Gói thầu: Xây dựng, cải tạo trường tiểu học Trần Văn Lan thành phố Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cải tạo trường tiểu học Trần Văn Lan thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:06:00 đến ngày 2022-09-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,134,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=2; V=6,6 tỷ, X=13,2-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,2 tỷ đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này+ Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Yêu cầu với nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=60KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=BT 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, cải tạo trường tiểu học Trần Văn Lan thành phố Nam Định Xây dựng cải tạo trường tiểu học Trần Văn Lan thành phố Nam Định 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu. -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê).Giấy kiểm định, đang kiểm của một số máy móc yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định
- Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định
- Số điện thoại: 0228.3. 849496
- Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Nam Định - Số 10 đường Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định - Điện thoại: (0228) 3849224 - Fax: (0228) 3831922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định + Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định +Số điện thoại: 0228.3. 849496 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định - Số 43 đường Lê Hồng Phong - thành phố Nam Định; SĐT: 02283 849706 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái dày 3cm để xử lý chống thấm lại ( cải tạo mái+ tường sê nô mái) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 179,6831 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 82,8064 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,6326 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0663 | 100m3 |
| 5 | Quét xi măng 1 nước vào tường, sê nô mái trước khi trát, láng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 77,202 | m2 |
| 6 | Sơn chống thấm mái | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 221,2699 | 1m2 |
| 7 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 185,2871 | m2 |
| 8 | Sản xuất đổ bê tông giằng sê nô mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng sê nô mái | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0862 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 16) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0853 | tấn |
| 11 | Trát tường sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (tường cũ đã có) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 78,2858 | m2 |
| 12 | Đắp phào sê nô mái, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 38,33 | m |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong tường sê nô mái, tường chân mái | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 53,6731 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp vôi ve tường sê nô (trên mặt tường tận dụng không trát lại) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 37,6376 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào tường mặt ngoài sê nô mái | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 62,251 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng mũ che khe lún bằng inox dày 1mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 84,2619 | kg |
| 17 | Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,68 | md |
| 18 | Đục tẩy miệng thu nước mái, xử lý chống thấm bằng tấm nhựa PVC khò nóng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | điểm |
| 19 | Rọ chắn rác bằng inox D4, hàn hình cầu | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,704 | 100m |
| 21 | Lắp cút đặt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 23 | Lắp đăt Y nhựa nhựa đường kính cút d=90mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 24 | Đai giữ ống bằng thép tráng kẽm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 26 | Phá dỡ bê tông nền nhà không cốt thép (bê tông nền dày 10cm + gạch và vữa lót dày 3cm) - Móng ngăn tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,2933 | m3 |
| 27 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,6285 | 1m3 |
| 28 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột và giằng cũ lỗ D20, L=24cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 46 | lỗ khoan |
| 29 | Bơm keo Hit-re500 vào lỗ khoan lỗ D20, L=24cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 46 | lỗ khoan |
| 30 | Xây lót dầm móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3508 | m3 |
| 31 | Bê tông dầm móng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,0158 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1833 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KC: 09) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KC: 09) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1708 | tấn |
| 35 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 (đất đào móng tận dụng) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0455 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0303 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển bê tông nền phá dỡ đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0229 | 100m3 |
| 38 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,6408 | m2 |
| 39 | Bê tông nền hoàn trả vị trí hố đào móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7641 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường gạch - ( xây đúc phần thân cải tạo ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,2967 | m3 |
| 41 | Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 (Phần trát tường tính trong mục IIX cải tạo hoàn thiện mặt tường) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,1829 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,1191 | m3 |
| 43 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột và giằng cũ, lỗ D16, L=18cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 180 | lỗ khoan |
| 44 | Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D16, L=18cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 180 | lỗ khoan |
| 45 | Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2752 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KC: 09) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0063 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KC: 09) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, thanh chắn nắng tầng 1, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5905 | m3 |
| 50 | Bê tông thanh chắn nắng tầng 2, thanh vòm tầng 3 M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,1788 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, chắn nắng tầng 1 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0784 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thanh chắn nắng tầng 2, thanh vòm tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2771 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô thanh chắn nắng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KC: 09) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0174 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô thanh chắn nắng tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (KC: 09) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0566 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép thanh chắn nằng tầng 2, thanh vòm tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KC: 09,10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0584 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép thanh chắn nằng tầng 2, thanh vòm tầng 3, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (KC: 09,10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2318 | tấn |
| 57 | Xây chèn thanh ngang tầng 1 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,596 | m3 |
| 58 | Xây chèn thanh chắn nắng tầng 2, vòm tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,8075 | m3 |
| 59 | Trát lanh tô, thanh ngang, vòm, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 44,3939 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài phần xây chèn thanh ngang tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,709 | m2 |
| 61 | Trát tường trong phần xây chèn thanh ngang tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,709 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài phần xây chèn thanh ngang T2, vòm T3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,307 | m2 |
| 63 | Trát tường trong phần xây chèn thanh ngang T2, vòm T3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,307 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào thanh ngang, vòm, tường xây chèn vòm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 84,426 | m2 |
| 65 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột, lỗ D18, L=21cm-22cm (KT: 12,13,14) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 159 | lỗ khoan |
| 66 | Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D18, L=21cm-22cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 159 | lỗ khoan |
| 67 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột, lỗ D16, L=18cm-22cm (KT: 12,13,14) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 159 | lỗ khoan |
| 68 | Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D16, L=18cm-22cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 159 | lỗ khoan |
| 69 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột, lỗ D12, L=12cm-22cm (KT: 12,13,14) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 672 | lỗ khoan |
| 70 | Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D12, L=12cm-22cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 672 | lỗ khoan |
| 71 | Bê tông gia cố các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7597 | m3 |
| 72 | Bê tông gia cố các chi tiết xây ốp trụ tầng 3, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4593 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0764 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn cho các chi tiết xây ốp trụ tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0295 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 12,13) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1323 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KT: 12,13) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1186 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 14) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0808 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 14) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0695 | tấn |
| 79 | Phá lớp vữa trát cột trước khi xây ốp | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 123,576 | m2 |
| 80 | Xây ốp trụ tầng 1,2 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,8811 | m3 |
| 81 | Xây ốp trụ tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,9548 | m3 |
| 82 | Căng lưới thép gia cố phần mép tường với mép cột bê tông chống nứt | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 31,24 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột tầng 1,2, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát vào phần tường xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 119,5032 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột tầng 3, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát vào phần trụ xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 51,3216 | m2 |
| 85 | Trát đắp mảng nổi chân trụ tầng 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,476 | m2 |
| 86 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào cột trụ (bằng diện tích trát) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 170,827 | m2 |
| 87 | Đắp phào đơn chân trụ tầng 1, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,12 | m |
| 88 | Đắp phào kép đầu trụ và chân vòm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35,965 | m |
| 89 | Đắp phào răng lược, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,06 | m |
| 90 | Đắp các chi tiết khóa vòm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Trát gờ chỉ đầu vòm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36,525 | m |
| 92 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0927 | 100m3 |
| 93 | Phá dỡ tay lan can ( cải tạo lan can + gờ phân tầng ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7021 | m3 |
| 94 | Phá dỡ tay lan can | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4577 | m3 |
| 95 | Tháo dỡ lan can thép, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4278 | tấn |
| 96 | Tháo dỡ lan can thép, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4278 | tấn |
| 97 | Phá dỡ chân lan can xây gạch tầng 2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7741 | m3 |
| 98 | Phá dỡ chân lan can xây gạch tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7741 | m3 |
| 99 | Vận chuyển các loại phế thải từ độ cao >6m (tầng 3 xuống) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 100 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột và giằng cũ, lỗ D16, L=18cm (KT: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 170 | lỗ khoan |
| 101 | Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D16, L=18cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 170 | lỗ khoan |
| 102 | Bê tông gờ phân tầng (tai sàn) tầng 2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,5445 | m3 |
| 103 | Bê tông gờ phân tầng (tai sàn) tầng 3, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,5445 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gờ phân tầng (tai sàn) tầng 2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1553 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gờ phân tầng (tai sàn) tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1553 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép gờ phân tầng (tai sàn) tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0993 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép gờ phân tầng (tai sàn) tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0993 | tấn |
| 108 | Trát gờ phân tầng (tai sàn), tầng 2, vữa XM M100 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,0752 | m2 |
| 109 | Trát gờ phân tầng (tai sàn), tầng 3, vữa XM M100 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,0752 | m2 |
| 110 | Trát phào gờ phân tầng 2, vữa XM M100 (phần vật liệu vận dụng mã hiệu AK.24214 nhân 2 lần) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 81,72 | m |
| 111 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào gờ phân tầng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 63,9868 | m2 |
| 112 | Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4792 | m3 |
| 113 | Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4792 | m3 |
| 114 | Ván khuôn trụ lan can tầng 2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn trụ lan can tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KT: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0403 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0403 | tấn |
| 120 | Bê tông tay vịn lan can tầng 1,2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,2219 | m3 |
| 121 | Bê tông tay vịn lan can tầng 3, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,0006 | m3 |
| 122 | Ván khuôn tay vịn lan can tầng 1,2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn tay vịn lan can tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2051 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 1,2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0802 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 1,2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KT: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1352 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0785 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 128 | Xây trụ lan can tầng 1,2 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,358 | m3 |
| 129 | Xây trụ lan can tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,358 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5961 | m3 |
| 131 | Xây tường lan can tầng 1,2 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,6363 | m3 |
| 132 | Xây tường lan can tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,3213 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 (theo bảng thống kê KT: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 326 | cái |
| 134 | Trát trụ lan can tầng 2, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trụ xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,9235 | m2 |
| 135 | Trát trụ lan can tầng 3, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trụ xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,9235 | m2 |
| 136 | Trát tường lan can tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tường xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 62,5181 | m2 |
| 137 | Trát tường lan can tầng 3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tường xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42,6816 | m2 |
| 138 | Đắp mảng vữa nổi mặt ngoài trụ lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,528 | m2 |
| 139 | Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt lan can tận dụng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,466 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,466 | 1m2 |
| 141 | Vệ sinh mặt tường lan can cũ (lan can tận dụng không cải tạo) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16,47 | m2 |
| 142 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào tường lan can và con tiện xi măng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 219,7177 | m2 |
| 143 | Trát gờ trên mặt lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 77,875 | m |
| 144 | Đắp phào đầu và chân trụ lan can, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 52,452 | m |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m |
| 146 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0471 | 100m3 |
| 147 | Bóc vữa trát tường ( cải tạo tam cấp , bồn hoa+ thang bộ ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16,1118 | m2 |
| 148 | Quét nước xi măng 1 nước vào tường trước khi trát | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 103,044 | m2 |
| 149 | Xây tường chắn bậc bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1609 | m3 |
| 150 | Trát tường chắn bậc + tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (tường cũ đã có) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19,3622 | m2 |
| 151 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhà | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19,3622 | m2 |
| 152 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,564 | m |
| 153 | Trát gờ mặt trên tay vịn chắn bậc, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,672 | m |
| 154 | Dùng hóa chất và bàn chải sắt vệ sịnh mặt bậc tam cấp lát gạch đỏ và mặt bậc thang láng granito | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 166,093 | m2 |
| 155 | Quét dầu bóng mặt bậc thang bộ láng granito | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 120,8904 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ (bản vẽ HT: 10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,9872 | m2 |
| 157 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,9872 | m2 |
| 158 | Cạo rỉ và sơn các kết cấu thép hoa sắt lan can cầu thang | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,81 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diệ tích cạo rỉ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,81 | 1m2 |
| 160 | Tháo dỡ cửa (Cửa khu bếp tính trong phần tháo dỡ bếp)- Cải tạo phần cửa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,8 | m2 |
| 161 | Cạo rỉ và sơn trên các kết cấu thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 153,48 | m2 |
| 162 | Sơn sen hoa cửa các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 153,48 | 1m2 |
| 163 | Vệ sinh cửa cũ hiện có bằng hóa chất | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 432,84 | m2 |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng ô thoáng cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,6 | m2 |
| 168 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng thép vuông 12x12 (KT: 24,25) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 154,04 | kg |
| 169 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 170 | Sơn sen hoa cửa bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (KT: 24,25) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,484 | 1m2 |
| 171 | Phá dỡ nền bục giảng tầng 1- Cải tạo nền, sàn nhà ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,272 | m3 |
| 172 | Phá dỡ nền lát gạch xi măng và gạch Ceramic cũ đã có | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 533,7314 | m2 |
| 173 | Phá dỡ sàn tầng 3 lát gạch xi măng và gạch Ceramic cũ đã có | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 284,8709 | m2 |
| 174 | Vận chuyển phế thải các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,5461 | m3 |
| 175 | Lát nền tầng 1 bằng gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 (tính theo bản vẽ cải tạo) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 59,7903 | m2 |
| 176 | Lát nền tầng 1,2 bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 (tính theo bản vẽ cải tạo) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 495,39 | m2 |
| 177 | Lát sàn tầng 3 bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 278,2148 | m2 |
| 178 | Bê tông tôn nền gầm thang bộ số 1 M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,8235 | m3 |
| 179 | Láng bù vênh, tạo dốc nền tầng 1, sàn tầng 2,3 dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (phần nhân công tính 80% mã hiệu AK.41123A do không phải xoa mặt) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 807,5195 | m2 |
| 180 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2683 | 100m3 |
| 181 | Tháo dỡ trần phòng hiệu trưởng, hiệu phó tầng 1 hiện trạng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 58,8636 | m2 |
| 182 | Bóc vữa trát tường khu bếp tầng 1 để trát và ốp lại (tường trong bếp bóc đến đáy trần, ngoài sân rửa bóc cao 2.1m) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 103,044 | m2 |
| 183 | Quét nước xi măng 1 nước (đơn giá tính bằng 50% mã hiệu AK.81130) - Bằng diện tích bóc vữa tầng 1 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 103,044 | m2 |
| 184 | Ốp tường khu bếp và sân rửa tầng 1 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 57,451 | m2 |
| 185 | Trát tường trong phòng bếp tầng 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (tường đã có) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 112,987 | m2 |
| 186 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong khu bếp tầng 1 (bằng diện tích trát) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 112,987 | m2 |
| 187 | Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát tường tại các vị trí tường xây mới, xây bịt cửa) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 71,936 | m2 |
| 188 | Trát tường ngoài tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát tường tại các vị trí tường xây mới, xây bịt cửa) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,4945 | m2 |
| 189 | Cạo bỏ lớp vôi vẽ cũ trên bề mặt tường tầng 1 (trừ các phòng ốp nhựa không cạo bỏ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 414,9343 | m2 |
| 190 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào tường ngoài nhà tầng 1 (bằng diện tích cạo bỏ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 414,9343 | m2 |
| 191 | Làm trần tầng 1 bằng tấm nhựa bao gồm cả phào (trần 2 cấp vận dụng đơn giá SB.72410*1.1) - KT26,27 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 91,4233 | m2 |
| 192 | ốp tường tầng 1 bằng tấm nhựa, bao gồm cả nẹp góc, nẹp cạnh cửa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 230,883 | m2 |
| 193 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 1 (KT: 01,09 và KC: 02) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 291,2173 | m2 |
| 194 | Quét vôi 3 nước trắng vào dầm, trần tầng 1 (bằng diện tích cạo bỏ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 291,2173 | m2 |
| 195 | Phá lớp vữa trát chân tường phía trong các phòng học tầng 2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 115,704 | m2 |
| 196 | Phá lớp vữa trát chân tường phía trong các phòng học tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 115,704 | m2 |
| 197 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (phế thải tầng 3) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7356 | m3 |
| 198 | Quét nước xi măng 1 nước trước khi trát lại tường cũ (đơn giá tính bằng 50% mã hiệu AK.81130) - Bằng diện tích bóc vữa tầng 2, tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 231,408 | m2 |
| 199 | Ốp chân tường phòng học bằng gạch 120x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23,3472 | m2 |
| 200 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (tường cũ đã có) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 208,061 | m2 |
| 201 | Cạo bỏ lớp vôi vẽ cũ trên bề mặt tường trong nhà tầng 2,3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 579,411 | m2 |
| 202 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào tường trong nhà tầng 1 (bằng diện tích cạo bỏ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 579,411 | m2 |
| 203 | Cạo bỏ lớp vôi vẽ cũ trên bề mặt tường phía ngoài tầng 2,3, tầng tum | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 930,671 | m2 |
| 204 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vào tường ngoài nhà tầng 1 (bằng diện tích cạo bỏ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 930,671 | m2 |
| 205 | Phá lớp vữa trát dầm (vị trí dầm bị ngấm thấm và bong bộp) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,9224 | m2 |
| 206 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,9224 | m2 |
| 207 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 2,3, tầng tum | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 964,3586 | m2 |
| 208 | Quét vôi 3 nước trắng vào dầm, trần | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 967,272 | m2 |
| 209 | Nẹp khe lún bằng nhôm KT 100x10 (nẹp tường và trần) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,31 | md |
| 210 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0347 | 100m3 |
| 211 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính theo mặt bằng mái x chiều cao theo mặt đứng) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,0638 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (bằng diện tích lát nền) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,6902 | 100m2 |
| 213 | Tháo dỡ cửa + sen hoa cửa( tháo dỡ mái bếp cũ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,7058 | m2 |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt cửa khung thép bịt tôn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7 | m2 |
| 215 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7 | m2 |
| 216 | Khóa cổng Minh Khai hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 217 | Tháo dỡ mái tôn và phibro , chiều cao ≤6m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40,3696 | m2 |
| 218 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 37,5102 | m2 |
| 219 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3658 | tấn |
| 220 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,5893 | m3 |
| 221 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0559 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển Cát các loại lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,13 | m3 |
| 223 | Vận chuyển Đá các loại lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 224 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28,1 | 10m2 |
| 225 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,49 | m3 |
| 226 | Vận chuyển Xi măng lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,634 | tấn |
| 227 | Vận chuyển Các loại sơn lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| B | CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái dày 3cm để xử lý chống thấm lại- Cải tạo mái+ tường sê nô mái | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 85,1774 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái (bóc toàn bộ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 79,4158 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,7466 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0375 | 100m3 |
| 5 | Quét xi măng 1 nước vào tường, sê nô mái trước khi trát, láng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 164,593 | m2 |
| 6 | Sơn chống thấm mái | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 100,8594 | 1m2 |
| 7 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 84,1594 | m2 |
| 8 | Sản xuất đổ bê tông giằng sê nô mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng sê nô mái | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0758 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 16) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0747 | tấn |
| 11 | Trát tường sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường cũ đã có) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 104,6908 | m2 |
| 12 | Đắp phào sê nô mái, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,7 | m |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong tường sê nô mái, tường chân mái | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 41,0832 | m2 |
| 14 | Sơn mặt ngoài sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 63,608 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng mũ che khe lún bằng inox dày 1mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49,5728 | kg |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cửa thang lên mái bằng inox dày 0.5mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,495 | kg |
| 17 | Khóa cửa Minh Khai hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Đục tẩy miệng thu nước mái, xử lý chống thấm bằng tấm nhựa PVC khòn nóng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | điểm |
| 19 | Rọ chắn rác bằng inox D4, hàn hình cầu | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,096 | 100m |
| 21 | Lắp cút đặt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 23 | Lắp đăt Y nhựa nhựa đường kính cút d=90mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Đai giữ ống bằng thép tráng kẽm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 74,6667 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 26 | Cắt tỉa cành cây hoa giấy tại vị trí trục 5 đến hết phòng ytế, giữ lại phần thân cây)- móng sảnh cải tạo | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nền sảnh (bê tông nền dày 10cm + gạch và vữa lót dày 3cm) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,418 | m3 |
| 28 | Đào hạ nền sảnh bằng nền sân hiện trạng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 29 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,8135 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,61 | 100m |
| 31 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,178 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0308 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,79 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0755 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (KC: 03) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0536 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (KC: 03) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2722 | tấn |
| 38 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào dầm móng cũ, lỗ D20, L=25cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | lỗ khoan |
| 39 | Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D20, L=25cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | lỗ khoan |
| 40 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3656 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0325 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KC: 03) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KC: 03) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2585 | tấn |
| 44 | Đắp đất hố móng , độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7421 | 100m3 |
| 45 | Tôn nền sảnh bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1217 | 100m3 |
| 46 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền sảnh | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40,5788 | m2 |
| 47 | Bê tông nền sảnh, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,0579 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải bê tông đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0645 | 100m3 |
| 50 | Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 1, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30- Xây đúc phần thân cải tạo | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,9424 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1077 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KC: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KC: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 54 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,3801 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái sảnh | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5183 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KC: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1016 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KC: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5408 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (KC: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0161 | tấn |
| 59 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột và giằng cũ, lỗ D22, L=270cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | lỗ khoan |
| 60 | Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D22, L=270cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | lỗ khoan |
| 61 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 (KC: 05) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,4101 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái sảnh | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mái sảnh , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KC: 15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4341 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,4941 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tường xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 37,9475 | m2 |
| 66 | Xây ốp chân cột sảnh bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,5438 | m3 |
| 67 | Trát cột sảnh, dày trung bình 4cm, vữa XM M75, PCB30 (vận dụng mã hiệu AK.22133A x hệ số 2 do đắp vuốt cột tròn và vật liệu dày trung bình 42,5mm) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,7417 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong tường sê nô sảnh | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,02 | m2 |
| 69 | Sơn tường sê nô, tường đỡ và đè mái sảnh ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 43,67 | m2 |
| 70 | Trát trần mái sảnh, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40,641 | m2 |
| 71 | Sơn trần mái sảnh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát trần) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40,641 | m2 |
| 72 | Trát gờ móc nước trần mái sảnh, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,04 | m |
| 73 | Đắp phào kép cột sảnh, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42,015 | m |
| 74 | Sơn chống thấm mái | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 34,101 | 1m2 |
| 75 | Láng chống thấm mái sảnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (bằng diện tích sơn) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 34,101 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm thoát nước mái sảnh | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 77 | Lắp đặt vòi tràn thoát mái sảnh bằng ống PVC, Đường kính 34mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 78 | Cắt dầm bê tông để tháo dỡ - Chiều dày ≤30cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,9 | m |
| 79 | Cắt sàn mái bê tông trước khi tháo dỡ - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,64 | m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,2512 | m3 |
| 81 | Phá dỡ tường gạch tầng 1,2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,5034 | m3 |
| 82 | Phá dỡ tường gạch tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,3042 | m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép tầng 1,2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,1599 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5541 | m3 |
| 85 | Vận chuyển các loại phế thải tầng 3 từ trên cao xuống | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,858 | m3 |
| 86 | Xây tường khu wc tầng 1,2 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,0439 | m3 |
| 87 | Xây tường khu wc tầng 3 bằng gạch bê tông không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5186 | m3 |
| 88 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột và giằng cũ, lỗ D16, L=18cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 124 | lỗ khoan |
| 89 | Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D16, L=18cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 124 | lỗ khoan |
| 90 | Bê tông thanh chắn nắng tầng 1, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5504 | m3 |
| 91 | Bê tông thanh chắn nắng tầng 2,3, thanh vòm tầng 3 M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,9173 | m3 |
| 92 | Ván khuôn lanh tô, chắn nắng tầng 1 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1178 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thanh chắn nắng tầng 2,3, thanh vòm tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3245 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô thanh chắn nắng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KC: 15, 16) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0098 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô thanh chắn nắng tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (KC: 15, 16) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0822 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép thanh chắn nằng tầng 2, thanh vòm tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KC: 16, 17) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0386 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép thanh chắn nằng tầng 2, thanh vòm tầng 3, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (KC: 16, 17) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2279 | tấn |
| 98 | Xây chèn thanh ngang tầng 1 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,8952 | m3 |
| 99 | Xây chèn thanh chắn nắng tầng 2, vòm tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,825 | m3 |
| 100 | Trát lanh tô, thanh ngang, vòm, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 46,6535 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài phần xây chèn thanh ngang tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,1378 | m2 |
| 102 | Trát tường trong phần xây chèn thanh ngang tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích trát ngoài) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,1378 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài phần xây chèn thanh ngang T2, vòm T3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,9521 | m2 |
| 104 | Trát tường trong phần xây chèn thanh ngang T2, vòm T3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích trát ngoài) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,9521 | m2 |
| 105 | Sơn thanh ngang, vòm, tường xây chèn vòm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 100,833 | m2 |
| 106 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột, lỗ D18, L=21cm-22cm (KT: 18,19) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 104 | lỗ khoan |
| 107 | Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D18, L=21cm-22cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 104 | lỗ khoan |
| 108 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột, lỗ D16, L=18cm-22cm (KT: 18,19) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 104 | lỗ khoan |
| 109 | Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D16, L=18cm-22cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 104 | lỗ khoan |
| 110 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột, lỗ D12, L=12cm-22cm (KT: 18,19) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 416 | lỗ khoan |
| 111 | Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D12, L=12cm-22cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 416 | lỗ khoan |
| 112 | Bê tông gia cố các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6441 | m3 |
| 113 | Bê tông gia cố các chi tiết xây ốp trụ tầng 3, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2995 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0994 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn cho các chi tiết xây ốp trụ tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0464 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 18) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0897 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 1,2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KT: 18) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0866 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 19) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0518 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép các chi tiết xây ốp trụ tầng 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 19) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0478 | tấn |
| 120 | Xây ốp trụ tầng 1,2 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,1455 | m3 |
| 121 | Xây ốp trụ tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,7554 | m3 |
| 122 | Trát trụ, cột tầng 1,2, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trụ xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 146,072 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột tầng 3, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trụ xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 69,91 | m2 |
| 124 | Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 215,982 | m2 |
| 125 | Đắp phào kép đầu trụ vòm và chân vòm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24,1 | m |
| 126 | Đắp phào răng lược, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 34,15 | m |
| 127 | Đắp các chi tiết khóa vòm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 128 | Trát gờ chỉ đầu vòm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22,515 | m |
| 129 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1377 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1377 | 100m3/1km |
| 131 | Phá dỡ tay lan can - Phần cải tạo lan can+ gờ phân tầng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,794 | m3 |
| 132 | Tháo dỡ lan can thép, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,445 | tấn |
| 133 | Tháo dỡ lan can thép, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,445 | tấn |
| 134 | Phá dỡ lan can xây gạch tầng 1,2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,4505 | m3 |
| 135 | Phá dỡ chân lan can xây gạch tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,3285 | m3 |
| 136 | Vận chuyển các loại phế thải từ độ cao >6m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,3285 | m3 |
| 137 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột và giằng cũ, lỗ D16, L=18cm (KT: 19,20) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 123 | lỗ khoan |
| 138 | Bơm keo Hit-re500 vào lỗ D16, L=18cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 123 | lỗ khoan |
| 139 | Bê tông gờ phân tầng (tai sàn) tầng 2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,0403 | m3 |
| 140 | Bê tông gờ phân tầng (tai sàn) tầng 3, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,0403 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gờ phân tầng (tai sàn) tầng 2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1046 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn gờ phân tầng (tai sàn) tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1046 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép gờ phân tầng (tai sàn) tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 19) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0331 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép gờ phân tầng (tai sàn) tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 19) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0331 | tấn |
| 145 | Trát gờ phân tầng (tai sàn), tầng 2, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,8064 | m2 |
| 146 | Trát gờ phân tầng (tai sàn), tầng 3, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,8064 | m2 |
| 147 | Trát phào gờ phân tầng 2, vữa XM M100 (phần vật liệu vận dụng mã hiệu AK.24214 nhân 2 lần) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 55,04 | m |
| 148 | Sơn gờ phân tầng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,612 | m2 |
| 149 | Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3727 | m3 |
| 150 | Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5324 | m3 |
| 151 | Ván khuôn trụ lan can tầng 2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0678 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn trụ lan can tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0968 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 20) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KT: 20) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0366 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 20) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 20) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 157 | Bê tông tay vịn lan can tầng 1,2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,8792 | m3 |
| 158 | Bê tông tay vịn lan can tầng 3, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7418 | m3 |
| 159 | Ván khuôn tay vịn lan can tầng 1,2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1611 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn tay vịn lan can tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 1,2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 19, 20) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 1,2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KT: 19, 20) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 20) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0709 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can tầng 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 20) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1472 | tấn |
| 165 | Xây trụ lan can tầng 1,2 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 166 | Xây trụ lan can tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3978 | m3 |
| 167 | Xây tường lan can tầng 1 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,0905 | m3 |
| 168 | Xây tường lan can tầng 1,2 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,2728 | m3 |
| 169 | Xây tường lan can tầng 3 bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,063 | m3 |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 (theo bảng thống kê KT: 20) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 182 | cái |
| 171 | Trát trụ lan can tầng 1,2, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,393 | m2 |
| 172 | Trát trụ lan can tầng 3, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,3594 | m2 |
| 173 | Trát tường lan can tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 58,2715 | m2 |
| 174 | Trát tường lan can tầng 3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 34,3368 | m2 |
| 175 | Đắp mảng vữa nổi mặt ngoài trụ lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,662 | m2 |
| 176 | Vệ sinh mặt tường lan can cũ (lan can tận dụng không cải tạo) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,8861 | m2 |
| 177 | Sơn tường lan can và con tiện xi măng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 173,1841 | m2 |
| 178 | Trát gờ trên mặt lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 67,705 | m |
| 179 | Đắp phào đầu và chân trụ lan can, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56,158 | m |
| 180 | Cung cấp, lắp đặt ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 181 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0357 | 100m3 |
| 182 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30- Cải tạo tam cấp, thang bộ, bồn hoa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,1933 | m3 |
| 183 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,7566 | m2 |
| 184 | Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36,82 | m |
| 185 | Dùng hóa chất và bàn chải sắt vệ sịnh mặt bậc tam cấp láng granito (mặt bậc granito cũ tận dụng) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 55,6936 | m2 |
| 186 | Quét dầu bóng mặt bậc tam cấp, thang bộ láng granito (bằng diện tích vệ sinh) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 55,6936 | m2 |
| 187 | Cạo rỉ và sơn các kết cấu thép hoa sắt lan can cầu thang (HT: 13) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,153 | m2 |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,153 | 1m2 |
| 189 | Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,1568 | m3 |
| 190 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tường xây mới) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,8211 | m2 |
| 191 | Sơn tường bồn cây không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,8211 | m2 |
| 192 | Tháo dỡ cửa để cải tạo và thay mới (tính theo bản vẽ hiện trạng) - cửa phòng y tế tính trong phần tháo dỡ phòng y tế( Phần cửa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 134,801 | m2 |
| 193 | Tháo dỡ cửa để cải tạo và thay mới | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 70,45 | m2 |
| 194 | Cạo rỉ và sơn trên các kết cấu thép sen hoa cửa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 62,154 | m2 |
| 195 | Sơn sen hoa cửa các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 62,154 | 1m2 |
| 196 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện GQ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35,136 | m2 |
| 197 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm , phụ kiện GQ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27,03 | m2 |
| 198 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm , phụ kiện GQ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 54 | m2 |
| 199 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở hất ra khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm , phụ kiện GQ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,994 | m2 |
| 200 | Sản xuất, lắp dựng ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,615 | m2 |
| C | Phá dỡ nền tầng 1, sàn tầng 2 lát gạch xi măng cũ đã có - Cải tạo nền, sàn nhà + phía trong khu WC | |||
| 1 | Phá dỡ sàn tầng 3 lát gạch xi măng cũ đã có | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 178,479 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại từ trên tầng 3 xuống | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,3544 | m3 |
| 3 | Tấm nhựa PVC khò nóng chống thấm sàn khu wc tầng 1, 2,3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 72,8214 | m2 |
| 4 | Lát nền tầng 1, sàn tầng 2 khu wc gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 55,243 | m2 |
| 5 | Lát sàn tầng 3 khu wc gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27,6215 | m2 |
| 6 | Lát nền nền tầng 1,2 bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 (tính theo bản vẽ cải tạo) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 343,6888 | m2 |
| 7 | Lát sàn tầng 3 bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 148,6886 | m2 |
| 8 | Láng bù vênh, tạo dốc nền tầng 1, sàn tầng 2,3 dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (phần nhân công tính 80% mã hiệu AK.41123 do không phải xoa mặt) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 575,242 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống ống nước khu wc hiện có | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 14 | Tháo dỡ trần trong khu wc | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 82,6242 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường phía trong khu wc tầng 1,2(gạch ốp hiện trạng cao 3.05m) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 244,4056 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường phía trong khu wc tầng 3(gạch ốp hiện trạng cao 3.05m) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 122,2028 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,6661 | m3 |
| 18 | Quét nước xi măng 1 nướcvào mặt tường trước khi ốp (đơn giá tính bằng 50% mã hiệu AK.81130) - Bằng diện tích bóc gạch ốp | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 366,609 | m2 |
| 19 | Ốp tường khu wc tầng 1,2 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30, ốp cao 1.8m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 160,6896 | m2 |
| 20 | Ốp tường khu wc tầng 3 bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30, ốp cao 1.8m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 80,3448 | m2 |
| 21 | Trát tường trong khu wc tầng 1,2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (phần còn lại phía trong khu wc không ốp, tường cũ đã có) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 112,2544 | m2 |
| 22 | Trát tường trong khu wc tầng 3 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (phần còn lại phía trong khu wc không ốp, tường cũ đã có) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56,1272 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong khu wc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tường và trần phía trên trần thạch cao không quét vôi ve) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 168,667 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 82,6242 | m2 |
| 25 | Vách ngăn tiểu Compact chân đỡ inox 304 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,9 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà- cải tạo hoàn thiện mặt tường + trần | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 678,5199 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 1 nước trước khi trát lại tường cũ (đơn giá tính bằng 50% mã hiệu AK.81130) - (bằng diện tích bóc vữa) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 678,5199 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích bóc vữa của tường cũ đã có) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 678,5199 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 678,5199 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường phía trong các phòng học tầng 1,2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 392,768 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường phía trong các phòng học tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 188,368 | m2 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (phế thải tầng 3) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,8255 | m3 |
| 33 | Quét nước xi măng 1 nước trước khi trát lại tường cũ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 581,136 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường phòng học bằng gạch 120x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,4816 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát tường cũ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 563,654 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 563,654 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt thanh chớp bê tông thang bộ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,565 | m2 |
| 38 | Sơn thanh chớp bê tông thang bộ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,565 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát dầm, trần tầng 1,2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 479,5862 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát dầm, trần tầng 3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 233,6977 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải các loại từ trên tầng 3 xuống | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,5055 | m3 |
| 42 | Quét nước xi măng 1 nước trước khi trát lại dầm trần cũ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 713,284 | m2 |
| 43 | Trát dầm tầng 1,2,3, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 222,8989 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 490,385 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 713,284 | m2 |
| 46 | Láng mái ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 47 | Trát gờ móc nước mái ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49,2 | m |
| 48 | Nẹp khe lún bằng nhôm KT 150x10 (nẹp tường và trần) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 37,41 | md |
| 49 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2959 | 100m3 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính theo mặt bằng mái x chiều cao theo mặt đứng) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,2698 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (bằng diện tích lát nền) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,8119 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,1802 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22,5545 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2634 | tấn |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,2433 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0524 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển Cát các loại lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,07 | m3 |
| 58 | Vận chuyển Đá các loại lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,59 | m3 |
| 59 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,15 | 10m2 |
| 60 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 61 | Vận chuyển Xi măng lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,837 | tấn |
| 62 | Vận chuyển Các loại sơn lên cao (theo bảng tổng hợp KL vận chuyển lên cao) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,185 | tấn |
| D | XÂY MỚI NHÀ HỌC 3 TẦNG 09 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc, cho toàn bộ phần cọc của các hạng mục trong công trình- phần sử lý nền | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 200 | m2 |
| 2 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25,5635 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,6134 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm (KCM: 02) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,0274 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm (KCM: 02) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,465 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm (KCM: 02) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1517 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép bản đầu cọc, thép nối cọc (KCM: 02) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,0196 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép bản mã đầu cọc (Bằng KL sản xuất) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,0196 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,56 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 82 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép 20x20cm, cao 45cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,476 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0148 | 100m3 |
| 13 | Khấu hao cột, văng gia cố móng nhà dân bằng thép hình (3.5%+1.17%*2tháng) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 43,1494 | kg |
| 14 | Gia công cột, văng gia cố móng nhà dân bằng thép hình (KCM: 17) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7389 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột, văng gia cố móng (KCM: 17) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7389 | tấn |
| 16 | Đục phá móng gạch cũ và bê tông lót móng tổng chiều dày 18cm để tại lỗ hạ cọc 250x250- Phần móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 29 | lỗ |
| 17 | Phá dỡ mặt sân bê tông không cốt thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,2385 | m3 |
| 18 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7312 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre đáy bể phốt chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất I | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,4046 | 100m |
| 20 | Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,6647 | m3 |
| 21 | Phủ đầu cọc tre bằng cát đen | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,6647 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bùn đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0167 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,6903 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3193 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 53,4328 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,9548 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (KCM: 16; KCM: 17; KCM: 18) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7296 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (KCM: 16; KCM: 17; KCM: 18) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,1668 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (KCM: 16; KCM: 17; KCM: 18) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,3206 | tấn |
| 30 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,3597 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3669 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm (KCM: 18) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0461 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm (KCM: 18) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,1269 | tấn |
| 34 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3274 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0156 | 100m2 |
| 36 | Bê tông giằng cổ móng cốt +3.720 bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,5314 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng cốt +3.720 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5247 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCM: 18, 19) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2337 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KCM: 18, 19) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,663 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (KCM: 19) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0212 | tấn |
| 41 | Xây cổ móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30,112 | m3 |
| 42 | Xây tường bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,1947 | m3 |
| 43 | Xây ốp cổ móng các chi tiết trụ trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4857 | m3 |
| 44 | Trát, láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 46,9039 | m2 |
| 45 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7934 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0999 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (KCM: 18) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2232 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | 1cấu kiện |
| 49 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát bể phốt ra ngoài nhà bằng ống PVC D110mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 50 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Đắp đất hố móng , độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,0538 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6771 | 100m3 |
| 53 | Tôn nền nhà bằng cát đen,, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,2689 | 100m3 |
| 54 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 205,5373 | m2 |
| 55 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20,5537 | m3 |
| 56 | Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Chưa tính phần cổ móng + tường chắn bậc tam cấp) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50,3849 | m2 |
| 57 | Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50,3849 | m2 |
| 58 | Đào móng tam cấp, chắn bậc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (nền hiện trạng +2.81 bóc đi 10cm bê tông đến cốt +2.71, móng tam cấp đào tiếp từ +2.71 đến đáy móng) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,0039 | 1m3 |
| 59 | Sản xuất đổ bê tông lót móng tam cấp, ram dốc, chắn bậc, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,5316 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0729 | 100m2 |
| 61 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0775 | 100m3 |
| 62 | Sản xuất, đổ bê tông bản trượt tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,0219 | m3 |
| 63 | Sản xuất, đổ bê tông ram dốc M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,9944 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản trượt tam cấp, ram dốc | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0614 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 16) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0629 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (KT: 16) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0491 | tấn |
| 67 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,3107 | m3 |
| 68 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,317 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 76,055 | m |
| 70 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,68 | m |
| 71 | Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,4984 | m2 |
| 72 | Sơn tường chắn bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,4984 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép gầm thay vịn tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,246 | m |
| 74 | Trát gờ nổi mặt trên tay vịn lan can, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,123 | m |
| 75 | Lát gạch Terrazo 400x400mm bậc Ram dốc | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,3289 | m2 |
| 76 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0204 | 100m3 |
| 77 | Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 1, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,7047 | m3 |
| 78 | Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 2,3, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,4094 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,061 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2,3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,1219 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 30) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2654 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KCT: 30) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0167 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (KCT: 30) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,5536 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 30) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KCT: 30) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,2831 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (KCT: 30) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,3316 | tấn |
| 87 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng cốt +7.62m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,9202 | m3 |
| 88 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng cốt +11.52m và +15.42m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 34,081 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cốt +7.62m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,6894 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cốt +11.52m và +15.42m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,2008 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 31) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4617 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KCT: 31) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,4962 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (KCT: 31) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,758 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 33; KCT: 35) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,8742 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KCT: 33; KCT: 35) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,7491 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (KCT: 33; KCT: 35) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,629 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23,8112 | m3 |
| 98 | Sản xuất, đổ bê tông, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 47,6741 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn +7.62m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,478 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn +11.52m và mái +15.42m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,9146 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 32, 34, 36) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,7593 | tấn |
| 102 | Sơn chống thấm sàn, mái | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 310,9483 | 1m2 |
| 103 | Sơn chống thấm sàn khu wc | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 57,2473 | m2 |
| 104 | Láng chống thấm sê nô, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 310,9483 | m2 |
| 105 | Sản xuất, đổ bê tông ô văng tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,845 | m3 |
| 106 | Sản xuất, đổ bê tông ô văng, vòm tầng 2,3, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,5305 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn ô văng tầng 1 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1724 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn ô văng, vòm tầng 2,3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4798 | 100m2 |
| 109 | Láng mái ô văng tầng 1 không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,072 | m2 |
| 110 | Láng mái ô văng tầng 2,3 không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24,144 | m2 |
| 111 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 89,16 | m |
| 112 | Lắp dựng cốt thép ô văng tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 36) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 37) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1681 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 37) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1004 | tấn |
| 115 | Sản xuất, đổ bê tông giằng tường tầng 1, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,2249 | m3 |
| 116 | Sản xuất, đổ bê tông giằng tường tầng 2,3, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,9201 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ giằng tường tầng 1 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3538 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ giằng tường tầng 2,3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5938 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 36) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0671 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KCT: 36) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2679 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 37) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1238 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KCT: 37) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4766 | tấn |
| 123 | Sản xuất, đổ bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,2809 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6386 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 36) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3289 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 36) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1452 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 37) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3098 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 37) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1674 | tấn |
| 129 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 130 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 131 | Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56,676 | m2 |
| 132 | Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 93,6 | m |
| 133 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng bậc cầu thang láng granitô | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 68,64 | m |
| 134 | Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox SUS 304 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 480,49 | kg |
| 136 | Gia công thép thưng khe thang | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0326 | tấn |
| 137 | Lắp dựng thép thưng khe thang | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0326 | tấn |
| 138 | Thi công lắp đặt vách bằng tấm Aluminium | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,612 | m2 |
| 139 | Sản xuất, đổ bê tông mái che bảng tin bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7901 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái che bảng tin | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2109 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái che bảng tin, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1554 | tấn |
| 142 | Xây bịt 2 đầu mái che bảng tin bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0524 | m3 |
| 143 | Trát trần mái che bảng tin, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,0795 | m2 |
| 144 | Sơn trần mái che bảng tin không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,0795 | m2 |
| 145 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,1825 | m2 |
| 146 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,5 | m |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Bảng từ chống lóa viết phấn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,4625 | m2 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 55,6079 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,4548 | m3 |
| 150 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,5733 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 114,5939 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,5785 | m3 |
| 153 | Xây ốp trụ tầng 2, 3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,1775 | m3 |
| 154 | Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,3294 | m3 |
| 155 | Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,3901 | m3 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sê nô mái | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4573 | 100m2 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 05) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1896 | tấn |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 05) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0848 | tấn |
| 159 | Trát tường sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trừ 15cm đã tính trong phần chống thấm sê nô) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 109,0236 | m2 |
| 160 | Sơn mặt ngoài và mặt trên sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 73,3071 | m2 |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong sê nô | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35,717 | m2 |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lún bằng INOX (110+30+110) dầy 0.5mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,7689 | kg |
| 163 | Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,05 | md |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 48,312 | m2 |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28,1208 | m2 |
| 166 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 62,088 | m2 |
| 167 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở hất ra khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23,166 | m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40,113 | m2 |
| 169 | Sản xuất sen hoa cửa, thép gia cường vách kính làm bằng inox | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 429,448 | kg |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 123,8535 | m2 |
| 171 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,8513 | m3 |
| 172 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,1641 | m3 |
| 173 | Mua, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép d8 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 197 | cái |
| 174 | Sản xuất, đổ bê tông lan can, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,8672 | m3 |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can, trụ lan can | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3559 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KT: 25,26) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0647 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KT: 25,26) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1193 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 26) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0488 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 26) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0868 | tấn |
| 180 | Trát chân tường lan can ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 64,0608 | m2 |
| 181 | Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,7484 | m2 |
| 182 | Trát gờ mặt trên lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49,32 | m |
| 183 | Trát phào kép lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16,4 | m |
| 184 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 138,6353 | m2 |
| 185 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 186 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7966 | m3 |
| 187 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3983 | m3 |
| 188 | Tôn nền bục giảng bằng cát đen đầm chặt | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,2931 | m3 |
| 189 | Tấm nilon chống mất nước xi măng bục giảng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42,9309 | m2 |
| 190 | Sản xuất, đổ bê tông nền bục giảng , M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,2931 | m3 |
| 191 | Lát nền, sàn tầng 1, 2 bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 426,2363 | m2 |
| 192 | Lát sàn tầng 3 bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 205,3498 | m2 |
| 193 | Lát nền, sàn khu vệ sinh tầng 1,2 gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 44,9193 | m2 |
| 194 | Lát sàn khu vệ sinh tầng 3 gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22,4597 | m2 |
| 195 | Ốp chân tường phía trong phòng học tầng 1,2- Tiết diện gạch 120x600, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,659 | m2 |
| 196 | Ốp chân tường phía trong phòng học tầng 3- Tiết diện gạch 120x600, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,1851 | m2 |
| 197 | Ốp tường phía trong khu vệ sinh tầng 1,2 - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 121,694 | m2 |
| 198 | Ốp tường phía trong khu vệ sinh tầng 3 - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 60,847 | m2 |
| 199 | Trát tường trong tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 438,7316 | m2 |
| 200 | Trát tường trong tầng 3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 204,5615 | m2 |
| 201 | Sơn tường trong nhà tầng 1,2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát trong tầng 1,2) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 438,7316 | m2 |
| 202 | Sơn tường trong nhà tầng 3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát trong tầng 3) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 204,5615 | m2 |
| 203 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 908,7412 | m2 |
| 204 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 908,7412 | m2 |
| 205 | Căng lưới thép gia cố phần mép tường với mép cột bê tông chống nứt | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 34,804 | m2 |
| 206 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 311,4371 | m2 |
| 207 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 311,4371 | m2 |
| 208 | Trát cầu thang, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích ván khuôn) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 223,9 | m2 |
| 209 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 102,521 | m2 |
| 210 | Sơn cầu thang, lanh tô, má cửa nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 326,421 | m2 |
| 211 | Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 144,837 | m2 |
| 212 | Trát xà dầm tầng 2,3, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 271,9739 | m2 |
| 213 | Trát trần tầng 1, vữa XM M75, PCB30 (Bằng diện tích ván khuôn) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 246,67 | m2 |
| 214 | Trát trần tầng 2,3, vữa XM M75, PCB30 (Bằng diện tích ván khuôn) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 457,5399 | m2 |
| 215 | Sơn dầm, trần tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 416,811 | m2 |
| 216 | Sơn dầm, trần tầng 2,3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 719,814 | m2 |
| 217 | Trát phào gờ phân tầng 1, vữa XM M100 (phần vật liệu vận dụng mã hiệu AK.24214 nhân 2 lần) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 45,59 | m |
| 218 | Trát phào gờ phân tầng 2, vữa XM M100 (phần vật liệu vận dụng mã hiệu AK.24214 nhân 2 lần) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,35 | m |
| 219 | Đắp phào kép đầu sê nô mái, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 75,3 | m |
| 220 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 86,59 | m |
| 221 | Nẹp khe lún bằng nhôm KT 100x10 (nẹp tường và trần tầng 1,2) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,46 | m |
| 222 | Trát, đắp phào răng lược chương mái, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 32,74 | m |
| 223 | Đắp các chi tiết khóa vòm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 224 | Trát phào các chi tiết cột mặt tiền, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19,55 | m |
| 225 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước trong khu wc 3 tầng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 66,6902 | m2 |
| 226 | Vách ngăn tiểu Compact chân đỡ inox 304 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 227 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,0091 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,9897 | 100m2 |
| 229 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,342 | 100m |
| 230 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 231 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 232 | Lắp đăt Y nhựa nhựa đường kính cút d=90mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 233 | Rọ chắn rác hình cầu bằng inox D4mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 234 | Đai giữ ống bằng thép tráng kẽm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 235 | Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m |
| 236 | Lắp đặt phễu thu nước + chụp thu nước sàn INOX thoát mái sảnh | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 237 | Mua, lắp dựng luồng để lắp dựng đà giáo | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 884,229 | md |
| 238 | Thép D10 kéo căng dàn giáo vào trong và D12 chân neo | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 140,2554 | kg |
| 239 | Tăng đơ D12 căng thép văng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 240 | Gia công, lắp dựng ván sàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5792 | 100m2 |
| 241 | Dây thép D4 để liên kết các cây luồng đứng, ngang và các chi tiết khác | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | kg |
| 242 | Thưng tường mặt ngoài bằng tấm nhựa sóng dày 0.5mm ngăn cách khu vực thi công với trạm biến áp | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,1459 | 100m2 |
| 243 | Tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,1459 | 100m2 |
| 244 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 37,62 | m3 |
| 245 | Vận chuyển Đá các loại lên cao | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 246 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30,1 | 10m2 |
| 247 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19,9 | m3 |
| 248 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,67 | tấn |
| 249 | Vận chuyển Các loại sơn lên cao | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5202 | tấn |
| E | Nhà cầu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,1175 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3187 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm (KCM: 02) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm (KCM: 02) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4226 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm (KCM: 02) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0185 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc, thép nối cọc (KCM: 02) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1243 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản mã đầu cọc | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1243 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép 20x20cm, cao 45cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0399 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ mặt sân bê tông không cốt thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,814 | m3 |
| 13 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2261 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,0962 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0788 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,5493 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3804 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (KCM: 17) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1311 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (KCM: 17) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,824 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (KCM: 17) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0468 | tấn |
| 21 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3485 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0634 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm (KCM: 18) - thép trụ rào tính trong phần tường rào | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0109 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm (KCM: 18) - thép trụ rào tính trong phần tường rào | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2042 | tấn |
| 25 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0761 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1392 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0866 | 100m3 |
| 28 | Tôn nền nhà cầu bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0338 | 100m3 |
| 29 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 49,1462 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,9146 | m3 |
| 31 | Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2094 | m3 |
| 32 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,848 | m2 |
| 33 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,848 | m2 |
| 34 | Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 1, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,8876 | m3 |
| 35 | Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 2, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,42 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3344 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4312 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 30) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0504 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KCT: 30) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3596 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 30) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0595 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KCT: 30) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4196 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,7465 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,7465 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cốt +7.62m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2566 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cốt +11.52m và +15.42m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2566 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCT: 30) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0603 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KCT: 30) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3431 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 32) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0603 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KCT: 32) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3431 | tấn |
| 50 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,6912 | m3 |
| 51 | Sản xuất, đổ bê tông, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,6912 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn +7.62m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2927 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn +11.52m và mái +15.42m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2927 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KCT: 32, 34) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7167 | tấn |
| 55 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1998 | m3 |
| 56 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1998 | m3 |
| 57 | Láng granitô tam cấp màu đỏ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,366 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,1 | m |
| 59 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7337 | m3 |
| 60 | Xây ốp trụ tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,3667 | m3 |
| 61 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,5018 | m3 |
| 62 | Mua, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép d8 (KT: 26) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 63 | Sản xuất, đổ bê tông lan can, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,2191 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can, trụ lan can | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1655 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (KT: 26) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0482 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (KT: 26) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0876 | tấn |
| 67 | Trát tường lan can ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 72,38 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,2 | m |
| 70 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 88,752 | m2 |
| 71 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m |
| 72 | Lát sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,1604 | m2 |
| 73 | Láng mái nhà cầu không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,1604 | m2 |
| 74 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 55,3378 | m2 |
| 75 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 55,3378 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25,7 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm tầng 2, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25,7 | m2 |
| 78 | Trát trần tầng 1, vữa XM M75, PCB30 (Bằng diện tích ván khuôn) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 29,3 | m2 |
| 79 | Trát trần tầng 2, vữa XM M75, PCB30 (Bằng diện tích ván khuôn) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 29,3 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 55 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần tầng 2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 55 | m2 |
| 82 | Trát phào gờ phân tầng 1, vữa XM M100, PCB30 (phần vật liệu vận dụng mã hiệu AK.24214 nhân 2 lần) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20,56 | m |
| 83 | Trát phào các chi tiết cột mặt tiền, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,83 | m |
| 84 | Mua, lắp đặt chi tiết đầu trụ tầng 1 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,5368 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6378 | 100m2 |
| F | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền sân không cốt thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 31,5519 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3155 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bể nước , rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 556,9857 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất I | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 91,4547 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc tre dày 10cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,6328 | m3 |
| 6 | Phủ đầu cọc tre bằng cát đen | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,6328 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1463 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16,3778 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,399 | 100m2 |
| 10 | bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 39,4163 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1299 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm (BN:10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3052 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm (BN:10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,0604 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm (BN:10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,8842 | tấn |
| 15 | bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27,382 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bể + cột trong bể, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,987 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, cột bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (BN: 10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1318 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, cột bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (BN: 10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,2159 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, cột bể, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (BN: 10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0967 | tấn |
| 20 | bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,635 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm nắp bể, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2726 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (BN: 10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1281 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (BN: 10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6208 | tấn |
| 24 | bê tông nắp bể, M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,3315 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,0263 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (BN: 10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,4932 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (BN: 10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 28 | Gia công thép tấm ngăn mạch ngừng bể | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0565 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép tấm ngăn mạch ngừng bể | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0565 | tấn |
| 30 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 118,6923 | m2 |
| 31 | Trát tường trong bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 77,55 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (không đánh màu) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 101,2 | m2 |
| 33 | Sản xuất khung thép miệng ô cửa bể (BN: 10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0149 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thép khung thép miệng ô cửa bể | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0149 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt Nắp bể bằng inox dày 1,5mm, có khung sườn inox (BN: 10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 39,56 | kg |
| 37 | Lát gạch Terrazo 400x400mm vào nắp cửa bể | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 38 | Bậc thang bằng inox ống D20 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,4112 | kg |
| 39 | Sản xuất ống thông hơi bằng inox D60x1.0mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20,7052 | kg |
| 40 | Cút inox 90 độ đường kính D60 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,0832 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,6303 | 100m3 |
| G | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt sân không cốt thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,3932 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II, | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,076 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre LC=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,8938 | 100m |
| 4 | Vét bùn cầu cọc tre | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,263 | m3 |
| 5 | Phủ cát đen đầu cọc tre | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,263 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,263 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0134 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,5344 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0476 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2228 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (C:15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0238 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (C:15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1109 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0866 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,3441 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2216 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (C:15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0486 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (C:15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1591 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,4036 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1309 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (C:15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0295 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (C:15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1786 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (C:15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0806 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái cổng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,1379 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái cổng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7136 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (C:15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5051 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (C:15) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0725 | tấn |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,2306 | m3 |
| 30 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 48,0474 | m2 |
| 31 | Trát trần cổng, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 38,2839 | m2 |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 37,344 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 85,391 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 93,38 | m |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cổng inox SUS304 (C: 04) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 425,13 | kg |
| 36 | Mua sẵn chi tiết hoa văn góc hình lá trong chi tiết hoa văn 1 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 37 | Quả đào Inox D25 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 38 | Bánh xe inox SUS 304 fi 100 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 39 | Khoá cổng Minh Khai | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Bộ then cài cổng inox SUS 304 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Bản lề cổng inox SUS 304, cánh cộng rộng 1,5m và 2.34m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 42 | Chốt chân cổng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cốt thép để liên kết bản lề biển tên với trụ cổng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0072 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0549 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung biển tên trường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0549 | tấn |
| 46 | Làm mặt biển bằng tấm Alumium | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,9301 | m2 |
| 47 | Viền mép bằng L30x3 thanh nhôm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23,94 | md |
| 48 | Bản lề khung biển bằng thép cánh rộng 2.49m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 49 | Chốt cánh biển bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Bộ chữ và lô gô mặt biển bằng compusite mạ vàng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,4879 | 100m2 |
| 52 | Bê tông giằng tường rào , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6776 | m3 |
| 53 | Ván khuôn dầm, giằng tường rào | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0616 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (TR: 01) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (TR: 01) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0763 | tấn |
| 56 | Xây trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6795 | m3 |
| 57 | Xây chân tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,3991 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,0643 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 75,0316 | m2 |
| 60 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 75,0316 | m2 |
| 61 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5808 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1056 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (KCM: 18) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (KCM: 18) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0737 | tấn |
| 65 | Bê tông giằng tường rào chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6815 | m3 |
| 66 | Ván khuôn dầm, giằng tường rào | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0756 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0143 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0918 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,9302 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 70,9637 | m2 |
| 71 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 70,9637 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6107 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0555 | 100m2 |
| 74 | Bê tông giằng tường chắn chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,2214 | m3 |
| 75 | Ván khuôn dầm, giằng tường rào | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0941 | tấn |
| 77 | Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,1986 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28,5928 | m2 |
| 79 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28,5928 | m2 |
| 80 | Đổ đất vào trong bồn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,7963 | m3 |
| 81 | Đắp đất vào trong bồn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,7963 | m3 |
| H | NỀN SÂN, TƯỜNG CHẮN ĐẤT BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào, di chuyển cây cây trên mặt bằng theo quy hoạch mới - Sân bê tông | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 2 | Trồng lại cây vào khuôn viên sân và bồn cây | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 3 | Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 44,004 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,1895 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5019 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt sân, chiều dày lu nèn 30cm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,3516 | 100m2 |
| 7 | San gạt, đắp tạo dốc nền sân dày trung bình 5cm độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng từ đào móng bể nước) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3809 | 100m3 |
| 8 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 806,1725 | m2 |
| 9 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 77,6583 | m3 |
| 10 | Mài mặt sân bê tông tại vị trí sân cầu và cổng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 893,96 | m2 |
| 11 | Cắt khe co và khe giãn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 175,5574 | md |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,7354 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40,565 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40,565 | m2 |
| 15 | Mua đất màu đổ vào bồn cây dày 40cm (Chỉ mua đất đổ vào vị trí các cây di chuyển trong sân, các cây di chuyển vào bồn hoa không phải mua đất) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,024 | m3 |
| 16 | Đắp đất vào trong bồn hoa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,024 | m3 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3413 | 100m3 |
| 18 | Đắp móng RTN K0.95 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,3667 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2275 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,8617 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2327 | 100m2 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,6231 | m3 |
| 23 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 32,607 | m2 |
| 24 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 116,8993 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, RTN, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,9592 | m3 |
| 26 | Ván khuôn , ván khuôn nắp đan hố ga, đan rãnh | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2269 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan ga, đan rãnh (SV: 04) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3833 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 106 | 1cấu kiện |
| 29 | Mua, lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 200mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200x110mm (nối ống đứng 110 trên mái cới ống 200) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Nhân công đục tẩy móng, cống cũ để đấu nối cống D400 với rãnh chung ngoài khu vực | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| I | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG) | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino CKR13 KT: 600x450x200 hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino CKR6 KT: 400x300x150 hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 3 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino E4M 2/4TA 2-4 Module hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 4 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 150A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 63A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 50A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 63A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 50A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 40A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 16A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 10A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Mua, lắp đặt Ampe mét 0-100A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị trí hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Đèn chỉ thị báo pha | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Chống sét van hạ thế | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED panel 600x600-50w | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Mua, lắp đặt đèn LED dowlight âm trần 90/7w | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 19 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED nổi trần chụp mica (đèn Led bán nguyệt 36w) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 20 | Mua, lắp đặt quạt thông gió 200x200mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt quạt hút công nghiệp hướng trục âm tường sải cánh D400mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400-N (Bao gồm cả hộp số) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt Móc quạt trần | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 16A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 10A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 100x100x50mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 27 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo đỏ (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo đỏ (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi (Đế âm, mặt, chấu) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 31 | Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 32 | Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,84 | kg |
| 33 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột ABC 4x95mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 34 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 35 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 36 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 37 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 38 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 39 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 40 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 307 | m |
| 41 | Mua, lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x35mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 42 | Mua, lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x16mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 43 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 44 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 45 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D25 chôn ngầm tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 238 | m |
| 46 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 47 | Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino CKR13 KT: 600x450x200 hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino CKR6 KT: 400x300x150 hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 3 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino E4M 3/6TA 3-6 Module hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino E4M 2/4TA 2-4 Module hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 5 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 160A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 100A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 80A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 40A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 25A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 20A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 10A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 1P 16A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 1P 10A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Mua, lắp đặt Ampe mét 0-100A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị trí | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Đèn chỉ thị báo pha | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Chống sét van hạ thế | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE T8 CSLH/20Wx2 6500K (cả phụ kiện) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 20 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng CSBA 1200/18w 6500K(cả phụ kiện) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 21 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 24w | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 22 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 12w | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 23 | Mua, lắp đặt quạt thông gió 200x200mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt quạt hút mùi 200x200mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400-N (Bao gồm cả hộp số) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt Móc quạt trần | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt quạt treo tường cánh 400, có điều khiển từ xa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 100x100x50mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 29 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo đỏ (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo đỏ (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt - 1 hạt 1 chiều + 2 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt - 1 hạt 1 chiều + 3 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi (Đế âm, mặt, chấu) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 40 | Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 41 | Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,84 | kg |
| 42 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột ABC 4x95mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 43 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 44 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 45 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 128 | m |
| 46 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 47 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 48 | Mua, lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x35mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 49 | Mua, lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x16mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 50 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D50 chôn ngầm tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 51 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 52 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 122 | m |
| 53 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D25 chôn ngầm tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 665 | m |
| 54 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.160 | m |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| K | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino CKR13 KT: 600x450x200 hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino CKR 6 KT: 400x300x150 hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 3 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường Sino E4M 2/4TA 2-4 Module hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | tủ |
| 4 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 100A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 80A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 50A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 40A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 25A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 16A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 10A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 1P 16A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 1P 10A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Mua, lắp đặt Ampe mét 0-100A | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị trí hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Đèn chỉ thị báo pha | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Chống sét van hạ thế | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx2 6500K (cả phụ kiện) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 19 | Mua, lắp đặt đèn LED Tube T8 TT01 CSBA/20Wx1 6500K(cả phụ kiện) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 20 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 24w | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 21 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 12w | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED nổi trần chụp mica (đèn Led bán nguyệt 36w) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Mua, lắp đặt quạt thông gió 200x200mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt quạt hút mùi 200x200mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400-N (Bao gồm cả hộp số) hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt Móc quạt trần | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt quạt treo tường cánh 400, có điều khiển từ xa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 110x110x50mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26 | hộp |
| 29 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo đỏ (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều + 1 hạt đèn báo đỏ (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 33 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt - 1 chiều + 1 hạt 2 chiều(Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi (Đế âm, mặt, chấu) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 37 | Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 38 | Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,56 | kg |
| 39 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột ABC 4x50mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 40 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 41 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 42 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 43 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 44 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 45 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.057 | m |
| 46 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 47 | Mua, lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x35mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 48 | Mua, lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x16mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 49 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D50 chôn ngầm tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 50 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 148 | m |
| 51 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 69 | m |
| 52 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D25 chôn ngầm tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.011 | m |
| 53 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.520 | m |
| 54 | Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 55 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,4 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 57 | Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 63 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 64 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Mua, lắp đặt tủ thép 300x200x150 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| L | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ VÀ CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm cấp nước lên các téc trên mái Máy bơm ly tâm Pentax CM 100; Cột áp: 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h: hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm cấp nước lên các téc trên mái Máy bơm ly tâm Pentax CM 100; Cột áp: 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt nắp tôn chụp đậy máy bơm bằng tôn khung thép KT: 800x800x800, có cửa chớp 4 mặt, dày 0.8mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24,1152 | kg |
| 4 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 20A bảo vệ máy bơm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, Đường kính ren D25mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, Đường kính ren D25mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt van phao cho bể nước | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,83 | 100m |
| 11 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt rọ lọc, rọ hút | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 17 | Mua, lắp đặt vòi nước inox | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt téc nước (tận dụng lại téc đã có) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 20 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 21 | Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m |
| 26 | Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Móc giữ ống D20 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 32 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 33 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC 3 TẦNG 06 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt INAX C-504 VNA màu trắng hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Mua, lắp đặt chậu rửa âm bàn đá INAX L-2396V màu trắng hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay LF-14-13 hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Bàn đá chậu rửa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,55 | md |
| 5 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-431VR màu trắng hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Van xả tiểu UF-5V-INOX hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt tiểu nữ VB5 hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 8 | Mua, lắp đặt gương soi tráng bạc KF-5075VA hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt móc giấy vệ sinh KF-416V-INOX hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt vòi nước inox | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Mua, lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt móc treo vòi xịt H441V hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 14 | Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tay | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt téc nước (tận dụng lại téc đã có) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 17 | Mua, lắp đặt kệ xà phòng KF-544-Inox hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt giá đựng cốc (cả cốc) KF-413V-Inox hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 20 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 21 | Mua, lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m |
| 27 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 28 | Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40x40mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Móc giữ ống D20 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 39 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 40 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 41 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 48 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 49 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 50 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 51 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 52 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | ống kiểm tra D=110, nhựa PVC | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Móc giữ ống D110-60 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 60 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| N | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (NHÀ HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt INAX C-504 VNA màu trắng hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Mua, lắp đặt chậu rửa âm bàn đá INAX L-2396V màu trắng hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay LF-14-13 hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Bàn đá chậu rửa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,86 | md |
| 5 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-431VR màu trắng hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Van xả tiểu UF-5V-INOX hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt tiểu nữ VB5 hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 8 | Mua, lắp đặt gương soi tráng bạc KF-5075VA hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt móc giấy vệ sinh KF-416V-INOX hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt vòi nước inox | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Mua, lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt móc treo vòi xịt H441V hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 14 | Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tay | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 17 | Mua, lắp đặt kệ xà phòng KF-544-Inox hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt giá đựng cốc (cả cốc) KF-413V-Inox hoặc tương đương | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 20 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 21 | Mua, lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m |
| 27 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 28 | Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40x40mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Móc giữ ống D20 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 39 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 40 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 41 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 49 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 50 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 51 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 52 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm PN10 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | ống kiểm tra D=110, nhựa PVC | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Móc giữ ống D110-60 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 60 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| O | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3.2mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 3.0mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 3 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm, dày 2.9mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 2.6mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 2.3mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 6 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100/50mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100/80mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100x65mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 14 | Sơn ống thép 2 nước | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 51,7221 | 1m2 |
| 15 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,27 | 100m |
| 18 | Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 650x500x200 có mái che | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 19 | Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x400x180 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 20 | Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1200x600x200 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 21 | Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Mua lăng phun DN65/19 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 24 | Mua lăng phun DN50/13 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt van góc D50 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 28 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 29 | Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bị | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 32 | Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bị | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 34 | Cung cấp máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 36 | Mua, lắp van một chiều DN100 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Mua, lắp van cổng ty chìm DN100 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt rọ lọc, rọ hút DN100 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Mua, lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Mua, lắp đặt van cổng ty chìm DN50 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Mua, lắp đặt rọ lọc, rọ hút DN50 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Mua, lắp đặt công tắc áp lực | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 47 | Mua, lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lít | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 49 | Mua tủ trung tâm 10 kênh | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 51 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 52 | Mua, lắp đặt dây tín hiệu 20x2x0.75 mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 53 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.150 | m |
| 54 | Mua, lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75 mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.150 | m |
| 55 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 500 | cái |
| 56 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 500 | cái |
| 57 | Mua, lắp đặt đầu báo khói quang học + đế | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,5 | 10 đầu |
| 58 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 chuông |
| 59 | Mua, lắp đặt đèn báo vị trí | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 nút |
| 61 | Mua, lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 chuông |
| 63 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 nút |
| 65 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Hộp kỹ thuật | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 68 | Mua, lắp đặt dây 2x0.75 mm2 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 69 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 70 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 71 | Mua lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,8 | 5 đèn |
| 72 | Mua lắp đặt đèn sự cố | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 73 | Rìu thoát hiểm PCCC | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Búa tạ 5kg PCCC | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Kìm cộng lực phá dỡ PCCC | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Xà beng cứu hỏa một đầu nhọn một đầu dẹt dài 1m | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Cưa tay cứu hỏa PCCC | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ, cứu hộ KT: 1250x600x200 mm | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| P | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,3325 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,048 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái cổng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1111 | tấn |
| 4 | Phá dỡ giằng qua cổng phô bê tông có cốt thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0765 | m3 |
| 5 | Phá dỡ trụ cổng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,0905 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông lót móng, bê tông không cốt thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2691 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0344 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ giằng tường rào, bê tông có cốt thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3318 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường rào gạch | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,786 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0712 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,948 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường gạch | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,9002 | m3 |
| 13 | Phá dỡ dầm sàn, bê tông có cốt thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,4842 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông nền, bê tông không cốt thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,214 | m3 |
| 15 | Đào hạ cốt nền nhà | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0243 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông lót móng, bê tông không cốt thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2254 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2022 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24,6834 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ xà gồ, cột thép nhà xe | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1366 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng nhà kho | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 31,8956 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2488 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 32,31 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 182,3664 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 255,5229 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép (HT-PD: 10) | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,4745 | tấn |
| 26 | Phá dỡ tường gạch | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 103,2452 | m3 |
| 27 | Phá dỡ bê tông nền, bê tông không cốt thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20,0574 | m3 |
| 28 | Đào hạ cốt nền nhà | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3009 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ bê tông lót móng, bê tông không cốt thép | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4198 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,5929 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=2; V=6,6 tỷ, X=13,2-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,2 tỷ đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 người trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này+ Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Yêu cầu với nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này.(phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Căn cước công dân/ Chứng minh thư nhân dân bản công chứng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | >=23KW | 2 |
| 3 | Máy khoan | >=0,5KW | 2 |
| 4 | Đầm cóc | >=60KG | 2 |
| 5 | Đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 6 | Máy trộn | >=BT 150l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | > =80 L | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | >=1,5KW | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 10 | Máy đào | 1 | |
| 11 | Máy ép cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ, thủy bình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi