Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:51:00 đến ngày 2022-09-19 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,231,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.347505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.869501E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Mương Mán, huyện Hàm Thuận Nam 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,4163 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 27,494 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 21,6428 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,5195 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,9918 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 45,285 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | 0,749 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,1663 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8893 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,8283 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3665 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,929 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0873 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,7215 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,6073 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2925 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,9332 | tấn | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2008 | m3 | |
| 19 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 17,2607 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 41,8323 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 102,82 | m2 | |
| 22 | Ốp đá da chân tường | 32,597 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 9,2933 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,2933 | m2 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,7981 | 100m3 | |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 132,147 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 42,0566 | m3 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,0605 | m3 | |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,369 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,1377 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2222 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7117 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,109 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5186 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,9939 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,2543 | tấn | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,429 | m3 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 23,2754 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,4704 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3596 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6923 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,219 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,1128 | tấn | |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 34,7774 | m3 | |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 65,5011 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,2519 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 9,4373 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,005 | tấn | |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,6024 | m3 | |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,1671 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,4765 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1668 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4624 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3891 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,0788 | tấn | |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,3875 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5593 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1238 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3503 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1238 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3503 | tấn | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 179,0238 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 347,044 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.125,1904 | m2 | |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 247,6532 | m2 | |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 133,75 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,9288 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 280,6 | m | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 133,75 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.782,577 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.782,577 | m2 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 50,408 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 102,587 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 9,177 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,9218 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 15,1217 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,0786 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,346 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 10,773 | m3 | |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9202 | m3 | |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9202 | m3 | |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0502 | m3 | |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 782,7964 | m2 | |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 215,754 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 46,905 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 179,945 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.143,739 | m2 | |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 380,0394 | m | |
| 89 | Đắp bánh ú trang trí dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,86 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.140,9964 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.045,4554 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.095,541 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép | 281,16 | m2 | |
| 94 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 152,28 | m2 | |
| 95 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, có chia ô | 11,88 | m2 | |
| 96 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 117 | m2 | |
| 97 | Vách ngăn khung nhựa lõi thép | 1,92 | m2 | |
| 98 | Khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, lá sách nhôm | 16,56 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng vách ngăn khung nhựa lõi thép | 1,92 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng vách khung nhôm lá sách | 117,36 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 207,78 | m2 | |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,4678 | tấn | |
| 103 | Cửa sắt khung L30x30x3,5 bịt tole kẽm dày 0,5mm | 0,64 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,64 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng lan can inox | 19,68 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | 21,96 | m2 | |
| 107 | Lan can inox | 19,68 | m2 | |
| 108 | Gia công lan can sắt STK | 0,1701 | tấn | |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 175,7467 | 1m2 | |
| 110 | Kẻ roon lõm 25x20 | 548 | m | |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 849,3879 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 62,895 | m2 | |
| 113 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 56,6064 | m2 | |
| 114 | Lát gạch terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 9,676 | m2 | |
| 115 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 178,65 | m2 | |
| 116 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | 11,91 | m2 | |
| 117 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm | 36,288 | m2 | |
| 118 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1,2ly, a600 2 lớp (VL+NC) | 62,91 | m2 | |
| 119 | Khung lam nhôm che nắng hệ 700 sơn tĩnh điện, lá sách nhôm | 100,8 | m2 | |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 2,9902 | 100m2 | |
| 121 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1308 | 100m2 | |
| 122 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép STK | 1,2023 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép STK | 1,2023 | tấn | |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,584 | 1m2 | |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 12,1296 | 100m2 | |
| 126 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | 0,282 | 100m | |
| 127 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,68 | 100m | |
| 128 | Ống nhựa uPVC D42x2,0mm | 0,112 | 100m | |
| 129 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,108 | 100m | |
| 130 | Nối nhựa D114 | 4 | cái | |
| 131 | Co nhựa 90o D114 | 21 | cái | |
| 132 | Y nhựa D114 | 6 | cái | |
| 133 | Nối nhựa D60 | 4 | cái | |
| 134 | Co nhựa 90o D60 | 30 | cái | |
| 135 | Y nhựa D60 | 3 | cái | |
| 136 | Co nhựa 90o D60/34 | 15 | cái | |
| 137 | Phễu thu inox 150x150 D60 | 21 | cái | |
| 138 | Xí bệt + két nước | 12 | bộ | |
| 139 | Vòi xịt vệ sinh | 12 | cái | |
| 140 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | 12 | cái | |
| 141 | Khay đựng xà phòng Inox | 12 | cái | |
| 142 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 143 | Lavabo + gương soi + vòi nước | 9 | bộ | |
| 144 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | 12 | cái | |
| 145 | Đinh vít, tắc kê | 10 | bịch | |
| 146 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | 2,464 | 100m | |
| 147 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,219 | 100m | |
| 148 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,036 | 100m | |
| 149 | Phễu thu inox 150x150 D60 | 2 | cái | |
| 150 | Cầu chắn rác Inox D90 | 22 | cái | |
| 151 | Co lơi nhựa D90 | 46 | cái | |
| 152 | Móc Inox | 132 | cái | |
| 153 | Đinh vít, tắc kê | 15 | cái | |
| 154 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 1,48 | 100m | |
| 155 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,36 | 100m | |
| 156 | Nối nhựa D34 | 9 | cái | |
| 157 | Tê nhựa D34 | 12 | cái | |
| 158 | Tê nhựa D34/27 | 24 | cái | |
| 159 | Co nhựa 90o D34/27 | 15 | cái | |
| 160 | Co nhựa 90o D34 | 30 | cái | |
| 161 | Nối nhựa D27 | 4 | cái | |
| 162 | Co nhựa ren trong D21 | 39 | cái | |
| 163 | Khóa đồng D34 | 4 | cái | |
| 164 | Van đồng 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 165 | Vòi rửa bằng đồng D21 | 12 | bộ | |
| 166 | Bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 167 | Tăm bô (cao su non) | 20 | cuộn | |
| 168 | Van phao bồn nước | 1 | cái | |
| 169 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1845 | 100m3 | |
| 170 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,584 | m3 | |
| 171 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0003 | 100m3 | |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2797 | m3 | |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4633 | m3 | |
| 174 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5166 | m3 | |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0388 | tấn | |
| 177 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,96 | m2 | |
| 178 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,93 | m2 | |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0641 | 100m3 | |
| 182 | Quạt trần 100W 220V | 24 | cái | |
| 183 | Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 184 | Dimmer đơn điều khiển quạt | 36 | cái | |
| 185 | Bộ đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng | 72 | bộ | |
| 186 | Bộ đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 chiếu sáng bảng | 12 | bộ | |
| 187 | Bộ đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 | 9 | bộ | |
| 188 | Bộ đèn Led Tube đơn dài 0,6m 10W/T8 | 15 | bộ | |
| 189 | Bộ đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ225) | 16 | bộ | |
| 190 | Công tắc đèn âm 2 cực 10A/250V | 69 | cái | |
| 191 | Công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A 250V | 3 | cái | |
| 192 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A 250V | 27 | cái | |
| 193 | Đế + mặt nạ nhựa âm | 36 | hộp | |
| 194 | Cầu chì điện 10A 250V | 27 | cái | |
| 195 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 1.100 | m | |
| 196 | Băng keo cách điện | 8 | cuộn | |
| 197 | Đinh vít, tắc kê | 20 | bịch | |
| 198 | Dây đơn CV 1,5mm2 | 1.750 | m | |
| 199 | Dây đơn CV 2,5mm2 | 300 | m | |
| 200 | Dây đơn CV 4mm2 | 270 | m | |
| 201 | Dây đơn CV 6mm2 | 36 | m | |
| 202 | Dây đơn CV 10mm2 | 100 | m | |
| 203 | MCB 1P - 6A | 6 | cái | |
| 204 | MCB 1P - 20A | 12 | cái | |
| 205 | MCB 2P - 63A | 3 | cái | |
| 206 | MCB 2P - 100A | 1 | cái | |
| 207 | Đế + Mặt MCB | 22 | hộp | |
| 208 | Tủ điện vỏ kim loại 2-4 modul | 4 | hộp | |
| 209 | Hộp + Mặt phân dây 110x110x50 | 45 | hộp | |
| 210 | Sứ cách điện | 3 | cái | |
| 211 | Tiêu lệnh chữa cháy | 7 | bảng | |
| 212 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | 7 | bình | |
| 213 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | 7 | bình | |
| 214 | Hộp đựng bình chữa cháy | 7 | hộp | |
| 215 | Đinh vít, tắc kê | 7 | bịch | |
| 216 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,6 | 1m3 | |
| 217 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,096 | 100m3 | |
| 218 | Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=45m) | 1 | cái | |
| 219 | Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 | 26 | m | |
| 220 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 | 10 | cọc | |
| 221 | Dây tiếp đất (cáp đồng trần) 60mm2 | 36,5 | m | |
| 222 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | 12 | cái | |
| 223 | Các chất phụ gia muối dẫn điện | 25 | kg | |
| 224 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 225 | Ống nhựa D21 luồn dây chống sét | 26 | m | |
| 226 | Trụ đỡ cầu thu sét D60 L=3,5m | 1 | trụ | |
| 227 | Cáp thép căng trụ đỡ dày 4ly | 16 | m | |
| 228 | Sứ + Tăng đơ | 3 | cái | |
| 229 | Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05m | 1 | cái | |
| 230 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0943 | 100m3 | |
| 231 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0666 | 100m3 | |
| 232 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,643 | m3 | |
| 233 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,124 | m3 | |
| 234 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,236 | m3 | |
| 235 | Ván khuôn thép móng cột | 0,0972 | 100m2 | |
| 236 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0396 | 100m2 | |
| 237 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0811 | tấn | |
| 238 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0518 | tấn | |
| 239 | Lắp dựng thang sắt thoát hiểm ngoài nhà | 26,88 | m2 | |
| 240 | Thang sắt thoát hiểm ngoài nhà (cột + dầm thang + bậc thang) + sơn hoàn thiện | 26,88 | m2 | |
| 241 | Lắp dựng lan can tay vị cầu thang sắt thoát hiểm | 26,88 | m2 | |
| 242 | Lan can tay vịn thang sắt ống D42x2mm + sơn hoàn thiện | 26,88 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ VÀ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,23 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,23 | 100m3 | |
| 3 | Ống thép STK DN100x3,2mm | 1 | 100m | |
| 4 | Ống thép STK DN65x2,9mm | 0,65 | 100m | |
| 5 | Co thép STK D100 | 8 | cái | |
| 6 | Co thép STK D65 | 8 | cái | |
| 7 | Tê thép STK D100 | 6 | cái | |
| 8 | Tê thép STK D65 | 4 | cái | |
| 9 | Côn thép STK giảm D100/65 | 3 | cái | |
| 10 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 5 | kg | |
| 11 | Van cổng mặt bích DN65 | 3 | cái | |
| 12 | Van cổng mặt bích DN100 | 2 | cái | |
| 13 | Van 1 chiều DN100 | 2 | cái | |
| 14 | Van 1 chiều DN65 | 2 | cái | |
| 15 | Van mở DN65 | 4 | cái | |
| 16 | Ống chống rung mặt bích DN65 | 2 | cái | |
| 17 | Ống chống rung mặt bích DN100 | 2 | cái | |
| 18 | Lọc cặn Y mặt bích DN65 | 2 | cái | |
| 19 | Rúp bê mặt bích DN65 | 4 | cái | |
| 20 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa,…) | 1 | cái | |
| 21 | Relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa, ..) | 2 | cái | |
| 22 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bị | 1 | bộ | |
| 23 | Máy bơm diezel (22kw), Q = 36-90m³/h, H = 75,8-47m | 1 | 1 máy | |
| 24 | Máy bơm điện 20HP, Q = 22-78m³/h, H = 70,8-50,5m | 1 | 1 máy | |
| 25 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100-2xDN65 | 2 | cái | |
| 26 | Cuộn vòi DN65 (L=20m) | 11 | cuộn | |
| 27 | Lăng phun chữa cháy DN65 | 7 | cái | |
| 28 | Tủ đựng vòi chữa cháy bên trong KT: 500x450x200 | 3 | hộp | |
| 29 | Tủ chữa cháy bên ngoài KT: 700x500x200 | 2 | hộp | |
| 30 | Ngàm A DN65 chữa cháy trong nhà | 3 | cái | |
| 31 | Họng tiếp nước chữa cháy DN65 | 1 | cái | |
| 32 | Biến tần từ 1 pha 220V sang 3 pha 380V | 1 | bộ | |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2,4m (phụ kiện) | 1 | cọc | |
| 34 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led 2x5W kèm bộ lưu điện tối thiếu 2h | 1,2 | 5 đèn | |
| 35 | Bộ đèn chỉ lối thoát hiểm bóng Led 2W 220V kèm bộ lưu điện tối thiểu 2h | 0,8 | 5 đèn | |
| 36 | Dây CV 1x2,5mm2 | 350 | m | |
| 37 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 150 | m | |
| 38 | Măng xông nối ống D16 | 50 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0227 | tấn | |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0087 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,0781 | tấn | |
| 4 | Lắp cột thép các loại | 0,0315 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0781 | tấn | |
| 6 | Bu lông M12 | 16 | cái | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,0059 | 1m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 9 | Cửa khung sắt hộp 30x30x1,2mm ốp tôn phẳng dày 4,5zem | 1,8 | m2 | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 4,5zem | 0,18 | 100m2 | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm giả ngói dày 4,5zem | 0,0428 | 100m2 | |
| 12 | Đèn led tube đơn 1x18W 220V | 1 | bộ | |
| 13 | Công tắc âm 2 cực 10A 250V | 1 | cái | |
| 14 | Ổ cắm đôi 10A 250V + cầu chì điện | 2 | cái | |
| 15 | MCB 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 16 | Hộp nhựa gắn công tắc, MCB | 2 | hộp | |
| 17 | Dây CV 1x1,5mm2 | 10 | m | |
| 18 | Dây CV 1x2,5mm2 | 6 | m | |
| 19 | Dây XLPE 3-1Cx10,0mm2+E-1Cx4,0mm2 | 50 | m | |
| 20 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 15 | m | |
| 21 | MCB 1P 20A | 1 | cái | |
| 22 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 54M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,008 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3108 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,9328 | m3 | |
| 5 | Phụ gia sika R4 (5kg/m3) | 59,6642 | kg | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,574 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,9191 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0658 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,3553 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1582 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0156 | tấn | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,99 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,5164 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.347505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.869501E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 8 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 9 | Máy tời điện | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi