Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm huyện đến đường xã, đường liên xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922874-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm huyện đến đường xã, đường liên xã
Số hiệu KHLCNT 20220724015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:17:00 đến ngày 2022-09-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,401,114,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm huyện đến đường xã, đường liên xã
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Tân Trào, huyện Kiến Thụy
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Dịch vụ DPMC - Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng LITEUP; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Kiến Thụy;


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: TUYẾN 1.2 - TUYẾN ĐƯỜNG HL 402 ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ CHỢ ĐẠI HÀ ĐẾN ĐƯỜNG VÀNH ĐAI SÔNG VĂN ÚC ( Phần nền mặt đường)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật18cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật18gốc cây
3Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8mTheo yêu cầu kỹ thuật25,754m3
4Vận chuyển thân cây, gốc cây (ô tô tự đổ 7T)Theo yêu cầu kỹ thuật5ca
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật25,8m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật25,8m3
7Vét bùn, đánh cấp bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật87,424m3
8Vét bùn, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật16,661100m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật223,771m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật42,516100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật57,209100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật57,209100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật14,083100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật14,083100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật16,766100m3
16VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật1.944,875m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật16,899100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật17,18100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật148,158100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật47,788100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật149,248100m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật68,416m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật12,999100m3
24Đắp hè, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật20,39m3
25Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật5,812100m2
26Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật185,534m3
27Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật20,118100m2
28Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật136,356m3
29Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2.235,35m
30Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật16,095100m2
31Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật40,236m3
32Lắp đặt đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật670,605m2
33Rải lớp cách ly bằng bạt ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật62,042100m2
34Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật525,358m3
35Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật6.204,189m2
36Ván khuôn móng tường khóaTheo yêu cầu kỹ thuật2,253100m2
37Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật47,303m3
38Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M75 dày 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật52,033m3
39Xây bù vênh bó hè bằng gạch không nung VXM M75 dày 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật88,556m3
40Đào móng chôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật4,032m3
41Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật3,024m3
42Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,173100m2
43Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,16m3
44Cốt thép cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,138tấn
45Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật17,661m2
46Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật421 cấu kiện
47Lắp dựng biển báo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
48Chân cột biển báo D89Theo yêu cầu kỹ thuật45m
49Mặt biển báo tam giác 70x70x70cmTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
50Đào đất móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,875m3
51Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật1,875m3
52Sơn đường, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật675,016m2
53Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật186m2
B Hạng mục 2: TUYẾN 1.2 - TUYẾN ĐƯỜNG HL 402 ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ CHỢ ĐẠI HÀ ĐẾN ĐƯỜNG VÀNH ĐAI SÔNG VĂN ÚC ( Phần thoát nước)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật39,25100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật206,6m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật28,53100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật150,17m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật121,1m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.622cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật541đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật518mối nối
9Đệm đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật16,63m3
10Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,76100m2
11Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật41,03m3
12Xây gạch không nung vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật108,25m3
13Trát vữa XM M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.078,2m2
14Ván khuôn bê tông xà mũTheo yêu cầu kỹ thuật0,65100m2
15Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật7,83m3
16Khung thép góc miệng gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,07tấn
17Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,75100m2
18Cốt thép tấm đan d>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,51tấn
19Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
20Khung thép góc 70x70x5 viền tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,797tấn
21Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật15,57m3
22Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật191cấu kiện
23Ván khuôn viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1,192100m2
24Cốt thép viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,384tấn
25Bê tông viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật6,254m3
26Lắp đặt viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật59cấu kiện
27Ván khuôn vỉa hàm ếch cho gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,66100m2
28Bê tông vỉa hàm ếch M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật5,71m3
29Lắp đặt vỉa hàm ếch BT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật59cấu kiện
30Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật59bộ
31Sản xuất, lắp dựng nắp hố ga bằng CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
C Hạng mục 3: TUYẾN 1.2 - TUYẾN ĐƯỜNG HL 402 ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ CHỢ ĐẠI HÀ ĐẾN ĐƯỜNG VÀNH ĐAI SÔNG VĂN ÚC ( Phần cống qua đường)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật8,38100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật44,09m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật6,61100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật34,79m3
5Đệm đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật25,94m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật414cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật138đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật118mối nối
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật2,21100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,14100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật32,95100m
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật5,27m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật26,68m3
16Ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,77100m2
17Tường đầu cống BTXM mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật10,57m3
18Đá dăm 4x6 đệm móng bản quá độTheo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
19Bê tông lót mác 100 dày 10cm bản quá độTheo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
20Ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
21Bê tông bản quá độ mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật6m3
22Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
23Cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,93tấn
24Cốt thép D>18mm bản quá độTheo yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
25Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật9đoạn cống
26Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2500x2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật9mối nối
D Hạng mục 4: TUYẾN 1.2 - TUYẾN ĐƯỜNG HL 402 ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ CHỢ ĐẠI HÀ ĐẾN ĐƯỜNG VÀNH ĐAI SÔNG VĂN ÚC ( Phần đập thi công)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,19100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật8100m
4Phên nứa 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật32m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,76100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,76100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,76100m3/1km
E Hạng mục 5: TUYẾN 1.2 - TUYẾN ĐƯỜNG HL 402 ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ CHỢ ĐẠI HÀ ĐẾN ĐƯỜNG VÀNH ĐAI SÔNG VĂN ÚC ( Phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật1.292m
2Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật10m
3Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật34bộ
4Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
5Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1móng
6Móng cột chiếu sáng (MBG10)Theo yêu cầu kỹ thuật14móng
7Móng cột chiếu sáng (MBG12)Theo yêu cầu kỹ thuật19móng
8Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật72cọc
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật14,02100m
10Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15,24100m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật3,845100m
12Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật15,11100m
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG8(D78)Theo yêu cầu kỹ thuật14cột
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG10(D78)Theo yêu cầu kỹ thuật19cột
16Lắp cần đèn đơnTheo yêu cầu kỹ thuật33cần đèn
17Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật66đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật33bảng
19Lắp LED 120WTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
20Lắp LED 150WTheo yêu cầu kỹ thuật19bộ
21Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
22Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật270cái
23Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật68cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật33,810 đầu cốt
25Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật411 vị trí
26Chi phí đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->