Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, dụng cụ thí nghiệm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922976-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, dụng cụ thí nghiệm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220872995
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp cho hoạt động Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:55:00 đến ngày 2022-09-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 400,249,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.00374763E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.180.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.540.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, dụng cụ thí nghiệm năm 2022
Mua sắm vật tư, dụng cụ thí nghiệm năm 2022 cho Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp cho hoạt động Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội. Địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.7737603
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội , địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội. Địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.7737603


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, đảm bảo hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội. Địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.7737603
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội. Địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.7737603
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội. Địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.7737603
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình định mức, màu trắng, 10 ml20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bình định mức, màu trắng, 20 ml50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bình định mức, màu trắng, 25 ml50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bình định mức, màu trắng, 50 ml150CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bình định mức, màu trắng, 100 ml200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bình định mức, màu nâu, 50 ml20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bình định mức, màu nâu 100 ml20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bình gạn 250 ml20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bình nón nút mài, 50 ml50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bình nón nút mài, 100 ml200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bình nón nút mài, 250 ml150CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bình tia nước20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Buret 25 ml3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật01 cái/hộp
14Cốc cân 50 x 30150BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật01 bộ/hộp(cốc và nắp)
15Cốc có mỏ, 10 ml20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Cốc có mỏ 50ml200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Cốc có mỏ 100 ml300ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Cốc có mỏ 250 ml30ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Cốc có mỏ 500 ml20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Cốc có mỏ 1000 ml10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Cốc chân 500ml10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Cốc chân 1000ml6CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Chai 250ml10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Chai 500ml30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Chai 1000ml30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Chai 2000ml6CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Chày cối30BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtbộ (gồm chày và cối )
28Đĩa Rodac Plate 60 x 15mm300CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500 cái/thùng
29Đĩa peptri ø100mm300BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2 chiếc/bộ
30Ống Đong Đế Lục Giác 25ml20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Ống Đong Đế Lục Giác 50ml20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Ống Đong Đế Lục Giác 100ml20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Ống Đong Đế Lục Giác 250ml20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Ống Đong Đế Lục Giác 500ml5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Ống đong nhựa 250 ml6cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Ống Đong nhựa 500ml6cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Ống đong nhựa 1000 ml6cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Ống đong thủy tinh 1 lít3cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Ống nghiệm không nút xoáy 18 mm100cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Ống nghiệm nút xoáy 18 mm150cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Ống sinh hàn 29/323cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Pipet bầu, một vạch 1,0 ml10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Pipet bầu, một vạch 2,0 ml20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Pipet bầu, một vạch 3,0 ml10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Pipet bầu, một vạch 4,0 ml10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Pipet bầu, một vạch 5,0 ml30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Pipet bầu, một vạch 10,0 ml15CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Pipet bầu, một vạch 15,0 ml15CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Pipet bầu, một vạch 20,0 ml5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Pipet bầu, một vạch 25,0 ml5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Pipet thẳng, chia vạch 2 ml50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Pipet thẳng, chia vạch 5 ml100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Pipet thẳng, chia vạch 10 ml50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Quả bóp 3 van30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Phễu100ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Giấy chỉ thị đo pH 1- 1410hộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtcuộn 4,8 m/ hộp
57Giấy lọc ɸ 11 cm, lỗ lọc 15 - 20 µm120HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100 cái/ Hộp
58Túi hấp tiệt trùng dạng đơn (hơi nước/EO)1ThùngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100 túi/hộp, 5 hộp/thùng
59Màng lọc Filter 0,2µm, 47mm tiệt trùng, kẻ sọc, không pad8HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100 miếng/Hộp
60Màng lọc Filter 0,45µm, 47mm tiệt trùng, kẻ sọc, không pad8HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100 miếng/ Hộp
61Găng tay vô trùng không bột (size 7)20HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50 đôi/ Hộp
62Giày phẫu thuật300ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50 đôi/ túi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.00374763E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.180.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.540.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->