Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học Trường THTHCS Lương Thành, huyện Na Rì

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922084-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 19:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học Trường THTHCS Lương Thành, huyện Na Rì
Số hiệu KHLCNT 20220903815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 18:46:00 đến ngày 2022-09-16 19:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,433,981,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) xây dựng nhà dân dụng.- Về bản chất: Là công trình xây dựng nhà dân dụng.- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 1.003.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.003.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ trong tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học Trường THTHCS Lương Thành, huyện Na Rì
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học Trường THTHCS Lương Thành, huyện Na Rì
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Phát triển Đô thị; Địa chỉ: Số nhà 240, đường Nguyễn Văn Tố, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực phù hợp quy mô gói thầu. - Tất cả tài liệu: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu phải là ảnh chụp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra hoặc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Toàn bộ file dữ liệu đề xuất về tài chính (giá dự thầu) kèm theo. Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán. - Nhà thầu phải có trách nhiệm chuẩn bị sẵn bản gốc tất cả các tài liệu theo các nội dung đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu hoặc làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng trong thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá. - Trường hợp cần làm rõ E-HSDT: Quá hạn mà Nhà thầu không cung cấp tài liệu làm rõ, trả lời; trả lời nhưng không đáp ứng đúng yêu cầu, nội dung cần làm rõ; không cung cấp tài liệu, số liệu theo yêu cầu làm rõ; cung cấp tài liệu, số liệu làm rõ làm sai lệch nội dung hồ sơ dự thầu kê khai thì nội dung cần làm rõ đó sẽ bị Bên mời thầu đánh giá là "không đạt". - Trong quá trình xét thầu, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự đấu thầu phải chứng minh về sự tồn tại và hoạt động bình thường hoặc chứng minh về năng lực tài chính của doanh nghiệp. Khi đó nhà thầu phải có trách nhiệm giải trình và gửi các giấy tờ để chứng minh về sự tồn tại, hoạt động bình thường của nhà thầu, hoặc chứng minh được năng lực tài chính thực tế để bên mời thầu xem xét. Nếu nhà thầu không đáp ứng được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu có thể bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK22,08m2
2Phá dỡ nền xi măng không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK121,2848m2
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK97,9944m2
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK19,592m
5Tháo dỡ kết cấu gỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,0912m3
6Tháo dỡ mái fibrô xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,4269100m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK70,114m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0457tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0492100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,5412m3
11Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,124m2
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm (60x30x1,2)mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2406tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2406tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3865m3
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn xốp 3 lớp dày 0,4mm)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,4562100m2
16Sản xuất lắp dựng tấm tôn úp nóc, ốp hồi khổ rộng 400mm dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK19,52md
17Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm (30x10x1,2)mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,098tấn
18Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm (30x10x1,2)mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,098tấn
19Sản xuất lắp dựng trần tôn vân gỗ (đã bao gồm công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK97,9944m2
20Phào trần tôn vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK88,32md
21Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay, mở trượt bằng nhôm hệ 55 màu trắng sứ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện, khóa cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,28m2
22Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở trượt, mở hất bằng nhôm hệ 55 màu trắng sứ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong, màu trắng đục (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK16,8m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK16,8m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK16,8m2
25Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2759m3
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK70,114m2
27Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,772m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK100,4978m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK23,259m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK125,429m2
31Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12bộ
33Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2bộ
34Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
35Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2hộp
38Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa TĐP (6 Module)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
41Lắp đặt dây đơn 2(1x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK372m
42Lắp đặt dây đơn 2(1x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK40m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK15m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK50m
B NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (GỒM 01 NHÀ SỬ DỤNG THIẾT KẾ LẶP LẠI)
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK22,08m2
2Phá dỡ nền xi măng không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK121,2848m2
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK97,9944m2
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK19,592m
5Tháo dỡ kết cấu gỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,0912m3
6Tháo dỡ mái fibrô xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,4269100m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK70,114m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0457tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0492100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,5412m3
11Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,124m2
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm (60x30x1,2)mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2406tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2406tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3865m3
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn xốp 3 lớp dày 0,4mm)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,4562100m2
16Sản xuất lắp dựng tấm tôn úp nóc, ốp hồi khổ rộng 400mm dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK19,52md
17Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm (30x10x1,2)mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,098tấn
18Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm (30x10x1,2)mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,098tấn
19Sản xuất lắp dựng trần tôn vân gỗ (đã bao gồm công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK97,9944m2
20Phào trần tôn vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK88,32md
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK44,16m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK44,16m2
23Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK22,081m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK16,8m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK16,81m2
26Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2759m3
27Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK70,114m2
28Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,772m2
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK100,4978m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK23,259m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK125,429m2
32Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12bộ
34Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
36Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2hộp
39Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa TĐP (6 Module)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
42Lắp đặt dây đơn 2(1x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK372m
43Lắp đặt dây đơn 2(1x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK40m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK15m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK50m
C NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (GỒM 03 NHÀ SỬ DỤNG THIẾT KẾ LẶP LẠI)
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK66,24m2
2Phá dỡ nền xi măng không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK363,8544m2
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK293,9832m2
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK58,776m
5Tháo dỡ kết cấu gỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,2736m3
6Tháo dỡ mái fibrô xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,2807100m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK210,342m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1371tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1476100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,6236m3
11Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK39,372m2
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm (60x30x1,2)mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,7219tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,7219tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,1595m3
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn xốp 3 lớp dày 0,4mm)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,3685100m2
16Sản xuất lắp dựng tấm tôn úp nóc, ốp hồi khổ rộng 400mm dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK58,56md
17Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm (30x10x1,2)mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2939tấn
18Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm (30x10x1,2)mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2939tấn
19Sản xuất lắp dựng trần tôn vân gỗ (đã bao gồm công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK293,9832m2
20Phào trần tôn vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK264,96md
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK132,48m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK132,48m2
23Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK66,241m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK50,4m2
25Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK50,4m2
26Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,8276m3
27Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK210,342m2
28Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK26,316m2
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK301,4934m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK69,777m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK376,287m2
32Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK24cái
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK36bộ
34Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
36Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK24cái
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6hộp
39Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa TĐP (6 Module)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK15cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
42Lắp đặt dây đơn 2(1x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1.116m
43Lắp đặt dây đơn 2(1x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK120m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK45m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK150m
D NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK26,4m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK149,9784m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,3179m3
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK106,4272m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK125,51m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK419,7156m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK54,246m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK14,756m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK141,6391m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK256,2965m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK21,78m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK10,688m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK28,69m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK14,756m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK21,896m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK192,1091m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK266,9845m2
18Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm (30x10x1,2)mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1234tấn
19Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm (30x10x1,2)mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1234tấn
20Sản xuất lắp dựng trần tôn vân gỗ (đã bao gồm công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK106,4272m2
21Phào trần tôn vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK108,96md
22Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay, mở trượt bằng nhôm hệ 55 màu trắng sứ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện, khóa cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,8m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở trượt, mở hất bằng nhôm hệ 55 màu trắng sứ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong, màu trắng đục (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12,6m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12,6m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12,6m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK114,7828m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK15,686m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn xốp 3 lớp dày 0,4mm)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,4998100m2
29Sản xuất lắp dựng tấm tôn ốp hồiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK17,94md
30Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2759tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2759tấn
32Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,162100m
33Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12cái
34SXLD Đai thép cố định ốngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK16cái
35Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5cái
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK10bộ
37Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3bộ
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5cái
40Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK18cái
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6hộp
43Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa TĐP (6 Module)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
46Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK240m
47Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK225m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK50m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK120m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK18m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,5m
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,9618100m2
E NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK30,36m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK340,849m2
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK95,4512m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK10,539m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK122,445m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK224,396m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK10,539m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK182,035m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK359,1496m2
10Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm (30x10x1,2)mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0958tấn
11Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm (30x10x1,2)mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0958tấn
12Sản xuất lắp dựng trần tôn vân gỗ (đã bao gồm công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK95,4512m2
13Phào trần tân vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK110,56md
14Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay, mở trượt bằng nhôm hệ 55 màu trắng sứ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện, khóa cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK26,76m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở trượt, mở hất bằng nhôm hệ 55 màu trắng sứ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong, màu trắng đục (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,6m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,388m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,388m2
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8bộ
19Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) xây dựng nhà dân dụng.- Về bản chất: Là công trình xây dựng nhà dân dụng.- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 1.003.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.003.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông >= 250 lít Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ trong tải ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->