Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí chống mối và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí chống mối và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của NHCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:51:00 đến ngày 2022-09-19 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,351,068,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng có thi công các hạng mục: Móng, kết cấu thân, hoàn thiện; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Chống mối. (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a đính kèm Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính hoặc Phụ lục 08b đính kèm Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ).3. Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.4. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.935.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun thuốc chống mối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun thuốc chống mối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí chống mối và bảo hiểm công trình) Xông trình Kho lưu trữ chứng từ Gia Lai 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của NHCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Gia Lai, Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3871045. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Gia Lai, Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4975 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0327 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4939 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3548 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2874 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0941 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7976 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7126 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8919 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1256 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3092 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7182 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8058 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6972 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9196 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5507 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2779 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,292 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0496 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8809 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3306 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,016 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1363 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1686 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3259 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3259 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7905 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7905 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 43 | Bulong M16 - L = 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 44 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,0894 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,077 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,96 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,07 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,107 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,0894 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,745 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8575 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở hất khung nhôm kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 58 | CCLĐ cửa cuốn Eurodoor tấm liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m2 |
| 62 | CCLĐ alumiuum lô che cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 100m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | 100m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4969 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5727 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4936 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6409 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | m3 |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,984 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,984 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6832 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m2 |
| 86 | Tủ điện 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Đèn tuýt led đôi dài 1,2m gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 92 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 93 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 94 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2+E1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Aptomat MCB 1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Aptomat MCB 1P-20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Aptomat MCB 3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 100 | Kim thu sét D16, H=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 102 | Dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 103 | Dây thu sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 104 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 105 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 106 | Chân bật hàn chân trên mái D10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 107 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Bulong đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Vòi rửa van đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | CCLĐ bồn nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Siphong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác ngang D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 122 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 124 | Van cửa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Van cửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Tê thu PPR D25/20/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Côn thu PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Côn thu PPR 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Ống UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 133 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 134 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 135 | Tê UPVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Cút UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Cút UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Bịt xả UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Măng xông UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Măng xông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Măng xông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,582 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m2 |
| 9 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2896 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,388 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,142 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5601 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9104 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7038 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,072 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4048 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8802 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,048 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1181 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7497 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7497 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7497 | 100m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5165 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2308 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6944 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4048 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,472 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,048 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,728 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0107 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198,776 | m2 |
| 40 | Gia công cổng sắt bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,323 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,323 | m2 |
| C | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phun thuốc xử lý chống mối nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,595 | m2 |
| D | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phí bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng có thi công các hạng mục: Móng, kết cấu thân, hoàn thiện; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Chống mối. (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a đính kèm Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính hoặc Phụ lục 08b đính kèm Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ).3. Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.4. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.935.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1Kw | ≥ 1Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn | ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 2 |
| 10 | Máy khoan | ≥ 4,5KW | 2 |
| 11 | Máy mài | ≥ 2,7 Kw | 2 |
| 12 | Máy trộn | ≥ 250l | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 0,75kw | 1 |
| 15 | Máy phun thuốc chống mối | Máy phun thuốc chống mối | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi