Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920521-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220453011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ không hoàn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 18:14:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,636,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm giám sát thi công 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách thi công 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện công suất ≥ 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Công trình nâng cấp và cải thiện công trình cấp nước sạch nông thôn xã Khánh Bình Đông, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn viện trợ không hoàn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn. , địa chỉ: Số 919 đường Lý Thường Kiệt, Phường 6, Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 49A, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.831500, Fax: 02903.832937; Email: [email protected]. + Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch & VSMTNT tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 919, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.685070, Fax: 02903.3832050.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Hân. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đại Chúng. Cơ quan lập thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn. , địa chỉ: Số 919 đường Lý Thường Kiệt, Phường 6, Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 49A, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.831500, Fax: 02903.832937; Email: [email protected]. + Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch & VSMTNT tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 919, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.685070, Fax: 02903.3832050.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 01 bộ HSDT đầy đủ thành phần quy định tại Mục 10, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các hồ sơ liên quan sau để đối chiếu: - Chứng chỉ năng lực xây dựng của tổ chức được cấp; - Báo cáo tài chính trong 03 năm theo yêu cầu (Kèm theo hóa đơn để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu; - Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 49A, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.831500, Fax: 02903.832937; Email: [email protected]. + Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch & VSMTNT tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 919, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.685070, Fax: 02903.3832050.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau; Điện thoại: 02903.831.344 - Fax: 02903.833.343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẮP MẶT BẰNG - HỐ LẮNG BÙN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,154100m3
B SÂN NỀN
1Cao su lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,624tấn
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,84071m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,098m3
3Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2219tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,075m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,0786m2
D HÀNG RÀO - KẾT CẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,11m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,37m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,225100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1183tấn
13Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2825m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1849tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3594m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1391100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2324m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0564100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0267tấn
E HÀNG RÀO - KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9488m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,964m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,964m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
10Khắc tên bảng hiệu trạm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Cổng thép ray trượt, có cả mô tơMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
12Gia công lắp dựng khung lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,9m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V108,91m2
F GIẾNG KHOAN (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
3Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
12Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
15Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt xích inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
G ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V32,881m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,314100m3
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt van cổng, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt van bướm mặt láng, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150->114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp bích thép, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
28Lắp đặt Flange adapter D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt Flange adapter D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150x34 (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt van ren, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt van ren, ĐK D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt van ren, ĐK D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H BỂ CHỨA DUNG TÍCH 400M3 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9181100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3427100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V148,144100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V12,689m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,928m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,921m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4135m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1702m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,919m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0542m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1228100m2
12Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0789100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1919100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0023100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3048tấn
16Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,08m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1176tấn
21Ca máy bơm nước thử tải, thử thấm - công suất: 20 cvMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
22Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m
23Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m
25Cung cấp và lắp đặt bulong M16x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68891m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V398,51m2
I BỂ CHƯA DUNG TÍCH 400M3 (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
2Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cặp bích
7Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
8Lắp chắn thép, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
9Bulong+đai ốc M16x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V120Bộ
10Gioang cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m2
J NHÀ QUẢN LÝ - KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4025100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2817100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,785m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V30,456100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,785m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,486m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2703tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0739tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5816m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5163100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0897tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2889tấn
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,672m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,672m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,672m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,791m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3791100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0977tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6008tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8175m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3953100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3344tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,751m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,201m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2751100m2
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6201100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2102tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344tấn
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,51m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,51m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,51m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6636m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1462100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1276m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5388100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1364tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,468m3
43Cao su lót đổ đan nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0468100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
K NHÀ QUẢN LÝ - KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7549m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0256m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,178m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9445m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
7Ốp chân tường bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V12,855m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6894m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5872m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,777m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,7m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V127,477m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,777m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,7m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5252100m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x60mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,9m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
18Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
19Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch len chân tường 200x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,26m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,36m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,8m
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m2
24Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
25Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1609tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,469100m2
27Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
28Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5m2
L NHÀ QUẢN LÝ - CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
12Lắp đặt cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
M NHÀ QUẢN LÝ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
9Lắp đặt hộp điện âm kích thước 50x100x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt tủ điện phân phối 10modumMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
15Lắp đặ bình CO2 chửa cháy 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
16Lắp đặt bình bột chữa cháy 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
17Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
N TRẠM BƠM GIẾNG (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Lắp đặt mối nối co giãn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt van 2chiều - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cặp bích
9Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
11Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt van đồng - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
O HỆ THỐNG LỌC - THIẾT BỊ BƠM - TỦ ĐIỀU KHIỂN (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V35,532100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,113m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374tấn
P HỆ THỐNG LỌC - THIẾT BỊ BƠM - TỦ ĐIỀU KHIỂN (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
2Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt van cổng ty chìm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt van mướm mặt láng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
8Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
Q TUYẾN ỐNG MẠNG PHÂN PHỐI - MỞ RỘNG ĐƯỜNG ỐNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V86,14m3
2Đào đất đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.093,0321m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,47100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm (phần đầu lã)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,34100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 140mm (phần đầu lã)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,76100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,79100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
12Lắp đặt chụp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
13Đắp đất đường ống bằng thủ công (tận dụng lại đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V972,597m3
14Lắp đặt van gang, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt van gang, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt van gang, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt van gang, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt BU, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt BU, ĐK 90mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt BU - Đường kính 60mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt BU - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168/140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/90"Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/135"Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/135"Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90"Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90"Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/135"Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
34Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính Tê PVC D114 x 3EMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính Tê PVC D140 x 3EMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt van ren, ĐK 27/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Lắp đặt van xả khí, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (hố van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,3644m3
45Gia công và lắp dựng thép neo ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3814tấn
46Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,47100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,34100m
48Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,76100m
49Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,79100m
50Khử trùng ống nước, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,47100m
51Khử trùng ống nước, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,34100m
52Khử trùng ống nước - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,76100m
53Khử trùng ống nước - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,73100m
R TUYẾN ỐNG MẠNG PHÂN PHỐI - CỌC BTCT ĐÚC SẴN ĐỠ ỐNG QUA AO
1Bê tông cọc đỡ ống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,381m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2017100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đỡ ống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2488tấn
4Lắp đặt cọc BTCT đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
5Gia công và lắp dựng thép bản giữ ống đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088tấn
6Cung cấp và lắp đặt BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
S THIẾT BỊ NHÀ MÁY: CÔNG TRÌNH THU & TRẠM BƠM 1
1Bơm chìm giếng 6 inch
Q=40m3/h, H=51m
Công suất 7.5Kw, 3pha, 380V, 50Hz
Khởi động trực tiếp
Giải nhiệt bằng nước
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
T HỆ THỐNG THIẾT BỊ XỬ LÝ
1Tháp làm thoáng + Ejector thu khí
- Công suất: 1.000m3/ngày đêm
- Kích thước: D=0,8m, H=2,5m
- Vật liệu chế tạo : Thép dày 6mm sơn Epoxy 2 lớp phủ trong ngoài
- Ejector thu khí
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Thiết bị lọc trọng lực tự động- Công suất: 1.000m3/ngày đêm- Kích thước : DxH : 2700x4500 mm- Vật liệu chế tạo: Thép dày 6mm sơn Epoxy 2 lớp phủ trong ngoài- Sàn đỡ chụp lọc + chụp lọc đuôi ngắn- Hệ thống ống xi phông rửa lọc : - Tank chứa nước điều chỉnh xiphong rửa lọc kích thước 1x1x1m thép dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Cầu thang, sàn công tác Gia công chế tạo theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
4Vật liệu lọcCát lọc thạch anh cỡ 0.8-1.6 mm Thành phần chính: SiO2Tỷ trọng: 1300kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
5Vật liệu lọcSỏi lọc cỡ 4-6mmTỷ trọng: 1400kg/m3 - 1,4kg/lítCác thành phần cơ bảnHàm lượng oxi silic (SiO2): 99,4%Hàm lượng oxi nhôm (Al2O3): 0,1%Hàm lượng oxi sắt (Fe2O3): Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
U TRẠM BƠM II
1Bơm trục đứng
Q= 50m; H= 47m
Công suất 11 KW, 3 pha, 380V, 50Hz
Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Tủ điện biến tần điều khiển 01 bơm Giếng 7.5kW, 01 Máy khuấy Clo 0.75kW, 01 Bơm Định Lượng 0.25kW, 2 Bơm Cấp II 11kW+ Biến tần ATV630 11kW+ Khởi động từ, PLC, module analog+ Màn hình màu cảm ứng 10 inch HMI+ Cảm biến áp lực, relay trung gian,MCB+ Bảo vệ pha, bộ nguồn, chống sét lan truyền+ Cáp truyền thông, nút nhấn, đèn báo các loại… + Vỏ tủ dày 1,5mm, sơn tĩnh điện.- Thiết bị phụ trợ - Châu Á: Đồng hồ volt, đồng hồ Ampa, dây cáp động lực, dây tín hiệu, domino, quạt, đầu cos…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
V NHÀ CHLOR + NHÀ HÓA CHẤT
1Bơm định lượng loại màng
Lưu lượng max: 50 l/h
Cột áp max: 10 bar
Công suất: 0.25 kW,400V, 3 pha, 50Hz
Vật liệu: Đầu bơm: PVC
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Máy khuấyTốc độ vòng quay: 20 vòng/phútCông suất 0,75kW, 3 pha, 380V, 50HzKèm trục và cánh khuấy bằng thép không gỉ 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Bồn nhựa 500LMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm giám sát thi công 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.55
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách thi công 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
3 Máy hàn Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
4 Máy phát điện công suất ≥ 20KVA Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
5 Máy thủy bình Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->