Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921240-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220921222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:10:00 đến ngày 2022-09-16 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,262,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,900,000 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1.7KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn tiện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kim Tân
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 07 đường Hùng Vương, trung tâm huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Bình Hưng Gia Lai + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Ngân Phát – Gia Lai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia Pa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Quang Minh Phát Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 07 đường Hùng Vương, trung tâm huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thuộc gói thầu đang xét. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (nếu có). (3). Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A) bao gồm: Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. Trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm. (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 04 Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ia Pa. Địa chỉ: Đường Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.097.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ CỔNG CHÍNH:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1587m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0184m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1404100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0429tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0568tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,236m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1176100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0939tấn
13Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,885m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200)mm, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4528m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,434m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,84m2
17Trát vẩy tường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,46m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0633tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0549100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
25Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,49m2
26Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4493tấn
27Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m2
28Công tác ốp tường đá granite màu Đen Kim Sa siêu bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
29Công tác ốp viền đá granite đỏ Ấn Độ (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m2
30Gia công khung thép AluMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368tấn
31Lắp dựng khung thép AluMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368tấn
32Ốp Alu bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,945m2
34Gia công lắp đặt bộ chữ bằng Alu nổi cổng chính chiều cao chữ H=220 (300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Gia công lắp đặt bộ chữ bằng Alu nổi cổng phụ chiều cao chữ H=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Ổ biMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Ổ khóa thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Chốt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,764m2
B II/ HÀNG RÀO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9792m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0448m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,6384m3
5Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4151m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5008100m3
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5008100m3
8Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,9544m2
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200)mm, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,6217m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6304m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5766tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7603100m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,3144m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,831m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V485,996m2
17Gia công sắt trụ hàng rào (thép V50x5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V980,2kg
18Gia công song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8184tấn
19Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V291,89m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V217,7083m2
21Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
22Đắp bánh ú đầu trụ vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V958,0958m2
C III/ NHÀ ĐỂ XE
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0748100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1222tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0607m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
12Đắp đất móng đá hộc công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4063m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào hầm tự hoại + hàng rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
14Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,799m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4795m3
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1673tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1673tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3218tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3218tấn
20Sản xuất xà gồ 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
21Bu lông D20x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,9916m2
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2164tấn
24Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.0zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6036100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m2
D IV/ NHÀ VỆ SINH
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,822m3
3Bê tông lót móng vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,918m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,497m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,945m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,945m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200)mm, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,818m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0271tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1321tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,376m3
12Đắp đất móng đá hộc công trình bằng thủ công(tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,689m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0927100m3
14Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,984m3
15Lát nền, sàn gạch cêramic KT: 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,8701m2
16Lát bậc tam cấp gạch Cêramic KT 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8465m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch cêramic KT: 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,088m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0595tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1586100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0237m3
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,189m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0846tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0917100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6139m3
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,17m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200)mm, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4398m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200)mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,738m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3308m3
33Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1351m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,0029m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,288m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V109,3619m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,4231m2
38Cửa đi, cửa sổ panô nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,52m2
39Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
40Ổ khóa tròn solexMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,035m
42Sản xuất đà trần thép hộp 30x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1665m2
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1782tấn
45Đóng trần tôn kẽm sóng nhỏ dày 3.0zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2427100m2
46Nẹp nhựa trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V47,02md
47Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.0zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2856100m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,05m
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1351m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1351m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m2
53Lắp đặt đèn Led tròn 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
57Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
58Lắp đặt ống ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
59Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
60Lắp đặt đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
61Lắp đặt đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
62Lắp đặt mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
63Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
64Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
66Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
69Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVCD34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
70Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
74Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt co nhựa giảm gai ngoài đồng D27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
76Lắp đặt co nhựa giảm gai trong đồng D27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
77Lắp đặt vòi Rumine đồng (cần gạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
79Lắp đặt chậu xí bệt loại người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
80Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
83Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
85Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
88Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
91Lắp đặt phễu thu sàn 200x200x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
92Lắp đặt nắp bịt ống PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
93Lắp đặt nắp bịt ống PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
94Đắp đất mương bằng thủ công (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0835100m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5892m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9735m3
98Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200)mm, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6302m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178m3
100Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,568m2
103Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,568m2
104Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m2
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3983m3
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0852m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2879100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0422tấn
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191tấn
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281tấn
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
112Rải lớp đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3925m3
113Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
114Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1216100m3
115Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1216100m3
E V/ SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58100m2
2Bê tông lót nền vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,64m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5709m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (85x130x200)mm, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,325m3
6Đắp đất móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7452m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0026m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0026m2
9Cắt roon sân bê tông KT 3mx3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1410m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình53
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1.7KW Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy cắt uốn thép 5KW Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm dùi 1.5KW Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy hàn tiện Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Ô tô tự đổ ≥ 10T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
7 Máy đào ≥ 0.8m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy ủi ≥ 110CV Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->