Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí chống mối và bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923302-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí chống mối và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220883944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của NHCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:51:00 đến ngày 2022-09-19 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,351,068,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng có thi công các hạng mục: Móng, kết cấu thân, hoàn thiện; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Chống mối. (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a đính kèm Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính hoặc Phụ lục 08b đính kèm Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ).3. Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.4. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.935.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun thuốc chống mối
- Đặc điểm thiết bị Máy phun thuốc chống mối
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí chống mối và bảo hiểm công trình)
Xông trình Kho lưu trữ chứng từ Gia Lai
135 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của NHCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Gia Lai, Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3871045.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Nhật Phương. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: Hội đồng thẩm định chủ đầu tư. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định chủ đầu tư;


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH GIA LAI , địa chỉ: 01 TRẦN HƯNG ĐẠO - TP PLEIKU - TỈNH GIA LAI
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Gia Lai, Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3871045.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Gia Lai, Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3871045.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Gia Lai, Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4975100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0327m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4939m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3548m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1667tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2372tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2874100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0941m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7976m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7126100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3125tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8919tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1256m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3291100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2237100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2237100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2237100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1421tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4944tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3092tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7182tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8058tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1855tấn
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6972100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9196100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5507100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2779100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,984m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,292m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0496m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8809m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3306100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,016m3
35Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1363m3
36Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1686m3
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3259tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3259tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7905tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7905tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m2
42Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V40md
43Bulong M16 - L = 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
44Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V306,0894m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V363,077m2
47Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,96m2
48Trát trần, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,07m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V610,107m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V306,0894m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V377,745m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m2
55Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8575m2
56Cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
57Cửa sổ mở hất khung nhôm kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
58CCLĐ cửa cuốn Eurodoor tấm liềnMô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3447tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,36m2
61Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,36m2
62CCLĐ alumiuum lô che cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9100m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2248100m3
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4969m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,973m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1094tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5727m3
71Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4936m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6409m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1829m3
81Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,984m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,984m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6832m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53m2
86Tủ điện 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
87Đèn tuýt led đôi dài 1,2m gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
92Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
93Dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
94Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2+E1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
95Aptomat MCB 1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Aptomat MCB 1P-20A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Aptomat MCB 2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Aptomat MCB 3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
100Kim thu sét D16, H=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
102Dây thu sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
103Dây thu sét D12Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
104Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
105Chân bật gắn tường dây D10, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
106Chân bật hàn chân trên mái D10, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
107Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Bulong đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
109Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Vòi rửa van đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118CCLĐ bồn nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Siphong D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Cầu chắn rác ngang D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
122Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
123Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
124Van cửa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Van cửa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Tê đều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Tê thu PPR D25/20/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Côn thu PPR 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Côn thu PPR 25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Ống UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
133Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
134Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
135Tê UPVC D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Tê UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Cút UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Cút UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Bịt xả UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Măng xông UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Măng xông UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Măng xông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B PHẦN NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,582m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,142m3
6Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
7Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1215m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m2
9Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,681100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,2896m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,388m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,142m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5601tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9104100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7038m3
21Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,072m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4048100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8802tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,048m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1181m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7497100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7497100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7497100m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5165tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2308tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6545tấn
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6944100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4048100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,472m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,048m3
37Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V66,728m3
38Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0107m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.198,776m2
40Gia công cổng sắt bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008tấn
41Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,323m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,323m2
C CHỐNG MỐI
1Phun thuốc xử lý chống mối nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V380,595m2
D BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Phí bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng có thi công các hạng mục: Móng, kết cấu thân, hoàn thiện; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Chống mối. (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a đính kèm Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính hoặc Phụ lục 08b đính kèm Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ).3. Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.4. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.935.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có giá trị 1.645.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Đầm bàn ≥ 1Kw ≥ 1Kw2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
5 Máy cắt uốn ≥ 5kW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW2
9 Máy hàn ≥ 23 KW2
10 Máy khoan ≥ 4,5KW2
11 Máy mài ≥ 2,7 Kw2
12 Máy trộn ≥ 250l1
13 Máy trộn vữa ≥ 150l1
14 Máy bơm nước ≥ 0,75kw1
15 Máy phun thuốc chống mối Máy phun thuốc chống mối1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->