Gói thầu: Gói thầu số 86: Cung cấp vật tư cho hệ thống Clo, Hydro và vật tư tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 86: Cung cấp vật tư cho hệ thống Clo, Hydro và vật tư tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902728 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:58:00 đến ngày 2022-09-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,392,422,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.848E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.748.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền đối với các mục hàng STT 44, 207, 208, 230, 241, 242. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 86: Cung cấp vật tư cho hệ thống Clo, Hydro và vật tư tổng hợp Dự toán cho các gói thầu đợt 5 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu câu. |
| E-CDNT 15.2 | hà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 460.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lạnh 2 mảnh (loại treo tường) | 4 | Bộ | Model: FTKC71UVMV- Công suất: 24.200btu/h 2.36 KW- Loại Gas: R32- Nguồn điện: 1 Pha. 220V- Nhà sản xuất: Daikin | ||
| 2 | Máy lạnh 2 mảnh(loại treo tường) | 10 | Bộ | Model: FTKM35SVMV- Công suất: 1,5HP- Loại Gas: R32- Nguồn điện: 1 Pha, 220-240V, 50Hz | ||
| 3 | Van xả bụi | 1 | Bộ | Van xả bụi (Star-shaped Unloader)- Model: GW-E16- Power of motor (kw): 1.1- Rpm: 24-NSX: Rongsheng | CO, CQ | |
| 4 | Tay đòn lắp đặt camera | 4 | Cái | Mã: TD-DSVật liệu Thép mạ kẽm .Gia công cố định theo vị trí lắp đặt camChiều cao H=80 .Độ dài tay vươn L=40. Sự dụng sơn chống rỉ màu xám | ||
| 5 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu quang điện | 1 | Cái | Mã: HD-GMC4002 A/B1Gb SFP Fiber to RJ45 Fiber Optic Media Converter 1000Mbps | ||
| 6 | Camera HIKVISION DS-2DE4225IW-DE | 4 | Cái | Camera HIKVISION DS-2DE4225IW-DECamera IP Speed Dome quay quét 2MP.Chuẩn nén H.265+/H.265.Độ phân giải 1920 × 1080@30/25fps.Ống kính 4.8mm to 120mm.Tính năng WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, EIS.Hồng ngoại 100m.Zoom số 16x, zoom quang 25x.Tiêu chuẩn IP66.' Mã: DS-2DE4225IW-DE | CO, CQ | |
| 7 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu quang điện HDTEC ETHERNET CONVERTER 2F4RJ45 1G | 1 | Cái | Mã: HD-GMC2004 A/B- Thiết bị chuyển đổi quang LAN, chuyển đổi quang IP, media converter- Truyền dẫn đồng thời 2 tín hiệu cáp quang với 2 bước sóng riêng biệt trên cùng 1 sợi quang.- Bộ nhớ đệm: 1M- Bộ nguồn: 5V-2A- Nhiệt độ hoạt động: -10~55ºC- Chuẩn: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX- Tín hiệu điện:T+, T-, R+, R, GND- Tín hiệu quang: TX, RX- Chế độ làm việc: Điểm tới điểm, Hỗ trợ Full/Half duplex- Tốc độ truyền dữ liệu điện RJ45: Thích ứng 10/100Mbps | ||
| 8 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu quang điện HDTEC ETHERNET CONVERTER 1 PORT 1G, chuẩn A | 2 | Cái | Mã: HDTEC-GMC1001 – Ngõ vào: Loại sợi Chế độ đơn, sợi đơn + Đầu kết nối nhanh SC.– Ngõ ra: 1 PORT RJ45 Lan 10/100 / 1000Mbps.– Hỗ trợ: IIEEE 802.3, IEEE 802.3u và 100Base-FX tốc độ truyền dữ liệu tiêu chuẩn 10/100 / 1000Mbps.– Bước sóng quang: 1310nm ~ 1550nm.– Khoảng cách truyền: 25Km. | ||
| 9 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu quang điện HDTEC ETHERNET CONVERTER 1 PORT 1G, chuẩn B | 3 | Cái | Mã: HDTEC-GMC1001Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000 1 sợi quang HHD-210G-20A/ HHD-210G-20B hoạt động ở bước sóng 1310nm sử dụng cho Internet và Camera IP,khoảng cách kết nối lên đến 20Km.(cặp này gồm 2 mã truyền nhận là và HHD-210G-20B) | ||
| 10 | Dây nhảy quang SC-SC | 8 | Sợi | Mã: SM SC/UPC - SC/UPC DX3.03MĐầu kết nối: SC/SC-Kiểu sợi quang: Đơn mode-Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB-Bước sóng: 1310, 1550 nm-Độ uốn cong: R = 3cm-Lực căng lớn nhất: 90 N/cm-Lực nghiền nát: 550N/cm-Kích cỡ, màu sắc Dây nhảy quang single-mode SC/APC-FC/APC Simplex-Đường kính cáp: 3.0mm-Độ dày: Lõi: 9 microns, Lớp vỏ: 125 microns, Đơn mode 9/125 µm-Vỏ: PVC (OFNR-rated) | ||
| 11 | ODF 4, hộp đấu nối quang 4 cổng | 6 | Cái | ODF 4Hộp phối quang ODF 4FO (4 core / 4 port) sử dụng để hàn nối cáp quang trong nhà, bao gồm (Vỏ hộp nhựa ODF OTB-08C + 4 đầu nối quang Adapter SC + 4 sợi dây hàn quang SC Multimode 1.5m + ống co nhiệt bảo vệ mối hàn) | ||
| 12 | ODF 8, hộp đấu nối quang 8 cổng | 1 | Cái | ODF 8Hộp phối quang ODF 8FO (8 core / 8 port) sử dụng để hàn nối cáp quang trong nhà, bao gồm (Vỏ hộp nhựa ODF OTB-08C + 8 đầu nối quang Adapter SC + 8 sợi dây hàn quang SC Multimode 1.5m + ống co nhiệt bảo vệ mối hàn) | ||
| 13 | Tủ mái che 1 lớp cửa, bản lề đen, khóa AB nhấn bật | 4 | Cái | Kích thước: H450xW350xD200Kèm khóa tủ ABVật liệu: Inox | ||
| 14 | Cáp quang | 1.000 | Mét | 4FO HDPROKhoảng cách truyền tín hiệu lên đến 100km, tùy vào converter- Nhựa LDPE mới 100% - Ống lỏng có dầu chống nước thâm nhập, chống ẩm- Dây thép căng gia cường chịu lực, dây treo thép 1.2 mm | ||
| 15 | Aptomat MCB 2P | 5 | Cái | MCB 2P, 10AHãng SX : SinoĐiện Áp : 240VDòng cắt : 6KA | ||
| 16 | Ổ cắm điện | 5 | Cái | Ổ cắm 3 lỗ Sino thông số kỹ thuật điện áp 220v dòng tải tối đa 16 A ổ cắm 3 lỗ có màng che bảo vệ | ||
| 17 | Cáp điện Cadivi CVV 2x1.5 mm2 | 1.100 | Mét | Cáp điện Cadivi CVV 2x1.5mm2 | ||
| 18 | Cút nối ống vuông phi 32 | 50 | Cái | Nối L, SP32, Sino | ||
| 19 | Nối ống luồn dây điện, phi 32 | 190 | Cái | Nối trơn, SP32, Sino | ||
| 20 | Ống luồn dây điện tròn cứng, chống cháy | 380 | Cây | Kích thước: Phi 32, 2.92m/cây. Sino | ||
| 21 | Cáp mạng Commscope UTP Cat 6 | 110 | Mét | Mã: 1427254-6Băng thông hỗ trợ tới 600 MHzHiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.Độ dày lõi 23 AWG, 4-cặp UTP. | ||
| 22 | Van solenoid | 6 | Cái | Solenoid valve:-Model: PHS520D-02-Presure: 1.0-9 kgf/cm2-Volttage: 24 VDC-Marker: Parker | ||
| 23 | Proximity sensor ( cảm biến tiệm cận) | 1 | Cái | Proximity sensor (cảm biến tiệm cận)- Model: PR30-10AC)- Khoảng cách phát hiện: 10mm- Điện áp hoạt động: 100-240VAC- Đường kính đầu dò: 30mm- Ngõ ra điều khiển: NO- Nhà sản xuất: Autonics | ||
| 24 | Power feed (ngàm cấp nguồn cho thanh ray): | 4 | Cái | Power feed (ngàm cấp nguồn cho thanh ray):- Part No: EP-1-001- Iđm: 60A;- Uđm: 400VAC;- Material: Copper- Maker: Eunchang T&C | ||
| 25 | Power cover (nắp che ngàm cấp điện cho các thanh ray): | 8 | Cái | Power cover (nắp che ngàm cấp điện cho các thanh ray):- Material: PVC- Maker: Eunchang T&C | ||
| 26 | Joint keeper | 200 | Cái | Joint keeper (khớp nối các thanh ray):- Part No: EJK-1-001- Iđm: 160A;- Uđm: 400VAC;- Material: Copper- Maker: Eunchang T&C | ||
| 27 | Joint cover | 250 | Cái | Joint cover (bao che giữa các khớp nối đường ray cáp điện):- Part No: EJC-1-001- Material: PVC- Maker: Eunchang T&C | ||
| 28 | Joinl khớp nối các thanh ray | 7 | Cái | Joint keeper (khớp nối các thanh ray):- Part No: EJK-1-001- Iđm: 160A;- Uđm: 400VAC;- Material: Copper- Maker: Eunchang T&C | ||
| 29 | Hanger clamps (out doors) (đai giữ đường ray cáp điên): | 650 | Cái | Hanger clamps (out doors) (đai giữ đường ray cáp điện):- Material: Galvanized Steel +Epoxy Insulator- Maker: Eunchang T&C- Loại: EH-2-001- Trọng lượng: 210g | ||
| 30 | End cap (nắp che phía cuối đường ray cáp điện): | 46 | Cái | End cap (nắp che phía cuối đường ray cáp điện):- Part No: EEC-1-001- Material: PVC- Maker: Eunchang T&C | ||
| 31 | Electric collector (chổi tiếp điện từ thanh ray | 4 | Cái | Electric collector (chổi tiếp điện từ thanh ray):- Part No: ECC-1-003- Iđm: 90A;- Uđm: 400VAC;- Material: Copper- Maker: Eunchang T&C | ||
| 32 | Giảm chấn | 4 | Cái | Giảm chấn Coupling Lovejoy CJ24 | ||
| 33 | Mechanical seal | 1 | Cái | + Mã SP: 156-15+ Đường kính trục: 15mm+ Chất liệu:Carbon/Ceramic/NBR+ Lắp cho bơm Wilo Model: PU-S400E. | ||
| 34 | Bearing. | 2 | Cái | 6202Z | ||
| 35 | Bạc đạn chặn 1 hướng SKF 51317 | 1 | Cái | Kích thước(mm):D= 150, d = 85,(11 = 0, H = 49, DI = 88 | ||
| 36 | Bạc đạn lăn kim | 3 | Bộ | + kích thước (mm): D=145, d= 110, Eb=143, Ea=115, Dw=4 Phụ kiện kèm theo: Thin universal washer AS 110145 , D=145mm, d=l lOmm, B=lmm | ||
| 37 | Thanh ren thép | 1 | Bộ | + Thanh ren thép phi 27 x chiều dài 475 ( mm), 1 thanh ren + 5 đai ốc. + Loại có 2 đầu ren M27, bước p = 3mm ( Phần ren 1 đầu dài 155mm, 1 đầu ren dài 120mm) | ||
| 38 | Đoạn ống 21mm có 2 đầu ren ngoài | 1 | Cái | + Đoạn ống phi 21mm có 2 đầu ren ngoài (loại ren - 14NPT) x chiều dài 100mm. + Vật liệu: Thép đúc tiêu chuẩn SCH40 | ||
| 39 | Dây cáp | 30 | Mét | + Dây cáp thép tròn phi 6mm | ||
| 40 | Dây cáp | 10 | Mét | + Dây cáp vải bản rộng 50mm, tải trọng 2 tấn | ||
| 41 | Cùm cáp thép | 10 | Bộ | - Cùm cáp thép M8 cùm u+ đai ốc) 4- Loại chữ u ren M8 | ||
| 42 | Co 90 độ ren trong ống 21 | 1 | Cái | Co cong 90, phi 21, tiêu chuẩn SCH40 độ ren trong (loại ren -14NPT) + Vật liệu: Thép đúc | ||
| 43 | Bulong đặc chủng | 20 | Bộ | + Bulong M12 X 48L ( mm), bước ren 1.75mm+ Vật liệu A2-70 (bulong + đai ốc + long đền vênh + đệm phẳng) | ||
| 44 | Bộ lồng ống xả tro Dry Ash Unloader | 2 | Bộ | Type: Telescopic Chute+ Model No.: TLC III+ Contraction:- Chi tiết 13: Flexible outer Spout, vật liệu -PE- Chi tiết 14: Inner cone, vật liệu -sus 304- Chi tiết 15: Inner cone(F/Scavenger ), vật liệu - sus 304- Chi tiết 16: Scavenger, vật liệu - Jis SS400- chi tiết 18: Level Sensor SR7X- Chi tiết 11:Flange, A105, size 8”(inch) Ansi #150 RF- Chi tiết 12: Outlet Flange, A105, size 6”(inch) Ansi #150 RF+ Khoảng cách dịch chuyển: Min. 1781mm - Max. 2774mm+ Capacity per hour: 150 ton/hr+ Motor: l,5kw | CO, CQ | |
| 45 | Ống lót chèn bơm | 1 | Cái | Ống lót chèn bơm:-Kích thước:Ø45 x 140 mm (bản vẽ đính kèm)-Vật liệu: SUS 316 + bên ngoài phủ lớp ceramic bảo vệ | CO, CQ | |
| 46 | Chèn cơ khí | 1 | Bộ | Chèn bơm hãng Flowser Bộ chèn gồm Sealring-1 cái, Sealring 2-2 cái, Mating ring-1 cái, Bộ Inox-1 cái ( đính kèm bản vẽ NM ). Ký hiệu: P/n: 0450 ATROD.S.S.C.V | CO, CQ | |
| 47 | Spacer-Bearing pos 14 | 8 | Cái | Spacer-Bearing pos 14 (part no:8500035, model :5CDL13R. NSX : Gardner denver)Bản vẽ đính kèm. | CO, CQ | |
| 48 | Seal oil pos 22 | 2 | Cái | Seal oil pos 22 (part no:305CBH199, model :5CDL13R. NSX : Gardner denver) Bản vẽ đính kèm. | CO, CQ | |
| 49 | Seal- Rotor shaft pos 15 | 8 | Cái | Seal- Rotor shaft pos 15 (part no:8500388, model :5CDL13R. NSX : Gardner denver)Bản vẽ đính kèm. | CO, CQ | |
| 50 | Seal oil pos 23 | 8 | Cái | Seal oil pos 23 (part no:304CBH199, model :5CDL13R. NSX : Gardner denver)Bản vẽ đính kèm. | CO, CQ | |
| 51 | Nhớt Komatsu Powertrain Oil TO10 | 418 | Lít | Nhớt Komatsu Powertrain Oil TO10 (209 lít/ thùng) | ||
| 52 | Máy Bơm mỡ bằng khí nén | 2 | Cái | Model: GZ-150 Thông số: áp lực nén: 0,6-0,8 mpa. Lượng mỡ ra: 900 gram/p. Súng bơm mỡ: HCG-200. Ống dẫn mỡ dài ( thủy lực) 6m. Trọng lượng: 21 kg | ||
| 53 | Ống nối T giảm | 1 | Bộ | Ống nối T giảm HPDE PE100 PN16: (mm)+ D = 315x160; A = 110;L = 453; B = 74; H = 260;+ Vật liệu: HPDE+ Xuất xứ: Nhựa tiền phong | ||
| 54 | Ống nhựa HPDE | 6 | Mét | Ống HPDE PE100 DN315+ Đường kính: OD = Ø315+ Áp suất: PN 16+ Bề dày: 28.6 mm+ Xuất xứ: Nhựa tiền phong | ||
| 55 | Ống nhựa HPDE | 6 | Mét | Ống HPDE PE100 DN160+ Đường kính: OD = Ø160+ Áp suất: PN 16+ Bề dày: 14.6 mm+ Xuất xứ: Nhựa tiền phong | ||
| 56 | Phôi nhựa đặc Bakelit | 1 | Mét | Đường kính ngoài: Ø160 | ||
| 57 | Remote nút nhấn kép | 1 | Cái | Remote nút nhấn kép (10 nút)- Model: KG -H10EPMHAAA | ||
| 58 | Phớt chắn nhớt | 1 | Cái | Phớt chắn nhớt TC 35x50x8, vật liệu NBR | ||
| 59 | Cuộn hút phanh Palang 2T | 1 | Cái | Cuộn hút phanh Palang 2T:Model: Magnet core 2T Điện áp hoạt động: 90V DC | ||
| 60 | Công tắc chuyển chế độ | 1 | cái | Công tắc chuyển chế độ- Model: KGS-H2M1- Contact: 2NO, 6A-250V | ||
| 61 | Cáp thép Wire rope | 1 | Cuộn | Cáp thép Wire rope (ØXL): 6x36 IWRCĐường kính cáp: 14mmChiều dài: 54m/cuộnLực căng cáp: 1960 N/mm2 | ||
| 62 | Cáp thép wire rope (0XL) 19X7/14X 82.3 | 1 | Cuộn | Cáp thép wire rope (ØXL): 19x7 IWRCĐường kính cáp: 14mmChiều dài: 82,3m/cuộnLực căng cáp: 2160 N/mm2 | ||
| 63 | Van thủy lực | 2 | cái | High-pressure Ball Valve Type: YJZQ-G1/2,P= 31.5 MPa Material: Steel | ||
| 64 | Kép ren | 4 | cái | Kép ren 2 đầu ren ngoài: -Kết nối: M26xl5 X M22xl5 -Vật liệu : inox | ||
| 65 | Kép ren | 4 | cái | Kép ren 2 đầu ren ngoài: -Kết nối: M22xl.5 -Vật liệu: inox | ||
| 66 | Co thẳng | 2 | Cái | Metric Hydraulic Pipe Fitting-Thread: + E: G 1/2x14 + F: M22x 1.5 -Dimensions (mm): A: 16; C:3; SI: 27; S2: 27 -Part no: 2BC-08-22WD | ||
| 67 | Co thẳng | 2 | cái | Metric Hydraulic Pipe Fitting-Thread: + E: G 1/2x14 + F: M26x 1.5 -Dimensions (mm): A: 16; C:3.5; SI: 27; S2: 33 -Part no: 2BC-08-26WD | ||
| 68 | Co 90 | 4 | cái | Metric swivel 90 ellbow fitting -Thread: + E: M22x 1.5 + F: M22x 1.5 -Part no: 2C9-22 | ||
| 69 | Co 90 | 4 | cái | Metric swivel 90 ellbow fitting -Thread: + E: M26x 1.5 + F: M26x 1.5 -Part no: 2C9-26 | ||
| 70 | Phớt chắn dầu | 4 | Cái | Oil seal TC 75x105x13, vật liệu NBR | ||
| 71 | Bộ ly hợp/ Cam clutch | 1 | Bộ | Type: MG Series ký hiệu MI600-42+ Kích thước chi tiết: xem bản vẽ đính kèm | CO, CQ | |
| 72 | Hạt Hút ẩm Alumina actived | 300 | Kg | Model: Dryocel 848 Size: 3/16" (22.7kg/1bao) | ||
| 73 | Gasket chì Graphite | 12 | Cái | Kích thước: Đường kính trong Ø114mmx đường kính ngoài Ø163mm x dày 3.2mm, dùng cho đường ống DN100 | ||
| 74 | Mặt bích nối | 2 | Cái | Mặt bích nối vật liệu HDPE kích thước DN200 PE100 | ||
| 75 | Gioăng cao su | 2 | Cái | Gioăng cao su EPDM BS4504 Pipe size: 200 | ||
| 76 | Công tơ điện tử 3 pha Elster A1700 | 2 | Cái | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây Kiểu:PB3KAAGHT-5 Tỉ số biến dòng: 1000/1A Tỉ số biến áp: 23500/110V Hệ số nhân: xlMWh(Varh) Hằng số công tơ: Kh= 0.04 (Wh-Varh)/imp Cấp chính xác: CL 0.5S/2.0 NSX: Elster | ||
| 77 | Bù chuyển bậc | 3 | Cái | DN150 (Nong+kiền) (OD=160) | ||
| 78 | Vòng đệm làm kín | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật gasket ( pos 12, Material: 304 stainless steel., body size 8''. Class 2500# ) Có bản vẽ đính kèm | ||
| 79 | Chèn làm kín | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật packing graphite ( pos 13., body size 8''. Class 2500# ) có bản vẽ đính kèm | ||
| 80 | Vòng đệm làm kín | 2 | Cái | gasket graphite ( pos 09, body size 4''. Class 2500#) Có bản vẽ đính kèm | ||
| 81 | Chèn làm kín | 2 | Cái | packing graphite (pos 08, body size 4''. Class 2500#) Có bản vẽ đính kèm | ||
| 82 | Chèn làm kín | 2 | Bộ | packing graphite (pos 13 Dw, body size 8''. Class 2500# ) Có bản vẽ đính kèm | ||
| 83 | Mỡ bôi trơn chịu nhiệt | 1 | Hộp | Chesterton 772 (500gr/hộp), 1425° C | ||
| 84 | Vòng chèn | 1 | Cái | seal graphite pos 12 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19131) | ||
| 85 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | bonet gasket pos 14 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19131) | ||
| 86 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | cage gasket pos15 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'' , serial no: 19131) | ||
| 87 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | seat gasket pos 16 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19131) | ||
| 88 | Chèn làm kín | 1 | Cái | packing pos 17 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19131) | ||
| 89 | Que hàn Stellite 6 | 0,5 | kg | Tig rod welding | ||
| 90 | Gland packing pos 10 | 1 | cái | Thông số Class 150# gate valve có bản vẽ đính kèm | ||
| 91 | Gasket pos 07 | 1 | cái | Thông số Class 150# gate valve, có bản vẽ đính kèm | ||
| 92 | Vòng chèn | 1 | Cái | seal graphite pos 12 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19131) | ||
| 93 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | bonet gasket pos 14 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19131) | ||
| 94 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | cage gasket pos15 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19131) | ||
| 95 | Chèn làm kín | 1 | Cái | packing graphite (pos 09, sử dụng cho loại van body size 4''. Class 2500#) có bản vẽ đính kèm | ||
| 96 | Vòng đệm làm kín | 1 | cái | graphite + ss304 size 3'', 900# | ||
| 97 | Phớt | 1 | cái | 220x260x15, TC vật liệu NBR | ||
| 98 | Mặt bích mù | 1 | Cái | Mặt bích mù JIK 10k; Size: 2.1/2” DN65Vật liệu: inox 304 | ||
| 99 | Động cơ rung | 1 | Cái | Động cơ rung: TYPE : YFBZU 5-4TH, Standar: Q/NFW102-2016, P =0.37 kw,Nhà SX: EX; Công suất 0,37kw; Nguồn 400V; Dòng điện 1.05ATầng số 50HZ; Tốc độ:1420 r/min;cos Φ 0,68 | CO, CQ | |
| 100 | Khóa cáp | 4 | Bộ | Kích thước: 10 mmVật liệu: FC200 | ||
| 101 | Cáp thép | 3 | Mét | Kích thước 10 mmVật liệu SUS304 | ||
| 102 | Lót cáp | 2 | Cái | Kích thước 10mmVật liệu SUS304 | ||
| 103 | Dây điện cấp nguồn cho tủ điều khiển | 30 | Mét | Dây 4 lõi, ruột đồng, tiết diện dây 4X4.0mm2,điện áp 300/500V | ||
| 104 | Dây điện cấp nguồn cho động cơ rung | 15 | Mét | Dây 4 lõi, ruột đồng, tiết diện dây 4x2.5mm2, điện áp 300/500V | ||
| 105 | Ống thép luồn dây điện 2 đầu ren | 1 | Cây | Ống thép luồn dây điện 2 đầu ren (cấp nguồn cho DC); Φ34 x 3m | ||
| 106 | Ống thép luồn dây điện 2 đầu ren | 1 | Cây | Ống thép luồn dây điện 2 đầu ren (cấp nguồn cho đc), Φ49 x 2m | ||
| 107 | Ống thép luồn dây điện 2 đầu ren | 1 | Cây | Ống thép luồn dây điện 2 đầu ren (cấp nguồn cho tủ điện), Φ34 x 1.5m | ||
| 108 | Co cong thép 90 độ luồn dây điện 2 đầu ren | 1 | Cái | Co cong thép 90 độ luồn dây điện 2 đầu ren (cấp nguồn cho tủ điện), Φ49 | ||
| 109 | Co cong thép 90 độ luồn dây điện 2 đầu ren | 2 | Cái | Co cong thép 90 độ luồn dây điện 2 đầu ren (cấp nguồn cho tủ điện), Φ34 | ||
| 110 | Đầu nối ren ống sắt | 1 | Cái | Đầu nối ren ống sắt với ống ruột gà, Φ49 | ||
| 111 | Đầu nối ren ống sắt | 2 | Cái | Đầu nối ren ống sắt với ống ruột gà, Φ34 | ||
| 112 | Đầu nối ren hộp điện | 2 | Cái | Đầu nối ren hộp điện với ống ruột gà,Φ34 | ||
| 113 | Đầu nối ren hộp điện | 1 | Cái | Đầu nối ren hộp điện với ống ruột gà,Φ49 | ||
| 114 | Đầu nối ống | 1 | Cái | Đầu nối ống ren trong, Φ49 | ||
| 115 | Đầu nối ống | 2 | Cái | Đầu nối ống ren trong, Φ34 | ||
| 116 | Cùm giữ ống | 3 | Bộ | Cùm giữ ống điện, Φ49 | ||
| 117 | Cùm giữ ống | 6 | Bộ | Cùm giữ ống điện Φ34 | ||
| 118 | RơLe nhiệt | 1 | Cái | RơLe nhiệt (bảo vệ quá dòng động cơ), .5HP, ngưởng bảo vệ 0,7-1,1A | ||
| 119 | Domino đấu dây | 1 | cây | Domino đấu dây, 20A, 12P | ||
| 120 | Ray gài thiết bị: | 1 | Mét | Ray gài thiết bị:- Ray nhôm chuẩn 35 mm- Chiều dài: 1m/cây- Độ dày: 0.8 mm | ||
| 121 | Tắc kê sắt nở | 6 | con | Tắc kê sắt nở, M10 X 100mm | ||
| 122 | Mũi phay lỗ | 2 | cái | Mũi phay lỗ, Φ22, thép gió | ||
| 123 | Mũi phay lỗ | 2 | cái | Mũi phay lỗ, Φ35, thép gió | ||
| 124 | Mũi phay lỗ | 2 | cái | Mũi phay lỗ, Φ50, théo gió | ||
| 125 | Hộp nối | 1 | cái | Hộp nối 3 ngã tròn, Ren trong Φ34 | ||
| 126 | SOLENOID VALVE ASS’Y | 1 | cái | SOLENOID VALVE ASS’Y -Size: 3 Port x 2 Position x AC230V x 50Hz x 1PH-Model No: SF5701-IP-SC2-SNM2-A2-Body Mat’l: ALDC, Insulation: “F” ClassMaker: KoreaPowtech | CO, CQ | |
| 127 | Đồng hồ áp suất | 1 | cái | Đồng hồ áp suất (Pressure gauge):- Model: 232.50- Range: 0 – 16 bar- Thread: 1/2 NPT- Connection: Lower mount- Dial metter: 100mm- Accuracy: ± 1.0 F.S- Material: 316SSMaker: Wika | CO, CQ | |
| 128 | Filter and regulator: | 1 | Bộ | Filter and regulator:- Model: KAW301-N03BG- Pressure: 0.05 - 0.85 MPa- Thread: 3/8 NPTMaker: KCC | CO, CQ | |
| 129 | Dây điện cấp nguồn | 30 | Mét | Dây điện cấp nguồn cho solenoid valve -Dây 3 lõi -Vật liệu: đồng -Tiết diện dây: 3x2.5mm2 Điện áp: 0.6/1KV | ||
| 130 | AIR CANNON (Bao gồm Air tank và Cylinder) | 1 | Bộ | AIR CANNON (Bao gồm Air tank và Cylinder) - SERIAL NO: 18-1012- VOLUME: 34 Liter- WEIGHT EMPTY: 80 kg- DESIGN PRESS: 9.9 kg/cm2- MFR. ODER NO: 2018004472- AIR SOURCE: 5.8 – 7.0 kg/cm2- OPERATING PRESSURE: 3.0-7.0 kg/cm2- HYDRO. TEST PRESS: 12.9 kg/cm2MAKER: Korea powtech | CO, CQ | |
| 131 | Kẹp dây cáp | 2 | Cái | Kẹp dây cáp: Kích thước: 3/8”; Vật liệu: FC200 | ||
| 132 | Dây cáp | 2 | Mét | Dây cáp: Kích thước: Φ8; Vật liệu: SS304 | ||
| 133 | Sắt hình U | 2 | Mét | Sắt hình U: Kích thước: 75 x 40 x 5mm; Vật liệu: SS400 | ||
| 134 | Thép tấm inox 304 | 1 | Tấm | Thép tấm inox 304 1500x3000x6mm | ||
| 135 | Đường ống nhựa PVC | 1 | Cây | Đường ống nhựa PVC 4inch Sch80 EslonKích thước (mm): đường kính ngoài OD=114.3; t=8.56, chiều dài cây 5.8 mét | ||
| 136 | Đường ống nhựa PVC | 1 | Cây | Đường ống nhựa PVC 1/2inch Sch80 EslonKích thước (mm): đường kính ngoài OD=21.34; t=3.73, chiều dài 1 cây 5.8 mét | ||
| 137 | Nối giảm chữ Tê | 1 | Cái | Nối giảm chữ Tê (Reducing Tee) nhựa PVC 6inch-4inch-6inch Eslon Kích thước (mm): H1=173; H2=152; G=94.8; G2=96; A=114.5; B=168.5 | ||
| 138 | Oring | 24 | Cái | Oring AS568AKích thước (mm): ID=189.87; CS=5.33Vật liệu: cao su Viton | ||
| 139 | Oring | 10 | Cái | Oring AS568AKích thước (mm): ID=9.19; CS=2.62Vật liệu: cao su Viton | ||
| 140 | Oring | 16 | Cái | Oring AS568AKích thước (mm): ID=66.27; CS=3.53Vật liệu: cao su Viton | ||
| 141 | Oring | 8 | Cái | Oring AS568AKích thước (mm): ID=107.32; CS=5.33Vật liệu: cao su Viton | ||
| 142 | Spicer ring | 1 | Cái | Spicer Ring+ Vật liệu: Nhựa POM (đen) | ||
| 143 | X-ring seal | 18 | cái | X-ring seal: Đường kính ngoài OD: 73.33 mm Đường kính trong ID: 66.27 mm Chiều dày CS: 3.53 mm Vật liệu: NBR | ||
| 144 | X-ring sea; | 6 | cái | X-ring seal: Đường kính ngoài OD: 203.85 mm Đường kính trong ID: 189.87 mm Chiều dày CS: 6.99 mm Vật liệu: NBR | ||
| 145 | Chèn cơ khí | 3 | bộ | John crane type 1 elastomer bellows machenical seal + Size: 1.875" + Kích thước: mm 0d = 47.625 0D = 63.5 0D1 =66.68, L1 = 12.7 L2 = 54.17 | CO, CQ | |
| 146 | Van một chiều | 1 | cái | Duo Check Valve: Class: 600LB Kích thước: DN100 + 0D: 194 + L: 79 + 0d: 100 Ket nối kiểu: Wafer Hãng: CEPHAS | CO, CQ | |
| 147 | Đệm cao su giảm chấn | 4 | Cái | Kích thước ID:100, OD: 199, kiểu GS-90, số lượng cánh: 10 cánh+ Vật liệu: nhựa PU | ||
| 148 | Mặt bích HDPE | 1 | Cái | Mặt bích HDPE DN400D0 = 327.4 mmD2 = 482 mmL = 204 mmT = 46 mmVật liệu: HDPE | ||
| 149 | Vành thép | 1 | Cái | Vành thép DN400 (16 lỗ bulong x Ø26mm)d2 = 565 mmd0 = 430 mmd1 = 515 mmH = 32 mmh = 26 mm | ||
| 150 | Co đúc 90 độ | 1 | Cái | Co đúc 90 HDPE DN400 PN16L = 620 mmA = 180 mmD = 400 mmT = 36.3 mmVật liệu: HDPE | ||
| 151 | Ống nhựa HDPE | 6 | Mét | Ống HDPE DN400 PN16Chiều dày: e = 36.3 mmVật liệu: HDPE | ||
| 152 | Khớp nôi đường ống chữa | 1 | Cái | Khớp nối đường ống chữa cháy: XGQT 02-4’Vl 14.3- OD = 114.3 mm- A = 142 mm -B = 189 mm- c = 50 mm- Áp suất làm việc: 20 bar- Màu sắc: Đỏ | ||
| 153 | Ống nối T giảm hàn | 1 | Cái | - D1/D2 = 315x250 mm- L = 475 mm- B = 95 mm- H = 260 mm -ÁplựcPNlổ- Chiều dày: 28.6 X 22.7 X 28,6- Vật liệu: HDPE | ||
| 154 | Khớp nối mềm inox | 2 | Bộ | - Vật liệu: inox 316- 02 đầu kết nối mặt bích cố đinh tiêu chuẩn:DN300 Slip-on Raised face (12 lỗ bu lông X 026mm, đường kính tâm lỗ 410mm)- Chiều dài khớp nối: 300 mm | ||
| 155 | Mặt bích BS4504 PN16 | 4 | Cái | - Vật liệu: Inox 316- DN300 (12 lỗ bu lông X 026mm)- Do = 327.6 mm- c - 410 mm- D = 445 mm- h = 26 mm -t = 24 mm | ||
| 156 | Mặt bích BS4504 PN16 | 2 | Cái | - DN300 (12 lỗ bu lông X 026mm)- Do = 276.2 mm- c = 355 mm- D = 395 mm- h = 26 mm -t = 22 mm | ||
| 157 | Khớp nối mềm inox | 1 | Cái | - Vật liệu: inox 316- 02 đầu kết nối mặt bích cố định tiêu chuẩn: DN250 Slip-on Raised face (12 lỗ bu lông X 026mm, đường kính tâm lỗ 355mm)- Chiều dài khớp nối: 240 mm | ||
| 158 | Mặt bích HDPE D315 | 4 | Cái | - d3 = 335 mm- d4 = 370 mm- zl = 100 mm- e = 28.6 mm- hl = 35 mm | ||
| 159 | Bulong thanh cào | 2.000 | Bộ | + Bulong thép đen ren suốt M20xl00L, GR8.8 (bulong+đai ốc+long đền) | ||
| 160 | Móc nối băng tải 190E | 5 | Hộp | Móc nối băng tải 190E (1 hộp/25 cái) | ||
| 161 | Tủ điều khiển của tủ bơm mỡ | 1 | cái | - Type: HDK24, - Áp suất làm việc 10Mpa - 40Mpa.F169 | ||
| 162 | Bulong thép đen ren lửng M24xl00( + đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 1.200 | bộ | Bulông thép đen ren lửng M24xl00mm (+ đai ốc, lông đền, đệm vênh) + Cấp bền : 12.9 + Phần ren: 50mm | CO và CQ | |
| 163 | Lông đền khóa | 1.200 | cái | Lông đền khóa Nord Lock M24 | CO và CQ | |
| 164 | Chèn cơ khí | 1 | bộ | Mechanical seal ED560-M25 | ||
| 165 | Oring | 1 | cái | Oring chịu dầu, chịu nhiệt: ODxIDxT: 171,75 X 164,69 X 3.53 mm | ||
| 166 | Chèn cơ khí | 1 | bộ | Mechanical seal ED560-M14 | ||
| 167 | Phớt chắn dầu | 3 | Vòng | Phớt chắn dầu TC kích thước 25 X 38 X 8 (mm), vật liệu NBR | ||
| 168 | Oring | 1 | cái | Oring chịu dầu, chịu nhiệt: IDxODxT: 162 X 155 X 3.5mm | ||
| 169 | Oring | 2 | cái | Oring chịu dầu, chịu nhiệt: TDxODxT: 140 X 150,6x 3.53 mm | ||
| 170 | Oring | 2 | cái | Oring chịu dầu, chịu nhiệt: IDxODxT: 126,59 X 133,65 X 3.53 ram | ||
| 171 | Oring | 2 | cái | Oring chịu dầu, chịu nhiệt: IDxODxT: 82,14x 89,2 x3.53 mm | ||
| 172 | Máy biến áp | 1 | cái | Insolating Transformer:- Model: 965-89- Capacity: 2k VA- Input Voltage: 400V- Output Voltage: 230V- Frequency: 50 Hz- Phase: 1 ® | ||
| 173 | Vòng đệm làm kín van | 2 | cái | Gasket pos 07, body size 4", class 150, drawing, VT4E-YD00-P3LF-120011 | ||
| 174 | Chèn van | 2 | cái | Gland packing pos 10 , body size 4", class 150 , 'drawing; VT4E-YD00-P3LF-120011 | ||
| 175 | Biến tần | 2 | cái | + Model: SV0220IS7-4NO+ Công suất: 22KW+ Input: 380V-480V, 3 phase, cái 50/60HZ + Output: 0-inputv, 3 phase. 0.01-400HZ + NSX: LS | CO và CQ | |
| 176 | Ống mềm | 20 | Mét | Ống mềm kết nối ( Hydraulic horse SAE ) tiêu chuẩn 100R6/DIN EN854R6¼ inch W.P 35K(500PSI) . Ký hiệuPH179-5, PTFE | ||
| 177 | Van chặn DN25 | 3 | Cái | Kích thước DN25, vật liệu body ductile iron ATSM A 536 64-45-12 kết nối ren | ||
| 178 | Van điện từ | 1 | Cái | Van điện từ mã 5282 Loai thường đóng áp suất 2-16 bar diện áp 18-28 VDC đầu kết nối G1/2 Nhà sản Burkert | CO và CQ | |
| 179 | Bu lông M36x30 | 1 | Bộ | Kich thước M36x30, vật liệu Inox 316 | ||
| 180 | Y lọc DN150 | 1 | Cái | Van lọc chữ Y kích thước DN150, ký hiệu YSTX-0150-16-D2R, vật liệu body ductile iron ATSM A 536 64-45-12, kết nối mặt bích PN16, áp lực test PN20 | CO và CQ | |
| 181 | Trụ cứu hỏa DN150 | 6 | Cái | Trụ cấp nước PCCC có đế ký hiệu FHDF-0150-16-D2R, Kết nối mặt bích PN16 (Áp lực test PN20) đã dán tem KĐ PCCC và Van cổng ty chìm tay quay kích thước DN150ký hiệu GVHX-0150-16-D2R, Kết nối mặt bích PN16, áp lực test PN20 | CO và CQ | |
| 182 | Van chặn DN150 | 10 | Cái | Van cổng kích thước DN150, tiêu chuẩn UL/FM ký hiệu FRHX-0200-A1-D2R, vật liệu body ductile iron ATSM A 536 64-45-12, kết nối mặt bích tiêu chuẩn PN16, áp lực test PN20 | CO và CQ | |
| 183 | Van chặn DN200 | 2 | Cái | Van cổng kích thước DN200, tiêu chuẩn UL/FM ký hiệu FRHX-0200-A1-D2R, vật liệu body ductile iron ATSM A 536 64-45-12, kết nối mặt bích tiêu chuẩn PN16, áp lực test PN20 | CO và CQ | |
| 184 | Đồng hồ áp suất | 11 | Cái | Đồng hồ áp suất EN 837-1 | ||
| 185 | Van xả DN25 | 14 | Cái | Van cửa đồng kích thước DN25, ký hiệu RVHT-0025-16-B, vật liệu body ductile iron kết nối ren | ||
| 186 | Đầu nối bằng bích | 2 | Bộ | Đầu nối HDPE Kích thước D150 PN16 (bao gồm gasket cao su làm kín) | ||
| 187 | Ống HDPE PE100 | 6 | Mét | Ống HDPE PE100 SDR11 PN16 D150 x 15.3 | ||
| 188 | Tay phun tự động DN25 | 14 | Cái | Đầu phun Sprinkler hướng lên và hướng xuống, kích thước hướng lên 7.8mmx32.8mm ren ngoài M20 và hướng xuống 58.8x30mm ren ngoài M20. Vật liệu Inox 304 | ||
| 189 | Khớp nối ống DN150 | 1 | Cái | Khớp nối DN150, vật liệu HPDE | ||
| 190 | T300/150 HDPE | 1 | Cái | Co chữ T300/150 vật liệu HDPE | ||
| 191 | Phốt bơm | 1 | Cái | Phốt 220x260x15, TC vật liệu NBR | ||
| 192 | Dây cáp điện | 300 | Mét | CXV-4x10 -0,6/1kV | ||
| 193 | Vòng đệm tròn | 2 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 49,7 x 3,5 mm- Vật liệu: Viton" | ||
| 194 | Vòng đệm tròn | 4 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 41,2 x 3,55 mm- Vật liệu: Viton" | ||
| 195 | Vòng đệm tròn | 6 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 335 x 7 mm- Vật liệu: Viton" | ||
| 196 | Sợi teflon | 3 | mét | Sợi teflon- Kích thước: 2 x 6 mm" | ||
| 197 | Bulong thép đen M24x120 | 36 | Bộ | Bulong thép đen M24x120mm, long đền, đệm vênh Cấp bền: 8.8 Gr | ||
| 198 | Bulong thép đen M30x160 | 24 | Bộ | Bulong thép đen ren lửng M30 x 160L (phần ren lửng dài 74mm), bước ren 3.5 Gr 8.8 + long đền phẳng | ||
| 199 | Oring | 4 | Cái | Oring ID 34.52x3.53mm, vật liệu Viton | ||
| 200 | Rod seal | 10 | Cái | Kiểu TTS - L Kích thước 40x50x10mm | ||
| 201 | Oring | 14 | Cái | Oring 135.9x5.3mm, vật liệu Viton | ||
| 202 | Phớt bụi | 4 | Cái | Kích thước 40x50x7/10, vật liệu PU và thép, ký hiệu H860-6950120 | ||
| 203 | Pump shroud for multi-stage centrifugal pump | 1 | Cái | Pump shroud for multi-stage centrifugal pumpPart no: 10-6Material: 14301Pump model: DPVF 40/6-2B (18.5kw) 50HzID: CP0402050058*0011Q: 40.7 m3/h H: 111m | ||
| 204 | Oring for multi-stage centrifugal pump | 1 | Cái | Oring for multi-stage centrifugal pumpPart no: 412.06Material: EPDMPump model: DPVF 40/6-2B (18.5kw) 50HzID: CP0402050058*0011Q: 40.7 m3/h H: 111m | ||
| 205 | Oring for multi-stage centrifugal pump | 2 | Cái | Oring for multi-stage centrifugal pumpPart no: 412.01Material: EPDMPump model: DPVF 40/6-2B (18.5kw) 50HzID: CP0402050058*0011Q: 40.7 m3/h H: 111m | ||
| 206 | Đồng hồ đo nhiệt | 1 | Cái | Đồng hồ đo nhiệt, Model: TFch+M12NSX: Armano | CO và CQ | |
| 207 | Van điều chỉnh chân không | 4 | Cái | Van điều chinh chân không, Model: VGS-148-200, P/N: 95702491NSX: Grundfos | CO và CQ | |
| 208 | Van giảm áp (bao gồm actuator) | 3 | Cái | Van giảm áp (bao gồm actuator), Model: 544-C-200-G/18,17-G, P/N: 96729029, Lưu lượng: 200 kg/h, Chlor, Power: 220-240V, 50/60 Hz, NSX: Grundfos | CO và CQ | |
| 209 | Pressure switch | 3 | cái | Model: 0184-45803-9-042-Voltage: 250 VAC-Thread: G 1/4 inch-Pressure range: 1-10 bar-Seal material: FFKM-Maker: Suco | CO và CQ | |
| 210 | Pressure indicator with switch | 2 | Cái | Pressure indicator with switch/ Đồng hồ áp suất: - Type: PK100-2 CI +M21- Purpose: Pressure gauge chlorine gas; - Pressure range: 0-16 bar- Purpose: Pressure gauge chlorine gas- Pressure range: 0 – 16 bar- Dimension: 100 mm- Connection: G1/2” back size- Dial material: Aluminium- Electric data: 24VDC- Manufacture: ARMANO | CO và CQ | |
| 211 | Presure Gauge | 5 | cái | - Model: PsPK 63-2- Range: 0-16 bar- Accuracy class: CL2.5- Thread: G 1/4- Size: 75mm (bao gồm cả mặt kính và viền)- Connection: centre back mount- Maker: ARMANO | CO và CQ | |
| 212 | Pressure indicator with switch | 2 | Cái | Pressure indicator with switch: -Type: PK100-2 CI +M21 -Pressure range: -1-0 bar-Connection: G1/2” lower size - Dimention: 100 mm-Dial material: Aluminium -Electric data: 24VDC -Maker: ARMANO | CO và CQ | |
| 213 | Pressure indicator with switch | 5 | cái | - Model: PGS23.100+831-N -Pressure: 0-10 bar- Power: 250VAC -CL 1.0- Connection: lower mount- Thread: G1/2- Maker: Wika | ||
| 214 | Pressure indicator with switch | 3 | cái | - Model: DPGS43.100 + 831-N- Pressure: 0-400mbar- Power: 250VAC -CL 1.6- Connection: lower mount- Thread: Gl/2- Maker: Wika | CO và CQ | |
| 215 | Pressure indicator with switch | 4 | bộ | Pressure indicator with switch: -Type: PK100-2 CI +M21 -Pressure range: 0-16 bar -Connection: 1/4 in. Male ISO Parallel (JIS-7501) Thread (lower size)- Dimension: 100 mm-Dial material: Aluminium -Electric data: 24VDC -Maker: ARMANO | CO và CQ | |
| 216 | Hộp nhựa tủ điện | 5 | cái | -Model: TC000279 -Chất liệu: ABS -Kích thước: 230x150x85mm -NSX: Thành công | ||
| 217 | Đầu nối ống ruột gà | 10 | cái | -Model: FRGA116 -Chat liệu: nhựa -Dùng cho ống phi 16mm -NSX: PVC Nanoco | ||
| 218 | Terminal | 5 | bộ | -Model: USST 4 -Set =15 unit -Maker: PHOENIX CONTACT | CO và CQ | |
| 219 | Thanh ray nhôm | 1 | mét | -Model: ODA1075-1-C -Loại: thanh ray 35/7.5mm -NSX: Omega | ||
| 220 | Gasket | 1 | tấm | Gasket457 1500x1500x0.8mm | CO và CQ | |
| 221 | Sơn dầu Jotun | 5 | lít | Sơn dầu Jotun chống sét 8035 (màu vàng) NSX/XX: Jotun | ||
| 222 | Ghim nẹp nối băng tải | 5 | hộp | Ghim nẹp nối băng tải Model: RS187J36/900NC (4 nẹp/hộp), NSX: Flexco | CO và CQ | |
| 223 | Van điều áp | 1 | Cái | Pressure reducing valve FARG + Sizze: 3"G-DN80 (A:163;B: 113; C:268)+ Maximum recommended operating pressure: 25bar + Factory pressure setting: 3bar + Outlet pressure setting range: 1-7 bar+ Maximum operating temperature: 80oC + Material:Seat/Rod Inox 304 | ||
| 224 | gasket | 2 | Cái | Spiral wound gasket 3" B16.20 (Sử dụng cho RF flanges B16.5) Class 150 | ||
| 225 | Bộ chia tín hiệu | 1 | Cái | Signal duplicator:+ Model: Mini MCR-BL-I-2I+ Current input: 4-20 mA+ Supply voltage: 24 VDC+ Maker: Phoenix contact | ||
| 226 | CLA-VAL MAIN RELIEF VALVE | 1 | Cái | Van an toàn kích thước 4x4, ký hiệu H500-0100-A1-D2R, Kết nối mặt bích ANSI 150#FLANGES, Áp lực test PN20 | CO và CQ | |
| 227 | FIVALCO 300 PIS OS&Y Gate valve -Flanged end | 2 | Cái | Van cổng kích thước DN200, tiêu chuẩn UL/FM ký hiệu FRHX-0200-A1-D2R, Kết nối mặt bích ANSI B16.1 Class125, áp lực test PN20 | CO và CQ | |
| 228 | Tê giảm | 1 | Cái | Tê giảm nối ống PN16, kích thước DN315 ( đường kính ngoài 315mm, dày 28.6mm) - DN160 ( đường kính ngoài 160mm dày 14.6mm ) | ||
| 229 | Lưới nhựa | 18 | Cuộn | - Kích thước 3x50m- Định lượng 80gram- Màu sắc: xanh | ||
| 230 | Electrolysis Module | 2 | Bộ | Modul điện phân HMXT- 100 - P/N: ESXM10050-009 - NSX: Teledyne - KT:426x318x318mm 2 bộ HMXT-100 kếtnối thành HMTX -200 | CO và CQ | |
| 231 | Công tắc mức | 1 | Cái | - Tên/chủng loại: Công tắc mức- Mác/mã: SCAP-1D1OP2A2- Hãng sản xuất: Seojin Instech- Đặc tính khác:DPDT, 110/220 VAC | ||
| 232 | Cảm biến từ | 4 | Cái | -Model: BMF 305K- R-US- L-3-03 -Voltage: 6-240VDC/ 6- 240VAC -Cable: PVC, 3m -Temperature: -20 -70 oC -IP 65 -Maker: Balluff | ||
| 233 | Rơ le thời gian | 2 | cái | -Timer Relay Type:True OFF-Dclay (CT-ARE Time relay) -Time Range:0.1 ... 10 s -Rated Control Supply Voltage (Us):220 ... 240 V AC 24 V AC/DC -Output: 1 c/o (SPDT) contact -Nhà sản xuất: ABB | ||
| 234 | Vòng dẫn hướng cáp | 1 | cái | Vòng dẫn hướng cáp sử dụng cho ELECTRIC HOIST, Type: BCD3t-10m | ||
| 235 | Vòng dẫn hướng cáp | 1 | cái | Vòng dẫn hướng cáp sử dụng cho ELECTRIC HOIST, Type: BCD10t-9m | ||
| 236 | Vòng dẫn hướng cáp | 1 | cái | Vòng dẫn hướng cáp sử dụng cho ELECTRIC HOIST, Type: LXB10t-10m | ||
| 237 | Dây cáp | 12 | mét | D-6x37+l-13-170-I-R (có bấm chì 2 đầu) | ||
| 238 | Tay cầm điều khiển | 13 | cái | Type: XACA6713 Control station composition: 06 push buttons + 01 emergency stop Product compatibility: ZB2BE101 for each direction ZB2BE102 for emergency stop IP degree of protection: IP65 Color: Yellow NSX: Schneider | CO và CQ | |
| 239 | Vòng dẫn hướng cáp | 2 | cái | Vòng dẫn hướng cáp sử dụng cho ELECTRIC HOIST, Type: BCD lot-19m | ||
| 240 | Hộp bảo vệ remote điều khiển tời điện | 15 | cái | Hộp bảo vệ remote điều khiển tời điện, inox 316, KT: 190xl80x500mm | ||
| 241 | Bộ đo độ tinh khiết | 1 | cái | -Mác/ Mã: GD420G -Full model withsuffix:-N- 10-3- E/PA/T/Z-Serial no.:91S303419 16.03-Supply: 100-240 VAC 50/60 Hz MAX. 12W -AMB. Temp: -10 to 55 oC -Output: 4-20mA DC -Nhà sản xuất: Yokogawa | CO, CQ | |
| 242 | Đầu dò độ tinh khiết Hydro | 5 | cái | -Mác/ Mã: GD320S -Full model with suffix: J- E/KUT/T/Z -Serial no.: 91S303419 16.03 -Style: S2 -Supply: 24 VDC -AMB. Temp: -10 to 60 oC -Ex Proof: Exd IIB + H2T5 -Maker: Yokogawa | CO, CQ | |
| 243 | Bu lông thép đen đầu chữ nhật M16x60 | 350 | Bộ | Bu lông thép đenM16x60 (+ lông đền +đai ốc) + cấp bền:8.8Gr, gia công theobản vẽ NM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.848E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.748.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền đối với các mục hàng STT 44, 207, 208, 230, 241, 242. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi