Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919052-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:07:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220919036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bảo hiểm xã hội và các nguồn kinh phí khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:00:00 đến ngày 2022-09-19 17:07:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 842,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm). Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (03 cán bộ, không kiêm nhiệm). Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật (có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên). Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm). Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giáo tiệp (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp phòng làm việc Đội Chính sách và Bảo hiểm xã hội thuộc Phòng PX01 tại Nhà làm việc 04 tầng – Công an thành phố Hải Phòng
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Bảo hiểm xã hội và các nguồn kinh phí khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông (Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam); + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Hoàng Phan (Địa chỉ: 12/27 đường Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Kiến tạo Công trình Lộc Phát (Địa chỉ: Thôn Nam Sơn 2 (Tại nhà Ông Nguyễn Như Duẩn), Xã An Thọ, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam); + Các đơn vị thực hiện các gói thầu: Gói thầu số 04: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; Gói thầu số 06: Tư vấn kiểm toán (theo kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu kể trên được Công an thành phố Hải Phòng phê duyệt).


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 2 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có đủ thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định hiện hành 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Các tài liệu khác tương đương 3.Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4.Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) 5.Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) 6.Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) 7.Bản sao côngchứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT 8.Bản sao công chứng: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V thuộc HSMT 9.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị 10.Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu 11.Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD 12.Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của HSMT 13.Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự 14.Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 4 tầng số 04
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà 50%Chương V/E-HSMT734,1415m2
2Tháo dỡ trần thạch cao thả 600*600Chương V/E-HSMT18,5224m2
3Tháo dỡ trần nhựa:Chương V/E-HSMT92,612m2
4Cạo bỏ lớp sơn trần dầmChương V/E-HSMT177,7575m2
5Đục mở tường làm cửa thông gió chiều dày tường Chương V/E-HSMT7,7175m2
6Tháo dỡ thiết bị điện các phòng và đục tường tháo dây điệnChương V/E-HSMT15công
7Cạo rỉ hoa sắt cửa sổChương V/E-HSMT147,84m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V/E-HSMT18,5224m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 500x500 vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT18,5224m2
10Xây gạch bịt cửa trục 4 tầng 4 dày 220 vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,5808m3
11Trát má lỗ thông gió vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT60,125m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V/E-HSMT111,1344m2
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT794,2665m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT177,7575m2
15Bả bằng đóng trần thạch caoChương V/E-HSMT111,1344m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1.083,1584m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT911,899m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT147,84m2
19Vách kính khung nhôm trong nhàChương V/E-HSMT10,0868m2
20Vách kính nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mmChương V/E-HSMT10,0868m2
21Lắp đặt đèn led đôi 2x22WChương V/E-HSMT85bộ
22Lắp đặt các loại đèn downlight 9wChương V/E-HSMT120bộ
23Tủ điện phòng 3/6 LAChương V/E-HSMT24tủ
24Lắp đặt ổ cắm ba chấuChương V/E-HSMT178cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V/E-HSMT25cái
26Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT11cái
27Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT12cái
28Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT1cái
29Aptomat MCCB 3P-63AChương V/E-HSMT3cái
30Aptomat MCCB 2P-63A-6KAChương V/E-HSMT3cái
31Aptomat MCCB 1P-25AChương V/E-HSMT2cái
32Aptomat MCCB 1P-20AChương V/E-HSMT24cái
33Aptomat MCCB 1P-16AChương V/E-HSMT68cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V/E-HSMT980m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V/E-HSMT1.160m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V/E-HSMT90m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V/E-HSMT110m
38Lắp đặt dây dẫn 3*10+1*6mm2Chương V/E-HSMT190m
39Nẹp vuông 2P (10x20mm)Chương V/E-HSMT1.710m
40Nẹp vuông 2P5 (14x25mm)Chương V/E-HSMT90m
41Lắp đặt nẹp nhựa ( 100x40mm)Chương V/E-HSMT190m
42Mặt 5 lỗChương V/E-HSMT1cái
43Mặt 4 lỗChương V/E-HSMT12cái
44Mặt 3 lỗChương V/E-HSMT11cái
45Mặt 2 lỗChương V/E-HSMT178cái
46Mặt MCB cóc 1 tépChương V/E-HSMT22cái
47Mặt MCB cóc 2 tépChương V/E-HSMT2cái
48Đế nốiChương V/E-HSMT226cái
49Hộp nối, phân dây kt 100x100mmChương V/E-HSMT48hộp
50Ống nhựa U.PVC D60Chương V/E-HSMT0,09100m
B Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 4 tầng số 05
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT5,58m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/E-HSMT29,4m
3Cửa pano gỗ, gỗ nhóm IIChương V/E-HSMT2,7m2
4Khuôn cửa gỗ, gỗ nhóm II - khuôn đơnChương V/E-HSMT8,5md
5Nẹp khuôn cửaChương V/E-HSMT6,6md
6Lắp dựng khuôn cửa képChương V/E-HSMT8,5m cấu kiện
7Lắp dựng cửa vào khuônChương V/E-HSMT2,7m2 cấu kiện
8Đèn LED D300 24WChương V/E-HSMT20bộ
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công tầng 1Chương V/E-HSMT7,68m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/E-HSMT12,8m
11Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà 50%Chương V/E-HSMT52,009m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên dầm trầnChương V/E-HSMT34,1286m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/E-HSMT42,3588m2
14Phá lớp vữa trát tường má cửaChương V/E-HSMT4,55m2
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V/E-HSMT4,62m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT4,55m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 500x500 vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT42,3588m2
18Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT56,559m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT34,1286m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT90,6876m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT86,1376m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V/E-HSMT12,48m2
23Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V/E-HSMT20,2m cấu kiện
24Lắp dựng cửa vào khuônChương V/E-HSMT6,48m2 cấu kiện
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Up màu cánh giánChương V/E-HSMT20,073m2
26Tiền cửa gỗ nhóm 1Chương V/E-HSMT2,16m2
27Tiền Khuôn cửa gỗ nhóm 1 khuôn đơnChương V/E-HSMT7,4md
28Nẹp khuôn cửaChương V/E-HSMT8,1md
29Cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm - cửa điChương V/E-HSMT1,2m2
30Cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm - cửa sổChương V/E-HSMT2,88m2
31Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa điChương V/E-HSMT1bộ
32Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổChương V/E-HSMT8bộ
33Đèn LED D300 24WChương V/E-HSMT21bộ
34Đèn LED PANEL 300X600 24WChương V/E-HSMT4bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V/E-HSMT2cái
36Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V/E-HSMT60m
38Lắp đặt ống gen mềm D 20Chương V/E-HSMT60m
39Mặt 6 lỗChương V/E-HSMT1cái
40Đế nốiChương V/E-HSMT2cái
41Hộp nối, phân dây kt 100x100mmChương V/E-HSMT1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm). Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (03 cán bộ, không kiêm nhiệm). Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật (có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên). Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm). Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Đảm bảo các quy định hiện hành1
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đảm bảo các quy định hiện hành1
3 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW Đảm bảo các quy định hiện hành1
4 Vận thăng hoặc tời điện Đảm bảo các quy định hiện hành1
5 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn Đảm bảo các quy định hiện hành1
6 Giáo tiệp (bộ) Đảm bảo các quy định hiện hành50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->