Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Sửa chữa Trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Xuân Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918421-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Sửa chữa Trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Xuân Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220903635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Ngân sách tỉnh bổ sung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:17:00 đến ngày 2022-09-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,346,659,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng kết cấu dạng nhà, cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng; + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 13kW; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn (BỘ)
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 (xây lắp): Sửa chữa Trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Xuân Lộc
Sửa chữa Trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự huyện
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Ngân sách tỉnh bổ sung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN , địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Xuân Lộc, địa chỉ: Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy. Địa chỉ: Số 1/76, KP 10, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV ĐT XD Gia Khang. Địa chỉ: Số 433, đường Hùng Vương, KP 1, Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên. Địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN , địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Xuân Lộc, địa chỉ: Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu không đính kèm trong E-HSDT và được xét duyệt trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình CCNLHĐXD trước khi được trao hợp đồng); (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (kèm phụ lục biểu giá) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021: + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Xuân Lộc, địa chỉ: Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc; Địa chỉ: 226 Hùng Vương, TT. Gia Ray, Xuân Lộc, Đồng Nai; Số điện thoại: 02513871115.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY
1Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2Mục 2, Chương V22,8251m2
2Vệ sinh mái ngói bằng dung dịch tẩy rửaMục 2, Chương V433,577m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V521,593m2
4Ngâm nước xi măngMục 2, Chương V521,5931m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V521,593m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V521,5931m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V21,279m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V7,128m3
9Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Mục 2, Chương V23,795m3
10Căng lưới thép gia cố tường xây hộp gen bằng gạch bê tôngMục 2, Chương V74,4m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V261,81m2
12Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mục 2, Chương V35lỗ
13Lắp ống pvc D90 thoát nước chống tràn và trám trét hoàn thiệnMục 2, Chương V35lỗ
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V261,811m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V261,811m2
16Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V87,08m2
17Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm hệ khung xương, chưa bả matít sơn hoàn thiện)Mục 2, Chương V41,481m2
18Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương)Mục 2, Chương V45,61m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V41,481m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V41,481m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V45,6m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 2, Chương V144,83m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V0,324m3
24Dùng dung dịch tẩy rửa vệ sinh cửa đi, cửa sổ khu vệ sinhMục 2, Chương V20,916m2
25Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện granite 300x600mm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V234,8441m2
26Ngâm nước xi măngMục 2, Chương V22,081m2
27Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V22,08m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V22,081m2
29Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V45,61m2
30Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu nam compact chân InoxMục 2, Chương V3cái
31Vệ sinh bậc cầu thang 2 vế dung dịch tẩy rửaMục 2, Chương V2c.thang
32Tháo dỡ lan canMục 2, Chương V20,04m
33Cung cấp lan can sắt cầu thangMục 2, Chương V19,038m2
34Lắp dựng lan canMục 2, Chương V19,038m2
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V38,0761m2
36Đục nhám mặt bậc cấp láng đá máiMục 2, Chương V152,996m2
37Lát đá granite bậc tam cấpMục 2, Chương V156,193m2
38Tháo dỡ và thay thế kính cửa đi dày 5lyMục 2, Chương V20m2
39Thay mới ổ khóa cửa điMục 2, Chương V10cái
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V534,303m2
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V534,3031m2
42Bơm silicon thay mới ron cửaMục 2, Chương V1.685,84md
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V238,832m2
44Lắp dựng cửa sau khi thay mới ron kính+thay kính vỡ+sơnMục 2, Chương V238,832m2
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V100m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V100m2
47Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện granite 300x600mm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V13,921m2
48CCLD vách ngăn gỗ chống ẩm acrylic 2 mặt (bao gồm hệ khung thép hộp)Mục 2, Chương V38,4m2
49Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V771,162m2
50Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhàMục 2, Chương V771,162m2
51Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V284,738m2
52Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhàMục 2, Chương V284,738m2
53Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V921,1621m2
54Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V284,7381m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V2.261,81m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V11,019100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V11,717100m2
58Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V156,261m2
59Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V66,969m2
60Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V1.017,299m2
61Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V435,985m2
62Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V614,786m2
63Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V263,48m2
64Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V1.017,2991m2
65Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V767,3171m2
66Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V2.554,781m2
67Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữuMục 2, Chương V1t.bộ
68Lắp đặt quạt trần + điều tốcMục 2, Chương V17cái
69Lắp đặt đèn ốp trần D30 18WMục 2, Chương V31bộ
70Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V54bộ
71Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V3bộ
72Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMục 2, Chương V86cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMục 2, Chương V4cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V56cái
75Lắp đặt CB 1P-30AMục 2, Chương V14cái
76Lắp đặt MCB 3P-100AMục 2, Chương V3cái
77Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2Mục 2, Chương V300m
78Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2Mục 2, Chương V1.150m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục 2, Chương V550m
80Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cmMục 2, Chương V550m
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V17,6m2
82Lắp đặt đế âm + mặt nạMục 2, Chương V100hộp
83Tủ điện tổng 300x200x200mmMục 2, Chương V2hộp
84Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mmMục 2, Chương V0,8100m
85Lắp đặt co nhựa PPR D34mmMục 2, Chương V10cái
86Lắp đặt tê giảm PPR D34-27mmMục 2, Chương V5cái
87Lắp đặt nối nhựa PPR D25mmMục 2, Chương V5cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V0,4100m
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mục 2, Chương V2bể
90Hệ thống năng lượng mặt trời 250LMục 2, Chương V1h.thống
91Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMục 2, Chương V0,201tấn
92Lắp sàn thao tácMục 2, Chương V0,201tấn
93Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 2, Chương V9bộ
94Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 2, Chương V8bộ
95Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục 2, Chương V3bộ
96Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục 2, Chương V60bộ
97Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcMục 2, Chương V9bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V9cái
99Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V9cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V8bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, Chương V3bộ
102Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V8cái
103Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V8cái
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V7bộ
105Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nước nóng lạnhMục 2, Chương V7bộ
106Lắp đặt phễu thu InoxMục 2, Chương V12cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMục 2, Chương V1100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V4,16100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMục 2, Chương V0,84100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMục 2, Chương V0,76100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMục 2, Chương V0,8100m
112Lắp đặt co nhựa D27mmMục 2, Chương V35cái
113Lắp đặt co nhựa D90mmMục 2, Chương V35cái
114Lắp đặt co nhựa D60mmMục 2, Chương V22cái
115Lắp đặt co nhựa D34mmMục 2, Chương V27cái
116Lắp đặt tê nhựa D27mmMục 2, Chương V21cái
117Lắp đặt tê nhựa D90mmMục 2, Chương V20cái
118Lắp đặt tê nhựa D60mmMục 2, Chương V12cái
119Lắp đặt tê nhựa D34mmMục 2, Chương V12cái
120Lắp đặt van khóa D34mmMục 2, Chương V9cái
121Lắp đặt cầu chắn rác InoxMục 2, Chương V22cái
122Hút hầm phần+làm mới ống thoát hơiMục 2, Chương V1t. bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BAN THAM MƯU
1Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2Mục 2, Chương V22,359m2
2Vệ sinh mái ngói bằng dung dịch tẩy rửaMục 2, Chương V424,824m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V356,145m2
4Ngâm nước xi măngMục 2, Chương V356,145m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V356,145m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V356,145m2
7Nẹp nhôm khe lún trên tường và nền hành langMục 2, Chương V18,4md
8Bọc tôn chống ré nước khe lún từ sàn sê nô mái xuống hành lang lầu 1Mục 2, Chương V1t.bộ
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V11,7m3
10Xây tường bằng gạch bê tông (8x8x19)cm chiều dày Mục 2, Chương V9,36m3
11Căng lưới thép gia cố tường xây hộp gen bằng gạch bê tôngMục 2, Chương V76,68m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V149,806m2
13Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mục 2, Chương V321lỗ
14Lắp ống pvc D90 thoát nước chống tràn và trám trét hoàn thiệnMục 2, Chương V32lỗ
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V149,806m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V149,806m2
17Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V28,08m2
18Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương)Mục 2, Chương V28,08m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V56,16m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 2, Chương V179,06m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V0,648m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V32,103m2
23Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình hệ 1000 kính dày 8lyMục 2, Chương V13,783m2
24Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình hệ 1000 kính dày 8lyMục 2, Chương V18,32m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V32,103m2
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện granite 300x600mm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V267,76m2
27Ngâm nước xi măngMục 2, Chương V28,08m2
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V28,08m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V28,08m2
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V56,16m2
31Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V28,08m2
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V28,08m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V28,08m2
34Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu nam compact chân InoxMục 2, Chương V6cái
35Vệ sinh bậc cầu thang 3 vế dung dịch tẩy rửaMục 2, Chương V1c.thang
36Tháo dỡ lan canMục 2, Chương V19,6m
37Cung cấp lan can sắt cầu thangMục 2, Chương V18,62m2
38Lắp dựng lan canMục 2, Chương V18,62m2
39Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V37,24m2
40Đục nhám mặt bậc cấp láng đá máiMục 2, Chương V55,946m2
41Lát đá granite bậc tam cấpMục 2, Chương V58,063m2
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V4,962m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V4,962m3
44Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V2,481m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (4x8x19)cm chiều dày Mục 2, Chương V2,357m3
46Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V2,449m3
47Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V43,414m2
48Tháo dỡ và thay thế kính cửa đi dày 5lyMục 2, Chương V25m2
49Thay mới ổ khóa cửa điMục 2, Chương V12bộ
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V462,571m2
51Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V462,571m2
52Bơm silicon thay mới ron cửaMục 2, Chương V1.657,44md
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V462,571m2
54Lắp dựng cửa sau khi thay mới ron kính+thay kính vỡ+sơnMục 2, Chương V462,571m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V130m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V130m2
57Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V634,812m2
58Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhàMục 2, Chương V634,812m2
59Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V252,72m2
60Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhàMục 2, Chương V252,72m2
61Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V784,812m2
62Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V252,72m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.905,064m2
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V9,668100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V9,279100m2
66Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V7,84m2
67Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V3,36m2
68Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V242,639m2
69Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V103,988m2
70Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V409,606m2
71Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V175,545m2
72Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V242,639m2
73Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V417,446m2
74Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V942,978m2
75Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữuMục 2, Chương V1t.bộ
76Lắp đặt quạt trần + điều tốcMục 2, Chương V36cái
77Lắp đặt đèn ốp trần D30 18WMục 2, Chương V11bộ
78Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V72bộ
79Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V8bộ
80Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMục 2, Chương V91cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMục 2, Chương V2cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V108cái
83Lắp đặt CB 1P-30AMục 2, Chương V18cái
84Lắp đặt MCB 3P-100AMục 2, Chương V3cái
85Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2Mục 2, Chương V500m
86Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2Mục 2, Chương V1.050m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục 2, Chương V350m
88Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cmMục 2, Chương V350m
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V11,2m2
90Lắp đặt đế âm + mặt nạMục 2, Chương V85hộp
91Tủ điện tổng 300x200x200mmMục 2, Chương V2hộp
92Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 2, Chương V6bộ
93Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 2, Chương V4bộ
94Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục 2, Chương V6bộ
95Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục 2, Chương V53bộ
96Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcMục 2, Chương V6bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V6cái
98Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V6cái
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V4bộ
100Lắp đặt chậu tiểu nam + dây cấp nướcMục 2, Chương V6bộ
101Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V6cái
102Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V6cái
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V7bộ
104Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, Chương V8bộ
105Lắp đặt phễu thu InoxMục 2, Chương V14cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMục 2, Chương V0,5100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V4,8100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMục 2, Chương V0,84100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMục 2, Chương V0,6100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMục 2, Chương V0,3100m
111Lắp đặt co nhựa D27mmMục 2, Chương V30cái
112Lắp đặt co nhựa D90mmMục 2, Chương V17cái
113Lắp đặt co nhựa D60mmMục 2, Chương V30cái
114Lắp đặt co nhựa D114mmMục 2, Chương V8cái
115Lắp đặt tê nhựa D27mmMục 2, Chương V21cái
116Lắp đặt tê nhựa D90mmMục 2, Chương V10cái
117Lắp đặt tê nhựa D60mmMục 2, Chương V12cái
118Lắp đặt tê nhựa D114mmMục 2, Chương V8cái
119Lắp đặt van khóa D34mmMục 2, Chương V8cái
120Lắp đặt cầu chắn rác InoxMục 2, Chương V26cái
121Hút hầm phần+làm mới ống thoát hơiMục 2, Chương V1t.bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ NGHỈ DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN
1Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2Mục 2, Chương V21,0261m2
2Vệ sinh mái ngói bằng dung dịch tẩy rửaMục 2, Chương V399,498m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V317,75m2
4Ngâm nước xi măngMục 2, Chương V317,751m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V317,75m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V521,5931m2
7Nẹp nhôm khe lún trên tường và nền hành langMục 2, Chương V18,4md
8Bọc tôn chống ré nước khe lún từ sàn sê nô mái xuống hành lang lầu 1Mục 2, Chương V1t.bộ
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V18,273m3
10Xây tường bằng gạch bê tông (8x8x19)cm chiều dày Mục 2, Chương V14,55m3
11Căng lưới thép gia cố tường xây hộp gen bằng gạch bê tôngMục 2, Chương V95,472m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V216,4m2
13Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mục 2, Chương V34lỗ
14Lắp ống pvc D90 thoát nước chống tràn và trám trét hoàn thiệnMục 2, Chương V34lỗ
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V216,41m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V216,41m2
17Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V68,28m2
18Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm hệ khung xương, chưa bả matít sơn hoàn thiện)Mục 2, Chương V22,21m2
19Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương)Mục 2, Chương V46,081m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V22,21m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V22,21m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V82,42m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 2, Chương V295,61m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V0,972m3
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V46,155m2
26Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình hệ 1000 kính dày 8lyMục 2, Chương V10,649m2
27Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình hệ 1000 kính dày 8lyMục 2, Chương V35,506m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V46,155m2
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện granite 300x600mm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V454,9051m2
30Ngâm nước xi măngMục 2, Chương V36,341m2
31Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V36,34m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V36,341m2
33Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V82,421m2
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V36,34m2
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V36,341m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V36,341m2
37Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu nam compact chân InoxMục 2, Chương V9cái
38Vệ sinh bậc cầu thang 2 vế dung dịch tẩy rửaMục 2, Chương V1c.thang
39Tháo dỡ lan canMục 2, Chương V11,62m
40Cung cấp lan can sắt cầu thangMục 2, Chương V11,039m2
41Lắp dựng lan canMục 2, Chương V11,039m2
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V22,0781m2
43Đục nhám mặt bậc cấp láng đá máiMục 2, Chương V45,684m2
44Lát đá granite bậc tam cấpMục 2, Chương V47,336m2
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V5,258m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V5,258m3
47Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V2,613m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (4x8x19)cm chiều dày Mục 2, Chương V2,482m3
49Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V2,613m3
50Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V46,004m2
51Tháo dỡ và thay thế kính cửa đi dày 5lyMục 2, Chương V25m2
52Thay mới ổ khóa cửa điMục 2, Chương V7bộ
53Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V437,327m2
54Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V437,3271m2
55Bơm silicon thay mới ron cửaMục 2, Chương V1.662,8md
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V218,663m2
57Lắp dựng cửa sau khi thay mới ron kính+thay kính vỡ+sơnMục 2, Chương V218,663m2
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V150m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V200m2
60Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V100,85m2
61Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMục 2, Chương V2,24m3
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mmMục 2, Chương V100,85m2
63Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V426,819m2
64Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhàMục 2, Chương V426,819m2
65Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V228,44m2
66Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhàMục 2, Chương V228,44m2
67Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V576,8191m2
68Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V228,441m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.510,5181m2
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V10,5100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V8,892100m2
72Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V789,537m2
73Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V338,373m2
74Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V347,826m2
75Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V149,068m2
76Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V789,5371m2
77Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V347,8261m2
78Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.624,8041m2
79Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữuMục 2, Chương V1t.bộ
80Lắp đặt quạt trần + điều tốcMục 2, Chương V42cái
81Lắp đặt đèn ốp trần D30 18WMục 2, Chương V19bộ
82Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V68bộ
83Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V13bộ
84Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMục 2, Chương V100cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMục 2, Chương V2cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V63cái
87Lắp đặt CB 1P-30AMục 2, Chương V15cái
88Lắp đặt MCB 3P-100AMục 2, Chương V3cái
89Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2Mục 2, Chương V600m
90Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2Mục 2, Chương V1.250m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục 2, Chương V550m
92Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cmMục 2, Chương V550m
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V17,6m2
94Lắp đặt đế âm + mặt nạMục 2, Chương V85hộp
95Tủ điện tổng 300x200x200mmMục 2, Chương V2hộp
96Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 2, Chương V14bộ
97Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 2, Chương V11bộ
98Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục 2, Chương V9bộ
99Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục 2, Chương V105bộ
100Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcMục 2, Chương V14bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V14cái
102Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V14cái
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V11bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam + dây cấp nướcMục 2, Chương V9bộ
105Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V11cái
106Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V11cái
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V7bộ
108Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, Chương V17bộ
109Lắp đặt phễu thu InoxMục 2, Chương V31cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMục 2, Chương V0,9100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V4,6100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMục 2, Chương V1,3100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMục 2, Chương V1,4100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMục 2, Chương V0,75100m
115Lắp đặt co nhựa D34mmMục 2, Chương V30cái
116Lắp đặt co nhựa D90mmMục 2, Chương V50cái
117Lắp đặt co nhựa D60mmMục 2, Chương V35cái
118Lắp đặt co nhựa D114mmMục 2, Chương V28cái
119Lắp đặt tê nhựa D34mmMục 2, Chương V42cái
120Lắp đặt tê nhựa D60mmMục 2, Chương V32cái
121Lắp đặt tê nhựa D114mmMục 2, Chương V12cái
122Lắp đặt van khóa D34mmMục 2, Chương V12cái
123Lắp đặt cầu chắn rác InoxMục 2, Chương V28cái
124Hút hầm phần+làm mới ống thoát hơiMục 2, Chương V1t.bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2Mục 2, Chương V10m2
2Vệ sinh mái ngói bằng dung dịch tẩy rửaMục 2, Chương V257,72m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V103,43m2
4Ngâm nước xi măngMục 2, Chương V103,43m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V103,43m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V103,43m2
7Đánh bóng toàn bộ bậc cấp tô đá màiMục 2, Chương V1t.bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V6,048m3
9Xây tường bằng gạch bê tông (8x8x19)cm chiều dày Mục 2, Chương V4,839m3
10Căng lưới thép gia cố tường xây hộp gen bằng gạch bê tôngMục 2, Chương V33,6m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V78,12m2
12Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mục 2, Chương V221lỗ
13Lắp ống pvc D90 thoát nước chống tràn và trám trét hoàn thiệnMục 2, Chương V22lỗ
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V78,12m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V78,12m2
16Vệ sinh gạch ốp tườngMục 2, Chương V49,084m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V6,048m2
18Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình hệ 1000 kính dày 8lyMục 2, Chương V3,248m2
19Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình hệ 1000 kính dày 8lyMục 2, Chương V2,8m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V6,048m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V13,894m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V13,894m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V27,788m2
24Tháo dỡ và thay thế kính cửa đi dày 5lyMục 2, Chương V12m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V99,993m2
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V99,993m2
27Bơm silicon thay mới ron cửaMục 2, Chương V352,96md
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V49,996m2
29Lắp dựng cửa sau khi thay mới ron kính+thay kính vỡ+sơnMục 2, Chương V49,996m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V10m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V10m2
32Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V83,194m2
33Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhàMục 2, Chương V83,194m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V93,194m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V51,597m2
36Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V3,397100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V2,204100m2
38Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V26,46m2
39Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V11,34m2
40Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V144,112m2
41Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V61,762m2
42Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V132,292m2
43Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V56,697m2
44Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V170,572m2
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V132,292m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V432,663m2
47Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V129,48m2
48Thi công trần chìm giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm hệ khung xương, chưa bả matít sơn hoàn thiện)Mục 2, Chương V129,48m2
49Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V129,48m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V129,48m2
51Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữuMục 2, Chương V1t.bộ
52Lắp đặt quạt trần + điều tốcMục 2, Chương V6cái
53Lắp đặt đèn Led Dowlight D122 10WMục 2, Chương V40bộ
54Lắp đặt đèn ốp trần D300 24WMục 2, Chương V20bộ
55Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMục 2, Chương V10cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V10cái
57Lắp đặt quạt treo tườngMục 2, Chương V4cái
58Dây đèn led Neon 220VMục 2, Chương V170m
59Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Mục 2, Chương V350m
60Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mục 2, Chương V300m
61Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMục 2, Chương V300m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V0,9100m
63Lắp đặt co nhựa D90mmMục 2, Chương V16cái
64Lắp đặt nối nhựa D90mmMục 2, Chương V16cái
65Lắp đặt cầu chắn rác InoxMục 2, Chương V16cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN
1Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2Mục 2, Chương V151m2
2Vệ sinh mái ngói bằng dung dịch tẩy rửaMục 2, Chương V188,5m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V90,83m2
4Ngâm nước xi măngMục 2, Chương V90,831m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V90,83m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V90,831m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V5,226m3
8Xây tường bằng gạch bê tông (8x8x19)cm chiều dày Mục 2, Chương V4,18m3
9Căng lưới thép gia cố tường xây hộp gen bằng gạch bê tôngMục 2, Chương V21,216m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V65,52m2
11Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mục 2, Chương V20lỗ
12Lắp ống pvc D90 thoát nước chống tràn và trám trét hoàn thiệnMục 2, Chương V20lỗ
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V65,521m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V65,521m2
15Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V20m2
16Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương)Mục 2, Chương V201m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V11,12m2
18Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mmMục 2, Chương V11,121m2
19Đục nhám mặt bậc cấp láng đá máiMục 2, Chương V17,205m2
20Lát đá granite bậc tam cấpMục 2, Chương V17,742m2
21Tháo dỡ và thay thế kính cửa đi dày 5lyMục 2, Chương V12m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V121,686m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V121,6861m2
24Bơm silicon thay mới ron cửaMục 2, Chương V453,52md
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V60,842m2
26Lắp dựng cửa sau khi thay mới ron kính+thay kính vỡ+sơnMục 2, Chương V60,842m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V15m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V15m2
29Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V81,976m2
30Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhàMục 2, Chương V81,976m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V96,9761m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V55,9881m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V3,014100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V1,596100m2
35Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V4,368m2
36Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V1,872m2
37Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V109,546m2
38Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V46,948m2
39Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V78,509m2
40Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V33,647m2
41Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V113,9141m2
42Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V78,5091m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V274,891m2
44Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữuMục 2, Chương V1t.bộ
45Lắp đặt quạt trần + điều tốcMục 2, Chương V2cái
46Lắp đặt đèn ốp trần D300 24WMục 2, Chương V5bộ
47Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2mx18WMục 2, Chương V1bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMục 2, Chương V3cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V9cái
50Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2Mục 2, Chương V150m
51Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2Mục 2, Chương V200m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V0,7100m
53Lắp đặt co nhựa D90mmMục 2, Chương V14cái
54Lắp đặt nối nhựa D90mmMục 2, Chương V13cái
55Lắp đặt cầu chắn rác InoxMục 2, Chương V14cái
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mục 2, Chương V0,378m3
57Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,076100m2
58Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMục 2, Chương V0,128m3
59Phụ gia liên kết cột cũ với cột đổ mới nối thêmMục 2, Chương V1t.bộ
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V0,669m3
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V16,715m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V87,618m2
63Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V87,6181m2
64Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V16,7151m2
65Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V104,3331m2
66Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V33m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 400x400mmMục 2, Chương V33m2
68Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V0,395100m2
69Gia công xà gồ thép mạ kẽmMục 2, Chương V0,227tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,227tấn
71Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMục 2, Chương V41,181m2
F HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,636m3
2Tận dụng đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mục 2, Chương V0,636m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,395m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục 2, Chương V0,309m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,02100m2
6Bu long neo cột D20Mục 2, Chương V4bl
7SXLD cột cờ inox D114- L:3m; D90 - L:3m; D63 -L:3mMục 2, Chương V1cột
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V0,876m3
9Lát đá granite bậc cấp cột cờMục 2, Chương V6,06m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE Ô TÔ, NHÀ XE KHÁCH, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Vệ sinh mái ngói bằng phun nước bằng máy áp lực kết hợp qua dung dịch tẩy rửaMục 2, Chương V49,25m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục 2, Chương V68,9m2
3Quét nước xi măngMục 2, Chương V68,91m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V68,9m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V68,91m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V13,44m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V26,88m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V26,881m2
9Lắp dựng cửa khung sắt sau khi thay ron, sơnMục 2, Chương V13,44m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V46,005m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V14,19m2
12Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà phần diện tích không cạoMục 2, Chương V46,005m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V46,0051m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V14,191m2
15Vệ sinh lớp sơn cũ trần trong nhà phần diện tích không cạoMục 2, Chương V14,19m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V120,391m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V65,688m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V14,966m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V65,6881m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V14,9661m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V28,152m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V6,414m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V0,0111m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V110,86m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V110,861m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V110,861m2
27Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMục 2, Chương V0,55m3
28Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Mục 2, Chương V1,259m3
29Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 50, chiều dày trát 1,5cmMục 2, Chương V15,742m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,878m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V0,013100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,047tấn
33Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V4,96m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V5,85m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V5,851m2
36Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V15,7421m2
37Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục 2, Chương V4,961m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V20,7021m2
39Quốc HuyMục 2, Chương V1bộ
40Bảng tên "Ban Chỉ Huy Quân Sự Huyện Xuân Lộc"Mục 2, Chương V1bộ
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V118,939m2
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V118,9381m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V4.614,258m2
44Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V4.614,2581m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V4.614,2581m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,042100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,042100m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục 2, Chương V0,3m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục 2, Chương V0,434m3
50Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,014100m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mục 2, Chương V0,543m3
52Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,092100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mục 2, Chương V0,624m3
54Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,063100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V3,557m3
56Tranh phù điêuMục 2, Chương V20,5m2
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục 2, Chương V23,14m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,032tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,032tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,018tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,052tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,008tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,036tấn
64Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V1,685100m2
65Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục 2, Chương V0,824tấn
66Gia công xà gồ thép mạ kẽmMục 2, Chương V0,824tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,824tấn
68Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMục 2, Chương V168,481m2
69Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V193,1m2
70Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V193,1m2
71Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V386,21m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V193,11m2
73Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V193,11m2
74Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V1,696100m2
75Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục 2, Chương V0,961tấn
76Gia công xà gồ thép mạ kẽmMục 2, Chương V0,961tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,961tấn
78Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMục 2, Chương V169,61m2
79Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V24,671m2
80Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V24,6711m2
81Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V153,775m2
82Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục 2, Chương V153,7751m2
83Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V153,7751m2
84Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục 2, Chương V619,7cấu kiện
85Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMục 2, Chương V61,97m3
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V8,4m3
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V1,168tấn
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,448100m2
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V620cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng kết cấu dạng nhà, cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và an toàn lao động.51
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng; + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
2 Tời máy Có hóa đơn1
3 Máy đầm bàn Có hóa đơn2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW; Có hóa đơn2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít; Có hóa đơn2
6 Máy hàn Công suất ≥ 13kW; Có hóa đơn1
7 Máy cắt thép Có hóa đơn2
8 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,0kw; Có hóa đơn2
9 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Có hóa đơn (BỘ)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->