Gói thầu: Xây dựng, cải tạo trường tiểu học Trần Văn Lan thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920153-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng, cải tạo trường tiểu học Trần Văn Lan thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220913950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:06:00 đến ngày 2022-09-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,134,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=2; V=6,6 tỷ, X=13,2-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,2 tỷ đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này+ Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Yêu cầu với nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60KG
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >=BT 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > =80 L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng, cải tạo trường tiểu học Trần Văn Lan thành phố Nam Định
Xây dựng cải tạo trường tiểu học Trần Văn Lan thành phố Nam Định
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 2 Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định - Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định - Số điện thoại: 0228.3. 849496 - Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. Địa chỉ Số 575 đường Trần Hưng Đạo - Phường Lộc Vượng - Thành phố Nam Định - Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm định - Xây dựng - T.N.T; Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. Địa chỉ Số 575 đường Trần Hưng Đạo - Phường Lộc Vượng - Thành phố Nam Định - Nam Định


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 2 Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định - Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định - Số điện thoại: 0228.3. 849496 - Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu. -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê).Giấy kiểm định, đang kiểm của một số máy móc yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định - Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định - Số điện thoại: 0228.3. 849496 - Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Nam Định - Số 10 đường Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định - Điện thoại: (0228) 3849224 - Fax: (0228) 3831922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định + Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định +Số điện thoại: 0228.3. 849496
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định - Số 43 đường Lê Hồng Phong - thành phố Nam Định; SĐT: 02283 849706
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái dày 3cm để xử lý chống thấm lại ( cải tạo mái+ tường sê nô mái)  Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế179,6831m2
2Phá lớp vữa trát tường sê nô máiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế82,8064m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,6326m3
4Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0663100m3
5Quét xi măng 1 nước vào tường, sê nô mái trước khi trát, lángTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế77,202m2
6Sơn chống thấm máiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế221,26991m2
7Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế185,2871m2
8Sản xuất đổ bê tông giằng sê nô mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4504m3
9Ván khuôn giằng sê nô máiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0862100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 16)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0853tấn
11Trát tường sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (tường cũ đã có)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế78,2858m2
12Đắp phào sê nô mái, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế38,33m
13Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong tường sê nô mái, tường chân máiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế53,6731m2
14Vệ sinh lớp vôi ve tường sê nô (trên mặt tường tận dụng không trát lại)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế37,6376m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào tường mặt ngoài sê nô máiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế62,251m2
16Gia công, lắp dựng mũ che khe lún bằng inox dày 1mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế84,2619kg
17Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế13,68md
18Đục tẩy miệng thu nước mái, xử lý chống thấm bằng tấm nhựa PVC khò nóngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14điểm
19Rọ chắn rác bằng inox D4, hàn hình cầuTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14cái
20Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,704100m
21Lắp cút đặt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế26cái
22Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế24cái
23Lắp đăt Y nhựa nhựa đường kính cút d=90mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14cái
24Đai giữ ống bằng thép tráng kẽmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế118cái
25Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,072100m
26Phá dỡ bê tông nền nhà không cốt thép (bê tông nền dày 10cm + gạch và vữa lót dày 3cm) - Móng ngăn tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,2933m3
27Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7,62851m3
28Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột và giằng cũ lỗ D20, L=24cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế46lỗ khoan
29Bơm keo Hit-re500 vào lỗ khoan lỗ D20, L=24cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế46lỗ khoan
30Xây lót dầm móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3508m3
31Bê tông dầm móng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,0158m3
32Ván khuôn dầm móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1833100m2
33Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KC: 09)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,068tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KC: 09)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1708tấn
35Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 (đất đào móng tận dụng)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0455100m3
36Vận chuyển đất thừa đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0303100m3
37Vận chuyển bê tông nền phá dỡ đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0229100m3
38Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế17,6408m2
39Bê tông nền hoàn trả vị trí hố đào móng M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,7641m3
40Phá dỡ tường gạch - ( xây đúc phần thân cải tạo )Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,2967m3
41Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 (Phần trát tường tính trong mục IIX cải tạo hoàn thiện mặt tường)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8,1829m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,1191m3
43Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột và giằng cũ, lỗ D16, L=18cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế180lỗ khoan
44Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D16, L=18cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế180lỗ khoan
45Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2752m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,051100m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KC: 09)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0063tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KC: 09)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,037tấn
49Bê tông lanh tô, thanh chắn nắng tầng 1, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5905m3
50Bê tông thanh chắn nắng tầng 2, thanh vòm tầng 3 M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,1788m3
51Ván khuôn lanh tô, chắn nắng tầng 1Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0784100m2
52Ván khuôn thanh chắn nắng tầng 2, thanh vòm tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2771100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô thanh chắn nắng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KC: 09)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0174tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô thanh chắn nắng tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (KC: 09)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0566tấn
55Lắp dựng cốt thép thanh chắn nằng tầng 2, thanh vòm tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KC: 09,10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0584tấn
56Lắp dựng cốt thép thanh chắn nằng tầng 2, thanh vòm tầng 3, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (KC: 09,10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2318tấn
57Xây chèn thanh ngang tầng 1 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,596m3
58Xây chèn thanh chắn nắng tầng 2, vòm tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,8075m3
59Trát lanh tô, thanh ngang, vòm, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế44,3939m2
60Trát tường ngoài phần xây chèn thanh ngang tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,709m2
61Trát tường trong phần xây chèn thanh ngang tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,709m2
62Trát tường ngoài phần xây chèn thanh ngang T2, vòm T3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế17,307m2
63Trát tường trong phần xây chèn thanh ngang T2, vòm T3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế17,307m2
64Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào thanh ngang, vòm, tường xây chèn vòmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế84,426m2
65Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột, lỗ D18, L=21cm-22cm (KT: 12,13,14)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế159lỗ khoan
66Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D18, L=21cm-22cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế159lỗ khoan
67Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột, lỗ D16, L=18cm-22cm (KT: 12,13,14)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế159lỗ khoan
68Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D16, L=18cm-22cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế159lỗ khoan
69Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột, lỗ D12, L=12cm-22cm (KT: 12,13,14)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế672lỗ khoan
70Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D12, L=12cm-22cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế672lỗ khoan
71Bê tông gia cố các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,7597m3
72Bê tông gia cố các chi tiết xây ốp trụ tầng 3, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4593m3
73Ván khuôn cho các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0764100m2
74Ván khuôn cho các chi tiết xây ốp trụ tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0295100m2
75Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 12,13)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1323tấn
76Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KT: 12,13)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1186tấn
77Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 14)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0808tấn
78Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 14)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0695tấn
79Phá lớp vữa trát cột trước khi xây ốpTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế123,576m2
80Xây ốp trụ tầng 1,2 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10,8811m3
81Xây ốp trụ tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,9548m3
82Căng lưới thép gia cố phần mép tường với mép cột bê tông chống nứtTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế31,24m2
83Trát trụ, cột tầng 1,2, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát vào phần tường xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế119,5032m2
84Trát trụ, cột tầng 3, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát vào phần trụ xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế51,3216m2
85Trát đắp mảng nổi chân trụ tầng 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,476m2
86Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào cột trụ (bằng diện tích trát)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế170,827m2
87Đắp phào đơn chân trụ tầng 1, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế21,12m
88Đắp phào kép đầu trụ và chân vòm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế35,965m
89Đắp phào răng lược, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18,06m
90Đắp các chi tiết khóa vòmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
91Trát gờ chỉ đầu vòm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế36,525m
92Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0927100m3
93Phá dỡ tay lan can ( cải tạo lan can + gờ phân tầng )Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,7021m3
94Phá dỡ tay lan canTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4577m3
95Tháo dỡ lan can thép, chiều cao ≤6mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4278tấn
96Tháo dỡ lan can thép, chiều cao ≤28mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4278tấn
97Phá dỡ chân lan can xây gạch tầng 2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,7741m3
98Phá dỡ chân lan can xây gạch tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,7741m3
99Vận chuyển các loại phế thải từ độ cao >6m (tầng 3 xuống)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,232m3
100Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột và giằng cũ, lỗ D16, L=18cm (KT: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế170lỗ khoan
101Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D16, L=18cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế170lỗ khoan
102Bê tông gờ phân tầng (tai sàn) tầng 2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,5445m3
103Bê tông gờ phân tầng (tai sàn) tầng 3, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,5445m3
104Ván khuôn gờ phân tầng (tai sàn) tầng 2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1553100m2
105Ván khuôn gờ phân tầng (tai sàn) tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1553100m2
106Lắp dựng cốt thép gờ phân tầng (tai sàn) tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0993tấn
107Lắp dựng cốt thép gờ phân tầng (tai sàn) tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0993tấn
108Trát gờ phân tầng (tai sàn), tầng 2, vữa XM M100Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế13,0752m2
109Trát gờ phân tầng (tai sàn), tầng 3, vữa XM M100Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế13,0752m2
110Trát phào gờ phân tầng 2, vữa XM M100 (phần vật liệu vận dụng mã hiệu AK.24214 nhân 2 lần)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế81,72m
111Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào gờ phân tầngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế63,9868m2
112Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4792m3
113Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4792m3
114Ván khuôn trụ lan can tầng 2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,076100m2
115Ván khuôn trụ lan can tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,076100m2
116Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0115tấn
117Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KT: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0403tấn
118Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0115tấn
119Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0403tấn
120Bê tông tay vịn lan can tầng 1,2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,2219m3
121Bê tông tay vịn lan can tầng 3, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,0006m3
122Ván khuôn tay vịn lan can tầng 1,2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,239100m2
123Ván khuôn tay vịn lan can tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2051100m2
124Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 1,2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0802tấn
125Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 1,2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KT: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1352tấn
126Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0785tấn
127Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,125tấn
128Xây trụ lan can tầng 1,2 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,358m3
129Xây trụ lan can tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,358m3
130Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5961m3
131Xây tường lan can tầng 1,2 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,6363m3
132Xây tường lan can tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,3213m3
133Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 (theo bảng thống kê KT: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế326cái
134Trát trụ lan can tầng 2, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trụ xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12,9235m2
135Trát trụ lan can tầng 3, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trụ xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12,9235m2
136Trát tường lan can tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tường xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế62,5181m2
137Trát tường lan can tầng 3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tường xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế42,6816m2
138Đắp mảng vữa nổi mặt ngoài trụ lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,528m2
139Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt lan can tận dụngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,466m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,4661m2
141Vệ sinh mặt tường lan can cũ (lan can tận dụng không cải tạo)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế16,47m2
142Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào tường lan can và con tiện xi măngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế219,7177m2
143Trát gờ trên mặt lan can, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế77,875m
144Đắp phào đầu và chân trụ lan can, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế52,452m
145Cung cấp, lắp đặt ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,132100m
146Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0471100m3
147Bóc vữa trát tường ( cải tạo tam cấp , bồn hoa+ thang bộ )Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế16,1118m2
148Quét nước xi măng 1 nước vào tường trước khi trátTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế103,044m2
149Xây tường chắn bậc bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1609m3
150Trát tường chắn bậc + tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (tường cũ đã có)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế19,3622m2
151Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhàTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế19,3622m2
152Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7,564m
153Trát gờ mặt trên tay vịn chắn bậc, vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,672m
154Dùng hóa chất và bàn chải sắt vệ sịnh mặt bậc tam cấp lát gạch đỏ và mặt bậc thang láng granitoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế166,093m2
155Quét dầu bóng mặt bậc thang bộ láng granitoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế120,8904m2
156Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ (bản vẽ HT: 10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15,9872m2
157Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15,9872m2
158Cạo rỉ và sơn các kết cấu thép hoa sắt lan can cầu thangTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18,81m2
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diệ tích cạo rỉ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18,811m2
160Tháo dỡ cửa (Cửa khu bếp tính trong phần tháo dỡ bếp)- Cải tạo phần cửaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế11,8m2
161Cạo rỉ và sơn trên các kết cấu thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế153,48m2
162Sơn sen hoa cửa các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế153,481m2
163Vệ sinh cửa cũ hiện có bằng hóa chấtTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế432,84m2
164Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GQTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,52m2
165Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GQTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,96m2
166Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GQTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,1m2
167Sản xuất, lắp dựng ô thoáng cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,6m2
168Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng thép vuông 12x12 (KT: 24,25)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế154,04kg
169Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,6m2
170Sơn sen hoa cửa bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (KT: 24,25)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,4841m2
171Phá dỡ nền bục giảng tầng 1- Cải tạo nền, sàn nhà )Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,272m3
172Phá dỡ nền lát gạch xi măng và gạch Ceramic cũ đã cóTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế533,7314m2
173Phá dỡ sàn tầng 3 lát gạch xi măng và gạch Ceramic cũ đã cóTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế284,8709m2
174Vận chuyển phế thải các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8,5461m3
175Lát nền tầng 1 bằng gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 (tính theo bản vẽ cải tạo)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế59,7903m2
176Lát nền tầng 1,2 bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 (tính theo bản vẽ cải tạo)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế495,39m2
177Lát sàn tầng 3 bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế278,2148m2
178Bê tông tôn nền gầm thang bộ số 1 M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,8235m3
179Láng bù vênh, tạo dốc nền tầng 1, sàn tầng 2,3 dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (phần nhân công tính 80% mã hiệu AK.41123A do không phải xoa mặt)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế807,5195m2
180Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2683100m3
181Tháo dỡ trần phòng hiệu trưởng, hiệu phó tầng 1 hiện trạngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế58,8636m2
182Bóc vữa trát tường khu bếp tầng 1 để trát và ốp lại (tường trong bếp bóc đến đáy trần, ngoài sân rửa bóc cao 2.1m)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế103,044m2
183Quét nước xi măng 1 nước (đơn giá tính bằng 50% mã hiệu AK.81130) - Bằng diện tích bóc vữa tầng 1Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế103,044m2
184Ốp tường khu bếp và sân rửa tầng 1 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế57,451m2
185Trát tường trong phòng bếp tầng 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (tường đã có)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế112,987m2
186Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong khu bếp tầng 1 (bằng diện tích trát)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế112,987m2
187Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát tường tại các vị trí tường xây mới, xây bịt cửa)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế71,936m2
188Trát tường ngoài tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát tường tại các vị trí tường xây mới, xây bịt cửa)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế13,4945m2
189Cạo bỏ lớp vôi vẽ cũ trên bề mặt tường tầng 1 (trừ các phòng ốp nhựa không cạo bỏ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế414,9343m2
190Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào tường ngoài nhà tầng 1 (bằng diện tích cạo bỏ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế414,9343m2
191Làm trần tầng 1 bằng tấm nhựa bao gồm cả phào (trần 2 cấp vận dụng đơn giá SB.72410*1.1) - KT26,27Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế91,4233m2
192ốp tường tầng 1 bằng tấm nhựa, bao gồm cả nẹp góc, nẹp cạnh cửaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế230,883m2
193Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 1 (KT: 01,09 và KC: 02)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế291,2173m2
194Quét vôi 3 nước trắng vào dầm, trần tầng 1 (bằng diện tích cạo bỏ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế291,2173m2
195Phá lớp vữa trát chân tường phía trong các phòng học tầng 2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế115,704m2
196Phá lớp vữa trát chân tường phía trong các phòng học tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế115,704m2
197Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (phế thải tầng 3)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,7356m3
198Quét nước xi măng 1 nước trước khi trát lại tường cũ (đơn giá tính bằng 50% mã hiệu AK.81130) - Bằng diện tích bóc vữa tầng 2, tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế231,408m2
199Ốp chân tường phòng học bằng gạch 120x600, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế23,3472m2
200Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (tường cũ đã có)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế208,061m2
201Cạo bỏ lớp vôi vẽ cũ trên bề mặt tường trong nhà tầng 2,3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế579,411m2
202Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào tường trong nhà tầng 1 (bằng diện tích cạo bỏ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế579,411m2
203Cạo bỏ lớp vôi vẽ cũ trên bề mặt tường phía ngoài tầng 2,3, tầng tumTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế930,671m2
204Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào tường ngoài nhà tầng 1 (bằng diện tích cạo bỏ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế930,671m2
205Phá lớp vữa trát dầm (vị trí dầm bị ngấm thấm và bong bộp)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,9224m2
206Trát dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,9224m2
207Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 2,3, tầng tumTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế964,3586m2
208Quét vôi 3 nước trắng vào dầm, trầnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế967,272m2
209Nẹp khe lún bằng nhôm KT 100x10 (nẹp tường và trần)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế26,31md
210Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0347100m3
211Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính theo mặt bằng mái x chiều cao theo mặt đứng)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14,0638100m2
212Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (bằng diện tích lát nền)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8,6902100m2
213Tháo dỡ cửa + sen hoa cửa( tháo dỡ mái bếp cũ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,7058m2
214Cung cấp, lắp đặt cửa khung thép bịt tônTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,7m2
215Lắp dựng cửaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,7m2
216Khóa cổng Minh Khai hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
217Tháo dỡ mái tôn và phibro , chiều cao ≤6mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế40,3696m2
218Tháo dỡ trầnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế37,5102m2
219Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3658tấn
220Phá dỡ kết cấu gạchTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,5893m3
221Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0559100m3
222Vận chuyển Cát các loại lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế17,13m3
223Vận chuyển Đá các loại lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,24m3
224Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế28,110m2
225Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,49m3
226Vận chuyển Xi măng lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,634tấn
227Vận chuyển Các loại sơn lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,093tấn
B CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái dày 3cm để xử lý chống thấm lại- Cải tạo mái+ tường sê nô máiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế85,1774m2
2Phá lớp vữa trát tường sê nô mái (bóc toàn bộ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế79,4158m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,7466m3
4Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0375100m3
5Quét xi măng 1 nước vào tường, sê nô mái trước khi trát, lángTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế164,593m2
6Sơn chống thấm máiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế100,85941m2
7Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế84,1594m2
8Sản xuất đổ bê tông giằng sê nô mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,396m3
9Ván khuôn giằng sê nô máiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0758100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 16)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0747tấn
11Trát tường sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường cũ đã có)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế104,6908m2
12Đắp phào sê nô mái, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế33,7m
13Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong tường sê nô mái, tường chân máiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế41,0832m2
14Sơn mặt ngoài sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế63,608m2
15Gia công, lắp dựng mũ che khe lún bằng inox dày 1mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế49,5728kg
16Cung cấp, lắp đặt cửa thang lên mái bằng inox dày 0.5mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,495kg
17Khóa cửa Minh Khai hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
18Đục tẩy miệng thu nước mái, xử lý chống thấm bằng tấm nhựa PVC khòn nóngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8điểm
19Rọ chắn rác bằng inox D4, hàn hình cầuTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
20Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,096100m
21Lắp cút đặt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
22Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
23Lắp đăt Y nhựa nhựa đường kính cút d=90mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
24Đai giữ ống bằng thép tráng kẽmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế74,6667cái
25Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,04100m
26Cắt tỉa cành cây hoa giấy tại vị trí trục 5 đến hết phòng ytế, giữ lại phần thân cây)- móng sảnh cải tạoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5công
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nền sảnh (bê tông nền dày 10cm + gạch và vữa lót dày 3cm)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,418m3
28Đào hạ nền sảnh bằng nền sân hiện trạng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,111100m3
29Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,8135100m3
30Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,61100m
31Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,178m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0308100m2
33Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,79m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0256100m2
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0755100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (KC: 03)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0536tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (KC: 03)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2722tấn
38Khoan tạo lỗ để cấy thép vào dầm móng cũ, lỗ D20, L=25cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế16lỗ khoan
39Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D20, L=25cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế16lỗ khoan
40Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3656m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0325100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KC: 03)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0038tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KC: 03)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2585tấn
44Đắp đất hố móng , độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,7421100m3
45Tôn nền sảnh bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1217100m3
46Tấm nilon chống mất nước xi măng nền sảnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế40,5788m2
47Bê tông nền sảnh, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4,0579m3
48Vận chuyển đất thừa đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,15100m3
49Vận chuyển phế thải bê tông đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0645100m3
50Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 1, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30- Xây đúc phần thân cải tạoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,9424m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1077100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KC: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0153tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KC: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,125tấn
54Sản xuất, đổ bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4,3801m3
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái sảnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5183100m2
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KC: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1016tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KC: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5408tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (KC: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0161tấn
59Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột và giằng cũ, lỗ D22, L=270cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15lỗ khoan
60Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D22, L=270cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15lỗ khoan
61Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 (KC: 05)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,4101m3
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái sảnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,341100m2
63Lắp dựng cốt thép mái sảnh , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KC: 15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4341tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,4941m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tường xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế37,9475m2
66Xây ốp chân cột sảnh bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,5438m3
67Trát cột sảnh, dày trung bình 4cm, vữa XM M75, PCB30 (vận dụng mã hiệu AK.22133A x hệ số 2 do đắp vuốt cột tròn và vật liệu dày trung bình 42,5mm)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14,7417m2
68Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong tường sê nô sảnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9,02m2
69Sơn tường sê nô, tường đỡ và đè mái sảnh ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế43,67m2
70Trát trần mái sảnh, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế40,641m2
71Sơn trần mái sảnh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát trần)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế40,641m2
72Trát gờ móc nước trần mái sảnh, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18,04m
73Đắp phào kép cột sảnh, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế42,015m
74Sơn chống thấm máiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế34,1011m2
75Láng chống thấm mái sảnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (bằng diện tích sơn)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế34,101m2
76Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm thoát nước mái sảnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,024100m
77Lắp đặt vòi tràn thoát mái sảnh bằng ống PVC, Đường kính 34mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,008100m
78Cắt dầm bê tông để tháo dỡ - Chiều dày ≤30cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,9m
79Cắt sàn mái bê tông trước khi tháo dỡ - Chiều dày ≤10cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7,64m
80Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,2512m3
81Phá dỡ tường gạch tầng 1,2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4,5034m3
82Phá dỡ tường gạch tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,3042m3
83Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép tầng 1,2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,1599m3
84Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5541m3
85Vận chuyển các loại phế thải tầng 3 từ trên cao xuốngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,858m3
86Xây tường khu wc tầng 1,2 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,0439m3
87Xây tường khu wc tầng 3 bằng gạch bê tông không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5186m3
88Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột và giằng cũ, lỗ D16, L=18cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế124lỗ khoan
89Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D16, L=18cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế124lỗ khoan
90Bê tông thanh chắn nắng tầng 1, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5504m3
91Bê tông thanh chắn nắng tầng 2,3, thanh vòm tầng 3 M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,9173m3
92Ván khuôn lanh tô, chắn nắng tầng 1Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1178100m2
93Ván khuôn thanh chắn nắng tầng 2,3, thanh vòm tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3245100m2
94Lắp dựng cốt thép lanh tô thanh chắn nắng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KC: 15, 16)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0098tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô thanh chắn nắng tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (KC: 15, 16)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0822tấn
96Lắp dựng cốt thép thanh chắn nằng tầng 2, thanh vòm tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KC: 16, 17)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0386tấn
97Lắp dựng cốt thép thanh chắn nằng tầng 2, thanh vòm tầng 3, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (KC: 16, 17)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2279tấn
98Xây chèn thanh ngang tầng 1 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,8952m3
99Xây chèn thanh chắn nắng tầng 2, vòm tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,825m3
100Trát lanh tô, thanh ngang, vòm, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế46,6535m2
101Trát tường ngoài phần xây chèn thanh ngang tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8,1378m2
102Trát tường trong phần xây chèn thanh ngang tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích trát ngoài)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8,1378m2
103Trát tường ngoài phần xây chèn thanh ngang T2, vòm T3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18,9521m2
104Trát tường trong phần xây chèn thanh ngang T2, vòm T3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích trát ngoài)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18,9521m2
105Sơn thanh ngang, vòm, tường xây chèn vòm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế100,833m2
106Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột, lỗ D18, L=21cm-22cm (KT: 18,19)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế104lỗ khoan
107Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D18, L=21cm-22cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế104lỗ khoan
108Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột, lỗ D16, L=18cm-22cm (KT: 18,19)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế104lỗ khoan
109Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D16, L=18cm-22cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế104lỗ khoan
110Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột, lỗ D12, L=12cm-22cm (KT: 18,19)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế416lỗ khoan
111Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D12, L=12cm-22cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế416lỗ khoan
112Bê tông gia cố các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,6441m3
113Bê tông gia cố các chi tiết xây ốp trụ tầng 3, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2995m3
114Ván khuôn cho các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0994100m2
115Ván khuôn cho các chi tiết xây ốp trụ tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0464100m2
116Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 18)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0897tấn
117Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KT: 18)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0866tấn
118Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 19)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0518tấn
119Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 19)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0478tấn
120Xây ốp trụ tầng 1,2 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9,1455m3
121Xây ốp trụ tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,7554m3
122Trát trụ, cột tầng 1,2, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trụ xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế146,072m2
123Trát trụ, cột tầng 3, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trụ xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế69,91m2
124Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế215,982m2
125Đắp phào kép đầu trụ vòm và chân vòm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế24,1m
126Đắp phào răng lược, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế34,15m
127Đắp các chi tiết khóa vòmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
128Trát gờ chỉ đầu vòm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế22,515m
129Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1377100m3
130Vận chuyển phế thải phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1377100m3/1km
131Phá dỡ tay lan can - Phần cải tạo lan can+ gờ phân tầngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,794m3
132Tháo dỡ lan can thép, chiều cao ≤6mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế17,445tấn
133Tháo dỡ lan can thép, chiều cao ≤28mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế17,445tấn
134Phá dỡ lan can xây gạch tầng 1,2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,4505m3
135Phá dỡ chân lan can xây gạch tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,3285m3
136Vận chuyển các loại phế thải từ độ cao >6mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,3285m3
137Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột và giằng cũ, lỗ D16, L=18cm (KT: 19,20)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế123lỗ khoan
138Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D16, L=18cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế123lỗ khoan
139Bê tông gờ phân tầng (tai sàn) tầng 2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,0403m3
140Bê tông gờ phân tầng (tai sàn) tầng 3, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,0403m3
141Ván khuôn gờ phân tầng (tai sàn) tầng 2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1046100m2
142Ván khuôn gờ phân tầng (tai sàn) tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1046100m2
143Lắp dựng cốt thép gờ phân tầng (tai sàn) tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 19)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0331tấn
144Lắp dựng cốt thép gờ phân tầng (tai sàn) tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 19)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0331tấn
145Trát gờ phân tầng (tai sàn), tầng 2, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8,8064m2
146Trát gờ phân tầng (tai sàn), tầng 3, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8,8064m2
147Trát phào gờ phân tầng 2, vữa XM M100 (phần vật liệu vận dụng mã hiệu AK.24214 nhân 2 lần)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế55,04m
148Sơn gờ phân tầng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế17,612m2
149Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3727m3
150Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5324m3
151Ván khuôn trụ lan can tầng 2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0678100m2
152Ván khuôn trụ lan can tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0968100m2
153Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 20)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0104tấn
154Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KT: 20)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0366tấn
155Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 20)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0142tấn
156Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 20)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,05tấn
157Bê tông tay vịn lan can tầng 1,2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,8792m3
158Bê tông tay vịn lan can tầng 3, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,7418m3
159Ván khuôn tay vịn lan can tầng 1,2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1611100m2
160Ván khuôn tay vịn lan can tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,152100m2
161Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 1,2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 19, 20)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,045tấn
162Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 1,2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KT: 19, 20)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,105tấn
163Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 20)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0709tấn
164Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 20)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1472tấn
165Xây trụ lan can tầng 1,2 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,495m3
166Xây trụ lan can tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3978m3
167Xây tường lan can tầng 1 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,0905m3
168Xây tường lan can tầng 1,2 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,2728m3
169Xây tường lan can tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,063m3
170Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 (theo bảng thống kê KT: 20)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế182cái
171Trát trụ lan can tầng 1,2, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14,393m2
172Trát trụ lan can tầng 3, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14,3594m2
173Trát tường lan can tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế58,2715m2
174Trát tường lan can tầng 3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế34,3368m2
175Đắp mảng vữa nổi mặt ngoài trụ lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,662m2
176Vệ sinh mặt tường lan can cũ (lan can tận dụng không cải tạo)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9,8861m2
177Sơn tường lan can và con tiện xi măng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế173,1841m2
178Trát gờ trên mặt lan can, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế67,705m
179Đắp phào đầu và chân trụ lan can, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế56,158m
180Cung cấp, lắp đặt ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,085100m
181Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0357100m3
182Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30- Cải tạo tam cấp, thang bộ, bồn hoaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,1933m3
183Láng granitô bậc tam cấpTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15,7566m2
184Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế36,82m
185Dùng hóa chất và bàn chải sắt vệ sịnh mặt bậc tam cấp láng granito (mặt bậc granito cũ tận dụng)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế55,6936m2
186Quét dầu bóng mặt bậc tam cấp, thang bộ láng granito (bằng diện tích vệ sinh)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế55,6936m2
187Cạo rỉ và sơn các kết cấu thép hoa sắt lan can cầu thang (HT: 13)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7,153m2
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7,1531m2
189Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,1568m3
190Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10,8211m2
191Sơn tường bồn cây không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10,8211m2
192Tháo dỡ cửa để cải tạo và thay mới (tính theo bản vẽ hiện trạng) - cửa phòng y tế tính trong phần tháo dỡ phòng y tế( Phần cửaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế134,801m2
193Tháo dỡ cửa để cải tạo và thay mớiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế70,45m2
194Cạo rỉ và sơn trên các kết cấu thép sen hoa cửaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế62,154m2
195Sơn sen hoa cửa các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế62,1541m2
196Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện GQTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế35,136m2
197Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm , phụ kiện GQTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế27,03m2
198Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm , phụ kiện GQTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế54m2
199Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở hất ra khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm , phụ kiện GQTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,994m2
200Sản xuất, lắp dựng ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 5mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế33,615m2
C Phá dỡ nền tầng 1, sàn tầng 2 lát gạch xi măng cũ đã có - Cải tạo nền, sàn nhà + phía trong khu WC
1Phá dỡ sàn tầng 3 lát gạch xi măng cũ đã cóTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế178,479m2
2Vận chuyển phế thải các loại từ trên tầng 3 xuốngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,3544m3
3Tấm nhựa PVC khò nóng chống thấm sàn khu wc tầng 1, 2,3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế72,8214m2
4Lát nền tầng 1, sàn tầng 2 khu wc gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế55,243m2
5Lát sàn tầng 3 khu wc gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế27,6215m2
6Lát nền nền tầng 1,2 bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 (tính theo bản vẽ cải tạo)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế343,6888m2
7Lát sàn tầng 3 bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế148,6886m2
8Láng bù vênh, tạo dốc nền tầng 1, sàn tầng 2,3 dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (phần nhân công tính 80% mã hiệu AK.41123 do không phải xoa mặt)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế575,242m2
9Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,164100m3
10Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12bộ
11Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
13Tháo dỡ hệ thống ống nước khu wc hiện cóTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3công
14Tháo dỡ trần trong khu wcTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế82,6242m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường phía trong khu wc tầng 1,2(gạch ốp hiện trạng cao 3.05m)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế244,4056m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường phía trong khu wc tầng 3(gạch ốp hiện trạng cao 3.05m)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế122,2028m2
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,6661m3
18Quét nước xi măng 1 nướcvào mặt tường trước khi ốp (đơn giá tính bằng 50% mã hiệu AK.81130) - Bằng diện tích bóc gạch ốpTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế366,609m2
19Ốp tường khu wc tầng 1,2 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30, ốp cao 1.8mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế160,6896m2
20Ốp tường khu wc tầng 3 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30, ốp cao 1.8mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế80,3448m2
21Trát tường trong khu wc tầng 1,2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (phần còn lại phía trong khu wc không ốp, tường cũ đã có)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế112,2544m2
22Trát tường trong khu wc tầng 3 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (phần còn lại phía trong khu wc không ốp, tường cũ đã có)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế56,1272m2
23Sơn tường trong khu wc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tường và trần phía trên trần thạch cao không quét vôi ve)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế168,667m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế82,6242m2
25Vách ngăn tiểu Compact chân đỡ inox 304Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18,9m2
26Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà- cải tạo hoàn thiện mặt tường + trầnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế678,5199m2
27Quét nước xi măng 1 nước trước khi trát lại tường cũ (đơn giá tính bằng 50% mã hiệu AK.81130) - (bằng diện tích bóc vữa)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế678,5199m2
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích bóc vữa của tường cũ đã có)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế678,5199m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế678,5199m2
30Phá lớp vữa trát tường phía trong các phòng học tầng 1,2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế392,768m2
31Phá lớp vữa trát tường phía trong các phòng học tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế188,368m2
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (phế thải tầng 3)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,8255m3
33Quét nước xi măng 1 nước trước khi trát lại tường cũTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế581,136m2
34Ốp chân tường phòng học bằng gạch 120x600, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế17,4816m2
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát tường cũ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế563,654m2
36Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế563,654m2
37Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt thanh chớp bê tông thang bộTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế26,565m2
38Sơn thanh chớp bê tông thang bộ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế26,565m2
39Phá lớp vữa trát dầm, trần tầng 1,2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế479,5862m2
40Phá lớp vữa trát dầm, trần tầng 3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế233,6977m2
41Vận chuyển phế thải các loại từ trên tầng 3 xuốngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,5055m3
42Quét nước xi măng 1 nước trước khi trát lại dầm trần cũTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế713,284m2
43Trát dầm tầng 1,2,3, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế222,8989m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế490,385m2
45Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế713,284m2
46Láng mái ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế25,2m2
47Trát gờ móc nước mái ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế49,2m
48Nẹp khe lún bằng nhôm KT 150x10 (nẹp tường và trần)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế37,41md
49Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2959100m3
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính theo mặt bằng mái x chiều cao theo mặt đứng)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9,2698100m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (bằng diện tích lát nền)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,8119100m2
52Tháo dỡ cửaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4,1802m2
53Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế22,5545m2
54Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2634tấn
55Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,2433m3
56Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0524100m3
57Vận chuyển Cát các loại lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15,07m3
58Vận chuyển Đá các loại lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,59m3
59Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế26,1510m2
60Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,39m3
61Vận chuyển Xi măng lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,837tấn
62Vận chuyển Các loại sơn lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,185tấn
D XÂY MỚI NHÀ HỌC 3 TẦNG 09 PHÒNG HỌC
1Thuê bãi đúc cọc, cho toàn bộ phần cọc của các hạng mục trong công trình- phần sử lý nềnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế200m2
2Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế25,5635m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,6134100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm (KCM: 02)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,0274tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm (KCM: 02)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,465tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm (KCM: 02)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1517tấn
7Sản xuất thép bản đầu cọc, thép nối cọc (KCM: 02)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,0196tấn
8Lắp dựng thép bản mã đầu cọc (Bằng KL sản xuất)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,0196tấn
9Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,56100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế821 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông cốt thép 20x20cm, cao 45cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,476m3
12Vận chuyển bê tông đập đầu cọc đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0148100m3
13Khấu hao cột, văng gia cố móng nhà dân bằng thép hình (3.5%+1.17%*2tháng)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế43,1494kg
14Gia công cột, văng gia cố móng nhà dân bằng thép hình (KCM: 17)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,7389tấn
15Lắp dựng cột, văng gia cố móng (KCM: 17)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,7389tấn
16Đục phá móng gạch cũ và bê tông lót móng tổng chiều dày 18cm để tại lỗ hạ cọc 250x250- Phần móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế29lỗ
17Phá dỡ mặt sân bê tông không cốt thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9,2385m3
18Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,7312100m3
19Đóng cọc tre đáy bể phốt chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất ITheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10,4046100m
20Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,6647m3
21Phủ đầu cọc tre bằng cát đenTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,6647m3
22Vận chuyển bùn đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0167100m3
23Sản xuất, đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12,6903m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3193100m2
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế53,4328m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,9548100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (KCM: 16; KCM: 17; KCM: 18)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,7296tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (KCM: 16; KCM: 17; KCM: 18)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,1668tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (KCM: 16; KCM: 17; KCM: 18)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,3206tấn
30Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,3597m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3669100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm (KCM: 18)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0461tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm (KCM: 18)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,1269tấn
34Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3274m3
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0156100m2
36Bê tông giằng cổ móng cốt +3.720 bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7,5314m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng cốt +3.720Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5247100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCM: 18, 19)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2337tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KCM: 18, 19)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,663tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (KCM: 19)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0212tấn
41Xây cổ móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế30,112m3
42Xây tường bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,1947m3
43Xây ốp cổ móng các chi tiết trụ trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4857m3
44Trát, láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế46,9039m2
45Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,7934m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0999100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (KCM: 18)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2232tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế141cấu kiện
49Mua, lắp đặt ống nhựa thoát bể phốt ra ngoài nhà bằng ống PVC D110mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,05100m
50Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
51Đắp đất hố móng , độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,0538100m3
52Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,6771100m3
53Tôn nền nhà bằng cát đen,, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,2689100m3
54Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế205,5373m2
55Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế20,5537m3
56Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Chưa tính phần cổ móng + tường chắn bậc tam cấp)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế50,3849m2
57Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế50,3849m2
58Đào móng tam cấp, chắn bậc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (nền hiện trạng +2.81 bóc đi 10cm bê tông đến cốt +2.71, móng tam cấp đào tiếp từ +2.71 đến đáy móng)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,00391m3
59Sản xuất đổ bê tông lót móng tam cấp, ram dốc, chắn bậc, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,5316m3
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0729100m2
61Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0775100m3
62Sản xuất, đổ bê tông bản trượt tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,0219m3
63Sản xuất, đổ bê tông ram dốc M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,9944m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản trượt tam cấp, ram dốcTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0614100m2
65Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 16)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0629tấn
66Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (KT: 16)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0491tấn
67Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,3107m3
68Láng granitô bậc tam cấpTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế33,317m2
69Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế76,055m
70Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7,68m
71Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15,4984m2
72Sơn tường chắn bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15,4984m2
73Đắp phào kép gầm thay vịn tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14,246m
74Trát gờ nổi mặt trên tay vịn lan can, vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7,123m
75Lát gạch Terrazo 400x400mm bậc Ram dốcTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế11,3289m2
76Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0204100m3
77Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 1, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,7047m3
78Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 2,3, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế13,4094m3
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,061100m2
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2,3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,1219100m2
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 30)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2654tấn
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KCT: 30)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0167tấn
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (KCT: 30)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,5536tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 30)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,526tấn
85Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KCT: 30)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,2831tấn
86Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (KCT: 30)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,3316tấn
87Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng cốt +7.62m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế17,9202m3
88Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng cốt +11.52m và +15.42m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế34,081m3
89Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cốt +7.62mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,6894100m2
90Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cốt +11.52m và +15.42mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,2008100m2
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 31)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4617tấn
92Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KCT: 31)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,4962tấn
93Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (KCT: 31)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,758tấn
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 33; KCT: 35)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,8742tấn
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KCT: 33; KCT: 35)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,7491tấn
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (KCT: 33; KCT: 35)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,629tấn
97Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế23,8112m3
98Sản xuất, đổ bê tông, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế47,6741m3
99Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn +7.62mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,478100m2
100Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn +11.52m và mái +15.42mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4,9146100m2
101Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 32, 34, 36)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8,7593tấn
102Sơn chống thấm sàn, máiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế310,94831m2
103Sơn chống thấm sàn khu wcTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế57,2473m2
104Láng chống thấm sê nô, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế310,9483m2
105Sản xuất, đổ bê tông ô văng tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,845m3
106Sản xuất, đổ bê tông ô văng, vòm tầng 2,3, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,5305m3
107Sản xuất, lắp dựng ván khuôn ô văng tầng 1Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1724100m2
108Sản xuất, lắp dựng ván khuôn ô văng, vòm tầng 2,3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4798100m2
109Láng mái ô văng tầng 1 không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12,072m2
110Láng mái ô văng tầng 2,3 không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế24,144m2
111Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế89,16m
112Lắp dựng cốt thép ô văng tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 36)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,076tấn
113Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 37)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1681tấn
114Lắp dựng cốt thép vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 37)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1004tấn
115Sản xuất, đổ bê tông giằng tường tầng 1, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,2249m3
116Sản xuất, đổ bê tông giằng tường tầng 2,3, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,9201m3
117Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ giằng tường tầng 1Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3538100m2
118Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ giằng tường tầng 2,3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5938100m2
119Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 36)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0671tấn
120Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KCT: 36)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2679tấn
121Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 37)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1238tấn
122Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KCT: 37)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4766tấn
123Sản xuất, đổ bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,2809m3
124Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thangTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,6386100m2
125Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 36)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3289tấn
126Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 36)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1452tấn
127Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 37)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3098tấn
128Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 37)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1674tấn
129Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,972m3
130Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,972m3
131Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế56,676m2
132Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế93,6m
133Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng bậc cầu thang láng granitôTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế68,64m
134Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1trụ
135Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox SUS 304Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế480,49kg
136Gia công thép thưng khe thangTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0326tấn
137Lắp dựng thép thưng khe thangTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0326tấn
138Thi công lắp đặt vách bằng tấm AluminiumTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,612m2
139Sản xuất, đổ bê tông mái che bảng tin bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,7901m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái che bảng tinTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2109100m2
141Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái che bảng tin, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1554tấn
142Xây bịt 2 đầu mái che bảng tin bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0524m3
143Trát trần mái che bảng tin, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9,0795m2
144Sơn trần mái che bảng tin không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9,0795m2
145Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8,1825m2
146Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7,5m
147Cung cấp, lắp đặt Bảng từ chống lóa viết phấnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10,4625m2
148Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế55,6079m3
149Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,4548m3
150Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,5733m3
151Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế114,5939m3
152Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8,5785m3
153Xây ốp trụ tầng 2, 3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế11,1775m3
154Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,3294m3
155Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,3901m3
156Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sê nô máiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4573100m2
157Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 05)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1896tấn
158Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 05)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0848tấn
159Trát tường sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trừ 15cm đã tính trong phần chống thấm sê nô)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế109,0236m2
160Sơn mặt ngoài và mặt trên sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế73,3071m2
161Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong sê nôTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế35,717m2
162Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lún bằng INOX (110+30+110) dầy 0.5mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4,7689kg
163Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4,05md
164Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GQTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế48,312m2
165Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GQTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế28,1208m2
166Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GQTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế62,088m2
167Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở hất ra khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GQTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế23,166m2
168Sản xuất, lắp dựng ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 5mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế40,113m2
169Sản xuất sen hoa cửa, thép gia cường vách kính làm bằng inoxTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế429,448kg
170Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế123,8535m2
171Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,8513m3
172Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,1641m3
173Mua, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép d8Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế197cái
174Sản xuất, đổ bê tông lan can, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,8672m3
175Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can, trụ lan canTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3559100m2
176Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 25,26)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0647tấn
177Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KT: 25,26)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1193tấn
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 26)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0488tấn
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 26)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0868tấn
180Trát chân tường lan can ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế64,0608m2
181Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế33,7484m2
182Trát gờ mặt trên lan can, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế49,32m
183Trát phào kép lan can, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế16,4m
184Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế138,6353m2
185Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,072100m
186Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,7966m3
187Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3983m3
188Tôn nền bục giảng bằng cát đen đầm chặtTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4,2931m3
189Tấm nilon chống mất nước xi măng bục giảngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế42,9309m2
190Sản xuất, đổ bê tông nền bục giảng , M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4,2931m3
191Lát nền, sàn tầng 1, 2 bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế426,2363m2
192Lát sàn tầng 3 bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế205,3498m2
193Lát nền, sàn khu vệ sinh tầng 1,2 gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế44,9193m2
194Lát sàn khu vệ sinh tầng 3 gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế22,4597m2
195Ốp chân tường phía trong phòng học tầng 1,2- Tiết diện gạch 120x600, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế21,659m2
196Ốp chân tường phía trong phòng học tầng 3- Tiết diện gạch 120x600, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10,1851m2
197Ốp tường phía trong khu vệ sinh tầng 1,2 - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế121,694m2
198Ốp tường phía trong khu vệ sinh tầng 3 - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế60,847m2
199Trát tường trong tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế438,7316m2
200Trát tường trong tầng 3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế204,5615m2
201Sơn tường trong nhà tầng 1,2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát trong tầng 1,2)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế438,7316m2
202Sơn tường trong nhà tầng 3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát trong tầng 3)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế204,5615m2
203Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế908,7412m2
204Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế908,7412m2
205Căng lưới thép gia cố phần mép tường với mép cột bê tông chống nứtTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế34,804m2
206Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế311,4371m2
207Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế311,4371m2
208Trát cầu thang, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích ván khuôn)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế223,9m2
209Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế102,521m2
210Sơn cầu thang, lanh tô, má cửa nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế326,421m2
211Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế144,837m2
212Trát xà dầm tầng 2,3, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế271,9739m2
213Trát trần tầng 1, vữa XM M75, PCB30 (Bằng diện tích ván khuôn)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế246,67m2
214Trát trần tầng 2,3, vữa XM M75, PCB30 (Bằng diện tích ván khuôn)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế457,5399m2
215Sơn dầm, trần tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế416,811m2
216Sơn dầm, trần tầng 2,3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế719,814m2
217Trát phào gờ phân tầng 1, vữa XM M100 (phần vật liệu vận dụng mã hiệu AK.24214 nhân 2 lần)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế45,59m
218Trát phào gờ phân tầng 2, vữa XM M100 (phần vật liệu vận dụng mã hiệu AK.24214 nhân 2 lần)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế21,35m
219Đắp phào kép đầu sê nô mái, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế75,3m
220Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế86,59m
221Nẹp khe lún bằng nhôm KT 100x10 (nẹp tường và trần tầng 1,2)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18,46m
222Trát, đắp phào răng lược chương mái, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế32,74m
223Đắp các chi tiết khóa vòmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
224Trát phào các chi tiết cột mặt tiền, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế19,55m
225Trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước trong khu wc 3 tầngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế66,6902m2
226Vách ngăn tiểu Compact chân đỡ inox 304Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế16,2m2
227Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10,0091100m2
228Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,9897100m2
229Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,342100m
230Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
231Mua, lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
232Lắp đăt Y nhựa nhựa đường kính cút d=90mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
233Rọ chắn rác hình cầu bằng inox D4mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
234Đai giữ ống bằng thép tráng kẽmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế100cái
235Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,056100m
236Lắp đặt phễu thu nước + chụp thu nước sàn INOX thoát mái sảnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
237Mua, lắp dựng luồng để lắp dựng đà giáoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế884,229md
238Thép D10 kéo căng dàn giáo vào trong và D12 chân neoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế140,2554kg
239Tăng đơ D12 căng thép văngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
240Gia công, lắp dựng ván sànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5792100m2
241Dây thép D4 để liên kết các cây luồng đứng, ngang và các chi tiết khácTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế50kg
242Thưng tường mặt ngoài bằng tấm nhựa sóng dày 0.5mm ngăn cách khu vực thi công với trạm biến ápTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,1459100m2
243Tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,1459100m2
244Vận chuyển Cát các loại lên caoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế37,62m3
245Vận chuyển Đá các loại lên caoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,2m3
246Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế30,110m2
247Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế19,9m3
248Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế13,67tấn
249Vận chuyển Các loại sơn lên caoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5202tấn
E Nhà cầu
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,1175m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3187100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm (KCM: 02)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,126tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm (KCM: 02)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4226tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm (KCM: 02)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0185tấn
6Sản xuất thép bản đầu cọc, thép nối cọc (KCM: 02)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1243tấn
7Lắp dựng thép bản mã đầu cọcTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1243tấn
8Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,8100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế101 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông cốt thép 20x20cm, cao 45cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,18m3
11Vận chuyển bê tông đập đầu cọc đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0399100m3
12Phá dỡ mặt sân bê tông không cốt thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,814m3
13Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2261100m3
14Sản xuất, đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,0962m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0788100m2
16Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,5493m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3804100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (KCM: 17)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1311tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (KCM: 17)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,824tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (KCM: 17)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0468tấn
21Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3485m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0634100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm (KCM: 18) - thép trụ rào tính trong phần tường ràoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0109tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm (KCM: 18) - thép trụ rào tính trong phần tường ràoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2042tấn
25Xây ốp trụ bằng gạch không nung sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0761m3
26Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1392100m3
27Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0866100m3
28Tôn nền nhà cầu bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0338100m3
29Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế49,1462m2
30Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4,9146m3
31Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2094m3
32Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,848m2
33Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,848m2
34Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 1, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,8876m3
35Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 2, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,42m3
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3344100m2
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4312100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 30)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0504tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KCT: 30)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3596tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 30)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0595tấn
41Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KCT: 30)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4196tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,7465m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,7465m3
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cốt +7.62mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2566100m2
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cốt +11.52m và +15.42mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2566100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 30)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0603tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KCT: 30)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3431tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 32)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0603tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KCT: 32)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3431tấn
50Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,6912m3
51Sản xuất, đổ bê tông, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,6912m3
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn +7.62mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2927100m2
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn +11.52m và mái +15.42mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2927100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 32, 34)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,7167tấn
55Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1998m3
56Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1998m3
57Láng granitô tam cấp màu đỏTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4,366m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế11,1m
59Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,7337m3
60Xây ốp trụ tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,3667m3
61Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7,5018m3
62Mua, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép d8 (KT: 26)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế79cái
63Sản xuất, đổ bê tông lan can, M200, đá 1x2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,2191m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can, trụ lan canTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1655100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 26)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0482tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 26)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0876tấn
67Trát tường lan can ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế72,38m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế19,2m
69Đắp phào kép, vữa XM M100Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế13,2m
70Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế88,752m2
71Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,064100m
72Lát sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế26,1604m2
73Láng mái nhà cầu không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế26,1604m2
74Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế55,3378m2
75Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế55,3378m2
76Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế25,7m2
77Trát xà dầm tầng 2, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế25,7m2
78Trát trần tầng 1, vữa XM M75, PCB30 (Bằng diện tích ván khuôn)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế29,3m2
79Trát trần tầng 2, vữa XM M75, PCB30 (Bằng diện tích ván khuôn)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế29,3m2
80Sơn dầm, trần tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế55m2
81Sơn dầm, trần tầng 2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế55m2
82Trát phào gờ phân tầng 1, vữa XM M100, PCB30 (phần vật liệu vận dụng mã hiệu AK.24214 nhân 2 lần)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế20,56m
83Trát phào các chi tiết cột mặt tiền, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8,83m
84Mua, lắp đặt chi tiết đầu trụ tầng 1Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
85Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,5368100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,6378100m2
F Bể nước PCCC
1Phá dỡ bê tông nền sân không cốt thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế31,5519m3
2Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3155100m3
3Đào móng bể nước , rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất ITheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế556,98571m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất ITheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế91,4547100m
5Vét bùn đầu cọc tre dày 10cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14,6328m3
6Phủ đầu cọc tre bằng cát đenTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14,6328m3
7Vận chuyển bùn đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1463100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế16,3778m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,399100m2
10bê tông đáy bể, M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế39,4163m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bểTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1299100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm (BN:10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3052tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm (BN:10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,0604tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm (BN:10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,8842tấn
15bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế27,382m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bể + cột trong bể, chiều cao ≤28mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,987100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, cột bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (BN: 10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1318tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, cột bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (BN: 10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,2159tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, cột bể, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (BN: 10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0967tấn
20bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,635m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm nắp bể, chiều cao ≤28mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2726100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (BN: 10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1281tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (BN: 10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,6208tấn
24bê tông nắp bể, M250, đá 1x2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15,3315m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, chiều cao ≤28mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,0263100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (BN: 10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,4932tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (BN: 10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0073tấn
28Gia công thép tấm ngăn mạch ngừng bểTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0565tấn
29Lắp dựng thép tấm ngăn mạch ngừng bểTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0565tấn
30Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế118,6923m2
31Trát tường trong bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế77,55m2
32Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (không đánh màu)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế101,2m2
33Sản xuất khung thép miệng ô cửa bể (BN: 10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0149tấn
34Lắp dựng thép khung thép miệng ô cửa bểTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0149tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,341m2
36Sản xuất, lắp đặt Nắp bể bằng inox dày 1,5mm, có khung sườn inox (BN: 10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế39,56kg
37Lát gạch Terrazo 400x400mm vào nắp cửa bểTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,64m2
38Bậc thang bằng inox ống D20Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế13,4112kg
39Sản xuất ống thông hơi bằng inox D60x1.0mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế20,7052kg
40Cút inox 90 độ đường kính D60Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
41Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,0832100m3
42Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,6303100m3
G Cổng, tường rào
1Phá dỡ bê tông mặt sân không cốt thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,3932m3
2Đào móng trụ cổng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II,Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế17,0761m3
3Đóng cọc tre LC=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7,8938100m
4Vét bùn cầu cọc treTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,263m3
5Phủ cát đen đầu cọc treTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,263m3
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,263m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0134100m2
8Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4,5344m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0476100m2
10Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2228m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0216100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (C:15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0238tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (C:15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,229tấn
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1109100m3
15Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0866100m3
16Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,3441m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2216100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (C:15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0486tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (C:15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1591tấn
20Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,4036m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1309100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (C:15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0295tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (C:15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1786tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (C:15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0806tấn
25Bê tông sàn mái cổng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,1379m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái cổngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,7136100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (C:15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5051tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (C:15)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0725tấn
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9,2306m3
30Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế48,0474m2
31Trát trần cổng, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế38,2839m2
32Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế37,344m2
33Sơn dầm, trần, tường cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế85,391m2
34Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế93,38m
35Sản xuất, lắp dựng cổng inox SUS304 (C: 04)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế425,13kg
36Mua sẵn chi tiết hoa văn góc hình lá trong chi tiết hoa văn 1Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế144cái
37Quả đào Inox D25Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế36cái
38Bánh xe inox SUS 304 fi 100Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
39Khoá cổng Minh KhaiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
40Bộ then cài cổng inox SUS 304Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
41Bản lề cổng inox SUS 304, cánh cộng rộng 1,5m và 2.34mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9bộ
42Chốt chân cổngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
43Lắp dựng cốt thép để liên kết bản lề biển tên với trụ cổng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0072tấn
44Gia công giằng mái thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0549tấn
45Lắp dựng khung biển tên trườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0549tấn
46Làm mặt biển bằng tấm AlumiumTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9,9301m2
47Viền mép bằng L30x3 thanh nhômTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế23,94md
48Bản lề khung biển bằng thép cánh rộng 2.49mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
49Chốt cánh biển bằng thép mạ kẽmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
50Bộ chữ và lô gô mặt biển bằng compusite mạ vàngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,4879100m2
52Bê tông giằng tường rào , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,6776m3
53Ván khuôn dầm, giằng tường ràoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0616100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (TR: 01)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,016tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (TR: 01)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0763tấn
56Xây trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,6795m3
57Xây chân tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,3991m3
58Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,0643m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế75,0316m2
60Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế75,0316m2
61Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5808m3
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1056100m2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCM: 18)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0137tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KCM: 18)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0737tấn
65Bê tông giằng tường rào chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,6815m3
66Ván khuôn dầm, giằng tường ràoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0756100m2
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0143tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0918tấn
69Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,9302m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế70,9637m2
71Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế70,9637m2
72Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,6107m3
73Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0555100m2
74Bê tông giằng tường chắn chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,2214m3
75Ván khuôn dầm, giằng tường ràoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,111100m2
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0941tấn
77Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,1986m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế28,5928m2
79Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế28,5928m2
80Đổ đất vào trong bồnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4,7963m3
81Đắp đất vào trong bồnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4,7963m3
H NỀN SÂN, TƯỜNG CHẮN ĐẤT BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào, di chuyển cây cây trên mặt bằng theo quy hoạch mới - Sân bê tôngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7cây
2Trồng lại cây vào khuôn viên sân và bồn câyTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7cây
3Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế44,004m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,1895m3
5Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5019100m3
6Lu lèn lại mặt sân, chiều dày lu nèn 30cmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,3516100m2
7San gạt, đắp tạo dốc nền sân dày trung bình 5cm độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng từ đào móng bể nước)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3809100m3
8Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế806,1725m2
9Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế77,6583m3
10Mài mặt sân bê tông tại vị trí sân cầu và cổngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế893,96m2
11Cắt khe co và khe giãnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế175,5574md
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,7354m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế40,565m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế40,565m2
15Mua đất màu đổ vào bồn cây dày 40cm (Chỉ mua đất đổ vào vị trí các cây di chuyển trong sân, các cây di chuyển vào bồn hoa không phải mua đất)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,024m3
16Đắp đất vào trong bồn hoaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,024m3
17Đào rãnh thoát nước , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3413100m3
18Đắp móng RTN K0.95Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế11,3667m3
19Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2275100m3
20Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,8617m3
21Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nướcTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2327100m2
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,6231m3
23Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế32,607m2
24Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế116,8993m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, RTN, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,9592m3
26Ván khuôn , ván khuôn nắp đan hố ga, đan rãnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2269100m2
27Cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan ga, đan rãnh (SV: 04)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3833tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1061cấu kiện
29Mua, lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế121 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế11mối nối
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,255100m
32Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 200mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200x110mm (nối ống đứng 110 trên mái cới ống 200)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
34Nhân công đục tẩy móng, cống cũ để đấu nối cống D400 với rãnh chung ngoài khu vựcTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6công
I PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG)
1Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino CKR13 KT: 600x450x200 hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1tủ
2Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino CKR6 KT: 400x300x150 hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3tủ
3Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino E4M 2/4TA 2-4 Module hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4tủ
4Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 150ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
5Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 63ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
6Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 50ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
7Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 63ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
8Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 50ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
9Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 40ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
10Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 16ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
11Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 10ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
12Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
13Mua, lắp đặt Ampe mét 0-100ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
14Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị trí hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
15Đèn chỉ thị báo phaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
16Chống sét van hạ thếTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
17Mua, lắp đặt bộ đèn LED panel 600x600-50wTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4bộ
18Mua, lắp đặt đèn LED dowlight âm trần 90/7wTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế24bộ
19Mua, lắp đặt bộ đèn LED nổi trần chụp mica (đèn Led bán nguyệt 36w)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế17bộ
20Mua, lắp đặt quạt thông gió 200x200mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
21Mua, lắp đặt quạt hút công nghiệp hướng trục âm tường sải cánh D400mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
22Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400-N (Bao gồm cả hộp số)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
23Mua, lắp đặt Móc quạt trầnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
24Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 16ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
25Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 10ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
26Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 100x100x50mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6hộp
27Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo đỏ (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
28Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo đỏ (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
29Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
30Mua, lắp đặt ổ cắm đôi (Đế âm, mặt, chấu)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế27cái
31Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cọc
32Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18,84kg
33Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột ABC 4x95mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế35m
34Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6m
35Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18m
36Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế40m
37Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế26m
38Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18m
39Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế250m
40Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế307m
41Mua, lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x35mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18m
42Mua, lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x16mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế64m
43Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế26m
44Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18m
45Mua, lắp đặt ống nhựa SP D25 chôn ngầm tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế238m
46Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế280m
47Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế32m
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế53m
49Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
50Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế42cái
J PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG HỌC)
1Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino CKR13 KT: 600x450x200 hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1tủ
2Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino CKR6 KT: 400x300x150 hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2tủ
3Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino E4M 3/6TA 3-6 Module hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1tủ
4Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino E4M 2/4TA 2-4 Module hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5tủ
5Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 160ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
6Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 100ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
7Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 80ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
8Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 40ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
9Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 25ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
10Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 20ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
11Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 10ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
12Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 1P 16ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế20cái
13Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 1P 10ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
14Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
15Mua, lắp đặt Ampe mét 0-100ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
16Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị tríTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
17Đèn chỉ thị báo phaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
18Chống sét van hạ thếTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
19Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE T8 CSLH/20Wx2 6500K (cả phụ kiện)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế36bộ
20Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng CSBA 1200/18w 6500K(cả phụ kiện)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12bộ
21Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 24wTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế34bộ
22Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 12wTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12bộ
23Mua, lắp đặt quạt thông gió 200x200mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
24Mua, lắp đặt quạt hút mùi 200x200mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
25Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400-N (Bao gồm cả hộp số)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế24cái
26Mua, lắp đặt Móc quạt trầnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế24cái
27Mua, lắp đặt quạt treo tường cánh 400, có điều khiển từ xaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
28Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 100x100x50mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15hộp
29Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
30Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo đỏ (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
31Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
32Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
33Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo đỏ (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
34Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
35Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
36Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt - 1 hạt 1 chiều + 2 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
37Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
38Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt - 1 hạt 1 chiều + 3 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
39Mua, lắp đặt ổ cắm đôi (Đế âm, mặt, chấu)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế42cái
40Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cọc
41Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18,84kg
42Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột ABC 4x95mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế36m
43Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x35mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15m
44Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5m
45Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế128m
46Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế700m
47Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1.200m
48Mua, lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x35mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế20m
49Mua, lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x16mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15m
50Mua, lắp đặt ống nhựa SP D50 chôn ngầm tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14m
51Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5m
52Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế122m
53Mua, lắp đặt ống nhựa SP D25 chôn ngầm tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế665m
54Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1.160m
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế50m
56Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
57Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế50cái
K PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI)
1Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino CKR13 KT: 600x450x200 hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1tủ
2Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino CKR 6 KT: 400x300x150 hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2tủ
3Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino E4M 2/4TA 2-4 Module hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10tủ
4Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 100ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
5Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 80ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
6Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 50ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
7Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 40ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
8Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 25ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
9Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 16ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
10Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 10ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
11Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 1P 16ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế27cái
12Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 1P 10ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
13Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
14Mua, lắp đặt Ampe mét 0-100ATheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
15Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị trí hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
16Đèn chỉ thị báo phaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
17Chống sét van hạ thếTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
18Mua, lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx2 6500K (cả phụ kiện)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế54bộ
19Mua, lắp đặt đèn LED Tube T8 TT01 CSBA/20Wx1 6500K(cả phụ kiện)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18bộ
20Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 24wTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế40bộ
21Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 12wTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
22Mua, lắp đặt bộ đèn LED nổi trần chụp mica (đèn Led bán nguyệt 36w)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
23Mua, lắp đặt quạt thông gió 200x200mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18cái
24Mua, lắp đặt quạt hút mùi 200x200mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
25Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400-N (Bao gồm cả hộp số) hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế36cái
26Mua, lắp đặt Móc quạt trầnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế36cái
27Mua, lắp đặt quạt treo tường cánh 400, có điều khiển từ xaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
28Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 110x110x50mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế26hộp
29Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế7cái
30Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo đỏ (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
31Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
32Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo đỏ (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
33Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt - 1 chiều + 1 hạt 2 chiều(Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
34Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
35Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
36Mua, lắp đặt ổ cắm đôi (Đế âm, mặt, chấu)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế47cái
37Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5cọc
38Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12,56kg
39Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột ABC 4x50mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế90m
40Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9m
41Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x35mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15m
42Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế78m
43Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế78m
44Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế80m
45Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1.057m
46Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1.600m
47Mua, lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x35mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6m
48Mua, lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x16mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế24m
49Mua, lắp đặt ống nhựa SP D50 chôn ngầm tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14m
50Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế148m
51Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế69m
52Mua, lắp đặt ống nhựa SP D25 chôn ngầm tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1.011m
53Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tườngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1.520m
54Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế8m
55Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14,41m3
56Đắp đất hố móngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14,4m3
57Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9cọc
58Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế40m
59Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15m
60Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế42m
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế180m
62Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14cái
63Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế180cái
64Mối nối kiểm tra tiếp địaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
65Mua, lắp đặt tủ thép 300x200x150Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3hộp
L CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ VÀ CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (CẢI TẠO)
1Cung cấp máy bơm cấp nước lên các téc trên mái Máy bơm ly tâm Pentax CM 100; Cột áp: 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h: hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1máy
2Lắp đặt máy bơm cấp nước lên các téc trên mái Máy bơm ly tâm Pentax CM 100; Cột áp: 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế11 máy
3Cung cấp, lắp đặt nắp tôn chụp đậy máy bơm bằng tôn khung thép KT: 800x800x800, có cửa chớp 4 mặt, dày 0.8mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế24,1152kg
4Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 20A bảo vệ máy bơmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
5Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế20m
6Lắp đặt van 1 chiều, Đường kính ren D25mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt van ren, Đường kính ren D25mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
8Mua, lắp đặt van phao cho bể nướcTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
10Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,83100m
11Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế23cái
12Mua, lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế40cái
14Mua, lắp đặt rọ lọc, rọ hútTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,06100m
17Mua, lắp đặt vòi nước inoxTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
18Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt téc nước (tận dụng lại téc đã có)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1bể
20Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,085100m
21Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
22Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
25Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,205100m
26Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
31Móc giữ ống D20Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế21cái
32Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,12100m
33Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
35Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
36Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
M CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC 3 TẦNG 06 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO)
1Lắp đặt xí bệt INAX C-504 VNA màu trắng hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12bộ
2Mua, lắp đặt chậu rửa âm bàn đá INAX L-2396V màu trắng hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
3Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay LF-14-13 hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
4Bàn đá chậu rửaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,55md
5Mua, lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-431VR màu trắng hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12bộ
6Van xả tiểu UF-5V-INOX hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
7Mua, lắp đặt tiểu nữ VB5 hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9bộ
8Mua, lắp đặt gương soi tráng bạc KF-5075VA hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
9Mua, lắp đặt móc giấy vệ sinh KF-416V-INOX hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
10Mua, lắp đặt vòi nước inoxTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
11Mua, lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế21cái
12Mua, lắp đặt móc treo vòi xịt H441V hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
13Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế27bộ
14Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tayTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
15Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15cái
16Lắp đặt téc nước (tận dụng lại téc đã có)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1bể
17Mua, lắp đặt kệ xà phòng KF-544-Inox hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
18Mua, lắp đặt giá đựng cốc (cả cốc) KF-413V-Inox hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
19Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,02100m
20Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,015100m
21Mua, lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
22Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
23Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm PN10, bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
24Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
25Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
26Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,115100m
27Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,36100m
28Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
29Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm PN10, bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40x40mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế33cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
36Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
37Móc giữ ống D20Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế35cái
38Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4100m
39Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1100m
40Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2100m
41Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
42Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
45Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế21cái
47Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế33cái
48Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15cái
49Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế20cái
50Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
51Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế24cái
52Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
53Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
54Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18cái
55Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
56Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
57Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
58ống kiểm tra D=110, nhựa PVCTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
59Móc giữ ống D110-60Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế50cái
60Chụp đầu ống thông hơiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
N PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (NHÀ HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI)
1Lắp đặt xí bệt INAX C-504 VNA màu trắng hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
2Mua, lắp đặt chậu rửa âm bàn đá INAX L-2396V màu trắng hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12bộ
3Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay LF-14-13 hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12bộ
4Bàn đá chậu rửaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10,86md
5Mua, lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-431VR màu trắng hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9bộ
6Van xả tiểu UF-5V-INOX hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
7Mua, lắp đặt tiểu nữ VB5 hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9bộ
8Mua, lắp đặt gương soi tráng bạc KF-5075VA hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
9Mua, lắp đặt móc giấy vệ sinh KF-416V-INOX hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
10Mua, lắp đặt vòi nước inoxTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
11Mua, lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15cái
12Mua, lắp đặt móc treo vòi xịt H441V hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15cái
13Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế27bộ
14Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tayTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
15Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
16Cung cấp, Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1bể
17Mua, lắp đặt kệ xà phòng KF-544-Inox hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
18Mua, lắp đặt giá đựng cốc (cả cốc) KF-413V-Inox hoặc tương đươngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
19Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,02100m
20Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,015100m
21Mua, lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
22Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
23Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm PN10, bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
24Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
25Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
26Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,115100m
27Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,51100m
28Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
29Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm PN10, bằng phương pháp hànTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40x40mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế33cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15cái
36Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
37Móc giữ ống D20Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế50cái
38Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3100m
39Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,05100m
40Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2100m
41Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
42Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế15cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
45Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế30cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế21cái
47Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10cái
48Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế20cái
49Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế40cái
50Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
51Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế24cái
52Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế16cái
53Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
54Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18cái
55Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế12cái
56Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
57Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm PN10Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
58ống kiểm tra D=110, nhựa PVCTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
59Móc giữ ống D110-60Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế50cái
60Chụp đầu ống thông hơiTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
O HỆ THỐNG CHỮA CHÁY:
1Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3.2mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,58100m
2Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 3.0mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,76100m
3Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm, dày 2.9mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,27100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 2.6mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,12100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 2.3mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,12100m
6Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
7Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
8Mua, lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100/50mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
9Mua, lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100/80mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
10Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100x65mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế10cặp bích
12Lắp bích thép - Đường kính 65mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cặp bích
13Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cặp bích
14Sơn ống thép 2 nướcTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế51,72211m2
15Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
16Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,58100m
17Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,27100m
18Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 650x500x200 có mái cheTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1hộp
19Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x400x180Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9hộp
20Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1200x600x200Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9hộp
21Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
22Mua lăng phun DN65/19Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
23Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9bộ
24Mua lăng phun DN50/13Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
25Mua, lắp đặt van góc D50Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
26Mua, lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
27Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế27bộ
28Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế18bộ
29Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
30Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế11 máy
31Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bịTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế11 máy
32Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế11 máy
33Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bịTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế11 máy
34Cung cấp máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế11 máy
35Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế11 máy
36Mua, lắp van một chiều DN100Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
37Mua, lắp van cổng ty chìm DN100Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
38Mua, lắp đặt rọ lọc, rọ hút DN100Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
39Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
40Mua, lắp đặt van 1 chiều DN50Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
41Mua, lắp đặt van cổng ty chìm DN50Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
42Mua, lắp đặt rọ lọc, rọ hút DN50Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
43Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
44Mua, lắp đặt công tắc áp lựcTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
45Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
46Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1tủ
47Mua, lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lítTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1bể
48Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế25m
49Mua tủ trung tâm 10 kênhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1tủ
50Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế11 trung tâm
51Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống báo cháyTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1hệ thống
52Mua, lắp đặt dây tín hiệu 20x2x0.75 mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế85m
53Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2.150m
54Mua, lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75 mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2.150m
55Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế500cái
56Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế500cái
57Mua, lắp đặt đầu báo khói quang học + đếTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế5,510 đầu
58Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,45 chuông
59Mua, lắp đặt đèn báo vị tríTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,45 đèn
60Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,45 nút
61Mua, lắp đặt điện trở cuối kênhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
62Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,45 chuông
63Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,45 đèn
64Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,45 nút
65Lắp đặt hộp tổ hợpTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2bộ
66Hộp kỹ thuậtTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1bộ
67Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế600m
68Mua, lắp đặt dây 2x0.75 mm2Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế600m
69Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế100cái
70Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế100cái
71Mua lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,85 đèn
72Mua lắp đặt đèn sự cốTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế25 đèn
73Rìu thoát hiểm PCCCTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
74Búa tạ 5kg PCCCTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
75Kìm cộng lực phá dỡ PCCCTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
76Xà beng cứu hỏa một đầu nhọn một đầu dẹt dài 1mTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
77Cưa tay cứu hỏa PCCCTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
78Tủ đựng dụng cụ phá dỡ, cứu hộ KT: 1250x600x200 mmTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
P PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cổng sắtTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế14,3325m2
2Tháo dỡ mái tônTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế33,048m2
3Tháo dỡ xà gồ mái cổngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1111tấn
4Phá dỡ giằng qua cổng phô bê tông có cốt thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0765m3
5Phá dỡ trụ cổngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,0905m3
6Phá dỡ bê tông lót móng, bê tông không cốt thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2691m3
7Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0344100m3
8Phá dỡ giằng tường rào, bê tông có cốt thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3318m3
9Phá dỡ tường rào gạchTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế6,786m3
10Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0712100m3
11Tháo dỡ cửaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế3,948m2
12Phá dỡ tường gạchTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế13,9002m3
13Phá dỡ dầm sàn, bê tông có cốt thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,4842m3
14Phá dỡ bê tông nền, bê tông không cốt thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,214m3
15Đào hạ cốt nền nhàTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0243100m3
16Phá dỡ bê tông lót móng, bê tông không cốt thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2254m3
17Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2022100m3
18Tháo dỡ mái tôn nhà xeTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế24,6834m2
19Tháo dỡ xà gồ, cột thép nhà xeTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1366tấn
20Tháo dỡ mái Fibroxi măng nhà khoTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế31,8956m2
21Tháo dỡ xà gồ luồngTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2488m3
22Tháo dỡ cửaTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế32,31m2
23Tháo dỡ trầnTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế182,3664m2
24Tháo dỡ mái tônTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế255,5229m2
25Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép (HT-PD: 10)Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế2,4745tấn
26Phá dỡ tường gạchTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế103,2452m3
27Phá dỡ bê tông nền, bê tông không cốt thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế20,0574m3
28Đào hạ cốt nền nhàTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3009100m3
29Phá dỡ bê tông lót móng, bê tông không cốt thépTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4198m3
30Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế1,5929100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=2; V=6,6 tỷ, X=13,2-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,2 tỷ đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 người trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này+ Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 1 - Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Yêu cầu với nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1KW2
2 Máy hàn >=23KW2
3 Máy khoan >=0,5KW2
4 Đầm cóc >=60KG2
5 Đầm dùi >=1,5KW2
6 Máy trộn >=BT 150l1
7 Máy trộn vữa > =80 L1
8 Máy cắt, uốn thép >=1,5KW2
9 Ô tô tự đổ >= 5T1
10 Máy đào 1
11 Máy ép cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
12 Máy vận thăng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy kinh vỹ, thủy bình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->