Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878987-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 18:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220838076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (nguồn vốn chỉnh trang đô thị)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 18:34:00 đến ngày 2022-09-19 18:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,566,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Chỉnh trang tuyến đường Trần Phú đoạn từ ngã tư Trần Phú - Lựng Xanh đến cầu Trung Đoàn, thành phố Uông Bí
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (nguồn vốn chỉnh trang đô thị)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT/Fax: 02033854433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Ninh - Địa chỉ: Đường Cái Lân, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT/Fax: 02033854433


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT/Fax: 02033854433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033854207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường (kết cấu vỉa hè, bậc nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0224100m3
2Cắt mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V92,5692m3
4Xúc vật liệu thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9257100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5902100m3
6Cày xới mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6112100m2
7Lu lèn lại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6112100m2
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
9Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi (kết cấu vỉa hè, bậc nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4693100m3
11Vận chuyển phế thải (kết cấu mặt đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9257100m3
12Bê tông nhựa nóng mặt đường làm mới C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,3397100m2
13Tưới thấm bám nhũ tương gốc axít TCN 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3397100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,9411100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0255100m3
16Bê tông nhựa nóng mặt đường tăng cường C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5155100m2
17Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5155100m2
18Bù vênh BTN C12,5 dày tb=3cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5155100m2
19Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5155100m2
20Bê tông nhựa nóng tăng cường trên rãnh đậy bản C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3133100m2
21Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3133100m2
22Bê tông nhựa nóng vuốt nối đường ngan dân sinh C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8936100m2
23Tưới thấm bám nhũ tương gốc axít TCN 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8936100m2
24Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9189100 tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,9189100 tấn
26Phá dỡ kết cấu gạch đá tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V60,766m3
27Phá dỡ vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V158,288m3
28Phá dỡ viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V20,8308m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà tạmMô tả kỹ thuật theo chương V154m3
30Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V350m2
31Xúc vật liệu thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,9388100m3
32Vận chuyển vật liệu thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3,9388100m3
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển tròn D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
2Biển tam giác L=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V10biển
3Biển hình vuông B=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
4Cột biển báo mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 3mm; L=3000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
5Cột biển báo mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 3mm; L=3100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
6Cột biển báo mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 3mm; L=3200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Cốt thép liên kết cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5852m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V148,664m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,894m2
14Đào móng cột bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1125m3
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7042m3
16Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m3
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5184100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,733m3
3Rãnh tam giác lát đá xẻ tự nhiên KT: 50*25*5cmMô tả kỹ thuật theo chương V116,595m2
4Bó vỉa đá xẻ tự nhiên KT:100x30x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,6194m3
5Bó vỉa đá xẻ hố trồng cây KT: 60x10x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4976m3
6Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V583m
7Lắp đặt viên vỉa hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V208m
8Lát gạch dẫn hướng vân nổi KT:40x40x3.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V315,09m2
9Lát gạch tezazzo 40x40x3.0cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V523,06m2
D HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cây
2Đào cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V8gốc cây
3Trồng lại câyMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
4Đào xúc đất màu vào hố trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,8149m3
5Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V8100 cây/ lần
6Cây Viết đường kính gốc lên 20cm D=13-15cm; h=3-5m; D bầu >=0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ bản đậy bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9491 cấu kiện
2Nạo vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V85,3956m3
3Phá dỡ bê tông mũ mố bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V31,3117m3
4Phá dỡ rãnh xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V26,9808m3
5Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5928100m3
6Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,854100m3
7Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3348100m3
8Đệm đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1421100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8979m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9805m3
12Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V100,592m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,5373100m2
14Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2751tấn
15Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4548m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m2
17Cốt thép bản đậy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
18Cốt thép bản đậy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
19Thép bản mạ kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,948kg
20Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1059tấn
21Bu lông chũ U M14 dài 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
23Lắp đặt bản đậy trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1261 cấu kiện
24Đệm đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,192100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1131100m2
27Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5168m3
28Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3064m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2151100m2
30Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9643m3
31Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1393tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2021100m2
33Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0423m3
34Cốt thép bản đậy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3688tấn
35Cốt thép bản đậy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0739tấn
36Song chắn rác Composite ngăn mùi kt:960x530mmMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
37Lắp đặt khung chắn rác trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
38Lắp đặt bản đậy trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
39Thép hình mạ kẽm L150x80x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V207,9936kg
40Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
41Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5569100m2
43Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7612m3
44Cốt thép tường hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7362tấn
45Nắp gang kt 900x900 loại 400kn (40T)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
46Lắp đặt nắp gang trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
47Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
48Cốt thép nắp hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0441tấn
49Cốt thép nắp hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2108tấn
50Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1084m3
51Lắp đặt bản đậy hố ga trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
52Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V3,9276100m2
53Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846tấn
54Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1213m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V3,0186100m2
56Cốt thép bản đậy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4118tấn
57Cốt thép bản đậy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1332tấn
58Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V46,44m3
59Lắp đặt bản đậy trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V7741 cấu kiện
F HẠNG MỤC: NÂNG THÀNH VÀ CẢI TẠO HỐ GA VIỄN THÔNG
1Di chuyển tấm đan hố ga viễn thông trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9089m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002100m2
4Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
5Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
6Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5413m3
7Cốt thép bản đậy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1324tấn
8Cốt thép bản đậy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2075tấn
9Thép bản mạ kẽm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.458,781kg
10Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4588tấn
11Lắp đặt bản đậy hố ga viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
12Lắp đặt khung sắt bo viền hố ga viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
G ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Xà Cầu dao 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà Chống sét 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà phụ XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Giá bắt tay thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Cô Dê ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Sứ đứng 24kV trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
9Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 - 12,7/22(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V266m
10Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2 co nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V2Đầu
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V243m
12Ống thép mạ kẽm DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Ghíp 3BL A25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
15Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
16Thanh dẫn đồng Cu-25x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
17Dây buộc cổ sứ compositMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
18Đai thép không gỉ + Khóa đai (Cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
19Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-120/19mm2 Đấu nèoMô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện 1x35mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
21Biển tên cầu dao; biển cấm trèo, biển tên lộ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Móng cột 18-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
24Nối mặt bích cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Mối
25Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13KNMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
26Bộ xà hãm XL1-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Sứ đứng 24kV trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
28Sứ chuỗi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
29Kéo lại cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
30Tiếp địa lặp lại R6CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Giáp níu dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
32Dây buộc cổ sứ compositMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
33Biển an toàn + tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Tháo dây ACSR tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V693m
35Tháo dỡ xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
36Tháo dỡ xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
37Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
38Tháo dỡ sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V35Sứ
39Tháo dỡ sứ chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V9Sứ
40Tháo dỡ ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Tháo dỡ chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
42Tháo dỡ thang sắt trèo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
H CÁP NGẦM 0,4KV
1Bệ tủ hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V463m
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.362m
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Ống thép mạ kẽm D168x5,56lyMô tả kỹ thuật theo chương V24m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V201m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V278m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V67m
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV vào nhà dân - tiết diện cáp 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.740m
10Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV vào nhà dân - tiết diện cáp 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu
12Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V13đầu
13Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
14Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
15Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V172đầu
16Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V360đầu
17Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
18Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V13đầu
19Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V17đầu
20Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V39đầu
21Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V33đầu
22Tiếp địa lặp lại R6CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Mốc báo cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
24Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium)Mô tả kỹ thuật theo chương V91Cái
25Khóa bi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
26Cô dê ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Hộp nối cáp ngầm hạ thế 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
28Đầu cáp co nhiệt hạ thế 70mm2-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Hộp
29Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11Hộp
30Ống nối cáp hạ thế M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
31Ống nối cáp hạ thế M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
32Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Ống gen hộp nhựa 80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V264m
34Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V88Hộp
35Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V86Cái
36Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
37Rãnh cáp sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V176m
38Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V208m
39Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V208m
40Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
41Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
42Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H2Mô tả kỹ thuật theo chương V11Hộp
43Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H4Mô tả kỹ thuật theo chương V15Hộp
44Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1PMô tả kỹ thuật theo chương V86Cái
45Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 3PMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
46Tháo dỡ và thu hồi cột BTLT ≤ 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn bát giác cao 6m dày 3mm D78 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
2Cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
3Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 110WMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V456m
5Ống thép mạ kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V527m
7Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủMô tả kỹ thuật theo chương V28Cửa
8Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V28đầu
9Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V29đầu
10Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V87đầu
11Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14Bảng
12Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14Cửa
13Tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
14Tiếp địa lặp lại R6CMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
16Móng cột chiếu sáng giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
17Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
18Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V527m
19Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
20Cô dê ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
22Tháo dỡ và thu hồi cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V6m
23Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V6m
J ĐƯỜNG ỐNG DỰ PHÒNG + RÃNH CÁP
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V233m
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V481m
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V233m
4Ống thép tráng kẽm DN200 (219x6,56ly) dự phòng cáp trung áp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Ống thép mạ kẽm DN150 (168x5,56ly) dự phòng cáp hạ áp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V39m
6Ống thép mạ kẽm DN80 (88,8x4ly) dự phòng CQĐLMô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Hố ga dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V9Hố
8Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
9Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
10Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L3Mô tả kỹ thuật theo chương V208m
11Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L4Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
12Rãnh cáp qua đường loại L1AMô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Rãnh cáp qua đường loại L2AMô tả kỹ thuật theo chương V24m
14Rãnh cáp ngầm vào ngõ loại L1Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Rãnh cáp ngầm vào ngõ loại L2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè nền bê tông hiện có L1Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
K MUA SẮM + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1Cầu dao cách ly 24KV - 630A, chém ngang, kèm tay truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Chống sét van 24KV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Thí nghiệm cầu dao 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Tủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V10Tủ
6Tủ điện composite 9 công tơ có MCCP phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
L HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật (I.441a,b,c) KT1,95x1,35(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3biển
2Biển báo hình tròn KT ĐK 90(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3biển
3Biển báo tam giác (W.245A) KT cạnh 90(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3biển
4Cột biển báo dài 3.3 mMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
5Rào chắn ĐBGT KT 1,2x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Biển báo tam giác KT cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
7Biển phụ S.507 KT25x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
8Biển phụ S.507 KT25x200cmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
9Đèn nháy đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Cột hàng rào DBGTMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Ống nhựa PVC75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V8kg
13Dán giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
14Dây băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Nhân công DBGT bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V120công
M CÁC LOẠI THUẾ, PHÍ
1Thuế tài nguyên đổ thải + tận dụng đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu như: Vỉa hè, rãnh thoát nước, đường bê tông asphalt, điện trung thế, hạ thế và điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 5.997.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn, hồ sơ thanh toán giai đoạn.5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự như: Vỉa hè, rãnh thoát nước, đường bê tông asphalt53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục tương tự như: Điện trung thế, hạ thế và điện chiếu sáng.53
4 Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt1
2 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Còn hoạt động tốt3
4 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn 23 kW Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép 5 kW Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
10 Ô tô ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt5
11 Cần cẩu ≥ 10 T Còn hoạt động tốt1
12 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt2
13 Máy lu bánh thép ≥10 tấn Còn hoạt động tốt3
14 Máy lu rung Còn hoạt động tốt1
15 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
16 Máy phun nhựa đường Còn hoạt động tốt1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
18 Lò nấu sơn, lò nung keo Còn hoạt động tốt1
19 Máy đầm cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt2
20 Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m Còn hoạt động tốt1
21 Máy ép đầu cốt Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->