Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo trụ sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo trụ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20220923354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 18:21:00 đến ngày 2022-09-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,444,233,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.905.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chửa công trình dân dụng cấp IV (công trình có kết cấu dạng nhà).Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị hoàn thành ≥ 1.635.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.905.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo trụ sở Sửa chữa trụ sở Agribank Chi nhánh Thành phố Tân An, tỉnh Long An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NỘI THẤT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4421 | 100m2 |
| 2 | Bao che công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 3 | Tháo dỡ Aluminium ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9227 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 211 | m2 |
| 7 | Cào bóc trần sơn hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,264 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,094 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1895 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,1804 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách nhôm kính hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,469 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,54 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa sắt phòng kho 02 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,001 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,1057 | m2 |
| 17 | Cào bóc tường sơn hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,2778 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ đèn, điện chiếu sáng, điều hòa hiện tại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | TB |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ vòi xịt bồn cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,6363 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,6363 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,6363 | m3 |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng vách Aluminium ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 557,9181 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mặt tiền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,95 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính mặt tiền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,95 | m2 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5279 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,3313 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 183,435 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 183,435 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7722 | m3 |
| 37 | Dán màng chống thấm (vén chân tường 300mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,141 | m2 |
| 38 | Lát gạch kích thước 600x600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,435 | m2 |
| 39 | Lắp đặt len đá Ganite màu đen W130mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 40 | Vệ sinh đánh bóng sàn gạch hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 41 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 234,4784 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 299,7424 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 299,7424 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2268 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 114,1857 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 81,56 | m2 |
| 48 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,7252 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 151,9251 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 151,9251 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt vách Aluminium trong nhà, khung xương thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,306 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt vách ốp gỗ 1 mặt phủ Melamine (ốp trên nền khung xương thạch cao sẵn có) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,568 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt vách ốp gỗ 1 mặt phủ Melamine, khung xương gỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,19 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt phào trần bằng phào PS KT 70mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,14 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt phào chân tường bằng gỗ nhựa phủ Laminate KT 120mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,122 | m |
| 56 | Phào trang trí cho vách background bằng gỗ tự nhiên KT 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,85 | m |
| 57 | Phào trang trí cho vách background bằng gỗ tự nhiên KT 70mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,13 | m |
| 58 | Phào lửng gỗ tự nhiên KT 50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,952 | m |
| 59 | Phào gỗ trang trí vách gỗ ốp tường KT 150mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,32 | m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4133 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,602 | m2 |
| 62 | Khung xương thép gia cố mặt đá Lavabo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | m |
| 63 | Cửa đi gỗ công nghiệp phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9008 | m2 |
| 64 | Khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m |
| 65 | Nẹp khuôn gỗ công nghiệp phủ KT 70mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,12 | m |
| 66 | Gioăng cao su chống ồn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9008 | m2 cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m cấu kiện |
| 69 | Bản lề Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | chiếc |
| 70 | Khóa cửa tay nắm ngang (tay nắm gạt+ruột khóa +nắp chụp ruột khóa) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Chặn cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 72 | Cửa đi gỗ công nghiệp phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,808 | m2 |
| 73 | Khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,78 | m |
| 74 | Nẹp khuôn gỗ công nghiệp phủ KT 150mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,96 | m |
| 75 | Gioăng cao su chống ồn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,62 | m |
| 76 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,808 | m2 cấu kiện |
| 77 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,78 | m cấu kiện |
| 78 | Bản lề Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | chiếc |
| 79 | Khóa cửa tay nắm ngang (tay nắm gạt+ruột khóa+nắp chụp ruột khóa) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 80 | Chốt âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 81 | Cửa đi gỗ công nghiệp phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3108 | m2 |
| 82 | Khuôn cửa kép gỗ công nghiệp phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,63 | m |
| 83 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3108 | m2 cấu kiện |
| 84 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,63 | m cấu kiện |
| 85 | Bản lề Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | chiếc |
| 86 | Tay nắm âm kéo âm cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 87 | Ổ khóa không tay nắm (thân khóa+ruột khóa 1 đầu chìa+nắp chụp ruột khóa) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Tay co thủy lực lắp nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Cửa đi gỗ công nghiệp phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5856 | m2 |
| 90 | Khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,62 | m |
| 91 | Nẹp khuôn gỗ công nghiệp phủ KT 70mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,04 | m |
| 92 | Gioăng cao su chống ồn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3 | m |
| 93 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5856 | m2 cấu kiện |
| 94 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,62 | m cấu kiện |
| 95 | Bản lề Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | chiếc |
| 96 | Khóa cửa tay nắm ngang (tay nắm gạt+ruột khóa+nắp chụp ruột khóa) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 97 | Tay co thủy lực lắp nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 98 | Vách, cửa kính temper dày 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3325 | m2 |
| 99 | Khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,226 | m |
| 100 | Nẹp khuôn gỗ công nghiệp phủ KT 150mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,14 | m |
| 101 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,226 | m cấu kiện |
| 102 | Tay nắm Inox KT 600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Bản lề sàn Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 104 | Kẹp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 105 | kẹp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 106 | Khóa gắn chân kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 107 | Nẹp U Inox vách kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,13 | m |
| B | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước thải | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm bát sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi kt 1200x1000mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi kt 1400x1000mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Ống nhựa cấp lạnh D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 14 | Ống nhựa cấp lạnh D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 15 | Ống nhựa cấp nóng D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 16 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Van khóa D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Tê đều nhựa D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Tê đều nhựa D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Tê đều nhựa 1 đầu ren trong D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Tê thu nhựa D25x20x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa D25x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cút nhựa 90 độ D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 24 | Cút nhựa 90 độ D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 25 | Cút nhựa 1 đầu ren trong D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Kép Inox D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Rắc co D20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Măng xông D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 30 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 31 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 32 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 33 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 34 | Tê nhựa UPVC 45 độ D110x110 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Tê nhựa UPVC 45 độ D90x90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Tê nhựa UPVC 45 độ D90x90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Tê nhựa UPVC 45 độ D60x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Cút nhựa UPVC 45 độ D110 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Cút nhựa UPVC 45 độ D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Cút nhựa UPVC 45 độ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 41 | Cút nhựa UPVC 45 độ D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Cút nhựa UPVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Côn thu nhựa UPVC D90x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Côn thu nhựa UPVC D60x42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Bịt thông tắc sàn D110 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Bịt thông tắc sàn D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đèn Led downlight D130,12w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 2 | Đèn led downlight đôi, 2x10w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Đèn led panel 600x1200, 75w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 4 | Đèn led panel 300x1200, 36w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu gương 5w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Công tắc đơn 1 chiều | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Công tắc ba 1 chiều | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Công tắc ba đảo chiều | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 10 | Ổ cắm đôi chống nước 3 cực âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Đế âm tường tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 12 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện, kt:400x600x200x1.2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Vỏ tủ điện chứa 9-12 modules | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Vỏ tủ điện chứa 4-8 modules | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 15 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | MCCB-3P-50A/18KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | MCB-2P-40A/10KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | MCB-2P-30A/10KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | MCB-2P-20A/10KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | MCB-1P-10A/6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | RCBO-2P-16A-30MA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Cu/pvc/pvc-2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 572 | m |
| 24 | Cu/pvc/pvc-2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 332 | m |
| 25 | Cu/pvc/pvc-2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 26 | Cu/pvc/pvc-2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 27 | Cu/xlpe/pvc-4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 28 | Cu/xlpe/pvc-1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 29 | Ống nhựa luồn dây d20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | m |
| 30 | Khớp nối ống nhựa d20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 31 | Ống nhựa luồn dây d25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 32 | Khớp nối ống nhựa d25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 33 | Ống nhựa luồn dây d50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 34 | Khớp nối ống nhựa d50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Máng 100x50 dày 1.2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 36 | Thép v25x25 dày 1.5 mm sơn tĩnh điện (cây 6m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 37 | Tyren M10 (cây 2m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 38 | Ghen nhựa 60x22mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 39 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 40 | Hộp chia ngả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 41 | Ổ cắm mạng 1 lỗ (Cat6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Ổ cắm mạng 3 lỗ (Cat6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 43 | Đế âm tường tự chống cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 44 | Máng gen nhựa 60x40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 45 | Máng gen nhựa 39x18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | m |
| 46 | Cáp Cat6 UTP 4 Pair | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 910 | m |
| 47 | Bộ phát wifi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.905.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chửa công trình dân dụng cấp IV (công trình có kết cấu dạng nhà).Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị hoàn thành ≥ 1.635.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.905.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc tời | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 3 |
| 7 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Dàn giáo (bộ) | Loại 42 khung, 42 chéo | 10 |
| 11 | Cây chống (cây) | Không yêu cầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi