Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp máy móc, thiết bị, công cụ dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa của Công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp máy móc, thiết bị, công cụ dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa của Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20220922884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 129 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 18:13:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,220,822,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,210,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu hai trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2331233324E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.664164443E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.754.575.551 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (áp dụng đối với hạng mục 21, 23, 33) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp máy móc, thiết bị, công cụ dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa của Công ty Mua sắm máy móc, thiết bị, công cụ dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa của Công ty 129 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 4. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm (không áp dụng với Phần phụ kiện đi kèm): - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu (bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp); - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp (bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ); - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); - Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị bằng tiếng việt (bản gốc); - Chứng nhận kiểm định (Test Certificate) hoặc chứng nhận thử nghiệm, thử tải hoặc văn bản khác có giá trị tương đương do Cơ quan kiểm định có thẩm quyền tại Việt Nam cấp (bản gốc) - không áp dụng với các mục 4, 21, 22, 27, 28, 29, 32, 33; - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói. Đồng thời nhà thầu phải nêu rõ mức thuế suất thuế GTGT mà nhà thầu đang áp dụng trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu không nêu rõ thì phải làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu và nhà thầu phải chịu trách nhiệm áp mức thuế suất theo quy định của Nhà nước. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (áp dụng đối với hạng mục 21, 23, 33 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.210.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 02544 392 4437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm thủy lực dùng khí nén Enerpac PA1150 - Air Powered Hydraulic Pump; - Type: PA1150 hoặc tương đương; Capacity (PSI): 10,000 (manufacture: Enerpac)- Maximum Operating Pressure (bar): 700- Cylinder Compatability: Single-acting- Reservoir Capacity (cm3): 1311- Usable Oil Capacity (cm3): 1311- Maximum Flow at Rated Pressure: 0,13 l/min- Output Flow Rate No Load (l/min): 0,65- Output Flow Rate Load (l/min): 0,13- Valve Function: Advance / Hold / Retract- Valve Operation: Manual- Power Source: Air- Air Pressure Range (bar): 4,1 - 8,3- Air Consumption (l/min): 255- Weight (kg): 8,2- NSX: Enerpac | 2 | Cái | Bơm thủy lực dùng khí nén Enerpac PA1150 - Air Powered Hydraulic Pump; - Type: PA1150 hoặc tương đương; Capacity (PSI): 10,000 (manufacture: Enerpac)- Maximum Operating Pressure (bar): 700- Cylinder Compatability: Single-acting- Reservoir Capacity (cm3): 1311- Usable Oil Capacity (cm3): 1311- Maximum Flow at Rated Pressure: 0,13 l/min- Output Flow Rate No Load (l/min): 0,65- Output Flow Rate Load (l/min): 0,13- Valve Function: Advance / Hold / Retract- Valve Operation: Manual- Power Source: Air- Air Pressure Range (bar): 4,1 - 8,3- Air Consumption (l/min): 255- Weight (kg): 8,2- NSX: Enerpac | ||
| 2 | Bộ đội thuỷ lực 10 tấn ENERPAC RC-108- Con đội: ENERPAC- Model: RC108 hoặc tương đương, 700Bar, 10000PSI- Bơm: Enerpac P-392 Speed Steel Hand Pump- Dây thủy lực: Hose Assembly with Threaded Connection, length 1.8m, 700 bar HC7206- Đồng hồ: Enerpac GP10S Analogue Positive Pressure Gauge Hydraulic 700bar, Connection Size G 1/2- Đầu nối lắp đồng hồ: Enerpac GA-2 Gauge Adapter, 6.10" Length - Hãng sản xuất: ENERPAC | 1 | Bộ | Bộ đội thuỷ lực 10 tấn ENERPAC RC-108- Con đội: ENERPAC- Model: RC108 hoặc tương đương, 700Bar, 10000PSI- Bơm: Enerpac P-392 Speed Steel Hand Pump- Dây thủy lực: Hose Assembly with Threaded Connection, length 1.8m, 700 bar HC7206- Đồng hồ: Enerpac GP10S Analogue Positive Pressure Gauge Hydraulic 700bar, Connection Size G 1/2- Đầu nối lắp đồng hồ: Enerpac GA-2 Gauge Adapter, 6.10" Length - Hãng sản xuất: ENERPAC | ||
| 3 | Bộ đội thuỷ lực 50 tấn ENERPAC CLL-5010- Con đội: ENERPAC.- Model: CLL-5010 hoặc tương đương, 700Bar, 10000PSI, Stroke: 250mm- Bơm: Enerpac P-802 Speed Steel Hand Pump- Dây thủy lực: Hose Assembly with Threaded Connection, length 1.8m, 700 bar HC7206- Đồng hồ: Enerpac GP10S Analogue Positive Pressure Gauge Hydraulic 700bar, Connection Size G 1/2- Đầu nối lắp đồng hồ: Enerpac GA-2 Gauge Adapter, 6.10" Length - Hãng sản xuất: ENERPAC | 1 | Bộ | Bộ đội thuỷ lực 50 tấn ENERPAC CLL-5010- Con đội: ENERPAC.- Model: CLL-5010 hoặc tương đương, 700Bar, 10000PSI, Stroke: 250mm- Bơm: Enerpac P-802 Speed Steel Hand Pump- Dây thủy lực: Hose Assembly with Threaded Connection, length 1.8m, 700 bar HC7206- Đồng hồ: Enerpac GP10S Analogue Positive Pressure Gauge Hydraulic 700bar, Connection Size G 1/2- Đầu nối lắp đồng hồ: Enerpac GA-2 Gauge Adapter, 6.10" Length - Hãng sản xuất: ENERPAC | ||
| 4 | Bộ đầu chụp lục giác kết hợp ELORA 770-KS2M (168PCS; 1/2") Model: 770-KS2M (168PCS; 1/2") hoặc tương đương.- 66 đầu tuýp lục giác âm cho các size: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 14, 17, 19 mm.- 48 tuýp đầu sao TORX: 25, 27, 30, 40, 45, 50, 55, 60 mm- 36 tuýp đầu trái khế XZN: 5, 6, 8, 10, 12, 14 mm- 06 tuýp đầu vít bake, 4 cạnh PH3- 06 tuýp đầu vít dẹt, 2 cạnh 1,6x10mm- Kích thước: WxDxH 474x320x270mm- Trọng lượng: 24000 g.- NSX: ELORA | 1 | Bộ | Bộ đầu chụp lục giác kết hợp ELORA 770-KS2M (168PCS; 1/2") Model: 770-KS2M (168PCS; 1/2") hoặc tương đương.- 66 đầu tuýp lục giác âm cho các size: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 14, 17, 19 mm.- 48 tuýp đầu sao TORX: 25, 27, 30, 40, 45, 50, 55, 60 mm- 36 tuýp đầu trái khế XZN: 5, 6, 8, 10, 12, 14 mm- 06 tuýp đầu vít bake, 4 cạnh PH3- 06 tuýp đầu vít dẹt, 2 cạnh 1,6x10mm- Kích thước: WxDxH 474x320x270mm- Trọng lượng: 24000 g.- NSX: ELORA | ||
| 5 | Máy mở bulon bằng thuỷ lực S11000PX hoặc tương đương- Đầu dẫn dầu kết nối nhanh có thể xoay 2 chiều: 360 x 220 độ.- Thiết kế chốt hãm chống xoay ngược bánh cốc, tự động nhả cờ lê khi cần tỳ bị kẹt.- Chức năng đếm chu kỳ dùng thiết bị thông qua màn hình tích hợp trên thân máy.- Cần tỳ lắp đuôi máy - Có thể kết hợp với nhiều loại cần tỳ khác nhau.- Kích thước trục vuông: 1-1/2''- Dãy lực mô men xoắn: 1516 Nm - 15.151 Nm- Kích thước (mm): H=229, D=190, C=197, F=50- Sai số: ± 3%Thiết bị đi kèm ống dây dầu kết nối nhanh 2 đầu dài 6 mét. - Bao gồm: thân máy, cần phản lực, ống dây dầu ( không kèm theo bơm thủy lực)- Hãng: Enerpac | 1 | Bộ | Máy mở bulon bằng thuỷ lực S11000PX hoặc tương đương- Đầu dẫn dầu kết nối nhanh có thể xoay 2 chiều: 360 x 220 độ.- Thiết kế chốt hãm chống xoay ngược bánh cốc, tự động nhả cờ lê khi cần tỳ bị kẹt.- Chức năng đếm chu kỳ dùng thiết bị thông qua màn hình tích hợp trên thân máy.- Cần tỳ lắp đuôi máy - Có thể kết hợp với nhiều loại cần tỳ khác nhau.- Kích thước trục vuông: 1-1/2''- Dãy lực mô men xoắn: 1516 Nm - 15.151 Nm- Kích thước (mm): H=229, D=190, C=197, F=50- Sai số: ± 3%Thiết bị đi kèm ống dây dầu kết nối nhanh 2 đầu dài 6 mét. - Bao gồm: thân máy, cần phản lực, ống dây dầu ( không kèm theo bơm thủy lực)- Hãng: Enerpac | ||
| 6 | Cylinder thủy lực ITH MSK 42 - 488 hoặc tương đươngNSX: ITH | 1 | Bộ | Cylinder thủy lực ITH MSK 42 - 488 hoặc tương đươngNSX: ITH | ||
| 7 | Cylinder thủy lực ITH MSK 56 - 882 hoặc tương đươngNSX: ITH | 1 | Bộ | Cylinder thủy lực ITH MSK 56 - 882 hoặc tương đươngNSX: ITH | ||
| 8 | Cylinder thủy lực ITH MSK 100 - 3258 hoặc tương đươngNSX: ITH | 1 | Bộ | Cylinder thủy lực ITH MSK 100 - 3258 hoặc tương đươngNSX: ITH | ||
| 9 | Bộ đội ống thủy lực ENERPAC 60 tấn hoặc tương đươngPump and Cylinder ENERPAC Sets RCH-603:- Con đội Low Height Cylinders RCH-603, Hydraulic Couplers CR-400- Đầu nối lắp dây và đồng hồ Gauge Adaptors GA-2, Gauge Port 1/2" NPTF, Male End 3/8" NPTF, Female End 3/8" NPTF;- Đồng hồ Hydraulic Pressure Gauge GP-10S, 10,000 psi, 700 bar, Ø100mm, GA1, 1/2 NPTF;- Bơm Modulair Air Hydraulic Pumps ZA4610MX-FNR, 3/8" NPTF;- Đầu nối lắp đồng hồ Swivel Connector FZ-1660, 1/2" NPTF Male, 1/2"-NPTF Female;- Dây thủy lực High Pressure Hoses HC-7210, Hose End one 3/8" NPTF, Hose End two CH-604;- Van chặn tay an toàn Pressure and Flow Control Valves V-91, Male End 3/8" NPTF, Female End 3/8" NPTF | 1 | Bộ | Bộ đội ống thủy lực ENERPAC 60 tấn hoặc tương đươngPump and Cylinder ENERPAC Sets RCH-603:- Con đội Low Height Cylinders RCH-603, Hydraulic Couplers CR-400- Đầu nối lắp dây và đồng hồ Gauge Adaptors GA-2, Gauge Port 1/2" NPTF, Male End 3/8" NPTF, Female End 3/8" NPTF;- Đồng hồ Hydraulic Pressure Gauge GP-10S, 10,000 psi, 700 bar, Ø100mm, GA1, 1/2 NPTF;- Bơm Modulair Air Hydraulic Pumps ZA4610MX-FNR, 3/8" NPTF;- Đầu nối lắp đồng hồ Swivel Connector FZ-1660, 1/2" NPTF Male, 1/2"-NPTF Female;- Dây thủy lực High Pressure Hoses HC-7210, Hose End one 3/8" NPTF, Hose End two CH-604;- Van chặn tay an toàn Pressure and Flow Control Valves V-91, Male End 3/8" NPTF, Female End 3/8" NPTF | ||
| 10 | Bộ con đội ENERPAC RCS 302 (hoặc tương đương) 30 tấnBộ con đội 30 tấn gồm:- Cọn đội: ENERPAC RCS-302 700Bar, 10000PSI- Bơm: Enerpac P-392 Speed Steel Hand Pump- Dây thủy lực: Hose Assembly with Threaded Connection, length 1.8m, 700 bar HC7206- Đồng hồ: Enerpac GP10S Analogue Positive Pressure Gauge Hydraulic 700bar, Connection Size G 1/2- Đầu nối lắp đồng hồ: Enerpac GA-2 Gauge Adapter, 6.10" Length Hãng sản xuất: ENERPAC | 2 | Bộ | Bộ con đội ENERPAC RCS 302 (hoặc tương đương) 30 tấnBộ con đội 30 tấn gồm:- Cọn đội: ENERPAC RCS-302 700Bar, 10000PSI- Bơm: Enerpac P-392 Speed Steel Hand Pump- Dây thủy lực: Hose Assembly with Threaded Connection, length 1.8m, 700 bar HC7206- Đồng hồ: Enerpac GP10S Analogue Positive Pressure Gauge Hydraulic 700bar, Connection Size G 1/2- Đầu nối lắp đồng hồ: Enerpac GA-2 Gauge Adapter, 6.10" Length Hãng sản xuất: ENERPAC | ||
| 11 | Bơm tay thủy lực cho con đội Enerpac P802 hoặc tương đươngLightweight Hand Pumps P-802 (Bộ bơm cho con đội ENERPAC) gồm:- Bơm Lightweight Hand Pumps P-802, 3/8" NPTF;- Đầu nối lắp dây và đồng hồ Gauge Adaptors GA-2, Gauge Port 1/2" NPTF, Male End 3/8" NPTF, Female End 3/8" NPTF;- Đồng hồ Hydraulic Pressure Gauge GP-10S, 10,000 psi, 700 bar, Ø100mm, GA1, 1/2 NPTF;- Đầu nối lắp đồng hồ Swivel Connector FZ-1660, 3/8" NPTF Male, 3/8"-NPTF Female; | 2 | Cái | Bơm tay thủy lực cho con đội Enerpac P802 hoặc tương đươngLightweight Hand Pumps P-802 (Bộ bơm cho con đội ENERPAC) gồm:- Bơm Lightweight Hand Pumps P-802, 3/8" NPTF;- Đầu nối lắp dây và đồng hồ Gauge Adaptors GA-2, Gauge Port 1/2" NPTF, Male End 3/8" NPTF, Female End 3/8" NPTF;- Đồng hồ Hydraulic Pressure Gauge GP-10S, 10,000 psi, 700 bar, Ø100mm, GA1, 1/2 NPTF;- Đầu nối lắp đồng hồ Swivel Connector FZ-1660, 3/8" NPTF Male, 3/8"-NPTF Female; | ||
| 12 | Con đội thủy lực 100 tấn Enerpac LPL 1002 hoặc tương đương- Collapsed Height: 137mm- Extended Height: 187mm- Outside Diameter: 173mm- Cylinder Bore Diameter: 135mm- Plunger Diameter: Tr 135 x 6mm- Base to Advance Port: 21mm- Saddle Diameter: 126mm- Saddle Saddle Protrusion from Plgr: 8mm- Saddle Max.. Tilt Angle: 5º- Lock Nut Height: 31mm- NSX: Enerpac | 2 | Cái | Con đội thủy lực 100 tấn Enerpac LPL 1002 hoặc tương đương- Collapsed Height: 137mm- Extended Height: 187mm- Outside Diameter: 173mm- Cylinder Bore Diameter: 135mm- Plunger Diameter: Tr 135 x 6mm- Base to Advance Port: 21mm- Saddle Diameter: 126mm- Saddle Saddle Protrusion from Plgr: 8mm- Saddle Max.. Tilt Angle: 5º- Lock Nut Height: 31mm- NSX: Enerpac | ||
| 13 | Pa lăng xích kéo tay WH-C4 type ( HN022.1003) hoặc tương đươngSWL: 10T Std lift: 3MNo of fall: 4P/N: HN022.1003Twin Pawl: double safety, fitted as stdLoad chain: BS EN818-7 Grade T(8), size: 10x30mmHand chain: 5x25mmTest load: 12,5TChain hoist is tested and certified for fleeting or cross hauling application up to 45° from vertical without deration Mass Net Weight: 89.7 kgHãng: William Hackett | 1 | Cái | Pa lăng xích kéo tay WH-C4 type ( HN022.1003) hoặc tương đươngSWL: 10T Std lift: 3MNo of fall: 4P/N: HN022.1003Twin Pawl: double safety, fitted as stdLoad chain: BS EN818-7 Grade T(8), size: 10x30mmHand chain: 5x25mmTest load: 12,5TChain hoist is tested and certified for fleeting or cross hauling application up to 45° from vertical without deration Mass Net Weight: 89.7 kgHãng: William Hackett | ||
| 14 | Fluke 700HTPK2 (hoặc tương đương) Hydraulic Test Pressure Kit (Hợp bộ bơm tay thủy lực)Bơm tay Fluke 700HTPK-2 có thể tạo áp lên đến 690 barBộ đầu nối, Dây kết nối thủy lực, Hộp đựng (Includes the 700HTP-2 hydraulic hand pump, premium test hoses and adapters, and protective hard case).NSX: Fluke | 1 | Bộ | Fluke 700HTPK2 (hoặc tương đương) Hydraulic Test Pressure Kit (Hợp bộ bơm tay thủy lực)Bơm tay Fluke 700HTPK-2 có thể tạo áp lên đến 690 barBộ đầu nối, Dây kết nối thủy lực, Hộp đựng (Includes the 700HTP-2 hydraulic hand pump, premium test hoses and adapters, and protective hard case).NSX: Fluke | ||
| 15 | Fluke-700G10, (Đồng hồ áp suất chuẩn) hoặc tương đươngthang đo: -0.97÷140bar; độ phân giải 0.01 bar; CCX 0.05%FS (Positive pressure ±0.05% FS, Vacuum ±0.1% FS, Áp suất chịu được: 550 bar.Chuẩn kết nối: 1/4 NPT Male).NSX: Fluke | 1 | Cái | Fluke-700G10, (Đồng hồ áp suất chuẩn) hoặc tương đươngthang đo: -0.97÷140bar; độ phân giải 0.01 bar; CCX 0.05%FS (Positive pressure ±0.05% FS, Vacuum ±0.1% FS, Áp suất chịu được: 550 bar.Chuẩn kết nối: 1/4 NPT Male).NSX: Fluke | ||
| 16 | Bộ kích thủy lực Enerpac 50 tấnKích thủy lực 50 tấn, model: CLL- 5010 (CLL-Series, Lock Nut Cylinders) hoặc tương đương, hành trình làm việc: 250 mm, Cylinder Effective Area: 70.9 (cm2), Oil Capacity: 1773 (cm3), Collapsed Height: 364 (mm), Outs. Dia. D (mm): 125, 35kg, CR-400 couplers and dust cap included.Bơm tay kích thủy lực 1 chiều, model: P-141(327 cm3), Dung tích bình chứa dầu: 327 cm3, áp suất làm việc max.700 bar.Ống dây thủy lực tích hợp đầu nối nhanh dài 1.8 métNSX: Enerpac | 2 | Bộ | Bộ kích thủy lực Enerpac 50 tấnKích thủy lực 50 tấn, model: CLL- 5010 (CLL-Series, Lock Nut Cylinders) hoặc tương đương, hành trình làm việc: 250 mm, Cylinder Effective Area: 70.9 (cm2), Oil Capacity: 1773 (cm3), Collapsed Height: 364 (mm), Outs. Dia. D (mm): 125, 35kg, CR-400 couplers and dust cap included.Bơm tay kích thủy lực 1 chiều, model: P-141(327 cm3), Dung tích bình chứa dầu: 327 cm3, áp suất làm việc max.700 bar.Ống dây thủy lực tích hợp đầu nối nhanh dài 1.8 métNSX: Enerpac | ||
| 17 | Pa lăng xích kéo tay Nitto 20 tấnModel: 93VP5 hoặc tương đươngHãng sản xuất: NittoTải trọng nâng : 20 tấnChiều cao nâng hạ tiêu chuẩn : 3m – 5m | 1 | Cái | Pa lăng xích kéo tay Nitto 20 tấnModel: 93VP5 hoặc tương đươngHãng sản xuất: NittoTải trọng nâng : 20 tấnChiều cao nâng hạ tiêu chuẩn : 3m – 5m | ||
| 18 | Bộ kích thủy lực 200 tấn, 4 điểm gồm: 1. Kích thủy lực:- Model: HDA2006 hoặc tương đương- Áp làm việc max: 700 bar.- Tải trọng nâng: 203 tấn.- Tải trọng kéo: 94 tấn.- Hành trình: 152mm- Dung tích dầu: 4.33 lít- Cân nặng: 129.8kg- Chiều cao đóng: 327mm- Đường kính: 254mm- Đường kính đầu piston: 140mm- Dạng xi lanh 2 đường dầu.- Thân xi lanh có van an toàn.- Số lượng: 04 cái.2. Bơm thủy lực:- Loại: HEP517464 - Solenoid valve hoặc tương đương- Van điều khiển dạng solenoid có taybấm điều khiển từ xa.- Dung tích 60 lít.- Áp lực: 700 bar.- Lưu lượng lớn nhất: 17.5 lít@1 st stage, 1.9 lít@1 st stage.- Điện áp 380/440V-3pha.- Bao gồm đầu nối nhanh, đồng hồ áp lực, đầu nối đồng hồ.- Số lượng: 01 bộ.3. Phụ kiện:- Ống dẫn dầu dài 6m có 2 đầu nối nhanh ở hai đầu ống; Số lượng: 04 ống.- Bộ chia 4 đầu model HM4C-DU phù hợp với 4 kích thủy lực. Có sẵn 4 đồng hồ và 4 van điều chỉnh và các đầu nối nhanh đồng bộ; Số lượng 01 bộ.- Ống thủy lực dài 1m có đầy đủ đầu nối nhanh kết nối bộ chia với bơm. | 1 | Bộ | Bộ kích thủy lực 200 tấn, 4 điểm gồm: 1. Kích thủy lực:- Model: HDA2006 hoặc tương đương- Áp làm việc max: 700 bar.- Tải trọng nâng: 203 tấn.- Tải trọng kéo: 94 tấn.- Hành trình: 152mm- Dung tích dầu: 4.33 lít- Cân nặng: 129.8kg- Chiều cao đóng: 327mm- Đường kính: 254mm- Đường kính đầu piston: 140mm- Dạng xi lanh 2 đường dầu.- Thân xi lanh có van an toàn.- Số lượng: 04 cái.2. Bơm thủy lực:- Loại: HEP517464 - Solenoid valve hoặc tương đương- Van điều khiển dạng solenoid có taybấm điều khiển từ xa.- Dung tích 60 lít.- Áp lực: 700 bar.- Lưu lượng lớn nhất: 17.5 lít@1 st stage, 1.9 lít@1 st stage.- Điện áp 380/440V-3pha.- Bao gồm đầu nối nhanh, đồng hồ áp lực, đầu nối đồng hồ.- Số lượng: 01 bộ.3. Phụ kiện:- Ống dẫn dầu dài 6m có 2 đầu nối nhanh ở hai đầu ống; Số lượng: 04 ống.- Bộ chia 4 đầu model HM4C-DU phù hợp với 4 kích thủy lực. Có sẵn 4 đồng hồ và 4 van điều chỉnh và các đầu nối nhanh đồng bộ; Số lượng 01 bộ.- Ống thủy lực dài 1m có đầy đủ đầu nối nhanh kết nối bộ chia với bơm. | ||
| 19 | Bơm kiểm tra áp lực - Air Driven Hydrotest Pump - Model: AHP2-144CR hoặc tương đương- Áp suất đầu ra tối đa: 992.8 bar.- Lưu chất sử dụng: nước, dầu,…- Bơm dẫn động bằng khí nén.- Áp suất đầu vào của khí dẫn động: 100PSI, lưu lượng tối thiểu 56 scfm.- Lưu lượng tại đầu ra của chất lỏng tối thiểu: + 1.15 lít/phút (tại áp suất khí dẫn động và đầu ra chất lỏng tương ứng 100PSI và 10000PSI).+ 2.7 lít/phút (tại áp suất khí dẫn động và đầu ra chất lỏng tương ứng 100PSI và 0PSI).- Lưu lượng trên hành trình: 10.2 cm3- Máy tự động dừng tại áp suât đặt trước. Tích hợp van điều áp suất.- Kích thước cổng đầu ra: 1/2 NPT- Máy có gắn thùng chứa chất lỏng tối thiểu 7.5 lít.- Đường kính đồng hồ hiển thị 150 mm.- Máy có Chart recorder.- Máy có gắn đầy đủ bộ lọc nước, khí, dầu, chất lỏng,... tại đầu vào của máy.- Máy có gắn van và bộ điều chỉnh bơm, đồng hồ đo áp suất khí dẫn động.- Máy có sử dụng dầu để bôi trơn.- Trọng lượng tối đa 32 kg.- Máy được gắn trên khung thép không gỉ sơn tĩnh điện cứng vững, dễ dàng mang vác, di chuyển linh hoạt trong quá trình sử dụng.- Máy tiêu chuẩn kèm theo 50 recorder charts và 01 bút màu đen.- Cung cấp thêm 05 bút và 100 tờ recorder charts.- Kích thước máy bơm: 465x555x390 mm- 01 ống áp lực đồng bộ với bơm dài 2 m | 1 | Bộ | Bơm kiểm tra áp lực - Air Driven Hydrotest Pump - Model: AHP2-144CR hoặc tương đương- Áp suất đầu ra tối đa: 992.8 bar.- Lưu chất sử dụng: nước, dầu,…- Bơm dẫn động bằng khí nén.- Áp suất đầu vào của khí dẫn động: 100PSI, lưu lượng tối thiểu 56 scfm.- Lưu lượng tại đầu ra của chất lỏng tối thiểu: + 1.15 lít/phút (tại áp suất khí dẫn động và đầu ra chất lỏng tương ứng 100PSI và 10000PSI).+ 2.7 lít/phút (tại áp suất khí dẫn động và đầu ra chất lỏng tương ứng 100PSI và 0PSI).- Lưu lượng trên hành trình: 10.2 cm3- Máy tự động dừng tại áp suât đặt trước. Tích hợp van điều áp suất.- Kích thước cổng đầu ra: 1/2 NPT- Máy có gắn thùng chứa chất lỏng tối thiểu 7.5 lít.- Đường kính đồng hồ hiển thị 150 mm.- Máy có Chart recorder.- Máy có gắn đầy đủ bộ lọc nước, khí, dầu, chất lỏng,... tại đầu vào của máy.- Máy có gắn van và bộ điều chỉnh bơm, đồng hồ đo áp suất khí dẫn động.- Máy có sử dụng dầu để bôi trơn.- Trọng lượng tối đa 32 kg.- Máy được gắn trên khung thép không gỉ sơn tĩnh điện cứng vững, dễ dàng mang vác, di chuyển linh hoạt trong quá trình sử dụng.- Máy tiêu chuẩn kèm theo 50 recorder charts và 01 bút màu đen.- Cung cấp thêm 05 bút và 100 tờ recorder charts.- Kích thước máy bơm: 465x555x390 mm- 01 ống áp lực đồng bộ với bơm dài 2 m | ||
| 20 | Kích thủy lực Hi-force 50 TModel: HPS500 hoặc tương đươngStroke: 15mmCollapsed height: 67mmWeight: 6.6 kg | 2 | Bộ | Kích thủy lực Hi-force 50 TModel: HPS500 hoặc tương đươngStroke: 15mmCollapsed height: 67mmWeight: 6.6 kg | ||
| 21 | Máy nội soi Boroscope GE 1. Thiết bị nội soi Video với dây soi 6.1mm dài 6M- Model: XL Detect + 6.1mm x 6M hoặc tương đương- Kích thước nhỏ gọn. Khối lượng 1.98kg- Sử dụng chiếu sáng bằng đèn LED và công nghệ truyển sáng qua cáp quang- Độ phân giải Camera 440,000 pixel- Màn hình màu VGA LCD 5" (640 x 480 pixel) tích hợp cùng bàn điều khiển với joystick xoay 360 độ và các phím điều khiển;- Cổng giao tiếp: 1 cổng USB 2.0, 1 cổng Audio 2.5mm, 1 cổng VGA out;- Bộ nhớ trong 4Gb; Bộ nhớ ngoài USB2.0 (8 Gb)- Vỏ máy làm bằng chất liệu chịu lực có tình tính đàn hồi, chống va đập- Chức năng chụp ảnh định dạng Bitmap (.bmp), JPEG (.jpg), quay video định dạng MPEG4.- Sử dụng Pin Li-ion 2 giờ 8.4V, 75 Wh (4 giờ).- Nguồn cung cấp: AC Input 100-240 VAC, 50-60 Hz, 1.5 A Max DC; Output: 9.5 V, 6.0 A.- Vỏ bảo vệ Titanium cho camera- Có sensor bảo vệ quá nhiệt – đầu dây soi có thể quay 360° với góc gập tới 140°- Đầu kính có cơ cấu ren đôi chống tuột- Đầu Dây soi có thể làm việc dưới nước tới 10m áp suất 01 bar; Nhiệt độ làm việc -20°->100°- Cấp bảo vệ: IP65- Phù hợp với MIL-STD-810G, Tested to United States Department of Defense with Environment Tests Sections 506.5, 507.5, 509.5, 510.5, 511.5 (Explosive atmosphere), 514.6, 516.6, 521.3.- Bộ bao gồm: Bộ thiết bị nội soi với dây soi 6.1mm x 6M; Ống đỡ cứng 16.7" (0.5M) kèm dụng cụ kẹp dây soi; Dây đeo; Vali vận chuyển; 02 pin sạc Li-ion 8.4V, 75 Wh (4 giờ) & Bộ sạc pin; Thẻ nhớ USB 8Gb; Đầu kính bảo vệ; Tài liệu hướng dẫn sử dụng 2. Đầu kính quang học:- Optical Tip 6.1mm 120 Deg. Forward, DOF 5–120 mm.- Optical Tip 6.1mm 120 Deg. Side, DOF 4–100 mm | 1 | Bộ | Máy nội soi Boroscope GE 1. Thiết bị nội soi Video với dây soi 6.1mm dài 6M- Model: XL Detect + 6.1mm x 6M hoặc tương đương- Kích thước nhỏ gọn. Khối lượng 1.98kg- Sử dụng chiếu sáng bằng đèn LED và công nghệ truyển sáng qua cáp quang- Độ phân giải Camera 440,000 pixel- Màn hình màu VGA LCD 5" (640 x 480 pixel) tích hợp cùng bàn điều khiển với joystick xoay 360 độ và các phím điều khiển;- Cổng giao tiếp: 1 cổng USB 2.0, 1 cổng Audio 2.5mm, 1 cổng VGA out;- Bộ nhớ trong 4Gb; Bộ nhớ ngoài USB2.0 (8 Gb)- Vỏ máy làm bằng chất liệu chịu lực có tình tính đàn hồi, chống va đập- Chức năng chụp ảnh định dạng Bitmap (.bmp), JPEG (.jpg), quay video định dạng MPEG4.- Sử dụng Pin Li-ion 2 giờ 8.4V, 75 Wh (4 giờ).- Nguồn cung cấp: AC Input 100-240 VAC, 50-60 Hz, 1.5 A Max DC; Output: 9.5 V, 6.0 A.- Vỏ bảo vệ Titanium cho camera- Có sensor bảo vệ quá nhiệt – đầu dây soi có thể quay 360° với góc gập tới 140°- Đầu kính có cơ cấu ren đôi chống tuột- Đầu Dây soi có thể làm việc dưới nước tới 10m áp suất 01 bar; Nhiệt độ làm việc -20°->100°- Cấp bảo vệ: IP65- Phù hợp với MIL-STD-810G, Tested to United States Department of Defense with Environment Tests Sections 506.5, 507.5, 509.5, 510.5, 511.5 (Explosive atmosphere), 514.6, 516.6, 521.3.- Bộ bao gồm: Bộ thiết bị nội soi với dây soi 6.1mm x 6M; Ống đỡ cứng 16.7" (0.5M) kèm dụng cụ kẹp dây soi; Dây đeo; Vali vận chuyển; 02 pin sạc Li-ion 8.4V, 75 Wh (4 giờ) & Bộ sạc pin; Thẻ nhớ USB 8Gb; Đầu kính bảo vệ; Tài liệu hướng dẫn sử dụng 2. Đầu kính quang học:- Optical Tip 6.1mm 120 Deg. Forward, DOF 5–120 mm.- Optical Tip 6.1mm 120 Deg. Side, DOF 4–100 mm | ||
| 22 | Thiết bị cân chỉnh Piano Wire Turbine Model SCZ01 Head set alignment Kit (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Thiết bị cân chỉnh Piano Wire Turbine Model SCZ01 Head set alignment Kit (hoặc tương đương) | ||
| 23 | Máy siêu âm Epoch 650- Hãng sản xuất: Olympus- Model: Epoch 650 hoặc tương đương- Tần suất lặp xung phát: 2kHz- Hiển thị: Màn hình rộng VGA 640x480pixels- Kích thước màn hình: 117x89x146mm- Pin sạc: Lion- Thời gian sử dụng pin khoảng: 12h- Phần mềm tiêu chuẩn: DAC/TVG- Phần mềm tích hợp: DGS/AVG- Bộ nhớ ngoài: 2G- Kết nối ngoài: Cổng USB- Điều hướng: Núm xoay và nút bấm năm chiều- Ngôn ngữ: Anh, Tây ban nha, Pháp, Đức, Nhật, China.- Đầu dò: BNC hoặc LEMO1- Lưu dữ liệu: 50000IDs- Nguồn: 100VAC-120VAC, 200VAC-240VAC, 50Hz-60Hz- Bộ phát xung: Pulser- Xung vuông hòa âm: PRF 10Hz – 2000Hz- Năng lượng phát: 100V, 200V, 300V, 400V- Độ rộng xung: 30µs-10,000µs (0.1MHz)- Dập âm: 50, 100, 200, 400 Ω- Dải tần: 0.2MHz-26.5MHz tại -3 dB- Dải đọc kỹ thuật số: (0.2-10MHz, 2.0-21.5MHz, 8.0-26.5MHz,- 0.5-4MHz, 0.2-1.2MHz, 1.5-8.5MHz, 5-15MHz, DC-10 MHz)- Biên độ xung: 0...110% cae màn hình, độ phân giải 25%.- Kích thước máy: 236x167x70mm- Trọng lượng khoảng: 1.7kg (cả pin)AM4R-8X9-45: Đầu dò góc 45 độ, tần số 4MHZ, kích thước biến tử 8x9mm: 01 cáiAM4R-8X9-60: Đầu dò góc 60 độ , tần số 4MHZ, kích thước biến tử 8x9mm: 01 cáiAM4R-8X9-70: Đầu dò góc 70 độ , tần số 4MHZ, kích thước biến tử 8x9mm: 01 cái.CN4R-10: Đầu dò thẳng, tần số 4MHZ kích thước biến tử 10mm: 01 cái.Cáp kết nối giữa máy và đầu dò L1CL-74-2M: 02 cái.Mẫu chuẩn dựng DAC loại 19mm TSTB-10066-0001: 01 cái. | 1 | Bộ | Máy siêu âm Epoch 650- Hãng sản xuất: Olympus- Model: Epoch 650 hoặc tương đương- Tần suất lặp xung phát: 2kHz- Hiển thị: Màn hình rộng VGA 640x480pixels- Kích thước màn hình: 117x89x146mm- Pin sạc: Lion- Thời gian sử dụng pin khoảng: 12h- Phần mềm tiêu chuẩn: DAC/TVG- Phần mềm tích hợp: DGS/AVG- Bộ nhớ ngoài: 2G- Kết nối ngoài: Cổng USB- Điều hướng: Núm xoay và nút bấm năm chiều- Ngôn ngữ: Anh, Tây ban nha, Pháp, Đức, Nhật, China.- Đầu dò: BNC hoặc LEMO1- Lưu dữ liệu: 50000IDs- Nguồn: 100VAC-120VAC, 200VAC-240VAC, 50Hz-60Hz- Bộ phát xung: Pulser- Xung vuông hòa âm: PRF 10Hz – 2000Hz- Năng lượng phát: 100V, 200V, 300V, 400V- Độ rộng xung: 30µs-10,000µs (0.1MHz)- Dập âm: 50, 100, 200, 400 Ω- Dải tần: 0.2MHz-26.5MHz tại -3 dB- Dải đọc kỹ thuật số: (0.2-10MHz, 2.0-21.5MHz, 8.0-26.5MHz,- 0.5-4MHz, 0.2-1.2MHz, 1.5-8.5MHz, 5-15MHz, DC-10 MHz)- Biên độ xung: 0...110% cae màn hình, độ phân giải 25%.- Kích thước máy: 236x167x70mm- Trọng lượng khoảng: 1.7kg (cả pin)AM4R-8X9-45: Đầu dò góc 45 độ, tần số 4MHZ, kích thước biến tử 8x9mm: 01 cáiAM4R-8X9-60: Đầu dò góc 60 độ , tần số 4MHZ, kích thước biến tử 8x9mm: 01 cáiAM4R-8X9-70: Đầu dò góc 70 độ , tần số 4MHZ, kích thước biến tử 8x9mm: 01 cái.CN4R-10: Đầu dò thẳng, tần số 4MHZ kích thước biến tử 10mm: 01 cái.Cáp kết nối giữa máy và đầu dò L1CL-74-2M: 02 cái.Mẫu chuẩn dựng DAC loại 19mm TSTB-10066-0001: 01 cái. | ||
| 24 | Camera chụp ảnh nhiệt FLIR E6-XT hoặc tương đương- Thang đo nhiệt độ: –20 °C đến 550 °C (-4 °F đến 1022 °F)- Độ chính xác: ± 2 °C (± 3.6 °F) / ± 2% số đọc, với nhiệt độ MT 10 °C đến 35 °C (50 °F đến 95 °F) và nhiệt độ vật thể trên 0 °C (32 °F)- Màn hình: LCD 3.0 inch, 320 × 240 màu- Độ phân giải IR: 240 x 180 (43.200) pixel- Khoảng cách đo tối thiểu: 0,5 m (1,6 ft.)- Góc nhìn: 45 ° x 34 °- Tiêu điểm: Lấy nét tự động- Wifi: Tiêu chuẩn: 802.11 b / g / n, Dải tần: 2400–2480 MHz; 5150–5260 MHz; Công suất đầu ra: 15 dBm- Tần số ảnh: 9 Hz- Chế độ hình ảnh: Nhiệt MSX®, nhiệt, ảnh trong ảnh, hỗn hợp nhiệt, máy ảnh kỹ thuật số- Đo quang phổ: 7,5–13 µm- Bảng màu: Đen trắng, sắt và cầu vồng- Máy đo: Máy đo vi mạch không được làm lạnh- Khả năng lưu trữ: Bộ nhớ trong lưu trữ ít nhất 500 bộ hình ảnh- Chứng nhận: UL, CSA, CE, PSE và CCC- Có thể chịu được độ rơi: Cao 2 mét / 6,6 ft- Nhiệt độ môi trường hoạt động:–15 °C đến 50 °C (+ 5 °F đến 122 °F)- Bộ đổi nguồn AC: Đầu vào 90–260 VAC, đầu ra 5 VDC- Loại pin: Pin sạc Li ion 3,6 V- Bao gồm: + Camera chụp ảnh nhiệt Flir E6-XT, + Hộp đựng cứng, + 01 Pin sạc Li ion 3,6V theo máy và 01 pin sạc dự phòng+ Cáp USB, + Bộ nguồn / bộ sạc có phích cắm EU, Anh, Mỹ, Úc và Sách HDSD- Trọng lượng: 0.575 kgNSX: Flir | 1 | Bộ | Camera chụp ảnh nhiệt FLIR E6-XT hoặc tương đương- Thang đo nhiệt độ: –20 °C đến 550 °C (-4 °F đến 1022 °F)- Độ chính xác: ± 2 °C (± 3.6 °F) / ± 2% số đọc, với nhiệt độ MT 10 °C đến 35 °C (50 °F đến 95 °F) và nhiệt độ vật thể trên 0 °C (32 °F)- Màn hình: LCD 3.0 inch, 320 × 240 màu- Độ phân giải IR: 240 x 180 (43.200) pixel- Khoảng cách đo tối thiểu: 0,5 m (1,6 ft.)- Góc nhìn: 45 ° x 34 °- Tiêu điểm: Lấy nét tự động- Wifi: Tiêu chuẩn: 802.11 b / g / n, Dải tần: 2400–2480 MHz; 5150–5260 MHz; Công suất đầu ra: 15 dBm- Tần số ảnh: 9 Hz- Chế độ hình ảnh: Nhiệt MSX®, nhiệt, ảnh trong ảnh, hỗn hợp nhiệt, máy ảnh kỹ thuật số- Đo quang phổ: 7,5–13 µm- Bảng màu: Đen trắng, sắt và cầu vồng- Máy đo: Máy đo vi mạch không được làm lạnh- Khả năng lưu trữ: Bộ nhớ trong lưu trữ ít nhất 500 bộ hình ảnh- Chứng nhận: UL, CSA, CE, PSE và CCC- Có thể chịu được độ rơi: Cao 2 mét / 6,6 ft- Nhiệt độ môi trường hoạt động:–15 °C đến 50 °C (+ 5 °F đến 122 °F)- Bộ đổi nguồn AC: Đầu vào 90–260 VAC, đầu ra 5 VDC- Loại pin: Pin sạc Li ion 3,6 V- Bao gồm: + Camera chụp ảnh nhiệt Flir E6-XT, + Hộp đựng cứng, + 01 Pin sạc Li ion 3,6V theo máy và 01 pin sạc dự phòng+ Cáp USB, + Bộ nguồn / bộ sạc có phích cắm EU, Anh, Mỹ, Úc và Sách HDSD- Trọng lượng: 0.575 kgNSX: Flir | ||
| 25 | Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Yokogawa CA500-F1 (hoặc tương đương); Multi-Function Process Calibrator.Đặc tính kỹ thuật:Display : Monochrome Dot Matrix LCDBuilt-in light : Selection of “Constantly ON”, “Constantly OFF” or “Auto off by approx. 10 min” OFF, level dimming functionDisplay refresh rate : Approx. 1 sWarm-up time : Approx. 5 minLanguage : English (default setting), Japanese, Chinese, Korean, RussianPower supply : DC 5 V±10%, max. 500 mA, Four alkaline AA batteries, Battery life: Approx. 16 hours (Measurement ON, 5 V output/10 kO or more)Auto power-off : Approx. 30 minutes (disabled by default)Dimensions (LxWxH) : 5.3cm x 13cm × 26cmWeight : 0.9KgDC Voltage + Measure, range 0-50V, CCX: 0.015%. + Source, ranger 0-30V, CCX:0.015%.DC Current + Measure, range 0-50mA, CCX 0.015%. + Source, ranger 4-20mA, CCX:0.015%.Resistamce + Measure, range 0-4000Ohm, CCX: 0.02%. + Source, range 0-4000Ohm, CCX: 0.02%.Frequency + Measure lên đến 50kHz, CCX: 0.005%. + Source, lên đến 50kHz, CCX: 0.005%.24V loop power supplyTC source/measure | 1 | Máy | Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Yokogawa CA500-F1 (hoặc tương đương); Multi-Function Process Calibrator.Đặc tính kỹ thuật:Display : Monochrome Dot Matrix LCDBuilt-in light : Selection of “Constantly ON”, “Constantly OFF” or “Auto off by approx. 10 min” OFF, level dimming functionDisplay refresh rate : Approx. 1 sWarm-up time : Approx. 5 minLanguage : English (default setting), Japanese, Chinese, Korean, RussianPower supply : DC 5 V±10%, max. 500 mA, Four alkaline AA batteries, Battery life: Approx. 16 hours (Measurement ON, 5 V output/10 kO or more)Auto power-off : Approx. 30 minutes (disabled by default)Dimensions (LxWxH) : 5.3cm x 13cm × 26cmWeight : 0.9KgDC Voltage + Measure, range 0-50V, CCX: 0.015%. + Source, ranger 0-30V, CCX:0.015%.DC Current + Measure, range 0-50mA, CCX 0.015%. + Source, ranger 4-20mA, CCX:0.015%.Resistamce + Measure, range 0-4000Ohm, CCX: 0.02%. + Source, range 0-4000Ohm, CCX: 0.02%.Frequency + Measure lên đến 50kHz, CCX: 0.005%. + Source, lên đến 50kHz, CCX: 0.005%.24V loop power supplyTC source/measure | ||
| 26 | Thiết bị hiệu chuẩn đa năng YOKOGAWA CA550 hoặc tương đươngĐặc tính kỹ thuật:• Corresponds to 17 types of TC standard (JIS/IEC/DIN/ASTM/GOST R)• Corresponds to 14 types of RTD standard (JIS/IEC/GOST R)• Display: Monochrome Dot Matrix LCD• Built-in light: Selection of “Constantly ON”, “Constantly OFF” or “Auto off by approx. 10 min” OFF, level dimming function• Display refresh rate: Approx. 1 s• Warm-up time: Approx. 5 min• Language: English (default setting), Japanese, Chinese, Korean, Russian• Power supply: DC 5 V±10%, max. 500 mA, Four alkaline AA batteries, Battery life: Approx. 16 hours (Measurement ON, 5 V output/10 kΩ or more)• Auto power-off: Approx. 30 minutes (disabled by default)• Ground voltage: Measurement terminal: 50 V, Source terminal: 30 V• Insulation resistance: Between FUNCTION1-2 terminals: DC 500 V 50 MΩ or more• Withstand voltage: Between FUNCTION1-2 terminals: 500 V AC for 10 seconds• Dimensions: Approx. 130 (W) × 260 (H) × 53 (D) mm• Weight: Approx. 900 g (including batteries)• Safety standard: EN61010-1, Overvoltage Category I, Pollution Degree 2 EN61010-2-030, Measurement category O (other)• Operation environment: Temperature: −10 to +50˚C, Humidity: 80%R.H. (40˚C or less), 50%R.H. (40 to 50˚C) *No condensation, Altitude: 2000 m or less• Storage: environment Temperature: −20 to +60˚C, Humidity: 90%R.H. (No condensation)• Interface: USB B communication device class, USB B mass storage class• Number of Data Records: Up to 250 CSV files• Application: HART/BRAIN function• Accessories: Source lead cables, Measurement lead cables, Binding post (2 sets), USB cable (2 m, USB Type A – USB Type B), Soft case (for accessories), four AA alkaline batteries, Instruction manual (CD), Startup guide, Shoulder strap, Soft carrying case (Model: SU2006A), TC Mini Plug Set 1 (Model: 90040), RJ Sensor (Model: 90080)• Brand: Yokogawa | 2 | Bộ | Thiết bị hiệu chuẩn đa năng YOKOGAWA CA550 hoặc tương đươngĐặc tính kỹ thuật:• Corresponds to 17 types of TC standard (JIS/IEC/DIN/ASTM/GOST R)• Corresponds to 14 types of RTD standard (JIS/IEC/GOST R)• Display: Monochrome Dot Matrix LCD• Built-in light: Selection of “Constantly ON”, “Constantly OFF” or “Auto off by approx. 10 min” OFF, level dimming function• Display refresh rate: Approx. 1 s• Warm-up time: Approx. 5 min• Language: English (default setting), Japanese, Chinese, Korean, Russian• Power supply: DC 5 V±10%, max. 500 mA, Four alkaline AA batteries, Battery life: Approx. 16 hours (Measurement ON, 5 V output/10 kΩ or more)• Auto power-off: Approx. 30 minutes (disabled by default)• Ground voltage: Measurement terminal: 50 V, Source terminal: 30 V• Insulation resistance: Between FUNCTION1-2 terminals: DC 500 V 50 MΩ or more• Withstand voltage: Between FUNCTION1-2 terminals: 500 V AC for 10 seconds• Dimensions: Approx. 130 (W) × 260 (H) × 53 (D) mm• Weight: Approx. 900 g (including batteries)• Safety standard: EN61010-1, Overvoltage Category I, Pollution Degree 2 EN61010-2-030, Measurement category O (other)• Operation environment: Temperature: −10 to +50˚C, Humidity: 80%R.H. (40˚C or less), 50%R.H. (40 to 50˚C) *No condensation, Altitude: 2000 m or less• Storage: environment Temperature: −20 to +60˚C, Humidity: 90%R.H. (No condensation)• Interface: USB B communication device class, USB B mass storage class• Number of Data Records: Up to 250 CSV files• Application: HART/BRAIN function• Accessories: Source lead cables, Measurement lead cables, Binding post (2 sets), USB cable (2 m, USB Type A – USB Type B), Soft case (for accessories), four AA alkaline batteries, Instruction manual (CD), Startup guide, Shoulder strap, Soft carrying case (Model: SU2006A), TC Mini Plug Set 1 (Model: 90040), RJ Sensor (Model: 90080)• Brand: Yokogawa | ||
| 27 | Máy hàn Panasonic TIG AC/DC YC-300WY4 hoặc tương đươngKiểu điều khiển: IGTB InverterCông suất định mức: KVA/KW 10.5/9 (TIG DC)1.5/10(TIG AC)Điện áp không tải DC: Khi có bộ chống chập điện V 14Khi không có bộ chống chập điện: 63Điện áp không tải AC: V 63Dòng điện ra định mức DC: A 4 – 300 (TIG)4 – 250 (hàn tay)Dòng điện ra định mức AC: A 10 – 300 (TIG kết hợp, TIG AC tiêu chuẩn)20 – 300 TIG AC cứng10 – 200 TIG AC mềmĐiện áp ra DC: V 4 – 400 (TIG)20 – 400 (Hồ quang tay)Điện áp ra AC: V 10.4 – 22 TIG kết hợp10.4 – 21 TIG AC tiêu chuẩn10.8 – 22 TIG AC cứng10.4 – 18 TIG AC mềmXung hàn %: 15 – 85Thời gian tăng dòng S: 0 hoặc 0.1 – 5Thời gian hạ dòng S: 0 hoặc 0.1 – 10Kích thước mm: 380x530x730Trọng lượng Kg: 42Đồng bộ: Nguồn hàn. - Mỏ làm mát khí: 8m- Kẹp mát + cáp mát 3m- Mũ hànHãng ản xuất Panasonic | 1 | Bộ | Máy hàn Panasonic TIG AC/DC YC-300WY4 hoặc tương đươngKiểu điều khiển: IGTB InverterCông suất định mức: KVA/KW 10.5/9 (TIG DC)1.5/10(TIG AC)Điện áp không tải DC: Khi có bộ chống chập điện V 14Khi không có bộ chống chập điện: 63Điện áp không tải AC: V 63Dòng điện ra định mức DC: A 4 – 300 (TIG)4 – 250 (hàn tay)Dòng điện ra định mức AC: A 10 – 300 (TIG kết hợp, TIG AC tiêu chuẩn)20 – 300 TIG AC cứng10 – 200 TIG AC mềmĐiện áp ra DC: V 4 – 400 (TIG)20 – 400 (Hồ quang tay)Điện áp ra AC: V 10.4 – 22 TIG kết hợp10.4 – 21 TIG AC tiêu chuẩn10.8 – 22 TIG AC cứng10.4 – 18 TIG AC mềmXung hàn %: 15 – 85Thời gian tăng dòng S: 0 hoặc 0.1 – 5Thời gian hạ dòng S: 0 hoặc 0.1 – 10Kích thước mm: 380x530x730Trọng lượng Kg: 42Đồng bộ: Nguồn hàn. - Mỏ làm mát khí: 8m- Kẹp mát + cáp mát 3m- Mũ hànHãng ản xuất Panasonic | ||
| 28 | Máy hàn ống nhựa thủy lực model: HM-BFM315 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật - Màu sắc: vàng .- Công suất: 4.85 KW- Nguồn điện áp: 220V - Vật liệu hàn: PVC, HPDE, PPR.- Đường kính đầu hàn: 90-315 mm.- Bộ phụ kiện đi kèm: giá đỡ ống, máy bào vát mép…. | 1 | Cái | Máy hàn ống nhựa thủy lực model: HM-BFM315 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật - Màu sắc: vàng .- Công suất: 4.85 KW- Nguồn điện áp: 220V - Vật liệu hàn: PVC, HPDE, PPR.- Đường kính đầu hàn: 90-315 mm.- Bộ phụ kiện đi kèm: giá đỡ ống, máy bào vát mép…. | ||
| 29 | Thiết bị đo lực nén lò xo(Bintpres M50 brush force meter) TECHNICAL CHARACTERISTICS BINTPRES M50 RANGES: 0,01 - 5,00 kg / 0,1 - 50,0 N.ACCURACY: +/- 2% of full-scale deflection, with force applied in the centre of the probe; +/- 1% within a window of 2 kg, previous instrument calibration with sample weight. RESOLUTION: 10 g / 0,1 N. DISPLAY: by means of dot matrix lcd display. PROBE: miniaturized, plug connected, interchangeable, neonite envelope electrically insulating, head with “V” and cylindrical recess, new special strain gauge bridge sensor built-in.POWER SUPPLY: 4 x 1,5V battery (LR6 AA 1,5V). DIMENSION: - instrument: 180 x 100 x 45 mm; - Probe SD5 (supplied standard probe): 16 x 10 x 8 mm; - Carrying case: 190 x 150 x 55 mm; - Bao gồm: flat probe SD5/F (request): 16 x 10 x 7 mm. WEIGHT: instrument + SD5 probe + carrying case: 0,500 kg. ACCESSORIES (supplied): SD5 probe with lead and connecting plug, instruction manual, carrying case, 4x1,5V battery. OPTIONAL ACCESSORIES: - ST200 Calibration System with 2 kg sample weight. - SD5 spare probe (standard, with “V” and cylindrical recess). - Kèm đầu đo dự phòng: SD5/F flat spare probe (request, without “V” and cylindrical recess)." | 1 | Bộ | Thiết bị đo lực nén lò xo(Bintpres M50 brush force meter) TECHNICAL CHARACTERISTICS BINTPRES M50 RANGES: 0,01 - 5,00 kg / 0,1 - 50,0 N.ACCURACY: +/- 2% of full-scale deflection, with force applied in the centre of the probe; +/- 1% within a window of 2 kg, previous instrument calibration with sample weight. RESOLUTION: 10 g / 0,1 N. DISPLAY: by means of dot matrix lcd display. PROBE: miniaturized, plug connected, interchangeable, neonite envelope electrically insulating, head with “V” and cylindrical recess, new special strain gauge bridge sensor built-in.POWER SUPPLY: 4 x 1,5V battery (LR6 AA 1,5V). DIMENSION: - instrument: 180 x 100 x 45 mm; - Probe SD5 (supplied standard probe): 16 x 10 x 8 mm; - Carrying case: 190 x 150 x 55 mm; - Bao gồm: flat probe SD5/F (request): 16 x 10 x 7 mm. WEIGHT: instrument + SD5 probe + carrying case: 0,500 kg. ACCESSORIES (supplied): SD5 probe with lead and connecting plug, instruction manual, carrying case, 4x1,5V battery. OPTIONAL ACCESSORIES: - ST200 Calibration System with 2 kg sample weight. - SD5 spare probe (standard, with “V” and cylindrical recess). - Kèm đầu đo dự phòng: SD5/F flat spare probe (request, without “V” and cylindrical recess)." | ||
| 30 | Bộ Cờ lê thủy lực Powermaster PXD-8Mã PXD-8+ Ratchet Link 85mm (hoặc tương đương), Bao gồm Cờ lê thủy lực và bộ bơm thủy lực dùng điện bao gồm:-Cờ lê thủy lực Powermaster PXD-8Mã PXD-8+ Ratchet Link 85mm( Max 1473 Kg-m/ 14.450 Nm)(Bao gồm cờ lê siết đai ốc 85, và các đầu chuyển đổi để siết đai ốc 55, 60, 65 và 75;-Bơm cờ lê thủy lực dùng điện Powermaster EP-1000(Bao gồm dây đôi 5 mét và cút nối đi kèm)áp suất làm việc max.700 bar | 1 | Bô | Bộ Cờ lê thủy lực Powermaster PXD-8Mã PXD-8+ Ratchet Link 85mm (hoặc tương đương), Bao gồm Cờ lê thủy lực và bộ bơm thủy lực dùng điện bao gồm:-Cờ lê thủy lực Powermaster PXD-8Mã PXD-8+ Ratchet Link 85mm( Max 1473 Kg-m/ 14.450 Nm)(Bao gồm cờ lê siết đai ốc 85, và các đầu chuyển đổi để siết đai ốc 55, 60, 65 và 75;-Bơm cờ lê thủy lực dùng điện Powermaster EP-1000(Bao gồm dây đôi 5 mét và cút nối đi kèm)áp suất làm việc max.700 bar | ||
| 31 | Máy tời điện mặt đất Fujifa JM5-5T, Tên sản phẩm: JM5-5T hoặc tương đương– Thương hiệu: Fujifa– Chiều dài cáp có thể cuốn: 300m– Đường kính cáp: 22mm– Tải trọng thiết kế: 5000kg– Công suất: 22Kw– Động cơ quấn: 100% dây đồng– Điện áp: 380V– Trọng lượng máy: 800Kg– Tốc độ: 12-15m/phút– Kích thước: 164x125x74 cm | 1 | Bộ | Máy tời điện mặt đất Fujifa JM5-5T, Tên sản phẩm: JM5-5T hoặc tương đương– Thương hiệu: Fujifa– Chiều dài cáp có thể cuốn: 300m– Đường kính cáp: 22mm– Tải trọng thiết kế: 5000kg– Công suất: 22Kw– Động cơ quấn: 100% dây đồng– Điện áp: 380V– Trọng lượng máy: 800Kg– Tốc độ: 12-15m/phút– Kích thước: 164x125x74 cm | ||
| 32 | Máy hàn/ khò/ hút thiếc SMD đa năng 220V/410W | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V đính kèm | ||
| 33 | Máy cắt CNC Plasma 2000x6000 | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2331233324E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.664164443E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.754.575.551 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (áp dụng đối với hạng mục 21, 23, 33) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi