Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc của Trạm chăn nuôi và Thú y thành phố Rạch Giá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc của Trạm chăn nuôi và Thú y thành phố Rạch Giá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:58:00 đến ngày 2022-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 249,678,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,700,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp (đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ ĐH trở lên ngành XD dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng TN đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có CCHN GS công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.- Có CMND hoặc CCCD.- HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Bằng TN đại học trở lên.- CCHN GS công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận CHT bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm TLCM như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; BBNT hoàn thành hoặc BBTL hợp đồng; Văn bản xác nhận của CĐT công trình đã tham gia thực hiện hoặc BBNT công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- CMND hoặc CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.Tất cả các chứng chỉ, chứng nhận, phải còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ ĐH trở lên ngành XD dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng TN đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có CCHN GS công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.- Có CMND hoặc CCCD.- HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Bằng TN đại học trở lên;- Có CCHN GS công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận cán bộ phụ trách thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm TLCM như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; BBNT hoàn thành hoặc BBTL hợp đồng; Văn bản xác nhận của CĐT công trình đã tham gia thực hiện hoặc BBNT công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).-CMND hoặc CCCD.-HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.Tất cả các chứng chỉ, chứng nhận, phải còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hóa đơn tài chính, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hóa đơn tài chính, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hóa đơn tài chính, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc của Trạm chăn nuôi và Thú y thành phố Rạch Giá Nhà làm việc của Trạm Chăn nuôi và Thú y thành phố Rạch Giá, hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Đức Trọng Kiên Giang. Địa chỉ: Lô A14-16 đường số 20, khu tái định cư Nam An Hòa, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
+ Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi và Thú y. Địa chỉ: Số 729 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi và Thú y. Địa chỉ: Số 729 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, Địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic (ĐMVD) | Theo HSTK đã được duyệt | 82,903 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK đã được duyệt | 0,7298 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK đã được duyệt | 40,0686 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Theo HSTK đã được duyệt | 21,255 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được duyệt | 0,4813 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK đã được duyệt | 18,72 | m |
| 7 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Theo HSTK đã được duyệt | 15 | bậc |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được duyệt | 18,8915 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK đã được duyệt | 40,66 | m |
| 10 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK đã được duyệt | 0,128 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK đã được duyệt | 2,053 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK đã được duyệt | 16,7203 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được duyệt | 66,53 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK đã được duyệt | 146,0395 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK đã được duyệt | 18,657 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK đã được duyệt | 42,437 | m2 |
| 17 | Vệ sinh sê nô mái (ĐMVD) | Theo HSTK đã được duyệt | 3,549 | m2 |
| 18 | Hút hầm cầu | Theo HSTK đã được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được duyệt | 3,7601 | m3 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được duyệt | 0,2508 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được duyệt | 0,7584 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được duyệt | 0,123 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được duyệt | 0,0016 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK đã được duyệt | 3,549 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK đã được duyệt | 146,0395 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK đã được duyệt | 18,657 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK đã được duyệt | 42,437 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được duyệt | 18,657 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được duyệt | 188,4765 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK đã được duyệt | 38,025 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được duyệt | 82,903 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được duyệt | 13,8627 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được duyệt | 66,53 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được duyệt | 2,8576 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo HSTK đã được duyệt | 12,02 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo HSTK đã được duyệt | 8,32 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo HSTK đã được duyệt | 2,53 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được duyệt | 2,53 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK đã được duyệt | 12,48 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo HSTK đã được duyệt | 10,738 | m2 |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo HSTK đã được duyệt | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo HSTK đã được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | Theo HSTK đã được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo HSTK đã được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được duyệt | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK đã được duyệt | 57 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK đã được duyệt | 16,5 | m |
| 51 | Lắp tủ điện 200x300 (ĐMVD) | Theo HSTK đã được duyệt | 1 | bảng |
| 52 | Lắp đặt bảng điện nhựa âm tường 200x250 (bản đế + mặt) (ĐMVD) | Theo HSTK đã được duyệt | 7 | bảng |
| 53 | Lắp đặt MCP 2P 32A -6KA (ĐMVD) | Theo HSTK đã được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK đã được duyệt | 73,5 | m |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK đã được duyệt | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp (đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán).+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ ĐH trở lên ngành XD dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng TN đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có CCHN GS công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.- Có CMND hoặc CCCD.- HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Bằng TN đại học trở lên.- CCHN GS công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận CHT bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm TLCM như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; BBNT hoàn thành hoặc BBTL hợp đồng; Văn bản xác nhận của CĐT công trình đã tham gia thực hiện hoặc BBNT công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- CMND hoặc CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.Tất cả các chứng chỉ, chứng nhận, phải còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ ĐH trở lên ngành XD dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Chứng minh số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng TN đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có CCHN GS công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại.- Có CMND hoặc CCCD.- HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Bằng TN đại học trở lên;- Có CCHN GS công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận cán bộ phụ trách thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm TLCM như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; BBNT hoàn thành hoặc BBTL hợp đồng; Văn bản xác nhận của CĐT công trình đã tham gia thực hiện hoặc BBNT công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).-CMND hoặc CCCD.-HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.Tất cả các chứng chỉ, chứng nhận, phải còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hóa đơn tài chính, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hóa đơn tài chính, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hóa đơn tài chính, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi