Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho Rạp biểu diễn rối cạn của Nhà hát Múa rối Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà hát múa rối Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho Rạp biểu diễn rối cạn của Nhà hát Múa rối Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749287 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 19:09:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,038,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt cho cơ quan nhà nước theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2019 trở lại đây:Hợp đồng tương tự chỉ được tính phần việc tương tự với gói thầu đang xét. (Cung cấp Bản chứng thực hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; các hợp đồng cho các gói thầu phải có Thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nội dung cam kết bảo hành:-Toàn bộ thiết bị bàn giao được bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu;-Thiết bị bảo hành theo đúng tiêu chuẩn và quy định của Nhà sản xuấtPhương thức bảo hành :-Hỗ trợ online 24/7;-Khi có thông báo sự cố xảy ra phải bảo đảm khôi phục máy trong vòng 72giờNếu sau 72 giờ không khắc phục được sự cố từ xa nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố.-Trong thời gian xử lý và khắc phục Nhà thầu có chính sách hỗ trợ Chủ Đầu tư thay thế hoặc mượn thiết bị để đảm bảo hoạt động của cơ quan trong thời gian bảo hànhTrong thời gian bảo hành mọi chi phí liên quan đến khắc phục sự cố, vật tư thay thế do lỗi Nhà sản xuất đều do nhà thầu chịu trách nhiệm; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt, tích hợp màn hình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư Điện hoặc Điện tử Viễn thông và phải có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về màn hình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, VSMT. (Kèm bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng màn hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Truyền hình và phải có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về màn hình (Kèm bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt và kiểm tra tích hợp hệ thống âm thanh, ánh sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử - Viễn thông, Cơ – Điện tử hoặc Tin học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (Kèm bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt và đào tạo âm thanh, ánh sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử - Viễn thông, Cơ – Điện tử hoặc Tin học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (Kèm bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt và đào tạo âm thanh, ánh sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử - Viễn thông, Cơ – Điện tử hoặc Tin học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (Kèm bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp.(Kèm bản chứng thực chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà hát múa rối Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị cho Rạp biểu diễn rối cạn của Nhà hát Múa rối Việt Nam Mua sắm thiết bị cho rạp biểu diễn rối cạn của Nhà hát Múa rối Việt Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm (nếu có); - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 hoặc Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo đề xuất trong E-HSMT. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu trong E-HSMT - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp lắp đặt hàng hóa. - Và Các tài liệu kỹ thuật khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại E-HSMT; b) Biểu tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại E-HSMT; c) Thiết bị tham gia chào thầu phải có hình ảnh hoặc catalog minh họa. d) Nhà thầu phải chào tất cả các hạng mục trong gói thầu; chào rõ thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng của từng hàng mục được nêu trong E-HSMT. e) Cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Và Các tài liệu kỹ thuật khác đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu làm theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | HSDT (bản gốc) và các tài liệu đã được mô tả ở mục E-CDNT 10.1(g) và các tài liệu đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT thuộc chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà hát Múa rối Việt Nam
Địa chỉ: Số 361 Trường Chinh, Q. Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 024.38534545 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Vinacom Địa chỉ: Số 40, ngõ 299/48 đường Hoàng Mai, quận Hoàng Mai, Tp.Hà Nội Điện thoại: 024.22156612 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH CCI Địa chỉ: Số 03, ngõ 2 Đại Từ, quận Hoàng Mai, Tp.Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hiển thị trung tâm sân khấu indoor (module ghép) | 16,63 | M2 | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 2 | Màn hình cánh gà sân khấu indoor (module ghép) | 10 | M2 | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 3 | Thiết bị nhận tiếng kèm mic | 5 | Chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 4 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 5 | Máy tính điều khiển màn hình | 1 | Chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 6 | Tủ điều khiển cấp nguồn | 1 | Tủ | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 7 | Cáp cấp nguồn | 70 | m | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 8 | Loa toàn dải Line array liền công suất | 4 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 9 | Loa siêu trầm liền công suất | 4 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 10 | Loa kiểm tra sân khấu liền công suất | 4 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 11 | Bàn điều khiền âm thanh kỹ thuật số 40 đầu vào | 1 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 12 | Bộ nhận và bộ phát micro không dây | 10 | bộ | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 13 | Bộ Micro cài đầu | 10 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 14 | Bộ nhận micro không dây | 1 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 15 | Bộ phát cầm tay | 1 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 16 | Laptop điều khiển âm thanh | 1 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 17 | Đèn Par LED | 24 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 18 | Đèn Moving Beam | 10 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 19 | Đèn rọi led Profile | 4 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 20 | Đèn rọi led Frenel | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 21 | Máy tạo khói | 1 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 22 | Máy tạo khói Haze | 1 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 23 | Bộ chia tín hiệu DMX | 2 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 24 | Đèn Par LED 18x18W | 12 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) | |
| 25 | Đèn Par 64 | 20 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 26 | Khối công suất ánh sáng | 1 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 27 | Card điều khiển ánh sáng | 1 | bộ | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 28 | Laptop điều khiển ánh sáng | 1 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 29 | Cáp điện 3 pha 4 x 25 | 150 | m | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 30 | Dây tiếp địa 1 x 16 | 150 | m | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 31 | Dây tín hiệu bọc kim chống nhiễu | 400 | m | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 32 | Dây tín hiệu 4 lõi | 100 | m | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 33 | Giắc canon cái kết nối cái | 100 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 34 | Giắc canon cái kết nối đực | 100 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 35 | Giắc kết nối 1/4" kết nối âm thanh | 10 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 36 | Dây tín hiệu 3,5 ly ra canon cái | 2 | sợi | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 37 | Dây tín hiệu 3,5 ly ra canon đực | 2 | sợi | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 38 | Dây tín hiệu 3,5 ly ra 6 ly | 2 | sợi | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 39 | Chân loa | 4 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 40 | Hộp sân khấu nhôm chuyên nghiệp có tính năng 16 in / 4 out | 4 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 41 | Cáp điện điều khiển 12 x 2.5mm | 200 | m | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 42 | Cáp điện điều khiển 16 x 2.5mm | 200 | m | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 43 | Khung truss hợp kim nhôm | 80 | m | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 44 | Cọc loa | 4 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 45 | ống nhựa PVC D32 | 90 | m | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 46 | ống nhựa PVC D25 | 90 | m | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 47 | ống nhựa PVC D20 | 140 | m | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 48 | Móc treo đèn các loại | 80 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 49 | Tủ đựng thiết bị cố định | 2 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 50 | Tủ đựng mixer | 1 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 51 | Ổ cắm đa dụng | 3 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 52 | Ổn áp lioa 10kva | 1 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 53 | Tủ điện chứa MCB ( kèm bộ bảo vệ điện áp) | 1 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 54 | Phích cắm công nghiệp 3 chấu | 70 | cái | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt cho cơ quan nhà nước theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2019 trở lại đây:Hợp đồng tương tự chỉ được tính phần việc tương tự với gói thầu đang xét. (Cung cấp Bản chứng thực hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; các hợp đồng cho các gói thầu phải có Thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nội dung cam kết bảo hành:-Toàn bộ thiết bị bàn giao được bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu;-Thiết bị bảo hành theo đúng tiêu chuẩn và quy định của Nhà sản xuấtPhương thức bảo hành :-Hỗ trợ online 24/7;-Khi có thông báo sự cố xảy ra phải bảo đảm khôi phục máy trong vòng 72giờNếu sau 72 giờ không khắc phục được sự cố từ xa nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố.-Trong thời gian xử lý và khắc phục Nhà thầu có chính sách hỗ trợ Chủ Đầu tư thay thế hoặc mượn thiết bị để đảm bảo hoạt động của cơ quan trong thời gian bảo hànhTrong thời gian bảo hành mọi chi phí liên quan đến khắc phục sự cố, vật tư thay thế do lỗi Nhà sản xuất đều do nhà thầu chịu trách nhiệm; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, tích hợp màn hình | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư Điện hoặc Điện tử Viễn thông và phải có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về màn hình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, VSMT. (Kèm bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 2 | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng màn hình | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Truyền hình và phải có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về màn hình (Kèm bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt và kiểm tra tích hợp hệ thống âm thanh, ánh sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử - Viễn thông, Cơ – Điện tử hoặc Tin học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (Kèm bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt và đào tạo âm thanh, ánh sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử - Viễn thông, Cơ – Điện tử hoặc Tin học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (Kèm bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt và đào tạo âm thanh, ánh sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử - Viễn thông, Cơ – Điện tử hoặc Tin học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (Kèm bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy, chữa cháy | 1 | Cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp.(Kèm bản chứng thực chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi