Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913415 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022 và Nguồn thu sự nghiệp sự nghiệp và các khoản thu khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:14:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,152,098,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,521,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3041963E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 925.000.000 đồng và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 925.000.000 đồng. Có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây. Hoặc có 02 đến 03 hợp đồng tương tự được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 92.000.000 đồng. Có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 925.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết đổi lại hàng khi sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất hoặc do vận chuyển |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế năm 2022 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022 và Nguồn thu sự nghiệp sự nghiệp và các khoản thu khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Có tài liệu chứng minh nhóm của trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định phân nhóm của Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với trang thiết bị y tế dự thầu. - Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ hãng sản xuất và nước sản xuất. - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100% theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Có tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ hợp pháp của hàng hóa dự thầu (nêu rõ hãng sản xuất, nước sản xuất ) - Hàng hóa tham dự thầu phải đúng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật đã nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu Phần 2, chương V – Yêu cầu phạm vi cung cấp - Nhà thầu cung cấp chứng minh hàng hóa dự thầu đã được kê khai giá theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về nguồn gốc và chất lượng hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 12 tháng trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa và tiến độ như HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.521.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh Viện Lao và Bệnh Phổi tỉnh Ninh Thuận.
+ Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Thôn Phước Khánh, xã Phước Thuận, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận .
+ Điện thoại: (0259) 2240117, Fax: (0259) 3768992. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đơn vị: Bệnh Viện Lao và Bệnh Phổi tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: (0259) 2240117, Fax: (0259) 3769992. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đơn vị: Bệnh Viện Lao và Bệnh Phổi tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: (0259) 2240117, Fax: (0259) 3769992. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên đơn vị: Bệnh Viện Lao và Bệnh Phổi tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: (0259) 2240117, Fax: (0259) 3769992. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo chỉ thị nhiệt độ | VTYT | 10 | Cuộn | Rộng 12mm, chiều dài ≥ 50m | 6 |
| 2 | Băng keo lụa | VTYT | 2.000 | Cuộn | Băng vải lụa màu trắng kích thước 2,5cm x 5m | 5 |
| 3 | Bình dẫn lưu màng phổi + nắp bình dẫn lưu | VTYT | 30 | Cái | Bình thủy tinh trong suốt có chia vạch, dung tích 2.000ml, Bộ dây dẫn lưu gồm ống thủy tinh, ống dẫn lưu nhựa dẻo, ống hút nhựa dẻo | 6 |
| 4 | Bóng đèn cực tím | VTYT | 50 | Cái | Bóng đèn cực tím chuyên dụng trong nghành y tế, tiệt trùng chống nấm, vi khuẩn, kí sinh trùng. Kích thước ≥ 90cm | 6 |
| 5 | Bơm tiêm dùng một lần | VTYT | 3.000 | Cái | 1 ml vô trùng, kim 23G - 25G | 5 |
| 6 | Bơm tiêm dùng một lần | VTYT | 50.000 | Cái | 10 ml vô trùng, kim 23G - 25G | 5 |
| 7 | Bơm tiêm dùng một lần | VTYT | 40.000 | Cái | 5 ml vô trùng, kim 23G - 25G | 5 |
| 8 | Bơm tiêm dùng một lần đầu nhỏ | VTYT | 600 | Cái | 50ml vô trùng | 5 |
| 9 | Bông gòn y tế | VTYT | 50 | Kg | Bông y tế thấm nước gói ≥ 1kg | 5 |
| 10 | Bông gòn dạng viên | VTYT | 80 | Gói | Kích thước 2 - 4cm; Gói ≥ 500g | 5 |
| 11 | Chỉ không tiêu có kim tam giác | VTYT | 100 | Tép | Chỉ không tiêu thiên nhiên kim tam giác số 2/0. Dài ≥ 75cm | 5 |
| 12 | Cồn 70° | VTYT | 3.000 | Lít | Nồng độ cồn 70º | 5 |
| 13 | Cồn 90° | VTYT | 400 | Chai | Nồng độ cồn 90º | 5 |
| 14 | Chạc ba tiêm không dây | VTYT | 700 | Cái | Khóa ba chia không dây | 6 |
| 15 | Dây hút đàm nhớt các cỡ | VTYT | 50 | Cái | Được sản xuất từ nhựa PVC, dây mềm, có chiều dài ≥ 500mm, Các số 6-16 | 5 |
| 16 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | VTYT | 2.000 | Cái | Dây 2 nhánh có chiều dài 2,2m được sản xuất từ nhựa PVC | 5 |
| 17 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | VTYT | 40.000 | Sợi | Được sản xuất từ nhựa PVC, có liền kim truyền, vô trùng | 5 |
| 18 | Điện cực điện tim | VTYT | 200 | Cái | Dạng xốp, có độ kết dính cao, dùng cho người lớn | 6 |
| 19 | Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi | VTYT | 20 | Can | Thành phần Glutaraldehyde 2%. Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao ≤ 10 phút, sử dụng trong vòng 30 ngày | 3 |
| 20 | Gạc hút y tế | VTYT | 2.000 | Mét | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton, khổ 0,8m | 5 |
| 21 | Găng tay y tế chưa tiệt trùng | VTYT | 150.000 | Đôi | Găng tay cao su có bột, dài 275-280mm, các cỡ | 5 |
| 22 | Găng tay tiệt trùng các cỡ | VTYT | 800 | Đôi | Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, đã tiệt trùng, các số 7-7,5 | 5 |
| 23 | Gel điện tim | VTYT | 10 | Chai | Thành phần Carbomer, Glycerin,EC, nước. Độ đậm đặc cao thích hợp trên da đảm bảo dẫn truyền tốt xung điện tim | 6 |
| 24 | Giấy in máy đo điện tim | VTYT | 200 | Tập | "Chất liệu bằng giấy in nhiệt, tương thích với máy điện tim 6 cần. Kích thước110mm x 140mm;≥ 143 tờ" | 6 |
| 25 | Giấy in máy siêu âm | VTYT | 10 | Cuộn | Kích thước rộng 110mm, dài ≥ 20m | 3 |
| 26 | Kim lấy thuốc | VTYT | 70.000 | Cái | Kim số 18 không chứa độc tố DEHF | 5 |
| 27 | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | VTYT | 500 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, Kim số 16G đến 22G | 6 |
| 28 | Lam kính đầu nhám | VTYT | 5.000 | Cái | Độ mỏng 1-1,2mm, bề mặt nhám 1 đầu | 6 |
| 29 | Lọ đựng nước tiểu có nắp | VTYT | 3.000 | Cái | Lọ nhựa trong suốt, có nắp màu đỏ, có nhãn. Dung tích ≥ 50ml | 5 |
| 30 | Lọ đựng bệnh phẩm | VTYT | 15.000 | Cái | Lọ nhựa PS trong suốt, có nắp màu vàng. Dung tích ≥ 50ml | 5 |
| 31 | Lưỡi dao mổ các số | VTYT | 200 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, tiệt trùng bằng tia Gamma Số 10 đến số 22 | 6 |
| 32 | Mặt nạ thở khí dung các cỡ | VTYT | 2.000 | Cái | Được sản xuất từ nhựa PVC, dây dẫn có chiều dài ≥ 2m, thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín mặt nạ và mũi bệnh nhân các cỡ S,M,L,XL | 5 |
| 33 | Mặt nạ thở oxy | VTYT | 500 | Cái | Được sản xuất từ nhựa PVC, dây dẫn có chiều dài ≥ 2m, thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín mặt nạ và mũi bệnh nhân các cỡ S,M,L,XL | 5 |
| 34 | Ống dẫn lưu màng phổi | VTYT | 50 | Cái | Chất liệu Silicon mềm mại, có đường dẫn sáng dài ≥ 50cm, kích cỡ 32F | 6 |
| 35 | Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh | VTYT | 2.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa thể tích 1.5ml, có vạch thể tích trên thân ống, nắp bật | 6 |
| 36 | Ống ly tâm | VTYT | 3.000 | Cái | Chất liệu nhựa PP, ống ly tâm chia vạch. Dung tích ≥ 50ml | 6 |
| 37 | Ống nghiệm nhựa trong có nắp | VTYT | 2.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa PS trong suốt, nắp nhựa màu trắng, không nhãn | 5 |
| 38 | Ống thông tiểu 2 nhánh | VTYT | 50 | Cái | Dây làm bằng cao su tự nhiên. Được tiệt trùng bằng khí Eo, không độc, không gây sốt. Các số 12-22 | 6 |
| 39 | Ống thông tiểu 1 nhánh | VTYT | 50 | Cái | Làm từ nhựa PVC, không độc, không gây kích ứng. Các số 11-12 | 6 |
| 40 | Phim X- quang kỹ thuật số | VTYT | 10.000 | Tấm | 8x10 inch (20*25cm), tương thích máy Dryview 5950 laser imager Carestream | 3 |
| 41 | Phim X- quang máy in phim khô | VTYT | 2.700 | Tấm | 8x10 inch (20*25cm), tương thích máy DRYSTAR AXYS | 3 |
| 42 | Phin lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp | VTYT | 300 | Cái | Lọc 3 chức năng: Vi khuẩn, vi rút, lọc tĩnh điện, tương thích máy Koko | 6 |
| 43 | Pipet nhựa vô trùng | VTYT | 3.000 | Cái | Thể tích ≥ 3 ml, chiều dài ≥ 15ml, có bầu nhựa, có chia vạch | 5 |
| 44 | Viên khử khuẩn dụng cụ | VTYT | 9.000 | Viên | Viên nén dạng sủi tan nhanh 4,72g | 6 |
| 45 | Ống thông dạ dày | VTYT | 50 | Cái | Làm từ nhựa y tế. Số 6-18 | 6 |
| 46 | Túi ép tiệt trùng | VTYT | 3 | Cái | Túi ép tiệt khuẩn hơi nước, kích thước 150mm x 200m | 5 |
| 47 | Túi ép tiệt trùng | VTYT | 3 | Cuộn | Túi ép tiệt khuẩn hơi nước, kích thước 250mm x 200m | 5 |
| 48 | Túi hấp tiệt trùng | VTYT | 2 | Cuộn | Túi ép tiệt khuẩn hơi nước, kích thước 300mm x 200m | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3041963E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 925.000.000 đồng và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 925.000.000 đồng. Có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây. Hoặc có 02 đến 03 hợp đồng tương tự được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 92.000.000 đồng. Có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 925.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết đổi lại hàng khi sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất hoặc do vận chuyển | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi