Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923367-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 07 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220923339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 18:06:00 đến ngày 2022-09-16 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,420,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.130659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.788.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4; có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4; có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC
E-CDNT 1.2 Số 07 - Thi công xây dựng
Xây dựng cổng và một số công trình phụ trợ - Trường mầm non thị trấn Nam Sách
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC , địa chỉ: Số nhà 12/106 Bình Lộc, Khu 5, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Sách; địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.420
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng HDC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Thịnh Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC , địa chỉ: Số nhà 12/106 Bình Lộc, Khu 5, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Sách; địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.420


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động; cam kết sẽ tham gia và hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Sách; địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.420
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.754.401.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 phố Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0978.838.866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO:
1Phá dỡ tường rào, cổng cũ (Nhân công bậc 3/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,11481m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,61171m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,195100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,172100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,172100m3/1km
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,65100m
8Cát đen phủ đầu cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,704m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3311m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,9991m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7542100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3537tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7595tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,421m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4389100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3051tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5816m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,6232100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1258tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,266tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,7178m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,1966m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V99,2345m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,2888m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V165,5233m2
27Biển chữ nổi mica màu xanh (Khung xương thép hộp)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
28Chi tiết trang trí 1 (Hình nấm bằng nhựa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
29Chi tiết trang trí 2 (bằng nhựa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
30Chi tiết trang trí 3 (bằng nhựa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
31Chi tiết trang trí 4 (bằng nhựa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
32Chi tiết trang trí 5 (bằng nhựa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
33Gia công cổng sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5181tấn
34Lắp dựng cổng sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13m2
35Bản lề cổngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
36Bánh xe cổngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
37Gia công hàng rào sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9291tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V108,5721m2
39Lắp dựng hàng rào thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,4538m2
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 01:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V499,321m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0279tấn
3Tháo ống thoát nước mái D110 (Tính 60% lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,592100m
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V770,4019m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.551,9663m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V940,956m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V670,404m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V99,9977m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.134,3396m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.128,9844m2
11Dán lớp màng khò chống thấm sê nôBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V87,6584m2
12Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V87,6584m2
13Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0279tấn
14Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0279tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V206,62m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,0943100m2
17Tôn úp nócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,438m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,592100m
19Rọ chắn rác D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
20Đai thép giữ ốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56cái
21Phá dỡ tay vịn granito lan can bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,4772m3
22Tháo dỡ lan can sắt (tính 60% lắp dựng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V145,0942m2
23Gia công lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3915tấn
24Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V172,919m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V135,101m2
26Phát quang bụi rậm + vệ sinh sân sau (Nhân công bậc 3/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8công
27Vận chuyển rác thải đi đổ (Ô tô 5T)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4chuyến
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,57m3
29Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9433m3
30Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,812m2
31Đất màu trồng câyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,995m3
32Vận chuyển vật liệu tháo dỡ mái tôn, lan can đến nơi quy định (Xe ô tô tải 5T)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6chuyến
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,033m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,033m3
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 1 tháng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,1142100m2
36Bạt che bụi công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V911,421m2
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V520,0778m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V185,9001m2
3Tháo dỡ lan can sắt (tính 60% lắp dựng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V123,659m2
4Vận chuyển vật liệu tháo dỡ đến nơi quy định bằng xe tải 5TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6chuyến
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V208,6912m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2008100m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.901,0776m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.431,4621m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V279,476m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V123,1916m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V102,928m2
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V279,476m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V123,192m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.359,552m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.096,1796m2
16Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V139,9881m2
17Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,912m2
18Gia công lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0404tấn
19Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V123,659m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V138,7712m2
21Cắt nền bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,78610m
22Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1995m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1061m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,46921m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8085m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7346m3
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,358m2
28Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,415m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,2731m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,2731m3
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 1 tháng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,5472100m2
32Bạt che bụi công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V954,72m2
D NHÀ HIỆU BỘ:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V879,2328m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,8288m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V938,0616m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 1 tháng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,9117100m2
5Bạt che bụi công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V691,173m2
E NHÀ BẢO VỆ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,6528m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2835tấn
3Tháo dỡ ống nhựa PVC D110 (Tính 60% lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,13100m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,62m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,312m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V144,7148m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,596m2
8Dán màng khò chống thấm sê nôBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,52m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,312m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V73,4208m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V144,715m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,13100m
13Rọ chắn rác D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
14Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2835tấn
15Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2835tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,0768m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2165100m2
18Tôn úp nócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,84m
19Vận chuyển vật liệu tháo dỡ đến nơi quy định bằng xe tải 5TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2chuyến
F CẦU NỐI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0238100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,255m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8355m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0588100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
8Bu lông móng M20x450BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16bộ
9Gia công cột bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3313tấn
10Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3313tấn
11Sika grout 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0111m3
12Gia công hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4651tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4651tấn
14Tôn nhám dày 4lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V394,9kg
15Gia công lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2398tấn
16Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,47m2
17Tấm mika dày 3mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,08m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
20Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
21Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1847100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V87,141m2
24Gia công hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2941tấn
25Lắp dựng kết cấu thép khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2941tấn
26Tôn nhám dày 4lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V179kg
27Gia công lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0893tấn
28Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,3m2
29Tấm mika dày 3mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,2m2
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
32Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
33Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V79,65141m2
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0374100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3995m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2563m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0882100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
43Bu lông móng M20x450BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24bộ
44Gia công cột bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5072tấn
45Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5072tấn
46Sika grout 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0188m3
47Gia công hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,028tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,028tấn
49Tôn nhám dày 4lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V872,5kg
50Gia công lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4751tấn
51Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,9635m2
52Tấm mika dày 3mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,124m2
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0552tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0552tấn
55Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1083tấn
56Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3095tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3987100m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V177,18831m2
59Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112,2064m2
60Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9215tấn
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0946100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0115m3
63Ván khuôn bê tông lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9243m3
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2058100m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0698tấn
68Bu lông móng M16x450BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56bộ
69Gia công cột bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7967tấn
70Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1142tấn
71Gia công hệ khung dầmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1006tấn
72Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1006tấn
73Thi công tôn nhám dày 4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.004,6kg
74Gia công lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5833tấn
75Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88,38m2
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1132tấn
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,293tấn
78Gia công xà gồ thép (Tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2493tấn
79Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2493tấn
80Lợp tôn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1221100m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V252,61661m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.130659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.788.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4; có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4; có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2 Máy đầm đất 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
4 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)3
8 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
9 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
10 Ô tô gắn cẩu 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
11 Búa căn khí nén 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
12 Máy nén khí 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
13 Kích thủy lực 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->