Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923083-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220918896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:07:00 đến ngày 2022-09-19 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,761,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.000.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên và phải có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp. - Đáp ứng các điều kiện sau +Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên; +Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học xây dựng (Dân dụng, cầu đường, thủy lợi, …..) phù hợp (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã từng thi công ít nhất 01 công trình PCCC tương tự, có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép > 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >=6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn >=14kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan đứng 4.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa 80 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông >=250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy tời 500-800kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cốt pha bằng thép ( Tấm)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 25

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường tiểu học Lê Thị Hồng Gấm, xã Đắk Phơi; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 08 phòng học 02 tầng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hiếu Linh; Thẩm tra TK BVTC - Dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk; Thẩm định BC KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk; Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp…; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư chính cho công trình. Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận của Chủ mỏ về trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí đổ chất thải được xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí khai thác đất đắp hoặc hợp đồng nguyên tắc mua đất đắp với đơn vị được cấp giấy phép khai thác mỏ đất trên địa bàn; +) Đối với thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải có (i) giấy tờ chứng minh thiết bị chủ chốt thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc thỏa thuận thuê thiết bị (đi kèm với các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) trong trường hợp thuê thiết bị chủ chốt; (ii) giấy chứng nhận kiểm định, chứng nhận an toàn kỹ thuật và chứng nhận bảo vệ môi trường còn hiệu lực;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lắk, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 02 TẦNG
B XÂY LẮP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1933100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V94,806m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V314,134m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V314,134m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9606100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V59,6961m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2291m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,745m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4534tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,843tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0176tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7715tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7846tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3893tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4465tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3387tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3996tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7474tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4986tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5171tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,3947m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6792100m2
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,99m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,444m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1391100m2
26Mua đất đắp nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V413,32m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1332100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4966100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4966100m3/1km
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4966100m3/1km
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,146m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4072m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,5804100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,1836m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2913m3
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6283m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0801100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0426100m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6819100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,274m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4844100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,786m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5218100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,218m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4675m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6m2
47Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,6m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V1161 cấu kiện
49Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1132m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4052m3
51Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1751m3
52Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3928m3
53Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7944m3
54Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,2098tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V327,2041m2
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,2098tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,8582100m2
59Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V351,44m2
60Thi công đóng nẹp chỉ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V229,2md
61Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V225m2
62Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,21m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.149,2442m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V616,992m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V334,702m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,56m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V615,0666m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V264,8m
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m2
71Kẻ roong tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V59,8m
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.678,8924m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.260,6572m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.222,4542m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.747,3206m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V224,106m2
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,106m2
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V717,02m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,94m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,875m2
81Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V97,875m2
82Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép (khung nhựa, pano nhựa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện cửa đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
83Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2-4 cánh, khung nhựa lõi thép (khung nhựa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện cửa đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
84SX Lắp dựng hoa sắt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
85Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép (khung nhựa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
86SX, Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V33,288m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,2881m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5892100m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5144100m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0656100m2
91Lắp đặt bảng chống loá KT: 1,22 x 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
C THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (tê nhựa PVC D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (co nhựa PVC D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
D VẬT TƯ ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (tủ âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (MCB 75A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MCB 15A)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
13Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây 1x25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây 1x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (dây 1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (dây 1x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
22Lắp đặt phụ kiện đường ống luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét (kim thu sét tia tiên đạo R=50m; L=2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,26691m2
7Lắp đăt kẹp U liện kết dây với cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dây cáp D6 giằng kimMô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Đai sắt cố định ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,251m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
14Vận chuyển cửa nhựa lỏi thép từ Buôn Ma Thuội tới xã Đắk PhơiMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
G PCCC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,085100m
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm (D114)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tủ điện điều khiển phòng hỏa, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
6Lắp đặt ống vải gai D65 (1cuộn/20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
7Lắp đặt khới nối vải gai D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt lăng chữa cháy D19Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng ra D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt trụ tiếp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm điện, bơm diezenMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
12Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha 380V-15KW H>=40m, Q>=12,5L/s, P>=20HpMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
13Lắp đặt máy bơm chữa cháy DIEZEN H>=5,0m, Q>=12,5L/s, P>=20HpMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
16Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,8272m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,06131m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,637m3
19Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423100m2
21Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,425m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2388m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,557m3
H PCCC TRONG NHÀ
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
2Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
3Bình cứu hỏa xách tay MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
4Lắp đặt đèn cầu (Exit)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt đèn cầu (sự cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây cấp điện các thiết bị cảnh báo 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
I NHÀ CHE ĐẶT MÁY BƠM
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1555tấn
6Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1747tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1747tấn
8Bu lông tắc kê D14Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Sản xuất cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,2721m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2676100m2
J BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0063100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7217tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8333tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,656100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,432m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V211,36m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V211,36m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V211,36m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V77,8052m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V77,8053m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.000.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên và phải có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp. - Đáp ứng các điều kiện sau +Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên; +Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) 1 Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người 1 Tốt nghiệp Đại học xây dựng (Dân dụng, cầu đường, thủy lợi, …..) phù hợp (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
5 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công PCCC) 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã từng thi công ít nhất 01 công trình PCCC tương tự, có tài liệu chứng minh kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >=10T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
2 Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
3 Máy ủi - công suất: 110 CV Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
4 Máy lu bánh thép > 9T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
5 Ô tô tự đổ >=6T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
6 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt2
7 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Thiết bị hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt2
10 Máy đầm cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt1
11 Máy hàn >=14kw Thiết bị hoạt động tốt2
12 Máy khoan cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt2
13 Máy khoan đứng 4.5kw Thiết bị hoạt động tốt1
14 Máy nén khí 360m3/h Thiết bị hoạt động tốt1
15 Máy trộn vữa 80 Lít Thiết bị hoạt động tốt2
16 Máy trộn bê tông >=250 Lít Thiết bị hoạt động tốt2
17 Máy tời 500-800kg Thiết bị hoạt động tốt1
18 Cốt pha bằng thép ( Tấm) Sử dụng tốt25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->