Gói thầu: Gói 9: Hóa chất thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907829-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN BẠCH MAI |
| Tên gói thầu | Gói 9: Hóa chất thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899071 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:22:00 đến ngày 2022-09-22 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,458,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,877,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu tám trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68772E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91696E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất - Tài liệu chứng minh hợp đồng: + Hợp đồng + biên bản thanh lý (hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư); + Hoặc hợp đồng + hoá đơn kèm biên bản nghiệm thu/ tài liệu xác định khối lượng công việc hoàn thành; - Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý/ biên bản nghiệm thu/bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành của hợp đồng, hoặc các tài liệu kê khai trong HSDT để chứng minh giá trị hoàn thành của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)." Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.720.936.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện đổi trả 1:1 trường hợp hàng hóa bị lỗi, bị hỏng hoặc có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế hoặc kỹ thuật hoặc Y dược. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN BẠCH MAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 9: Hóa chất thông thường Dự toán mua sắm vật tư, hóa chất lần 5 năm 2022 bằng nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo yêu cầu tại Điều 9 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017. - Các tài liệu chứng minh tại yêu cầu E-CDNT 10.2(c), - Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa: Catalogue hàng hóa hoặc tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành. - File mềm ghi thông tin E-HSDT (trong đó bao gồm các file word/excel bảng đáp ứng cấu hình thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu và các file tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất nhằm chứng minh các khả năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật); |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; kèm theo các tài liệu chứng minh: 1. Nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền. - Tài liệu chứng minh phân loại hóa chất theo quy định tại Điều 23 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 và khoản 1, khoản 2 Điều 6 - Phân loại và ghi nhãn hóa chất của Thông tư 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 2. Tính hợp pháp của hàng hóa: - Hàng hóa phải có đầy đủ nhãn mác. Nhãn hàng hóa phải thực hiện theo quy định tại Khoản 3, 4 Điều 27 – Luật Hóa chất; Khoản 3 Điều 6 – Phân loại và ghi nhãn hóa chất của Thông tư 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017; - Danh mục hóa chất phải khai báo theo quy định tại Điều 25 và Phụ lục V- Danh mục hóa chất phải khai báo của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017. Cụ thể: + Đối với hóa chất nhập khẩu: Cung cấp tài liệu hàng hóa đã được khai báo theo quy định tại Điều 27 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017; Điều 8 – Khai báo hóa chất nhập khẩu của Thông tư 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017; + Đối với hóa chất sản xuất: Cung cấp báo cáo năm 2021 theo quy định tại Điều 26, Điều 36 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017; Điều 9 – Khai báo hóa chất nhập khẩu của Thông tư 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017; 3. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa - Hàng hóa tham dự thầu được sản xuất tại các cơ sở đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.877.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bạch Mai, 78 Đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bạch Mai * Địa chỉ: số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội * Số điện thoại: 024.38693731. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Bạch Mai * Địa chỉ: số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội * Số điện thoại: 024.38693731. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bạch Mai * Địa chỉ: số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội * Số điện thoại: 024.38693731. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bromothymol Blue | 2 | Lọ | Bromothymol BlueHàm lượng: ≥ 99% | Không phân nhóm | |
| 2 | Dung dịch Lactophenol blue | 2 | Chai | Dung dịch Lactophenol blue để nhuộm nấmHàm lượng: ≥ 95%Dung tích: ≥ 100 ml | Không phân nhóm | |
| 3 | Safranine O | 15 | Lọ | Safranine O Hàm lượng: ≥ 99%Khối lượng: ≥ 25g | Không phân nhóm | |
| 4 | Ammonium oxalate | 2 | Chai | Ammonium oxalateKhối lượng: ≥ 250 g | Không phân nhóm | |
| 5 | Isoamylalcohol | 10 | Chai | IsoamylalcoholDung tích: ≥ 1 lít | Không phân nhóm | |
| 6 | Acid chlohydric 35% | 9.000 | ml | Acid chlohydric 35% | Không phân nhóm | |
| 7 | Fuchsin basic | 2 | Lọ | Fuchsin basic | Không phân nhóm | |
| 8 | Crystal violet | 6 | Lọ | Crystal violet (C.I. 42555)Khối lượng: ≥ 25 g | Không phân nhóm | |
| 9 | Dầu soi kính hiển vi | 32 | Chai | Dầu soi kính hiển viDung tích: ≥ 500 ml | Không phân nhóm | |
| 10 | Iod | 8 | Lọ | IodKhối lượng: ≥ 100 g | Không phân nhóm | |
| 11 | N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GR | 3 | Lọ | N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GRHóa chất tinh khiếtKhối lượng: ≥ 25 g | Không phân nhóm | |
| 12 | N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochloride | 3 | Lọ | N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochlorideKhối lượng: ≥ 25 g | Không phân nhóm | |
| 13 | Potassium tellurite-hydrate | 1 | Lọ | Potassium tellurite-hydrate (K2TeO3)Hàm lượng: ≥ 99% | Không phân nhóm | |
| 14 | Potassium hydroxide pellets pure | 3 | Kg | Potassium hydroxide pellets pure (KOH)Hàm lượng: ≥ 99% | Không phân nhóm | |
| 15 | Sodium hydroxide | 2 | Kg | Sodium hydroxideHàm lượng: ≥ 95% | Không phân nhóm | |
| 16 | Xanh Methylene | 10 | Lọ | Xanh MethyleneHóa chất tinh khiết | Không phân nhóm | |
| 17 | Carbon Fushin | 4 | Chai | Carbon FushinHóa chất tính khiết | Không phân nhóm | |
| 18 | 4-(Dimethylamino)benzaldehyde | 3 | Chai | 4-(Dimethylamino)benzaldehydeHàm lượng: ≥ 85%Khối lượng: ≥ 100 g | Không phân nhóm | |
| 19 | Formaldehyt | 201 | chai | FormaldehytHàm lượng: ≥ 99%Dung tích: ≥ 1 lít | Không phân nhóm | |
| 20 | Potassium iodid | 3 | Lọ | Potassium iodidHóa chất tinh khiết | Không phân nhóm | |
| 21 | Sulfuric acid | 6 | Chai | Sulfuric acidHàm lượng: ≥ 99%Dung tích: ≥ 1 lít | Không phân nhóm | |
| 22 | Lactose monohydrate | 1 | Kg | Lactose monohydrateHàm lượng: ≥ 99% | Không phân nhóm | |
| 23 | Methanol | 50 | chai | Methanol (CH3OH) Hàm lượng: ≥ 99%Dung tích:≥ 2,5 lít | Không phân nhóm | |
| 24 | Isopropanol | 10 | Chai | IsopropanolHàm lượng: Hàm lượng: ≥ 95% | Không phân nhóm | |
| 25 | Ethanol | 20 | Chai | Ethanol Hàm lượng: ≥ 99%Dung tích: ≥ 1 lít | Không phân nhóm | |
| 26 | Thuốc thử shiff | 82 | lọ | Thuốc thử shiffĐộ pH từ ≤ 6 đến ≥ 8 Dung tích: ≥ 500 ml | Không phân nhóm | |
| 27 | Hexamin | 1 | lọ | HexaminHàm lượng: ≥ 99%Khối lượng: ≥ 100 g | Không phân nhóm | |
| 28 | Fuchsine | 1 | lọ | FuchsineHàm lượng: ≥ 99% | Không phân nhóm | |
| 29 | Sodium monobasic phosphat monohydrate, ACS | 40 | lọ | Sodium monobasic phosphat (NaH2PO4) monohydrate, ACSKhối lượng: ≥ 500 g | Không phân nhóm | |
| 30 | Sodium dibasic phosphate monohydrate, ACS | 40 | lọ | Sodium dibasic phosphate (Na2HPO4) monohydrate, ACSHàm lượng: ≥ 99% | Không phân nhóm | |
| 31 | Natri thiosulfate | 1 | lọ | Natri thiosulfateKhối lượng: ≥ 500 g | Không phân nhóm | |
| 32 | Natri bisulfit | 1 | lọ | Natri bisulfitKhối lượng: ≥ 500g | Không phân nhóm | |
| 33 | Acetic acid lạnh | 6 | Chai | Acetic acid (lạnh) Hàm lượng: ≥ 99%Dung tích: ≥ 1 lít | Không phân nhóm | |
| 34 | Heptane-1-sulphonic acid sodium salt | 1 | lọ | Heptane-1-sulphonic acid sodium saltKhối lượng: ≥ 25 g | Không phân nhóm | |
| 35 | Giấy đo pH 1-14 | 20 | hộp | Giấy đo pH 1-14Tổng độ dài các cuộn giấy ≥ 14 m | Không phân nhóm | |
| 36 | Natridithionit | 1 | lọ | Natridithionit (Na2S2O4) p.a | Không phân nhóm | |
| 37 | Natri hydroxyd | 2 | lọ | Natri hydroxyd (PA) | Không phân nhóm | |
| 38 | Kali dihydrophosphat | 3 | lọ | Kali dihydrophosphat (PA) | Không phân nhóm | |
| 39 | Indigo Carmin | 25 | lọ | Indigo Carmin | Không phân nhóm | |
| 40 | Iod kim loại | 0,5 | kg | Iod kim loại | Không phân nhóm | |
| 41 | Muối bánh | 25.800 | kg | Muối bánh | Không phân nhóm | |
| 42 | Potassium chloride | 50 | kg | Potassium chloride | Không phân nhóm | |
| 43 | Potassium iodide | 5.000 | gam | Potassium iodide | Không phân nhóm | |
| 44 | Than hoạt | 25 | kg | Than hoạt | Không phân nhóm | |
| 45 | Methanol dùng cho xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể | 500 | chai | Hàm lượng: ≥ 99 %Dung tích: ≥ 2,5 lít | Không phân nhóm | |
| 46 | Citrat Natri | 2 | Lọ | Citrat Natri (C6H5O7Na3.2H2O)Hàm lượng: ≥ 99 %Khối lượng: ≥ 500 g | Không phân nhóm | |
| 47 | Sodium hydrogen Carbonate | 1 | Lọ | Sodium hydrogen Carbonate (NaHCO3)Hàm lượng: ≥ 99 %Khối lượng: ≥ 500 g | Không phân nhóm | |
| 48 | Kali dihydrophosphat dạng bột | 1 | Lọ | Kali dihydrophosphat (KH2PO4) dạng bộtHàm lượng: ≥ 99 %Khối lượng: ≥ 500 g | Không phân nhóm | |
| 49 | Kali dihyrophosphate dạng lỏng | 1 | Chai | Kali dihyrophosphate (KH2PO4) dạng lỏngHàm lượng: ≥ 99 %Dung tích: ≥ 1 lit | Không phân nhóm | |
| 50 | Disodium Hydrophosphate | 1 | Chai | Disodium Hydrophosphate (Na2HPO4)Hàm lượng: ≥ 99 % | Không phân nhóm | |
| 51 | Kali Chlorua | 1 | Chai | Kali Chlorua (KCl)Hàm lượng: ≥ 99 % | Không phân nhóm | |
| 52 | K2 Cr2 O7 | 1 | Lọ | K2 Cr2 O7Hàm lượng: ≥ 99 %Khối lượng: ≥ 500 g | Không phân nhóm | |
| 53 | 2-Mercaptoethanol | 1 | Chai | 2-MercaptoethanolHàm lượng: ≥ 99 %Dung tích: ≥ 250 ml | Không phân nhóm | |
| 54 | Magnesium Chloride tinh khiết | 1 | Lọ | Magnesium Chloride (MgCl2) tinh khiếtHàm lượng: ≥ 99 %Khối lượng: ≥ 250 g | Không phân nhóm | |
| 55 | Tris-HCL | 1 | Chai | Tris-HCLHàm lượng: ≥ 99 % | Không phân nhóm | |
| 56 | Sodium Chloride | 1 | Lọ | Sodium Chloride (NaCl)Hàm lượng: ≥ 99 % | Không phân nhóm | |
| 57 | Periodic Acide | 1 | Lọ | Periodic AcideHàm lượng: ≥ 98 %Khối lượng: ≥ 25 g | Không phân nhóm | |
| 58 | Acide Formic | 1 | Chai | Acide FormicHàm lượng: ≥ 98 %Dung tích: ≥ 1 lít | Không phân nhóm | |
| 59 | Cồn tuyệt đối | 2 | Chai | Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tửHàm lượng: ≥ 99.9 % | Không phân nhóm | |
| 60 | Giemsa mẹ | 650 | Chai | Giemsa mẹDung tích: ≥ 1 lít | Không phân nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68772E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91696E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất - Tài liệu chứng minh hợp đồng: + Hợp đồng + biên bản thanh lý (hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư); + Hoặc hợp đồng + hoá đơn kèm biên bản nghiệm thu/ tài liệu xác định khối lượng công việc hoàn thành; - Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý/ biên bản nghiệm thu/bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành của hợp đồng, hoặc các tài liệu kê khai trong HSDT để chứng minh giá trị hoàn thành của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)." Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.720.936.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện đổi trả 1:1 trường hợp hàng hóa bị lỗi, bị hỏng hoặc có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thực hiện gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế hoặc kỹ thuật hoặc Y dược. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi