Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm: vỉa hè, mương thoát nước, cây xanh, hệ thống điện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921268-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm: vỉa hè, mương thoát nước, cây xanh, hệ thống điện)
Số hiệu KHLCNT 20220921229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:10:00 đến ngày 2022-09-16 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,287,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục chính: Thi công vỉa hè + Mương thoát nước + Cây xanh + Hệ thống điện. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm: vỉa hè, mương thoát nước, cây xanh, hệ thống điện)
Chỉnh trang trung tâm huyện Ia Pa
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 07 đường Hùng Vương, trung tâm huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Quang Minh Phát – Gia Lai + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Ngân Phát – Gia Lai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia Pa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Quang Minh Phát Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 07 đường Hùng Vương, trung tâm huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thuộc gói thầu đang xét. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (nếu có). (3). Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A) bao gồm: Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. Trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm. (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 04 Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ia Pa. Địa chỉ: Đường Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.097.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Sửa chữa quảng trường
1Đào kết cấu cũ vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9721 m3
2V/C xà bần đổ xa 1 Km đầu tiên ĐL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,9721 m3/km
3VC xà bần đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9721 m3/km
4Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,56171 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (trả lại hố đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,23771 m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V58,2751 m2
7Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,85081 m3
8Đệm VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,62m2
9Đá bazan loại vuông KT(20x40x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,54311 m3
10LĐ bó vỉa đá bazan đoạn thẳng KT(20x40x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V147,551 m
11LĐ bó vỉa đá bazan đoạn cong KT(20x40x50)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,551 m
12Đào kết cấu cũ vỉa hè (dày 6cm) phần bỏ điMô tả kỹ thuật theo Chương V56,9791 m3
13V/C xà bần đổ xa 1 Km đầu tiên ĐL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,9791 m3/km
14VC xà bần đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V56,9791 m3/km
15Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,85331 m3
16VC đất đổ xa 1Km đầu tiên ĐL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,85331m3/km
17VC đất đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V35,85331m3/km
18Đệm VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V949,651 m2
19Lát gạch zic zăc vỉa hè KT(11x22x6)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V949,651 m2
20Vệ sinh thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V173,04m2
21Sơn 2 lớp thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V173,041m2
22Bộ khung trang trí treo trụ mẫu Tây Nguyên Vui Hội (02 mặt) KT: (1.525 x 2.110)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
23Bộ khung trang trí treo trụ mẫu Hoa Văn (02 mặt) KT: (1.950 x 1.265)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 Bộ
24Trồng mới cây cau trắng quả đỏ, cao 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cây
25Trồng mới cây Hồng Lộc cao 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cây
26Trồng mới cây ngâu hoa vàng tạo hình tháp, cao 70cm - 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cây
27Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V141cây/90n
28Trồng cây Chuỗi NgọcMô tả kỹ thuật theo Chương V331m2
29Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ...Xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V331 m2/th
30Luồn dây từ cáp lên đèn CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1711m
31Lắp dựng cột đèn chiếu sáng: chân đế pine+ thân nhôm đúc kẻ sọc D108 (cao 3,5m, bao gồm cả cửa cột), chùm tay cột đèn CH04-5 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V191 Cột
32Lắp đặt đèn cầu trong có tháp D400+đèn led 20w LDTTSV-DTD400/20W (1 trụ 5 bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V951 bộ
33Lắp cửa cột (cửa cột đã tính ở cột đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cửa
34Cần đèn 3, thép mạ kẽm nhúng nóng D60, dày 3mm và thép tấm, cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Cái
35Lắp đặt đèn Led 100W (Thương hiệu: Eurolite Lighting)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
B II. Sửa chữa vỉa hè trước (trụ sở huyện ủy & UBMTTQ Việt Nam)
1Đào bỏ kết cấu bó vỉa, đan rãnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32,93831 m3
2V/C xà bần đổ xa 1 Km đầu tiên ĐL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,93831 m3/km
3VC xà bần đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V32,93831 m3/km
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V44,51131 m2
5Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,74991 m3
6Đệm VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,305m2
7Đá bazan (bó vỉa dạng vát chéo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,351 m
8LĐ bó vỉa đá bazan đoạn thẳng (Smc=0,028625m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,981 m
9LĐ bó vỉa đá bazan đoạn cong (Smc=0,028625m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,371 m
10Chặt cây d=20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cây
11Đào gốc cây d=20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Gốc
12Chặt cây d=40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cây
13Đào gốc cây d=40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Gốc
14Chặt cây d=50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cây
15Đào gốc cây d=50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Gốc
16Chặt cây d=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cây
17Đào gốc cây d=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Gốc
18Chặt cây d>70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cây
19Đào gốc cây d>70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Gốc
20Đào bỏ kết cấu vỉa hè cũMô tả kỹ thuật theo Chương V49,26561 m3
21V/C xà bần đổ xa 1 Km đầu tiên ĐL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,26561 m3/km
22VC xà bần đổ xa (0.3Km ĐL1+1.2 Km ĐL4) tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V49,26561 m3/km
23Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,79091 m3
24VC đất đổ xa 1Km đầu tiên ĐL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,79091m3/km
25VC đất đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V236,79091m3/km
26Giấy dầu cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.401,291 m2
27Bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,1291 m3
28Đệm VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.550,131 m2
29Lát gạch Block màu đỏ KT(30x30x5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.550,131 m2
30Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V24,21 m2
31Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,211 m3
32Sơn 2 lớp thành hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,121m2
33Trồng mới cây giáng hươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cây
34Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V111cây/90n
35Trục vớt tấm đan cũ PckMô tả kỹ thuật theo Chương V315Cái
36Trục vớt tấm đan cũ Pck>100KgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 c/kiện
37Đập hạ gối mương bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8524m3
38V/C xà bần đổ xa 1 Km đầu tiên ĐL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,85241 m3/km
39VC xà bần đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,85241 m3/km
40Nạo vét đất bồi lấp lòng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,231 m3
41VC đất đổ xa 1Km đầu tiên ĐL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,231m3/km
42VC đất đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,231m3/km
43Gia công c.thép gối đan CB240-T DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3883Tấn
44Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V115,921 m2
45Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2841 m3
46Cốt thép tấm đan CB240-T DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32221 tấn
47Cốt thép tấm đan CB300-V D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49861 tấn
48Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3281 m2
49Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1841 m3
50LĐ tấm đan PckMô tả kỹ thuật theo Chương V234Cái
51V/C xà bần đổ xa 1 Km đầu tiên ĐL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6061 m3/km
52VC xà bần đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6061 m3/km
53Gia công c.thép gối đan CB240-T DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906Tấn
54Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3041 m2
55Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1621 m3
56Cốt thép tấm đan CB300-V D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02231 tấn
57Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8721 m2
58Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81121 m3
59LĐ tấm đan Pck>100KgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 c/kiện
C III. Sửa chữa đảo giao thông ngã ba đường Hùng Vương qua cầu Ia Kdăm
1Đào bỏ kết cấu bó vỉa, đan rãnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04971 m3
2V/C xà bần đổ xa 1 Km đầu tiên ĐL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04971 m3/km
3VC xà bần đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04971 m3/km
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V16,58761 m2
5Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,98521 m3
6Đệm VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,666m2
7Đá bazan loại vuông KT(50x20x45)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,01451 m3
8LĐ bó vỉa đá bazan đoạn cong KT(50x20x45)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,811 m
9LĐ bó vỉa đá bazan đoạn cong KT(30x20x45)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,521 m
10Đắp đất hố trồng cây (đất hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0361 m3
11Trồng mới cây cau lùm cao 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cây
12Trồng cây trang thái cao (30-40)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V301cây/90n
14Trồng cỏ đậuMô tả kỹ thuật theo Chương V177,21 m2
15Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ...Xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V177,21 m2/th
16Hoa văn trang trí đảo giao thông nhựa mica ốp 2 mặt, + đèn Led elip chạy dọc (Bao gồm cả hoàn thiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 Cái
17Đào móng cột đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6481 m3
18Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081 m3
19Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3751 m3
20Bộ khung bu lông móng M16x340x340x55-4 mạ kẽm + phụ kiện cho móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Bộ
21Lắp dựng cột đèn chiếu sáng: chân đế pine+ thân nhôm đúc kẻ sọc D108 (cao 3,5m, bao gồm cả cửa cột), chùm tay cột đèn CH04-5 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Cột
22Lắp đặt đèn cầu trong có tháp D400+đèn led 20w LDTTSV-DTD400/20W (1 trụ 5 bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V151 bộ
23Lắp cửa cột (cửa cột đã tính ở cột đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 Kg
24Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
25Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
26Lắp đặt ống nhựa dưới mương đất bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m
27Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
28Dây hàn liên kết tiếp điện D14, sắt sơn nhủ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
29Tai bắt tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Dây nối tiếp địa D12, sắt sơn nhủ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
31Luồn dây từ cáp lên đèn CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục chính: Thi công vỉa hè + Mương thoát nước + Cây xanh + Hệ thống điện. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 - 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình52
3 Cán bộ lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1.5KW Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy cắt uốn thép 5KW Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy hàn xoay chiều Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Ô tô tự đổ ≥ 12T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh thép ≥ 10T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy ủi ≥ 110CV Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->