Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:05:00 đến ngày 2022-09-16 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,872,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hồ sơ của mỗi hợp đồng bao gồm: Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo và biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ngành dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên trong vòng 2 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, gồm 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư điện. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình có lĩnh vực phù hợp với yêu cầu trên (nếu có) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng để chứng minh cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trờ lên và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng để chứng minh cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ thanh quyết toán của 01 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, vữa >=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch >= 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy uốn sắt >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan cầm tay >= 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình Sửa chữa cơ sở vật chất tại Bệnh viện Tâm thần Nghệ An năm 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo đảm dự thầu và các tài liệu văn bản có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (bản scan). Riêng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải đính kèm E- HSDT hoặc xuất trình cho chủ đầu tư/bên mời thầu trước khi trao hợp đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng mà được chủ đầu tư xem xét trúng thầu thì thời gian dự kiến trao hợp đồng phải xuất trình theo kế hoạch của chủ đầu tư, tối đa sau 07 ngày kể từ ngày phê duyệt KQLCNT và được hiểu là sau thời gian này với bất kỳ lý do nào nếu nhà thầu không trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì chủ đầu tư sẽ lựa chọn nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng và xem như nhà thầu không trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tâm thần Nghệ An (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng). Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, Thành Phố Vinh, Tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tâm thần Nghệ An; Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, Thành Phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.851187. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Minh Hưng, có địa chỉ tại Xóm 19, xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0904771772. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Tâm thần Nghệ An; Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, Thành Phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.851187. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHOA TÂM THẦN NỮ, HÀNG RÀO, ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (Tháo ra để ốp gạch) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện để thay mới (Nhân công 3/7, nhóm 1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 321,73 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.316,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa cố định, cửa nhôm kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,92 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi sắt hộp, xuyên hoa cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 241,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền nhà lát gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 880,019 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền sân gạch Block | Theo hồ sơ TKBVTC | 262,07 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,515 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.675,017 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.819,165 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,224 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,427 | m3 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,32 | m2 |
| 17 | Vệ sinh tường trần trong nhà trước khi sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 914,833 | m2 |
| 18 | Vệ sinh tường trần ngoài nhà trước khi sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 406,491 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,54 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo hồ sơ TKBVTC | 116,658 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 116,658 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,019 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,115 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,081 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,892 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,003 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,027 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,044 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,229 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường mới chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,824 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bịt, chèn cửa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,002 | m3 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.826,317 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 25x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 (gạch cùng chủng loại với gạch hiện trạng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,032 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 128,36 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,856 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 217,216 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,016 | m3 |
| 38 | Lát nền nhà, gạch granit chống trơn KT 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,711 | m2 |
| 39 | Lát nền nhà, gạch granit KT 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 814,308 | m2 |
| 40 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo KT400x400x30mm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 262,07 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,081 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,081 | tấn |
| 43 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu, dày 0,4mm, sóng vuông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,157 | 100m2 |
| 44 | Ke chống bão (4 cái/ 1m xà gồ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,562 | cái |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.003,689 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 534,851 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,54 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính cường lực dày 8.0mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,2 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương,, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,64 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương,kính cường lực dày 8.0mm, loại cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,62 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương,, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,56 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương,kính cường lực dày 8.0mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,88 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương,kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,88 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương,, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,96 | m2 |
| 55 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,62 | m2 |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 135,62 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,62 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 135,62 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 308,48 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn, cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chịu ẩm, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,47 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,616 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa cũ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | máy |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt hộp điện tổng, kích thước hộp 300x500x150 (mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp điện, kích thước hộp 200x300x150 (mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 265 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 280 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 470 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 545 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 470 | m |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 46 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bảng |
| 80 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bảng |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, kích thước hộp 60x80mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 69 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | hộp |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Khóa rửa tay gạt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class3 - D48mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,96 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class3 - D34mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class3 - D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút, chếch PVC - D48mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút, chếch PVC - D34mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút, chếch PVC - D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 65 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút, chếch PPR - D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC - D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 47 | cái |
| 108 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR - D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van cầu PVC - D48 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van cầu PVC - D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 111 | Kép inox nối đường nước cấp vào thiết bị | Theo hồ sơ TKBVTC | 51 | Cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 - D110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 - D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống thoát nhựa PVC Class2 - D42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút, chếch PVC - D110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút, chếch PVC - D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút, chếch PVC - D42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,125 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối ren trong D25x3/4" | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 121 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,626 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 87,252 | m2 |
| B | SỬA CHỮA KHOA XÉT NGHIỆM -CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên mái để xử lý chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,856 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,562 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị bong rộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 176,399 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,76 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,016 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,016 | m3 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường ngoài nhà trước khi sơn lại | Theo hồ sơ TKBVTC | 411,598 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà trước khi sơn lại | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.348,954 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,783 | 100m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ hoa sắt, cửa đi sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,268 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,075 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,006 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,272 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 255,871 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,572 | m2 |
| 19 | Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,856 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC | 133,328 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 188,371 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 587,997 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.360,926 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,268 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,76 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,16 | m2 |
| 29 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,52 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,028 | m2 |
| 31 | Khung bằng thép hộp 40x40x1,2 inox 304 đã bàn đá, chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 32 | Chậu rửa inox đôi Viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| C | SỬA CHỮA KHOA KIỂM SOÁT NHIỂM KHUẨN | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên mái để xử lý chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC | 109,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,17 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,705 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 177,868 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,302 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,122 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch 300x600mm phòng vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,268 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trục 8 để xử lý chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,432 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị bong rộp rêu mốc | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,084 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn tường, trần cũ ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 240,336 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn tường, dầm, trần cũ trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 551,47 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,12 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,72 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,714 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,714 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC | 109,91 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,52 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,39 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,79 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,596 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 177,868 | m2 |
| 26 | Rải lưới gia cường tường trục 8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,364 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 96,484 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 96,484 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 336,82 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 551,47 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,72 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,24 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,24 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,4 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 36 | Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox 304 và lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,34 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt VT18M Viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo V15 Viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa lavabo VG111 Viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 41 | Dây mềm cấp nước chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cặp |
| 42 | Vòi rửa D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5, TT5 Viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 44 | Sen tắm nóng lạnh Viglacera VG501 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 46 | Phễu thu nước sàn vệ sinh D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 47 | Ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,11 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 49 | Khóa nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 50 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 52 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 53 | Nối nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 54 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 56 | Ống nhựa PVC Class2 D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC Class2 D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC Class2 D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,012 | 100m |
| 59 | Cút nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 61 | Côn nhựa PVC D75/34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 62 | Cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 64 | Nút bịt nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 65 | Nút bịt nhựa D75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 66 | Nút bịt nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| D | SƠN MẶT NGOÀI NHÀ XÁC VÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,934 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 332,142 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 332,142 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,156 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hồ sơ của mỗi hợp đồng bao gồm: Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo và biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ngành dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên trong vòng 2 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng | 4 | Đại học trở lên, gồm 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư điện. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình có lĩnh vực phù hợp với yêu cầu trên (nếu có) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng để chứng minh cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trờ lên và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng để chứng minh cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ thanh quyết toán của 01 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa >= 5T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, vữa >=150L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 3 |
| 3 | Máy hàn >=23 KW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch >= 1,7KW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 3 |
| 5 | Máy uốn sắt >= 1,5KW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông >= 1,5KW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 3 |
| 7 | Máy khoan cầm tay >= 0,62KW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi