Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ Km20+500 đến Km22+830,10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910561-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đoạn từ Km20+500 đến Km22+830,10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:23:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,228,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0045E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước. ‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32.410.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đoạn từ Km20+500 đến Km22+830,10 Mở rộng ĐT.825 đoạn từ thị trấn Hậu Nghĩa đến ĐT.822B 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Ph |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Láng nhựa nhũ tương 1 lớp, TC nhựa 1,2kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên), kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,07 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,07 | 100m3 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,86 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223,47 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường TC 0,5kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,63 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường TC 1kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225,26 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa rỗng R19, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,59 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên), kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,3 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới), kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh bê tông nhựa C12.5, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,23 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M150, kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,79 | m3 |
| 10 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,92 | 100m3 |
| 11 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 224,85 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền đường, lu lèn K=0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,1 | 100m3 |
| 13 | Xáo xới lu lèn K98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất tận dụng K95 cống dọc và hố ga, lu lèn K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,31 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường kể cả vận chuyển đổ đi (đào nền, hệ thống thoát nước) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 297,38 | 100m3 |
| 16 | Đào đất không thích hợp, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,22 | 100m3 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 bó vỉa M300, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 314,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 bó vỉa M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,9 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI THI CÔNG CHO 1 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tam giác D70 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển tròn D=70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật 80x140cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật 120x125cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu ban đêm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, sản xuất thép hàng rào thi công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép hình hàng rào thi công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m2 |
| 8 | Sơn phản quang hàng rào tole, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,2 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tôn dày 0.4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu ban đêm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Ốc vít, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | cái |
| 12 | Dây phản quang, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188 | m |
| 13 | Nhân công điều tiết | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 720 | công |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| G | CUNG CẤP LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG BTCT-H10 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000-H10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 996 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1200-H10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.029 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1500-H10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.295 | m |
| H | CUNG CẤP LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG BTCT-H30 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1200-H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1500-H30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | m |
| I | GỐI CỐNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 502 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 885 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.665 | cái |
| J | MỐI NỐI CỐNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su nối cống D1000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su nối cống D1200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 329 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su nối cống D1500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 697 | cái |
| 4 | Mối nối cống vữa M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.221,92 | m2 |
| K | MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Bêtông lót M150 đá 1x2, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 212,74 | m3 |
| L | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 hố ga, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 671,77 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,65 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø>10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,68 | tấn |
| 4 | Lắp hố ga đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166 | cái |
| 5 | Bêtông lót M150 đá 1x2, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,27 | m3 |
| M | ĐÀ HẦM | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,99 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø>10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,39 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt thép hình V50x50x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,52 | tấn |
| 4 | Bêtông đà hầm đá 1x2 M300, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,44 | m3 |
| 5 | Lắp hố ga đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166 | cái |
| N | NẮP ĐAN BTCT | |||
| 1 | Bêtông tấm đan đá 1x2 M300, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,45 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø>10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,66 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,35 | tấn |
| 5 | Lắp đặt nắp hầm ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166 | cái |
| O | LƯỠI GIẾNG | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 3 | Lắp đặt lưỡi giếng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166 | cái |
| P | MÁNG GIẾNG | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,98 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | tấn |
| 3 | Lắp đặt máng giếng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166 | cái |
| Q | LƯỚI CHẮN RÁC MẠ KẼM | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác, bản lề | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166 | cái |
| R | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bêtông lót M150 đá 1x2, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,96 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M250, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,6 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,89 | tấn |
| 4 | Lắp đặt miệng thu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166 | cái |
| S | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng, nhổ cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất, chiều dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,66 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất, chiều dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,06 | 100m |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn trên cạn, bao gồm khấu hao. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 292,02 | tấn |
| T | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đầm chặt K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới), kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên), kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường TC 1kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m2 |
| U | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| V | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tam giác 700mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 700x300mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| W | CỘT TREO BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biền báo D80 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 2 | Bê tông chôn cọc đá 1x2 M250, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| X | VẠCH SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2 mm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133,13 | M2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2 mm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 714,94 | M2 |
| Y | CỌC H | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,94 | m3 |
| 2 | Cung cấp cốt thép tròn cọc d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt tấm tôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m2 |
| 4 | Cung cấp sơn cọc 2 lớp màu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 5 | Cung cấp sơn phản quang màu đỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 6 | Bê tông chôn cọc đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,22 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu BTCT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Cọc |
| Z | CỌC KM | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tấm tôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,82 | m2 |
| 3 | Miếng dán phản quang màu trắng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,29 | m2 |
| 4 | Miếng dán phản quang màu xanh dương, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | m2 |
| 5 | Ốc vít, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 6 | Bê tông chôn cọc đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cọc KM | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,51% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0045E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước. ‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32.410.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 5 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Lu tĩnh bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy phun tưới nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 12 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 13 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 16 tấn | 2 |
| 14 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi