Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng ngầm tràn thôn Nà Cai, xã Xuân Dương, huyện Na Rì

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921048-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng ngầm tràn thôn Nà Cai, xã Xuân Dương, huyện Na Rì
Số hiệu KHLCNT 20220905206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 18:42:00 đến ngày 2022-09-16 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,592,915,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) ngầm tràn đường giao thông.- Về bản chất: Là công trình ngầm tràn đường giao thông- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 1.116.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.116.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung >=8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng ngầm tràn thôn Nà Cai, xã Xuân Dương, huyện Na Rì
Xây dựng ngầm tràn thôn Nà Cai, xã Xuân Dương, huyện Na Rì
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn ĐT&XD Ngọc Huy; Địa chỉ: Tổ 12, phường Phùng Chí Kiên, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực phù hợp quy mô gói thầu. - Tất cả tài liệu: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu phải là ảnh chụp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra hoặc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Toàn bộ file dữ liệu đề xuất về tài chính (giá dự thầu) kèm theo. Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán. - Nhà thầu phải có trách nhiệm chuẩn bị sẵn bản gốc tất cả các tài liệu theo các nội dung đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu hoặc làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng trong thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá. - Trường hợp cần làm rõ E-HSDT: Quá hạn mà Nhà thầu không cung cấp tài liệu làm rõ, trả lời; trả lời nhưng không đáp ứng đúng yêu cầu, nội dung cần làm rõ; không cung cấp tài liệu, số liệu theo yêu cầu làm rõ; cung cấp tài liệu, số liệu làm rõ làm sai lệch nội dung hồ sơ dự thầu kê khai thì nội dung cần làm rõ đó sẽ bị Bên mời thầu đánh giá là "không đạt". - Trong quá trình xét thầu, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự đấu thầu phải chứng minh về sự tồn tại và hoạt động bình thường hoặc chứng minh về năng lực tài chính của doanh nghiệp. Khi đó nhà thầu phải có trách nhiệm giải trình và gửi các giấy tờ để chứng minh về sự tồn tại, hoạt động bình thường của nhà thầu, hoặc chứng minh được năng lực tài chính thực tế để bên mời thầu xem xét. Nếu nhà thầu không đáp ứng được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu có thể bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGẦM TRÀN
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK11,3523100m3
2Phá đá - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,0033100m3
3Đắp CPSS tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,329100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,2m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK23,92m3
6Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK20,7m3
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,4473tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,6093tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,022100m2
10Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,18m3
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2298tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0328tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,008tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,161100m2
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,21m3
16Bê tông lót móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK89,47m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,9845100m2
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,3m3
19Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK45,9m3
20Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK29,93m3
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,6313tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,9487tấn
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,1621100m2
24Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,95m3
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2864tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1108tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0242tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1857100m2
29Bê tông, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK32,9m3
30Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1369tấn
31Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,2744tấn
32Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,2371tấn
33Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,104100m2
34Ống nhựa PVC D42mm, dày 1,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,8m
35Chèn ma tít nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,24kg
36Bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,5m3
37Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,14100m2
38Thi công móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0192100m3
39Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,2m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1556tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0827tấn
42Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,048100m2
43Bê tông, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,48m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0904tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2947tấn
46Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,432100m2
47Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK47,04m3
48Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK41,6m3
49Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,5578100m2
50Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK93,65m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,0395tấn
52Ống giảm áp PVC D60mm PN8, dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK24,4m
53Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK141 rọ
54Đào nền - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,5255100m3
55Đào nền - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,1472100m3
56Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0951100m3
57Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,1492100m3
58Đào nền - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1435100m3
59Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK22,55m3
60Bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK30,07m3
61Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1869100m2
62Bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,43m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2877100m2
64Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,32181m3
65Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,6477100m3
66Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,442100m3
67Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK20,72m3
68Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,168100m2
69Bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK28,17m3
70Ống giảm áp PVC D60mm PN8, dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK20,2m
71Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,32m3
72Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0356tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0488100m2
74Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,75m2
75Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,24m3
76Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,022tấn
77Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0032tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0048100m2
79Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,32m2
80Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,43100m3
81Lót bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,872100m2
82Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,43100m3
83Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK30ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) ngầm tràn đường giao thông.- Về bản chất: Là công trình ngầm tràn đường giao thông- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 1.116.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.116.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 Còn sử dụng tốt1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu rung >=8T Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ >= 5T Còn sử dụng tốt1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông >= 250 lít Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm Còn sử dụng tốt1
12 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->