Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đồng Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220903213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:25:00 đến ngày 2022-09-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,701,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30517175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6103435E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, tường kè, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.090.802.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước và tường kè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện tự động hóa+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện chiếu sáng giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép thủy lực (lực ép ≥ 130T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe thang ≥ 8m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Đồng Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo nâng cấp đường giao thông - kè Ao Đồng và các hạng mục phụ trợ khu phố Tam Lư phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2019,2020,2021). 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ + NẠO VÉT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 76,606 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 9,7543 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 0,9023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,9023 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,9023 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,9023 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu (Vét bùn lòng ao) | Chương V - E HSMT | 27,4217 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 27,4217 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 27,4217 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển bùn 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 27,4217 | 100m3/1km |
| B | KÈ AO | |||
| 1 | Khấu hao theo Kích thước thông dụng cừ larsen loại 4: 400x170x15.5(76.1kg/m) loại IV. Hao phí vật liệu cừ theo định mức 1.17%/ tháng, tính cho 1 lần đóng nhổ; Khấu hao do sứt mẻ 3,5%) | Chương V - E HSMT | 25.014,089 | Kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Chương V - E HSMT | 25,02 | 100m |
| 3 | Bơm nước thi công máy 15CV | Chương V - E HSMT | 200 | ca |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V - E HSMT | 25,02 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 53,88 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 0,5388 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,5388 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,5388 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,5388 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 9,1162 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,2464 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 6,6452 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 6,6452 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 6,6452 | 100m3/1km |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3156 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 41,0306 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,9984 | 100m2 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kè | Chương V - E HSMT | 260,426 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 254,0741 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2157 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 5,108 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 10,7437 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 10mm chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4581 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 4,7378 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 9,7123 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 9,2567 | tấn |
| 27 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kè | Chương V - E HSMT | 116,8681 | m3 |
| 28 | Bê tông tường kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (BT thương phẩm) | Chương V - E HSMT | 114,0177 | m3 |
| 29 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kè | Chương V - E HSMT | 116,4745 | m3 |
| 30 | Bê tông tường kè- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Bt thương phẩm) | Chương V - E HSMT | 113,6337 | m3 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0028 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,1628 | tấn |
| 37 | Bê tông cống, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,768 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V - E HSMT | 0,082 | 100m |
| 39 | Cửa thoát tràn tự động | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Mua thép D6 làm lưới chắn rác | Chương V - E HSMT | 0,6827 | kg |
| 41 | Mua thép dẹt làm lưới chắn rác | Chương V - E HSMT | 12,6728 | kg |
| 42 | Gia công lưới chắn rác | Chương V - E HSMT | 0,013 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1,1413 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V - E HSMT | 0,25 | m2 |
| 45 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,915 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4844 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,3787 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2153 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,5355 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,9125 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,918 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V - E HSMT | 2,2519 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 3,1361 | tấn |
| 54 | Bê tông gờ lan can, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 39,798 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,297 | m3 |
| 57 | Ván khuôn dầm cầu ao | Chương V - E HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1073 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0174 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4544 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,3132 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cầu ao | Chương V - E HSMT | 0,3984 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu ao, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,0179 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu ao M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,7813 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,268 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 47,88 | m2 |
| 67 | Lát gạch bê tông vuông 40x40 cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 51,18 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 6,0496 | 100m3 |
| C | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông cắt sâu từ 14-20cm | Chương V - E HSMT | 245,91 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 36,66 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 0,3666 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,3666 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3666 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3666 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3529 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,3529 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5387 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,5387 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,4649 | 100m3 |
| 12 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 310,2 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 62,04 | m3 |
| 14 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 | Chương V - E HSMT | 3.560,1 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 35,6966 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 35,6966 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - E HSMT | 32,46 | 100m2 |
| 18 | BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 5,5%) | Chương V - E HSMT | 236,0491 | tấn |
| 19 | Đào móng rãnh đường đất hiện trạng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,2722 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1051 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,2722 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,2722 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,2722 | 100m3/1km |
| D | VỈA HÈ ĐƯỜNG DẠO CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 3,49 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 9,1868 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2979 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,4691 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 35,4458 | m2 |
| 6 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x18x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,64 | m |
| 7 | Mua Bó vỉa bê tông giả đá | Chương V - E HSMT | 148,97 | md |
| 8 | Lát tấm đan rãnh giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 44,691 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85( Tạo dốc) | Chương V - E HSMT | 0,2959 | 100m3 |
| 10 | Nilon chống mất nước | Chương V - E HSMT | 591,86 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 59,186 | m3 |
| 12 | Thi công khe co | Chương V - E HSMT | 117 | m |
| 13 | Lát gạch bê tông vuông 40x40 cm giả đá, hạt mầu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 591,86 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,121 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2419 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,6611 | m3 |
| 17 | Bó bồn hoa, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 113,4 | m |
| 18 | Mua Bó vỉa bê tông mác 400 (BV 01) | Chương V - E HSMT | 4,5332 | m3 |
| 19 | Cắt vát bó vỉa bồn hoa | Chương V - E HSMT | 108 | cái |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 26 | cây |
| 21 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 26 | gốc |
| 22 | Ca xe 7 tấn di chuyển cây đã chặt bỏ về bãi tập kết | Chương V - E HSMT | 2 | ca |
| 23 | CỎ LẠC TIÊN | Chương V - E HSMT | 21,87 | m2 |
| 24 | Trồng cây Nhội Đk từ 13-15cm, chiều cao>3.0m | Chương V - E HSMT | 27 | cây |
| 25 | Lan can bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 2.586,0342 | kg |
| 26 | Lan can bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 108,775 | kg |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA + THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - E HSMT | 277 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 25,6539 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 0,1374 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,3939 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3939 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3939 | 100m3/1km |
| 7 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 33,3168 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,3332 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3332 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển bùn 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3332 | 100m3/1km |
| 11 | Ván khuôn móng băng ( cổ rãnh ) | Chương V - E HSMT | 1,1106 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,2162 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 1,4518 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mm | Chương V - E HSMT | 3,5978 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,1578 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 33,138 | m3 |
| 17 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 277 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,4692 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ) | Chương V - E HSMT | 1,4692 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,1895 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1868 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 25,6224 | m3 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,6409 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,5553 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,7116 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V - E HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,0232 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.362,2808 | m2 |
| 30 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (VLx2) | Chương V - E HSMT | 71,164 | m2 |
| 31 | Láng hố ga kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,9277 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mm | Chương V - E HSMT | 2,2868 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,1006 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 21,0585 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 179 | 1cấu kiện |
| 37 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 38 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,9856 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - E HSMT | 18 | cấu kiện |
| 43 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - E HSMT | 12 | cấu kiện |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 6,11 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 10,9583 | m3 |
| 46 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 0,3217 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,3217 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3217 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3217 | 100m3/1km |
| 50 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 36,9664 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,3697 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3697 | 100m3/1km |
| 53 | Vận chuyển bùn 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3697 | 100m3/1km |
| 54 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V - E HSMT | 0,0652 | 100m2 |
| 55 | Bê tông giằng hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7168 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,0636 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm chống hôi | Chương V - E HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đỡ | Chương V - E HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mm | Chương V - E HSMT | 0,1142 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,1472 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0119 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,2141 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 64 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 65 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 67 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5872 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1607 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ) | Chương V - E HSMT | 0,4104 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E HSMT | 0,0774 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,9762 | m3 |
| 73 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,9021 | m3 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,0043 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,8638 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 52,436 | m2 |
| 78 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20,64 | m2 |
| 79 | Láng hố ga kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,1447 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,5146 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0008 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,91 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 85 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V - E HSMT | 0,088 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1783 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,6856 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,58 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,1076 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V - E HSMT | 8,96 | m3 |
| 9 | Khung móng cột M16x300x300x675-4 | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6988 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V - E HSMT | 2,88 | 100 m |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2002 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,4851 | 100m3 |
| 15 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V - E HSMT | 231 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 17 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn trụ báo cáp | Chương V - E HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tru báo cáp D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0043 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tru báo cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,0247 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 22 | Tháo cột điện bằng thủ công, cột bê tông ly tâm | Chương V - E HSMT | 5 | 1 cột |
| 23 | Tháo cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - E HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - E HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 25 | Tháo tủ công tơ | Chương V - E HSMT | 24 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ công tơ | Chương V - E HSMT | 24 | 1 tủ |
| 27 | Lắp dựng cột đèn | Chương V - E HSMT | 14 | 1 cột |
| 28 | Lắp dựng cột điện, cột bê tông ly tâm 8.5m | Chương V - E HSMT | 9 | 1 cột |
| 29 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 30 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 3,16 | 100m |
| 31 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V - E HSMT | 3,16 | 100m |
| 32 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 1,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,1691 | km/dây |
| 34 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,02 | km/dây |
| 36 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V - E HSMT | 200,8 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,2008 | km/dây |
| 38 | CÁP Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 480 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp sau đồng hồ | Chương V - E HSMT | 0,48 | km/dây |
| 40 | Tháo cáp chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 0,1749 | km/dây |
| 41 | Lắp đặt cáp chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 0,1749 | km/dây |
| 42 | Đánh số cột | Chương V - E HSMT | 0,9 | 10 cột |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Chương V - E HSMT | 28 | 1 đầu cáp |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 14 | Bảng |
| 45 | Ghíp kép 3 bu lông nối dây đèn | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 46 | Móc ốp xiên D16 | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 47 | Bộ tăng đơ treo cáp trên cột hạ thế | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 48 | Đai thép không gỉ | Chương V - E HSMT | 1,6 | kg |
| 49 | Ốc xiết cáp thép D4 (4 ốc 1 vị trí cột) | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 50 | Khóa đai Inox | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 51 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KT2x35 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 52 | Móc treo cáp CK6 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 53 | Đắp vữa chân cột đèn | Chương V - E HSMT | 14 | cột |
| 54 | Thép làm tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 88,77 | kg |
| 55 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 3 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 14 | 1 bộ |
| 57 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 26 | cọc |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V - E HSMT | 26 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30517175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6103435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, tường kè, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.090.802.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước và tường kè | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện. | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện tự động hóa+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện chiếu sáng giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy ép thủy lực (lực ép ≥ 130T) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Cần cẩu (sức nâng) ≥ 25T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥7T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Xe thang ≥ 8m | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 15 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 18 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi