Gói thầu: Nâng cấp hạ tầng CNTT, phần mềm quản lý tại Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hạ tầng CNTT, phần mềm quản lý tại Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887705 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân bổ sau sự nghiệp y tế năm 2021 đã được bố trí tại QĐ 4270/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 của của UBND tỉnh và Nguồn quỹ PTHĐSN của TTYT huyện Tân Kỳ được bố trí tại QĐ 143/TTYT-QĐ ngày 01/03/2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:49:00 đến ngày 2022-09-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,048,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hạ tầng CNTT, phần mềm quản lý tại Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ Nâng cấp hạ tầng CNTT, phần mềm quản lý tại Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phân bổ sau sự nghiệp y tế năm 2021 đã được bố trí tại QĐ 4270/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 của của UBND tỉnh và Nguồn quỹ PTHĐSN của TTYT huyện Tân Kỳ được bố trí tại QĐ 143/TTYT-QĐ ngày 01/03/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Bằng cấp của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung ứng hàng hóa. - Các tài liệu đáp ứng năng lực, kinh nghiệm và nhân sự chủ chốt theo quy định tại mẫu số 03, số 04 (Webform trên hệ thống). - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Toàn bộ các linh kiện, bộ phận cấu thành hàng hóa phải đảm bảo tính đồng bộ và mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường… - Có giấy phép bán hàng và cam kết hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc ủy quyền bán hàng của tổng đại lý phân phối sản phẩm của nhà sản xuất (nếu nhà sản xuất không có đại diện tại Việt Nam) đối với Máy chủ. Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Đối với phần mềm: Phần mềm quản lý thông tin bệnh viện được đăng ký và cấp chứng chỉ bởi COV (Cục bản quyền tác giả của Việt Nam), Nhà thầu sẵn sàng demo sản phẩm khi có yêu cầu của Chủ Đầu tư, Nhà thầu phải có chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về sản xuất, xây dựng, phát triển, cung cấp, triển khai và cho thuê các dịch vụ phần mềm. Chứng nhận này phải còn hiệu lực. - Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tài liệu kỹ thuật: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật catalogue của từng loại hàng hóa. - Cung cấp catalogue hoặc xác nhận thông số kĩ thuật có dấu của nhà sản xuất hoặc hoặc ủy quyền bán hàng của tổng đại lý phân phối sản phẩm của nhà sản xuất đối với các thiết bị là switch, Bộ lưu điện, cân bằng tải, máy chủ, máy tính, thiết bị lưu trữ, tivi, đầu Android TV box, ipad đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt trong trường hợp catalogue của hàng hóa bằng tiếng nước ngoài). - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của hồ sơ khi cần đối chiếu kiểm tra. - Nhà thầu chỉ được phép chào một nguồn gốc xuất xứ đối với mỗi thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp, là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hóa để đảm bảo giao hàng và lắp đặt tại Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ. Giá chào thầu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo hướng dẫn sử dụng hàng hóa, bảo hành, các chi phí khác và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cho bên mời thầu 01 bản sao chứng thực tất cả các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT như đã nêu tại mục E-CDNT 10.1(g) để phục vụ thanh, quyết toán. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nói trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên cơ quan: Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ; - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: (0238) 3970410. Địa chỉ của người có thẩm quyền - Họ tên: Thái Hải Đăng - Chức vụ: Giám đốc; - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: (0238) 3970410. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; - Địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Cán bộ tư vấn; - Số điện thoại di động: 0983.718.781. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Switch | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Switch | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Switch | 5 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ lưu điện 3KVA | 11 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp Quang 2FO | 1.000 | m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Module quang | 18 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ Mạng | 9 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ mạng | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cân bằng tải | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hạt mạng | 200 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nhân mạng | 170 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp mạng | 7.000 | m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Mặt nạ 1 cổng | 120 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Mặt nạ 2 cổng | 25 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đế nổi cho mặt nạ | 145 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây nhảy quang | 18 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dây nhảy | 170 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ ODF-12FO | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ ODF-2FO | 9 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây điện mềm Cadisun 2x1.5mm: | 150 | m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ổ cắm chuyền 6 ổ 3 chấu dây 5m | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | ổ 3D có nắp che dây 5mX2 | 9 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Phích âm cắm điện (10A/250V ) | 9 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ống gen (chạy ngoài, trong phòng) 60 x 40 | 50 | Cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ống gen (chạy ngoài, trong phòng) 60 x 22 | 100 | Cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ống gen (chạy ngoài, trong phòng) 39x18: | 450 | Cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống gen (chạy ngoài, trong phòng) 24 x 14: | 900 | Cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ruột gà SP9020CM | 10 | Cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hệ thống Máy chủ server | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Phần mềm Win bản quyềnWindows Svr Std 2019 64Bit English 1pk DSP OEI DVD 16 Core | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy tính để bàn | 30 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Phần mềm diệt Virus | 32 | License | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thiết bị lưu trữ | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Smart Tivi 43 inch | 6 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu Android TV Box | 6 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Apple iPad | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Nâng cấp hệ thống phần mềm quản lý thông tin bệnh viện (HIS) | 1 | PM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm(12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị CNTT, phần mềm.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh (scan từ bản gốc): Hợp đồng tương tự, phụ lục xác định thông số kỹ thuật và giá hợp đồng (nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: khắc phục sự cố trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị mua sắm. + Có phương án sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật kịp thời khi cần thiết (Có thuyết minh trong đó nêu rõ biện pháp xử lý thông tin về sự cố, kèm theo cam kết của nhà thầu về dịch vụ bảo hành bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành, bảo trì phần mềm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách mua sắm | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế. Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để chứng minh. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để kiểm tra, đối chiếu | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | Đại học trở lên, chuyên ngành điện - điện tử. Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để chứng minh. Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật lắp đặt, bảo hành, bảo trì của hãng sản xuất máy Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để kiểm tra, đối chiếu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần mềm. | 5 | Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin. Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân để chứng minh. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để kiểm tra, đối chiếu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi