Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn vốn chỉnh trang đô thị) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 18:34:00 đến ngày 2022-09-19 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,566,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Chỉnh trang tuyến đường Trần Phú đoạn từ ngã tư Trần Phú - Lựng Xanh đến cầu Trung Đoàn, thành phố Uông Bí 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (nguồn vốn chỉnh trang đô thị) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT/Fax: 02033854433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033854207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường (kết cấu vỉa hè, bậc nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0224 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5692 | m3 |
| 4 | Xúc vật liệu thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9257 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5902 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6112 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6112 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi (kết cấu vỉa hè, bậc nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4693 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải (kết cấu mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9257 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nhựa nóng mặt đường làm mới C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3397 | 100m2 |
| 13 | Tưới thấm bám nhũ tương gốc axít TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3397 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9411 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0255 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nhựa nóng mặt đường tăng cường C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5155 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5155 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh BTN C12,5 dày tb=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5155 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5155 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nhựa nóng tăng cường trên rãnh đậy bản C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3133 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3133 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nhựa nóng vuốt nối đường ngan dân sinh C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8936 | 100m2 |
| 23 | Tưới thấm bám nhũ tương gốc axít TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8936 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9189 | 100 tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9189 | 100 tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,766 | m3 |
| 27 | Phá dỡ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,288 | m3 |
| 28 | Phá dỡ viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8308 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 31 | Xúc vật liệu thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9388 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9388 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tròn D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 2 | Biển tam giác L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| 3 | Biển hình vuông B=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 4 | Cột biển báo mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 3mm; L=3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 5 | Cột biển báo mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 3mm; L=3100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 6 | Cột biển báo mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 3mm; L=3200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cốt thép liên kết cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5852 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,664 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,894 | m2 |
| 14 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1125 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7042 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,733 | m3 |
| 3 | Rãnh tam giác lát đá xẻ tự nhiên KT: 50*25*5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,595 | m2 |
| 4 | Bó vỉa đá xẻ tự nhiên KT:100x30x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6194 | m3 |
| 5 | Bó vỉa đá xẻ hố trồng cây KT: 60x10x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4976 | m3 |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583 | m |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 8 | Lát gạch dẫn hướng vân nổi KT:40x40x3.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,09 | m2 |
| 9 | Lát gạch tezazzo 40x40x3.0cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,06 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cây |
| 2 | Đào cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | gốc cây |
| 3 | Trồng lại cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 4 | Đào xúc đất màu vào hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8149 | m3 |
| 5 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100 cây/ lần |
| 6 | Cây Viết đường kính gốc lên 20cm D=13-15cm; h=3-5m; D bầu >=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản đậy bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949 | 1 cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3956 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông mũ mố bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3117 | m3 |
| 4 | Phá dỡ rãnh xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9808 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m3 |
| 8 | Đệm đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8979 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9805 | m3 |
| 12 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,592 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5373 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | tấn |
| 15 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4548 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 19 | Thép bản mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,948 | kg |
| 20 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | tấn |
| 21 | Bu lông chũ U M14 dài 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bản đậy trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đệm đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5168 | m3 |
| 28 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3064 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9643 | m3 |
| 31 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0423 | m3 |
| 34 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 36 | Song chắn rác Composite ngăn mùi kt:960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 37 | Lắp đặt khung chắn rác trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt bản đậy trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 39 | Thép hình mạ kẽm L150x80x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,9936 | kg |
| 40 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5569 | 100m2 |
| 43 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7612 | m3 |
| 44 | Cốt thép tường hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7362 | tấn |
| 45 | Nắp gang kt 900x900 loại 400kn (40T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt nắp gang trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép nắp hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 49 | Cốt thép nắp hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2108 | tấn |
| 50 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1084 | m3 |
| 51 | Lắp đặt bản đậy hố ga trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9276 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | tấn |
| 54 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1213 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0186 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4118 | tấn |
| 57 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1332 | tấn |
| 58 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m3 |
| 59 | Lắp đặt bản đậy trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: NÂNG THÀNH VÀ CẢI TẠO HỐ GA VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Di chuyển tấm đan hố ga viễn thông trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9089 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5413 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 9 | Thép bản mạ kẽm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.458,781 | kg |
| 10 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4588 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản đậy hố ga viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt khung sắt bo viền hố ga viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| G | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Xà Cầu dao 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà Chống sét 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà phụ XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá bắt tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cô Dê ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 24kV trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 - 12,7/22(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 10 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2 co nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Ghíp 3BL A25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 16 | Thanh dẫn đồng Cu-25x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 17 | Dây buộc cổ sứ composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 18 | Đai thép không gỉ + Khóa đai (Cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-120/19mm2 Đấu nèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện 1x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 21 | Biển tên cầu dao; biển cấm trèo, biển tên lộ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Móng cột 18-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 24 | Nối mặt bích cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mối |
| 25 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 26 | Bộ xà hãm XL1-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Sứ đứng 24kV trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Sứ chuỗi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 29 | Kéo lại cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 30 | Tiếp địa lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Giáp níu dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Dây buộc cổ sứ composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Biển an toàn + tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Tháo dây ACSR tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | m |
| 35 | Tháo dỡ xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 36 | Tháo dỡ xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 38 | Tháo dỡ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Sứ |
| 39 | Tháo dỡ sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Sứ |
| 40 | Tháo dỡ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Tháo dỡ chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 42 | Tháo dỡ thang sắt trèo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Bệ tủ hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.362 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D168x5,56ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV vào nhà dân - tiết diện cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV vào nhà dân - tiết diện cáp 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đầu |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đầu |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | đầu |
| 16 | Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đầu |
| 21 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đầu |
| 22 | Tiếp địa lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Mốc báo cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 24 | Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cái |
| 25 | Khóa bi Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 26 | Cô dê ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 28 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 70mm2-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Hộp |
| 29 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Hộp |
| 30 | Ống nối cáp hạ thế M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Ống nối cáp hạ thế M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 34 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Hộp |
| 35 | Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Rãnh cáp sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 38 | Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 39 | Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 40 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 41 | Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 42 | Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Hộp |
| 43 | Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Hộp |
| 44 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Cái |
| 45 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Tháo dỡ và thu hồi cột BTLT ≤ 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn bát giác cao 6m dày 3mm D78 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 110W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | m |
| 7 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cửa |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | đầu |
| 11 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cửa |
| 13 | Tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 16 | Móng cột chiếu sáng giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 17 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 18 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | m |
| 19 | Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 20 | Cô dê ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 22 | Tháo dỡ và thu hồi cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| J | ĐƯỜNG ỐNG DỰ PHÒNG + RÃNH CÁP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN200 (219x6,56ly) dự phòng cáp trung áp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm DN150 (168x5,56ly) dự phòng cáp hạ áp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm DN80 (88,8x4ly) dự phòng CQĐL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Hố ga dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Hố |
| 8 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 9 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 10 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 11 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 12 | Rãnh cáp qua đường loại L1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Rãnh cáp qua đường loại L2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 14 | Rãnh cáp ngầm vào ngõ loại L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Rãnh cáp ngầm vào ngõ loại L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè nền bê tông hiện có L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| K | MUA SẮM + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24KV - 630A, chém ngang, kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24KV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tủ |
| 6 | Tủ điện composite 9 công tơ có MCCP phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| L | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật (I.441a,b,c) KT1,95x1,35(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 2 | Biển báo hình tròn KT ĐK 90(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 3 | Biển báo tam giác (W.245A) KT cạnh 90(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 4 | Cột biển báo dài 3.3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 5 | Rào chắn ĐBGT KT 1,2x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Biển báo tam giác KT cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 7 | Biển phụ S.507 KT25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 8 | Biển phụ S.507 KT25x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 9 | Đèn nháy đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cột hàng rào DBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Ống nhựa PVC75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 13 | Dán giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 14 | Dây băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Nhân công DBGT bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| M | CÁC LOẠI THUẾ, PHÍ | |||
| 1 | Thuế tài nguyên đổ thải + tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu như: Vỉa hè, rãnh thoát nước, đường bê tông asphalt, điện trung thế, hạ thế và điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 5.997.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn, hồ sơ thanh toán giai đoạn.5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự như: Vỉa hè, rãnh thoát nước, đường bê tông asphalt | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục tương tự như: Điện trung thế, hạ thế và điện chiếu sáng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 10 T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥10 tấn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy lu rung | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Lò nấu sơn, lò nung keo | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy đầm cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy ép đầu cốt | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi