Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Cát Bà |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:36:00 đến ngày 2022-09-19 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc thi công sân bóng rổ, bóng chuyền có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay - công suất ≥0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn - công suất ≥3 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Cát Bà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Sửa chữa trường THPT Cát Bà ( Hạng mục: sửa chữa tường rào phía sau dãy phòng học nhà B và sửa chữa bảo dưỡng mặt sân, hệ thống thoát nước, đường bao xung quanh sân thể thao, mái che sân khấu…). 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2021 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Cát Bà. Địa chỉ: Số 79 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3888.591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng. Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225 3842 445. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng. Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng. Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sửa chữa tường rào sau nhà lớp học nhà B - 3 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 359,569 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 359,569 | m2 |
| 3 | Gia công hàng rào song sắt 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,172 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,592 | m2 |
| B | Phần sửa chữa sân, rãnh phái tường rào sau nhà lớp học nhà B - 3 tầng | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,46 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,19 | m3 |
| 3 | Đào móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,664 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga + rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga + rãnh, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,19 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,403 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,798 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,787 | m2 |
| 11 | Láng rãnh + ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,296 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,774 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,774 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,774 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,702 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép L75x75x5 chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,245 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,006 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 188,89 | m2 |
| C | Phần đường ống thoát nước PVC, D200 trước cửa nhà lớp gọc 3 tầng + hiệu bộ | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,28 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,912 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,091 | m3 |
| 4 | Đào móng ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,621 | m3 |
| 5 | Ống PVC, D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,511 | 100m |
| 6 | Chếch PVC, D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,015 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,758 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,758 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,758 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,091 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,912 | m2 |
| D | Phần sửa chữa ga rãnh khu sân thể thao | |||
| 1 | Lật tấm đan ga hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vét bùn, gạch đá lòng ga, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,21 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,465 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,465 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,465 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,255 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,226 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép L75x75x5 chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,036 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| E | Phần sửa chữa Tường bồn hoa | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,366 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,239 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x200mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,926 | m2 |
| F | Phần sửa chữa Sân cầu lông 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 3 | Ván khuôn nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,441 | m3 |
| 5 | Đánh mặt nền sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 6 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 1 và 2( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 7 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 3 và 4( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 8 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 5( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 9 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 6 và 7( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 10 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 8 và 9( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,228 | m2 |
| 12 | Cột, lưới sân cầu lông di động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ghế trọng tài sân cầu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| G | Phần sửa chữa bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,782 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,233 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,173 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,55 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,232 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,09 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,09 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,09 | m3 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,07 | 100kg |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,255 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,234 | m3 |
| 12 | Chống thấm tường bể và thành bể bằng tấm khò nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,492 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,676 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,816 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,72 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,55 | m2 |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,947 | 100kg |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,121 | 100kg |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,004 | 100kg |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,027 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,499 | m3 |
| H | Phần sửa chữa Tường chắn | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,345 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,056 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x200mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,553 | m2 |
| I | Phần sửa chữa sân thể thao | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 494,601 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,172 | m3 |
| 3 | Đánh mặt nền sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 524,188 | m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,918 | m |
| 5 | Trám khe co giãn bằng Keo Polyvinyl chloride | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,918 | m |
| 6 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 1 và 2( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 524,188 | m2 |
| 7 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 3 và 4( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 524,188 | m2 |
| 8 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 5( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 524,188 | m2 |
| 9 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 6 và 7( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 524,188 | m2 |
| 10 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 8 và 9( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 524,188 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,852 | m2 |
| 12 | Cột, lưới sân cầu lông đi động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ghế trọng tài sân cầu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cột, lưới sân bóng chuyền di động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ghế trọng tài sân bóng chuyền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cột, lưới sân bóng rổ di động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| J | phần cột lưới + chiếu sáng sân thể thao | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,899 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,433 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | tấn |
| 6 | Bu lông chân cột D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92 | Cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,965 | m3 |
| 8 | Lắp dựng Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m rời cần đơn + cần đốn 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cần đèn |
| 10 | Lắp đèn LED 90W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Aptomat MCB 1P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 1xE1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 290 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây sun D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cửa |
| 20 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 10 cột |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,796 | tấn |
| 22 | Sơn cột sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,344 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,796 | tấn |
| 24 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,991 | m2 |
| 26 | Gia công cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,133 | tấn |
| 27 | Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,22 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,548 | m2 |
| 29 | Lưới quây sân dầy 3ly,kích thước ô 14x14cm cao 4m, cáp căng lưới 3 tầng bọc nhựa D8, tăng đơ căng cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 373,208 | m2 |
| 30 | Cáp treo lưới Fi 8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 279,906 | m |
| K | Phần nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,588 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 6 | Bu lông chân cột D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,131 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,131 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,171 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,109 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,073 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,171 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,109 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,327 | 100m2 |
| L | Phần mái che sân khấu | |||
| 1 | Khoan cấy bu lông + bơm phụ gia | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | lỗ |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,217 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,217 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,443 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,443 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép + khung biển + giằng đầu cột + thanh đỡ máng nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,846 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,846 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa lấy sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,076 | 100m2 |
| 9 | Máng thoát nước inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,72 | m |
| 10 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 11 | Chếch PVC, D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc thi công sân bóng rổ, bóng chuyền có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay - công suất ≥0,5 kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7KW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 4 | Máy hàn - công suất ≥3 kVA | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150l | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi