Gói thầu: Gói thầu số 86: Cung cấp vật tư cho hệ thống Clo, Hydro và vật tư tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920848-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 86: Cung cấp vật tư cho hệ thống Clo, Hydro và vật tư tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20220902728
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:58:00 đến ngày 2022-09-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,392,422,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.848E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.748.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền đối với các mục hàng STT 44, 207, 208, 230, 241, 242. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 86: Cung cấp vật tư cho hệ thống Clo, Hydro và vật tư tổng hợp
Dự toán cho các gói thầu đợt 5 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: với Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam;


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu câu.
E-CDNT 15.2
hà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 460.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy lạnh 2 mảnh (loại treo tường)4BộModel: FTKC71UVMV- Công suất: 24.200btu/h 2.36 KW- Loại Gas: R32- Nguồn điện: 1 Pha. 220V- Nhà sản xuất: Daikin
2Máy lạnh 2 mảnh(loại treo tường)10BộModel: FTKM35SVMV- Công suất: 1,5HP- Loại Gas: R32- Nguồn điện: 1 Pha, 220-240V, 50Hz
3Van xả bụi1BộVan xả bụi (Star-shaped Unloader)- Model: GW-E16- Power of motor (kw): 1.1- Rpm: 24-NSX: RongshengCO, CQ
4Tay đòn lắp đặt camera4CáiMã: TD-DSVật liệu Thép mạ kẽm .Gia công cố định theo vị trí lắp đặt camChiều cao H=80 .Độ dài tay vươn L=40. Sự dụng sơn chống rỉ màu xám
5Thiết bị chuyển đổi tín hiệu quang điện1CáiMã: HD-GMC4002 A/B1Gb SFP Fiber to RJ45 Fiber Optic Media Converter 1000Mbps
6Camera HIKVISION DS-2DE4225IW-DE4CáiCamera HIKVISION DS-2DE4225IW-DECamera IP Speed Dome quay quét 2MP.Chuẩn nén H.265+/H.265.Độ phân giải 1920 × 1080@30/25fps.Ống kính 4.8mm to 120mm.Tính năng WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, EIS.Hồng ngoại 100m.Zoom số 16x, zoom quang 25x.Tiêu chuẩn IP66.' Mã: DS-2DE4225IW-DECO, CQ
7Thiết bị chuyển đổi tín hiệu quang điện HDTEC ETHERNET CONVERTER 2F4RJ45 1G1CáiMã: HD-GMC2004 A/B- Thiết bị chuyển đổi quang LAN, chuyển đổi quang IP, media converter- Truyền dẫn đồng thời 2 tín hiệu cáp quang với 2 bước sóng riêng biệt trên cùng 1 sợi quang.- Bộ nhớ đệm: 1M- Bộ nguồn: 5V-2A- Nhiệt độ hoạt động: -10~55ºC- Chuẩn: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX- Tín hiệu điện:T+, T-, R+, R, GND- Tín hiệu quang: TX, RX- Chế độ làm việc: Điểm tới điểm, Hỗ trợ Full/Half duplex- Tốc độ truyền dữ liệu điện RJ45: Thích ứng 10/100Mbps
8Thiết bị chuyển đổi tín hiệu quang điện HDTEC ETHERNET CONVERTER 1 PORT 1G, chuẩn A2CáiMã: HDTEC-GMC1001 – Ngõ vào: Loại sợi Chế độ đơn, sợi đơn + Đầu kết nối nhanh SC.– Ngõ ra: 1 PORT RJ45 Lan 10/100 / 1000Mbps.– Hỗ trợ: IIEEE 802.3, IEEE 802.3u và 100Base-FX tốc độ truyền dữ liệu tiêu chuẩn 10/100 / 1000Mbps.– Bước sóng quang: 1310nm ~ 1550nm.– Khoảng cách truyền: 25Km.
9Thiết bị chuyển đổi tín hiệu quang điện HDTEC ETHERNET CONVERTER 1 PORT 1G, chuẩn B3CáiMã: HDTEC-GMC1001Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000 1 sợi quang HHD-210G-20A/ HHD-210G-20B hoạt động ở bước sóng 1310nm sử dụng cho Internet và Camera IP,khoảng cách kết nối lên đến 20Km.(cặp này gồm 2 mã truyền nhận là và HHD-210G-20B)
10Dây nhảy quang SC-SC8SợiMã: SM SC/UPC - SC/UPC DX3.03MĐầu kết nối: SC/SC-Kiểu sợi quang: Đơn mode-Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB-Bước sóng: 1310, 1550 nm-Độ uốn cong: R = 3cm-Lực căng lớn nhất: 90 N/cm-Lực nghiền nát: 550N/cm-Kích cỡ, màu sắc Dây nhảy quang single-mode SC/APC-FC/APC Simplex-Đường kính cáp: 3.0mm-Độ dày: Lõi: 9 microns, Lớp vỏ: 125 microns, Đơn mode 9/125 µm-Vỏ: PVC (OFNR-rated)
11ODF 4, hộp đấu nối quang 4 cổng6CáiODF 4Hộp phối quang ODF 4FO (4 core / 4 port) sử dụng để hàn nối cáp quang trong nhà, bao gồm (Vỏ hộp nhựa ODF OTB-08C + 4 đầu nối quang Adapter SC + 4 sợi dây hàn quang SC Multimode 1.5m + ống co nhiệt bảo vệ mối hàn)
12ODF 8, hộp đấu nối quang 8 cổng1CáiODF 8Hộp phối quang ODF 8FO (8 core / 8 port) sử dụng để hàn nối cáp quang trong nhà, bao gồm (Vỏ hộp nhựa ODF OTB-08C + 8 đầu nối quang Adapter SC + 8 sợi dây hàn quang SC Multimode 1.5m + ống co nhiệt bảo vệ mối hàn)
13Tủ mái che 1 lớp cửa, bản lề đen, khóa AB nhấn bật4CáiKích thước: H450xW350xD200Kèm khóa tủ ABVật liệu: Inox
14Cáp quang1.000Mét4FO HDPROKhoảng cách truyền tín hiệu lên đến 100km, tùy vào converter- Nhựa LDPE mới 100% - Ống lỏng có dầu chống nước thâm nhập, chống ẩm- Dây thép căng gia cường chịu lực, dây treo thép 1.2 mm
15Aptomat MCB 2P5CáiMCB 2P, 10AHãng SX : SinoĐiện Áp : 240VDòng cắt : 6KA
16Ổ cắm điện5CáiỔ cắm 3 lỗ Sino thông số kỹ thuật điện áp 220v dòng tải tối đa 16 A ổ cắm 3 lỗ có màng che bảo vệ
17Cáp điện Cadivi CVV 2x1.5 mm21.100MétCáp điện Cadivi CVV 2x1.5mm2
18Cút nối ống vuông phi 3250CáiNối L, SP32, Sino
19Nối ống luồn dây điện, phi 32190CáiNối trơn, SP32, Sino
20Ống luồn dây điện tròn cứng, chống cháy380CâyKích thước: Phi 32, 2.92m/cây. Sino
21Cáp mạng Commscope UTP Cat 6110MétMã: 1427254-6Băng thông hỗ trợ tới 600 MHzHiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.Độ dày lõi 23 AWG, 4-cặp UTP.
22Van solenoid6CáiSolenoid valve:-Model: PHS520D-02-Presure: 1.0-9 kgf/cm2-Volttage: 24 VDC-Marker: Parker
23Proximity sensor ( cảm biến tiệm cận)1CáiProximity sensor (cảm biến tiệm cận)- Model: PR30-10AC)- Khoảng cách phát hiện: 10mm- Điện áp hoạt động: 100-240VAC- Đường kính đầu dò: 30mm- Ngõ ra điều khiển: NO- Nhà sản xuất: Autonics
24Power feed (ngàm cấp nguồn cho thanh ray):4CáiPower feed (ngàm cấp nguồn cho thanh ray):- Part No: EP-1-001- Iđm: 60A;- Uđm: 400VAC;- Material: Copper- Maker: Eunchang T&C
25Power cover (nắp che ngàm cấp điện cho các thanh ray):8CáiPower cover (nắp che ngàm cấp điện cho các thanh ray):- Material: PVC- Maker: Eunchang T&C
26Joint keeper200CáiJoint keeper (khớp nối các thanh ray):- Part No: EJK-1-001- Iđm: 160A;- Uđm: 400VAC;- Material: Copper- Maker: Eunchang T&C
27Joint cover250CáiJoint cover (bao che giữa các khớp nối đường ray cáp điện):- Part No: EJC-1-001- Material: PVC- Maker: Eunchang T&C
28Joinl khớp nối các thanh ray7CáiJoint keeper (khớp nối các thanh ray):- Part No: EJK-1-001- Iđm: 160A;- Uđm: 400VAC;- Material: Copper- Maker: Eunchang T&C
29Hanger clamps (out doors) (đai giữ đường ray cáp điên):650CáiHanger clamps (out doors) (đai giữ đường ray cáp điện):- Material: Galvanized Steel +Epoxy Insulator- Maker: Eunchang T&C- Loại: EH-2-001- Trọng lượng: 210g
30End cap (nắp che phía cuối đường ray cáp điện):46CáiEnd cap (nắp che phía cuối đường ray cáp điện):- Part No: EEC-1-001- Material: PVC- Maker: Eunchang T&C
31Electric collector (chổi tiếp điện từ thanh ray4CáiElectric collector (chổi tiếp điện từ thanh ray):- Part No: ECC-1-003- Iđm: 90A;- Uđm: 400VAC;- Material: Copper- Maker: Eunchang T&C
32Giảm chấn4CáiGiảm chấn Coupling Lovejoy CJ24
33Mechanical seal1Cái+ Mã SP: 156-15+ Đường kính trục: 15mm+ Chất liệu:Carbon/Ceramic/NBR+ Lắp cho bơm Wilo Model: PU-S400E.
34Bearing.2Cái6202Z
35Bạc đạn chặn 1 hướng SKF 513171CáiKích thước(mm):D= 150, d = 85,(11 = 0, H = 49, DI = 88
36Bạc đạn lăn kim3Bộ+ kích thước (mm): D=145, d= 110, Eb=143, Ea=115, Dw=4 Phụ kiện kèm theo: Thin universal washer AS 110145 , D=145mm, d=l lOmm, B=lmm
37Thanh ren thép1Bộ+ Thanh ren thép phi 27 x chiều dài 475 ( mm), 1 thanh ren + 5 đai ốc. + Loại có 2 đầu ren M27, bước p = 3mm ( Phần ren 1 đầu dài 155mm, 1 đầu ren dài 120mm)
38Đoạn ống 21mm có 2 đầu ren ngoài1Cái+ Đoạn ống phi 21mm có 2 đầu ren ngoài (loại ren - 14NPT) x chiều dài 100mm. + Vật liệu: Thép đúc tiêu chuẩn SCH40
39Dây cáp30Mét+ Dây cáp thép tròn phi 6mm
40Dây cáp10Mét+ Dây cáp vải bản rộng 50mm, tải trọng 2 tấn
41Cùm cáp thép10Bộ- Cùm cáp thép M8 cùm u+ đai ốc) 4- Loại chữ u ren M8
42Co 90 độ ren trong ống 211CáiCo cong 90, phi 21, tiêu chuẩn SCH40 độ ren trong (loại ren -14NPT) + Vật liệu: Thép đúc
43Bulong đặc chủng20Bộ+ Bulong M12 X 48L ( mm), bước ren 1.75mm+ Vật liệu A2-70 (bulong + đai ốc + long đền vênh + đệm phẳng)
44Bộ lồng ống xả tro Dry Ash Unloader2BộType: Telescopic Chute+ Model No.: TLC III+ Contraction:- Chi tiết 13: Flexible outer Spout, vật liệu -PE- Chi tiết 14: Inner cone, vật liệu -sus 304- Chi tiết 15: Inner cone(F/Scavenger ), vật liệu - sus 304- Chi tiết 16: Scavenger, vật liệu - Jis SS400- chi tiết 18: Level Sensor SR7X- Chi tiết 11:Flange, A105, size 8”(inch) Ansi #150 RF- Chi tiết 12: Outlet Flange, A105, size 6”(inch) Ansi #150 RF+ Khoảng cách dịch chuyển: Min. 1781mm - Max. 2774mm+ Capacity per hour: 150 ton/hr+ Motor: l,5kwCO, CQ
45Ống lót chèn bơm1CáiỐng lót chèn bơm:-Kích thước:Ø45 x 140 mm (bản vẽ đính kèm)-Vật liệu: SUS 316 + bên ngoài phủ lớp ceramic bảo vệCO, CQ
46Chèn cơ khí1BộChèn bơm hãng Flowser Bộ chèn gồm Sealring-1 cái, Sealring 2-2 cái, Mating ring-1 cái, Bộ Inox-1 cái ( đính kèm bản vẽ NM ). Ký hiệu: P/n: 0450 ATROD.S.S.C.VCO, CQ
47Spacer-Bearing pos 148CáiSpacer-Bearing pos 14 (part no:8500035, model :5CDL13R. NSX : Gardner denver)Bản vẽ đính kèm.CO, CQ
48Seal oil pos 222CáiSeal oil pos 22 (part no:305CBH199, model :5CDL13R. NSX : Gardner denver) Bản vẽ đính kèm.CO, CQ
49Seal- Rotor shaft pos 158CáiSeal- Rotor shaft pos 15 (part no:8500388, model :5CDL13R. NSX : Gardner denver)Bản vẽ đính kèm.CO, CQ
50Seal oil pos 238CáiSeal oil pos 23 (part no:304CBH199, model :5CDL13R. NSX : Gardner denver)Bản vẽ đính kèm.CO, CQ
51Nhớt Komatsu Powertrain Oil TO10418LítNhớt Komatsu Powertrain Oil TO10 (209 lít/ thùng)
52Máy Bơm mỡ bằng khí nén2CáiModel: GZ-150 Thông số: áp lực nén: 0,6-0,8 mpa. Lượng mỡ ra: 900 gram/p. Súng bơm mỡ: HCG-200. Ống dẫn mỡ dài ( thủy lực) 6m. Trọng lượng: 21 kg
53Ống nối T giảm1BộỐng nối T giảm HPDE PE100 PN16: (mm)+ D = 315x160; A = 110;L = 453; B = 74; H = 260;+ Vật liệu: HPDE+ Xuất xứ: Nhựa tiền phong
54Ống nhựa HPDE6MétỐng HPDE PE100 DN315+ Đường kính: OD = Ø315+ Áp suất: PN 16+ Bề dày: 28.6 mm+ Xuất xứ: Nhựa tiền phong
55Ống nhựa HPDE6MétỐng HPDE PE100 DN160+ Đường kính: OD = Ø160+ Áp suất: PN 16+ Bề dày: 14.6 mm+ Xuất xứ: Nhựa tiền phong
56Phôi nhựa đặc Bakelit1MétĐường kính ngoài: Ø160
57Remote nút nhấn kép1CáiRemote nút nhấn kép (10 nút)- Model: KG -H10EPMHAAA
58Phớt chắn nhớt1CáiPhớt chắn nhớt TC 35x50x8, vật liệu NBR
59Cuộn hút phanh Palang 2T1CáiCuộn hút phanh Palang 2T:Model: Magnet core 2T Điện áp hoạt động: 90V DC
60Công tắc chuyển chế độ1cáiCông tắc chuyển chế độ- Model: KGS-H2M1- Contact: 2NO, 6A-250V
61Cáp thép Wire rope1CuộnCáp thép Wire rope (ØXL): 6x36 IWRCĐường kính cáp: 14mmChiều dài: 54m/cuộnLực căng cáp: 1960 N/mm2
62Cáp thép wire rope (0XL) 19X7/14X 82.31CuộnCáp thép wire rope (ØXL): 19x7 IWRCĐường kính cáp: 14mmChiều dài: 82,3m/cuộnLực căng cáp: 2160 N/mm2
63Van thủy lực2cáiHigh-pressure Ball Valve Type: YJZQ-G1/2,P= 31.5 MPa Material: Steel
64Kép ren4cáiKép ren 2 đầu ren ngoài: -Kết nối: M26xl5 X M22xl5 -Vật liệu : inox
65Kép ren4cáiKép ren 2 đầu ren ngoài: -Kết nối: M22xl.5 -Vật liệu: inox
66Co thẳng2CáiMetric Hydraulic Pipe Fitting-Thread: + E: G 1/2x14 + F: M22x 1.5 -Dimensions (mm): A: 16; C:3; SI: 27; S2: 27 -Part no: 2BC-08-22WD
67Co thẳng2cáiMetric Hydraulic Pipe Fitting-Thread: + E: G 1/2x14 + F: M26x 1.5 -Dimensions (mm): A: 16; C:3.5; SI: 27; S2: 33 -Part no: 2BC-08-26WD
68Co 904cáiMetric swivel 90 ellbow fitting -Thread: + E: M22x 1.5 + F: M22x 1.5 -Part no: 2C9-22
69Co 904cáiMetric swivel 90 ellbow fitting -Thread: + E: M26x 1.5 + F: M26x 1.5 -Part no: 2C9-26
70Phớt chắn dầu4CáiOil seal TC 75x105x13, vật liệu NBR
71Bộ ly hợp/ Cam clutch1BộType: MG Series ký hiệu MI600-42+ Kích thước chi tiết: xem bản vẽ đính kèmCO, CQ
72Hạt Hút ẩm Alumina actived300KgModel: Dryocel 848 Size: 3/16" (22.7kg/1bao)
73Gasket chì Graphite12CáiKích thước: Đường kính trong Ø114mmx đường kính ngoài Ø163mm x dày 3.2mm, dùng cho đường ống DN100
74Mặt bích nối2CáiMặt bích nối vật liệu HDPE kích thước DN200 PE100
75Gioăng cao su2CáiGioăng cao su EPDM BS4504 Pipe size: 200
76Công tơ điện tử 3 pha Elster A17002CáiCông tơ điện tử 3 pha 4 dây Kiểu:PB3KAAGHT-5 Tỉ số biến dòng: 1000/1A Tỉ số biến áp: 23500/110V Hệ số nhân: xlMWh(Varh) Hằng số công tơ: Kh= 0.04 (Wh-Varh)/imp Cấp chính xác: CL 0.5S/2.0 NSX: Elster
77Bù chuyển bậc3CáiDN150 (Nong+kiền) (OD=160)
78Vòng đệm làm kín2CáiThông số kỹ thuật gasket ( pos 12, Material: 304 stainless steel., body size 8''. Class 2500# ) Có bản vẽ đính kèm
79Chèn làm kín2BộThông số kỹ thuật packing graphite ( pos 13., body size 8''. Class 2500# ) có bản vẽ đính kèm
80Vòng đệm làm kín2Cáigasket graphite ( pos 09, body size 4''. Class 2500#) Có bản vẽ đính kèm
81Chèn làm kín2Cáipacking graphite (pos 08, body size 4''. Class 2500#) Có bản vẽ đính kèm
82Chèn làm kín2Bộpacking graphite (pos 13 Dw, body size 8''. Class 2500# ) Có bản vẽ đính kèm
83Mỡ bôi trơn chịu nhiệt1HộpChesterton 772 (500gr/hộp), 1425° C
84Vòng chèn1Cáiseal graphite pos 12 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19131)
85Vòng đệm làm kín1Cáibonet gasket pos 14 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19131)
86Vòng đệm làm kín1Cáicage gasket pos15 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'' , serial no: 19131)
87Vòng đệm làm kín1Cáiseat gasket pos 16 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19131)
88Chèn làm kín1Cáipacking pos 17 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19131)
89Que hàn Stellite 60,5kgTig rod welding
90Gland packing pos 101cáiThông số Class 150# gate valve có bản vẽ đính kèm
91Gasket pos 071cáiThông số Class 150# gate valve, có bản vẽ đính kèm
92Vòng chèn1Cáiseal graphite pos 12 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19131)
93Vòng đệm làm kín1Cáibonet gasket pos 14 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19131)
94Vòng đệm làm kín1Cáicage gasket pos15 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', serial no: 19131)
95Chèn làm kín1Cáipacking graphite (pos 09, sử dụng cho loại van body size 4''. Class 2500#) có bản vẽ đính kèm
96Vòng đệm làm kín1cáigraphite + ss304 size 3'', 900#
97Phớt1cái220x260x15, TC vật liệu NBR
98Mặt bích mù1CáiMặt bích mù JIK 10k; Size: 2.1/2” DN65Vật liệu: inox 304
99Động cơ rung1CáiĐộng cơ rung: TYPE : YFBZU 5-4TH, Standar: Q/NFW102-2016, P =0.37 kw,Nhà SX: EX; Công suất 0,37kw; Nguồn 400V; Dòng điện 1.05ATầng số 50HZ; Tốc độ:1420 r/min;cos Φ 0,68CO, CQ
100Khóa cáp4BộKích thước: 10 mmVật liệu: FC200
101Cáp thép3MétKích thước 10 mmVật liệu SUS304
102Lót cáp2CáiKích thước 10mmVật liệu SUS304
103Dây điện cấp nguồn cho tủ điều khiển30MétDây 4 lõi, ruột đồng, tiết diện dây 4X4.0mm2,điện áp 300/500V
104Dây điện cấp nguồn cho động cơ rung15MétDây 4 lõi, ruột đồng, tiết diện dây 4x2.5mm2, điện áp 300/500V
105Ống thép luồn dây điện 2 đầu ren1CâyỐng thép luồn dây điện 2 đầu ren (cấp nguồn cho DC); Φ34 x 3m
106Ống thép luồn dây điện 2 đầu ren1CâyỐng thép luồn dây điện 2 đầu ren (cấp nguồn cho đc), Φ49 x 2m
107Ống thép luồn dây điện 2 đầu ren1CâyỐng thép luồn dây điện 2 đầu ren (cấp nguồn cho tủ điện), Φ34 x 1.5m
108Co cong thép 90 độ luồn dây điện 2 đầu ren1CáiCo cong thép 90 độ luồn dây điện 2 đầu ren (cấp nguồn cho tủ điện), Φ49
109Co cong thép 90 độ luồn dây điện 2 đầu ren2CáiCo cong thép 90 độ luồn dây điện 2 đầu ren (cấp nguồn cho tủ điện), Φ34
110Đầu nối ren ống sắt1CáiĐầu nối ren ống sắt với ống ruột gà, Φ49
111Đầu nối ren ống sắt2CáiĐầu nối ren ống sắt với ống ruột gà, Φ34
112Đầu nối ren hộp điện2CáiĐầu nối ren hộp điện với ống ruột gà,Φ34
113Đầu nối ren hộp điện1CáiĐầu nối ren hộp điện với ống ruột gà,Φ49
114Đầu nối ống1CáiĐầu nối ống ren trong, Φ49
115Đầu nối ống2CáiĐầu nối ống ren trong, Φ34
116Cùm giữ ống3BộCùm giữ ống điện, Φ49
117Cùm giữ ống6BộCùm giữ ống điện Φ34
118RơLe nhiệt1CáiRơLe nhiệt (bảo vệ quá dòng động cơ), .5HP, ngưởng bảo vệ 0,7-1,1A
119Domino đấu dây1câyDomino đấu dây, 20A, 12P
120Ray gài thiết bị:1MétRay gài thiết bị:- Ray nhôm chuẩn 35 mm- Chiều dài: 1m/cây- Độ dày: 0.8 mm
121Tắc kê sắt nở6conTắc kê sắt nở, M10 X 100mm
122Mũi phay lỗ2cáiMũi phay lỗ, Φ22, thép gió
123Mũi phay lỗ2cáiMũi phay lỗ, Φ35, thép gió
124Mũi phay lỗ2cáiMũi phay lỗ, Φ50, théo gió
125Hộp nối1cáiHộp nối 3 ngã tròn, Ren trong Φ34
126SOLENOID VALVE ASS’Y1cáiSOLENOID VALVE ASS’Y -Size: 3 Port x 2 Position x AC230V x 50Hz x 1PH-Model No: SF5701-IP-SC2-SNM2-A2-Body Mat’l: ALDC, Insulation: “F” ClassMaker: KoreaPowtechCO, CQ
127Đồng hồ áp suất1cáiĐồng hồ áp suất (Pressure gauge):- Model: 232.50- Range: 0 – 16 bar- Thread: 1/2 NPT- Connection: Lower mount- Dial metter: 100mm- Accuracy: ± 1.0 F.S- Material: 316SSMaker: WikaCO, CQ
128Filter and regulator:1BộFilter and regulator:- Model: KAW301-N03BG- Pressure: 0.05 - 0.85 MPa- Thread: 3/8 NPTMaker: KCCCO, CQ
129Dây điện cấp nguồn30MétDây điện cấp nguồn cho solenoid valve -Dây 3 lõi -Vật liệu: đồng -Tiết diện dây: 3x2.5mm2 Điện áp: 0.6/1KV
130AIR CANNON (Bao gồm Air tank và Cylinder)1BộAIR CANNON (Bao gồm Air tank và Cylinder) - SERIAL NO: 18-1012- VOLUME: 34 Liter- WEIGHT EMPTY: 80 kg- DESIGN PRESS: 9.9 kg/cm2- MFR. ODER NO: 2018004472- AIR SOURCE: 5.8 – 7.0 kg/cm2- OPERATING PRESSURE: 3.0-7.0 kg/cm2- HYDRO. TEST PRESS: 12.9 kg/cm2MAKER: Korea powtechCO, CQ
131Kẹp dây cáp2CáiKẹp dây cáp: Kích thước: 3/8”; Vật liệu: FC200
132Dây cáp2MétDây cáp: Kích thước: Φ8; Vật liệu: SS304
133Sắt hình U2MétSắt hình U: Kích thước: 75 x 40 x 5mm; Vật liệu: SS400
134Thép tấm inox 3041TấmThép tấm inox 304 1500x3000x6mm
135Đường ống nhựa PVC1CâyĐường ống nhựa PVC 4inch Sch80 EslonKích thước (mm): đường kính ngoài OD=114.3; t=8.56, chiều dài cây 5.8 mét
136Đường ống nhựa PVC1CâyĐường ống nhựa PVC 1/2inch Sch80 EslonKích thước (mm): đường kính ngoài OD=21.34; t=3.73, chiều dài 1 cây 5.8 mét
137Nối giảm chữ Tê1CáiNối giảm chữ Tê (Reducing Tee) nhựa PVC 6inch-4inch-6inch Eslon Kích thước (mm): H1=173; H2=152; G=94.8; G2=96; A=114.5; B=168.5
138Oring24CáiOring AS568AKích thước (mm): ID=189.87; CS=5.33Vật liệu: cao su Viton
139Oring10CáiOring AS568AKích thước (mm): ID=9.19; CS=2.62Vật liệu: cao su Viton
140Oring16CáiOring AS568AKích thước (mm): ID=66.27; CS=3.53Vật liệu: cao su Viton
141Oring8CáiOring AS568AKích thước (mm): ID=107.32; CS=5.33Vật liệu: cao su Viton
142Spicer ring1CáiSpicer Ring+ Vật liệu: Nhựa POM (đen)
143X-ring seal18cáiX-ring seal: Đường kính ngoài OD: 73.33 mm Đường kính trong ID: 66.27 mm Chiều dày CS: 3.53 mm Vật liệu: NBR
144X-ring sea;6cáiX-ring seal: Đường kính ngoài OD: 203.85 mm Đường kính trong ID: 189.87 mm Chiều dày CS: 6.99 mm Vật liệu: NBR
145Chèn cơ khí3bộJohn crane type 1 elastomer bellows machenical seal + Size: 1.875" + Kích thước: mm 0d = 47.625 0D = 63.5 0D1 =66.68, L1 = 12.7 L2 = 54.17CO, CQ
146Van một chiều1cáiDuo Check Valve: Class: 600LB Kích thước: DN100 + 0D: 194 + L: 79 + 0d: 100 Ket nối kiểu: Wafer Hãng: CEPHASCO, CQ
147Đệm cao su giảm chấn4CáiKích thước ID:100, OD: 199, kiểu GS-90, số lượng cánh: 10 cánh+ Vật liệu: nhựa PU
148Mặt bích HDPE1CáiMặt bích HDPE DN400D0 = 327.4 mmD2 = 482 mmL = 204 mmT = 46 mmVật liệu: HDPE
149Vành thép1CáiVành thép DN400 (16 lỗ bulong x Ø26mm)d2 = 565 mmd0 = 430 mmd1 = 515 mmH = 32 mmh = 26 mm
150Co đúc 90 độ1CáiCo đúc 90 HDPE DN400 PN16L = 620 mmA = 180 mmD = 400 mmT = 36.3 mmVật liệu: HDPE
151Ống nhựa HDPE6MétỐng HDPE DN400 PN16Chiều dày: e = 36.3 mmVật liệu: HDPE
152Khớp nôi đường ống chữa1CáiKhớp nối đường ống chữa cháy: XGQT 02-4’Vl 14.3- OD = 114.3 mm- A = 142 mm -B = 189 mm- c = 50 mm- Áp suất làm việc: 20 bar- Màu sắc: Đỏ
153Ống nối T giảm hàn1Cái- D1/D2 = 315x250 mm- L = 475 mm- B = 95 mm- H = 260 mm -ÁplựcPNlổ- Chiều dày: 28.6 X 22.7 X 28,6- Vật liệu: HDPE
154Khớp nối mềm inox2Bộ- Vật liệu: inox 316- 02 đầu kết nối mặt bích cố đinh tiêu chuẩn:DN300 Slip-on Raised face (12 lỗ bu lông X 026mm, đường kính tâm lỗ 410mm)- Chiều dài khớp nối: 300 mm
155Mặt bích BS4504 PN164Cái- Vật liệu: Inox 316- DN300 (12 lỗ bu lông X 026mm)- Do = 327.6 mm- c - 410 mm- D = 445 mm- h = 26 mm -t = 24 mm
156Mặt bích BS4504 PN162Cái- DN300 (12 lỗ bu lông X 026mm)- Do = 276.2 mm- c = 355 mm- D = 395 mm- h = 26 mm -t = 22 mm
157Khớp nối mềm inox1Cái- Vật liệu: inox 316- 02 đầu kết nối mặt bích cố định tiêu chuẩn: DN250 Slip-on Raised face (12 lỗ bu lông X 026mm, đường kính tâm lỗ 355mm)- Chiều dài khớp nối: 240 mm
158Mặt bích HDPE D3154Cái- d3 = 335 mm- d4 = 370 mm- zl = 100 mm- e = 28.6 mm- hl = 35 mm
159Bulong thanh cào2.000Bộ+ Bulong thép đen ren suốt M20xl00L, GR8.8 (bulong+đai ốc+long đền)
160Móc nối băng tải 190E5HộpMóc nối băng tải 190E (1 hộp/25 cái)
161Tủ điều khiển của tủ bơm mỡ1cái- Type: HDK24, - Áp suất làm việc 10Mpa - 40Mpa.F169
162Bulong thép đen ren lửng M24xl00( + đai ốc, lông đền, đệm vênh)1.200bộBulông thép đen ren lửng M24xl00mm (+ đai ốc, lông đền, đệm vênh) + Cấp bền : 12.9 + Phần ren: 50mmCO và CQ
163Lông đền khóa1.200cáiLông đền khóa Nord Lock M24CO và CQ
164Chèn cơ khí1bộMechanical seal ED560-M25
165Oring1cáiOring chịu dầu, chịu nhiệt: ODxIDxT: 171,75 X 164,69 X 3.53 mm
166Chèn cơ khí1bộMechanical seal ED560-M14
167Phớt chắn dầu3VòngPhớt chắn dầu TC kích thước 25 X 38 X 8 (mm), vật liệu NBR
168Oring1cáiOring chịu dầu, chịu nhiệt: IDxODxT: 162 X 155 X 3.5mm
169Oring2cáiOring chịu dầu, chịu nhiệt: TDxODxT: 140 X 150,6x 3.53 mm
170Oring2cáiOring chịu dầu, chịu nhiệt: IDxODxT: 126,59 X 133,65 X 3.53 ram
171Oring2cáiOring chịu dầu, chịu nhiệt: IDxODxT: 82,14x 89,2 x3.53 mm
172Máy biến áp1cáiInsolating Transformer:- Model: 965-89- Capacity: 2k VA- Input Voltage: 400V- Output Voltage: 230V- Frequency: 50 Hz- Phase: 1 ®
173Vòng đệm làm kín van2cáiGasket pos 07, body size 4", class 150, drawing, VT4E-YD00-P3LF-120011
174Chèn van2cáiGland packing pos 10 , body size 4", class 150 , 'drawing; VT4E-YD00-P3LF-120011
175Biến tần2cái+ Model: SV0220IS7-4NO+ Công suất: 22KW+ Input: 380V-480V, 3 phase, cái 50/60HZ + Output: 0-inputv, 3 phase. 0.01-400HZ + NSX: LSCO và CQ
176Ống mềm20MétỐng mềm kết nối ( Hydraulic horse SAE ) tiêu chuẩn 100R6/DIN EN854R6¼ inch W.P 35K(500PSI) . Ký hiệuPH179-5, PTFE
177Van chặn DN253CáiKích thước DN25, vật liệu body ductile iron ATSM A 536 64-45-12 kết nối ren
178Van điện từ1CáiVan điện từ mã 5282 Loai thường đóng áp suất 2-16 bar diện áp 18-28 VDC đầu kết nối G1/2 Nhà sản BurkertCO và CQ
179Bu lông M36x301BộKich thước M36x30, vật liệu Inox 316
180Y lọc DN1501CáiVan lọc chữ Y kích thước DN150, ký hiệu YSTX-0150-16-D2R, vật liệu body ductile iron ATSM A 536 64-45-12, kết nối mặt bích PN16, áp lực test PN20CO và CQ
181Trụ cứu hỏa DN1506CáiTrụ cấp nước PCCC có đế ký hiệu FHDF-0150-16-D2R, Kết nối mặt bích PN16 (Áp lực test PN20) đã dán tem KĐ PCCC và Van cổng ty chìm tay quay kích thước DN150ký hiệu GVHX-0150-16-D2R, Kết nối mặt bích PN16, áp lực test PN20CO và CQ
182Van chặn DN15010CáiVan cổng kích thước DN150, tiêu chuẩn UL/FM ký hiệu FRHX-0200-A1-D2R, vật liệu body ductile iron ATSM A 536 64-45-12, kết nối mặt bích tiêu chuẩn PN16, áp lực test PN20CO và CQ
183Van chặn DN2002CáiVan cổng kích thước DN200, tiêu chuẩn UL/FM ký hiệu FRHX-0200-A1-D2R, vật liệu body ductile iron ATSM A 536 64-45-12, kết nối mặt bích tiêu chuẩn PN16, áp lực test PN20CO và CQ
184Đồng hồ áp suất11CáiĐồng hồ áp suất EN 837-1
185Van xả DN2514CáiVan cửa đồng kích thước DN25, ký hiệu RVHT-0025-16-B, vật liệu body ductile iron kết nối ren
186Đầu nối bằng bích2BộĐầu nối HDPE Kích thước D150 PN16 (bao gồm gasket cao su làm kín)
187Ống HDPE PE1006MétỐng HDPE PE100 SDR11 PN16 D150 x 15.3
188Tay phun tự động DN2514CáiĐầu phun Sprinkler hướng lên và hướng xuống, kích thước hướng lên 7.8mmx32.8mm ren ngoài M20 và hướng xuống 58.8x30mm ren ngoài M20. Vật liệu Inox 304
189Khớp nối ống DN1501CáiKhớp nối DN150, vật liệu HPDE
190T300/150 HDPE1CáiCo chữ T300/150 vật liệu HDPE
191Phốt bơm1CáiPhốt 220x260x15, TC vật liệu NBR
192Dây cáp điện300MétCXV-4x10 -0,6/1kV
193Vòng đệm tròn2CáiVòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 49,7 x 3,5 mm- Vật liệu: Viton"
194Vòng đệm tròn4CáiVòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 41,2 x 3,55 mm- Vật liệu: Viton"
195Vòng đệm tròn6CáiVòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 335 x 7 mm- Vật liệu: Viton"
196Sợi teflon3métSợi teflon- Kích thước: 2 x 6 mm"
197Bulong thép đen M24x12036BộBulong thép đen M24x120mm, long đền, đệm vênh Cấp bền: 8.8 Gr
198Bulong thép đen M30x16024BộBulong thép đen ren lửng M30 x 160L (phần ren lửng dài 74mm), bước ren 3.5 Gr 8.8 + long đền phẳng
199Oring4CáiOring ID 34.52x3.53mm, vật liệu Viton
200Rod seal10CáiKiểu TTS - L Kích thước 40x50x10mm
201Oring14CáiOring 135.9x5.3mm, vật liệu Viton
202Phớt bụi4CáiKích thước 40x50x7/10, vật liệu PU và thép, ký hiệu H860-6950120
203Pump shroud for multi-stage centrifugal pump1CáiPump shroud for multi-stage centrifugal pumpPart no: 10-6Material: 14301Pump model: DPVF 40/6-2B (18.5kw) 50HzID: CP0402050058*0011Q: 40.7 m3/h H: 111m
204Oring for multi-stage centrifugal pump1CáiOring for multi-stage centrifugal pumpPart no: 412.06Material: EPDMPump model: DPVF 40/6-2B (18.5kw) 50HzID: CP0402050058*0011Q: 40.7 m3/h H: 111m
205Oring for multi-stage centrifugal pump2CáiOring for multi-stage centrifugal pumpPart no: 412.01Material: EPDMPump model: DPVF 40/6-2B (18.5kw) 50HzID: CP0402050058*0011Q: 40.7 m3/h H: 111m
206Đồng hồ đo nhiệt1CáiĐồng hồ đo nhiệt, Model: TFch+M12NSX: ArmanoCO và CQ
207Van điều chỉnh chân không4CáiVan điều chinh chân không, Model: VGS-148-200, P/N: 95702491NSX: GrundfosCO và CQ
208Van giảm áp (bao gồm actuator)3CáiVan giảm áp (bao gồm actuator), Model: 544-C-200-G/18,17-G, P/N: 96729029, Lưu lượng: 200 kg/h, Chlor, Power: 220-240V, 50/60 Hz, NSX: GrundfosCO và CQ
209Pressure switch3cáiModel: 0184-45803-9-042-Voltage: 250 VAC-Thread: G 1/4 inch-Pressure range: 1-10 bar-Seal material: FFKM-Maker: SucoCO và CQ
210Pressure indicator with switch2CáiPressure indicator with switch/ Đồng hồ áp suất: - Type: PK100-2 CI +M21- Purpose: Pressure gauge chlorine gas; - Pressure range: 0-16 bar- Purpose: Pressure gauge chlorine gas- Pressure range: 0 – 16 bar- Dimension: 100 mm- Connection: G1/2” back size- Dial material: Aluminium- Electric data: 24VDC- Manufacture: ARMANOCO và CQ
211Presure Gauge5cái- Model: PsPK 63-2- Range: 0-16 bar- Accuracy class: CL2.5- Thread: G 1/4- Size: 75mm (bao gồm cả mặt kính và viền)- Connection: centre back mount- Maker: ARMANOCO và CQ
212Pressure indicator with switch2CáiPressure indicator with switch: -Type: PK100-2 CI +M21 -Pressure range: -1-0 bar-Connection: G1/2” lower size - Dimention: 100 mm-Dial material: Aluminium -Electric data: 24VDC -Maker: ARMANOCO và CQ
213Pressure indicator with switch5cái- Model: PGS23.100+831-N -Pressure: 0-10 bar- Power: 250VAC -CL 1.0- Connection: lower mount- Thread: G1/2- Maker: Wika
214Pressure indicator with switch3cái- Model: DPGS43.100 + 831-N- Pressure: 0-400mbar- Power: 250VAC -CL 1.6- Connection: lower mount- Thread: Gl/2- Maker: WikaCO và CQ
215Pressure indicator with switch4bộPressure indicator with switch: -Type: PK100-2 CI +M21 -Pressure range: 0-16 bar -Connection: 1/4 in. Male ISO Parallel (JIS-7501) Thread (lower size)- Dimension: 100 mm-Dial material: Aluminium -Electric data: 24VDC -Maker: ARMANOCO và CQ
216Hộp nhựa tủ điện5cái-Model: TC000279 -Chất liệu: ABS -Kích thước: 230x150x85mm -NSX: Thành công
217Đầu nối ống ruột gà10cái-Model: FRGA116 -Chat liệu: nhựa -Dùng cho ống phi 16mm -NSX: PVC Nanoco
218Terminal5bộ-Model: USST 4 -Set =15 unit -Maker: PHOENIX CONTACTCO và CQ
219Thanh ray nhôm1mét-Model: ODA1075-1-C -Loại: thanh ray 35/7.5mm -NSX: Omega
220Gasket1tấmGasket457 1500x1500x0.8mmCO và CQ
221Sơn dầu Jotun5lítSơn dầu Jotun chống sét 8035 (màu vàng) NSX/XX: Jotun
222Ghim nẹp nối băng tải5hộpGhim nẹp nối băng tải Model: RS187J36/900NC (4 nẹp/hộp), NSX: FlexcoCO và CQ
223Van điều áp1CáiPressure reducing valve FARG + Sizze: 3"G-DN80 (A:163;B: 113; C:268)+ Maximum recommended operating pressure: 25bar + Factory pressure setting: 3bar + Outlet pressure setting range: 1-7 bar+ Maximum operating temperature: 80oC + Material:Seat/Rod Inox 304
224gasket2CáiSpiral wound gasket 3" B16.20 (Sử dụng cho RF flanges B16.5) Class 150
225Bộ chia tín hiệu1CáiSignal duplicator:+ Model: Mini MCR-BL-I-2I+ Current input: 4-20 mA+ Supply voltage: 24 VDC+ Maker: Phoenix contact
226CLA-VAL MAIN RELIEF VALVE1CáiVan an toàn kích thước 4x4, ký hiệu H500-0100-A1-D2R, Kết nối mặt bích ANSI 150#FLANGES, Áp lực test PN20CO và CQ
227FIVALCO 300 PIS OS&Y Gate valve -Flanged end2CáiVan cổng kích thước DN200, tiêu chuẩn UL/FM ký hiệu FRHX-0200-A1-D2R, Kết nối mặt bích ANSI B16.1 Class125, áp lực test PN20CO và CQ
228Tê giảm1CáiTê giảm nối ống PN16, kích thước DN315 ( đường kính ngoài 315mm, dày 28.6mm) - DN160 ( đường kính ngoài 160mm dày 14.6mm )
229Lưới nhựa18Cuộn- Kích thước 3x50m- Định lượng 80gram- Màu sắc: xanh
230Electrolysis Module2BộModul điện phân HMXT- 100 - P/N: ESXM10050-009 - NSX: Teledyne - KT:426x318x318mm 2 bộ HMXT-100 kếtnối thành HMTX -200CO và CQ
231Công tắc mức1Cái- Tên/chủng loại: Công tắc mức- Mác/mã: SCAP-1D1OP2A2- Hãng sản xuất: Seojin Instech- Đặc tính khác:DPDT, 110/220 VAC
232Cảm biến từ4Cái-Model: BMF 305K- R-US- L-3-03 -Voltage: 6-240VDC/ 6- 240VAC -Cable: PVC, 3m -Temperature: -20 -70 oC -IP 65 -Maker: Balluff
233Rơ le thời gian2cái-Timer Relay Type:True OFF-Dclay (CT-ARE Time relay) -Time Range:0.1 ... 10 s -Rated Control Supply Voltage (Us):220 ... 240 V AC 24 V AC/DC -Output: 1 c/o (SPDT) contact -Nhà sản xuất: ABB
234Vòng dẫn hướng cáp1cáiVòng dẫn hướng cáp sử dụng cho ELECTRIC HOIST, Type: BCD3t-10m
235Vòng dẫn hướng cáp1cáiVòng dẫn hướng cáp sử dụng cho ELECTRIC HOIST, Type: BCD10t-9m
236Vòng dẫn hướng cáp1cáiVòng dẫn hướng cáp sử dụng cho ELECTRIC HOIST, Type: LXB10t-10m
237Dây cáp12métD-6x37+l-13-170-I-R (có bấm chì 2 đầu)
238Tay cầm điều khiển13cáiType: XACA6713 Control station composition: 06 push buttons + 01 emergency stop Product compatibility: ZB2BE101 for each direction ZB2BE102 for emergency stop IP degree of protection: IP65 Color: Yellow NSX: SchneiderCO và CQ
239Vòng dẫn hướng cáp2cáiVòng dẫn hướng cáp sử dụng cho ELECTRIC HOIST, Type: BCD lot-19m
240Hộp bảo vệ remote điều khiển tời điện15cáiHộp bảo vệ remote điều khiển tời điện, inox 316, KT: 190xl80x500mm
241Bộ đo độ tinh khiết1cái-Mác/ Mã: GD420G -Full model withsuffix:-N- 10-3- E/PA/T/Z-Serial no.:91S303419 16.03-Supply: 100-240 VAC 50/60 Hz MAX. 12W -AMB. Temp: -10 to 55 oC -Output: 4-20mA DC -Nhà sản xuất: YokogawaCO, CQ
242Đầu dò độ tinh khiết Hydro5cái-Mác/ Mã: GD320S -Full model with suffix: J- E/KUT/T/Z -Serial no.: 91S303419 16.03 -Style: S2 -Supply: 24 VDC -AMB. Temp: -10 to 60 oC -Ex Proof: Exd IIB + H2T5 -Maker: YokogawaCO, CQ
243Bu lông thép đen đầu chữ nhật M16x60350BộBu lông thép đenM16x60 (+ lông đền +đai ốc) + cấp bền:8.8Gr, gia công theobản vẽ NM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.848E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.748.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền đối với các mục hàng STT 44, 207, 208, 230, 241, 242. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->