Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo trụ sở

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923389-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo trụ sở
Số hiệu KHLCNT 20220923354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 18:21:00 đến ngày 2022-09-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,444,233,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.905.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chửa công trình dân dụng cấp IV (công trình có kết cấu dạng nhà).Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị hoàn thành ≥ 1.635.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.905.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 10
11-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo trụ sở
Sửa chữa trụ sở Agribank Chi nhánh Thành phố Tân An, tỉnh Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Contech Group. Địa chỉ: Tầng 1, tháp 1, tòa nhà Dolphin Plaza, số 28 đường Trần Bình, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.  Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 39 Đường Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm. Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38 đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NỘI THẤT
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,4421100m2
2Bao che công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1gói
3Tháo dỡ Aluminium ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,9227100m2
4Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18m2
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế211m2
7Cào bóc trần sơn hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,264m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,094m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1895m3
11Tháo dỡ gỗ ốp tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,1804m2
12Tháo dỡ vách nhôm kính hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,469m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,54m2
14Tháo dỡ cửa sắt phòng kho 02Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83,001m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,1057m2
17Cào bóc tường sơn hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế79,2778m2
18Tháo dỡ đèn, điện chiếu sáng, điều hòa hiện tạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1TB
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
22Tháo dỡ gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
23Tháo dỡ vòi xịt bồn cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
24Tháo dỡ vòi rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59,6363m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59,6363m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59,6363m3
28Cung cấp và lắp dựng vách Aluminium ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế557,9181m2
29Cung cấp cửa sổ nhôm kính mặt tiềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,95m2
30Lắp dựng cửa sổ nhôm kính mặt tiềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,95m2
31Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,5279m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,3313m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế183,435m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế183,435m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7722m3
37Dán màng chống thấm (vén chân tường 300mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,141m2
38Lát gạch kích thước 600x600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,435m2
39Lắp đặt len đá Ganite màu đen W130mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5m
40Vệ sinh đánh bóng sàn gạch hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1gói
41Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế234,4784m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế299,7424m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế299,7424m2
45Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2268m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế114,1857m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế81,56m2
48Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,7252m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế151,9251m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế151,9251m2
51Cung cấp và lắp đặt vách Aluminium trong nhà, khung xương thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,306m2
52Cung cấp và lắp đặt vách ốp gỗ 1 mặt phủ Melamine (ốp trên nền khung xương thạch cao sẵn có)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,568m2
53Cung cấp và lắp đặt vách ốp gỗ 1 mặt phủ Melamine, khung xương gỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78,19m2
54Cung cấp và lắp đặt phào trần bằng phào PS KT 70mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,14m
55Cung cấp và lắp đặt phào chân tường bằng gỗ nhựa phủ Laminate KT 120mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,122m
56Phào trang trí cho vách background bằng gỗ tự nhiên KT 100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,85m
57Phào trang trí cho vách background bằng gỗ tự nhiên KT 70mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,13m
58Phào lửng gỗ tự nhiên KT 50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,952m
59Phào gỗ trang trí vách gỗ ốp tường KT 150mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,32m
60Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,4133m2
61Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,602m2
62Khung xương thép gia cố mặt đá LavaboTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6m
63Cửa đi gỗ công nghiệp phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9008m2
64Khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,36m
65Nẹp khuôn gỗ công nghiệp phủ KT 70mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,12m
66Gioăng cao su chống ồnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,2m
67Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9008m2 cấu kiện
68Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,36m cấu kiện
69Bản lề InoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4chiếc
70Khóa cửa tay nắm ngang (tay nắm gạt+ruột khóa +nắp chụp ruột khóa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
71Chặn cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1chiếc
72Cửa đi gỗ công nghiệp phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,808m2
73Khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,78m
74Nẹp khuôn gỗ công nghiệp phủ KT 150mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,96m
75Gioăng cao su chống ồnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,62m
76Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,808m2 cấu kiện
77Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,78m cấu kiện
78Bản lề InoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8chiếc
79Khóa cửa tay nắm ngang (tay nắm gạt+ruột khóa+nắp chụp ruột khóa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
80Chốt âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2chiếc
81Cửa đi gỗ công nghiệp phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3108m2
82Khuôn cửa kép gỗ công nghiệp phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,63m
83Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3108m2 cấu kiện
84Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,63m cấu kiện
85Bản lề InoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4chiếc
86Tay nắm âm kéo âm cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1chiếc
87Ổ khóa không tay nắm (thân khóa+ruột khóa 1 đầu chìa+nắp chụp ruột khóa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
88Tay co thủy lực lắp nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
89Cửa đi gỗ công nghiệp phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,5856m2
90Khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,62m
91Nẹp khuôn gỗ công nghiệp phủ KT 70mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,04m
92Gioăng cao su chống ồnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,3m
93Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,5856m2 cấu kiện
94Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,62m cấu kiện
95Bản lề InoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8chiếc
96Khóa cửa tay nắm ngang (tay nắm gạt+ruột khóa+nắp chụp ruột khóa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
97Tay co thủy lực lắp nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
98Vách, cửa kính temper dày 12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,3325m2
99Khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,226m
100Nẹp khuôn gỗ công nghiệp phủ KT 150mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,14m
101Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,226m cấu kiện
102Tay nắm Inox KT 600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
103Bản lề sàn InoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
104Kẹp trênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1chiếc
105kẹp dướiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1chiếc
106Khóa gắn chân kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
107Nẹp U Inox vách kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,13m
B HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
2Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt ống thoát nước thảiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Van xả tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt vòi tắm bát senTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp đặt gương soi kt 1200x1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt gương soi kt 1400x1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Ống nhựa cấp lạnh D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,33100m
14Ống nhựa cấp lạnh D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
15Ống nhựa cấp nóng D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
16Van khóa D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Van khóa D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Tê đều nhựa D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
19Tê đều nhựa D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
20Tê đều nhựa 1 đầu ren trong D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
21Tê thu nhựa D25x20x25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
22Côn thu nhựa D25x20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Cút nhựa 90 độ D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
24Cút nhựa 90 độ D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
25Cút nhựa 1 đầu ren trong D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
26Kép Inox D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
27Rắc co D20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Măng xông D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
29Măng xông D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
30Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
31Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
32Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
33Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
34Tê nhựa UPVC 45 độ D110x110Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
35Tê nhựa UPVC 45 độ D90x90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
36Tê nhựa UPVC 45 độ D90x90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
37Tê nhựa UPVC 45 độ D60x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
38Cút nhựa UPVC 45 độ D110Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
39Cút nhựa UPVC 45 độ D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
40Cút nhựa UPVC 45 độ D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
41Cút nhựa UPVC 45 độ D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
42Cút nhựa UPVC 90 độ D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
43Côn thu nhựa UPVC D90x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
44Côn thu nhựa UPVC D60x42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
45Bịt thông tắc sàn D110Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Bịt thông tắc sàn D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
C HẠNG MỤC ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1Đèn Led downlight D130,12wTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44bộ
2Đèn led downlight đôi, 2x10wTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
3Đèn led panel 600x1200, 75wTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
4Đèn led panel 300x1200, 36wTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Đèn chiếu gương 5wTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Công tắc đơn 1 chiềuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Công tắc ba 1 chiềuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
8Công tắc ba đảo chiềuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
9Ổ cắm đôi 3 cực âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34bộ
10Ổ cắm đôi chống nước 3 cực âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
11Đế âm tường tự chống cháy cho công tắc và ổ cắmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46bộ
12Tủ điện tôn sơn tĩnh điện, kt:400x600x200x1.2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
13Vỏ tủ điện chứa 9-12 modulesTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
14Vỏ tủ điện chứa 4-8 modulesTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
15Cầu chì 2ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
16Đèn báo phaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
17MCCB-3P-50A/18KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18MCB-2P-40A/10KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19MCB-2P-30A/10KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20MCB-2P-20A/10KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21MCB-1P-10A/6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
22RCBO-2P-16A-30MATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
23Cu/pvc/pvc-2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế572m
24Cu/pvc/pvc-2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế332m
25Cu/pvc/pvc-2x4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70m
26Cu/pvc/pvc-2x6mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53m
27Cu/xlpe/pvc-4x16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25m
28Cu/xlpe/pvc-1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25m
29Ống nhựa luồn dây d20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế76m
30Khớp nối ống nhựa d20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33cái
31Ống nhựa luồn dây d25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58m
32Khớp nối ống nhựa d25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
33Ống nhựa luồn dây d50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
34Khớp nối ống nhựa d50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
35Máng 100x50 dày 1.2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17m
36Thép v25x25 dày 1.5 mm sơn tĩnh điện (cây 6m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cây
37Tyren M10 (cây 2m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cây
38Ghen nhựa 60x22mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7m
39Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
40Hộp chia ngảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
41Ổ cắm mạng 1 lỗ (Cat6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
42Ổ cắm mạng 3 lỗ (Cat6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
43Đế âm tường tự chống cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
44Máng gen nhựa 60x40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78m
45Máng gen nhựa 39x18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67m
46Cáp Cat6 UTP 4 PairTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế910m
47Bộ phát wifiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.905.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chửa công trình dân dụng cấp IV (công trình có kết cấu dạng nhà).Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị hoàn thành ≥ 1.635.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.905.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 16 tấn1
3 Máy vận thăng hoặc tời Không yêu cầu2
4 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Không yêu cầu1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
6 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu3
7 Đầm bàn Không yêu cầu2
8 Máy khoan bê tông Không yêu cầu2
9 Máy hàn Không yêu cầu2
10 Dàn giáo (bộ) Loại 42 khung, 42 chéo10
11 Cây chống (cây) Không yêu cầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->