Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Sửa chữa Trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Xuân Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Sửa chữa Trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Xuân Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220903635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Ngân sách tỉnh bổ sung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:17:00 đến ngày 2022-09-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,346,659,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng kết cấu dạng nhà, cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng; + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 13kW; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn (BỘ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 (xây lắp): Sửa chữa Trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Xuân Lộc Sửa chữa Trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự huyện 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Ngân sách tỉnh bổ sung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu không đính kèm trong E-HSDT và được xét duyệt trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình CCNLHĐXD trước khi được trao hợp đồng); (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (kèm phụ lục biểu giá) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021: + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Xuân Lộc, địa chỉ: Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc; Địa chỉ: 226 Hùng Vương, TT. Gia Ray, Xuân Lộc, Đồng Nai; Số điện thoại: 02513871115. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 | Mục 2, Chương V | 22,825 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh mái ngói bằng dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 433,577 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 521,593 | m2 |
| 4 | Ngâm nước xi măng | Mục 2, Chương V | 521,593 | 1m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 521,593 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V | 521,593 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 21,279 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 7,128 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Mục 2, Chương V | 23,795 | m3 |
| 10 | Căng lưới thép gia cố tường xây hộp gen bằng gạch bê tông | Mục 2, Chương V | 74,4 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 261,81 | m2 |
| 12 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 35 | lỗ |
| 13 | Lắp ống pvc D90 thoát nước chống tràn và trám trét hoàn thiện | Mục 2, Chương V | 35 | lỗ |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 261,81 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 261,81 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 87,08 | m2 |
| 17 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm hệ khung xương, chưa bả matít sơn hoàn thiện) | Mục 2, Chương V | 41,48 | 1m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương) | Mục 2, Chương V | 45,6 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 41,48 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 41,48 | 1m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 45,6 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 144,83 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 0,324 | m3 |
| 24 | Dùng dung dịch tẩy rửa vệ sinh cửa đi, cửa sổ khu vệ sinh | Mục 2, Chương V | 20,916 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 234,844 | 1m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng | Mục 2, Chương V | 22,08 | 1m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 22,08 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V | 22,08 | 1m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 45,6 | 1m2 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu nam compact chân Inox | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 31 | Vệ sinh bậc cầu thang 2 vế dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 2 | c.thang |
| 32 | Tháo dỡ lan can | Mục 2, Chương V | 20,04 | m |
| 33 | Cung cấp lan can sắt cầu thang | Mục 2, Chương V | 19,038 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can | Mục 2, Chương V | 19,038 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 38,076 | 1m2 |
| 36 | Đục nhám mặt bậc cấp láng đá mái | Mục 2, Chương V | 152,996 | m2 |
| 37 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 156,193 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ và thay thế kính cửa đi dày 5ly | Mục 2, Chương V | 20 | m2 |
| 39 | Thay mới ổ khóa cửa đi | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 534,303 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 534,303 | 1m2 |
| 42 | Bơm silicon thay mới ron cửa | Mục 2, Chương V | 1.685,84 | md |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 238,832 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sau khi thay mới ron kính+thay kính vỡ+sơn | Mục 2, Chương V | 238,832 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 100 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 100 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,92 | 1m2 |
| 48 | CCLD vách ngăn gỗ chống ẩm acrylic 2 mặt (bao gồm hệ khung thép hộp) | Mục 2, Chương V | 38,4 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 771,162 | m2 |
| 50 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 771,162 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 284,738 | m2 |
| 52 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 284,738 | m2 |
| 53 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 921,162 | 1m2 |
| 54 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 284,738 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2.261,8 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 11,019 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 11,717 | 100m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 156,261 | m2 |
| 59 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 66,969 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 1.017,299 | m2 |
| 61 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 435,985 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 614,786 | m2 |
| 63 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 263,48 | m2 |
| 64 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 1.017,299 | 1m2 |
| 65 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 767,317 | 1m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2.554,78 | 1m2 |
| 67 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần D30 18W | Mục 2, Chương V | 31 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 54 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mục 2, Chương V | 86 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 56 | cái |
| 75 | Lắp đặt CB 1P-30A | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 3P-100A | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 300 | m |
| 78 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 1.150 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục 2, Chương V | 550 | m |
| 80 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm | Mục 2, Chương V | 550 | m |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 17,6 | m2 |
| 82 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Mục 2, Chương V | 100 | hộp |
| 83 | Tủ điện tổng 300x200x200mm | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mm | Mục 2, Chương V | 0,8 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PPR D34mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê giảm PPR D34-27mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối nhựa PPR D25mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mục 2, Chương V | 2 | bể |
| 90 | Hệ thống năng lượng mặt trời 250L | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 91 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mục 2, Chương V | 0,201 | tấn |
| 92 | Lắp sàn thao tác | Mục 2, Chương V | 0,201 | tấn |
| 93 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2, Chương V | 60 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nước nóng lạnh | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 4,16 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,84 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 0,76 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mục 2, Chương V | 0,8 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Mục 2, Chương V | 35 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mục 2, Chương V | 35 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mục 2, Chương V | 27 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mục 2, Chương V | 21 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 122 | Hút hầm phần+làm mới ống thoát hơi | Mục 2, Chương V | 1 | t. bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BAN THAM MƯU | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 | Mục 2, Chương V | 22,359 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái ngói bằng dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 424,824 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 356,145 | m2 |
| 4 | Ngâm nước xi măng | Mục 2, Chương V | 356,145 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 356,145 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V | 356,145 | m2 |
| 7 | Nẹp nhôm khe lún trên tường và nền hành lang | Mục 2, Chương V | 18,4 | md |
| 8 | Bọc tôn chống ré nước khe lún từ sàn sê nô mái xuống hành lang lầu 1 | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 11,7 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông (8x8x19)cm chiều dày | Mục 2, Chương V | 9,36 | m3 |
| 11 | Căng lưới thép gia cố tường xây hộp gen bằng gạch bê tông | Mục 2, Chương V | 76,68 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 149,806 | m2 |
| 13 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 32 | 1lỗ |
| 14 | Lắp ống pvc D90 thoát nước chống tràn và trám trét hoàn thiện | Mục 2, Chương V | 32 | lỗ |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 149,806 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 149,806 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 28,08 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương) | Mục 2, Chương V | 28,08 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 56,16 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 179,06 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 0,648 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 32,103 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình hệ 1000 kính dày 8ly | Mục 2, Chương V | 13,783 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình hệ 1000 kính dày 8ly | Mục 2, Chương V | 18,32 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 32,103 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 267,76 | m2 |
| 27 | Ngâm nước xi măng | Mục 2, Chương V | 28,08 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 28,08 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V | 28,08 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 56,16 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 28,08 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 28,08 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 28,08 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu nam compact chân Inox | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 35 | Vệ sinh bậc cầu thang 3 vế dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 1 | c.thang |
| 36 | Tháo dỡ lan can | Mục 2, Chương V | 19,6 | m |
| 37 | Cung cấp lan can sắt cầu thang | Mục 2, Chương V | 18,62 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can | Mục 2, Chương V | 18,62 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 37,24 | m2 |
| 40 | Đục nhám mặt bậc cấp láng đá mái | Mục 2, Chương V | 55,946 | m2 |
| 41 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 58,063 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 4,962 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 4,962 | m3 |
| 44 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 2,481 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (4x8x19)cm chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,357 | m3 |
| 46 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 2,449 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 43,414 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ và thay thế kính cửa đi dày 5ly | Mục 2, Chương V | 25 | m2 |
| 49 | Thay mới ổ khóa cửa đi | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 462,571 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 462,571 | m2 |
| 52 | Bơm silicon thay mới ron cửa | Mục 2, Chương V | 1.657,44 | md |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 462,571 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sau khi thay mới ron kính+thay kính vỡ+sơn | Mục 2, Chương V | 462,571 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 130 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 130 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 634,812 | m2 |
| 58 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 634,812 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 252,72 | m2 |
| 60 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 252,72 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 784,812 | m2 |
| 62 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 252,72 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.905,064 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 9,668 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 9,279 | 100m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 7,84 | m2 |
| 67 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 3,36 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 242,639 | m2 |
| 69 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 103,988 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 409,606 | m2 |
| 71 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 175,545 | m2 |
| 72 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 242,639 | m2 |
| 73 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 417,446 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 942,978 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Mục 2, Chương V | 36 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ốp trần D30 18W | Mục 2, Chương V | 11 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 72 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mục 2, Chương V | 91 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 108 | cái |
| 83 | Lắp đặt CB 1P-30A | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 3P-100A | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 500 | m |
| 86 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 1.050 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục 2, Chương V | 350 | m |
| 88 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm | Mục 2, Chương V | 350 | m |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,2 | m2 |
| 90 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Mục 2, Chương V | 85 | hộp |
| 91 | Tủ điện tổng 300x200x200mm | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2, Chương V | 53 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam + dây cấp nước | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 4,8 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,84 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mục 2, Chương V | 21 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mục 2, Chương V | 26 | cái |
| 121 | Hút hầm phần+làm mới ống thoát hơi | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ NGHỈ DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 | Mục 2, Chương V | 21,026 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh mái ngói bằng dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 399,498 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 317,75 | m2 |
| 4 | Ngâm nước xi măng | Mục 2, Chương V | 317,75 | 1m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 317,75 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V | 521,593 | 1m2 |
| 7 | Nẹp nhôm khe lún trên tường và nền hành lang | Mục 2, Chương V | 18,4 | md |
| 8 | Bọc tôn chống ré nước khe lún từ sàn sê nô mái xuống hành lang lầu 1 | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 18,273 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông (8x8x19)cm chiều dày | Mục 2, Chương V | 14,55 | m3 |
| 11 | Căng lưới thép gia cố tường xây hộp gen bằng gạch bê tông | Mục 2, Chương V | 95,472 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 216,4 | m2 |
| 13 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 34 | lỗ |
| 14 | Lắp ống pvc D90 thoát nước chống tràn và trám trét hoàn thiện | Mục 2, Chương V | 34 | lỗ |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 216,4 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 216,4 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 68,28 | m2 |
| 18 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm hệ khung xương, chưa bả matít sơn hoàn thiện) | Mục 2, Chương V | 22,2 | 1m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương) | Mục 2, Chương V | 46,08 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 22,2 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 22,2 | 1m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 82,42 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 295,61 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 0,972 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 46,155 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình hệ 1000 kính dày 8ly | Mục 2, Chương V | 10,649 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình hệ 1000 kính dày 8ly | Mục 2, Chương V | 35,506 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 46,155 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 454,905 | 1m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng | Mục 2, Chương V | 36,34 | 1m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 36,34 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V | 36,34 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 82,42 | 1m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 36,34 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 36,34 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 36,34 | 1m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu nam compact chân Inox | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 38 | Vệ sinh bậc cầu thang 2 vế dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 1 | c.thang |
| 39 | Tháo dỡ lan can | Mục 2, Chương V | 11,62 | m |
| 40 | Cung cấp lan can sắt cầu thang | Mục 2, Chương V | 11,039 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can | Mục 2, Chương V | 11,039 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 22,078 | 1m2 |
| 43 | Đục nhám mặt bậc cấp láng đá mái | Mục 2, Chương V | 45,684 | m2 |
| 44 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 47,336 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 5,258 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 5,258 | m3 |
| 47 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 2,613 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (4x8x19)cm chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,482 | m3 |
| 49 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 2,613 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 46,004 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ và thay thế kính cửa đi dày 5ly | Mục 2, Chương V | 25 | m2 |
| 52 | Thay mới ổ khóa cửa đi | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 437,327 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 437,327 | 1m2 |
| 55 | Bơm silicon thay mới ron cửa | Mục 2, Chương V | 1.662,8 | md |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 218,663 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sau khi thay mới ron kính+thay kính vỡ+sơn | Mục 2, Chương V | 218,663 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 150 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 200 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 100,85 | m2 |
| 61 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mục 2, Chương V | 2,24 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Mục 2, Chương V | 100,85 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 426,819 | m2 |
| 64 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 426,819 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 228,44 | m2 |
| 66 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 228,44 | m2 |
| 67 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 576,819 | 1m2 |
| 68 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 228,44 | 1m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.510,518 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 10,5 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 8,892 | 100m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 789,537 | m2 |
| 73 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 338,373 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 347,826 | m2 |
| 75 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 149,068 | m2 |
| 76 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 789,537 | 1m2 |
| 77 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 347,826 | 1m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.624,804 | 1m2 |
| 79 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Mục 2, Chương V | 42 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần D30 18W | Mục 2, Chương V | 19 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 68 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 13 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mục 2, Chương V | 100 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 63 | cái |
| 87 | Lắp đặt CB 1P-30A | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 3P-100A | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 600 | m |
| 90 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 1.250 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục 2, Chương V | 550 | m |
| 92 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm | Mục 2, Chương V | 550 | m |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 17,6 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Mục 2, Chương V | 85 | hộp |
| 95 | Tủ điện tổng 300x200x200mm | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 14 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 11 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2, Chương V | 105 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Mục 2, Chương V | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 11 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + dây cấp nước | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 17 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mục 2, Chương V | 31 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 0,9 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 4,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 1,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 1,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mục 2, Chương V | 0,75 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mục 2, Chương V | 50 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mục 2, Chương V | 35 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mục 2, Chương V | 42 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 124 | Hút hầm phần+làm mới ống thoát hơi | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 | Mục 2, Chương V | 10 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái ngói bằng dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 257,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 103,43 | m2 |
| 4 | Ngâm nước xi măng | Mục 2, Chương V | 103,43 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 103,43 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V | 103,43 | m2 |
| 7 | Đánh bóng toàn bộ bậc cấp tô đá mài | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 6,048 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch bê tông (8x8x19)cm chiều dày | Mục 2, Chương V | 4,839 | m3 |
| 10 | Căng lưới thép gia cố tường xây hộp gen bằng gạch bê tông | Mục 2, Chương V | 33,6 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 78,12 | m2 |
| 12 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 22 | 1lỗ |
| 13 | Lắp ống pvc D90 thoát nước chống tràn và trám trét hoàn thiện | Mục 2, Chương V | 22 | lỗ |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 78,12 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 78,12 | m2 |
| 16 | Vệ sinh gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 49,084 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 6,048 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình hệ 1000 kính dày 8ly | Mục 2, Chương V | 3,248 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình hệ 1000 kính dày 8ly | Mục 2, Chương V | 2,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 6,048 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 13,894 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 13,894 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 27,788 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ và thay thế kính cửa đi dày 5ly | Mục 2, Chương V | 12 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 99,993 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 99,993 | m2 |
| 27 | Bơm silicon thay mới ron cửa | Mục 2, Chương V | 352,96 | md |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 49,996 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sau khi thay mới ron kính+thay kính vỡ+sơn | Mục 2, Chương V | 49,996 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 10 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 10 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 83,194 | m2 |
| 33 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 83,194 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 93,194 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 51,597 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,397 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 2,204 | 100m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 26,46 | m2 |
| 39 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 11,34 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 144,112 | m2 |
| 41 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 61,762 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 132,292 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 56,697 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 170,572 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 132,292 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 432,663 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 129,48 | m2 |
| 48 | Thi công trần chìm giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm hệ khung xương, chưa bả matít sơn hoàn thiện) | Mục 2, Chương V | 129,48 | m2 |
| 49 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 129,48 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 129,48 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn Led Dowlight D122 10W | Mục 2, Chương V | 40 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W | Mục 2, Chương V | 20 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 58 | Dây đèn led Neon 220V | Mục 2, Chương V | 170 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 350 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 300 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,9 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối nhựa D90mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 | Mục 2, Chương V | 15 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh mái ngói bằng dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 188,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 90,83 | m2 |
| 4 | Ngâm nước xi măng | Mục 2, Chương V | 90,83 | 1m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 90,83 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V | 90,83 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 5,226 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch bê tông (8x8x19)cm chiều dày | Mục 2, Chương V | 4,18 | m3 |
| 9 | Căng lưới thép gia cố tường xây hộp gen bằng gạch bê tông | Mục 2, Chương V | 21,216 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 65,52 | m2 |
| 11 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 20 | lỗ |
| 12 | Lắp ống pvc D90 thoát nước chống tràn và trám trét hoàn thiện | Mục 2, Chương V | 20 | lỗ |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 65,52 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 65,52 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 20 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương) | Mục 2, Chương V | 20 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 11,12 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm | Mục 2, Chương V | 11,12 | 1m2 |
| 19 | Đục nhám mặt bậc cấp láng đá mái | Mục 2, Chương V | 17,205 | m2 |
| 20 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 17,742 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ và thay thế kính cửa đi dày 5ly | Mục 2, Chương V | 12 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 121,686 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 121,686 | 1m2 |
| 24 | Bơm silicon thay mới ron cửa | Mục 2, Chương V | 453,52 | md |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 60,842 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sau khi thay mới ron kính+thay kính vỡ+sơn | Mục 2, Chương V | 60,842 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 15 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 15 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 81,976 | m2 |
| 30 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 81,976 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 96,976 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 55,988 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,014 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 1,596 | 100m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 4,368 | m2 |
| 36 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 1,872 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 109,546 | m2 |
| 38 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 46,948 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 78,509 | m2 |
| 40 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 33,647 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 113,914 | 1m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 78,509 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 274,89 | 1m2 |
| 44 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2mx18W | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,7 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối nhựa D90mm | Mục 2, Chương V | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mục 2, Chương V | 0,378 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 58 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,128 | m3 |
| 59 | Phụ gia liên kết cột cũ với cột đổ mới nối thêm | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,669 | m3 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,715 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 87,618 | m2 |
| 63 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 87,618 | 1m2 |
| 64 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 16,715 | 1m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 104,333 | 1m2 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 33 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 400x400mm | Mục 2, Chương V | 33 | m2 |
| 68 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,227 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,227 | tấn |
| 71 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2, Chương V | 41,18 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,636 | m3 |
| 2 | Tận dụng đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,636 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,395 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mục 2, Chương V | 0,309 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bu long neo cột D20 | Mục 2, Chương V | 4 | bl |
| 7 | SXLD cột cờ inox D114- L:3m; D90 - L:3m; D63 -L:3m | Mục 2, Chương V | 1 | cột |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,876 | m3 |
| 9 | Lát đá granite bậc cấp cột cờ | Mục 2, Chương V | 6,06 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE Ô TÔ, NHÀ XE KHÁCH, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh mái ngói bằng phun nước bằng máy áp lực kết hợp qua dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 49,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2, Chương V | 68,9 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng | Mục 2, Chương V | 68,9 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 68,9 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V | 68,9 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 13,44 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 26,88 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 26,88 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt sau khi thay ron, sơn | Mục 2, Chương V | 13,44 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 46,005 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 14,19 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà phần diện tích không cạo | Mục 2, Chương V | 46,005 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 46,005 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 14,19 | 1m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn cũ trần trong nhà phần diện tích không cạo | Mục 2, Chương V | 14,19 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 120,39 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 65,688 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 14,966 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 65,688 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 14,966 | 1m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 28,152 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 6,414 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 0,011 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 110,86 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 110,86 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 110,86 | 1m2 |
| 27 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,55 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,259 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 50, chiều dày trát 1,5cm | Mục 2, Chương V | 15,742 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,878 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,047 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,96 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 5,85 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V | 5,85 | 1m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 15,742 | 1m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 4,96 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 20,702 | 1m2 |
| 39 | Quốc Huy | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bảng tên "Ban Chỉ Huy Quân Sự Huyện Xuân Lộc" | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 118,939 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 118,938 | 1m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 4.614,258 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 4.614,258 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 4.614,258 | 1m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mục 2, Chương V | 0,3 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mục 2, Chương V | 0,434 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mục 2, Chương V | 0,543 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,624 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 3,557 | m3 |
| 56 | Tranh phù điêu | Mục 2, Chương V | 20,5 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 2, Chương V | 23,14 | m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,032 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,032 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,018 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,052 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,008 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,036 | tấn |
| 64 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 1,685 | 100m2 |
| 65 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 0,824 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,824 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,824 | tấn |
| 68 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2, Chương V | 168,48 | 1m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 193,1 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 193,1 | m2 |
| 71 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 386,2 | 1m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 193,1 | 1m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 193,1 | 1m2 |
| 74 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 1,696 | 100m2 |
| 75 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 0,961 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,961 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,961 | tấn |
| 78 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2, Chương V | 169,6 | 1m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 24,671 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 24,671 | 1m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 153,775 | m2 |
| 82 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2, Chương V | 153,775 | 1m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 153,775 | 1m2 |
| 84 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục 2, Chương V | 619,7 | cấu kiện |
| 85 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mục 2, Chương V | 61,97 | m3 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 8,4 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 1,168 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 620 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng kết cấu dạng nhà, cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và an toàn lao động. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng; + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 2 | Tời máy | Có hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW; Có hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Có hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 13kW; Có hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Có hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,0kw; Có hóa đơn | 2 |
| 9 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Có hóa đơn (BỘ) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi