Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường trục thôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923099-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu nâng cấp đường trục thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:51:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,703,822,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu nâng cấp đường trục thôn Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Tân Trào, huyện Kiến Thụy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: - TUYẾN 3.1 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG SÓNG ĐẾN CẦU BẮC SƠN ĐẾN GỐC ĐỀ ÔNG THĂNG THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần nền đường) | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,792 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9979 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9979 | 100m3/1km |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | gốc cây |
| 6 | Vận chuyển thân cây, gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,51 | m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,797 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 280 | m3 |
| 10 | Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,455 | m3 |
| 11 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,267 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,171 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,171 | 100m3 |
| 14 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,881 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,682 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,682 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,215 | 100m3 |
| 18 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 363,314 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,623 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,495 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,495 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,55 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,744 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa,đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,74 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,638 | 100m2 |
| 28 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,906 | m3 |
| 29 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.146 | m |
| 30 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,628 | m3 |
| 32 | Lắp đặt đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.292 | m2 |
| 33 | Rải lớp cách ly bạt ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,2852 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,852 | m3 |
| 35 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.228,516 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,186 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,72 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,092 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 41 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 259,2 | kg |
| 42 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | kg |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,783 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,65 | m2 |
| 47 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,5 | m2 |
| B | Hạng mục 2: - TUYẾN 3.1 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG SÓNG ĐẾN CẦU BẮC SƠN ĐẾN GỐC ĐỀ ÔNG THĂNG THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,167 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,005 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga ( đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,4185 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2417 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2417 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,07 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,1 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,49 | m3 |
| 16 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 207,48 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,87 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 24 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,82 | m2 |
| 25 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,09 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 28 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 32 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,884 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2996 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,02 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,34 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 813 | cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 271 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 271 | mối nối |
| 41 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,12 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4408 | 100m3 |
| 43 | Vật liệu cấp phối đất núi (đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 149,16 | m3 |
| 44 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6848 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | mối nối |
| 53 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,286 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5657 | 100m3 |
| 55 | Vật liệu cấp phối đất núi (đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,573 | m3 |
| C | Hạng mục 3: - TUYẾN 3.1 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG SÓNG ĐẾN CẦU BẮC SƠN ĐẾN GỐC ĐỀ ÔNG THĂNG THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 556 | m |
| 2 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | móng |
| 6 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,094 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,81 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,425 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,68 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cột |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bảng |
| 15 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 16 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,3 | 10 đầu cốt |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1 vị trí |
| 21 | Chi phí đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| D | Hạng mục 4 - TUYẾN 3.2 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 363 THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần nền đường) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển thân cây, gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,333 | m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,293 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,279 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,279 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,513 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,019 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,019 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,208 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,551 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,862 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,525 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,525 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,967 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,604 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,834 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa,đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,231 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,397 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,314 | 100m2 |
| 24 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,293 | m3 |
| 25 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 513 | m |
| 26 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,985 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,234 | m3 |
| 28 | Lắp đặt đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.024 | m2 |
| 29 | Rải lớp cách ly bạt ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5052 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,052 | m3 |
| 31 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 550,524 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,66 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 37 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | kg |
| 38 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | kg |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,946 | m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 43 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| E | Hạng mục 5 - TUYẾN 3.2 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 363 THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,806 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9725 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,119 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3707 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga ( đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,6545 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8747 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8747 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,11 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,96 | m3 |
| 16 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 128,49 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 24 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,12 | m2 |
| 25 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,92 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 28 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 32 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,555 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,8 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,05 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,11 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 387 | cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129 | mối nối |
| 41 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,279 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1951 | 100m3 |
| 43 | Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,0345 | m3 |
| 44 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,266 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7439 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | mối nối |
| 53 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,457 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3111 | 100m3 |
| 55 | Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,0135 | m3 |
| F | Hạng mục 6 - TUYẾN 3.2 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 363 THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 282 | m |
| 2 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | móng |
| 5 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,036 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | 100m |
| 9 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bảng |
| 13 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | 10 đầu cốt |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 vị trí |
| G | Hạng mục 7:- TUYẾN 3.3 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN CẦU TÍNH VON + ĐOẠN TRẠM BIẾN ÁP ĐẾN GỐC ĐỀ ÔNG THĂNG THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần nền đường) | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 147,708 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4771 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4771 | 100m3/1km |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | gốc cây |
| 6 | Vận chuyển thân cây, gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,445 | m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,335 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 289,52 | m3 |
| 10 | Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,386 | m3 |
| 11 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,393 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,739 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,12 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,228 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,228 | 100m3 |
| 16 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,018 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,361 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,361 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,41 | 100m3 |
| 20 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 724,294 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,291 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,412 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,794 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,794 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,927 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,216 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa,đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,102 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,924 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,373 | 100m2 |
| 30 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,249 | m3 |
| 31 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.709 | m |
| 32 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,281 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,762 | m3 |
| 34 | Lắp đặt đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.418 | m2 |
| 35 | Rải lớp cách ly bạt ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,7025 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 197,025 | m3 |
| 37 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.970,252 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,761 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,22 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,742 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 43 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 259,2 | kg |
| 44 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | kg |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,783 | m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,025 | m2 |
| 49 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,5 | m2 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 344,96 | 100m |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 246,4 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 407,33 | m3 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132,712 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 57 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | 100m2 |
| 58 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | 100m3 |
| 59 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2976 | 100m3 |
| 61 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,5 | m3 |
| 62 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,6 | 100m |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m3 |
| 64 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,4 | m3 |
| 65 | Ghép phên nứa đan chân đê quai xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118 | m2 |
| 66 | Lót 1 lớp bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118 | m2 |
| 67 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m3 |
| 68 | Nhổ cọc tre | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,6 | 100m |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8:- TUYẾN 3.3 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN CẦU TÍNH VON + ĐOẠN TRẠM BIẾN ÁP ĐẾN GỐC ĐỀ ÔNG THĂNG THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,631 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9359 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,79 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0611 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga ( đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,845 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6736 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6736 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,47 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,7 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,71 | m3 |
| 16 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 253,26 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,27 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,87 | m3 |
| 24 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,3 | m2 |
| 25 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,16 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 28 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 32 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,703 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4233 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,54 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,54 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.220 | cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 407 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 407 | mối nối |
| 41 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,045 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8641 | 100m3 |
| 43 | Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 297,2475 | m3 |
| 44 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,656 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,769 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,55 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 227 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76 | đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76 | mối nối |
| 53 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | 100m3 |
| 55 | Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,3 | m3 |
| 56 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,509 | m3 |
| 57 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4058 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,394 | m3 |
| 59 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1255 | 100m3 |
| 60 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga ( đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,667 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3812 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3812 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 72 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 157,92 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 76 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 80 | Lắp đặt viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| I | Hạng mục 9:- TUYẾN 3.3 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN CẦU TÍNH VON + ĐOẠN TRẠM BIẾN ÁP ĐẾN GỐC ĐỀ ÔNG THĂNG THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 846 | m |
| 2 | Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 3 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | móng |
| 6 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,192 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cột |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bảng |
| 14 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 224 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | 10 đầu cốt |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1 vị trí |
| J | Hạng mục 10: TUYẾN 3.4 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN NHÀ ÔNG TỆP ( phần nền đường) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển thân cây, gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 4 | Vận chuyển cây vào nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuyến |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,97 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,198 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,404 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,597 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,931 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,262 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,262 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,534 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,264 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,099 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 576,131 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,059 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,534 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,581 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,581 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,962 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,543 | 100m3 |
| 22 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 989,1585 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa,đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,426 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,986 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,996 | 100m2 |
| 26 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,234 | m3 |
| 27 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 594 | m |
| 28 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,692 | m3 |
| 30 | Lắp đặt đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.188 | m2 |
| 31 | Rải lớp cách ly bạt ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3944 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,944 | m3 |
| 33 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 639,439 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,596 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 39 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | kg |
| 40 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | kg |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,946 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,45 | m2 |
| 45 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| K | Hạng mục 11: TUYẾN 3.4 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN NHÀ ÔNG TỆP ( phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,588 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0429 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,772 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3395 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,492 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1588 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1588 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,11 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,24 | m3 |
| 16 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146,61 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 24 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,75 | m2 |
| 25 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,77 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 28 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 32 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,838 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5854 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,06 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,81 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 458 | cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153 | mối nối |
| 41 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,884 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1596 | 100m3 |
| 43 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,724 | m3 |
| 44 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,398 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1158 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | mối nối |
| 53 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,185 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4667 | 100m3 |
| 55 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,035 | m3 |
| L | Hạng mục 12: TUYẾN 3.4 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN NHÀ ÔNG TỆP ( phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 309 | m |
| 2 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | móng |
| 6 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,396 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,67 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bảng |
| 15 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 vị trí |
| 21 | Chi phí đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| M | Hạng mục 13- TUYẾN 3.5 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TỈNH LỘ 363 ĐẾN AO ÔNG HỘI THÔN NGỌC TỈNH XÃ TÂN TRÀO ( phần nền đường) | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,188 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,188 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,538 | m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,612 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 148,4 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,61 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,826 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,039 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,039 | 100m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,391 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,014 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,014 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,418 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 273,22 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,873 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,71 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,526 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,526 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,369 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa,đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,469 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,228 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,147 | 100m2 |
| 25 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,332 | m3 |
| 26 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 612 | m |
| 27 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,175 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,016 | m3 |
| 29 | Lắp đặt đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.224 | m2 |
| 30 | Rải lớp cách ly bạt ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5278 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,278 | m3 |
| 32 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 625,778 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,68 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,948 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,829 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 38 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,2 | kg |
| 39 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,05 | kg |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,919 | m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | m3 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,83 | m2 |
| 44 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| N | Hạng mục 14- TUYẾN 3.5 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TỈNH LỘ 363 ĐẾN AO ÔNG HỘI THÔN NGỌC TỈNH XÃ TÂN TRÀO ( phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,17 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2753 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,489 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga ( đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,1895 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1426 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1426 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,31 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,17 | m3 |
| 17 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 415,36 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,67 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 25 | Lắp đặt viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 27 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,079 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4471 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,32 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,51 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 465 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155 | mối nối |
| 36 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,302 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2972 | 100m3 |
| 38 | Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,161 | m3 |
| 39 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3861 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 48 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | 100m3 |
| 50 | Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| O | Hạng mục 15- TUYẾN 3.5 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TỈNH LỘ 363 ĐẾN AO ÔNG HỘI THÔN NGỌC TỈNH XÃ TÂN TRÀO ( phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 298 | m |
| 2 | Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | móng |
| 6 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,436 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,01 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,01 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bảng |
| 14 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | 10 đầu cốt |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 vị trí |
| P | Hạng mục 16- TUYẾN 3.6 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CẦU ÔNG MÍNH ĐẾN CỔNG TRÀO THÔN NGỌC TỈNH XÃ TÂN TRÀO ( phần nền đường) | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,136 | m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,726 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,6 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,692 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,841 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,671 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,671 | 100m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,822 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,131 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,131 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 288,199 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,005 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,327 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,327 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,284 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,664 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa,đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,646 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,334 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,769 | 100m2 |
| 25 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,846 | m3 |
| 26 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 686 | m |
| 27 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,317 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,348 | m3 |
| 29 | Lắp đặt đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.372 | m2 |
| 30 | Rải lớp cách ly bạt ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,346 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,46 | m3 |
| 32 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 734,601 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,24 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,664 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 38 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,6 | kg |
| 39 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | kg |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,891 | m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | m3 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,8 | m2 |
| 44 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| Q | Hạng mục 17- TUYẾN 3.6 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CẦU ÔNG MÍNH ĐẾN CỔNG TRÀO THÔN NGỌC TỈNH XÃ TÂN TRÀO ( phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,747 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5072 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,487 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5838 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga ( đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,6785 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3503 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3503 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,34 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,01 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m3 |
| 17 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 490,88 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 25 | Lắp đặt viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 27 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,175 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7258 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,61 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,85 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 471 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 157 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 157 | mối nối |
| 36 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,657 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4191 | 100m3 |
| 38 | Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,6135 | m3 |
| 39 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,07 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4563 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | mối nối |
| 48 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,702 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1532 | 100m3 |
| 50 | Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,361 | m3 |
| R | Hạng mục 18- TUYẾN 3.6 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CẦU ÔNG MÍNH ĐẾN CỔNG TRÀO THÔN NGỌC TỈNH XÃ TÂN TRÀO ( phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 326 | m |
| 2 | Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | móng |
| 6 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,904 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bảng |
| 14 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | 10 đầu cốt |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 vị trí |
| S | Hạng mục 19: TUYẾN 3.7 : ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG 363 ĐẾN CỔNG ĐÌNH KIM SƠN THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,38 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,343 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4451 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4686 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4686 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1918 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1918 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2301 | 100m3 |
| 11 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,002 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2372 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,101 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4264 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1294 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4264 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,747 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,759 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,222 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,626 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,802 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 291,83 | m |
| 23 | Ván khuôn đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,101 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,253 | m3 |
| 25 | Lắp đặt đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,549 | m2 |
| 26 | Rải lớp cách ly bạt ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,057 | 100m2 |
| 27 | Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,57 | m3 |
| 28 | Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 305,7 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng tường khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,119 | m3 |
| 31 | Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M75 dày 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,731 | m3 |
| 32 | Xây bờ bù vênh bó hè gạch không nung M75 dày 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,877 | m3 |
| 33 | Lắp dựng biển báo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Chân cột biển báo D89 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 35 | Mặt biển báo tam giác 70x70x70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đào đất móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 37 | Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 38 | Sơn đường, dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| T | Hạng mục 20: TUYẾN 3.7 : ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG 363 ĐẾN CỔNG ĐÌNH KIM SƠN THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,99 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m3/1km |
| 7 | Đất núi lưng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250,85 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,76 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 210 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | mối nối |
| 12 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,66 | m3 |
| 16 | Trát vữa XM M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,3 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông xà mũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,199 | m3 |
| 19 | Khung thép góc miệng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 23 | Khung thép góc 70x70x5 viền tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 28 | Bê tông viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 29 | Lắp đặt viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn vỉa hàm ếch cho ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Bê tông vỉa hàm ếch M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 32 | Lắp đặt vỉa hàm ếch BT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,83 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 38 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối nối |
| U | Hạng mục 21: TUYẾN 3.7 : ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG 363 ĐẾN CỔNG ĐÌNH KIM SƠN THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144 | m |
| 2 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | móng |
| 5 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 9 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 13 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 vị trí |
| V | Hạng mục 22: TUYẾN 3.8 : ĐOẠN TỪ CỔNG ĐÌNH KIM SƠN PHÍA NAM ĐẾN CẦU ÔNG NGỰ THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( Phần nền mặt đường) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển thân cây, gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 4 | Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,202 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,004 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,461 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,906 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,906 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,722 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,722 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,061 | 100m3 |
| 14 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 232,907 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,237 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,511 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,681 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,681 | 100m2 |
| 19 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,895 | 100m3 |
| 20 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,399 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,062 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,902 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,676 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,916 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 408,46 | m |
| 26 | Ván khuôn đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,941 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,352 | m3 |
| 28 | Lắp đặt đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,538 | m2 |
| 29 | Rải lớp cách ly bạt ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,533 | 100m2 |
| 30 | Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,328 | m3 |
| 31 | Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 453,285 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng tường khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,411 | m3 |
| 34 | Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M75 dày 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,252 | m3 |
| 35 | Xây bù vênh bó hè bằng gạch không nung VXM M75 dày 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m3 |
| 36 | Lắp dựng biển báo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Chân cột biển báo D89 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 38 | Mặt biển báo tam giác 70x70x70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Đào đất móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 40 | Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 41 | Sơn đường, dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| W | Hạng mục 23: TUYẾN 3.8 : ĐOẠN TỪ CỔNG ĐÌNH KIM SƠN PHÍA NAM ĐẾN CẦU ÔNG NGỰ THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,68 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,54 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,03 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,03 | 100m3/1km |
| 7 | Đất núi lưng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 740,26 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,24 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77 | mối nối |
| 12 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,07 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,41 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,33 | m3 |
| 16 | Trát vữa XM M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 316,05 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông xà mũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,17 | m3 |
| 19 | Khung thép góc miệng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 23 | Khung thép góc 70x70x5 viền tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 28 | Bê tông viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,226 | m3 |
| 29 | Lắp đặt viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn vỉa hàm ếch cho ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 31 | Bê tông vỉa hàm ếch M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 32 | Lắp đặt vỉa hàm ếch BT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,59 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,58 | m3 |
| 38 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | mối nối |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,33 | 100m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,79 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,06 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,27 | m2 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 48 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | 100m |
| 50 | Phên nứa 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,44 | m2 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m3/1km |
| X | Hạng mục 24: TUYẾN 3.8 : ĐOẠN TỪ CỔNG ĐÌNH KIM SƠN PHÍA NAM ĐẾN CẦU ÔNG NGỰ THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 224 | m |
| 2 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | móng |
| 6 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,522 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 15 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | 10 đầu cốt |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 vị trí |
| 21 | Chi phí đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| Y | Hạng mục 25: TUYẾN 3.9 : ĐOẠN TỪ CỔNG CHÙA KIM SƠN ĐẾN NHÀ ÔNG HUỆ THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần nền mặt đường) | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 330,344 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,303 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,303 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,474 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,77 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,247 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,247 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,934 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,934 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,721 | 100m3 |
| 11 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 533,437 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,832 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,994 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,738 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,738 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,443 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,906 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,918 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,774 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.324,17 | m |
| 21 | Ván khuôn đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,534 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,835 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 397,251 | m2 |
| 24 | Lắp dựng biển báo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Chân cột biển báo D89 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 26 | Mặt biển báo tam giác 70x70x70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Đào đất móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 28 | Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 29 | Sơn đường, dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,35 | m2 |
| Z | Hạng mục 26: TUYẾN 3.9 : ĐOẠN TỪ CỔNG CHÙA KIM SƠN ĐẾN NHÀ ÔNG HUỆ THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,17 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,29 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,46 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,95 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.041 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 347 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 344 | mối nối |
| 9 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,42 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,77 | m3 |
| 13 | Trát vữa XM M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 518,9 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông xà mũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,26 | m3 |
| 16 | Khung thép góc miệng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 17 | Cốt thép miệng ga d>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | tấn |
| 18 | Cốt thép miệng ga d | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 26 | Bê tông viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 27 | Lắp đặt viên thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng nắp hố ga bằng Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | 100m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,75 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | m3 |
| 34 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | đoạn ống |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m3 |
| 39 | VL đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,51 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,26 | 100m |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,52 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn cống |
| 48 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 50 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 100m |
| 52 | Phên nứa 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m3/1km |
| AA | Hạng mục 27: TUYẾN 3.9 : ĐOẠN TỪ CỔNG CHÙA KIM SƠN ĐẾN NHÀ ÔNG HUỆ THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 695 | m |
| 2 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | móng |
| 5 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,526 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,39 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 9 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,39 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cột |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bảng |
| 13 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | 10 đầu cốt |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi