Gói thầu: Gói thầu số 10-LK03: Thi công toàn bộ phần xây thô, hoàn thiện mặt ngoài và hàng rào, cổng nhà ở thấp tầng tại lô đất số 10-LK03 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922811-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 10-LK03: Thi công toàn bộ phần xây thô, hoàn thiện mặt ngoài và hàng rào, cổng nhà ở thấp tầng tại lô đất số 10-LK03 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20220922788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn huy động của Chủ đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:00:00 đến ngày 2022-09-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,903,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,100,000 VNĐ ((Mười chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc cán bộ chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc cán bộ kỷ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị ép cọc móng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gàu nghịch 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện 2,7KW dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10-LK03: Thi công toàn bộ phần xây thô, hoàn thiện mặt ngoài và hàng rào, cổng nhà ở thấp tầng tại lô đất số 10-LK03 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn huy động của Chủ đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân , địa chỉ: Số 59 Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng Kiến Lâm An Tư vấn thẩm tra: Công ty CP tư vấn thiết kế và Xây dựng Sơn Thành Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An Tư vấn thẩm tra đấu thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng CNT


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân , địa chỉ: Số 59 Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ dự thầu bản gốc
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân; + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân. + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhà
1Thuê bãi đất trống đúc cọcTheo bản vẽ thiết kế1lần
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế2,6463100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế1,0724tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế3,5336tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0649tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế0,6687tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế0,6687tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo bản vẽ thiết kế32,776m3
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo bản vẽ thiết kế58mối nối
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế87cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế4,168810 tấn/1km
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế4,168810 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế87cấu kiện
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế5,22100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế0,8156m3
16hạ mực nước ngầm bằng giếng khoan, bao gồm nhân công và vật tưTheo bản vẽ thiết kế9cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế1,4943100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,4943100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,4943100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế4,8671m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,3693100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,66100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,6315tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế2,5788tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kế0,4395tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế24,0039m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế31,0597m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế2,123m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,1005100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,8896m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế1,5112100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế2,0592100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế9,0848m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế11,9551m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,7431100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,2981tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,6816tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế2,7843tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo bản vẽ thiết kế65,186m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế4,3778tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,5567tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế2,3449tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,5916tấn
44Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3,0656100m2
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3,249100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo bản vẽ thiết kế2,4629m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế0,2621100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,2615tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,0067tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo bản vẽ thiết kế1,3674m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,2181100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,091tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,061tấn
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế103,6115m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế1,804m3
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo bản vẽ thiết kế105,6151m2
57Chống thấm ban công, sân thượngTheo bản vẽ thiết kế105,6151M2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo bản vẽ thiết kế481,182m2
59Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế126,948m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế108,964m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế16,888m2
62Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế21,1654m2
63Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế110m
64Sản xuất, lắp dựng lan can ban công, thép hộp, thép bản (bao gồm vật tư, nhân công, sơn tĩnh điện)Theo bản vẽ thiết kế2,612m2
65hệ dàn thép nhẹ blucop ( bao gồm cả vật tư nhân công)Theo bản vẽ thiết kế39,01m2
66Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,3901100m2
67Ngói úp nócTheo bản vẽ thiết kế35viên
68ngói bờTheo bản vẽ thiết kế18viên
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế27,6892m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế7,08m2
71Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Theo bản vẽ thiết kế6,1596m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế498,07m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế257,0774m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế755,1474m2
75Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN: 16/2019/BXD, bao gồm khuôn, cảnh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế18,28m2
76Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN: 16/2019/BXD, bao gồm khuôn, cảnh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế18,42m2
77Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN: 16/2019/BXD, bao gồm khuôn, cảnh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế15,75m2
78Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN: 16/2019/BXD, bao gồm khuôn, cảnh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế2,34m2
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,227100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,163m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,95m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo bản vẽ thiết kế0,6612m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế0,0551100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo bản vẽ thiết kế0,336m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,0336100m2
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,2726m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,0839tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,3998tấn
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế0,0287tấn
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế27m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế22,8448m2
92Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bểTheo bản vẽ thiết kế0,0367tấn
93Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểTheo bản vẽ thiết kế0,0367tấn
B Phần hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế2,684m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế4,7708m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,5555m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,256m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,0128100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,0136tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,0104tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế2,3353m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,2413m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,0076tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,0188tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế0,2904m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,0528100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế4,0611m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,1761m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,0202100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,0364tấn
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo bản vẽ thiết kế2,64m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo bản vẽ thiết kế23,469m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế23,469m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,0514100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 cán bộ chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).88
2 cán bộ kỷ thuật thi công 1 -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.55
3 đội trưởng thi công 1 -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.33
4 cán bộ an toàn lao động 1 -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Đang sử dụng tốt2
2 Thiết bị ép cọc móng Đang sử dụng tốt1
3 Máy đào gàu nghịch 0,8m3 Đang sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt2
5 Máy trộn BT ≥250l Đang sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa ≥80l Đang sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kw Đang sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn 1,5kw Đang sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá, bê tông Đang sử dụng tốt2
10 Khoan cầm tay 0,5 kW Đang sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt2
12 Máy phát điện 2,7KW dự phòng Đang sử dụng tốt1
13 Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->