Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922577-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220922487
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:47:00 đến ngày 2022-09-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 599,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu gửi kèm HSDT bản Scan Hợp đồng tương tự s
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đến khắc phụ sự cố khi được thông báo trong thời hạn 24 giờ khi được thông báo sự cố của chủ đầu tư đối với hàng hóa, dịch vụ được cung cấp còn hạn bảo hành; Tất cả các linh kiện thay thế, dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng được bảo hành tối thiều 10.000 km

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật thay thế phụ tùng, linh kiện, Sửa chữa, bảo dưỡng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, đào tạo về công nghệ ô tô có chứng chỉ đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Số 98 đường 30/4, tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu ĐT: 0213 3875 185
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia đấu thầu - Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Tổ 22, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Số 98 đường 30/4, tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu ĐT: 0213 3875 185


E-CDNT 10.1(g)
Cam kết đảm bảo chất lượng hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu kỹ thuật phải là của nhà sản xuất phát hành (nếu có)
E-CDNT 12.2
Đơn giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) (trừ thuế VAT lập thành mục riêng) theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Số 98 đường 30/4, tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu ĐT: 0213 3875 185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu; Phường Đông Phong, tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu; 0213 3791 610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng VTTBYT Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu; phường Đông Phong, tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu; ĐT:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKT Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu; phường Đông Phong, tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu; ĐT: 02133875210
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sưa chữa Xe ô tô BKS 25M - 000.23 Nhãn hiệu Huyndai H-1/Starex Sản xuất năm 20101XeBao gồm các mục từ 2 đến 48
2Zoăng đại tu1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
3Bộ ly hợp thủy lực số tiến1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
4Bánh răng hành tinh số tiến1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
5Dầu số14lítSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
6Bánh răng hành tinh số 11bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
7Bộ ly hợp thủy lực số 11bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
8Bánh răng hành tinh số 21bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
9Bộ ly hợp thủy lực số 21bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
10Bánh răng hành tinh số 31bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
11Bộ ly hợp thủy lực số 31bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
12Bánh răng hành tinh số 41bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
13Vỉ điện điều khiển số1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
14Bát số lùi1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
15Hộp điều khiển số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
16Bát cứng1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
17Bát mềm1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
18Bát đặc biệt1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
19Bánh răng số lùi1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
20Bộ ly hợp thủy lực số lùi1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
21Dẻ quạt điều khiển hộp số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
22Phớt biến mô1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
23Quả biến mô thủy lực1quảSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
24Bi chuyển số1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
25Cảm biến điều khiển số D1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
26Cảm biến điều khiển số R1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
27Cảm biến điều khiển số P1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
28Cảm biến điều khiển số N1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
29Cảm biến điều khiển số 11cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
30Cảm biến điều khiển số 21cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
31Cảm biến điều khiển số 31cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
32Cảm biến điều khiển số 41cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
33Van đóng mở số D1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
34Van đóng mở số R1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
35Van đóng mở số P1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
36Van đóng mở số N1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
37Van đóng mở số 11cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
38Van đóng mở số 21cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
39Van đóng mở số 31cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
40Van đóng mở số 41cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
41Khóa biến mô1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
42Trục biến mô1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
43Trục vào hộp số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
44Trục bánh răng định tinh1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
45Khớp nối1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
46Trục ra hộp số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
47Van chuyển số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
48Lọc dầu số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
49Sửa chữa Xe ô tô BKS 25M - 000.24 Nhãn hiệu Huyndai H-1/Starex Sản xuất năm 20101XeBao gồm các mục từ 50 đến 96
50Zoăng đại tu1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
51Bộ ly hợp thủy lực số tiến1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
52Bánh răng hành tinh số tiến1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
53Dầu số14lítSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
54Bánh răng hành tinh số 11bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
55Bộ ly hợp thủy lực số 11bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
56Bánh răng hành tinh số 21bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
57Bộ ly hợp thủy lực số 21bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
58Bánh răng hành tinh số 31bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
59Bộ ly hợp thủy lực số 31bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
60Bánh răng hành tinh số 41bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
61Vỉ điện điều khiển số1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
62Bát số lùi1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
63Hộp điều khiển số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
64Bát cứng1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
65Bát mềm1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
66Bát đặc biệt1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
67Bánh răng số lùi1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
68Bộ ly hợp thủy lực số lùi1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
69Dẻ quạt điều khiển hộp số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
70Phớt biến mô1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
71Quả biến mô thủy lực1quảSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
72Bi chuyển số1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
73Cảm biến điều khiển số D1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
74Cảm biến điều khiển số R1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
75Cảm biến điều khiển số P1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
76Cảm biến điều khiển số N1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
77Cảm biến điều khiển số 11cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
78Cảm biến điều khiển số 21cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
79Cảm biến điều khiển số 31cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
80Cảm biến điều khiển số 41cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
81Van đóng mở số D1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
82Van đóng mở số R1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
83Van đóng mở số P1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
84Van đóng mở số N1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
85Van đóng mở số 11cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
86Van đóng mở số 21cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
87Van đóng mở số 31cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
88Van đóng mở số 41cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
89Khóa biến mô1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
90Trục biến mô1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
91Trục vào hộp số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
92Trục bánh răng định tinh1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
93Khớp nối1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
94Trục ra hộp số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
95Van chuyển số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
96Lọc dầu số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
97Sửa chữa Xe ô tô BKS 25M - 000.29 Nhãn hiệu Huyndai H-1/Starex Sản xuất năm 20101XeBao gồm các mục từ 98 đến 144
98Zoăng đại tu1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
99Bộ ly hợp thủy lực số tiến1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
100Bánh răng hành tinh số tiến1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
101Dầu số14lítSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
102Bánh răng hành tinh số 11bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
103Bộ ly hợp thủy lực số 11bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
104Bánh răng hành tinh số 21bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
105Bộ ly hợp thủy lực số 21bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
106Bánh răng hành tinh số 31bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
107Bộ ly hợp thủy lực số 31bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
108Bánh răng hành tinh số 41bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
109Vỉ điện điều khiển số1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
110Bát số lùi1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
111Hộp điều khiển số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
112Bát cứng1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
113Bát mềm1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
114Bát đặc biệt1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
115Bánh răng số lùi1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
116Bộ ly hợp thủy lực số lùi1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
117Dẻ quạt điều khiển hộp số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
118Phớt biến mô1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
119Quả biến mô thủy lực1quảSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
120Bi chuyển số1bộSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
121Cảm biến điều khiển số D1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
122Cảm biến điều khiển số R1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
123Cảm biến điều khiển số P1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
124Cảm biến điều khiển số N1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
125Cảm biến điều khiển số 11cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
126Cảm biến điều khiển số 21cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
127Cảm biến điều khiển số 31cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
128Cảm biến điều khiển số 41cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
129Van đóng mở số D1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
130Van đóng mở số R1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
131Van đóng mở số P1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
132Van đóng mở số N1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
133Van đóng mở số 11cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
134Van đóng mở số 21cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
135Van đóng mở số 31cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
136Van đóng mở số 41cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
137Khóa biến mô1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
138Trục biến mô1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
139Trục vào hộp số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
140Trục bánh răng định tinh1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
141Khớp nối1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
142Trục ra hộp số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
143Van chuyển số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
144Lọc dầu số1cáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Hyundai Starex; Kiểu số tự động; Sản xuất năn 2010
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu gửi kèm HSDT bản Scan Hợp đồng tương tự s
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đến khắc phụ sự cố khi được thông báo trong thời hạn 24 giờ khi được thông báo sự cố của chủ đầu tư đối với hàng hóa, dịch vụ được cung cấp còn hạn bảo hành; Tất cả các linh kiện thay thế, dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng được bảo hành tối thiều 10.000 km

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật thay thế phụ tùng, linh kiện, Sửa chữa, bảo dưỡng 2 Có trình độ từ trung cấp trở lên, đào tạo về công nghệ ô tô có chứng chỉ đào tạo31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->