Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí Cảng vụ hàng hải được để lại chi theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:58:00 đến ngày 2022-09-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,232,865,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0849298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169859E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu tàu; cảng. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.126.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành cảng-đường thủy/công trình thủy/công trình hàng hải.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01(một) công trình công trình thi công cầu tàu; cảng có giá trị hợp đồng tối thiểu 5.063.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông: ≥01 người.+ Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện: ≥01 người.+ Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp thoát nước: ≥01 người.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công cầu tàu; cảng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng/cảng-đường thủy/công trình đường thủy/công trình hàng hải;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥16TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥37,5 kVAChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥7,0 TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải≥200TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥150TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥40KwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Sửa chữa lớn cầu tàu công vụ của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh tại đảo Vĩnh Thực 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phí Cảng vụ hàng hải được để lại chi theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm ((2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu giấy - Hà Nội; Điện thoại: 0243. 7683065; Fax: 0243. 7683058; Email:[email protected]; - Đường dây nóng báo đấu thầu: 02437686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m |
| 3 | Tôn d8 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,814 | tấn |
| 4 | Hạ ống vách | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81 | m |
| 5 | Tôn d8 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,033 | tấn |
| 6 | Hạ ống vách | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Tôn d8 (Vận dụng thép và tôn dùng làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ phải luân chuyển 80 lần không bù hao hụt ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 8 | Lắp dựng đai đầu cọc dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,898 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ đai đầu cọc dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,898 | tấn |
| 10 | Cắt đai đầu ống vách | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,62 | 1m |
| 11 | Hàn dày 8mm vào ống vách | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,262 | 10 m hàn |
| 12 | Thép F10-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 13 | Thép F18-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 14 | Thép F28-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 15 | Con kê bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông tại hiện trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | 100m3 |
| 18 | Bơm vữa xi măng trong ống ống siêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 19 | Thép ống F114 - d2,8 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 20 | Thép ống F60 - d2,3 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 22 | Thép F10-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 23 | Nắp nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Nắp nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Thép F10-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 26 | Đập bêtông đầu cọc (lớp BT bọt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 27 | Cắt đai đầu ống vách | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,51 | 1m |
| 28 | Thép F10-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | tấn |
| 29 | Thép F18-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,664 | tấn |
| 30 | Thép F28-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,095 | tấn |
| 31 | Con kê bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 312 | cái |
| 32 | Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,45 | m3 |
| 33 | Sản xuất vữa bê tông tại hiện trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7645 | 100m3 |
| 34 | Bơm vữa xi măng trong ống ống siêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 35 | Thép ống F60 - d2,3 mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | tấn |
| 37 | Thép F10-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 38 | Nắp nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 39 | Đập bêtông đầu cọc (lớp BT bọt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,14 | m3 |
| 40 | Cắt đai đầu ống vách | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,67 | 1m |
| 41 | Thử PDA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần TN/cọc |
| 42 | Sà lan phục vụ thí nghiệm cọc dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | ca |
| 43 | Tàu kéo phục vụ thí nghiệm cọc dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 44 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | mặt cắt/lần TN |
| 45 | Cano phục vụ siêu âm dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | ca |
| 46 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | lần TN/cọc |
| 47 | Cano phục vụ thử PIT dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 48 | Bốc xếp lên và xuống các loại thiết bị cho công tác thí nghiệm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 49 | Vận chuyển thiết bị bằng sà lan tàu kéo từ đất liền ra đảo và từ đảo về đất liền | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 50 | Đóng cọc thép hình I450 dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 51 | Đóng cọc thép hình I450 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (Không ngập đất) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 52 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m cọc |
| 53 | Thép hình 2.I450 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,852 | tấn |
| 54 | Gia công tôn d10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 55 | Gia công tôn d15 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 56 | Thép hình I300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,913 | tấn |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,652 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,652 | tấn |
| 59 | Thép hình I300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,953 | tấn |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,342 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,342 | tấn |
| 62 | Gối đỡ tôn d10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 63 | Lắp dựng gối đỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ gối đỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | tấn |
| 65 | Đóng bao cát (1.2T/m3) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,768 | tấn |
| 66 | Tiền cát đóng bao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,14 | m3 |
| 67 | Xếp bao tải cát dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 257,86 | m3 |
| 68 | Thanh thải bao tải cát dưới nước đưa lên sà lan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 185,652 | tấn |
| 69 | Thanh thải từ sà lan lên bờ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 185,652 | tấn |
| 70 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1 km đầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,314 | 10m3/ 1km |
| 71 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, 4 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,314 | 10m3/ 1km |
| 72 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đá thanh thải bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,066 | 10m3/ 1km |
| 74 | Vận chuyển đá thanh thải bằng ô tô tự đổ, 4 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,066 | 10m3/ 1km |
| 75 | Thép F10-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | tấn |
| 76 | Thép F16-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | tấn |
| 77 | Thép F28-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,156 | tấn |
| 78 | Thép hình I200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép hình I200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 80 | Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,76 | m3 |
| 81 | Sản xuất vữa bê tông tại hiện trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9076 | 100m3 |
| 82 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,349 | 100m2 |
| 83 | Thép F18-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 84 | Thép F28-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | tấn |
| 85 | Thép F28-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 86 | Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 87 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | m2 |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn xuống sà lan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 90 | Quét sikadur 732 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | 1m2 |
| 91 | Thép F18-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 92 | Thép F28-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 93 | Thép F28-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 94 | Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 95 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m2 |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn xuống sà lan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 98 | Quét sikadur 732 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 1m2 |
| 99 | Thép F18-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 100 | Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 101 | Sản xuất vữa bê tông tại hiện trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 103 | Thép F10-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | tấn |
| 104 | Thép F16-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 105 | Thép F18-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,763 | tấn |
| 106 | Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,1 | m3 |
| 107 | Sản xuất vữa bê tông tại hiện trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,317 | 100m2 |
| 109 | Thép F8-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 110 | Thép F12-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 111 | Thép F14-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| 112 | Thép F18-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,207 | tấn |
| 113 | Thép hình L50x5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 114 | Lắp đặt thép hình L50x5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 115 | Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,89 | m3 |
| 116 | Sản xuất vữa bê tông tại hiện trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4589 | 100m3 |
| 117 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,769 | 100m2 |
| 118 | Cắt khe bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,139 | 10m |
| 119 | Ống nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 120 | Thép F12-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 121 | Thép F18-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 122 | Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 123 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 124 | Thép F10-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 125 | Thép F14-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 126 | Thép F18-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,931 | tấn |
| 127 | Thép tấm dày 8mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,878 | tấn |
| 128 | Lắp đặt thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,878 | tấn |
| 129 | Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | m3 |
| 130 | Sản xuất vữa bê tông tại hiện trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1224 | 100m3 |
| 131 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | 100m2 |
| 132 | Ống nhựa PVC D34 L=30cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 133 | Thép F8-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 134 | Thép hình L60x5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 135 | Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 136 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp xuống sà lan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cấu kiện |
| 137 | Lắp dựng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cấu kiện |
| 138 | Thép F6 CB240-t mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | tấn |
| 139 | Thép tấm dày 6mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 140 | Thép dập L60X6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 141 | Bản lề thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 142 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp xuống sà lan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 143 | Lắp dựng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 144 | Thép F14-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 145 | Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 146 | Sản xuất vữa bê tông tại hiện trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m3 |
| 147 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 148 | Sơn phản quang gờ chắn xe sọc vàng - đen | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 149 | Thép hình I180 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,851 | tấn |
| 150 | Gia công bulong M22 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 151 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,851 | tấn |
| 152 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,851 | tấn |
| 153 | Gia công gối đỡ tôn d10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 154 | Lắp dựng gối đỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 155 | Tháo dỡ gối đỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 156 | Thép F6 CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 157 | Thép F18 CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 158 | Thép ống inox 304 dày 3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 159 | Thép tấm dày 10mm inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 160 | Lắp đặt bích neo tàu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Bê tông M400 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 162 | BT M400 đá 1x2 bổ sung tại trụ neo chân cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 163 | Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tàu L250H-2000L đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tàu L250H-1500L đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 165 | Vận chuyển bích neo đệm va từ nhà máy tới Móng Cái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 166 | Bốc xếp bích neo đệm va xuống sà lan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 167 | Bốc xếp bích neo đệm va lên sà lan thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 168 | Vận chuyển bằng sà lan tàu kéo ra công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 169 | Thép ống inox D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 170 | Thép ống inox D60 dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 171 | Thép ống inox D68 dày 4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 172 | Thép inox tấm dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 173 | Lắp dựng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 174 | Bulong inox M8 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 175 | Bulong inox M14 L250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Thép F40 CB240-T không gỉ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,566 | tấn |
| 177 | Lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,566 | tấn |
| 178 | Sà lan 200T phục vụ gia công thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104 | ca |
| 179 | Tàu kéo 150CV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | ca |
| 180 | Inox ∅101.6x2.5: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 181 | Cầu Inox ∅120x2: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 182 | Inox ∅76.3x2: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 183 | Inox []60x30x2: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 184 | Inox []30x30x2: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 185 | Inox tấm d10: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 186 | Bu lông M12x100: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cai |
| 187 | Lắp dựng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,986 | tấn |
| 188 | Inox ∅50.8x1.5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 189 | Tôn d8 inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 190 | L80x7 inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 191 | L70x7 inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 192 | L65x6 inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 193 | Lỗ khoan D10 -L100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | 1 lỗ khoan |
| 194 | Bulon M10-L100 inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | bộ |
| 195 | Tôn d8 inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | tấn |
| 196 | Tôn d10 inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 197 | Thép hình L80x6 inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,534 | tấn |
| 198 | Thép hình L100x10 inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,256 | tấn |
| 199 | Thép hình L160x14 inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,515 | tấn |
| 200 | Bulong + ecu đồng bộ M30 - L=300mm inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 201 | Vận chuyển bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,214 | 10m3/ 1km |
| 202 | Vận chuyển bằng ô tô, cự ly 9 km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,214 | 10m3/ 1km |
| 203 | Vận chuyển bằng ô tô, vận chuyển 10km tiếp theo trong cự ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,214 | 10m3/ 1km |
| 204 | Bốc xếp cấu kiện lên sà lan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 205 | Vận chuyển sà lan tàu kéo tới công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 206 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,856 | tấn |
| 207 | Thép F6-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 208 | BT M400 đá 1x2, phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 209 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 210 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp xuống sà lan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 211 | Lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 212 | Thép F6-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 213 | BT M400 đá 1x2, phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 214 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 215 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp xuống sà lan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 216 | Lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 217 | Thép hình I250x125x6x9 inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 218 | Thép hình C270x95x6x12 inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 219 | Thép tấm dày 20mm inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 220 | Thép tấm dày 10mm inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 221 | Bulong M18x80 + ecu đồng bộ inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 222 | Lắp dựng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 223 | Thép F14 CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 224 | Bê tông M400 đá 1x2, phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 225 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 226 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 227 | Bulong M24-L700 inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 228 | Bulong M18-L80 inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 229 | Vữa không co ngót cường độ cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 230 | Thép F14-CB300-V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 231 | Thép F10-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 232 | Thép hình L50x5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 233 | Lắp đặt thép hình L50x5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 234 | Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,45 | m3 |
| 235 | Cắt khe bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 236 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 237 | Đục tẩy bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 238 | Quét sikadur 732 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | 1m2 |
| 239 | Vệ sinh bằng máy nén khí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 240 | Khoan tạo lỗ d18-L140 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 lỗ khoan |
| 241 | Keo Hilti liên kết kết thép với bê tông cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | lít |
| 242 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,44 | m2 |
| 243 | Thép tấm 300x300x10 mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Thép L63x6 mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ trong hào | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 2 | Lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 3 | Thép L63x6 mạ kém nhúng nóng giá đỡ biên cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 4 | Lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 5 | Ông HDPE DN32 PN10 dày 2,4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,786 | 100m |
| 6 | Van cấp nước D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cút góc HDPE DN32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Tê HDPE DN32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 11 | Bể nước mồi 500L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Côn TTK 80/65 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Côn TTK 80/40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Ống TTK chữa cháy DN80 dày 3,2mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 15 | Ống TTK chữa cháy DN25 dày 2,1 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 16 | Cút HDPE DN90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Ống HDPE D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 18 | Bu HDPE D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bích thép D90 và bulong | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Tê TTK DN80-80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Tê TTK 80/25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Cút TTK DN80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Y lọc DN80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Van chặn DN80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Van 01 chiều DN80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Van chặn D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Van 01 chiều D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Ống nối mềm DN80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Rọ hút van 01 chiều D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Bu HDPE D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Bích thép D90 và bu long | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Họng nước chữa cháy 02 cửa DN65 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Cuộn vòi DN65 dài 20m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 35 | Lăng phun DN65 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Bình MFZL8 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 37 | Bình MT5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 38 | Hộp inox bảo vệ máy bơm 150x150x100cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Khoan lỗ D15-L=100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Thép F10-CB240-T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 41 | Keo Hilti liên kết kết thép với bê tông cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | lít |
| 42 | Bê tông M400 B10 - đá 1x2 phụ gia bền sunfat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 43 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 44 | Thép CH80x8 mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 45 | Lắp đặt thép CH80x8 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 46 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D10mm, chiều sâu khoan =10cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Bulong nở inox M10x100 + đai ốc đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Bulong chữ U inox M12 + đai ốc đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Ông nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | 100m |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE D50-40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,62 | m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x25)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,25 | m |
| 52 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,58 | m |
| 53 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,62 | m |
| 54 | Thép hình L50x5x5 SUS304 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 55 | Tôn d2 (SUS304) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 56 | Tôn d5 (SUS304) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 57 | Bulong M14, L=200 (SUS304) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 59 | MCCB 3 pha, 400V-200A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | MCCB 3 pha, 400V-100A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | MCCB 2 pha, 240V-15A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Đồng hồ đo điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Thanh cái đồng 3P100A, 30x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Thanh cái đồng 3P100A, 30x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 m |
| 65 | MCCB 3 pha, 400V-50A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | MCCB 3 pha, 400V-100A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Đồng hồ đo điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Thanh cái đồng 3P100A, 30x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Thanh cái đồng 3P100A, 30x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 m |
| 70 | Bu lông M24, L=700 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 71 | Đai ốc,ê cu long đen | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 72 | Thép dẹp d4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 73 | Lắp đặt thép dẹp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 74 | Cột thép bát giác D198/78 - L=12m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 75 | Bích đầu cột (thép tấm d8mm) mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 76 | Lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 77 | Giá lắp đèn L160x10 mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 78 | Lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 79 | Bulong M14 mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Chốt F10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 81 | Đèn pha 250W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 82 | Kim thu sét chủ động | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Dây thu sét bằng đồng bọc PVC tiết diện 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 84 | Dây thu sét bằng đồng bọc PVC tiết diện 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 85 | Thép ống d27 dày 2.1mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 86 | Tôn 100x200 d8mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 87 | Tôn R=150mm d8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 89 | Bulong M10, L100 + ecu đai ốc đồng bộ mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Ống luồn dây dẫn sét (ống tròn cứng chống cháy D63-SP9063) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 91 | Quai nhê inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 92 | Thép hình L63x6 bằng đồng đỏ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 93 | Xếp đá hộc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel (Q ≥ 30m3/h, H=45) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Đệm tàu L250H-2000L phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Đệm tàu L250H-1500L phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0849298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169859E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu tàu; cảng. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.126.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành cảng-đường thủy/công trình thủy/công trình hàng hải.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01(một) công trình công trình thi công cầu tàu; cảng có giá trị hợp đồng tối thiểu 5.063.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông: ≥01 người.+ Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện: ≥01 người.+ Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp thoát nước: ≥01 người.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công cầu tàu; cảng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng/cảng-đường thủy/công trình đường thủy/công trình hàng hải;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất ≥23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng ≥16TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 4 | Máy phát điện diezel | Công suất: ≥37,5 kVAChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Ô tô | Trọng tải: ≥7,0 TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Sà lan | Trọng tải≥200TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Tàu kéo | Công suất ≥150TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy khoan cọc nhồi | Công suất ≥40KwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi