Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923134-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Lão
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20228001452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 18:37:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,435,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).- Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.404.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên tính từ ngày tốt nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ an toàn lao động, đã tham gia tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn >= 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn >= 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc >= 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông >= 250lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Lão
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Kiên cố hóa kênh mương xã An Lão, đoạn từ sông Sắt đến trường tiểu học (khu Ba Làng)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Lão , địa chỉ: Ngã tư đô hai, xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã An Lão Địa chỉ: Xã An Lão – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói – xã An Đổ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói- xã An Đổ- huyện Bình Lục- tỉnh Hà Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79. Địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi – xã Thanh Hà – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Lão , địa chỉ: Ngã tư đô hai, xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã An Lão Địa chỉ: Xã An Lão – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2019,2020,2021 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với cấp công trình theo quy định hiện hành. Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã An Lão Địa chỉ: Xã An Lão – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã An Lão. Địa chỉ: Xã An Lão – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263860156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,3293100m3
2Niong lót đáy móngTheo bản vẽ kèm theo HSMT5.329,334m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT677,11m3
4Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ kèm theo HSMT6,2682100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT7,6371100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT2.024,766m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT13.172,725m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT202,327m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT84,008m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT21,0322tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,0409tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,5447tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT11,1987tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT30,7264tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT21,3745100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo bản vẽ kèm theo HSMT323,092m2
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT48,2884100m3
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT11,1383100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT123,75911m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ kèm theo HSMT127,9583100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT82,08m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3423100m2
23Mua vật liệu đắp (Đá lẫn đất)Theo bản vẽ kèm theo HSMT13.899,7013m3
24Bơm nước thi côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT30ca
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT48,2884100m3
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT98,1528100m
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT72,37m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,636100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0064tấn
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT9,3976100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,1048100m3
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT149,4715100m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT38,057m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT60,1m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,012m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,29m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,439m3
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT69,516m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT515,214m2
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,2242100m2
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,2097100m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4418100m2
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT23mối nối
44Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT2mối nối
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT76mối nối
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT164mối nối
47Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT2mối nối
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,287tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,061tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,735tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,154tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,246tấn
53Thép U100*46*4.5(khung cánh cống)Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.582,02kg
54Thép mã đeo, nẹp gócTheo bản vẽ kèm theo HSMT285,899kg
55Bu lông các loạiTheo bản vẽ kèm theo HSMT188bộ
56Máy đóng mở V1Theo bản vẽ kèm theo HSMT47bộ
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, HL93Theo bản vẽ kèm theo HSMT341 đoạn ống
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm, HL93Theo bản vẽ kèm theo HSMT21 đoạn ống
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93Theo bản vẽ kèm theo HSMT991 đoạn ống
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm, HL93Theo bản vẽ kèm theo HSMT1771 đoạn ống
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm , HL93Theo bản vẽ kèm theo HSMT31 đoạn ống
62Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,16m3
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT15m2
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0613100m2
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0408100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,048tấn
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,09tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,099m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2341100m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,768m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0864100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,211tấn
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT196cái
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,106tấn
75Đế cống D800Theo bản vẽ kèm theo HSMT318cái
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,449m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).- Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.404.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên tính từ ngày tốt nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự trở lên31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Cán bộ an toàn lao động, đã tham gia tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 5T Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy đào >= 0,5m3 Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy cắt uốn >= 5 KW Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy đầm bàn >= 1,0KW Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy đầm cóc >= 70 Kg Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV2
6 Máy hàn >= 23KW Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV2
7 Đầm dùi >= 1,5KW Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV2
8 Máy trộn vữa >= 150 lít Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV2
9 Máy trộn bê tông >= 250lít Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV2
10 Máy thủy bình Mô tả đặc điểm thiết bị Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->