Gói thầu: Mua thiết bị điện, nước của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cầu Ngang năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CẦU NGANG |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị điện, nước của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cầu Ngang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220922568 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:25:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,830,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CẦU NGANG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thiết bị điện, nước của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cầu Ngang năm 2022 Mua thiết bị điện, nước của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cầu Ngang năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đèn đôi + máng đèn đôi | 50 | Bộ | Bóng đèn LED Công suất: 20W. Quy cách: dài 1,2 mét, 2 bóng/máng. Chất liệu máng nhôm, sơn tĩnh điện.Hiệu: Rạng Đông hoặc tương đương | ||
| 2 | Bóng đèn led dài 1,2m | 50 | Bóng | Bóng đèn LED. Công suất: 20W. Quy cách: dài 1,2 mét Hiệu: Rạng Đông hoặc tương đương | ||
| 3 | Máng đèn đơn 1m2 | 100 | Cái | Chất liệu máng nhôm, sơn tĩnh điện. | ||
| 4 | Bóng đèn tròn led | 100 | Bóng | Bóng đèn tròn led. Công suất: 20W. Hiệu: Rạng Đông hoặc tương đương | ||
| 5 | Bóng đèn tròn led | 50 | Bóng | Bóng đèn tròn led. Công suất: 30WHiệu: Rạng Đông hoặc tương đương | ||
| 6 | Đuôi đèn tròn | 50 | Cái | Đuôi đèn để lắp bóng tròn led | ||
| 7 | CP 30A | 40 | Cái | Định mức: 30A; Đặc tính: tự động bảo vệ quá tải, ngắt mạch & chống dòng rò (chống giật).Màu: đenHiệu: Panasonic hoặc tương đương | ||
| 8 | Hộp nổi đơn | 30 | Cái | Vỏ nhựa cao cấp, chống cháy, chịu lực, lắp nổi trên tường một cách dễ dàng, thuận tiện cho việc đi dây.Hiệu: Panasonic hoặc tương đương | ||
| 9 | Hộp nổi đôi | 30 | Cái | Vỏ nhựa cao cấp, chống cháy, chịu lực, lắp nổi trên tường một cách dễ dàng, thuận tiện cho việc đi dây.Hiệu: Panasonic hoặc tương đương | ||
| 10 | Mặt nạ đơn 2 cửa | 50 | Cái | Được cấu tạo từ nhựa cao cấp giúp truyền tải và bảo vệ hệ thống điện luôn được an toàn nhất. Số lượng 10 cái/ hộp. Màu trắngHiệu: Panasonic hoặc tương đương | ||
| 11 | Mặt nạ đơn 3 cửa | 30 | Cái | Được cấu tạo từ nhựa cao cấp giúp truyền tải và bảo vệ hệ thống điện luôn được an toàn nhất. Số lượng 10 cái/ hộp. Màu trắngHiệu: Panasonic hoặc tương đương | ||
| 12 | Mặt nạ đơn 4 cửa | 30 | Cái | Được cấu tạo từ nhựa cao cấp giúp truyền tải và bảo vệ hệ thống điện luôn được an toàn nhất. Số lượng 10 cái/ hộp. Màu trắng. Hiệu: Panasonic hoặc tương đương | ||
| 13 | Mặt nạ đơn 6 cửa | 30 | Cái | Được cấu tạo từ nhựa cao cấp giúp truyền tải và bảo vệ hệ thống điện luôn được an toàn nhất. Số lượng 10 cái/ hộp. Màu trắng. Hiệu: Panasonic hoặc tương đương | ||
| 14 | Ổ cắm đơn âm tường | 150 | Cái | Ổ cắm đơn 2 chấu âm tường. Màu sắc: trắng; Điện áp: 220V Dòng điện: 16A. Hiệu: Panasonic hoặc tương đương | ||
| 15 | Công tắc âm tường | 100 | Cái | Công tắc đơn 1 chiều, âm tường. Dòng định mức: 16A. Hiệu: Panasonic hoặc tương đương | ||
| 16 | Dây đôi | 2 | Cuồn | 100% đồng; Qui cách: 1,5mm. Hiệu: Cadivi hoặc tương đương | ||
| 17 | Dây 2.5 đơn | 2 | Cuồn | 100% đồng; Qui cách: 2,5mm. Hiệu: Cadivi hoặc tương đương | ||
| 18 | Ống nhựa vuông | 50 | ống | Chất liệu: PVC. Bảo vệ dây điện, chống nhiễm điện, chống cháy tốt | ||
| 19 | Ổ điện quay 10m | 50 | Ổ | Điện áp: 15A - 250V; Dây dẫn: dây đôi có vỏ cách điện. Chiều dài dây: 10m. Hiệu: Điện Sáng hoặc tương đương | ||
| 20 | Ổ cấm 3m | 20 | Ổ | Điện áp: 15A - 250V; Dây dẫn: dây đôi có vỏ cách điện. Chiều dài dây: 3m. Hiệu: Điện Sáng hoặc tương đương | ||
| 21 | Đinh thép | 10 | Hộp | Chất liệu: thép dùng để đóng nẹp điện, ống điện, đóng vào vách tường | ||
| 22 | Tắc kê 3 | 3 | Bịt | Chất liệu: nhựa nylon, dẻo; Kích thước: 3cm. (100 cái/bịch) | ||
| 23 | Keo dán ống | 4 | Hộp | Công dụng: Dán ống và phụ tùng ống bằng nhựa PVC. Khô nhanh – Cứng chắc. | ||
| 24 | Keo đen | 20 | Cuồn | Màu: đen | ||
| 25 | Ống nhựa số 21 | 30 | Ống | Chất liệu: nhựa PVC Đường kính: 21mm Chiều dài: 4m. Hiệu: Siêu Thành hoặc tương đương | ||
| 26 | Ống nhựa số 27 | 10 | Ống | Chất liệu: nhựa PVC Đường kính: 27mm Chiều dài: 4m. Hiệu: Siêu Thành hoặc tương đương | ||
| 27 | Ống nhựa số 34 | 20 | Ống | Chất liệu: nhựa PVC Đường kính: 34mm Chiều dài: 4m. Hiệu: Siêu Thành hoặc tương đương | ||
| 28 | Nối chữ T số 21 | 30 | Cái | Chất liệu: nhựa PVC | ||
| 29 | Nối chữ T số 27 | 20 | Cái | Chất liệu: nhựa PVC | ||
| 30 | Nối chữ T số 34 | 50 | Cái | Chất liệu: nhựa PVC | ||
| 31 | Nối chữ T số 60 | 2 | Cái | Chất liệu: nhựa PVC | ||
| 32 | Nối chữ T số 90 | 2 | Cái | Chất liệu: nhựa PVC. | ||
| 33 | Ổ khóa móc | 50 | Ổ | Vật liệu: hợp kim; Sản phẩm càng móc dài thuận tiện móc khóa và cứng cáp. Hiệu: Blossom hoặc tương đương | ||
| 34 | Bass cửa nhôm | 20 | Cặp | Chất liệu : inox | ||
| 35 | Ổ khóa vặn | 50 | Cái | Khung thép rất chắc chắn, Tay nắm, vành (ốp) tròn và khung bao bằng thép Inox chống hoen gỉ. Hai ốp tròn có thể vặn được nên rất thuận tiện khi thi công; Hiệu: Zani hoặc tương đương | ||
| 36 | Phao cơ thau 21 | 10 | Cái | Hiệu: Sanlih tương đương. Chất liệu: đồng thau chống rỉ sét, phao nhựa. Xuất xứ : Đài Loan hoặc tương đương. Chặn nước khi đầy và tự cấp nước khi thiếu hụt nước trong bồn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi