Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục của Cơ sở làm việc Công an huyện Bố Trạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục của Cơ sở làm việc Công an huyện Bố Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an (vốn xây dựng trong ngân sách chi an ninh và trật tự an toàn xã hội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:02:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,211,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92115E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp III(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 21.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên; Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) đầu tư bằng nguồn vốn An ninh Quốc phòng.(Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng loại.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự ≥04 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày thực hiện công trình có quy mô, tính chất tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)Tài liệu Đính kèm file Scan bản gốc để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật tương đương)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng loại.-Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự ≥04 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày thực hiện công trình có quy mô, tính chất tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP nay là Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã trực tiếp phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.-Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự ≥04 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày thực hiện công trình có quy mô, tính chất tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện ≥15 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục của Cơ sở làm việc Công an huyện Bố Trạch Xây dựng, nâng cấp cơ sở làm việc Công an các huyện Lệ Thủy, Tuyên Hóa, Bố Trạch thuộc Công an tỉnh Quảng Bình 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an (vốn xây dựng trong ngân sách chi an ninh và trật tự an toàn xã hội) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số … đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 069.4100.239; FAX: 069.4100.239 (ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, địa chỉ: Số 47 đường Phạm Hùng, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tư vấn Đấu thầu, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC. Địa chỉ: Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905 960.052 (ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng PH10, Công an tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số … đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 069.4100.239; FAX: 069.4100.239 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ Ở CBCS 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 107,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 78,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 207,936 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp KT 80x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 900,144 | kg |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 103,1906 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 65,8898 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 71,3207 | m3 |
| 9 | Đào đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 89,19 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 329,5911 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 329,5911 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ TẠM GIỮ 23 PHẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 196,0296 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp KT 100x50x2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.227,7023 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34,41 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 96,1 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 71,2381 | m3 |
| 6 | Đào đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,7809 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (Tường ngăn, tường thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 67,6927 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 152,7117 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 152,7117 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ TẠM GIỮ 17 PHẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 152,1096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp KT 100x50x2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 952,6383 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,07 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 84,7 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 62,6071 | m3 |
| 6 | Đào đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,636 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (Tường ngăn, tường thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 52,8684 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 127,1115 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 127,1115 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ TRỰC, QUẢN GIÁO, HỎI CUNG+KHO BẾP PHẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 95,6032 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp KT 100x50x2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 622,5615 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,145 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 73,15 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 43,0382 | m3 |
| 6 | Đào đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,9578 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36,1391 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 94,1351 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 94,1351 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ TƯỜNG RÀO KHU TẠM GIỮ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,661 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thanh đứng thép L50x50x5 đỡ lưới thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,8797 | kg |
| 3 | Phá dỡ giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3105 | m3 |
| 4 | Phá dỡ trụ bê tông tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2224 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,9858 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,5187 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,5187 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ GARA XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn gara xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 49,6584 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép C tráng kẽm, KT 40x80x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 308,7576 | kg |
| 3 | Tháo dỡ kèo ống thép tráng kẽm đk 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 211,5698 | kg |
| 4 | Tháo dỡ kèo thép ống tráng kẽm đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,1 | kg |
| 5 | Tháo dỡ kèo thép ống tráng kẽm đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 69,03 | kg |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,208 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,208 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,208 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: THÁO DỠ BỂ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,819 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,549 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,549 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHU VỰC SẢNH CHÍNH NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,8728 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 43 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,3158 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 52,564 | m2 |
| 6 | Xây bù cột, tường gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,676 | m3 |
| 7 | Bê tông lót bậc cấp, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2529 | m3 |
| 8 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,9213 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,64 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,36 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,1912 | m2 |
| 12 | Lát đá Granit màu đỏ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,9061 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,77 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,948 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (hoặc tương đương) 1nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 72,0908 | m2 |
| 16 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm D9mm loại chống ấm (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 46,3016 | m2 |
| 17 | Bả matit trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 46,3016 | m2 |
| 18 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn Jotun (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 46,3016 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn LED Dowlight, 6W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED Panel KT 600x600, 35W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm 10A-220V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x 1,5mm2 (cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 220 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x 2,5mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | m |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 658,8342 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 404,7482 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36,1225 | m3 |
| 4 | Lót cát thô móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,09 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36,07 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 178,4759 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 217,1796 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,6525 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 92,7 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30,4786 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,646 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng gạch SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,1248 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,875 | m2 |
| 14 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 46,9201 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,0057 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 987,592 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,2395 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 98,3406 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 179,8358 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 905,2278 | m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44,011 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 185,8333 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 397,7537 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.659,6792 | m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,0506 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 201,006 | m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,8713 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng ( Hai bên lanh tô và ô văng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 41,855 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô ( Mặt dưới lanh tô ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 56,5668 | m2 |
| 30 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,3041 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 218,7086 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 311,16 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.311,59 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4.528,46 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8.809,64 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.316 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 518 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18.606 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4.896,25 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.031,05 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4.807,3 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18.961,45 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.820,01 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23.863,27 | kg |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,68 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 235,16 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.413,11 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.287,2 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 421,49 | kg |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.001,16 | kg |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 637,36 | kg |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.202,91 | kg |
| 53 | Gia công dầm thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 628,05 | kg |
| 54 | Lắp vì kèo thép dầm, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 628,05 | kg |
| 55 | Bu lông M20, L=700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 56 | Bu lông M20, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,8203 | 1m2 |
| 58 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,0187 | m3 |
| 59 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc tuynel-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,8142 | m3 |
| 60 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc tuynel-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 3,4,5, áp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 114,649 | m3 |
| 61 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,4103 | m3 |
| 62 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc tuynel-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,2596 | m3 |
| 63 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc tuynel-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 3, 4, áp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31,296 | m3 |
| 64 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 42,2084 | m3 |
| 65 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 3,4,5, áp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 93,7332 | m3 |
| 66 | Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27,4227 | m3 |
| 67 | Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 3,4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 79,9297 | m3 |
| 68 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 2 lỗ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,225 | m3 |
| 69 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 2 lỗ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,8902 | m3 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, thanh profile dày tối thiểu 1,4mm kính an toàn 6.38mm (Vạn Thành hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 61,52 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, thanh profile dày tối thiểu 1,4mm kính an toàn 6.38mm (Vạn Thành hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 90,81 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, thanh profile dày tối thiểu 1,4mm kính an toàn 6.38mm (Vạn Thành hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44,01 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm, thanh profile dày tối thiểu 1,4mm kính an toàn 6.38mm (Vạn Thành hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,24 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm, thanh profile dày tối thiểu 1,4mm kính an toàn 6.38mm (Vạn Thành hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,6 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, thanh profile dày tối thiểu 1,4mm kính an toàn 6.38mm (Vạn Thành hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 53,18 | m2 |
| 76 | Vách kính cố định khung nhôm, thanh profile dày tối thiểu 1,4mm kính an toàn 6.38mm (Vạn Thành hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 106,95 | m2 |
| 77 | Vách kính mặt dựng giấu đố + cửa sổ mở hất khung nhôm, thanh profile kính cường lực 8mm (Vạn Thành hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 84,23 | m2 |
| 78 | Lắp cửa chống cháy 70 phút, khung thép 50x110x1,5mm, cánh thép dày 1mm sơn tỉnh điện, có lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,64 | m2 |
| 79 | Bản lề cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44 | bộ |
| 80 | Tay co thủy lực cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22 | bộ |
| 81 | Khóa cửa chống cháy ( Khóa tay năm ngang ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | bộ |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox 304 KT 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 133,62 | m2 |
| 83 | Lắp cửa lưới chống chôn trùng lưới sợi thủy tinh, khung nhôm sơn tỉnh điện KT25x25x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 84 | Gia công khung thép hộp gia cường vách kính KT 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 382,122 | kg |
| 85 | Lắp dựng khung thép hộp gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 382,122 | kg |
| 86 | Sơn khung thép hộp gia cường bằng sơn Expo 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,56 | 1m2 |
| 87 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,0695 | m3 |
| 88 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,0321 | m3 |
| 89 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.466,868 | kg |
| 90 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.466,868 | kg |
| 91 | Lắp ke chống bảo 3 cái/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 297,9 | cái |
| 92 | Lợp mái tôn PU cách nhiệt chiều dày tôn 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 300,2164 | m2 |
| 93 | Tôn phẳng úp nóc dày 0,42mm rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 66,28 | m |
| 94 | Lát nền gạch gốm màu nâu đỏ KT400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 328,5228 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 353,1679 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 tầng 3,4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 862,6442 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26,1678 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 tầng 3,4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 80,3677 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32,5752 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600 tầng 3,4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 90,471 | m2 |
| 101 | Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic 300x600 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 107,528 | m2 |
| 102 | Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic 300x600 tầng 3,4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 296,552 | m2 |
| 103 | Ốp tường khu vệ sinh gạch viền Ceramic 100x600 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,916 | m2 |
| 104 | Ốp tường khu vệ sinh gạch viền Ceramic 100x600 tầng 3,4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,874 | m2 |
| 105 | Ốp đá granít tự nhiên Bình Định màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40,286 | m2 |
| 106 | Lát đá granít tự nhiên Bình Định màu đỏ + vàng có kim sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,748 | m2 |
| 107 | Lát đá Granit bậc cầu thang màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 200,6094 | m2 |
| 108 | Lát nền cửa thang máy đá granít tự nhiên Bình Định màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,858 | m2 |
| 109 | Lắp dựng bàn đá Granit màu đen bàn rửa khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,072 | m2 |
| 110 | Gia công khung giá đỡ bàn đá khu vệ sinh bằng Inox vuông 304 KT 25x25x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 125,9421 | kg |
| 111 | Lắp dựng khung giá đỡ bàn đá bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 125,9421 | kg |
| 112 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox cao 900 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 91,18 | m |
| 113 | Lắp dựng lan can kính cường lực dày 10ly (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 114 | Làm mái sảnh kính cường lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,77 | m2 |
| 115 | Lắp dựng vách ngăn Compact màu ghi dày 12ly (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 81,22 | m2 |
| 116 | Lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm dày 9ly (Khoán gọn) tầng 3,4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 482,3208 | m2 |
| 117 | Lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm dày 12ly (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,0978 | m2 |
| 118 | Lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm dày 9ly (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,3332 | m2 |
| 119 | Lắp dựng trần thả KT 600x600 dày 3,5ly, khung xương nổi (Khoán gọn) tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,5604 | m2 |
| 120 | Lắp dựng trần thả KT 600x600 dày 3,5ly, khung xương nổi (Khoán gọn) tầng 2,3,4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 111,1821 | m2 |
| 121 | Làm vách thạch cao chống ẩm 2 mặt dày 12mm (Khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,9642 | m2 |
| 122 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 213,292 | m2 |
| 123 | Quét 2 nước Sika chống thấm sê nô (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 289,741 | m2 |
| 124 | Quét 2 lớp Sika chống thấm sàn vệ sinh, vét chân cao 300 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 155,6193 | m2 |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 427,2 | m |
| 126 | Cắt chỉ trang trí (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 290,625 | m |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 416,4353 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) tầng 3,4,5, áp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 487,8195 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 177,3518 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) tầng2,3,4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.140,455 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 353,6335 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) tầng 2,3,4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 871,1697 | m2 |
| 133 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 77,4987 | m2 |
| 134 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 3,4,5, áp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 169,3254 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 186,4756 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 3,4,5, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 543,8671 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 790,2191 | m2 |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 3,4,5, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.058,1618 | m2 |
| 139 | Bả ma tít trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 537,6802 | m2 |
| 140 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 537,6802 | m2 |
| 141 | Bả ma tít vào tường trong nhà tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.815,1384 | m2 |
| 142 | Bả ma tít vào tường trong nhà tầng 3,4,5, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4.658,6774 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.815,1384 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 3,4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4.658,6774 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 147,5026 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 3,4,5, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 375,6151 | m2 |
| 147 | Bả bột đá màu đỏ sẫm có kim tuyến ( Khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 168,252 | m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.707,328 | m2 |
| 149 | Căng lưới thép D1mm R200 a15x5 gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 392,192 | m2 |
| 150 | Gô gô ngành KT1.650x1.650mm (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 151 | Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 142,46 | m3 |
| 152 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5.052,9193 | kg |
| 153 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.390,8265 | m2 |
| 154 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 218,0818 | m2 |
| 155 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 355,7564 | m2 |
| 156 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36.403,0084 | kg |
| 157 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 321,08 | m2 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,41 | m3 |
| 159 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16,4275 | m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,7786 | m3 |
| 161 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4493 | m3 |
| 162 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,5619 | m3 |
| 163 | Láng lòng hố ga, rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,92 | m2 |
| 164 | Trát trong hố ga, rãnh thoát nước dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34,952 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 52,872 | m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,9232 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,072 | m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 188,336 | kg |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 148 | cái |
| 170 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | LĐ loại đèn led panel KT 600x600x10-35W-220V âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | LĐ loại đèn led panel KT 600x600x10-35W-220V ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần LED Panel KT 250x250 -18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 84 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220V (Cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đèn LED 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đèn LED 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 59 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc bốn kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 hạt kiểu chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 136 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 21 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 66 | cái |
| 22 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 23 | Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT600x400x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT450x300x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT300x200x150mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp nhựa gắn 4 MCB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 29 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp nhựa gắn 6 MCB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.055 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.425 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5.345 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/FR 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/FR 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 37 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3.560 | m |
| 38 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.600 | m |
| 39 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 500 | m |
| 40 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 160 | m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45 | m |
| 43 | Cách nhiệt ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt máng cáp điện tôn KT 200x50 dày 1mm sơn tĩnh điện kèm giá treo và nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 45 | Tê ngang máng cáp điện 200x50 dày 1mm tôn sơn tĩnh điện kèm giá treo và nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Thang cáp KT 300x75x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Hố thao tác luồn dây vào nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Kim thu sét Cirprotec - NPL 2200 và phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi21x3 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40 | m |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa Fi16, L=2,5 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cọc |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35 | m |
| 54 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,52 | m3 |
| 55 | Lấp đất rảnh K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,52 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm (2 kẽm) D50x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | m |
| 57 | Vít nở thép fi10, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Đầu cốt đồng S=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Hàn điện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | HT |
| 61 | Thép tấm KT 80x150 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tấm |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RACK 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ RACK 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | tủ |
| 3 | Switch 24 Port Cisco | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Switch 16 Port Cisco | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Đầu phát WFI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.428 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 8 | Đầu bấm cáp vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | cái |
| 9 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 476 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 952 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 80x2x0,5mm2 kèm phiến đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 20x2x0,5mm2 kèm phiến đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ô cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 14 | Đầu bấm cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 79 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 561 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 302 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 259 | m |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút bấm báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 581 | m |
| 9 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 181 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn sự cố 2x6W-220V tích điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối (2 mặt) 1x3W-220V tích điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối cáp 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối cáp 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Bình khí CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 16 | Bình bột MFZ8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 17 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm (Đệ nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 140 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm (Đệ nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 135 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm (Đệ nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 102 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm (Đệ nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm (Đệ nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 135 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm (Đệ nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC đk 63mm dày 3mm (Đệ nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | m |
| 8 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45 | cái |
| 17 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 18 | Lắp nút bít nhựa đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bít nhựa đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 22 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt Lavabô treo tường tương đương INAX L-288VEC +xi phông+vòi lạnh 13B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Lavabô dương bàn tương đương INAX L-2398VEC +xi phông+vòi lạnh 13B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi tương đương Inax KF 5075VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương INAX nắp đóng êm C-306VAN+ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bể |
| 34 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen tương đương Inax BFV-1403S-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi đồng fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (tương đương Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 65 | m |
| 42 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mm (tương đương Đệ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 42 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mm (tương đương Đệ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Inax U-440V + van xả tiểu + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3,0mm (tương đương Đệ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 102 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3,0mm (tương đươngĐệ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | m |
| 3 | LĐ cút nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 59 | cái |
| 4 | LĐ cút nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | LĐ côn nhựa uPVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ D90x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 8 | LĐ tê nhựa uPVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | LĐ tê nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mm (tương đương Đệ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | m |
| 2 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 90 (tương đương Đệ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác inox 304 D120 (tương đương Đệ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 50mm dày 3,5mm (tương đương Đệ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,4 | m |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,12 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,395 | m3 |
| 4 | Lát gạch đặc tuynel BTH VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,0928 | m2 |
| 5 | Xây bể gạch đặc tuynel (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,2604 | m3 |
| 6 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,3642 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4664 | m3 |
| 8 | Cốp pha giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,24 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,7864 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đk6,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 67,2541 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 57,7204 | kg |
| 12 | Trát tường trong BTH dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,2352 | m2 |
| 13 | Trát tường trong BTH dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,2352 | m2 |
| 14 | Láng BTH có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,5928 | m2 |
| 15 | Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2714 | m3 |
| 16 | Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2714 | m3 |
| 17 | Đổ lớp gạch vở 30x30 dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2714 | m3 |
| 18 | Đổ lớp gạch vở 45x45 dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2714 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 21 | Láng mặt trên BTH, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,9376 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào chống mối bên ngoài tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36,225 | m3 |
| 2 | Hào chống mối bên trong tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,9804 | m3 |
| 3 | Chống mối sàn tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 338,7 | m2 |
| 4 | Chống mối tường trong tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 197,68 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 96,129 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32,043 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,053 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,424 | m2 |
| 6 | Móng BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3189 | m3 |
| 7 | BT cổ móng đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,9935 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 49,92 | m2 |
| 9 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,7463 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 65,379 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,1782 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 56,165 | m2 |
| 13 | Xây móng gạch đặc- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,6884 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 170 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 282,37 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 887,13 | kg |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,597 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,866 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,587 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch đặc dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,985 | m3 |
| 5 | Láng rãnh dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 57,822 | m2 |
| 6 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,109 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan,cửa sổ,lá chớp nan hoa,con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,9 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | BT cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,734 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 198 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 686 | kg |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 86 | m2 |
| 14 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,406 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 386 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.347 | kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 95,3 | m2 |
| 18 | BT sàn mái đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,485 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.861 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 42 | kg |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 247,5 | m2 |
| 22 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,043 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 127 | kg |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,5 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch đặc 6x10,5x22dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 70,528 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch đặc dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,911 | m3 |
| 28 | Xây bộ phận kết cấu phức tạp gạch 2 lỗ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,917 | m3 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40,356 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40,356 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 794 | kg |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 794 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 81,354 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 186,1 | m2 |
| 35 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 161,4 | md |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 384,136 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 313,798 | m2 |
| 38 | Trát vẩy tường chống vang VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45,6 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 104,8 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 252,284 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 247,5 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,08 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 79,24 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,64 | m |
| 45 | ốp gạch vào trụ cột 200x200mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,738 | m2 |
| 46 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,551 | m3 |
| 47 | Láng hè quanh nhà,dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 51,156 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn khu WC Ceramic chống trượt 200x200mm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,166 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 148,931 | m2 |
| 50 | Láng Granitô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,988 | m2 |
| 51 | Cửa đi pa nô 1 cánh N3 có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,215 | m2 |
| 52 | Cửa đi pa nô meka gỗ 1 cánh N3 có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,07 | m2 |
| 53 | SXLD cửa khung nhôm meka VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,904 | m2 |
| 54 | Sản xuất khuôn cửa đơn 80x80 gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 127,82 | m |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 127,82 | 1m |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36,225 | 1m2 |
| 57 | SXLD nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 252,26 | m |
| 58 | SX cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.009 | kg |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 43,954 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27,184 | 1m2 |
| 61 | Sơn cửa sổ gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,215 | m2 |
| 62 | Sơn cửa sổ gỗ panô Meka gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,07 | m2 |
| 63 | Sơn gỗ 3 nước sơn khuôn cửa nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 58,02 | m2 |
| 64 | Vách Meka khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 65 | Bê tông cột TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,232 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | kg |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27 | kg |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,021 | m2 |
| 70 | SX cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 434 | kg |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,247 | 1m2 |
| 72 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 73 | Chốt ngang+chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Bánh xe D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,968 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần,cột,tường trong nhà không bả 1 lót+2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 964,003 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 384,136 | m2 |
| 78 | LĐ ống thoát nước nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,4 | m |
| 79 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 80 | Gỗ công nghiệp khoan gỗ dày 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,254 | m2 |
| 81 | Lưới mành thép mỏng chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,254 | m2 |
| 82 | Mút xốp hút ẩm dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,254 | m2 |
| 83 | Gỗ litô 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 88,4 | m |
| 84 | Ghế cán bộ hỏi cung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 85 | Ghế can phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Bàn hỏi cung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Đào bể tự hoại và hố ga rộng>1m,sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,911 | 1m3 |
| 88 | Đắp nền móng công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,97 | m3 |
| 89 | BT đá 4x6 lót móng, rộng >250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,899 | m3 |
| 90 | BT đáy bể hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,168 | m3 |
| 91 | Cốp pha móng BTH hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | m2 |
| 92 | Xây bể tự hoại hố ga gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,078 | m3 |
| 93 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,359 | m3 |
| 94 | Cốt thép tấm đan, đáy bể, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 84 | kg |
| 95 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,924 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,438 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,701 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp tủ điện kim loại 12 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | LĐ Aptomat MCB loại 2 cực 250V-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | LĐ Aptomat MCB loại 1 cực 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | LĐ Aptomat MCB loại 1 cực 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | LĐ đèn huỳnh quang 1,2m, 2x40W-220V máng trần đôi lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | LĐ đèn huỳnh quang 1,2m, 1x40W-220V máng đơn lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13 | bộ |
| 7 | Lăp đặt quạt treo tường 220V-60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt gắn trần quay 360 độ kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt loại đén áp trần bóng compact 220V-22W chụp hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt loại đén áp trần bóng compact 220V-22W chụp hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 cực 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A-220V loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A-220V loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Hộp âm tường kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 640 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 55 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC đk32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 640 | m |
| 22 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp đất thép góc L63x63x6, L=2,5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cọc |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PPR đk 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PPR đk 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PPR đk 20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | m |
| 4 | LĐ tê PPR đk 40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | LĐ tê PPR đk 25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | LĐ tê PPR đk 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | LĐ tê PPR đk 20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | LĐ cút PPR 90o đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Cút PPR 90o đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | LĐ cút PPR 90o đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | LĐ cút ren trong PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | LĐ cút ren trong PPR, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | LĐ côn PPR đk 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | LĐ rắc co PPR đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | LĐ măng song PPR đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | LĐ măng song PPR đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 21 | LĐ ống nhựa UPVC, đk 125mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa UPVC, đk 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | m |
| 23 | LĐ ống nhựa UPVC, đk 75mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa UPVC, đk 60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa UPVC, đk 42mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | m |
| 26 | LĐ tê nhựa 90o UPVC, đk 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | LĐ tê nhựa 45o UPVC, đk 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | LĐ tê nhựa 90o UPVC, đk 75x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | LĐ cút nhựa 135o UPVC, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | LĐ cút nhựa 135o UPVC, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | LĐ cút nhựa 90o UPVC, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | LĐ măng song nhựa, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | LĐ măng song nhựa, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | LĐ măng song nhựa, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt phểu thu INOX, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31,158 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,386 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,2225 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200, (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,9304 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,9345 | m2 |
| 6 | BT cổ móng đá 1x2 M200, (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,7988 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,984 | m2 |
| 8 | BT móng đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2994 | m3 |
| 9 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,278 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,0127 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,7083 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,53 | m2 |
| 13 | Xây móng gạch đặc, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,9142 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 41,82 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 90,05 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 243,4 | kg |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16,525 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,508 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,951 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch đặc 6x10.5x22 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,524 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 37,174 | m2 |
| 6 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,153 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan,cửa sổ,lá chớp nan hoa,con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,3 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông cột TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,929 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 37 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 187 | kg |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16,9 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,746 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 103 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 277 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 349 | kg |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26,3 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,841 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 734 | kg |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,4 | m2 |
| 22 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,156 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | kg |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch đặc 6x10,5x22dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,054 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch đặc dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,195 | m3 |
| 28 | Xây bộ phận kết cấu phức tạp gạch 2 lỗ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,165 | m3 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,487 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,487 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 167 | kg |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 167 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,96 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 51,1 | m2 |
| 35 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 47,744 | md |
| 36 | Lam BT đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,213 | m3 |
| 37 | Cốt thép lam BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 48 | kg |
| 38 | Ván khuôn gỗ lam BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 127,24 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 115,421 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31,3 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,45 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 86,722 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 134,981 | m |
| 46 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá 200x200mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,325 | m2 |
| 47 | Bê tông gạch vỡ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,724 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn khu WC Ceramic chống trượt 200x200mm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,721 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 200x200mm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,672 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,89 | m2 |
| 51 | Láng Granitô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | m2 |
| 52 | Đắp cát bệ nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,01 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,09 | m2 |
| 55 | Bê tông nền đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,519 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34 | kg |
| 57 | Âu hút khói bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,05 | m2 |
| 58 | Ống hút khói D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 382,477 | m2 |
| 60 | SXLD ống thoát nước mưa trên mái bằng ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | m |
| 61 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | SX cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 592 | kg |
| 63 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 64 | Bánh xe cửa S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27,245 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,833 | m2 |
| 68 | Bê tông chèn cửa 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,783 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | kg |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27 | kg |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,314 | m2 |
| 73 | Đào bể tự hoại và hố ga rộng>1m,sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,911 | 1m3 |
| 74 | Đắp nền móng công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,97 | m3 |
| 75 | BT đá 4x6 lót móng, rộng >250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,899 | m3 |
| 76 | BT đáy bể hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,168 | m3 |
| 77 | Cốp pha móng BTH hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | m2 |
| 78 | Xây bể tự hoại hố ga gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,078 | m3 |
| 79 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,359 | m3 |
| 80 | Cốt thép tấm đan, đáy bể, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 84 | kg |
| 81 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,924 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,438 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,701 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp tủ điện kim loại 4 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | LĐ Aptomat MCB loại 2 cực 250V-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | LĐ Aptomat MCB loại 1 cực 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | LĐ đèn huỳnh quang 1,2m, 1x40W-220V máng đơn lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt gắn trần quay 360 độ kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt loại đén áp trần bóng compact 220V-22W chụp hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 cực 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A-220V loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A-220V loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Hộp đèn kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 95 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC đk32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 70 | m |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 640 | m |
| 16 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp đất thép góc L63x63x6, L=2,5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cọc |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | m |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | m |
| 3 | LĐ tê tráng kẽm đk 20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | LĐ cút tráng kẽm 90o đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | LĐ cút tráng kẽm 90o đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | LĐ măng song tráng kẽm đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | LĐ măng song tráng kẽm đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | LĐ ống nhựa UPVC, đk 125mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 12 | LĐ ống nhựa UPVC, đk 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa UPVC, đk 60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | m |
| 14 | LĐ tê nhựa 90o UPVC, đk 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa 135o UPVC, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa 90o UPVC, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | LĐ măng song nhựa, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | LĐ măng song nhựa, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phểu thu INOX, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi nước Fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi nước Fi15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 40 CHỖ, 2 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 199,6575 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 66,5525 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,1198 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,0068 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32,7891 | m3 |
| 6 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 51,772 | m2 |
| 7 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 268,56 | kg |
| 8 | SXLD Cốt thép móng đk =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 133,27 | kg |
| 9 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.690,13 | kg |
| 10 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 835,85 | kg |
| 11 | Vit nở fi 12, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 86,6861 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,1164 | m3 |
| 14 | Cốp pha xà giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 73,785 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc,K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 70,3111 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 17 | Cốp pha móng cổ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 47,606 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 40 CHỖ, 2 TẦNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26,3521 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,0481 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,163 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,6314 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,7658 | m3 |
| 6 | Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 62,7125 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,502 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0354 | 100 m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,9741 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 53,9346 | m2 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,168 | m3 |
| 14 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,212 | 100 m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,1678 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,4063 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,0654 | tấn |
| 18 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12,6684 | m3 |
| 19 | Rải vải bạt chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 126,6848 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3023 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bo nền BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0649 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,4364 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,676 | 100 m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4832 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,8777 | m3 |
| 26 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,8364 | 100 m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6989 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,9776 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8724 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 52,4862 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,3043 | 100 m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,9787 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,9166 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1684 | 100 m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0579 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1735 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,8827 | m3 |
| 39 | Cốp pha lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,9313 | 100 m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,515 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2829 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 144,649 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26,1679 | m3 |
| 44 | Xây bậc cấp, cầu thang gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,143 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 282,5907 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.324,5625 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 124,08 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 462,9956 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 476,77 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,5375 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,89 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Jotun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.456,18 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Jotun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 282,5907 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Jotun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 939,7656 | m2 |
| 55 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,819 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,1158 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,1158 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,5497 | 100 m2 |
| 59 | Tôn úp nóc dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 29,62 | md |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ , sơn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 117,504 | 1m2 |
| 61 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,5497 | 100 m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,6977 | 100 m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45,864 | m2 |
| 64 | Chống thấm sê nô mái (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45,864 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, Nền buồng giam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 104,4336 | m2 |
| 66 | Chống thấm sàn WC buồng giam tầng 2 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34,989 | m2 |
| 67 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,136 | m2 |
| 68 | Trát tường trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 51,264 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 97,128 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0587 | tấn |
| 71 | Lưới mắt cáo dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 62,4 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 161,9144 | m2 |
| 73 | Bê tông bệ nằm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,8874 | m3 |
| 74 | Láng granitô bệ nằm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 88 | m2 |
| 75 | Láng granitô tường quanh bệ nằm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 93,68 | m2 |
| 76 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,7731 | m3 |
| 77 | Bê tông lá chớp, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,8769 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam chớp đk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1826 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1305 | 100 m2 |
| 80 | Lắp lam chớp BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 33 | 1 cấu kiện |
| 81 | Trát lá chớp, lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 65,175 | m2 |
| 82 | Sơn trụ cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 65,175 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa ĐG1 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30,96 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa ĐG2 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,172 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa ĐG3 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,926 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa ĐT1 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,67 | m2 |
| 87 | Sản xuất vách thang VST (Bao gồm sơn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,64 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa VS1 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 60,32 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa VS2 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa ST1 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa ST2 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,368 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa SG1( đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,32 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa SG2( đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa thăm mái (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,7921 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 86,2315 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vách sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 143,835 | m2 |
| 97 | Cùm chân buồng giam phạm nhân tử hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 40 CHỖ, 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 350x250x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | LĐ RCBO-2P-32A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | LĐ MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | LĐ CB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | LĐ CB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ điện 350x250x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | LĐ RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | LĐ CB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | LĐ CB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 220V/20W chụp hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đèn kỹ thuật L30W chìm tường lắp đèn Led 220V/1x30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đèn kỹ thuật L60W chìm tường lắp đèn Led 220V/2x30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt 10A kiểu lắp chìm (gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 hạt 10A kiểu lắp chìm (gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 10A kiểu lắp chìm (gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A (gồm mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 20 | Hộp nối điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26 | hộp |
| 21 | Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cọc |
| 22 | LĐ dây điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 23 | LĐ dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | m |
| 24 | LĐ dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | m |
| 25 | LĐ dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | m |
| 26 | LĐ dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 756 | m |
| 27 | LĐ dây điện CU/PVC 1x4mm2E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | m |
| 28 | LĐ dây điện CU/PVC 1x2,5mm2E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | m |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 112 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 268 | m |
| 33 | Phụ kiện đấu nối ống nhựa D30/D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | LOT |
| 34 | Cọc tiếp đất mạ kẽm L=63x63x5x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 78 | m |
| 36 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 38 | Thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | m |
| 39 | Chân bật cố định dây dẫn sét D18, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 42 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 40 CHỖ, 2 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 5 | Tê PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cút PPR 90o D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 9 | Cút PPR 90o D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Cút PPR 90o D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 48 | cái |
| 11 | Nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 22 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 26 | Đai đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 86 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 28 | Cút uPVC 135o, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 64 | cái |
| 29 | Măng xông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Ống nhựa uPVC D34 (thoát tràn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 35 | Y d110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 36 | Y d60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Y cong d60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 38 | Cút uPVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 39 | Cút uPVC 135o D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 80 | cái |
| 40 | Cút uPVC 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 41 | Côn thu d60/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 42 | Côn thu d60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 43 | Đầu nối ren trong D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 44 | Nút bịt ren ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 45 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 46 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 47 | Nút thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Chóp thông hơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 50 | Ống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 54 | Y HDPE d200/200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Y d140/140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 56 | Y d110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 57 | Y cong d140/140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Y cong d110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Cút HDPE 135o d200/200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Cút uPVC 135o D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 61 | Cút uPVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 62 | Cút uPVC 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 63 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Côn thu uPVC D110/140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 65 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 66 | Đầu nối ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 67 | Nút bịt ren ngoài D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 68 | Măng xông uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 69 | Măng xông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 70 | Măng xông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 71 | Nút thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Bịt xả thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 40 CHỖ, 2 TẦNG - PHẦN BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34,7015 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12,1253 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,5762 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,6362 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,8379 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1179 | 100 m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2918 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2365 | tấn |
| 9 | Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,2773 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,7725 | m3 |
| 11 | Cốp pha giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0909 | 100 m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0423 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,1559 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0564 | 100 m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đk 6,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1403 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 17 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 37,216 | m2 |
| 18 | Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 37,216 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,506 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44,722 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: VỌNG GÁC (MẪU VG/2019) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,7315 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,5772 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,7205 | m3 |
| 4 | BT móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,8475 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,084 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,18 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 51,33 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 70,33 | kg |
| 11 | Sản xuất hệ cột, dầm, sàn, thang vọng gác thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 604,093 | kg |
| 12 | Sản xuất hệ cột, dầm, sàn, thang vọng gác thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 344,66 | kg |
| 13 | Sản xuất hệ cột, dầm, sàn, thang vọng gác thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 69,92 | kg |
| 14 | Lắp dựng hệ cột, dầm, sàn, thang vọng gác thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.018,673 | kg |
| 15 | Bulong fi 18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Bulong fi 12, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 17 | Cửa sổ kính 2 cánh mở trượt khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,07 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,17 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12,24 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,714 | kg |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,714 | kg |
| 22 | Lợp mái tôn xốp chống nóng 3 lớp màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,6918 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | m2 |
| 24 | Ke nhựa chóng bão (3 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 54 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 48,8781 | 1m2 |
| AF | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO BẢO VỆ (NTG-RBVB 2013) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 152,832 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50,944 | m3 |
| 3 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,974 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45,456 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,938 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 53,982 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,788 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,1422 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 57,84 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,7122 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 38,99 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 174,27 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 701,53 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.185,08 | kg |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,3636 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 115,7024 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 123,6287 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 417,3733 | kg |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,1354 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,504 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,2965 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 209,1919 | kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 71,1265 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 646,6048 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50,9 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 57,8512 | m2 |
| 27 | Quét vôi ngoài nhà (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 755,356 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 107,388 | kg |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 107,388 | kg |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,56 | 1m2 |
| 31 | Sản xuất hàng rào thép gai a10x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 61,08 | m2 |
| AG | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO KIỂU 2 ĐOẠN B1-C | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ cánh cổng phụ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Phá dỡ 1 phần trụ cổng phụ, tường rào đoạn B2-C và giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,6829 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kè đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 4 | Ốp đá granit trụ cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,27 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 6 | Bê tông móng trụ hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,872 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 75,48 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 185,1 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 211,75 | kg |
| 11 | Bê tông trụ hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,423 | m3 |
| 12 | Xây chèn gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm móng trụ hàng rào, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,073 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,004 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng hàng rào, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,4483 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,1358 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 204,5665 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 91,94 | m |
| 18 | Sơn tường rào bằng sơn 3 nước (1 lót + 2 phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 204,5665 | m2 |
| 19 | Lắp dựng chông sắt trên hàng rào (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45,97 | m |
| 20 | Gia công, Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,69 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,7829 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,7829 | m3 |
| AH | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 638,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 638,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông tháo dỡ đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 638,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông tháo dỡ đi đổ 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 638,2 | m3 |
| 5 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3.191 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Hệ số NC 0.9*0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 445,1158 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 (Hệ số NC 0,9*0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 73,5 | m3 |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa, bồn cây đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,227 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo màu xám KT 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.062 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo màu đỏ sẫm KT 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 47 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,2267 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 70,994 | m2 |
| 13 | Đắp gờ nổi bó vỉa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 60 | m |
| 14 | Sơn mặt ngoài bó vỉa, bồn cây, sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 41,724 | m2 |
| 15 | Đổ đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44,16 | m3 |
| 16 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cây |
| 17 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cây |
| 18 | Cắt khe co giãn bằng máy tạo ô a.3000x3000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.754,92 | m |
| AI | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 320KVA (chưa tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4KV-500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ bù hạ thế 0,4KV-90KVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van 18KV (3 cái / bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng Polymer 24KV + kẹp khóa dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | quả |
| 6 | Cầu chì tự rơi FCO-24 (1 bộ gồm 3 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Dao cách ly LDT-24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Dao cách ly LBS có kết nối scada (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Chuổi sứ Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | chuổi |
| 10 | Cụm đấu rẻ dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 56 | m |
| 12 | Cáp CXV 95mm2- 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE 50mm2-24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 14 | Lắp ống nhựa xoắn fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | m |
| 15 | Thanh giằng máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ X1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ X2NH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Xà sứ đỡ 1L-CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác trên cột đối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ dầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Xà néo cột đôi XN-1A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo cột đôi XN-2LBD (M171A/1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cột đôi XN-2LBD (M171A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Xà dao cách LBS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ dây-XĐ (lắp trên cột M171A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ lệch cột đơn XLĐ-3P-2LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Tiếp địa thòng TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 120mm2-22 KV dày 3,5mm (LS-vina) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 600 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 35 | Cụm đấu rẻ cáp -120mm2-24KV (3PT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Kẹp đấu rẻ cáp -120mm2-24KV (3PT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40,568 | m3 |
| 39 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,144 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12,6659 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,7499 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 128,224 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 46,86 | kg |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,808 | m3 |
| 46 | Dựng cột NPC.I14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cột |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa đồng fi 20 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cọc |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 mạ kẻm nhúng nóng L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây nối cọc tiếp Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 80 | m |
| 50 | Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẻm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 88 | m |
| 51 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 67,2 | m3 |
| 52 | Đắp đất rảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 67,2 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ cột bê tông cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cột |
| 54 | Tháo dỡ dây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 55 | m |
| 55 | Thí ngiệm phần điện (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| AJ | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HẠ THẾ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA 4x95mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 200 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x50mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x16mm2 (cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x6mm2 (cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 80/105 (tương đương SANTO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/65 (tương đương SANTO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 115 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 (tương đương SANTO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 160 | m |
| 8 | Đào đất rảnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 95,2 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30,124 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 59,096 | m3 |
| 11 | Đặt gạch đặc bảo vệ cáp (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,06 | 1000v |
| 12 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 96 | cái |
| 13 | Gối bê tông đặt mốc báo cáp đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,36 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 96 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 18 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 19 | BT móng cột đèn chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,252 | m3 |
| 20 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,24 | m2 |
| 21 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,47 | tấn |
| 22 | Bu lông 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 690V-36KA: 3P-200A (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 690V-36KA: 3P-160A (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 690V-36KA: 3P-150A (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 690V-36KA: 3P-100A (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 690V-36KA: 3P-32A (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện PCCC+SH KT 600x100x150 điều khiển bằng nút ON, OF ấn có đồng hồ đèn báo trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| AK | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn cao áp tròn côn 8m, cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m (Hapulico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | 1 cột |
| 2 | Bóng+chóa đèn cao áp LED 120W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Khung móng M24x750mm, hàn thành khung 300x300mm (Khoán gọn) cho cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng điện cửa cột kèm aptomat 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | bảng |
| 5 | Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x2,5mm2 từ cửa trụ lên đèn (Cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 192 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 4x16mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 4x10mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50(tương đương SANTO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,44 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 13 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,64 | m3 |
| 14 | BT móng cột đèn chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12,348 | m3 |
| 15 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 66,24 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,47 | kg |
| 17 | Bu lông 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,16 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,16 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36 | cọc |
| 21 | Ốp gia cường đầu cọc L70x70x7 thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,8224 | kg |
| 22 | Bách liên kết L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 105,5 | m |
| 24 | Đào đất rảnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 115,92 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36,6804 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 72,3768 | m3 |
| 27 | Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,726 | 1000v |
| 28 | Mốc sứ báo cáp A5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 82 | cái |
| 29 | Gối bê tông đặt mốc báo cáp đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,984 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,12 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 82 | 1 cấu kiện |
| AL | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC+SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào bể nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 204,724 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,06 | m3 |
| 3 | Bê tông bể nước, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 53,3238 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,4 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thành bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 173,612 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 57,5225 | m2 |
| 7 | Lấp đất bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31,2541 | m3 |
| 8 | Láng bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 56,6625 | m2 |
| 9 | Trát mặt trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75 (Có đánh màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 94,774 | m2 |
| 10 | Quét 3 lớp chống thấm Sikatop seal 107 mặt trong bể nước (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 114,0385 | m2 |
| 11 | Thanh cao su trương nở tại mạch ngừng (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 68,8 | m |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 66,32 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.246,81 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4.998,85 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép không rỉ bể nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,2 | kg |
| 16 | Nắp tôn đậy bể nước KT 1000x1000 có móc khóa, viền thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| AM | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 285 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50x4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt côn HDPE, ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90o, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 9 | Phá dỡ sân bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27,84 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27,84 | m3 |
| 12 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 76,95 | m3 |
| 13 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,2625 | m3 |
| 14 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 67,6875 | m3 |
| 15 | Hoàn trả sân bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27,84 | m3 |
| AN | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | m |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,4575 | m3 |
| 3 | Lấp đất bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,1525 | m3 |
| 4 | Bê tông lót rãnh thoát nước, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,0468 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,6322 | m3 |
| 8 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,66 | m2 |
| 9 | Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32,8 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,7388 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,632 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 199,08 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 53,9505 | kg |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 141 | 1 cấu kiện |
| AO | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 280 | m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà 1050x1050x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | hộp |
| 7 | Lăng chữa cháy fi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Giá để vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Rọ lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa đồng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn lệch D100x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Ống vải gai D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 63 | m3 |
| 23 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,1 | m3 |
| 24 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 53,9 | m3 |
| 25 | Máy bơm chữa cháy H >=35m, Q>=72 m3/h (tương đương Pentax CM50-200A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm chữa cháy H >=35m, Q>=72 m3/h (tương đương Hyundai CA50-25HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| AP | HẠNG MỤC: THÔNG TIN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | SWICH quang 6 PORT (Cisco hoặc tương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Tủ RACK 5U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp 4FO (Vinacap hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 202 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2x50x0,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 99 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 (SANTO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 402 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp gắn hàng rào chờ nhà mạng đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Đào đất rảnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 56,56 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,3572 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,7944 | m3 |
| 10 | Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,818 | 1000v |
| 11 | Mốc sứ báo cáp A5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45 | cái |
| 12 | Gối bê tông đặt mốc báo cáp đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45 | 1 cấu kiện |
| AQ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KSAN | |||
| 1 | Camera DOPE IP hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 2 | Camera quay quét ngoài trời hồng ngoại kèm giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Đục tường đi dây camera KT 30x40 tô trát lại (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 210 | m |
| 4 | Đầu ghi hình 32 kênh IP kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ổ cứng 4T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ kỹ thuật tôn KT 300x400 đựng Swich, nguồn camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | hộp |
| 7 | Bộ phát tín hiệu điều khiển PAN/TILT/ZOOM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tủ RACK đựng máy đầu ghi, UPS, Switch, ổn áp, máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Swich quang 6 Ports (Cisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Swich quang 12 Ports (Cisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Swich quang 24 Ports (Cisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tivi 42inch + giá treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 16 | Bộ lưu điện UPS 3KV Online | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Ổn áp xoay chiều 220 VAC/10KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Máy tính khai thác dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x1,5mm2 (cadisun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 550 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 (SANTO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 630 | m |
| 21 | Đào đất rảnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 141,12 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44,6544 | m3 |
| 23 | Đắp đất phục hổi đất rãnh cáp bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 87,9768 | m3 |
| 24 | Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,536 | 1000v |
| 25 | Mốc sứ báo cáp A5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 111 | cái |
| 26 | Gối bê tông đặt mốc báo cáp đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,332 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,76 | m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 111 | 1 cấu kiện |
| AR | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy tải khách loại có phòng máy hiệu tương đương Mitsubishi Nexiez MR-loại không hộp số (Gearless)- động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu (PM Motor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Trạm biến áp 22/0,4KV -320kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Máy phát điện Model: VNG110VM+ tủ chuyển đổi nguồn ATS 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Máy điều hoà 1 chiều Inverter 12000BTU treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Máy |
| 5 | Máy điều hoà 1 chiều Inverter 18000BTU treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Máy |
| 6 | Bàn lãnh đạo: gỗ MDF sơn PU Hòa Phát hoặc tương đương + hộc rời di độngKT bàn: 1800 x 900 x 760mm; KH: DT1890H27 + hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da Hòa Phát hoặc tương đươngKT: 640 x 720 x H1: 1105 - H2: 1185; KH: SG1020 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Bàn họp lãnh đạo hình chữ nhật gỗ MDF sơn PU Hòa Phát hoặc tương đươngKT: 2400 x 1200 x 760mm; KH: CT2412H5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Ghế gỗ đầu bò gỗ tần bì: KT: H1: 460-H2: 630 - H1050mm (Hàng đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | Cái |
| 10 | Bàn, ghế tiếp khách phòng lãnh đạoGỗ xoan đào hàng đặt:- 01 ghế dài: D1820 x S640 x C830mm- 02 ghế đơn: D775 x S640 x C830mm- 01 bàn trà lớn: D1200 x R600 x C510mm- 01 bàn trà nhỏ: D600 x R600 x C510mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Cái |
| 11 | Giường gỗ gỗ tự nhiên xoan đào KT: 1,2 x 1,9m, (Hàng đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40 | Cái |
| 12 | Tủ quần áo; Tủ sắt Hòa Phát hoặc tương đương; KT; R1000 x S500 Xx C1970mm; KH: Tu15B1C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | Cái |
| 13 | Bàn, ghế làm việc CBCSBàn gỗ tự nhiên ghép thanh xoan đào; KT: 1200 x 700 x 760mm, bàn có hộc + kệ CPU; Ghế gỗ đầu bò gỗ tần bì; KT: H1: 460-H2: 630 - H1050mm (Hàng đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39 | bộ |
| 14 | Bàn họp giao ban gỗ tự nhiên ghép thanh xoan đào (tính theo m tới) (Hàng đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | md |
| 15 | Ghế họp giao ban gỗ tần bì; KT: H1: 460 -H2: 630 - H1050mm; (Hàng đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 60 | Cái |
| 16 | Bục phát biểu gỗ tần bì ; KT: 650 x 500 x 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Bục tượng Bác, gỗ tần bì ; KT: 870 x 570 x 1250mm (Hàng đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Phông màn+ khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| AS | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng do yếu tố trượt giá (2,58%*CPXD) | 1 | Khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92115E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp III(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 21.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên; Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) đầu tư bằng nguồn vốn An ninh Quốc phòng.(Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng loại.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự ≥04 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày thực hiện công trình có quy mô, tính chất tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)Tài liệu Đính kèm file Scan bản gốc để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật tương đương)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng loại.-Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự ≥04 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày thực hiện công trình có quy mô, tính chất tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 4 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP nay là Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã trực tiếp phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.-Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự ≥04 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày thực hiện công trình có quy mô, tính chất tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào 0,8 m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy phát điện ≥15 KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi