Gói thầu: Gói 9: Hóa chất thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907829-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN BẠCH MAI
Tên gói thầu Gói 9: Hóa chất thông thường
Số hiệu KHLCNT 20220899071
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:22:00 đến ngày 2022-09-22 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,458,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,877,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu tám trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68772E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91696E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất - Tài liệu chứng minh hợp đồng: + Hợp đồng + biên bản thanh lý (hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư); + Hoặc hợp đồng + hoá đơn kèm biên bản nghiệm thu/ tài liệu xác định khối lượng công việc hoàn thành; - Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý/ biên bản nghiệm thu/bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành của hợp đồng, hoặc các tài liệu kê khai trong HSDT để chứng minh giá trị hoàn thành của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)."
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.720.936.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thực hiện đổi trả 1:1 trường hợp hàng hóa bị lỗi, bị hỏng hoặc có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế hoặc kỹ thuật hoặc Y dược.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN BẠCH MAI
E-CDNT 1.2 Gói 9: Hóa chất thông thường
Dự toán mua sắm vật tư, hóa chất lần 5 năm 2022 bằng nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bạch Mai, 78 Đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng do chủ đầu tư/bên mời thầu tự tổ chức thực hiện


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN BẠCH MAI , địa chỉ: 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bạch Mai, 78 Đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo yêu cầu tại Điều 9 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017. - Các tài liệu chứng minh tại yêu cầu E-CDNT 10.2(c), - Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa: Catalogue hàng hóa hoặc tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành. - File mềm ghi thông tin E-HSDT (trong đó bao gồm các file word/excel bảng đáp ứng cấu hình thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu và các file tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất nhằm chứng minh các khả năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật);
E-CDNT 10.2(c)
Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; kèm theo các tài liệu chứng minh: 1. Nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền. - Tài liệu chứng minh phân loại hóa chất theo quy định tại Điều 23 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 và khoản 1, khoản 2 Điều 6 - Phân loại và ghi nhãn hóa chất của Thông tư 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 2. Tính hợp pháp của hàng hóa: - Hàng hóa phải có đầy đủ nhãn mác. Nhãn hàng hóa phải thực hiện theo quy định tại Khoản 3, 4 Điều 27 – Luật Hóa chất; Khoản 3 Điều 6 – Phân loại và ghi nhãn hóa chất của Thông tư 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017; - Danh mục hóa chất phải khai báo theo quy định tại Điều 25 và Phụ lục V- Danh mục hóa chất phải khai báo của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017. Cụ thể: + Đối với hóa chất nhập khẩu: Cung cấp tài liệu hàng hóa đã được khai báo theo quy định tại Điều 27 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017; Điều 8 – Khai báo hóa chất nhập khẩu của Thông tư 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017; + Đối với hóa chất sản xuất: Cung cấp báo cáo năm 2021 theo quy định tại Điều 26, Điều 36 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017; Điều 9 – Khai báo hóa chất nhập khẩu của Thông tư 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017; 3. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa - Hàng hóa tham dự thầu được sản xuất tại các cơ sở đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.877.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bạch Mai, 78 Đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bạch Mai * Địa chỉ: số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội * Số điện thoại: 024.38693731.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Bạch Mai * Địa chỉ: số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội * Số điện thoại: 024.38693731.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Bạch Mai * Địa chỉ: số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội * Số điện thoại: 024.38693731. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bromothymol Blue2LọBromothymol BlueHàm lượng: ≥ 99%Không phân nhóm
2Dung dịch Lactophenol blue2ChaiDung dịch Lactophenol blue để nhuộm nấmHàm lượng: ≥ 95%Dung tích: ≥ 100 mlKhông phân nhóm
3Safranine O 15LọSafranine O Hàm lượng: ≥ 99%Khối lượng: ≥ 25gKhông phân nhóm
4Ammonium oxalate2ChaiAmmonium oxalateKhối lượng: ≥ 250 gKhông phân nhóm
5Isoamylalcohol10ChaiIsoamylalcoholDung tích: ≥ 1 lítKhông phân nhóm
6Acid chlohydric 35%9.000mlAcid chlohydric 35%Không phân nhóm
7Fuchsin basic2LọFuchsin basicKhông phân nhóm
8Crystal violet6LọCrystal violet (C.I. 42555)Khối lượng: ≥ 25 gKhông phân nhóm
9Dầu soi kính hiển vi32ChaiDầu soi kính hiển viDung tích: ≥ 500 mlKhông phân nhóm
10Iod8LọIodKhối lượng: ≥ 100 gKhông phân nhóm
11N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GR3LọN,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GRHóa chất tinh khiếtKhối lượng: ≥ 25 gKhông phân nhóm
12N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochloride3LọN,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochlorideKhối lượng: ≥ 25 gKhông phân nhóm
13Potassium tellurite-hydrate1LọPotassium tellurite-hydrate (K2TeO3)Hàm lượng: ≥ 99%Không phân nhóm
14Potassium hydroxide pellets pure3KgPotassium hydroxide pellets pure (KOH)Hàm lượng: ≥ 99%Không phân nhóm
15Sodium hydroxide2KgSodium hydroxideHàm lượng: ≥ 95%Không phân nhóm
16Xanh Methylene10LọXanh MethyleneHóa chất tinh khiếtKhông phân nhóm
17Carbon Fushin4ChaiCarbon FushinHóa chất tính khiếtKhông phân nhóm
184-(Dimethylamino)benzaldehyde3Chai4-(Dimethylamino)benzaldehydeHàm lượng: ≥ 85%Khối lượng: ≥ 100 gKhông phân nhóm
19Formaldehyt201chaiFormaldehytHàm lượng: ≥ 99%Dung tích: ≥ 1 lítKhông phân nhóm
20Potassium iodid3LọPotassium iodidHóa chất tinh khiếtKhông phân nhóm
21Sulfuric acid6ChaiSulfuric acidHàm lượng: ≥ 99%Dung tích: ≥ 1 lítKhông phân nhóm
22Lactose monohydrate1KgLactose monohydrateHàm lượng: ≥ 99%Không phân nhóm
23Methanol50chaiMethanol (CH3OH) Hàm lượng: ≥ 99%Dung tích:≥ 2,5 lítKhông phân nhóm
24Isopropanol10ChaiIsopropanolHàm lượng: Hàm lượng: ≥ 95%Không phân nhóm
25Ethanol20ChaiEthanol Hàm lượng: ≥ 99%Dung tích: ≥ 1 lítKhông phân nhóm
26Thuốc thử shiff82lọThuốc thử shiffĐộ pH từ ≤ 6 đến ≥ 8 Dung tích: ≥ 500 mlKhông phân nhóm
27Hexamin1lọHexaminHàm lượng: ≥ 99%Khối lượng: ≥ 100 gKhông phân nhóm
28Fuchsine1lọFuchsineHàm lượng: ≥ 99%Không phân nhóm
29Sodium monobasic phosphat monohydrate, ACS40lọSodium monobasic phosphat (NaH2PO4) monohydrate, ACSKhối lượng: ≥ 500 gKhông phân nhóm
30Sodium dibasic phosphate monohydrate, ACS40lọSodium dibasic phosphate (Na2HPO4) monohydrate, ACSHàm lượng: ≥ 99%Không phân nhóm
31Natri thiosulfate1lọNatri thiosulfateKhối lượng: ≥ 500 gKhông phân nhóm
32Natri bisulfit1lọNatri bisulfitKhối lượng: ≥ 500gKhông phân nhóm
33Acetic acid lạnh6ChaiAcetic acid (lạnh) Hàm lượng: ≥ 99%Dung tích: ≥ 1 lítKhông phân nhóm
34Heptane-1-sulphonic acid sodium salt1lọHeptane-1-sulphonic acid sodium saltKhối lượng: ≥ 25 gKhông phân nhóm
35Giấy đo pH 1-1420hộpGiấy đo pH 1-14Tổng độ dài các cuộn giấy ≥ 14 mKhông phân nhóm
36Natridithionit1lọNatridithionit (Na2S2O4) p.aKhông phân nhóm
37Natri hydroxyd2lọNatri hydroxyd (PA)Không phân nhóm
38Kali dihydrophosphat3lọKali dihydrophosphat (PA)Không phân nhóm
39Indigo Carmin25lọIndigo CarminKhông phân nhóm
40Iod kim loại0,5kgIod kim loạiKhông phân nhóm
41Muối bánh25.800kgMuối bánhKhông phân nhóm
42Potassium chloride50kgPotassium chlorideKhông phân nhóm
43Potassium iodide5.000gamPotassium iodideKhông phân nhóm
44Than hoạt25kgThan hoạtKhông phân nhóm
45Methanol dùng cho xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể500chaiHàm lượng: ≥ 99 %Dung tích: ≥ 2,5 lítKhông phân nhóm
46Citrat Natri2LọCitrat Natri (C6H5O7Na3.2H2O)Hàm lượng: ≥ 99 %Khối lượng: ≥ 500 gKhông phân nhóm
47Sodium hydrogen Carbonate1LọSodium hydrogen Carbonate (NaHCO3)Hàm lượng: ≥ 99 %Khối lượng: ≥ 500 gKhông phân nhóm
48Kali dihydrophosphat dạng bột1LọKali dihydrophosphat (KH2PO4) dạng bộtHàm lượng: ≥ 99 %Khối lượng: ≥ 500 gKhông phân nhóm
49Kali dihyrophosphate dạng lỏng1ChaiKali dihyrophosphate (KH2PO4) dạng lỏngHàm lượng: ≥ 99 %Dung tích: ≥ 1 litKhông phân nhóm
50Disodium Hydrophosphate1ChaiDisodium Hydrophosphate (Na2HPO4)Hàm lượng: ≥ 99 %Không phân nhóm
51Kali Chlorua1ChaiKali Chlorua (KCl)Hàm lượng: ≥ 99 %Không phân nhóm
52K2 Cr2 O71LọK2 Cr2 O7Hàm lượng: ≥ 99 %Khối lượng: ≥ 500 gKhông phân nhóm
532-Mercaptoethanol1Chai2-MercaptoethanolHàm lượng: ≥ 99 %Dung tích: ≥ 250 mlKhông phân nhóm
54Magnesium Chloride tinh khiết1LọMagnesium Chloride (MgCl2) tinh khiếtHàm lượng: ≥ 99 %Khối lượng: ≥ 250 gKhông phân nhóm
55Tris-HCL1ChaiTris-HCLHàm lượng: ≥ 99 %Không phân nhóm
56Sodium Chloride1LọSodium Chloride (NaCl)Hàm lượng: ≥ 99 %Không phân nhóm
57Periodic Acide1LọPeriodic AcideHàm lượng: ≥ 98 %Khối lượng: ≥ 25 gKhông phân nhóm
58Acide Formic1ChaiAcide FormicHàm lượng: ≥ 98 %Dung tích: ≥ 1 lítKhông phân nhóm
59Cồn tuyệt đối2ChaiCồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tửHàm lượng: ≥ 99.9 %Không phân nhóm
60Giemsa mẹ650ChaiGiemsa mẹDung tích: ≥ 1 lítKhông phân nhóm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68772E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91696E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất - Tài liệu chứng minh hợp đồng: + Hợp đồng + biên bản thanh lý (hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư); + Hoặc hợp đồng + hoá đơn kèm biên bản nghiệm thu/ tài liệu xác định khối lượng công việc hoàn thành; - Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý/ biên bản nghiệm thu/bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành của hợp đồng, hoặc các tài liệu kê khai trong HSDT để chứng minh giá trị hoàn thành của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)."
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.720.936.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thực hiện đổi trả 1:1 trường hợp hàng hóa bị lỗi, bị hỏng hoặc có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ thực hiện gói thầu này 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế hoặc kỹ thuật hoặc Y dược.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->