Gói thầu: Gói số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220860129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Chương trình MTQG XD NTM giai đoạn 2021-2025; xin ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:23:00 đến ngày 2022-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,439,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông từ quốc lộ 48D đi Mỹ Tân, xã Châu Đình, huyện Quỳ Hợp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Chương trình MTQG XD NTM giai đoạn 2021-2025; xin ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và các nội dung nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Châu Đình; Địa chỉ: Xóm Na Hầm, xã Châu Đình, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; 0971225365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Châu Đình; Địa chỉ: Xóm Na Hầm, xã Châu Đình, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; 0971225365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626, địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. số điện thoại 0931.787.626 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Châu Đình; Địa chỉ: Xóm Na Hầm, xã Châu Đình, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An; 0971225365 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,818 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8736 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0818 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0818 | 100m3/1km |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,582 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5224 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3582 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3582 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5148 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6329 | 100m3 |
| 11 | Mua đất trên địa bàn huyện, cách công trình 6.0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.805,745 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,5745 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo (đường loại 4) (k4=1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,5745 | 10m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,57 | m3 |
| 3 | Lớp lót chống mất nước bằng nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8509 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,42 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG NÂNG CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,346 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bù vênh bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,43 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,297 | m2 |
| D | CỐNG BẢN (SL = 8 CÁI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3/km |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7713 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4021 | 100m3 |
| 9 | Mua đất trên địa bàn huyện, cách công trình 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9791 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4979 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo (đường loại 4) (k4=1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4979 | 10m3/1km |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,14 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,02 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7843 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8298 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3134 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3563 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| E | TUYẾN MƯƠNG 40X40CM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7773 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7773 | 100m3/km |
| 4 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy, đất cấp II (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2028 | 100m3 |
| 9 | Mua đất trên địa bàn huyện, cách công trình 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,1888 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1189 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo (đường loại 4) (k4=1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1189 | 10m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,37 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,83 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0826 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3473 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | 1 cấu kiện |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cột biển báo đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 4 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tròn phản quang D900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.158783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59797E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng công trình giao thông, và các tài liệu khác liên quan | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ và các tài liệu khác liên quan | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tư cách hợp lệ của thiết bị | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tư cách hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 3 | Máy lu | Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tư cách hợp lệ của thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn | Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tư cách hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tư cách hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng được, nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động và tư cách hợp lệ của thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi