Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm vật tư thông thường cho bệnh viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua sắm vật tư thông thường cho bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889821 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:16:00 đến ngày 2022-09-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,068,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6027425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính; Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.547.946.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.643.839.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Bác sỹ, Dược, Hóa sinh, tài chính, kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc Điện tử Y Sinh.+ Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Bác sỹ, Dược, Hóa sinh, tài chính, kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc Điện tử Y Sinh.+ Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Mua sắm vật tư thông thường cho bệnh viện Mua sắm hóa chất, vật tư y tế Cho Bệnh Viện Đa khoa huyện Hoài Đức năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng đã hoàn thành hợp đồng đã nộp cùng E-HSDT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện Hoài Đức, Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, Đức Giang, Hoài Đức, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Hoài Đức, Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, Đức Giang, Hoài Đức, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa huyện Hoài Đức, Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, Đức Giang, Hoài Đức, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa huyện Hoài Đức, Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, Đức Giang, Hoài Đức, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampu bóp bóng | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 2 | Băng dính lụa 5 x 5cm | 1.000 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | nhóm 2 | |
| 3 | Băng keo thử nhiệt độ hấp ướt | 70 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 4 | Băng thun vòng có gạc (Băng rốn) | 1.700 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 5 | Băng xô y tế 2,5m* 10cm | 1.400 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 6 | Băng xô y tế 5cm x 2,5m | 1.100 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 7 | Bình CO2 | 110 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 8 | Bình oxy 10l | 210 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 9 | Bình oxy 40l | 20 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 10 | Bộ dây máy điện tim 6 cần | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 11 | Bộ rửa dạ dày kín | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 12 | Bơm tiêm 50ml | 2.250 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 13 | Bơm tiêm 10ml | 36.500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | nhóm 1 | |
| 14 | Bơm tiêm 1ml | 24.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | nhóm 1 | |
| 15 | Bơm tiêm 5 ml | 120.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 16 | Bóng đèn hồng ngoại | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 17 | Bông hút | 450 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | nhóm 5 | |
| 18 | Bột bó liền 10cm x 2,7m | 1.800 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 19 | Bột bó liền 7,5cmx2,7m | 500 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 20 | Canuyn mayor loại B | 200 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 21 | Catheter TMTT 3 nòng | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | nhóm 4 | |
| 22 | Trâm gai | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 23 | Chỉ Catgut | 230 | sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 24 | Chỉ liền kim Nylon | 3.000 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 25 | Chỉ phẫu thuật PROLENE số 5/0, | 200 | sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 26 | Chỉ tiêu nhanh Vicryl các số 1.0 | 800 | sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 27 | Chỉ tiêu nhanh Vicryl các số 2.0, 3.0, 4.0 | 800 | sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 28 | Chỉ Vicryl rapide 2.0 | 1.200 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 29 | Côn giấy | 10 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 30 | Cóng đựng huyết thanh | 20.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 31 | Đai cố định khớp vai | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 32 | Đai chấn thương cột sống thắt lưng | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 33 | Đai số 8 H1 | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 34 | Đầu côn vàng | 18.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 35 | Đầu côn xanh | 2.500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 36 | Dây chun dồn máu-dây garo | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | nhóm 5 | |
| 37 | Dây dẫn dịch dùng cho máy truyền dịch | 500 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | nhóm 4 | |
| 38 | Dây nối bơm điện | 650 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 39 | Dây nối Oxy 2 đầu | 250 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 40 | Dây thở oxy 2 nhánh NL,TE | 1.500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 41 | Dây truyền dịch | 38.000 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 42 | Dây truyền máu | 500 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 43 | Đè lưỡi gỗ | 20.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 44 | Gạc hút y tế | 14.000 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 45 | Gạc TP 10x10x6 lớp | 26.000 | miếng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 46 | Gạc TP 30x40x6 lớp | 8.300 | miếng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 47 | Găng tay khám ngắn | 250.000 | đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 48 | Găng tay vô khuẩn số 7.0,7.5 | 21.000 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 49 | Gắp nha khoa | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 50 | Giấy điện tim 6 cần có dòng kẻ | 2.400 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 51 | Giấy in ảnh siêu âm | 500 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 52 | Giấy in Monitor sản khoa | 240 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 53 | Giấy in nhiệt | 140 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 54 | Hộp bông cồn | 50 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 55 | Hộp hấp inox | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 56 | Hộp inox 10x22 | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 57 | Ống nghe nhật | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 58 | Huyết áp Nhật người lớn | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 59 | Kéo | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 60 | Kẹp phẫu tích | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 61 | Kẹp rốn | 1.200 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 62 | Pank kẹp | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 63 | Bơm Karrman | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 64 | Ống hút thai | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 65 | Khẩu trang giấy | 19.200 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 66 | Khay inox 30x22 | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 67 | Khóa ba chạc | 1.300 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 68 | Kim lấy thuốc các G18, G25 | 120.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 69 | Kim bướm G23 | 10.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 70 | Kim châm cứu số 5, 6 | 7.300 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 71 | Kim chọc dò gây tê tủy sống G25 | 600 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 72 | Kim lấy máu mao mạch | 18.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 73 | Kim luồn Số 24 | 5.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 74 | Kim luồn các số 18, 20, 22 | 20.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 75 | Kim tiêm nha khoa | 700 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 76 | Lam kính | 50 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 77 | Mast khí dung | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 78 | Mast thở oxy có túi | 250 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 79 | Mast thở oxy không túi | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 80 | Mũ blu giấy | 12.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 81 | Nẹp chấn thương cẳng tay H5 | 25 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 82 | Nẹp chấn thương gối H3 | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 83 | Nẹp chống xoay H1-ngắn | 80 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 84 | Nẹp cổ cứng H1 | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 85 | Nẹp cố định (Gỗ) | 180 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 86 | Nẹp Iselin | 60 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 87 | Áo nẹp cột sống | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 88 | Nẹp gò má 6 lỗ (Nẹp mini 6 thẳng 6 lỗ) | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 89 | Nẹp kết hợp xương gò má 2.0 (18 lỗ) | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 90 | Nẹp xương hàm mặt 8 lỗ (Nẹp mini thẳng 8 lỗ ) | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 91 | Nẹp kết hợp xương gò má 8 lỗ (Nẹp mini thẳng 8 lỗ) | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 92 | Vít mặt 2.0mm các cỡ đồng bộ với nẹp mặt, gò má) | 170 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 93 | Nẹp kết hợp xương hàm dưới 6 lỗ | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 94 | Vít hàm 2.4mm các cỡ (đồng bộ với nẹp hàm dưới) | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 95 | Nhiệt kế | 300 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 96 | Núm giấy điện cực | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 97 | Ống nghiệm chống đông Natri citrat 3,2% | 15.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 98 | Ống nghiệm chống đông Heparin | 80.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 99 | Ống nghiệm - Eppendorf | 11.500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 100 | Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml (Ống nghiệm nhựa trằng 5ml) | 40.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 101 | Ống ly tâm 15ml tiệt trùng | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 102 | Ống nghiệm tiểu to | 8.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 103 | Phim X- ray khô Agfa 8 x 10 inch | 70.000 | tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 104 | Phim X- ray khô Agfa 10 x 12 inch | 9.000 | tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 105 | Phim CT - Scanner | 7.000 | tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 106 | Phim 30cmx40cm | 4.000 | tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 107 | Phim răng | 500 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 108 | Phin lọc máy thở | 600 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | NHóm 6 | |
| 109 | Pin đại máy điện châm | 100 | đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 110 | Sone cho ăn | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 111 | Sonde dạ dày | 500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 112 | Sone đặt nội khí quản (Ống NKQ loại A) | 350 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 113 | Sone Foley 2 nhánh | 420 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 114 | Sone Foley 3 nhánh các số | 70 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 115 | Sone hút dịch các số | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 116 | Sone Darin dẫn lưu ổ bụng | 25 | Caái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 117 | Sode JJ | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 118 | Tăm bông lấy bệnh phẩm | 1.800 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 119 | Trụ cắm Pank | 25 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 120 | Túi Camera | 300 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 121 | Túi đựng nước tiểu | 1.200 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 122 | Túi ép dẹt 15cm*200m | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 123 | Túi ép dẹt 20cm*200m | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 124 | Túi ép phồng 30cm *100m | 5 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 125 | Vòng đeo tay bệnh nhân | 25.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 126 | Kính tấm chắn giọt bắn | 500 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 127 | Dây máy điện châm | 150 | dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 128 | ống nghiệm EDTA K2 chân không nút cao su | 68.000 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 129 | Xe lăn | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 130 | Lưỡi dao tiểu phẫu các cỡ | 3.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 131 | Thìa lấy dấu | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 132 | Bát trộn thạch cao | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 133 | Bay trộn thạch cao | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 134 | Thạch cao trắng vàng | 10 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 135 | Chất lấy dấu | 10 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 136 | Giấy cắn | 2 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 137 | Kéo bóc tách nhỏ cong 10 cm | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 138 | File nong, rũa ống tủy số 20 | 20 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 139 | File nong, rũa ống tủy số 25 | 20 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 140 | File nong, rũa ống tủy số 30 | 20 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 141 | File nong, rũa ống tủy số 35 | 20 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 142 | Côn guttarpecha số 20,25 | 15 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 143 | Côn guttarpecha số 30 | 15 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 144 | Côn guttarpecha số 35 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 145 | Cuvet nhỏ | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 146 | Fuji 1 lọ 35 gam | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 147 | Fuji 2 lọ 15 gam | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 148 | Kẽm oxyd | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 149 | Eugnol | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 150 | Tách lợi (Bóc tách nhỏ) | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 151 | Bẩy thẳng | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 152 | ParaberJ nhỏ banh má (Pank mở miệng) | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 153 | Bonding | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 154 | Composite | 3 | Tuýp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 155 | Etching | 3 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 156 | Bộ protaper sửa soạn ống tủy | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 157 | Mặt gương nha khoa | 30 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 158 | Bộ khám răng | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 159 | Con sâu máy thở (Ống nối dây thở) | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 160 | Bộ gây tê màng cừng | 50 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 161 | Bóng đèn nội soi | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 162 | Bóng đèn hồng ngoại | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 163 | Dao điện dùng 01 lần | 700 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 164 | Dây cu loa máy ép Plastic | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 165 | Dây hút dịch sản khoa | 50 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 166 | Máy điện châm | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 167 | Đèn cực tím | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 168 | Đèn đọc phim 2 cửa | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 169 | Đèn hồng ngoại | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 170 | Tay khoan nhanh | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 171 | Mũi khoan kim cương | 200 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 172 | Dầu tra tay khoan | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm | |
| 173 | Máy hút dịch | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Không phân Nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6027425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính; Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.547.946.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.643.839.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Bác sỹ, Dược, Hóa sinh, tài chính, kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc Điện tử Y Sinh.+ Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự để chứng minh | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Bác sỹ, Dược, Hóa sinh, tài chính, kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc Điện tử Y Sinh.+ Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự để chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi