Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm vật tư thông thường cho bệnh viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922885-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Mua sắm vật tư thông thường cho bệnh viện
Số hiệu KHLCNT 20220889821
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:16:00 đến ngày 2022-09-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,068,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6027425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính; Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.547.946.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.643.839.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Bác sỹ, Dược, Hóa sinh, tài chính, kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc Điện tử Y Sinh.+ Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Bác sỹ, Dược, Hóa sinh, tài chính, kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc Điện tử Y Sinh.+ Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Mua sắm vật tư thông thường cho bệnh viện
Mua sắm hóa chất, vật tư y tế Cho Bệnh Viện Đa khoa huyện Hoài Đức năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Hoài Đức, Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, Đức Giang, Hoài Đức, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Số 05, ngõ 04, tổ 12, đường Kiều Mai, P. Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Huy Hoàng Địa chỉ: Số 62, ngách 6, ngõ 2 Đại Từ, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức , địa chỉ: Lũng Kênh, Đức Giang, Hoài Đức, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Hoài Đức, Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, Đức Giang, Hoài Đức, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng đã hoàn thành hợp đồng đã nộp cùng E-HSDT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Hoài Đức, Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, Đức Giang, Hoài Đức, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Hoài Đức, Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, Đức Giang, Hoài Đức, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa huyện Hoài Đức, Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, Đức Giang, Hoài Đức, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa huyện Hoài Đức, Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, Đức Giang, Hoài Đức, Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ampu bóp bóng30cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 4
2Băng dính lụa 5 x 5cm1.000CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTnhóm 2
3Băng keo thử nhiệt độ hấp ướt70CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
4Băng thun vòng có gạc (Băng rốn)1.700cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
5Băng xô y tế 2,5m* 10cm1.400CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
6Băng xô y tế 5cm x 2,5m1.100CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
7Bình CO2110BìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
8Bình oxy 10l210BìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
9Bình oxy 40l20BìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
10Bộ dây máy điện tim 6 cần10BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
11Bộ rửa dạ dày kín20BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
12Bơm tiêm 50ml2.250CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 1
13Bơm tiêm 10ml36.500CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTnhóm 1
14Bơm tiêm 1ml24.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTnhóm 1
15Bơm tiêm 5 ml120.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 1
16Bóng đèn hồng ngoại20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
17Bông hút450KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTnhóm 5
18Bột bó liền 10cm x 2,7m1.800CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
19Bột bó liền 7,5cmx2,7m500CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
20Canuyn mayor loại B200cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
21Catheter TMTT 3 nòng50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTnhóm 4
22Trâm gai30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
23Chỉ Catgut230sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
24Chỉ liền kim Nylon3.000SợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
25Chỉ phẫu thuật PROLENE số 5/0,200sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 1
26Chỉ tiêu nhanh Vicryl các số 1.0800sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 1
27Chỉ tiêu nhanh Vicryl các số 2.0, 3.0, 4.0800sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 1
28Chỉ Vicryl rapide 2.01.200SợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 1
29Côn giấy10HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
30Cóng đựng huyết thanh20.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
31Đai cố định khớp vai15CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
32Đai chấn thương cột sống thắt lưng10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
33Đai số 8 H115CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
34Đầu côn vàng18.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
35Đầu côn xanh2.500CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
36Dây chun dồn máu-dây garo50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTnhóm 5
37Dây dẫn dịch dùng cho máy truyền dịch500cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTnhóm 4
38Dây nối bơm điện650CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
39Dây nối Oxy 2 đầu250CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
40Dây thở oxy 2 nhánh NL,TE1.500CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
41Dây truyền dịch38.000BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
42Dây truyền máu500BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
43Đè lưỡi gỗ20.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
44Gạc hút y tế14.000MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
45Gạc TP 10x10x6 lớp26.000miếngTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
46Gạc TP 30x40x6 lớp8.300miếngTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
47Găng tay khám ngắn250.000đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
48Găng tay vô khuẩn số 7.0,7.521.000ĐôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
49Gắp nha khoa10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
50Giấy điện tim 6 cần có dòng kẻ2.400TậpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
51Giấy in ảnh siêu âm500CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
52Giấy in Monitor sản khoa240TậpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
53Giấy in nhiệt140cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
54Hộp bông cồn50HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
55Hộp hấp inox10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
56Hộp inox 10x2240CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
57Ống nghe nhật50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
58Huyết áp Nhật người lớn50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
59Kéo35cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
60Kẹp phẫu tích20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
61Kẹp rốn1.200CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
62Pank kẹp20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
63Bơm Karrman2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
64Ống hút thai50cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
65Khẩu trang giấy19.200CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
66Khay inox 30x2230CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
67Khóa ba chạc1.300CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 4
68Kim lấy thuốc các G18, G25120.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
69Kim bướm G2310.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
70Kim châm cứu số 5, 67.300CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
71Kim chọc dò gây tê tủy sống G25600CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 1
72Kim lấy máu mao mạch18.000cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
73Kim luồn Số 245.000cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 4
74Kim luồn các số 18, 20, 2220.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
75Kim tiêm nha khoa700CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 1
76Lam kính50HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
77Mast khí dung100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
78Mast thở oxy có túi250CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
79Mast thở oxy không túi30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
80Mũ blu giấy12.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
81Nẹp chấn thương cẳng tay H525ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
82Nẹp chấn thương gối H310ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
83Nẹp chống xoay H1-ngắn80ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
84Nẹp cổ cứng H150CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
85Nẹp cố định (Gỗ)180CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
86Nẹp Iselin60CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
87Áo nẹp cột sống20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
88Nẹp gò má 6 lỗ (Nẹp mini 6 thẳng 6 lỗ)20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
89Nẹp kết hợp xương gò má 2.0 (18 lỗ)10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
90Nẹp xương hàm mặt 8 lỗ (Nẹp mini thẳng 8 lỗ )5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
91Nẹp kết hợp xương gò má 8 lỗ (Nẹp mini thẳng 8 lỗ)5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
92Vít mặt 2.0mm các cỡ đồng bộ với nẹp mặt, gò má)170CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
93Nẹp kết hợp xương hàm dưới 6 lỗ5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
94Vít hàm 2.4mm các cỡ (đồng bộ với nẹp hàm dưới)30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
95Nhiệt kế300CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
96Núm giấy điện cực5.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
97Ống nghiệm chống đông Natri citrat 3,2%15.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
98Ống nghiệm chống đông Heparin80.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
99Ống nghiệm - Eppendorf11.500CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
100Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml (Ống nghiệm nhựa trằng 5ml)40.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
101Ống ly tâm 15ml tiệt trùng1.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
102Ống nghiệm tiểu to8.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
103Phim X- ray khô Agfa 8 x 10 inch70.000tờTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
104Phim X- ray khô Agfa 10 x 12 inch9.000tờTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
105Phim CT - Scanner7.000tờTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
106Phim 30cmx40cm4.000tờTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
107Phim răng500TờTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
108Phin lọc máy thở600CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNHóm 6
109Pin đại máy điện châm100đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
110Sone cho ăn10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
111Sonde dạ dày500CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
112Sone đặt nội khí quản (Ống NKQ loại A)350CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 4
113Sone Foley 2 nhánh420CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 4
114Sone Foley 3 nhánh các số70CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 4
115Sone hút dịch các số1.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
116Sone Darin dẫn lưu ổ bụng25CaáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
117Sode JJ100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
118Tăm bông lấy bệnh phẩm1.800CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
119Trụ cắm Pank25CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
120Túi Camera300CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
121Túi đựng nước tiểu1.200CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
122Túi ép dẹt 15cm*200m10CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
123Túi ép dẹt 20cm*200m10CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
124Túi ép phồng 30cm *100m5CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
125Vòng đeo tay bệnh nhân25.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
126Kính tấm chắn giọt bắn500cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
127Dây máy điện châm150dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân nhóm
128ống nghiệm EDTA K2 chân không nút cao su68.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
129Xe lăn5cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
130Lưỡi dao tiểu phẫu các cỡ3.000cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
131Thìa lấy dấu2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
132Bát trộn thạch cao2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
133Bay trộn thạch cao2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
134Thạch cao trắng vàng10TúiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
135Chất lấy dấu10TúiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
136Giấy cắn2HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
137Kéo bóc tách nhỏ cong 10 cm10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
138File nong, rũa ống tủy số 2020HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
139File nong, rũa ống tủy số 2520HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
140File nong, rũa ống tủy số 3020HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
141File nong, rũa ống tủy số 3520HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
142Côn guttarpecha số 20,2515HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
143Côn guttarpecha số 3015HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
144Côn guttarpecha số 351HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
145Cuvet nhỏ5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
146Fuji 1 lọ 35 gam2LọTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
147Fuji 2 lọ 15 gam1LọTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
148Kẽm oxyd1LọTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
149Eugnol3LọTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
150Tách lợi (Bóc tách nhỏ)7ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
151Bẩy thẳng10ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
152ParaberJ nhỏ banh má (Pank mở miệng)2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
153Bonding3LọTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
154Composite3TuýpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
155Etching3GóiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
156Bộ protaper sửa soạn ống tủy2bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
157Mặt gương nha khoa30HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
158Bộ khám răng20BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
159Con sâu máy thở (Ống nối dây thở)30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
160Bộ gây tê màng cừng50bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
161Bóng đèn nội soi20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
162Bóng đèn hồng ngoại20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
163Dao điện dùng 01 lần700CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
164Dây cu loa máy ép Plastic30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
165Dây hút dịch sản khoa50chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
166Máy điện châm20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 6
167Đèn cực tím10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
168Đèn đọc phim 2 cửa5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
169Đèn hồng ngoại10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 5
170Tay khoan nhanh10BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
171Mũi khoan kim cương200CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTNhóm 3
172Dầu tra tay khoan1LọTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
173Máy hút dịch5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMTKhông phân Nhóm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6027425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính; Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.547.946.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.643.839.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Bác sỹ, Dược, Hóa sinh, tài chính, kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc Điện tử Y Sinh.+ Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự để chứng minh22
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Bác sỹ, Dược, Hóa sinh, tài chính, kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc Điện tử Y Sinh.+ Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự để chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->