Gói thầu: Gói số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866421-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626
Tên gói thầu Gói số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220860129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Chương trình MTQG XD NTM giai đoạn 2021-2025; xin ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:23:00 đến ngày 2022-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,439,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông từ quốc lộ 48D đi Mỹ Tân, xã Châu Đình, huyện Quỳ Hợp
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Chương trình MTQG XD NTM giai đoạn 2021-2025; xin ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 , địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Châu Đình; Địa chỉ: Xóm Na Hầm, xã Châu Đình, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; 0971225365
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 , địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Châu Đình; Địa chỉ: Xóm Na Hầm, xã Châu Đình, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; 0971225365


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và các nội dung nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Châu Đình; Địa chỉ: Xóm Na Hầm, xã Châu Đình, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; 0971225365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Châu Đình; Địa chỉ: Xóm Na Hầm, xã Châu Đình, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; 0971225365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626, địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. số điện thoại 0931.787.626
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Châu Đình; Địa chỉ: Xóm Na Hầm, xã Châu Đình, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; 0971225365
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,818m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8736100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0818100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0818100m3/1km
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,582m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5224100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3582100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3582100m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5148100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6329100m3
11Mua đất trên địa bàn huyện, cách công trình 6.0kmMô tả kỹ thuật theo chương V4.805,745m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V480,574510m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo (đường loại 4) (k4=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V480,574510m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,19100m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,57m3
3Lớp lót chống mất nước bằng nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1.019m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8509100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V183,42m3
C MẶT ĐƯỜNG NÂNG CẤP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V671,346m3
2Đổ bê tông bù vênh bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V89,43m3
3Vệ sinh mặt đường cũ trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V37,297m2
D CỐNG BẢN (SL = 8 CÁI)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V23,5m3
2Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
3Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3/km
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,57m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7713100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4021100m3
9Mua đất trên địa bàn huyện, cách công trình 6kmMô tả kỹ thuật theo chương V54,9791m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,497910m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo (đường loại 4) (k4=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,497910m3/1km
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,14m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,02m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,59m3
16Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7843tấn
20Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8298100m2
21Ván khuôn tường cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3134100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3563100m2
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,62m2
24Đổ bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
E TUYẾN MƯƠNG 40X40CM
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V77,73m3
2Vận chuyển gạch đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7773100m3
3Vận chuyển gạch đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7773100m3/km
4Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,186m3
5Đào kênh mương bằng máy, đất cấp II (90% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1967100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2186100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2186100m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2028100m3
9Mua đất trên địa bàn huyện, cách công trình 6kmMô tả kỹ thuật theo chương V301,1888m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V30,118910m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo (đường loại 4) (k4=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,118910m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,37m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,83m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,56m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,989100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0826100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1524100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m2
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3473tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1271 cấu kiện
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452tấn
F HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cột biển báo đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
4Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Biển báo tròn phản quang D900mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.158783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59797E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng công trình giao thông, và các tài liệu khác liên quan55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ và các tài liệu khác liên quan53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tư cách hợp lệ của thiết bị1
2 Ô tô tải Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tư cách hợp lệ của thiết bị2
3 Máy lu Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tư cách hợp lệ của thiết bị1
4 Máy trộn Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tư cách hợp lệ của thiết bị2
5 Máy đầm bàn Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tư cách hợp lệ của thiết bị2
6 Máy đầm cóc Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tư cách hợp lệ của thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->