Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm: vỉa hè, mương thoát nước, cây xanh, hệ thống điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm: vỉa hè, mương thoát nước, cây xanh, hệ thống điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:10:00 đến ngày 2022-09-16 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,287,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục chính: Thi công vỉa hè + Mương thoát nước + Cây xanh + Hệ thống điện. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm: vỉa hè, mương thoát nước, cây xanh, hệ thống điện) Chỉnh trang trung tâm huyện Ia Pa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thuộc gói thầu đang xét. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (nếu có). (3). Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A) bao gồm: Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. Trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm. (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 04 Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ia Pa. Địa chỉ: Đường Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.097. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Sửa chữa quảng trường | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,972 | 1 m3 |
| 2 | V/C xà bần đổ xa 1 Km đầu tiên ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,972 | 1 m3/km |
| 3 | VC xà bần đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,972 | 1 m3/km |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5617 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (trả lại hố đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2377 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,275 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8508 | 1 m3 |
| 8 | Đệm VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,62 | m2 |
| 9 | Đá bazan loại vuông KT(20x40x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5431 | 1 m3 |
| 10 | LĐ bó vỉa đá bazan đoạn thẳng KT(20x40x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,55 | 1 m |
| 11 | LĐ bó vỉa đá bazan đoạn cong KT(20x40x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,55 | 1 m |
| 12 | Đào kết cấu cũ vỉa hè (dày 6cm) phần bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,979 | 1 m3 |
| 13 | V/C xà bần đổ xa 1 Km đầu tiên ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,979 | 1 m3/km |
| 14 | VC xà bần đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,979 | 1 m3/km |
| 15 | Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8533 | 1 m3 |
| 16 | VC đất đổ xa 1Km đầu tiên ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8533 | 1m3/km |
| 17 | VC đất đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8533 | 1m3/km |
| 18 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,65 | 1 m2 |
| 19 | Lát gạch zic zăc vỉa hè KT(11x22x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,65 | 1 m2 |
| 20 | Vệ sinh thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,04 | m2 |
| 21 | Sơn 2 lớp thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,04 | 1m2 |
| 22 | Bộ khung trang trí treo trụ mẫu Tây Nguyên Vui Hội (02 mặt) KT: (1.525 x 2.110)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 23 | Bộ khung trang trí treo trụ mẫu Hoa Văn (02 mặt) KT: (1.950 x 1.265)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 Bộ |
| 24 | Trồng mới cây cau trắng quả đỏ, cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cây |
| 25 | Trồng mới cây Hồng Lộc cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cây |
| 26 | Trồng mới cây ngâu hoa vàng tạo hình tháp, cao 70cm - 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cây |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cây/90n |
| 28 | Trồng cây Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1m2 |
| 29 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ...Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 m2/th |
| 30 | Luồn dây từ cáp lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | 1m |
| 31 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng: chân đế pine+ thân nhôm đúc kẻ sọc D108 (cao 3,5m, bao gồm cả cửa cột), chùm tay cột đèn CH04-5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 Cột |
| 32 | Lắp đặt đèn cầu trong có tháp D400+đèn led 20w LDTTSV-DTD400/20W (1 trụ 5 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | 1 bộ |
| 33 | Lắp cửa cột (cửa cột đã tính ở cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cửa |
| 34 | Cần đèn 3, thép mạ kẽm nhúng nóng D60, dày 3mm và thép tấm, cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 35 | Lắp đặt đèn Led 100W (Thương hiệu: Eurolite Lighting) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| B | II. Sửa chữa vỉa hè trước (trụ sở huyện ủy & UBMTTQ Việt Nam) | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu bó vỉa, đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9383 | 1 m3 |
| 2 | V/C xà bần đổ xa 1 Km đầu tiên ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9383 | 1 m3/km |
| 3 | VC xà bần đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9383 | 1 m3/km |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5113 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7499 | 1 m3 |
| 6 | Đệm VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,305 | m2 |
| 7 | Đá bazan (bó vỉa dạng vát chéo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,35 | 1 m |
| 8 | LĐ bó vỉa đá bazan đoạn thẳng (Smc=0,028625m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,98 | 1 m |
| 9 | LĐ bó vỉa đá bazan đoạn cong (Smc=0,028625m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,37 | 1 m |
| 10 | Chặt cây d=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cây |
| 11 | Đào gốc cây d=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gốc |
| 12 | Chặt cây d=40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cây |
| 13 | Đào gốc cây d=40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gốc |
| 14 | Chặt cây d=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cây |
| 15 | Đào gốc cây d=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Gốc |
| 16 | Chặt cây d=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cây |
| 17 | Đào gốc cây d=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gốc |
| 18 | Chặt cây d>70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cây |
| 19 | Đào gốc cây d>70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Gốc |
| 20 | Đào bỏ kết cấu vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2656 | 1 m3 |
| 21 | V/C xà bần đổ xa 1 Km đầu tiên ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2656 | 1 m3/km |
| 22 | VC xà bần đổ xa (0.3Km ĐL1+1.2 Km ĐL4) tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2656 | 1 m3/km |
| 23 | Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,7909 | 1 m3 |
| 24 | VC đất đổ xa 1Km đầu tiên ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,7909 | 1m3/km |
| 25 | VC đất đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,7909 | 1m3/km |
| 26 | Giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.401,29 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,129 | 1 m3 |
| 28 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.550,13 | 1 m2 |
| 29 | Lát gạch Block màu đỏ KT(30x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.550,13 | 1 m2 |
| 30 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 1 m3 |
| 32 | Sơn 2 lớp thành hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | 1m2 |
| 33 | Trồng mới cây giáng hương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cây |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1cây/90n |
| 35 | Trục vớt tấm đan cũ Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | Cái |
| 36 | Trục vớt tấm đan cũ Pck>100Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 37 | Đập hạ gối mương bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8524 | m3 |
| 38 | V/C xà bần đổ xa 1 Km đầu tiên ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8524 | 1 m3/km |
| 39 | VC xà bần đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8524 | 1 m3/km |
| 40 | Nạo vét đất bồi lấp lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | 1 m3 |
| 41 | VC đất đổ xa 1Km đầu tiên ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | 1m3/km |
| 42 | VC đất đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | 1m3/km |
| 43 | Gia công c.thép gối đan CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3883 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,92 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,284 | 1 m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3222 | 1 tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan CB300-V D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4986 | 1 tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,328 | 1 m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | 1 m3 |
| 50 | LĐ tấm đan Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | Cái |
| 51 | V/C xà bần đổ xa 1 Km đầu tiên ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,606 | 1 m3/km |
| 52 | VC xà bần đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,606 | 1 m3/km |
| 53 | Gia công c.thép gối đan CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | Tấn |
| 54 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,304 | 1 m2 |
| 55 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | 1 m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan CB300-V D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | 1 tấn |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | 1 m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8112 | 1 m3 |
| 59 | LĐ tấm đan Pck>100Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 c/kiện |
| C | III. Sửa chữa đảo giao thông ngã ba đường Hùng Vương qua cầu Ia Kdăm | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu bó vỉa, đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0497 | 1 m3 |
| 2 | V/C xà bần đổ xa 1 Km đầu tiên ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0497 | 1 m3/km |
| 3 | VC xà bần đổ xa (0.3Km ĐL1+0.7 Km ĐL4) tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0497 | 1 m3/km |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5876 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9852 | 1 m3 |
| 6 | Đệm VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,666 | m2 |
| 7 | Đá bazan loại vuông KT(50x20x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0145 | 1 m3 |
| 8 | LĐ bó vỉa đá bazan đoạn cong KT(50x20x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,81 | 1 m |
| 9 | LĐ bó vỉa đá bazan đoạn cong KT(30x20x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 1 m |
| 10 | Đắp đất hố trồng cây (đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,036 | 1 m3 |
| 11 | Trồng mới cây cau lùm cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cây |
| 12 | Trồng cây trang thái cao (30-40)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1cây/90n |
| 14 | Trồng cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,2 | 1 m2 |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ...Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,2 | 1 m2/th |
| 16 | Hoa văn trang trí đảo giao thông nhựa mica ốp 2 mặt, + đèn Led elip chạy dọc (Bao gồm cả hoàn thiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Cái |
| 17 | Đào móng cột đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 1 m3 |
| 20 | Bộ khung bu lông móng M16x340x340x55-4 mạ kẽm + phụ kiện cho móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng: chân đế pine+ thân nhôm đúc kẻ sọc D108 (cao 3,5m, bao gồm cả cửa cột), chùm tay cột đèn CH04-5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Cột |
| 22 | Lắp đặt đèn cầu trong có tháp D400+đèn led 20w LDTTSV-DTD400/20W (1 trụ 5 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 bộ |
| 23 | Lắp cửa cột (cửa cột đã tính ở cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Kg |
| 24 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa dưới mương đất bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 28 | Dây hàn liên kết tiếp điện D14, sắt sơn nhủ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 29 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Dây nối tiếp địa D12, sắt sơn nhủ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 31 | Luồn dây từ cáp lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục chính: Thi công vỉa hè + Mương thoát nước + Cây xanh + Hệ thống điện. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | - 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1.5KW | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110CV | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi