Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Mộ Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 342/QĐ-UBND, ngày 24/12/2021 của UBND huyện Mộ Đức về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:00:00 đến ngày 2022-09-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,277,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Mộ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình KCH kênh Gò Cũ - Ngõ Gặp, xã Đức Nhuận 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 342/QĐ-UBND, ngày 24/12/2021 của UBND huyện Mộ Đức về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Mộ Đức; Địa chỉ: TT Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Mộ Đức; Địa chỉ: TT Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Mộ Đức; Địa chỉ: TT Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| B | Chi tiết đầu kênh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0519 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0403 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 2,34 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép tường | 0,117 | 100m2 | |
| 5 | Rải bạt nhựa | 0,02 | 100m2 | |
| 6 | Gia công và lắp dựng phai gỗ | 0,064 | m3 | |
| C | Phần kênh | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 4,1309 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 2,7992 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 12,9914 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đắp tại mỏ (sau khi tận dụng đất đào) | 1.019,22 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | 101,922 | 10m³/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn | 101,922 | 10m³/1km | |
| 7 | Bê tông mái kênh, M200, đá 1x2 | 194,4234 | m3 | |
| 8 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | 53,72 | m3 | |
| 9 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 | 23,6368 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn mái kênh | 20,1901 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn chân khay | 3,653 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | 17,2193 | tấn | |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 341,2294 | m2 | |
| 14 | Rải bạt nhựa | 15,7937 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC mái kênh, ĐK 27mm | 2,1488 | 100m | |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật thoát nước mái | 2,686 | 100m2 | |
| D | Cầu qua kênh tại K0+349 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,4687 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,278 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng, mố cầu M200, đá 2x4, PCB40 | 5,12 | m3 | |
| 4 | Bê tông lan can, gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,37 | m3 | |
| 5 | Bê tông dầm cầu M250, đá 1x2, PCB40 | 1,48 | m3 | |
| 6 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,94 | m3 | |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ M250, đá 1x2, PCB40 | 1,73 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB40 | 0,82 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép sàn mặt cầu | 0,128 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép dầm cầu | 0,1232 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | 0,2304 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | 0,0694 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | 0,7069 | tấn | |
| 14 | Rải bạt nhựa | 0,6528 | 100m2 | |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 3,2 | m2 | |
| 16 | Bơm hố móng | 2 | ca | |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | 3,072 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.916012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.832023E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Về bản chất: Công trình thủy lợi, cấp IV;+ Về độ phức tạp: Bao gồm Kênh dẫn và cầu hoặc cống qua đường.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 895 triệu đồng. (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc loại công trình nông nghiệp và PTNT.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này;(có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải có riêng kỹ thuật phù hợp cho phần công việc do nhà thầu mình đảm nhận. | 5 | 5 |
| 3 | An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | ≥ 0,4 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy phát điện | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi