Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến trung tâm các thôn và đường liên thôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922984-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến trung tâm các thôn và đường liên thôn
Số hiệu KHLCNT 20220724015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:31:00 đến ngày 2022-09-30 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,220,710,192 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến trung tâm các thôn và đường liên thôn
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Tân Trào, huyện Kiến Thụy
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Dịch vụ DPMC - Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng LITEUP; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: - TUYẾN 2.1 : TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN NGỌC TỈNH - KỲ SƠN (ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG VUÔNG TRẠM Y TẾ XÃ - ĐƯỜNG VÀNH ĐAI SÔNG VĂN ÚC) ( phần nền mặt đường)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật4cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật4gốc cây
3Vận chuyển thân cây, gốc câyTheo yêu cầu kỹ thuật4ca
4Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật114,884m3
5Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật21,828100m3
6Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật20,934m3
7Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật3,977100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật16,844100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật16,844100m3
10Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật19,016100m2
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật7,466100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật7,466100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật8,947100m3
14Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật1.011,054m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật8,978100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật7,212100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật43,873100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật43,873100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật61,618m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật11,708100m3
21Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa,đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,336100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật95,91m3
23Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật11,69100m2
24Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật84,79m3
25Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.390m
26Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,669100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật25,02m3
28Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật2.780m2
29Rải lớp cách ly bạt ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật22,3402100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật124,042m3
31Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật2.234,02m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,44100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật28,8m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật31,68m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,039m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,338m3
37Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật356,4kg
38Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật36,85kg
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật10,701m2
41Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,701m3
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật252m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật57,6m2
44Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật156,8m2
B Hạng mục 2: - TUYẾN 2.1 : TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN NGỌC TỈNH - KỲ SƠN (ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG VUÔNG TRẠM Y TẾ XÃ - ĐƯỜNG VÀNH ĐAI SÔNG VĂN ÚC) ( phần thoát nước)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật11,958m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,0762100m3
3Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật3,665m3
4Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3299100m3
5Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaTheo yêu cầu kỹ thuật20,163m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,0126100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,0126100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,99m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,99m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,06m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,23100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,02m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,21100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,08m3
16Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật123,5m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,5m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,402tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
22Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật50cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,38m3
24Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,7m2
25Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,18m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,58m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
28Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
29Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,39100m2
30Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật25m
31Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật25bộ
C Hạng mục 3: - TUYẾN 2.1 : TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN NGỌC TỈNH - KỲ SƠN (ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG VUÔNG TRẠM Y TẾ XÃ - ĐƯỜNG VÀNH ĐAI SÔNG VĂN ÚC) ( phần Cống ngang thoát nước D600
1Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật34,44m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật3,0996100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật14,4m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật17,1m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,73tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,86100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật300cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật100đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật100mối nối
10Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật14,42m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,2978100m3
12Vật liệu cấp phối đất núi (50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật79,31m3
13Cắt khe mặt bê tông hiện trạng dân đổ phủ trên mặt rãnh hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật14,5100m
14Tháo dỡ tấm đan hiện trạng:Theo yêu cầu kỹ thuật1.450cấu kiện
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật143,55m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật725m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật53,65m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật5,8100m2
19Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật702cấu kiện
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật42m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật2,52100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật8,603tấn
23Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật700cấu kiện
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,59tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,38m3
28Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,7m2
29Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,18m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,58m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,02m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,332tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
37Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật38cấu kiện
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,3m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,21100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật2,61m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
42Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
43Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,39100m2
44Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật25m
45Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật25bộ
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật7,08m3
D Hạng mục 4: - TUYẾN 2.1 : TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN NGỌC TỈNH - KỲ SƠN (ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG VUÔNG TRẠM Y TẾ XÃ - ĐƯỜNG VÀNH ĐAI SÔNG VĂN ÚC) ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật694m
2Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật22bộ
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1móng
5Móng cột chiếu sáng (MBG9)Theo yêu cầu kỹ thuật21móng
6Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật38cọc
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật7,51100m
8Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8,31100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,995100m
10Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật8,18100m
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG7(D78)Theo yêu cầu kỹ thuật21cột
13Lắp cần đèn đơnTheo yêu cầu kỹ thuật21cần đèn
14Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật42đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật21bảng
16Lắp LED 100WTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
17Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
18Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật174cái
19Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật44cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật21,810 đầu cốt
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật261 vị trí
22Chi phí đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
E Hạng mục 5: TUYẾN 2.2 : TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN NGỌC TỈNH - ĐA NGƯ (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ TRẠM Y TẾ - THÔN ĐA NGƯ - ĐƯỜNG 363) ( phần nền mặt đường)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật31cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật31gốc cây
3Vận chuyển cây, gốc cây đổ diTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
4Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8mTheo yêu cầu kỹ thuật49,98m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m3/1km
7Vét bùn thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật154,579m3
8Vét bùn bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật29,37100m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật134,759m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật25,604100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật44,392100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật44,392100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật8,304100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật8,304100m3
15San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật9,965100m3
16VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật1.126,045m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật6,459100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật15,783100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật119,276100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật16,058100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật24,671100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật94,605100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật52,943100m3
24Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật4.341,333m3
25Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1,601100m2
26Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật51,093m3
27Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật5,54100m2
28Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật37,55m3
29Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật615,58m
30Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật4,432100m2
31Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật11,08m3
32Lắp đặt đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật184,674m2
33Rải lớp cách ly bằng bạt nilongTheo yêu cầu kỹ thuật11,988100m2
34Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật119,877m3
35Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.198,768m2
36Ván khuôn móng tường khóaTheo yêu cầu kỹ thuật0,615100m2
37Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật12,924m3
38Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M75 dày 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật14,217m3
39Đào móng chôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật11,232m3
40Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật8,424m3
41Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,483100m2
42Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,232m3
43Cốt thép cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,383tấn
44Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật49,199m2
45Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật1171 cấu kiện
46Lắp dựng biển báo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật19cái
47Chân cột biển báo D89Theo yêu cầu kỹ thuật57m
48Mặt biển báo tam giác 70x70x70cmTheo yêu cầu kỹ thuật19cái
49Đào đất móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật2,375m3
50Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật2,375m3
51Sơn đường, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật200,5m2
52Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật72m2
F Hạng mục 6: TUYẾN 2.2 : TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN NGỌC TỈNH - ĐA NGƯ (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ TRẠM Y TẾ - THÔN ĐA NGƯ - ĐƯỜNG 363) ( phần thoát nước)
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật110,25m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật20,95100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật11,03100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật11,03100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật58,38m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật534cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật178đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật167mối nối
9Đệm đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật5,2m3
10Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
11Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật12,35m3
12Xây gạch không nung vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật31,1m3
13Trát vữa XM M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật232,89m2
14Ván khuôn bê tông xà mũTheo yêu cầu kỹ thuật0,19100m2
15Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,47m3
16Khung thép góc miệng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
17Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
18Cốt thép tấm đan d>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
19Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
20Khung thép góc 70x70x5 viền tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,562tấn
21Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,42m3
22Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật54cấu kiện
23Ván khuôn viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,364100m2
24Cốt thép viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
25Bê tông viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1,908m3
26Lắp đặt viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật19cấu kiện
27Ván khuôn vỉa hàm ếch cho gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
28Bê tông vỉa hàm ếch M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,74m3
29Lắp đặt vỉa hàm ếch BT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
30Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,64100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,63m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,47100m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật7,72m3
35Đệm đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật3,78m3
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật108cái
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật36đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật36mối nối
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật497,29100m
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật79,57m3
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật552,05m3
42Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật972,23m3
43Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật105,49m2
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
45Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngTheo yêu cầu kỹ thuật8,14m2
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật6,1m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật11,18m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật149m2
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
50San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,65100m3
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật5100m
52Phên nứa 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật20m2
53Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,48100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,48100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,48100m3/1km
G Hạng mục 7: TUYẾN 2.2 : TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN NGỌC TỈNH - ĐA NGƯ (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ TRẠM Y TẾ - THÔN ĐA NGƯ - ĐƯỜNG 363) ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật1.872m
2Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật61bộ
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
4Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1móng
5Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật49móng
6Móng cột chiếu sáng (MBG9)Theo yêu cầu kỹ thuật11móng
7Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật103cọc
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật20,226100m
9Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật22,43100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4,72100m
11Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật22,3100m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật49cột
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG7(D78)Theo yêu cầu kỹ thuật11cột
15Lắp cần đèn đơnTheo yêu cầu kỹ thuật11cần đèn
16Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật120đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật60bảng
18Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật49bộ
19Lắp LED 100WTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
20Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
21Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật486cái
22Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật122cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật60,810 đầu cốt
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật721 vị trí
25Chi phí đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
H Hạng mục 8: TUYẾN 2.3 : TUYẾN ĐƯỜNG VÀO NHÀ VĂN HÓA THÔN KIM SƠN VÀ KHU DI TÍCH ĐÌNH KIM SƠN (ĐOẠN TỪ ĐÌNH KIM SƠN ĐẾN ĐƯỜNG VÀNH ĐAI SÔNG VĂN ÚC) ( Phần nền mặt đường)
1Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8mTheo yêu cầu kỹ thuật29,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,298100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,298100m3/1km
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật33,293m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,326100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,025100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,025100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,441100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,441100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,82100m3
11VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật205,635m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật1,513100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật1,392100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật11,866100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật11,866100m2
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,634100m3
17Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật0,752100m2
18Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật23,997m3
19Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2,602100m2
20Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật17,636m3
21Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật289,12m
22Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật2,082100m2
23Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật5,204m3
24Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật86,736m2
25Rải lớp cách ly bạt ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật4,976100m2
26Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật49,758m3
27Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật497,578m2
28Ván khuôn móng tường khóaTheo yêu cầu kỹ thuật0,322100m2
29Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật6,758m3
30Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M75 dày 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,433m3
31Xây bù vênh bó hè bằng gạch không nung VXM M75 dày 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật11,707m3
32Lắp dựng biển báo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
33Chân cột biển báo D89Theo yêu cầu kỹ thuật6m
34Mặt biển báo tam giác 70x70x70cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
35Đào đất móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,25m3
36Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m3
37Sơn đường, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật85,412m2
38Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật18m2
I Hạng mục 9: TUYẾN 2.3 : TUYẾN ĐƯỜNG VÀO NHÀ VĂN HÓA THÔN KIM SƠN VÀ KHU DI TÍCH ĐÌNH KIM SƠN (ĐOẠN TỪ ĐÌNH KIM SƠN ĐẾN ĐƯỜNG VÀNH ĐAI SÔNG VĂN ÚC) ( phần thoát nước)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật7,78100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật40,94m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật6,7100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật35,25m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,09100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,09100m3/1km
7Đất núi lưng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật534,69m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật22,47m3
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật252cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật84đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật81mối nối
12Đệm đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật2,89m3
13Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
14Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật6,86m3
15Xây gạch không nung vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật20,59m3
16Trát vữa XM M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật167,46m2
17Ván khuôn bê tông xà mũTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
18Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,3m3
19Khung thép góc miệng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
20Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
21Cốt thép tấm đan d>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
22Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
23Khung thép góc 70x70x5 viền tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,312tấn
24Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,9m3
25Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
26Ván khuôn viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,202100m2
27Cốt thép viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
28Bê tông viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1,06m3
29Lắp đặt viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
30Ván khuôn vỉa hàm ếch cho gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
31Bê tông vỉa hàm ếch M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,97m3
32Lắp đặt vỉa hàm ếch BT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
33Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,91100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,79m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,82100m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật4,29m3
38Đệm đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật2,1m3
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật60cái
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật20đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật15mối nối
J Hạng mục 10: TUYẾN 2.3 : TUYẾN ĐƯỜNG VÀO NHÀ VĂN HÓA THÔN KIM SƠN VÀ KHU DI TÍCH ĐÌNH KIM SƠN (ĐOẠN TỪ ĐÌNH KIM SƠN ĐẾN ĐƯỜNG VÀNH ĐAI SÔNG VĂN ÚC) ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật160m
2Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Móng cột chiếu sáng (MBG9)Theo yêu cầu kỹ thuật5móng
5Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật9cọc
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật1,72100m
7Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,9100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,475100m
9Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1,9100m
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG7(D78)Theo yêu cầu kỹ thuật5cột
11Lắp cần đèn đơnTheo yêu cầu kỹ thuật5cần đèn
12Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật10đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật5bảng
14Lắp LED 100WTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
15Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
16Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật510 đầu cốt
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật61 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->