Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục của Cơ sở làm việc Công an huyện Bố Trạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921389-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục của Cơ sở làm việc Công an huyện Bố Trạch
Số hiệu KHLCNT 20200945692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an (vốn xây dựng trong ngân sách chi an ninh và trật tự an toàn xã hội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:02:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,211,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92115E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp III(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 21.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên; Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) đầu tư bằng nguồn vốn An ninh Quốc phòng.(Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng loại.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự ≥04 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày thực hiện công trình có quy mô, tính chất tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)Tài liệu Đính kèm file Scan bản gốc để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật tương đương)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng loại.-Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự ≥04 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày thực hiện công trình có quy mô, tính chất tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP nay là Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã trực tiếp phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.-Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự ≥04 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày thực hiện công trình có quy mô, tính chất tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện ≥15 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục của Cơ sở làm việc Công an huyện Bố Trạch
Xây dựng, nâng cấp cơ sở làm việc Công an các huyện Lệ Thủy, Tuyên Hóa, Bố Trạch thuộc Công an tỉnh Quảng Bình
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an (vốn xây dựng trong ngân sách chi an ninh và trật tự an toàn xã hội)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Hùng Vương, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số … đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 069.4100.239; FAX: 069.4100.239 (ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình, số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSD: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC. Địa chỉ: Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (ghi đầy đủ tên và địa chỉ Chủ đầu tư, Bên mời thầu); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng PH10 Công an tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số … đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: + Công an tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số … đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (ghi đầy đủ tên và địa chỉ Chủ đầu tư, Bên mời thầu);


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Hùng Vương, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số … đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 069.4100.239; FAX: 069.4100.239 (ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số … đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 069.4100.239; FAX: 069.4100.239 (ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, địa chỉ: Số 47 đường Phạm Hùng, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tư vấn Đấu thầu, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC. Địa chỉ: Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905 960.052 (ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng PH10, Công an tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số … đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 069.4100.239; FAX: 069.4100.239
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ Ở CBCS 02 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt107,48m2
2Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,32m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt78,32m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt207,936m2
5Tháo dỡ xà gồ thép hộp KT 80x40x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt900,144kg
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt103,1906m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt65,8898m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt71,3207m3
9Đào đất nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt89,19m3
10Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt329,5911m3
11Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt329,5911m3
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ TẠM GIỮ 23 PHẠM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt196,0296m2
2Tháo dỡ xà gồ thép hộp KT 100x50x2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.227,7023kg
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt34,41m2
4Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt96,1m
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt71,2381m3
6Đào đất nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,7809m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (Tường ngăn, tường thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt67,6927m3
8Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt152,7117m3
9Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt152,7117m3
C HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ TẠM GIỮ 17 PHẠM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt152,1096m2
2Tháo dỡ xà gồ thép hộp KT 100x50x2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt952,6383kg
3Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,07m2
4Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt84,7m
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt62,6071m3
6Đào đất nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,636m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (Tường ngăn, tường thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt52,8684m3
8Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt127,1115m3
9Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt127,1115m3
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ TRỰC, QUẢN GIÁO, HỎI CUNG+KHO BẾP PHẠM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt95,6032m2
2Tháo dỡ xà gồ thép hộp KT 100x50x2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt622,5615kg
3Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,145m2
4Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt73,15m
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt43,0382m3
6Đào đất nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,9578m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36,1391m3
8Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt94,1351m3
9Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt94,1351m3
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ TƯỜNG RÀO KHU TẠM GIỮ
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,661m2
2Tháo dỡ thanh đứng thép L50x50x5 đỡ lưới thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,8797kg
3Phá dỡ giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3105m3
4Phá dỡ trụ bê tông tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2224m3
5Phá dỡ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,9858m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,5187m3
7Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,5187m3
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ GARA XE 02 BÁNH
1Tháo dỡ mái tôn gara xeMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt49,6584m2
2Tháo dỡ xà gồ thép C tráng kẽm, KT 40x80x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt308,7576kg
3Tháo dỡ kèo ống thép tráng kẽm đk 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt211,5698kg
4Tháo dỡ kèo thép ống tráng kẽm đk 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,1kg
5Tháo dỡ kèo thép ống tráng kẽm đk 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt69,03kg
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,208m3
7Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,208m3
8Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,208m3
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ BỂ NƯỚC 50M3
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,819m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,73m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,549m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,549m3
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHU VỰC SẢNH CHÍNH NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,8728m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,64m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt43m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,3158m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt52,564m2
6Xây bù cột, tường gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,676m3
7Bê tông lót bậc cấp, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2529m3
8Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,9213m3
9Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,64m2
10Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,36m2
11Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,1912m2
12Lát đá Granit màu đỏ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,9061m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,77m2
14Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,948m2
15Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (hoặc tương đương) 1nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt72,0908m2
16Đóng trần thạch cao khung xương chìm D9mm loại chống ấm (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt46,3016m2
17Bả matit trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt46,3016m2
18Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn Jotun (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt46,3016m2
19Lắp đặt đèn LED Dowlight, 6W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14bộ
20Lắp đặt đèn LED Panel KT 600x600, 35W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
21Lắp đặt công tắc 3 nút bấm 10A-220V âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
22Lắp đặt automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x 1,5mm2 (cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt220m
24Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x 2,5mm2 (Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt40m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt120m
I HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt658,8342m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt404,7482m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36,1225m3
4Lót cát thô móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,09
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36,07m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt178,4759m3
7Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt217,1796m2
8Bê tông cổ móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,6525m3
9Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt92,7m2
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30,4786m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,646m3
12Bê tông giằng móng gạch SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,1248m3
13Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,875m2
14Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt46,9201m3
15Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,0057m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt987,592m2
17Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,2395m3
18Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt98,3406m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt179,8358m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt905,2278m2
21Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt44,011m3
22Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt185,8333m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt397,7537m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.659,6792m2
25Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,0506m3
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt201,006m2
27Bê tông lanh tô ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,8713m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng ( Hai bên lanh tô và ô văng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt41,855m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô ( Mặt dưới lanh tô )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt56,5668m2
30Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,3041m3
31Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt218,7086m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐkMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt311,16kg
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.311,59kg
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4.528,46kg
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8.809,64kg
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.316kg
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt518kg
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18.606kg
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4.896,25kg
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.031,05kg
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4.807,3kg
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18.961,45kg
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.820,01kg
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt23.863,27kg
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,68kg
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt235,16kg
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.413,11kg
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.287,2kg
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt421,49kg
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.001,16kg
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt637,36kg
52Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.202,91kg
53Gia công dầm thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt628,05kg
54Lắp vì kèo thép dầm, vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt628,05kg
55Bu lông M20, L=700Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28cái
56Bu lông M20, L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,82031m2
58Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,0187m3
59Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc tuynel-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 1, 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,8142m3
60Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc tuynel-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 3,4,5, áp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt114,649m3
61Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,4103m3
62Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc tuynel-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 1, 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,2596m3
63Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc tuynel-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 3, 4, áp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt31,296m3
64Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 1, 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt42,2084m3
65Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 3,4,5, áp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt93,7332m3
66Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 1, 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt27,4227m3
67Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tầng 3,4,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt79,9297m3
68Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 2 lỗ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,225m3
69Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 2 lỗ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,8902m3
70Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, thanh profile dày tối thiểu 1,4mm kính an toàn 6.38mm (Vạn Thành hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt61,52m2
71Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, thanh profile dày tối thiểu 1,4mm kính an toàn 6.38mm (Vạn Thành hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt90,81m2
72Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, thanh profile dày tối thiểu 1,4mm kính an toàn 6.38mm (Vạn Thành hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt44,01m2
73Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm, thanh profile dày tối thiểu 1,4mm kính an toàn 6.38mm (Vạn Thành hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,24m2
74Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm, thanh profile dày tối thiểu 1,4mm kính an toàn 6.38mm (Vạn Thành hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,6m2
75Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, thanh profile dày tối thiểu 1,4mm kính an toàn 6.38mm (Vạn Thành hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt53,18m2
76Vách kính cố định khung nhôm, thanh profile dày tối thiểu 1,4mm kính an toàn 6.38mm (Vạn Thành hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt106,95m2
77Vách kính mặt dựng giấu đố + cửa sổ mở hất khung nhôm, thanh profile kính cường lực 8mm (Vạn Thành hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt84,23m2
78Lắp cửa chống cháy 70 phút, khung thép 50x110x1,5mm, cánh thép dày 1mm sơn tỉnh điện, có lớp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt35,64m2
79Bản lề cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt44bộ
80Tay co thủy lực cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22bộ
81Khóa cửa chống cháy ( Khóa tay năm ngang )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11bộ
82Lắp dựng hoa sắt cửa Inox 304 KT 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt133,62m2
83Lắp cửa lưới chống chôn trùng lưới sợi thủy tinh, khung nhôm sơn tỉnh điện KT25x25x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,89m2
84Gia công khung thép hộp gia cường vách kính KT 50x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt382,122kg
85Lắp dựng khung thép hộp gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt382,122kg
86Sơn khung thép hộp gia cường bằng sơn Expo 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,561m2
87Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,0695m3
88Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,0321m3
89Gia công xà gồ, thanh kèo thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.466,868kg
90Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.466,868kg
91Lắp ke chống bảo 3 cái/mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt297,9cái
92Lợp mái tôn PU cách nhiệt chiều dày tôn 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt300,2164m2
93Tôn phẳng úp nóc dày 0,42mm rộng 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt66,28m
94Lát nền gạch gốm màu nâu đỏ KT400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt328,5228m2
95Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt353,1679m2
96Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 tầng 3,4,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt862,6442m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt26,1678m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 tầng 3,4,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt80,3677m2
99Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt32,5752m2
100Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600 tầng 3,4,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt90,471m2
101Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic 300x600 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt107,528m2
102Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic 300x600 tầng 3,4,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt296,552m2
103Ốp tường khu vệ sinh gạch viền Ceramic 100x600 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,916m2
104Ốp tường khu vệ sinh gạch viền Ceramic 100x600 tầng 3,4,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,874m2
105Ốp đá granít tự nhiên Bình Định màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt40,286m2
106Lát đá granít tự nhiên Bình Định màu đỏ + vàng có kim saMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt35,748m2
107Lát đá Granit bậc cầu thang màu xámMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt200,6094m2
108Lát nền cửa thang máy đá granít tự nhiên Bình Định màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,858m2
109Lắp dựng bàn đá Granit màu đen bàn rửa khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,072m2
110Gia công khung giá đỡ bàn đá khu vệ sinh bằng Inox vuông 304 KT 25x25x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt125,9421kg
111Lắp dựng khung giá đỡ bàn đá bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt125,9421kg
112Lắp dựng lan can cầu thang Inox cao 900 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt91,18m
113Lắp dựng lan can kính cường lực dày 10ly (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10m
114Làm mái sảnh kính cường lực dày 12lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,77m2
115Lắp dựng vách ngăn Compact màu ghi dày 12ly (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt81,22m2
116Lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm dày 9ly (Khoán gọn) tầng 3,4,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt482,3208m2
117Lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm dày 12ly (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,0978m2
118Lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm dày 9ly (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,3332m2
119Lắp dựng trần thả KT 600x600 dày 3,5ly, khung xương nổi (Khoán gọn) tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,5604m2
120Lắp dựng trần thả KT 600x600 dày 3,5ly, khung xương nổi (Khoán gọn) tầng 2,3,4,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt111,1821m2
121Làm vách thạch cao chống ẩm 2 mặt dày 12mm (Khoán gọn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,9642m2
122Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt213,292m2
123Quét 2 nước Sika chống thấm sê nô (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt289,741m2
124Quét 2 lớp Sika chống thấm sàn vệ sinh, vét chân cao 300 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt155,6193m2
125Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt427,2m
126Cắt chỉ trang trí (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt290,625m
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt416,4353m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) tầng 3,4,5, áp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt487,8195m2
129Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt177,3518m2
130Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) tầng2,3,4,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.140,455m2
131Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt353,6335m2
132Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng) tầng 2,3,4,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt871,1697m2
133Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1, 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt77,4987m2
134Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 3,4,5, áp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt169,3254m2
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1, 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt186,4756m2
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 3,4,5, máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt543,8671m2
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1, 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt790,2191m2
138Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 3,4,5, máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.058,1618m2
139Bả ma tít trần thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt537,6802m2
140Sơn trần nhà đã bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt537,6802m2
141Bả ma tít vào tường trong nhà tầng 1, 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.815,1384m2
142Bả ma tít vào tường trong nhà tầng 3,4,5, máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4.658,6774m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1, 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.815,1384m2
144Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 3,4,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4.658,6774m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1, 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt147,5026m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 3,4,5, máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt375,6151m2
147Bả bột đá màu đỏ sẫm có kim tuyến ( Khoán gọn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt168,252m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.707,328m2
149Căng lưới thép D1mm R200 a15x5 gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt392,192m2
150Gô gô ngành KT1.650x1.650mm (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
151Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt142,46m3
152Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5.052,9193kg
153Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.390,8265m2
154Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt218,0818m2
155Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt355,7564m2
156Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36.403,0084kg
157Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt321,08m2
158Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,41m3
159Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16,4275m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,7786m3
161Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4493m3
162Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,5619m3
163Láng lòng hố ga, rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,92m2
164Trát trong hố ga, rãnh thoát nước dày 20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt34,952m2
165Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt52,872m2
166Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,9232m3
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,072m2
168Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt188,336kg
169Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt148cái
170Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,1m3
J HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT
1LĐ loại đèn led panel KT 600x600x10-35W-220V âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12bộ
2LĐ loại đèn led panel KT 600x600x10-35W-220V ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt31bộ
3Lắp đặt đèn âm trần LED Panel KT 250x250 -18W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt84bộ
4Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220V (Cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7bộ
5Lắp đèn LED 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt34bộ
6Lắp đèn LED 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17bộ
7Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt59cái
8Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt70cái
9Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
10Lắp đặt công tắc ba kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
11Lắp đặt công tắc bốn kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 hạt kiểu chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
14Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt136cái
15LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 150AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
16LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
17LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14cái
18LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
19Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
20Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt50cái
21LĐ Aptomat loại 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt66cái
22LĐ Aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30cái
23Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT600x400x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
24Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT450x300x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
25Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT300x200x150mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
26Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp nhựa gắn 4 MCB âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt29cái
27Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp nhựa gắn 6 MCB âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
28Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20m
29Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt100m
30Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10m
31Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20m
32Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.055m
33Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.425m
34Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5.345m
35Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/FR 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10m
36Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/FR 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt50m
37LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3.560m
38LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.600m
39LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt500m
40LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt160m
41Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt45m
42Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt45m
43Cách nhiệt ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt90m
44Lắp đặt máng cáp điện tôn KT 200x50 dày 1mm sơn tĩnh điện kèm giá treo và nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt100m
45Tê ngang máng cáp điện 200x50 dày 1mm tôn sơn tĩnh điện kèm giá treo và nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
46Thang cáp KT 300x75x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20m
47Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
48Hố thao tác luồn dây vào nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
49Kim thu sét Cirprotec - NPL 2200 và phụ kiện đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
50Lắp đặt dây đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt35m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC fi21x3 luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt40m
52Đóng cọc tiếp địa Fi16, L=2,5 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cọc
53Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt35m
54Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,52m3
55Lấp đất rảnh K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,52m3
56Lắp đặt ống thép mạ kẽm (2 kẽm) D50x4,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6m
57Vít nở thép fi10, L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
58Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1hộp
59Đầu cốt đồng S=95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
60Hàn điện liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1HT
61Thép tấm KT 80x150 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1tấm
K HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ RACK 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1tủ
2Lắp đặt tủ RACK 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3tủ
3Switch 24 Port CiscoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
4Switch 16 Port CiscoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
5Đầu phát WFIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
6Lắp đặt cáp UTP CAT 6EMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.428m
7Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt50cái
8Đầu bấm cáp vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt120cái
9LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt476m
10LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt952m
11Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 80x2x0,5mm2 kèm phiến đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1hộp
12Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 20x2x0,5mm2 kèm phiến đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4hộp
13Lắp đặt ô cắm điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28cái
14Đầu bấm cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30cái
15Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt79m
16Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt561m
17LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt302m
18LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt259m
L HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN PCCC
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt37bộ
2Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13bộ
3Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30VMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9bộ
4Lắp đặt nút bấm báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9bộ
5Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9bộ
6Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5bộ
7Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11 trung tâm
8Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 loại chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt581m
9LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt181m
10LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt400m
11Lắp đặt đèn sự cố 2x6W-220V tích điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16bộ
12Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối (2 mặt) 1x3W-220V tích điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10bộ
13Lắp đặt hộp nối cáp 30 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3hộp
14Lắp đặt hộp nối cáp 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1hộp
15Bình khí CO2-MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
16Bình bột MFZ8-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
17Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
18Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
M HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC
1LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm (Đệ nhất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt140m
2LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm (Đệ nhất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt135m
3LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm (Đệ nhất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt102m
4LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm (Đệ nhất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25m
5LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm (Đệ nhất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt135m
6LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm (Đệ nhất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt45m
7LĐ ống nhựa PVC đk 63mm dày 3mm (Đệ nhất hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25m
8LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
9LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
10LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x63Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
11LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x63Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
12LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30cái
13LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25cái
14LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
15LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
16LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt45cái
17LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt50cái
18Lắp nút bít nhựa đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
19Lắp nút bít nhựa đk 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
20LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
21LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
22LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt40cái
23Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30cái
24Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25cái
25Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
26Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
27Lắp đặt phểu thu INOX fi 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25cái
28Lắp đặt Lavabô treo tường tương đương INAX L-288VEC +xi phông+vòi lạnh 13BMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7bộ
29Lắp đặt Lavabô dương bàn tương đương INAX L-2398VEC +xi phông+vòi lạnh 13BMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12bộ
30Lắp đặt gương soi tương đương Inax KF 5075VAMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19cái
31Lắp đặt chậu xí bệt tương đương INAX nắp đóng êm C-306VAN+ vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17bộ
32Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17cái
33Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bể
34Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
35Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
36Lắp đặt van khóa, đk 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17cái
37Lắp đặt van khóa, đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
38Lắp đặt van 1 chiều, đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
39Lắp đặt vòi tắm hoa sen tương đương Inax BFV-1403S-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13bộ
40Lắp đặt vòi đồng fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (tương đương Đệ Nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt65m
42Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mm (tương đương Đệ nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt42cái
43Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mm (tương đương Đệ nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
44Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Inax U-440V + van xả tiểu + xiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8bộ
N HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA
1LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3,0mm (tương đương Đệ nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt102m
2LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3,0mm (tương đươngĐệ nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18m
3LĐ cút nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt59cái
4LĐ cút nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
5LĐ côn nhựa uPVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
6LĐ tê nhựa uPVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
7LĐ tê nhựa uPVC 90 độ D90x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28cái
8LĐ tê nhựa uPVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
9LĐ tê nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
O HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mm (tương đương Đệ nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt120m
2LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 90 (tương đương Đệ nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
3Rọ chắn rác inox 304 D120 (tương đương Đệ nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
4LĐ ống nhựa PVC đk 50mm dày 3,5mm (tương đương Đệ nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,4m
P HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24,36m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,12m3
3BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,395m3
4Lát gạch đặc tuynel BTH VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,0928m2
5Xây bể gạch đặc tuynel (6,5x10,5x22) VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,2604m3
6BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,3642m3
7Bê tông giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4664m3
8Cốp pha giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,24m2
9Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,7864m2
10Cốt thép tấm đan đk6,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt67,2541kg
11Cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt57,7204kg
12Trát tường trong BTH dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt35,2352m2
13Trát tường trong BTH dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt35,2352m2
14Láng BTH có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,5928m2
15Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2714m3
16Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2714m3
17Đổ lớp gạch vở 30x30 dày 150 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2714m3
18Đổ lớp gạch vở 45x45 dày 150 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2714m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt191cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt61 cấu kiện
21Láng mặt trên BTH, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,9376m2
Q HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC +Ở DOANH TRẠI+GARA Ô TÔ - PHẦN CHỐNG MỐI
1Hào chống mối bên ngoài tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36,225m3
2Hào chống mối bên trong tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,9804m3
3Chống mối sàn tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt338,7m2
4Chống mối tường trong tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt197,68m2
R HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt96,129m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt32,043m3
3BT đá 2x4 lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,053m3
4Bê tông móng đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,365m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,424m2
6Móng BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3189m3
7BT cổ móng đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,9935m3
8Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt49,92m2
9Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,7463m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt65,379m3
11Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,1782m3
12Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt56,165m2
13Xây móng gạch đặc- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,6884m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt170kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt282,37kg
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt887,13kg
S HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN THÂN
1Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,5971m3
2Đắp đất nền móng công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,866m3
3Bê tông gạch vỡ VXM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,587m3
4Xây móng gạch đặc dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,985m3
5Láng rãnh dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt57,822m2
6BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,109m3
7Cốt thép tấm đan,cửa sổ,lá chớp nan hoa,con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9kg
8Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,9m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt81 cấu kiện
10BT cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,734m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt198kg
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt686kg
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt86m2
14BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,406m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt386kg
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.347kg
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt95,3m2
18BT sàn mái đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,485m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.861kg
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt42kg
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt247,5m2
22BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,043m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18kg
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt127kg
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,5m2
26Xây tường gạch đặc 6x10,5x22dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt70,528m3
27Xây tường gạch đặc dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,911m3
28Xây bộ phận kết cấu phức tạp gạch 2 lỗ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,917m3
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt40,356m2
30Ngâm nước xi măng sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt40,356m2
31Sản xuất xà gồ thép L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt794kg
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt794kg
33Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt81,3541m2
34Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt186,1m2
35Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt161,4md
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt384,136m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt313,798m2
38Trát vẩy tường chống vang VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt45,6m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt104,8m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt252,284m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt247,5m2
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,08m
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt79,24m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24,64m
45ốp gạch vào trụ cột 200x200mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24,738m2
46Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,551m3
47Láng hè quanh nhà,dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt51,156m2
48Lát nền, sàn khu WC Ceramic chống trượt 200x200mm VXM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,166m2
49Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt148,931m2
50Láng GranitôMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,988m2
51Cửa đi pa nô 1 cánh N3 có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,215m2
52Cửa đi pa nô meka gỗ 1 cánh N3 có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,07m2
53SXLD cửa khung nhôm meka VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,904m2
54Sản xuất khuôn cửa đơn 80x80 gỗ N3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt127,82m
55Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt127,821m
56Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36,2251m2
57SXLD nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt252,26m
58SX cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.009kg
59Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt43,954m2
60Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt27,1841m2
61Sơn cửa sổ gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,215m2
62Sơn cửa sổ gỗ panô Meka gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,07m2
63Sơn gỗ 3 nước sơn khuôn cửa nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt58,02m2
64Vách Meka khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,62m2
65Bê tông cột TDMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,232m3
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7kg
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt27kg
68Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,2m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,021m2
70SX cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt434kg
71Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,2471m2
72Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
73Chốt ngang+chốt đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
74Bánh xe D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,968m2
76Sơn dầm, trần,cột,tường trong nhà không bả 1 lót+2 phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt964,003m2
77Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt384,136m2
78LĐ ống thoát nước nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,4m
79Lắp rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
80Gỗ công nghiệp khoan gỗ dày 24Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,254m2
81Lưới mành thép mỏng chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,254m2
82Mút xốp hút ẩm dày 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,254m2
83Gỗ litô 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt88,4m
84Ghế cán bộ hỏi cungMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
85Ghế can phạmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
86Bàn hỏi cungMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
87Đào bể tự hoại và hố ga rộng>1m,sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,9111m3
88Đắp nền móng công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,97m3
89BT đá 4x6 lót móng, rộng >250cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,899m3
90BT đáy bể hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,168m3
91Cốp pha móng BTH hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3m2
92Xây bể tự hoại hố ga gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,078m3
93BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,359m3
94Cốt thép tấm đan, đáy bể, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt84kg
95Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,8m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt51 cấu kiện
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,924m2
98Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,438m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,701m2
T HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp tủ điện kim loại 12 tépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1tủ
2LĐ Aptomat MCB loại 2 cực 250V-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
3LĐ Aptomat MCB loại 1 cực 250V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
4LĐ Aptomat MCB loại 1 cực 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
5LĐ đèn huỳnh quang 1,2m, 2x40W-220V máng trần đôi lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
6LĐ đèn huỳnh quang 1,2m, 1x40W-220V máng đơn lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13bộ
7Lăp đặt quạt treo tường 220V-60WMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
8Lắp đặt quạt gắn trần quay 360 độ kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
9Lắp đặt loại đén áp trần bóng compact 220V-22W chụp hình vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
10Lắp đặt loại đén áp trần bóng compact 220V-22W chụp hình trònMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
11Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 cực 250V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21cái
12Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A-220V loại đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
13Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A-220V loại đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
14Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
15Hộp âm tường kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15cái
16Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt640m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt450m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt55m
19Lắp đặt dây dẫn CU/PVC loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
20LĐ ống nhựa PVC đk32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
21LĐ ống nhựa PVC đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt640m
22Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20m
23Đóng cọc tiếp đất thép góc L63x63x6, L=2,5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cọc
U HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1LĐ ống nhựa PPR đk 40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13m
2LĐ ống nhựa PPR đk 25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
3LĐ ống nhựa PPR đk 20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2m
4LĐ tê PPR đk 40/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
5LĐ tê PPR đk 25/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
6LĐ tê PPR đk 25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
7LĐ tê PPR đk 20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
8LĐ cút PPR 90o đk 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
9Cút PPR 90o đk 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
10LĐ cút PPR 90o đk 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
11LĐ cút ren trong PPR, đk 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
12LĐ cút ren trong PPR, đk 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
13LĐ côn PPR đk 25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
14LĐ rắc co PPR đk 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
15LĐ măng song PPR đk 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
16LĐ măng song PPR đk 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
17Lắp đặt van khóa 2 chiều đk 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
18Lắp đặt van khóa 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
19Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
20Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bể
21LĐ ống nhựa UPVC, đk 125mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10m
22LĐ ống nhựa UPVC, đk 110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11m
23LĐ ống nhựa UPVC, đk 75mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5m
24LĐ ống nhựa UPVC, đk 60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9m
25LĐ ống nhựa UPVC, đk 42mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1m
26LĐ tê nhựa 90o UPVC, đk 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
27LĐ tê nhựa 45o UPVC, đk 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
28LĐ tê nhựa 90o UPVC, đk 75x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
29LĐ cút nhựa 135o UPVC, đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
30LĐ cút nhựa 135o UPVC, đk 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
31LĐ cút nhựa 90o UPVC, đk 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
32LĐ măng song nhựa, đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
33LĐ măng song nhựa, đk 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
34LĐ măng song nhựa, đk 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
35Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
36Lắp đặt phểu thu INOX, đk 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
37Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
38Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
39Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
V HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt31,158m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,386m3
3BT đá 2x4 lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,2225m3
4Bê tông móng đá 1x2 M200, (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,9304m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,9345m2
6BT cổ móng đá 1x2 M200, (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,7988m3
7Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,984m2
8BT móng đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2994m3
9Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,278m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,0127m3
11Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,7083m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,53m2
13Xây móng gạch đặc, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,9142m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt41,82kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt90,05kg
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt243,4kg
W HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN THÂN
1Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16,5251m3
2Đắp nền móng công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,508m3
3Bê tông gạch vỡ VXM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,951m3
4Xây móng gạch đặc 6x10.5x22 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,524m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt37,174m2
6BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,153m3
7Cốt thép tấm đan,cửa sổ,lá chớp nan hoa,con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12kg
8Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,3m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt111 cấu kiện
10Bê tông cột TDMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,929m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt37kg
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt187kg
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16,9m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,746m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt103kg
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt277kg
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt349kg
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt26,3m2
19Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,841m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt734kg
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,4m2
22BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,156m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3kg
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12kg
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3m2
26Xây tường gạch đặc 6x10,5x22dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,054m3
27Xây tường gạch đặc dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,195m3
28Xây bộ phận kết cấu phức tạp gạch 2 lỗ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,165m3
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,487m2
30Ngâm nước xi măng sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,487m2
31Sản xuất xà gồ thép L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt167kg
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt167kg
33Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,961m2
34Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt51,1m2
35Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt47,744md
36Lam BT đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,213m3
37Cốt thép lam BTMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt48kg
38Ván khuôn gỗ lam BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt61 cấu kiện
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt127,24m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt115,421m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt31,3m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,45m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt86,722m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt134,981m
46ốp tường, trụ, cột gạch, đá 200x200mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,325m2
47Bê tông gạch vỡ VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,724m3
48Lát nền, sàn khu WC Ceramic chống trượt 200x200mm VXM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,721m2
49Lát nền, sàn gạch men Ceramic 200x200mm VXM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,672m2
50Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,89m2
51Láng GranitôMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8m2
52Đắp cát bệ nằmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,4m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,01m2
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,09m2
55Bê tông nền đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,519m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt34kg
57Âu hút khói bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,05m2
58Ống hút khói D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
59Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt382,477m2
60SXLD ống thoát nước mưa trên mái bằng ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1m
61Lắp rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
62SX cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt592kg
63Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
64Bánh xe cửa S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
65Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt27,2451m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,6m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,833m2
68Bê tông chèn cửa 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,783m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4kg
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt27kg
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,4m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,314m2
73Đào bể tự hoại và hố ga rộng>1m,sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,9111m3
74Đắp nền móng công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,97m3
75BT đá 4x6 lót móng, rộng >250cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,899m3
76BT đáy bể hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,168m3
77Cốp pha móng BTH hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3m2
78Xây bể tự hoại hố ga gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,078m3
79BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,359m3
80Cốt thép tấm đan, đáy bể, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt84kg
81Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,8m2
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt51 cấu kiện
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,924m2
84Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,438m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,701m2
X HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp tủ điện kim loại 4 tépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1tủ
2LĐ Aptomat MCB loại 2 cực 250V-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
3LĐ Aptomat MCB loại 1 cực 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
4LĐ đèn huỳnh quang 1,2m, 1x40W-220V máng đơn lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
5Lắp đặt quạt gắn trần quay 360 độ kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
6Lắp đặt loại đén áp trần bóng compact 220V-22W chụp hình vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
7Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 cực 250V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
8Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A-220V loại đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
9Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A-220V loại đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
10Hộp đèn kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
11Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt95m
12Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt65m
13Lắp đặt dây dẫn CU/PVC loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
14LĐ ống nhựa PVC đk32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt70m
15LĐ ống nhựa PVC đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt640m
16Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20m
17Đóng cọc tiếp đất thép góc L63x63x6, L=2,5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cọc
Y HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM (NTG-BN1) - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1LĐ ống thép tráng kẽm, đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16m
2LĐ ống thép tráng kẽm, đk15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2m
3LĐ tê tráng kẽm đk 20/15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
4LĐ cút tráng kẽm 90o đk 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
5LĐ cút tráng kẽm 90o đk 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
6LĐ măng song tráng kẽm đk 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
7LĐ măng song tráng kẽm đk 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
8Lắp đặt van khóa 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
9Lắp đặt van khóa 2 chiều D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
10Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
11LĐ ống nhựa UPVC, đk 125mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10m
12LĐ ống nhựa UPVC, đk 110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6m
13LĐ ống nhựa UPVC, đk 60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8m
14LĐ tê nhựa 90o UPVC, đk 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
15LĐ cút nhựa 135o UPVC, đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
16LĐ cút nhựa 90o UPVC, đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
17LĐ măng song nhựa, đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
18LĐ măng song nhựa, đk 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
19Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
20Lắp đặt phểu thu INOX, đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
21Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
22Lắp đặt vòi nước Fi20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
23Lắp đặt vòi nước Fi15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
Z HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 40 CHỖ, 2 TẦNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt199,6575m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt66,5525m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,1198m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,0068m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt32,7891m3
6Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt51,772m2
7SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt268,56kg
8SXLD Cốt thép móng đk =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt133,27kg
9SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.690,13kg
10SXLD Cốt thép móng đk >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt835,85kg
11Vit nở fi 12, L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt86,6861m3
13Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,1164m3
14Cốp pha xà giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt73,785m2
15Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc,K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt70,3111m3
16Bê tông cổ móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,96m3
17Cốp pha móng cổ móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt47,606m2
AA HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 40 CHỖ, 2 TẦNG - PHẦN THÂN
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt26,35211m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,0481m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,163100 m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,6314m3
5Xây rãnh thoát nước gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,7658m3
6Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt62,7125m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,502m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,02tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0354100 m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt151 cấu kiện
11Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,9741m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt53,9346m2
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,168m3
14Cốp pha cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,212100 m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,1678tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,4063tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,0654tấn
18Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,6684m3
19Rải vải bạt chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt126,6848m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3023tấn
21Ván khuôn bo nền BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0649100 m2
22Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,4364m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,676100 m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4832tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,8777m3
26Cốp pha xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,8364100 m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6989tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,9776tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8724tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt52,4862m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,3043100 m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,9787tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0053tấn
34Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,9166m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1684100 m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0579tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1735tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,8827m3
39Cốp pha lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,9313100 m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,515tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2829tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt144,649m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt26,1679m3
44Xây bậc cấp, cầu thang gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,143m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt282,5907m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.324,5625m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt124,08m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt462,9956m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt476,77m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,5375m2
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,89m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Jotun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.456,18m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Jotun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt282,5907m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Jotun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt939,7656m2
55Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,819m2
56Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,1158tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,1158tấn
58Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,5497100 m2
59Tôn úp nóc dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt29,62md
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ , sơn xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt117,5041m2
61Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,5497100 m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,6977100 m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt45,864m2
64Chống thấm sê nô mái (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt45,864m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, Nền buồng giamMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt104,4336m2
66Chống thấm sàn WC buồng giam tầng 2 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt34,989m2
67Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,136m2
68Trát tường trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt51,264m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt97,128m2
70Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0587tấn
71Lưới mắt cáo dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt62,4m2
72Lát nền gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt161,9144m2
73Bê tông bệ nằm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,8874m3
74Láng granitô bệ nằm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt88m2
75Láng granitô tường quanh bệ nằm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt93,68m2
76Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,7731m3
77Bê tông lá chớp, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,8769m3
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam chớp đk>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1826tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1305100 m2
80Lắp lam chớp BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt331 cấu kiện
81Trát lá chớp, lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt65,175m2
82Sơn trụ cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt65,175m2
83Sản xuất cửa ĐG1 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30,96m2
84Sản xuất cửa ĐG2 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,172m2
85Sản xuất cửa ĐG3 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,926m2
86Sản xuất cửa ĐT1 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,67m2
87Sản xuất vách thang VST (Bao gồm sơn cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24,64m2
88Sản xuất cửa VS1 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt60,32m2
89Sản xuất cửa VS2 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt60,48m2
90Sản xuất cửa ST1 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,4m2
91Sản xuất cửa ST2 (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,368m2
92Sản xuất cửa SG1( đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,32m2
93Sản xuất cửa SG2( đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,4m2
94Sản xuất cửa thăm mái (đã bao gồm khuôn cửa + Sơn cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,7921m2
95Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt86,2315m2
96Lắp dựng hoa sắt cửa, vách sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt143,835m2
97Cùm chân buồng giam phạm nhân tử hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
AB HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 40 CHỖ, 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt vỏ tủ điện 350x250x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
2LĐ RCBO-2P-32A-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
3LĐ MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
4LĐ CB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
5LĐ CB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
6Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt vỏ tủ điện 350x250x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1hộp
8LĐ RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
9LĐ CB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
10LĐ CB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
11Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
12Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 220V/20W chụp hình trònMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16bộ
13Lắp đặt hộp đèn kỹ thuật L30W chìm tường lắp đèn Led 220V/1x30WMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16bộ
14Lắp đặt hộp đèn kỹ thuật L60W chìm tường lắp đèn Led 220V/2x30WMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8bộ
15Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt 10A kiểu lắp chìm (gồm mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
16Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 hạt 10A kiểu lắp chìm (gồm mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 10A kiểu lắp chìm (gồm mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A (gồm mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
19Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10bộ
20Hộp nối điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt26hộp
21Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cọc
22LĐ dây điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
23LĐ dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8m
24LĐ dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6m
25LĐ dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12m
26LĐ dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt756m
27LĐ dây điện CU/PVC 1x4mm2EMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8m
28LĐ dây điện CU/PVC 1x2,5mm2EMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6m
29Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20m
30Lắp đặt ống nhựa xoắn D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
31Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt112m
32Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt268m
33Phụ kiện đấu nối ống nhựa D30/D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1LOT
34Cọc tiếp đất mạ kẽm L=63x63x5x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cọc
35Kéo rải dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt78m
36Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
37Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
38Thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18m
39Chân bật cố định dây dẫn sét D18, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt42cái
AC HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 40 CHỖ, 2 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,56100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,62100m
5Tê PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
6Tê PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
7Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
8Cút PPR 90o D32/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15cái
9Cút PPR 90o D25/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18cái
10Cút PPR 90o D20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt48cái
11Nối ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
12Nối ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
13Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
14Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
15Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
16Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
17Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
18Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
19Măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
20Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
21Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
22Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
23Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
24Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
25Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
26Đai đỡ ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt86cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,74100m
28Cút uPVC 135o, đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt64cái
29Măng xông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
30Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
31Ống nhựa uPVC D34 (thoát tràn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,07100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,36100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,7100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,06100m
35Y d110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
36Y d60/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
37Y cong d60/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
38Cút uPVC 135o D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
39Cút uPVC 135o D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt80cái
40Cút uPVC 90o D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30cái
41Côn thu d60/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
42Côn thu d60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
43Đầu nối ren trong D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
44Nút bịt ren ngoài D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
45Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
46Măng xông D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cái
47Nút thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
48Bịt xả thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
49Chóp thông hơi D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
50Ống HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,45100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,32100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,62100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,22100m
54Y HDPE d200/200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
55Y d140/140Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
56Y d110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
57Y cong d140/140Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
58Y cong d110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
59Cút HDPE 135o d200/200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
60Cút uPVC 135o D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
61Cút uPVC 135o D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cái
62Cút uPVC 90o D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cái
63Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
64Côn thu uPVC D110/140Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
65Côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
66Đầu nối ren trong D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
67Nút bịt ren ngoài D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
68Măng xông uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
69Măng xông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cái
70Măng xông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
71Nút thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
72Bịt xả thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
73Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
AD HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 40 CHỖ, 2 TẦNG - PHẦN BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt34,7015m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,1253m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,5762m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,6362m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,8379m3
6Ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1179100 m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2918tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2365tấn
9Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,2773m3
10Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,7725m3
11Cốp pha giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0909100 m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0423tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,1559m3
14Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0564100 m2
15Cốt thép tấm đan đk 6,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1403tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt121 cấu kiện
17Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt37,216m2
18Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt37,216m2
19Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,506m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt44,722m2
AE HẠNG MỤC: VỌNG GÁC (MẪU VG/2019)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,7315m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,5772m3
3BT đá 2x4 lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,7205m3
4BT móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,8475m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,084m2
6Bê tông cổ móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,768m3
7Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,68m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,18kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt51,33kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt70,33kg
11Sản xuất hệ cột, dầm, sàn, thang vọng gác thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt604,093kg
12Sản xuất hệ cột, dầm, sàn, thang vọng gác thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt344,66kg
13Sản xuất hệ cột, dầm, sàn, thang vọng gác thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt69,92kg
14Lắp dựng hệ cột, dầm, sàn, thang vọng gác thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.018,673kg
15Bulong fi 18, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cái
16Bulong fi 12, L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
17Cửa sổ kính 2 cánh mở trượt khung nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,07m2
18Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,17m2
19Lắp dựng cửa đi, cửa sổ kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,24m2
20Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt35,714kg
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt35,714kg
22Lợp mái tôn xốp chống nóng 3 lớp màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,6918m2
23Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2m2
24Ke nhựa chóng bão (3 cái/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt54cái
25Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt48,87811m2
AF HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO BẢO VỆ (NTG-RBVB 2013)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt152,832m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt50,944m3
3Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,974m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt45,456m3
5Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,938m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt53,982m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,788m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,1422m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt57,84m2
10Bê tông cổ móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,7122m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt38,99m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt174,27kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt701,53kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.185,08kg
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,3636m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt115,7024m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt123,6287kg
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt417,3733kg
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,1354m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,504m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,2965kg
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt209,1919kg
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt71,1265m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt646,6048m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt50,9m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt57,8512m2
27Quét vôi ngoài nhà (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt755,356m2
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt107,388kg
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt107,388kg
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,561m2
31Sản xuất hàng rào thép gai a10x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt61,08m2
AG HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO KIỂU 2 ĐOẠN B1-C
1Tháo dỡ toàn bộ cánh cổng phụ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
2Phá dỡ 1 phần trụ cổng phụ, tường rào đoạn B2-C và giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20,6829m3
3Tháo dỡ kè đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,1m3
4Ốp đá granit trụ cổng phụMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,27m2
5Ván khuôn móng trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,16m2
6Bê tông móng trụ hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,84m3
7Ván khuôn trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,872m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt75,48kg
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt185,1kg
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt211,75kg
11Bê tông trụ hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,423m3
12Xây chèn gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm móng trụ hàng rào, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,073m3
13Ván khuôn giằng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,004m2
14Bê tông giằng hàng rào, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,4483m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,1358m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt204,5665m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt91,94m
18Sơn tường rào bằng sơn 3 nước (1 lót + 2 phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt204,5665m2
19Lắp dựng chông sắt trên hàng rào (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt45,97m
20Gia công, Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,69m2
21Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,7829m3
22Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,7829m3
AH HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt638,2m3
2Vận chuyển bê tông tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt638,2m3
3Vận chuyển bê tông tháo dỡ đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt638,2m3
4Vận chuyển bê tông tháo dỡ đi đổ 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt638,2m3
5Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3.191m2
6Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Hệ số NC 0.9*0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt445,1158m3
7Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 (Hệ số NC 0,9*0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt73,5m3
8Bê tông lót bó vỉa, bồn cây đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,227m3
9Lát gạch Terrazzo màu xám KT 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.062m2
10Lát gạch Terrazzo màu đỏ sẫm KT 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt47m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,2267m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt70,994m2
13Đắp gờ nổi bó vỉa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt60m
14Sơn mặt ngoài bó vỉa, bồn cây, sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt41,724m2
15Đổ đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt44,16m3
16Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cây
17Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cây
18Cắt khe co giãn bằng máy tạo ô a.3000x3000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.754,92m
AI HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp 320KVA (chưa tính thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1máy
2Tủ hạ thế 0,4KV-500AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1tủ
3Tủ bù hạ thế 0,4KV-90KVArMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1tủ
4Chống sét van 18KV (3 cái / bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
5Sứ đứng Polymer 24KV + kẹp khóa dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18quả
6Cầu chì tự rơi FCO-24 (1 bộ gồm 3 cái )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
7Dao cách ly LDT-24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
8Dao cách ly LBS có kết nối scada (bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
9Chuổi sứ PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12chuổi
10Cụm đấu rẻ dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
11Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt56m
12Cáp CXV 95mm2- 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10m
13Cáp Cu/XLPE 50mm2-24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
14Lắp ống nhựa xoắn fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15m
15Thanh giằng máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
16Xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
17Xà đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
18Xà đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
19Xà đỡ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
20Xà đỡ X1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
21Xà đỡ X2NHMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
22Xà sứ đỡ 1L-CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
23Ghế thao tác trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
24Ghế thao tác trên cột đối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
25Xà đỡ dầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
26Xà néo cột đôi XN-1AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
27Xà néo cột đôi XN-2LBD (M171A/1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
28Xà đỡ cột đôi XN-2LBD (M171A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
29Xà dao cách LBSMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
30Xà đỡ dây-XĐ (lắp trên cột M171A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
31Xà đỡ lệch cột đơn XLĐ-3P-2LAMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
32Tiếp địa thòng TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
33Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 120mm2-22 KV dày 3,5mm (LS-vina)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt600m
34Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18cái
35Cụm đấu rẻ cáp -120mm2-24KV (3PT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
36Kẹp đấu rẻ cáp -120mm2-24KV (3PT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
37Lắp đặt các automat 3 pha 500AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt40,568m3
39BT đá 4x6 lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,144m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,6659m3
41Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,7499m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25kg
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt128,224kg
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt46,86kg
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24,808m3
46Dựng cột NPC.I14-190-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cột
47Đóng cọc tiếp địa đồng fi 20 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cọc
48Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 mạ kẻm nhúng nóng L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30cọc
49Kéo rải dây nối cọc tiếp Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt80m
50Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẻmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt88m
51Đào đất rảnh chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt67,2m3
52Đắp đất rảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt67,2m3
53Tháo dỡ cột bê tông cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cột
54Tháo dỡ dây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt55m
55Thí ngiệm phần điện (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Hệ thống
AJ HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HẠ THẾ NGOÀI NHÀ
1Kéo rải và lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA 4x95mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt200m
2Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x50mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt50m
3Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x16mm2 (cadisun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15m
4Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x6mm2 (cadisun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt160m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE 80/105 (tương đương SANTO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt250m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/65 (tương đương SANTO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt115m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 (tương đương SANTO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt160m
8Đào đất rảnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt95,2m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30,124m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt59,096m3
11Đặt gạch đặc bảo vệ cáp (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,061000v
12Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt96cái
13Gối bê tông đặt mốc báo cáp đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,152m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,36m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt961 cấu kiện
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,24m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,08m3
18BT đá 2x4 lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,04m3
19BT móng cột đèn chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,252m3
20Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,24m2
21SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,47tấn
22Bu lông 4M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
23LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 690V-36KA: 3P-200A (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
24LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 690V-36KA: 3P-160A (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
25LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 690V-36KA: 3P-150A (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
26LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 690V-36KA: 3P-100A (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
27LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 690V-36KA: 3P-32A (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
28Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
29Lắp đặt tủ điện PCCC+SH KT 600x100x150 điều khiển bằng nút ON, OF ấn có đồng hồ đèn báo trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11 tủ
AK HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cột đèn cao áp tròn côn 8m, cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m (Hapulico hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt161 cột
2Bóng+chóa đèn cao áp LED 120W (Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16bộ
3Khung móng M24x750mm, hàn thành khung 300x300mm (Khoán gọn) cho cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16bộ
4Lắp đặt bảng điện cửa cột kèm aptomat 1P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16bảng
5Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt400m
6Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x2,5mm2 từ cửa trụ lên đèn (Cadisun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt192m
7Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 4x16mm2 (Cadisun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10m
8Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 4x10mm2 (Cadisun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt400m
9Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50(tương đương SANTO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt400m
10Lắp đặt tủ điện chiếu sáng kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11 tủ
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,44m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,48m3
13BT đá 2x4 lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,64m3
14BT móng cột đèn chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,348m3
15Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt66,24m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,47kg
17Bu lông 4M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,16m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,16m3
20Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 dài 2m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36cọc
21Ốp gia cường đầu cọc L70x70x7 thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,8224kg
22Bách liên kết L=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
23Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt105,5m
24Đào đất rảnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt115,92m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36,6804m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt72,3768m3
27Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,7261000v
28Mốc sứ báo cáp A5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt82cái
29Gối bê tông đặt mốc báo cáp đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,984m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,12m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt821 cấu kiện
AL HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC+SINH HOẠT
1Đào bể nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt204,724m3
2Bê tông lót bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,06m3
3Bê tông bể nước, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt53,3238m3
4Ván khuôn đáy bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,4m2
5Ván khuôn thành bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt173,612m2
6Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt57,5225m2
7Lấp đất bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt31,2541m3
8Láng bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt56,6625m2
9Trát mặt trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75 (Có đánh màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt94,774m2
10Quét 3 lớp chống thấm Sikatop seal 107 mặt trong bể nước (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt114,0385m2
11Thanh cao su trương nở tại mạch ngừng (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt68,8m
12Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt66,32kg
13Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.246,81kg
14Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4.998,85kg
15Lắp dựng cốt thép không rỉ bể nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,2kg
16Nắp tôn đậy bể nước KT 1000x1000 có móc khóa, viền thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
AM HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt285m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50x4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5m
3Lắp đặt côn HDPE, ĐK 50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
4Lắp đặt tê HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
6Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
7Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
8Lắp đặt cút 90o, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15cái
9Phá dỡ sân bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt27,84m3
10Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt27,84m3
11Vận chuyển phế thải đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt27,84m3
12Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt76,95m3
13Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,2625m3
14Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt67,6875m3
15Hoàn trả sân bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt27,84m3
AN HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12m
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,4575m3
3Lấp đất bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,1525m3
4Bê tông lót rãnh thoát nước, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,0468m3
5Bê tông đáy rãnh thoát nước, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,29m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14m2
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,6322m3
8Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,66m2
9Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt32,8m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,7388m3
11Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,632m2
12Cốt thép tấm đan đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt199,08kg
13Cốt thép tấm đan đk 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt53,9505kg
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1411 cấu kiện
AO HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC NGOÀI NHÀ
1LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt280m
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28cái
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11cái
4Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa đk 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
5Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
6Hộp cứu hỏa ngoài nhà 1050x1050x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6hộp
7Lăng chữa cháy fi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
8Giá để vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
9Rọ lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
10Lắp đặt van khóa đồng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
11Lắp đặt van 1 chiều đồng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
12Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
13Lắp đặt côn D100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
14Lắp đặt côn lệch D100x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
15Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
17Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
18Lắp đặt van cổng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
19Lắp đặt van an toàn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
20Ống vải gai D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt240m
21Lắp đặt van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
22Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt63m3
23Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,1m3
24Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt53,9m3
25Máy bơm chữa cháy H >=35m, Q>=72 m3/h (tương đương Pentax CM50-200A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
26Máy bơm chữa cháy H >=35m, Q>=72 m3/h (tương đương Hyundai CA50-25HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
AP HẠNG MỤC: THÔNG TIN NGOÀI NHÀ
1SWICH quang 6 PORT (Cisco hoặc tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
2Tủ RACK 5UMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
3Lắp đặt cáp 4FO (Vinacap hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt202m
4Lắp đặt cáp CU/PVC 2x50x0,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt99m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 (SANTO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt402m
6Lắp đặt hộp nối cáp gắn hàng rào chờ nhà mạng đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1hộp
7Đào đất rảnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt56,56m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,3572m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt35,7944m3
10Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,8181000v
11Mốc sứ báo cáp A5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt45cái
12Gối bê tông đặt mốc báo cáp đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,54m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,2m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt451 cấu kiện
AQ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KSAN
1Camera DOPE IP hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
2Camera quay quét ngoài trời hồng ngoại kèm giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
3Đục tường đi dây camera KT 30x40 tô trát lại (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt210m
4Đầu ghi hình 32 kênh IP kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
5Ổ cứng 4TMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
6Lắp đặt tủ kỹ thuật tôn KT 300x400 đựng Swich, nguồn cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16hộp
7Bộ phát tín hiệu điều khiển PAN/TILT/ZOOMMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
8Tủ RACK đựng máy đầu ghi, UPS, Switch, ổn áp, máy tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1tủ
9Swich quang 6 Ports (Cisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
10Swich quang 12 Ports (Cisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
11Swich quang 24 Ports (Cisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
12Tivi 42inch + giá treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
13Lắp đặt cáp 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt350m
14Lắp đặt cáp UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt550m
15Lắp đặt dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5m
16Bộ lưu điện UPS 3KV OnlineMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
17Ổn áp xoay chiều 220 VAC/10KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
18Máy tính khai thác dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
19Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x1,5mm2 (cadisun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt550m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 (SANTO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt630m
21Đào đất rảnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt141,12m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt44,6544m3
23Đắp đất phục hổi đất rãnh cáp bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt87,9768m3
24Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,5361000v
25Mốc sứ báo cáp A5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt111cái
26Gối bê tông đặt mốc báo cáp đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,332m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,76m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1111 cấu kiện
AR HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Thang máy tải khách loại có phòng máy hiệu tương đương Mitsubishi Nexiez MR-loại không hộp số (Gearless)- động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu (PM Motor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
2Trạm biến áp 22/0,4KV -320kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
3Máy phát điện Model: VNG110VM+ tủ chuyển đổi nguồn ATS 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
4Máy điều hoà 1 chiều Inverter 12000BTU treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Máy
5Máy điều hoà 1 chiều Inverter 18000BTU treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Máy
6Bàn lãnh đạo: gỗ MDF sơn PU Hòa Phát hoặc tương đương + hộc rời di độngKT bàn: 1800 x 900 x 760mm; KH: DT1890H27 + hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
7Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da Hòa Phát hoặc tương đươngKT: 640 x 720 x H1: 1105 - H2: 1185; KH: SG1020Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Cái
8Bàn họp lãnh đạo hình chữ nhật gỗ MDF sơn PU Hòa Phát hoặc tương đươngKT: 2400 x 1200 x 760mm; KH: CT2412H5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
9Ghế gỗ đầu bò gỗ tần bì: KT: H1: 460-H2: 630 - H1050mm (Hàng đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8Cái
10Bàn, ghế tiếp khách phòng lãnh đạoGỗ xoan đào hàng đặt:- 01 ghế dài: D1820 x S640 x C830mm- 02 ghế đơn: D775 x S640 x C830mm- 01 bàn trà lớn: D1200 x R600 x C510mm- 01 bàn trà nhỏ: D600 x R600 x C510mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Cái
11Giường gỗ gỗ tự nhiên xoan đào KT: 1,2 x 1,9m, (Hàng đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt40Cái
12Tủ quần áo; Tủ sắt Hòa Phát hoặc tương đương; KT; R1000 x S500 Xx C1970mm; KH: Tu15B1C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15Cái
13Bàn, ghế làm việc CBCSBàn gỗ tự nhiên ghép thanh xoan đào; KT: 1200 x 700 x 760mm, bàn có hộc + kệ CPU; Ghế gỗ đầu bò gỗ tần bì; KT: H1: 460-H2: 630 - H1050mm (Hàng đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt39bộ
14Bàn họp giao ban gỗ tự nhiên ghép thanh xoan đào (tính theo m tới) (Hàng đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6md
15Ghế họp giao ban gỗ tần bì; KT: H1: 460 -H2: 630 - H1050mm; (Hàng đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt60Cái
16Bục phát biểu gỗ tần bì ; KT: 650 x 500 x 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
17Bục tượng Bác, gỗ tần bì ; KT: 870 x 570 x 1250mm (Hàng đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
18Phông màn+ khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
AS HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG PHÍ
1Dự phòng do yếu tố trượt giá (2,58%*CPXD)1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92115E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp III(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 21.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên; Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) đầu tư bằng nguồn vốn An ninh Quốc phòng.(Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng loại.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự ≥04 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày thực hiện công trình có quy mô, tính chất tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)Tài liệu Đính kèm file Scan bản gốc để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật tương đương)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên cùng loại.-Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự ≥04 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày thực hiện công trình có quy mô, tính chất tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.54
3 Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP nay là Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã trực tiếp phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.-Tổng số năm kinh nghiệm ≥05 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm công việc ở vị trí tương tự ≥04 năm, Thời gian tính năm đủ 12 tháng, kể từ ngày thực hiện công trình có quy mô, tính chất tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đào 0,8 m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy thuỷ bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy trộn vữa 80 lít trở lên Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy hàn điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
11 Máy phát điện ≥15 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
13 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
14 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->