTC67,268m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC0,075m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo hồ sơ TKBVTC0,014100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,002tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,006tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,66m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,272m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC255,871m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC10,572m2
19Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,4m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC53,856m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBVTC133,328m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC188,371m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC587,997m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.360,926m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC67,268m2
26Cửa đi 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ TKBVTC5,76m2
27Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ TKBVTC1,8m2
28Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ TKBVTC2,16m2
29Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ TKBVTC6,52m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2,028m2
31Khung bằng thép hộp 40x40x1,2 inox 304 đã bàn đá, chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
32Chậu rửa inox đôi Viglacera hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC1cái
C SỬA CHỮA KHOA KIỂM SOÁT NHIỂM KHUẨN
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên mái để xử lý chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC109,91m2
2Tháo dỡ trần vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC8,17m2
3Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo hồ sơ TKBVTC0,705m3
4Phá dỡ nền gạch lát cũTheo hồ sơ TKBVTC177,868m2
5Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh cũTheo hồ sơ TKBVTC8,302m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC34,122m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch 300x600mm phòng vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC20,268m2
8Phá lớp vữa trát tường trục 8 để xử lý chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC36,432m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị bong rộp rêu mốcTheo hồ sơ TKBVTC60,084m2
10Vệ sinh lớp sơn tường, trần cũ ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC240,336m2
11Vệ sinh lớp sơn tường, dầm, trần cũ trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC551,47m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC57,12m2
13Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ TKBVTC36,72m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC10,714m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC10,714m3
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBVTC109,91m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC65,52m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC44,39m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC58,79m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC8,596m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC177,868m2
26Rải lưới gia cường tường trục 8Theo hồ sơ TKBVTC0,364100m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC96,484m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC96,484m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC336,82m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC551,47m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC36,72m2
32Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ TKBVTC18,24m2
33Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ TKBVTC12,24m2
34Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ TKBVTC23,4m2
35Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ TKBVTC0,72m2
36Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox 304 và lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC5,34m2
37Lắp đặt chậu xí bệt VT18M Viglacera hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
38Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC2cái
39Lắp đặt chậu rửa Lavabo V15 Viglacera hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
40Lắp đặt vòi rửa lavabo VG111 Viglacera hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
41Dây mềm cấp nước chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC2cặp
42Vòi rửa D25Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
43Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5, TT5 Viglacera hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
44Sen tắm nóng lạnh Viglacera VG501 hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
45Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC2cái
46Phễu thu nước sàn vệ sinh D75Theo hồ sơ TKBVTC2cái
47Ống nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ TKBVTC0,11100m
48Ống nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ TKBVTC0,08100m
49Khóa nhựa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
50Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC10cái
51Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC5cái
52Cút nhựa ren trong PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC10cái
53Nối nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC5cái
54Côn nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
55Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
56Ống nhựa PVC Class2 D75Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
57Ống nhựa PVC Class2 D90Theo hồ sơ TKBVTC0,08100m
58Ống nhựa PVC Class2 D32Theo hồ sơ TKBVTC0,012100m
59Cút nhựa PVC D75Theo hồ sơ TKBVTC10cái
60Tê nhựa PVC D75Theo hồ sơ TKBVTC5cái
61Côn nhựa PVC D75/34Theo hồ sơ TKBVTC3cái
62Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC6cái
63Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC6cái
64Nút bịt nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC2cái
65Nút bịt nhựa D75Theo hồ sơ TKBVTC2cái
66Nút bịt nhựa D34Theo hồ sơ TKBVTC2cái
D SƠN MẶT NGOÀI NHÀ XÁC VÀ TANG LỄ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,934100m2
2Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC332,142m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC332,142m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBVTC0,156100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hồ sơ của mỗi hợp đồng bao gồm: Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo và biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ngành dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên trong vòng 2 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng).85
2 Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng 4 Đại học trở lên, gồm 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư điện. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình có lĩnh vực phù hợp với yêu cầu trên (nếu có) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng để chứng minh cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng).33
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đại học trở lên, chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trờ lên và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng để chứng minh cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ thanh quyết toán của 01 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa >= 5T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy trộn bê tông, vữa >=150L Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))3
3 Máy hàn >=23 KW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
4 Máy cắt gạch >= 1,7KW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))3
5 Máy uốn sắt >= 1,5KW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))2
6 Máy khoan bê tông >= 1,5KW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))3
7 Máy khoan cầm tay >= 0,62KW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có))4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->