Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919668-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Cát Bà
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220892601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:36:00 đến ngày 2022-09-19 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc thi công sân bóng rổ, bóng chuyền có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay - công suất ≥0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn - công suất ≥3 kVA
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường THPT Cát Bà
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Sửa chữa trường THPT Cát Bà ( Hạng mục: sửa chữa tường rào phía sau dãy phòng học nhà B và sửa chữa bảo dưỡng mặt sân, hệ thống thoát nước, đường bao xung quanh sân thể thao, mái che sân khấu…).
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Cát Bà. Địa chỉ: Số 79 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3888.591
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long. Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long. Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng


- Bên mời thầu: Trường THPT Cát Bà , địa chỉ: Số 79 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường THPT Cát Bà. Địa chỉ: Số 79 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3888.591


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2021 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Cát Bà. Địa chỉ: Số 79 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3888.591
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng. Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225 3842 445.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng. Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng. Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần sửa chữa tường rào sau nhà lớp học nhà B - 3 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT359,569m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT359,569m2
3Gia công hàng rào song sắt 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,172m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,592m2
B Phần sửa chữa sân, rãnh phái tường rào sau nhà lớp học nhà B - 3 tầng
1Cắt nền bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT115,46m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,19m3
3Đào móng hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,664m3
4Đào móng rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,92m3
5Ván khuôn bê tông đáy ga + rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,132100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga + rãnh, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,19m3
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,403m3
8Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,798m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,073100m2
10Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,787m2
11Láng rãnh + ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,296m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,774m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,774m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,774m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,702m3
16Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,137100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5tấn
18Sản xuất cấu kiện thép L75x75x5 chôn sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,245tấn
19Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1001 cấu kiện
20Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,006m3
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT188,89m2
C Phần đường ống thoát nước PVC, D200 trước cửa nhà lớp gọc 3 tầng + hiệu bộ
1Cắt nền bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,28m
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,912m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,091m3
4Đào móng ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,621m3
5Ống PVC, D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,511100m
6Chếch PVC, D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,015m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,758m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,758m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,758m3
11Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,091m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,912m2
D Phần sửa chữa ga rãnh khu sân thể thao
1Lật tấm đan ga hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT481 cấu kiện
2Vét bùn, gạch đá lòng ga, rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,21m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,465m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,465m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,465m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,255m3
7Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,062100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,226tấn
9Sản xuất cấu kiện thép L75x75x5 chôn sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,036tấn
10Lắp đặt tấm đan gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT481 cấu kiện
E Phần sửa chữa Tường bồn hoa
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,366m3
2Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,239m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x200mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,926m2
F Phần sửa chữa Sân cầu lông 1
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
2Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
3Ván khuôn nền sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,015100m2
4Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,441m3
5Đánh mặt nền sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
6Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 1 và 2( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
7Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 3 và 4( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
8Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 5( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
9Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 6 và 7( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
10Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 8 và 9( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,228m2
12Cột, lưới sân cầu lông di độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
13Ghế trọng tài sân cầu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
G Phần sửa chữa bể nước
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,782m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,233m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,173m3
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,55m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,232m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,09m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,09m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,09m3
9Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,07100kg
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,255m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,234m3
12Chống thấm tường bể và thành bể bằng tấm khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,492m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,676m2
14Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,816m2
15Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,72m2
16Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,55m2
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,947100kg
18Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,121100kg
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,004100kg
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,027m3
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,499m3
H Phần sửa chữa Tường chắn
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,345m3
2Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,056m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x200mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,553m2
I Phần sửa chữa sân thể thao
1Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT494,601m2
2Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,172m3
3Đánh mặt nền sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT524,188m2
4Cắt khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,918m
5Trám khe co giãn bằng Keo Polyvinyl chlorideTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,918m
6Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 1 và 2( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT524,188m2
7Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 3 và 4( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT524,188m2
8Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 5( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT524,188m2
9Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 6 và 7( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT524,188m2
10Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 8 và 9( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT524,188m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,852m2
12Cột, lưới sân cầu lông đi độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
13Ghế trọng tài sân cầu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
14Cột, lưới sân bóng chuyền di độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
15Ghế trọng tài sân bóng chuyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
16Cột, lưới sân bóng rổ di độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
J phần cột lưới + chiếu sáng sân thể thao
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,899m3
2Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,072100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,433m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,362100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,032tấn
6Bu lông chân cột D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92Cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,965m3
8Lắp dựng Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m rời cần đơn + cần đốn 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cần đèn
10Lắp đèn LED 90WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
11Tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
12Aptomat MCB 1P-20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
14Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
15Kéo rải dây dẫn CU/PVC 1xE1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT290m
16Lắp đặt ống luồn dây sun D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
17Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bảng
19Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cửa
20Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,610 cột
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,796tấn
22Sơn cột sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,344m2
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,796tấn
24Gia công lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,28tấn
25Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,991m2
26Gia công cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,133tấn
27Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,22m2
28Lắp dựng cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,548m2
29Lưới quây sân dầy 3ly,kích thước ô 14x14cm cao 4m, cáp căng lưới 3 tầng bọc nhựa D8, tăng đơ căng cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT373,208m2
30Cáp treo lưới Fi 8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT279,906m
K Phần nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,588m3
2Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,011100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,196m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,007tấn
6Bu lông chân cột D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16Cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,131tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,131tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,171tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,109tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,073m2
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,171tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,109tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,327100m2
L Phần mái che sân khấu
1Khoan cấy bu lông + bơm phụ giaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24lỗ
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,217tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,217tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,443tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,443tấn
6Gia công xà gồ thép + khung biển + giằng đầu cột + thanh đỡ máng nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,846tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,846tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn nhựa lấy sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,076100m2
9Máng thoát nước inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,72m
10Ống PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
11Chếch PVC, D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc thi công sân bóng rổ, bóng chuyền có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
2 Khoan cầm tay - công suất ≥0,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
3 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7KW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
4 Máy hàn - công suất ≥3 kVA - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
5 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150l - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->