Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922955-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220897729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:07:00 đến ngày 2022-09-19 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,826,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên da nh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Sùng Phúc (chùa Bắc Lãm), phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông - Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Bác Cổ + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Hà Đông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông - Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công tu bổ di tích được cấp có thẩm quyển cấp theo quy định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông - Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, Phường Hà Cầu quận Hà Đông, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁCH- NHÀ NI CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3307m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9369m3
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,342m2
4Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9525100m2
5Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,424m
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5659m3
7Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6924m3
8Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2687m3
9Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4613m3
10Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1149m3
11Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7004m3
12Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,372m3
13Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5132m3
14Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4636m2
15Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9859m3
16Tu bổ, phục hồi ván dong - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,4372m2
17Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3663m2
18Tu bổ, phục hồi xà dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0851m3
19Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7146m3
20Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3037m3
21Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1339m3
22Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván bưng- vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3023m3
23Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván bưng - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,9311m2
24Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2279m2
25Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8747m3
26Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0589m3
27Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,626m3
28Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,36m2
29Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5712m2
30Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
31Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.374,3791m2
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5362m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,0855m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8485m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3037m3
36Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hệ khung
37Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ vì
38Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,974m
39Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,036m2
40Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,896m
41Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1691m3
42Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,68m
43Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m2
44Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,308m
45Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,6882m2
46Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,9315m2
47Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9696m3
48Đục nhám mặt bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4841m2
49Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2911m3
50Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
51Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 430x430x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
52Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 410x410x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
B NHÀ KHÁCH- NHÀ NI XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,3315m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9739m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,78m3
4Phá dỡ nền gạch đất nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,8m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,172m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,9052m3
7Vận chuyển gỗ cũ (bốc xếp, vận chuyển trong nội bộ công trường), phạm vi 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2676m3
8Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,3331m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5043100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,709100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2957100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2484m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8198tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2155tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6877100m2
16Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,3006m3
17Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4481m3
18Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,9039m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4278100m3
20Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0749m3
21Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,0473m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0558100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0124tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0404tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4216m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,0775m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,4427m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,4427m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,1135m2
30Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4124100m2
31Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6687100m2
32Gia công máng nước inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2784tấn
33Lắp dựng máng nước inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2784tấn
34Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
35Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
36Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6m3
37Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,44m3
38Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1111m2
39Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,3136m2
C NHÀ SOẠN LỄ- PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1287m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3062m3
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,9634m2
4Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,516m
5Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6677100m2
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3355m3
7Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4518m3
8Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7313m3
9Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0311m3
10Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0089m3
11Tu bổ, phục hồi ván dong - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,468m3
12Tu bổ, phục hồi ván dong - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9917m2
13Tu bổ, phục hồi xà dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3893m3
14Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5195m3
15Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1759m3
16Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8456m3
17Tu bổ, phục hồi ván gió - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3249m3
18Tu bổ, phục hồi các loại ván gió - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0194m2
19Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3408m3
20Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4221m3
21Tu bổ, phục hồi cửa - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9647m3
22Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9492m2
23Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2856m2
24Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật527,9809m2
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7559m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7125m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3651m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1759m3
29Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ khung
30Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
31Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,682m
32Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,7855m2
33Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,728m
34Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0657m3
35Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,896m
36Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m2
37Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,684m
38Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,2675m2
39Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,1425m2
40Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3485m3
41Đục nhám mặt bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5371m2
42Tu bổ, phục hồi thành bậc đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2911m3
43Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
44Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 430x430x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 410x410x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
D NHÀ SOẠN LỄ - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,3334m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0397m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7987m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,2613m3
5Vận chuyển gỗ cũ (bốc xếp, vận chuyển trong nội bộ công trường), phạm vi 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4349m3
6Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,1334m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1838100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3676100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1902100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3331m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3908tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6327tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3891100m2
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,358m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6808m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9586m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1854100m3
18Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2161m3
19Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4435m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0279100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0062tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0202tấn
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2108m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,7589m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,2727m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,2727m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,5444m2
28Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
29Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
30Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5639100m2
31Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7101100m2
32Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,98m3
33Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,92m3
34Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,31m2
35Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,72m2
E TẢ HÀNH LANG- PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8086m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0068m3
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,1792m2
4Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,56m
5Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5464100m2
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8139m3
7Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4108m3
8Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2467m3
9Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1827m3
10Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,516m3
11Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6235m3
12Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2968m2
13Tu bổ, phục hồi ván dong - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3335m3
14Tu bổ, phục hồi ván dong - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7634m2
15Tu bổ, phục hồi xà dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,243m3
16Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6398m3
17Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2744m3
18Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3002m3
19Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3734m3
20Tu bổ, phục hồi cửa - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3654m3
21Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5712m2
22Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật467,0674m2
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6804m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4285m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2744m3
27Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hệ khung
28Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ vì
29Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,714m
30Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,3543m2
31Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,856m
32Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0657m3
33Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,896m
34Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,376m
35Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,2149m2
36Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,6997m2
37Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8838m3
38Chạm nhám bề mặt bậc đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5352m2
39Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 410x410x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
F TẢ HÀNH LANG - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4307m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3926m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9253m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,1442m3
5Vận chuyển gỗ cũ (bốc xếp, vận chuyển trong nội bộ công trường), phạm vi 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8154m3
6Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,9008m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2197100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4394100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0536100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,992m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3614tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3454tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4882m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4881m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0599100m3
17Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9868m3
18Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1472m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0558100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,404tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4216m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0787100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6336m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0151100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0276tấn
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1512m3
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2564m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,0528m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,3181m2
33Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
34Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,4071m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,3181m2
37Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5543100m2
38Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7743100m2
39Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5m3
40Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7m3
41Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,21m2
42Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,68m2
G NHÀ BẾP, TẠO SOẠN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5609m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3922m3
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,9798m2
4Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
5Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,611100m2
6Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,688m
7Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,496m2
8Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,752m
9Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0657m3
10Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,896m
11Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,568m
12Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,1676m2
13Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,7911m2
14Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,406m3
15Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép- vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9071m3
16Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép- nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,9437m2
17Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,4429m2
H NHÀ BẾP - TẠO SOẠN - PHẦN XDCB
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,413m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7798m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,251m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,4108m3
5Vận chuyển gỗ cũ (bốc xếp, vận chuyển trong nội bộ công trường), phạm vi 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9531m3
6Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,6691m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3222100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6444100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1092100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8566m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5006tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0982tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7138100m2
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4091m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5863m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3
17Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,907m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9924tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4254100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m2
21Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9294m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1928tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8658tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9673100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6648m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8673100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8425tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6575m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0665tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
33Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,6624m3
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,0452m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,6853m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,2595m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,73m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,7859m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,206m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,206m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,1813m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250,7754m2
43Sơn giả gỗ cột C2, dầm D4 (xà nách)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,6276m2
44Bản lề cửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
45Cremon cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
46Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
47Khóa cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
48Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7748100m2
49Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9083100m2
I AO CHÙA 02 - CHUYÊN NGÀNH
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật223m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0618m3
3Chạm nhám bề mặt bậc đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6072m2
4Tu bổ, phục hồi thành bậc đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2647m3
5Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9718m2
6Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5258m3
7Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo - Tường lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2885m3
8Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4169m2
9Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,9136m2
J AO CHÙA 02- PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Bơm nước ao đìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
2Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3182100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3182100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9366100m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,3m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,42m3
8Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,638m3
9Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật413,1996m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8716100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2604100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4114100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,531m3
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,3276m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,6552m3
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,2735m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,0682m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1267tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5423tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6583100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8619m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
23Thi công tầng lọc bằng cátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0038100m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0034100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0101100m3
26Thi công tầng lọc bằng đất sét luyện dẻoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8321m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2563m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0168tấn
31Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5883m3
32Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2267m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2913tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0652tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1247100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,494m3
37Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7181m3
K GIẾNG CHÙA 02 - CHUYÊN NGÀNH
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật208m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
3Chạm nhám mặt bậc đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
4Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7728m3
5Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo - Tường lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6348m3
6Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6026m2
7Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,46m2
L GIẾNG CHÙA 02 - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6144m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1344m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0198100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8555m3
7Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
8Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1318m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,243100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0665tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2659tấn
12Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0095m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0832100m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,8m3
M TƯỜNG RÀO - CHUYÊN NGÀNH (LAN CAN ĐÁ)
1Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,483m3
2Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo - Tường lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2317m3
3Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6629m2
4Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,066m2
N TƯỜNG RÀO - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,1983m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,1983m3
3Tháo dỡ lan can tường rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,784m2
4Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật297,6387m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9921100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9842100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6018100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,0778m3
9Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,5205m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1538tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7362100m2
12Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,9653m3
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,2253m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,1276m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0765m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật414,859m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1104m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật570m
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật285m
20Miết mạch tường gạch loại lõmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật329,85m2
21Gạch gốm hoa chanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật264viên
22Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,065m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400,188m2
O LẮP ĐẶT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC
1Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3100m
2Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật430m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật430m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,4m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
8Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 12 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Lắp đặt các aptomat loại 2P 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt đèn thả led as vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
12Lắp đặt đèn led as vàng gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
13Lắp đặt công tắc 3 hai chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt công tắc 4 một chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
16Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
20Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
21Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
25Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
26Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt đèn thả led as vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
31Lắp đặt đèn led as vàng gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
32Lắp đặt công tắc 3 hai chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
34Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
35Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m
36Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
37Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
40Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
41Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt đèn thả led as vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
45Lắp đặt công tắc đôi 2 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt công tắc 3 hai chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
48Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
49Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
50Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
51Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
54Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
55Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt đèn led tròn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
59Lắp đặt công tắc đôi 2 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
61Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
63Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
64Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
65Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
66Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
70Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
71Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Bình bọt chữa cháy 6kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
77Bình khí CO2 -MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
78Tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
79Kệ đựng thiết bị chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên da nh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 02 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy cưa gỗ cầm tay Còn sử dụng tốt2
10 Ô tô tải gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->