Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923180-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220881205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:51:00 đến ngày 2022-09-19 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,231,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.347505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.869501E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Mương Mán, huyện Hàm Thuận Nam
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Lộc Phú; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,4163100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II27,4941m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4021,6428m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4025,5195m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,9918m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4045,285m3
7Ván khuôn thép móng cột0,749100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,1663m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,8893m3
10Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8283100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3665tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,929tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0873tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4014,7215m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,6073100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2925tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,9332tấn
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,2008m3
19Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4017,2607m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4041,8323m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40102,82m2
22Ốp đá da chân tường32,597m2
23Bả bằng bột bả vào tường9,2933m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,2933m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,852,7981100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ công132,147m3
27Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4042,0566m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,0605m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4016,369m3
30Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,1377100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2222tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7117tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,109tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5186tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,9939tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,2543tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,429m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)23,2754m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,4704100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3596tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6923tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,219tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,1128tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4034,7774m3
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4065,5011m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m11,2519100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m9,4373tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,005tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,6024m3
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,1671m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,4765100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1668tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,4624tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3891tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,0788tấn
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,3875m3
57Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5593100m2
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1238tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3503tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1238tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3503tấn
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40179,0238m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40347,044m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB401.125,1904m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40247,6532m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40133,75m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4055,9288m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40280,6m
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng133,75m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.782,577m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.782,577m2
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4050,408m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40102,587m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,177m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,9218m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4015,1217m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,0786m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,346m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4010,773m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9202m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,9202m3
82Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0502m3
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40782,7964m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40215,754m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4046,905m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40179,945m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.143,739m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40380,0394m
89Đắp bánh ú trang trí dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,86m2
90Bả bằng bột bả vào tường2.140,9964m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.045,4554m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.095,541m2
93Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép281,16m2
94Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ô152,28m2
95Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, có chia ô11,88m2
96Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ô117m2
97Vách ngăn khung nhựa lõi thép1,92m2
98Khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, lá sách nhôm16,56m2
99Lắp dựng vách ngăn khung nhựa lõi thép1,92m2
100Lắp dựng vách khung nhôm lá sách117,36m2
101Lắp dựng hoa sắt cửa207,78m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắt1,4678tấn
103Cửa sắt khung L30x30x3,5 bịt tole kẽm dày 0,5mm0,64m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm0,64m2
105Lắp dựng lan can inox19,68m2
106Lắp dựng lan can sắt21,96m2
107Lan can inox19,68m2
108Gia công lan can sắt STK0,1701tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ175,74671m2
110Kẻ roon lõm 25x20548m
111Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40849,3879m2
112Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB4062,895m2
113Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4056,6064m2
114Lát gạch terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB409,676m2
115Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40178,65m2
116Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm11,91m2
117Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm36,288m2
118Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1,2ly, a600 2 lớp (VL+NC)62,91m2
119Khung lam nhôm che nắng hệ 700 sơn tĩnh điện, lá sách nhôm100,8m2
120Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem2,9902100m2
121Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,1308100m2
122Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép STK1,2023tấn
123Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép STK1,2023tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ112,5841m2
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m12,1296100m2
126Ống nhựa uPVC D114x3,8mm0,282100m
127Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,68100m
128Ống nhựa uPVC D42x2,0mm0,112100m
129Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,108100m
130Nối nhựa D1144cái
131Co nhựa 90o D11421cái
132Y nhựa D1146cái
133Nối nhựa D604cái
134Co nhựa 90o D6030cái
135Y nhựa D603cái
136Co nhựa 90o D60/3415cái
137Phễu thu inox 150x150 D6021cái
138Xí bệt + két nước12bộ
139Vòi xịt vệ sinh12cái
140Hộp đựng giấy vệ sinh Inox12cái
141Khay đựng xà phòng Inox12cái
142Chậu tiểu nam + phụ kiện6bộ
143Lavabo + gương soi + vòi nước9bộ
144Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy12cái
145Đinh vít, tắc kê10bịch
146Ống nhựa uPVC D90x3,0mm2,464100m
147Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,219100m
148Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,036100m
149Phễu thu inox 150x150 D602cái
150Cầu chắn rác Inox D9022cái
151Co lơi nhựa D9046cái
152Móc Inox132cái
153Đinh vít, tắc kê15cái
154Ống nhựa uPVC D34x2,0mm1,48100m
155Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,36100m
156Nối nhựa D349cái
157Tê nhựa D3412cái
158Tê nhựa D34/2724cái
159Co nhựa 90o D34/2715cái
160Co nhựa 90o D3430cái
161Nối nhựa D274cái
162Co nhựa ren trong D2139cái
163Khóa đồng D344cái
164Van đồng 1 chiều D341cái
165Vòi rửa bằng đồng D2112bộ
166Bể nước Inox 1m31bể
167Tăm bô (cao su non)20cuộn
168Van phao bồn nước1cái
169Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1845100m3
170Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,584m3
171Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0003100m3
172Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,2797m3
173Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4633m3
174Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5166m3
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,018100m2
176Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0388tấn
177Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,96m2
178Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB403,93m2
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu51cấu kiện
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg11 cấu kiện
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0641100m3
182Quạt trần 100W 220V24cái
183Quạt treo tường12cái
184Dimmer đơn điều khiển quạt36cái
185Bộ đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng72bộ
186Bộ đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 chiếu sáng bảng12bộ
187Bộ đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T89bộ
188Bộ đèn Led Tube đơn dài 0,6m 10W/T815bộ
189Bộ đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ225)16bộ
190Công tắc đèn âm 2 cực 10A/250V69cái
191Công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A 250V3cái
192Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A 250V27cái
193Đế + mặt nạ nhựa âm36hộp
194Cầu chì điện 10A 250V27cái
195Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D201.100m
196Băng keo cách điện8cuộn
197Đinh vít, tắc kê20bịch
198Dây đơn CV 1,5mm21.750m
199Dây đơn CV 2,5mm2300m
200Dây đơn CV 4mm2270m
201Dây đơn CV 6mm236m
202Dây đơn CV 10mm2100m
203MCB 1P - 6A6cái
204MCB 1P - 20A12cái
205MCB 2P - 63A3cái
206MCB 2P - 100A1cái
207Đế + Mặt MCB22hộp
208Tủ điện vỏ kim loại 2-4 modul4hộp
209Hộp + Mặt phân dây 110x110x5045hộp
210Sứ cách điện3cái
211Tiêu lệnh chữa cháy7bảng
212Bình chữa cháy CO2 3kg MT37bình
213Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ47bình
214Hộp đựng bình chữa cháy7hộp
215Đinh vít, tắc kê7bịch
216Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,61m3
217Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,096100m3
218Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=45m)1cái
219Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M6026m
220Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=240010cọc
221Dây tiếp đất (cáp đồng trần) 60mm236,5m
222Ốc siết cáp bằng đồng 150mm212cái
223Các chất phụ gia muối dẫn điện25kg
224Hộp đo điện trở1hộp
225Ống nhựa D21 luồn dây chống sét26m
226Trụ đỡ cầu thu sét D60 L=3,5m1trụ
227Cáp thép căng trụ đỡ dày 4ly16m
228Sứ + Tăng đơ3cái
229Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05m1cái
230Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0943100m3
231Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0666100m3
232Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,643m3
233Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,124m3
234Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,236m3
235Ván khuôn thép móng cột0,0972100m2
236Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0396100m2
237Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0811tấn
238Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0518tấn
239Lắp dựng thang sắt thoát hiểm ngoài nhà26,88m2
240Thang sắt thoát hiểm ngoài nhà (cột + dầm thang + bậc thang) + sơn hoàn thiện26,88m2
241Lắp dựng lan can tay vị cầu thang sắt thoát hiểm26,88m2
242Lan can tay vịn thang sắt ống D42x2mm + sơn hoàn thiện26,88m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ VÀ TRONG NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II0,23100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,23100m3
3Ống thép STK DN100x3,2mm1100m
4Ống thép STK DN65x2,9mm0,65100m
5Co thép STK D1008cái
6Co thép STK D658cái
7Tê thép STK D1006cái
8Tê thép STK D654cái
9Côn thép STK giảm D100/653cái
10Sơn chống sét + sơn đỏ5kg
11Van cổng mặt bích DN653cái
12Van cổng mặt bích DN1002cái
13Van 1 chiều DN1002cái
14Van 1 chiều DN652cái
15Van mở DN654cái
16Ống chống rung mặt bích DN652cái
17Ống chống rung mặt bích DN1002cái
18Lọc cặn Y mặt bích DN652cái
19Rúp bê mặt bích DN654cái
20Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa,…)1cái
21Relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa, ..)2cái
22Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bị1bộ
23Máy bơm diezel (22kw), Q = 36-90m³/h, H = 75,8-47m11 máy
24Máy bơm điện 20HP, Q = 22-78m³/h, H = 70,8-50,5m11 máy
25Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100-2xDN652cái
26Cuộn vòi DN65 (L=20m)11cuộn
27Lăng phun chữa cháy DN657cái
28Tủ đựng vòi chữa cháy bên trong KT: 500x450x2003hộp
29Tủ chữa cháy bên ngoài KT: 700x500x2002hộp
30Ngàm A DN65 chữa cháy trong nhà3cái
31Họng tiếp nước chữa cháy DN651cái
32Biến tần từ 1 pha 220V sang 3 pha 380V1bộ
33Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2,4m (phụ kiện)1cọc
34Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led 2x5W kèm bộ lưu điện tối thiếu 2h1,25 đèn
35Bộ đèn chỉ lối thoát hiểm bóng Led 2W 220V kèm bộ lưu điện tối thiểu 2h0,85 đèn
36Dây CV 1x2,5mm2350m
37Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16150m
38Măng xông nối ống D1650cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Gia công cột bằng thép hình0,0227tấn
2Gia công cột bằng thép tấm0,0087tấn
3Gia công xà gồ thép0,0781tấn
4Lắp cột thép các loại0,0315tấn
5Lắp dựng xà gồ thép0,0781tấn
6Bu lông M1216cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,00591m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,8m2
9Cửa khung sắt hộp 30x30x1,2mm ốp tôn phẳng dày 4,5zem1,8m2
10Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 4,5zem0,18100m2
11Lợp mái che tường bằng tôn kẽm giả ngói dày 4,5zem0,0428100m2
12Đèn led tube đơn 1x18W 220V1bộ
13Công tắc âm 2 cực 10A 250V1cái
14Ổ cắm đôi 10A 250V + cầu chì điện2cái
15MCB 3 pha 50A1cái
16Hộp nhựa gắn công tắc, MCB2hộp
17Dây CV 1x1,5mm210m
18Dây CV 1x2,5mm26m
19Dây XLPE 3-1Cx10,0mm2+E-1Cx4,0mm250m
20Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2015m
21MCB 1P 20A1cái
22Tủ điện tole sơn tĩnh điện1hộp
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 54M3
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,008100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3108100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,8m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,9328m3
5Phụ gia sika R4 (5kg/m3)59,6642kg
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,574m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,9191100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0658100m2
9Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,3553tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1582tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0156tấn
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4042,99m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4022,5164m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu71cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.347505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.869501E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
7 Máy thủy bình .1
8 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
9 Máy tời điện Sức tời ≥ 0,5 tấn1
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->