Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923282-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220857280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phí Cảng vụ hàng hải được để lại chi theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:58:00 đến ngày 2022-09-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,232,865,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0849298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169859E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu tàu; cảng. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.126.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành cảng-đường thủy/công trình thủy/công trình hàng hải.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01(một) công trình công trình thi công cầu tàu; cảng có giá trị hợp đồng tối thiểu 5.063.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông: ≥01 người.+ Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện: ≥01 người.+ Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp thoát nước: ≥01 người.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công cầu tàu; cảng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng/cảng-đường thủy/công trình đường thủy/công trình hàng hải;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥16TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥37,5 kVAChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥7,0 TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải≥200TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥40KwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa lớn cầu tàu công vụ của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh tại đảo Vĩnh Thực
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phí Cảng vụ hàng hải được để lại chi theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh , địa chỉ: Số 10 Lê Thánh Tông, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng công trình Hàng hải. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thương mại, đầu tư và xây dựng Văn Lang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND. Địa chỉ: Số 18 ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh , địa chỉ: Số 10 Lê Thánh Tông, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm ((2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu giấy - Hà Nội; Điện thoại: 0243. 7683065; Fax: 0243. 7683058; Email:[email protected]; - Đường dây nóng báo đấu thầu: 02437686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53m
3Tôn d8Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,814tấn
4Hạ ống váchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81m
5Tôn d8Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,033tấn
6Hạ ống váchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
7Tôn d8 (Vận dụng thép và tôn dùng làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ phải luân chuyển 80 lần không bù hao hụt )Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,322tấn
8Lắp dựng đai đầu cọc dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,898tấn
9Tháo dỡ đai đầu cọc dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,898tấn
10Cắt đai đầu ống váchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,621m
11Hàn dày 8mm vào ống váchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,26210 m hàn
12Thép F10-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
13Thép F18-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
14Thép F28-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7tấn
15Con kê bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
16Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,88m3
17Sản xuất vữa bê tông tại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0588100m3
18Bơm vữa xi măng trong ống ống siêu âmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
19Thép ống F114 - d2,8 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
20Thép ống F60 - d2,3 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
21Lắp đặt cấu kiện thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,163tấn
22Thép F10-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
23Nắp nhựa D114Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Nắp nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Thép F10-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
26Đập bêtông đầu cọc (lớp BT bọt)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,47m3
27Cắt đai đầu ống váchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,511m
28Thép F10-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,844tấn
29Thép F18-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,664tấn
30Thép F28-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,095tấn
31Con kê bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật312cái
32Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76,45m3
33Sản xuất vữa bê tông tại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7645100m3
34Bơm vữa xi măng trong ống ống siêu âmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85m3
35Thép ống F60 - d2,3 mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6tấn
36Lắp đặt cấu kiện thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6tấn
37Thép F10-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
38Nắp nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78cái
39Đập bêtông đầu cọc (lớp BT bọt)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,14m3
40Cắt đai đầu ống váchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,671m
41Thử PDATheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1lần TN/cọc
42Sà lan phục vụ thí nghiệm cọc dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5ca
43Tàu kéo phục vụ thí nghiệm cọc dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
44Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9mặt cắt/lần TN
45Cano phục vụ siêu âm dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,96ca
46Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5lần TN/cọc
47Cano phục vụ thử PIT dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4ca
48Bốc xếp lên và xuống các loại thiết bị cho công tác thí nghiệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1ca
49Vận chuyển thiết bị bằng sà lan tàu kéo từ đất liền ra đảo và từ đảo về đất liềnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1ca
50Đóng cọc thép hình I450 dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
51Đóng cọc thép hình I450 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (Không ngập đất)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,44100m
52Nhổ cọc thép hình dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m cọc
53Thép hình 2.I450Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,852tấn
54Gia công tôn d10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,638tấn
55Gia công tôn d15Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,34tấn
56Thép hình I300Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,913tấn
57Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,652tấn
58Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,652tấn
59Thép hình I300Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,953tấn
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,342tấn
61Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,342tấn
62Gối đỡ tôn d10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
63Lắp dựng gối đỡTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,22tấn
64Tháo dỡ gối đỡTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,22tấn
65Đóng bao cát (1.2T/m3)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật123,768tấn
66Tiền cát đóng baoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,14m3
67Xếp bao tải cát dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật257,86m3
68Thanh thải bao tải cát dưới nước đưa lên sà lanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật185,652tấn
69Thanh thải từ sà lan lên bờTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật185,652tấn
70Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1 km đầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,31410m3/ 1km
71Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,31410m3/ 1km
72Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,307100m3
73Vận chuyển đá thanh thải bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,06610m3/ 1km
74Vận chuyển đá thanh thải bằng ô tô tự đổ, 4 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,06610m3/ 1km
75Thép F10-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,51tấn
76Thép F16-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,278tấn
77Thép F28-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,156tấn
78Thép hình I200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,343tấn
79Lắp đặt cấu kiện thép hình I200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,343tấn
80Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90,76m3
81Sản xuất vữa bê tông tại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9076100m3
82Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,349100m2
83Thép F18-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,466tấn
84Thép F28-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,392tấn
85Thép F28-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,122tấn
86Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,35m3
87Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,186m2
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn xuống sà lanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
90Quét sikadur 732Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,941m2
91Thép F18-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
92Thép F28-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,213tấn
93Thép F28-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
94Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
95Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,025m2
96Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn xuống sà lanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
98Quét sikadur 732Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,941m2
99Thép F18-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,125tấn
100Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
101Sản xuất vữa bê tông tại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0066100m3
102Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
103Thép F10-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,728tấn
104Thép F16-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,447tấn
105Thép F18-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,763tấn
106Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,1m3
107Sản xuất vữa bê tông tại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,331100m3
108Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,317100m2
109Thép F8-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
110Thép F12-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
111Thép F14-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,12tấn
112Thép F18-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,207tấn
113Thép hình L50x5 mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,226tấn
114Lắp đặt thép hình L50x5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,226tấn
115Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,89m3
116Sản xuất vữa bê tông tại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4589100m3
117Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,769100m2
118Cắt khe bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,13910m
119Ống nhựa PVC D60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,016100m
120Thép F12-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,228tấn
121Thép F18-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,174tấn
122Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,66m3
123Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19100m2
124Thép F10-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
125Thép F14-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,57tấn
126Thép F18-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,931tấn
127Thép tấm dày 8mm mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,878tấn
128Lắp đặt thép tấmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,878tấn
129Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,24m3
130Sản xuất vữa bê tông tại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1224100m3
131Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,502100m2
132Ống nhựa PVC D34 L=30cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,048100m
133Thép F8-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,147tấn
134Thép hình L60x5 mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,396tấn
135Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
136Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp xuống sà lanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
137Lắp dựngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
138Thép F6 CB240-t mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0tấn
139Thép tấm dày 6mm mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
140Thép dập L60X6 mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
141Bản lề thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
142Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp xuống sà lanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
143Lắp dựngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
144Thép F14-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,303tấn
145Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,08m3
146Sản xuất vữa bê tông tại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0208100m3
147Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,173100m2
148Sơn phản quang gờ chắn xe sọc vàng - đenTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,6m2
149Thép hình I180Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,851tấn
150Gia công bulong M22Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
151Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,851tấn
152Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,851tấn
153Gia công gối đỡ tôn d10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,82tấn
154Lắp dựng gối đỡTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,82tấn
155Tháo dỡ gối đỡTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,82tấn
156Thép F6 CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
157Thép F18 CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
158Thép ống inox 304 dày 3,5mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
159Thép tấm dày 10mm inox 304Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
160Lắp đặt bích neo tàuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
161Bê tông M400 đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
162BT M400 đá 1x2 bổ sung tại trụ neo chân cầu thangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02m3
163Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tàu L250H-2000L đồng bộTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
164Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tàu L250H-1500L đồng bộTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
165Vận chuyển bích neo đệm va từ nhà máy tới Móng CáiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
166Bốc xếp bích neo đệm va xuống sà lanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
167Bốc xếp bích neo đệm va lên sà lan thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
168Vận chuyển bằng sà lan tàu kéo ra công trìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
169Thép ống inox D25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
170Thép ống inox D60 dày 3mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
171Thép ống inox D68 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
172Thép inox tấm dày 3mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
173Lắp dựngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,081tấn
174Bulong inox M8Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
175Bulong inox M14 L250Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
176Thép F40 CB240-T không gỉTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,566tấn
177Lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,566tấn
178Sà lan 200T phục vụ gia công thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104ca
179Tàu kéo 150CVTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,56ca
180Inox ∅101.6x2.5:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
181Cầu Inox ∅120x2:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
182Inox ∅76.3x2:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
183Inox []60x30x2:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
184Inox []30x30x2:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
185Inox tấm d10:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
186Bu lông M12x100:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cai
187Lắp dựngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,986tấn
188Inox ∅50.8x1.5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
189Tôn d8 inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
190L80x7 inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,317tấn
191L70x7 inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,302tấn
192L65x6 inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,132tấn
193Lỗ khoan D10 -L100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật881 lỗ khoan
194Bulon M10-L100 inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật88bộ
195Tôn d8 inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,513tấn
196Tôn d10 inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
197Thép hình L80x6 inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,534tấn
198Thép hình L100x10 inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,256tấn
199Thép hình L160x14 inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,515tấn
200Bulong + ecu đồng bộ M30 - L=300mm inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
201Vận chuyển bằng ô tô, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,21410m3/ 1km
202Vận chuyển bằng ô tô, cự ly 9 km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,21410m3/ 1km
203Vận chuyển bằng ô tô, vận chuyển 10km tiếp theo trong cự ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,21410m3/ 1km
204Bốc xếp cấu kiện lên sà lanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
205Vận chuyển sà lan tàu kéo tới công trìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
206Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,856tấn
207Thép F6-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
208BT M400 đá 1x2, phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
209Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
210Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp xuống sà lanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
211Lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
212Thép F6-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
213BT M400 đá 1x2, phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,21m3
214Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,075100m2
215Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp xuống sà lanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
216Lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
217Thép hình I250x125x6x9 inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
218Thép hình C270x95x6x12 inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
219Thép tấm dày 20mm inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
220Thép tấm dày 10mm inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
221Bulong M18x80 + ecu đồng bộ inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
222Lắp dựngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,239tấn
223Thép F14 CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
224Bê tông M400 đá 1x2, phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,57m3
225Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
226Bê tông lót M100 đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
227Bulong M24-L700 inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
228Bulong M18-L80 inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
229Vữa không co ngót cường độ caoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01m3
230Thép F14-CB300-VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,34tấn
231Thép F10-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,197tấn
232Thép hình L50x5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
233Lắp đặt thép hình L50x5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
234Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,45m3
235Cắt khe bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,510m
236Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,164100m2
237Đục tẩy bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,55m3
238Quét sikadur 732Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,51m2
239Vệ sinh bằng máy nén khíTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,5m2
240Khoan tạo lỗ d18-L140Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật201 lỗ khoan
241Keo Hilti liên kết kết thép với bê tông cũTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,34lít
242Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,44m2
243Thép tấm 300x300x10 mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
244Lắp đặt cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KỸ THUẬT
1Thép L63x6 mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ trong hàoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
2Lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
3Thép L63x6 mạ kém nhúng nóng giá đỡ biên cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
4Lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
5Ông HDPE DN32 PN10 dày 2,4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,786100m
6Van cấp nước D32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Đồng hồ nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Cút góc HDPE DN32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Tê HDPE DN32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2máy
11Bể nước mồi 500LTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Côn TTK 80/65Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Côn TTK 80/40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Ống TTK chữa cháy DN80 dày 3,2mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
15Ống TTK chữa cháy DN25 dày 2,1 mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
16Cút HDPE DN90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Ống HDPE D90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
18Bu HDPE D90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Bích thép D90 và bulongTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Tê TTK DN80-80Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Tê TTK 80/25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Cút TTK DN80Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
23Y lọc DN80Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Van chặn DN80Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Van 01 chiều DN80Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Van chặn D25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
27Van 01 chiều D25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Ống nối mềm DN80Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Rọ hút van 01 chiều D80Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Bu HDPE D90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Bích thép D90 và bu longTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Họng nước chữa cháy 02 cửa DN65Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Tủ đựng phương tiện chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Cuộn vòi DN65 dài 20mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cuộn
35Lăng phun DN65Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Bình MFZL8Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bình
37Bình MT5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bình
38Hộp inox bảo vệ máy bơm 150x150x100cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Khoan lỗ D15-L=100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91 lỗ khoan
40Thép F10-CB240-TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
41Keo Hilti liên kết kết thép với bê tông cũTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,11lít
42Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
43Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
44Thép CH80x8 mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
45Lắp đặt thép CH80x8Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
46Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D10mm, chiều sâu khoan =10cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41 lỗ khoan
47Bulong nở inox M10x100 + đai ốc đồng bộTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
48Bulong chữ U inox M12 + đai ốc đồng bộTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
49Ông nhựa xoắn HDPE D105/80Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,828100m
50Ống nhựa xoắn HDPE D50-40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,62m
51Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x25)mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,25m
52Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,58m
53Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,62m
54Thép hình L50x5x5 SUS304Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,098tấn
55Tôn d2 (SUS304)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,127tấn
56Tôn d5 (SUS304)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
57Bulong M14, L=200 (SUS304)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
58Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2tủ
59MCCB 3 pha, 400V-200ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
60MCCB 3 pha, 400V-100ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
61MCCB 2 pha, 240V-15ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Đồng hồ đo điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Thanh cái đồng 3P100A, 30x4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Thanh cái đồng 3P100A, 30x4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,310 m
65MCCB 3 pha, 400V-50ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
66MCCB 3 pha, 400V-100ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Đồng hồ đo điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Thanh cái đồng 3P100A, 30x4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Thanh cái đồng 3P100A, 30x4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,310 m
70Bu lông M24, L=700Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
71Đai ốc,ê cu long đenTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
72Thép dẹp d4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
73Lắp đặt thép dẹpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
74Cột thép bát giác D198/78 - L=12mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
75Bích đầu cột (thép tấm d8mm) mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
76Lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
77Giá lắp đèn L160x10 mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
78Lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
79Bulong M14 mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
80Chốt F10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
81Đèn pha 250WTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
82Kim thu sét chủ độngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
83Dây thu sét bằng đồng bọc PVC tiết diện 50mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
84Dây thu sét bằng đồng bọc PVC tiết diện 25mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
85Thép ống d27 dày 2.1mm mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
86Tôn 100x200 d8mm mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
87Tôn R=150mm d8mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
88Lắp đặt cấu kiện thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
89Bulong M10, L100 + ecu đai ốc đồng bộ mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Ống luồn dây dẫn sét (ống tròn cứng chống cháy D63-SP9063)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
91Quai nhê inox 304Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
92Thép hình L63x6 bằng đồng đỏTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cọc
93Xếp đá hộcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,44m3
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ diezel (Q ≥ 30m3/h, H=45)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Đệm tàu L250H-2000L phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
3Đệm tàu L250H-1500L phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0849298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169859E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu tàu; cảng. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.126.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành cảng-đường thủy/công trình thủy/công trình hàng hải.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01(một) công trình công trình thi công cầu tàu; cảng có giá trị hợp đồng tối thiểu 5.063.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông: ≥01 người.+ Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện: ≥01 người.+ Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp thoát nước: ≥01 người.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công cầu tàu; cảng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng/cảng-đường thủy/công trình đường thủy/công trình hàng hải;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất ≥23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
2 Cần cẩu Sức nâng ≥16TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
3 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
4 Máy phát điện diezel Công suất: ≥37,5 kVAChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Ô tô Trọng tải: ≥7,0 TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Sà lan Trọng tải≥200TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Tàu kéo Công suất ≥150TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy khoan cọc nhồi Công suất ≥40KwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->