Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922957-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đồng Nguyên
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220903213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:25:00 đến ngày 2022-09-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,701,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30517175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6103435E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, tường kè, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.090.802.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước và tường kè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện tự động hóa+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện chiếu sáng giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép thủy lực (lực ép ≥ 130T)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe thang ≥ 8m
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Đồng Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo nâng cấp đường giao thông - kè Ao Đồng và các hạng mục phụ trợ khu phố Tam Lư phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần trúc xây dựng DMC Việt Nam. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị Thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2019,2020,2021). 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ + NẠO VÉT
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT76,606m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT9,7543m3
3Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT0,9023100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,9023100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,9023100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,9023100m3/1km
7Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu (Vét bùn lòng ao)Chương V - E HSMT27,4217100m3
8Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT27,4217100m3
9Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT27,4217100m3/1km
10Vận chuyển bùn 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT27,4217100m3/1km
B KÈ AO
1Khấu hao theo Kích thước thông dụng cừ larsen loại 4: 400x170x15.5(76.1kg/m) loại IV. Hao phí vật liệu cừ theo định mức 1.17%/ tháng, tính cho 1 lần đóng nhổ; Khấu hao do sứt mẻ 3,5%)Chương V - E HSMT25.014,089Kg
2Ép cọc cừ larsenChương V - E HSMT25,02100m
3Bơm nước thi công máy 15CVChương V - E HSMT200ca
4Nhổ cọc cừ larsenChương V - E HSMT25,02100m
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT53,88m3
6Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT0,5388100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,5388100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,5388100m3/1km
9Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,5388100m3/1km
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT9,1162100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,2464100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT6,6452100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT6,6452100m3/1km
14Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT6,6452100m3/1km
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3156100m2
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT41,0306m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT2,9984100m2
18Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kèChương V - E HSMT260,426m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT254,0741m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,2157tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT5,108tấn
22Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT10,7437100m2
23Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 10mm chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,4581tấn
24Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT4,7378tấn
25Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT9,7123tấn
26Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT9,2567tấn
27Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kèChương V - E HSMT116,8681m3
28Bê tông tường kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (BT thương phẩm)Chương V - E HSMT114,0177m3
29Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kèChương V - E HSMT116,4745m3
30Bê tông tường kè- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Bt thương phẩm)Chương V - E HSMT113,6337m3
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0323100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0017100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng)Chương V - E HSMT0,0014100m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1088100m2
35Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0028tấn
36Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,1628tấn
37Bê tông cống, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,768m3
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmChương V - E HSMT0,082100m
39Cửa thoát tràn tự độngChương V - E HSMT1cái
40Mua thép D6 làm lưới chắn rácChương V - E HSMT0,6827kg
41Mua thép dẹt làm lưới chắn rácChương V - E HSMT12,6728kg
42Gia công lưới chắn rácChương V - E HSMT0,013tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1,14131m2
44Lắp dựng lưới chắn rácChương V - E HSMT0,25m2
45Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,915100m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4844100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng)Chương V - E HSMT0,3787100m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2153100m2
49Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT7,5355m3
50Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT26,9125m3
51Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,918m3
52Ván khuôn gờ lan canChương V - E HSMT2,2519100m2
53Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT3,1361tấn
54Bê tông gờ lan can, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT39,798m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0132100m2
56Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,297m3
57Ván khuôn dầm cầu aoChương V - E HSMT0,294100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1073tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0174tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,4544tấn
61Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,3132m3
62Ván khuôn cầu aoChương V - E HSMT0,3984100m2
63Lắp dựng cốt thép cầu ao, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,0179tấn
64Bê tông cầu ao M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,7813m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,268m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT47,88m2
67Lát gạch bê tông vuông 40x40 cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT51,18m2
68Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT6,0496100m3
C GIAO THÔNG
1Cắt khe dọc đường bê tông cắt sâu từ 14-20cmChương V - E HSMT245,91m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT36,66m3
3Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT0,3666100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,3666100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3666100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3666100m3/1km
7Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3529100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng)Chương V - E HSMT0,3529100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5387100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng)Chương V - E HSMT0,5387100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,4649100m3
12Ni lông chống mất nướcChương V - E HSMT310,2m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT62,04m3
14Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100Chương V - E HSMT3.560,1m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT35,6966100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT35,6966100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - E HSMT32,46100m2
18BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 5,5%)Chương V - E HSMT236,0491tấn
19Đào móng rãnh đường đất hiện trạng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,2722100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1051100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,2722100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT1,2722100m3/1km
23Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT1,2722100m3/1km
D VỈA HÈ ĐƯỜNG DẠO CÂY XANH
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT3,49100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT9,1868100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2979100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT4,4691m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT35,4458m2
6Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x18x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,64m
7Mua Bó vỉa bê tông giả đáChương V - E HSMT148,97md
8Lát tấm đan rãnh giả đá, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT44,691m2
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85( Tạo dốc)Chương V - E HSMT0,2959100m3
10Nilon chống mất nướcChương V - E HSMT591,86m2
11Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT59,186m3
12Thi công khe coChương V - E HSMT117m
13Lát gạch bê tông vuông 40x40 cm giả đá, hạt mầu đỏ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT591,86m2
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1211m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2419100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,6611m3
17Bó bồn hoa, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT113,4m
18Mua Bó vỉa bê tông mác 400 (BV 01)Chương V - E HSMT4,5332m3
19Cắt vát bó vỉa bồn hoaChương V - E HSMT108cái
20Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - E HSMT26cây
21Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - E HSMT26gốc
22Ca xe 7 tấn di chuyển cây đã chặt bỏ về bãi tập kếtChương V - E HSMT2ca
23CỎ LẠC TIÊNChương V - E HSMT21,87m2
24Trồng cây Nhội Đk từ 13-15cm, chiều cao>3.0mChương V - E HSMT27cây
25Lan can bằng inox 304Chương V - E HSMT2.586,0342kg
26Lan can bằng inox 304Chương V - E HSMT108,775kg
E THOÁT NƯỚC MƯA + THOÁT NƯỚC THẢI
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V - E HSMT277cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT25,6539m3
3Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT0,1374100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,3939100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3939100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3939100m3/1km
7Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT33,3168m3
8Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,3332100m3
9Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3332100m3/1km
10Vận chuyển bùn 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3332100m3/1km
11Ván khuôn móng băng ( cổ rãnh )Chương V - E HSMT1,1106100m2
12Bê tông cổ rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT12,2162m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - E HSMT1,4518100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mmChương V - E HSMT3,5978tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mmChương V - E HSMT0,1578tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT33,138m3
17Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT14cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT2771cấu kiện
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,4692100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ)Chương V - E HSMT1,4692100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,1895100m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1868100m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT25,6224m3
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT23,6409m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,5553m3
26Ván khuôn cổ rãnhChương V - E HSMT0,7116100m2
27Ván khuôn cổ hố gaChương V - E HSMT0,0256100m2
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8,0232m3
29Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT1.362,2808m2
30Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (VLx2)Chương V - E HSMT71,164m2
31Láng hố ga kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - E HSMT0,9277100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mmChương V - E HSMT2,2868tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mmChương V - E HSMT0,1006tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT21,0585m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT1791cấu kiện
37Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT11cái
38Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V - E HSMT1cái
39Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0785100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0374100m3
41Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT4,9856m3
42Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V - E HSMT18cấu kiện
43Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V - E HSMT12cấu kiện
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT6,11m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT10,9583m3
46Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT0,3217100m3
47Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,3217100m3
48Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3217100m3/1km
49Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3217100m3/1km
50Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT36,9664m3
51Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,3697100m3
52Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3697100m3/1km
53Vận chuyển bùn 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3697100m3/1km
54Ván khuôn giằng hố gaChương V - E HSMT0,0652100m2
55Bê tông giằng hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,7168m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - E HSMT0,0636100m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm chống hôiChương V - E HSMT0,162100m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đỡChương V - E HSMT0,0174100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mmChương V - E HSMT0,1142tấn
60Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mmChương V - E HSMT0,1472tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0119tấn
62Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,2141m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT181cấu kiện
64Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V - E HSMT8cái
65Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT6cái
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT121 cấu kiện
67Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5872100m3
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1607100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ)Chương V - E HSMT0,4104100m3
70Ván khuôn móng băngChương V - E HSMT0,0774100m2
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0245100m2
72Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT5,9762m3
73Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,9021m3
74Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,0043m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1548100m2
76Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,8638m3
77Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT52,436m2
78Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT20,64m2
79Láng hố ga kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - E HSMT0,1447100m2
81Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mmChương V - E HSMT0,5146tấn
82Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mmChương V - E HSMT0,0008tấn
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,91m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT271cấu kiện
85Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V - E HSMT1cái
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V - E HSMT0,088100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,48m3
3Vận chuyển bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0048100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1783100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,6856100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,58m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,1076m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Chương V - E HSMT8,96m3
9Khung móng cột M16x300x300x675-4Chương V - E HSMT14bộ
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0318100m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6988100m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V - E HSMT2,88100 m
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,2002100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E HSMT0,4851100m3
15Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmChương V - E HSMT231m
16Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E HSMT1,155100m2
17Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT11cái
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn trụ báo cápChương V - E HSMT0,0066100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tru báo cáp D10mmChương V - E HSMT0,0043tấn
20Đổ bê tông tru báo cáp, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,0247m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT111 cấu kiện
22Tháo cột điện bằng thủ công, cột bê tông ly tâmChương V - E HSMT51 cột
23Tháo cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - E HSMT51 cần đèn
24Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - E HSMT51 cần đèn
25Tháo tủ công tơChương V - E HSMT241 tủ
26Lắp đặt tủ công tơChương V - E HSMT241 tủ
27Lắp dựng cột đènChương V - E HSMT141 cột
28Lắp dựng cột điện, cột bê tông ly tâm 8.5mChương V - E HSMT91 cột
29Lắp choá đèn ở độ cao Chương V - E HSMT14bộ
30Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - E HSMT3,16100m
31Rải tiếp địa liên hoàn M10Chương V - E HSMT3,16100m
32Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V - E HSMT1,12100m
33Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp tận dụng)Chương V - E HSMT0,1691km/dây
34Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35Chương V - E HSMT20m
35Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - E HSMT0,02km/dây
36Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Chương V - E HSMT200,8m
37Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - E HSMT0,2008km/dây
38CÁP Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V - E HSMT480m
39Lắp đặt cáp sau đồng hồChương V - E HSMT0,48km/dây
40Tháo cáp chiếu sángChương V - E HSMT0,1749km/dây
41Lắp đặt cáp chiếu sángChương V - E HSMT0,1749km/dây
42Đánh số cộtChương V - E HSMT0,910 cột
43Làm đầu cáp khôChương V - E HSMT281 đầu cáp
44Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT14Bảng
45Ghíp kép 3 bu lông nối dây đènChương V - E HSMT24cái
46Móc ốp xiên D16Chương V - E HSMT48cái
47Bộ tăng đơ treo cáp trên cột hạ thếChương V - E HSMT48bộ
48Đai thép không gỉChương V - E HSMT1,6kg
49Ốc xiết cáp thép D4 (4 ốc 1 vị trí cột)Chương V - E HSMT36cái
50Khóa đai InoxChương V - E HSMT48cái
51Kẹp treo cáp vặn xoắn KT2x35Chương V - E HSMT24cái
52Móc treo cáp CK6Chương V - E HSMT24cái
53Đắp vữa chân cột đènChương V - E HSMT14cột
54Thép làm tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT88,77kg
55Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - E HSMT31 bộ
56Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT141 bộ
57Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Chương V - E HSMT26cái
58Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnChương V - E HSMT26cọc
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT6sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V - E HSMT261 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30517175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6103435E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, tường kè, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.090.802.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước và tường kè 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện. 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện tự động hóa+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện chiếu sáng giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Máy ép thủy lực (lực ép ≥ 130T) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Cần cẩu (sức nâng) ≥ 25T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
6 Ô tô tự đổ ≥7T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.2
7 Máy lu bánh thép ≥10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Máy lu rung ≥ 25T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
9 Thiết bị phun tưới nhựa đường Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
11 Xe thang ≥ 8m Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
13 Máy đầm bàn ≥ 1KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
14 Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
15 Máy hàn điện ≥ 23KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
16 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
17 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
18 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->