Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:10:00 đến ngày 2022-09-16 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,262,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,900,000 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kim Tân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thuộc gói thầu đang xét. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (nếu có). (3). Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A) bao gồm: Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. Trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm. (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 04 Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ia Pa. Địa chỉ: Đường Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.097. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/ CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1587 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0184 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,895 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,236 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,885 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200)mm, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4528 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,434 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,84 | m2 |
| 17 | Trát vẩy tường, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4493 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 28 | Công tác ốp tường đá granite màu Đen Kim Sa siêu bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 29 | Công tác ốp viền đá granite đỏ Ấn Độ (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 30 | Gia công khung thép Alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung thép Alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | tấn |
| 32 | Ốp Alu bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,945 | m2 |
| 34 | Gia công lắp đặt bộ chữ bằng Alu nổi cổng chính chiều cao chữ H=220 (300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Gia công lắp đặt bộ chữ bằng Alu nổi cổng phụ chiều cao chữ H=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Ổ bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Ổ khóa thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Chốt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,764 | m2 |
| B | II/ HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9792 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0448 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6384 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4151 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5008 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5008 | 100m3 |
| 8 | Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,9544 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200)mm, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6217 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6304 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5766 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7603 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,3144 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,831 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,996 | m2 |
| 17 | Gia công sắt trụ hàng rào (thép V50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980,2 | kg |
| 18 | Gia công song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8184 | tấn |
| 19 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,89 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,7083 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 22 | Đắp bánh ú đầu trụ vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 958,0958 | m2 |
| C | III/ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0607 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 12 | Đắp đất móng đá hộc công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4063 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào hầm tự hoại + hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,799 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4795 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1673 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1673 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3218 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3218 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 21 | Bu lông D20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9916 | m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2164 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.0zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6036 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m2 |
| D | IV/ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,822 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,918 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,497 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,945 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,945 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200)mm, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,818 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1321 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng đá hộc công trình bằng thủ công(tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,689 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,984 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch cêramic KT: 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8701 | m2 |
| 16 | Lát bậc tam cấp gạch Cêramic KT 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8465 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch cêramic KT: 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,088 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0237 | m3 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,189 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6139 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,17 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200)mm, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4398 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200)mm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3308 | m3 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1351 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,0029 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,288 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,3619 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4231 | m2 |
| 38 | Cửa đi, cửa sổ panô nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,52 | m2 |
| 39 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 40 | Ổ khóa tròn solex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,035 | m |
| 42 | Sản xuất đà trần thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1665 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1782 | tấn |
| 45 | Đóng trần tôn kẽm sóng nhỏ dày 3.0zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2427 | 100m2 |
| 46 | Nẹp nhựa trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,02 | md |
| 47 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.0zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,05 | m |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1351 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1351 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn Led tròn 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 58 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 61 | Lắp đặt đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 63 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 64 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVCD34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa giảm gai ngoài đồng D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa giảm gai trong đồng D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi Rumine đồng (cần gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt loại người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu sàn 200x200x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt nắp bịt ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt nắp bịt ống PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 94 | Đắp đất mương bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | 100m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5892 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9735 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200)mm, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6302 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,568 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,568 | m2 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3983 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0852 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2879 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | tấn |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0191 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 112 | Rải lớp đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3925 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 114 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | 100m3 |
| E | V/ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót nền vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5709 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200)mm, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7452 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0026 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0026 | m2 |
| 9 | Cắt roon sân bê tông KT 3mx3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1.7KW | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5KW | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn tiện | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi