Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923307-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220923273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 18:56:00 đến ngày 2022-09-16 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,443,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư máy xây dụng, 01 kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư cấp thoát nước (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội bê tông.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha. 01 đội trưởng đội cốt thépTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị nâng vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị đục phá
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị đục phá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nhà vệ sinh trường tiểu học Bích Sơn, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Kiểu, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Bích Động Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động: Nguyễn Văn Vịnh sđt: 0984.535.955
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E HSDT: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Kiểu, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Bích Động Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động: Nguyễn Văn Vịnh sđt: 0984.535.955


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
KHông
E-CDNT 16.1 139 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 169 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Bích Động Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động: Nguyễn Văn Vịnh sđt: 0984.535.955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Bích Động Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động: Nguyễn Văn Vịnh sđt: 0984.535.955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái chiều cao Theo HSTK Được duyệt73,575m2
2Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao Theo HSTK Được duyệt0,35tấn
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK Được duyệt67,71m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK Được duyệt8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK Được duyệt6bộ
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo HSTK Được duyệt6,346m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK Được duyệt32,174m3
8Đào xúc đất đất cấp IVTheo HSTK Được duyệt0,336100m3
9Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo HSTK Được duyệt7,20810m3/1km
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK Được duyệt1,48100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK Được duyệt0,654100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK Được duyệt0,856100m2
4bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK Được duyệt6,739m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK Được duyệt0,298tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK Được duyệt2,059tấn
7bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK Được duyệt20,336m3
8Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK Được duyệt4,007m3
9Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK Được duyệt24,462m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK Được duyệt0,493100m3
11Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo HSTK Được duyệt9,86810m3/1km
C PHẦN THÂN
1bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK Được duyệt11,033m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK Được duyệt1,129100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK Được duyệt0,145tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK Được duyệt1,288tấn
5bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK Được duyệt7,308m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK Được duyệt1,582100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK Được duyệt0,528tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK Được duyệt2,837tấn
9bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK Được duyệt16,433m3
10Ván khuôn sàn máiTheo HSTK Được duyệt2,532100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK Được duyệt4,56tấn
12bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK Được duyệt24,297m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK Được duyệt0,143100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK Được duyệt0,116tấn
15bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK Được duyệt1,007m3
16Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK Được duyệt68,378m3
17Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK Được duyệt6,35m3
18Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo HSTK Được duyệt1,117m3
D HOÀN THIỆN
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK Được duyệt56,46m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK Được duyệt263,847m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK Được duyệt26,644m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK Được duyệt66,145m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK Được duyệt175,614m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK Được duyệt47,928m2
7Trát granitô BTC, vữa XM mác 75Theo HSTK Được duyệt2,049m2
8Gia công lan canTheo HSTK Được duyệt0,25tấn
9Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK Được duyệt7,15m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK Được duyệt25,14m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK Được duyệt39,61m
12Lớp màng chống thấm bằng kho chống nóng dày 4mmTheo HSTK Được duyệt146,936m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK Được duyệt499,262m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK Được duyệt311,775m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK Được duyệt304,22m2
16Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK Được duyệt211,212m2
17Gia công xà gồ thépTheo HSTK Được duyệt0,504tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK Được duyệt0,504tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK Được duyệt54,258m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo HSTK Được duyệt1,388100m2
21Tôn úp nócTheo HSTK Được duyệt23,26m
22Trần thạch cao thả KT 600x600Theo HSTK Được duyệt69,715m2
23Cửa đi nhôm hệ 1-2 cánh kính mờ 2 lớp 6,38lyTheo HSTK Được duyệt12,96m2
24Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo HSTK Được duyệt4bộ
25Cửa sổ nhôm hệ kính mờ 2 lớp 6,38lyTheo HSTK Được duyệt35,718m2
26Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo HSTK Được duyệt4bộ
27Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở hấtTheo HSTK Được duyệt8bộ
28Tấm compact HPL dày 12mmTheo HSTK Được duyệt282,24m2
29Sản xuất khung inox đỡ bàn đáTheo HSTK Được duyệt0,051tấn
30Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thépTheo HSTK Được duyệt0,051m2
31Bàn đá granit màu đenTheo HSTK Được duyệt16,868m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK Được duyệt2,699100m2
E CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo HSTK Được duyệt24bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK Được duyệt4cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo HSTK Được duyệt4cái
4Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK Được duyệt6cái
5Lắp đặt bảng điện nhựa 4PTheo HSTK Được duyệt1hộp
6Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK Được duyệt2cái
7Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTK Được duyệt150m
8Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK Được duyệt300m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK Được duyệt65m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo HSTK Được duyệt50m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK Được duyệt100m
F CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5mTheo HSTK Được duyệt5cọc
2Lắp đặt hộp nối tiếp địaTheo HSTK Được duyệt1hộp
3Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hàoTheo HSTK Được duyệt15m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK Được duyệt50m
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK Được duyệt4cái
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK Được duyệt0,066100m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK Được duyệt0,066100m3
8Hồ lô sứTheo HSTK Được duyệt4cái
9Kẹp tiếp địaTheo HSTK Được duyệt1bộ
10Mũi tôn chống dột ở kim thu sétTheo HSTK Được duyệt4cái
11Sắt cọc đỡ fi8Theo HSTK Được duyệt35kg
12Bu lông đai ốc M12x25Theo HSTK Được duyệt10bộ
G CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK Được duyệt28bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK Được duyệt28cái
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK Được duyệt28cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK Được duyệt8cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doTheo HSTK Được duyệt16bộ
6Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo HSTK Được duyệt12cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo HSTK Được duyệt6cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đáTheo HSTK Được duyệt26bộ
9vòi chậu rửa LAVABOTheo HSTK Được duyệt26cái
10Lắp đặt gương soiTheo HSTK Được duyệt8cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK Được duyệt8cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK Được duyệt3bể
13Lắp đặt phao điệnTheo HSTK Được duyệt3cái
14Lắp đặt van phao cơTheo HSTK Được duyệt3cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo HSTK Được duyệt0,44100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo HSTK Được duyệt0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo HSTK Được duyệt0,82100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo HSTK Được duyệt0,92100m
19Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo HSTK Được duyệt3cái
20Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo HSTK Được duyệt7cái
21Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo HSTK Được duyệt3cái
22Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mmTheo HSTK Được duyệt1cái
23Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmTheo HSTK Được duyệt3cái
24Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 40mmTheo HSTK Được duyệt1cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK Được duyệt4cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSTK Được duyệt9cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK Được duyệt31cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK Được duyệt18cái
29Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK Được duyệt6cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSTK Được duyệt5cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK Được duyệt30cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK Được duyệt46cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSTK Được duyệt9cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSTK Được duyệt4cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK Được duyệt6cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo HSTK Được duyệt3cái
37Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo HSTK Được duyệt70cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK Được duyệt0,48100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK Được duyệt0,79100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo HSTK Được duyệt0,72100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSTK Được duyệt0,28100m
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmTheo HSTK Được duyệt28cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmTheo HSTK Được duyệt4cái
44Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK Được duyệt34cái
45Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK Được duyệt7cái
46Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo HSTK Được duyệt50cái
47Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK Được duyệt4cái
48Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmTheo HSTK Được duyệt6cái
49Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo HSTK Được duyệt12cái
50Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK Được duyệt40cái
51Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK Được duyệt30cái
52Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo HSTK Được duyệt48cái
53Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK Được duyệt54cái
54Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo HSTK Được duyệt6cái
55Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mmTheo HSTK Được duyệt6cái
56Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmTheo HSTK Được duyệt4cái
57Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo HSTK Được duyệt2cái
58Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo HSTK Được duyệt2cái
59Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK Được duyệt2cái
60Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK Được duyệt2cái
61Lưới chắn côn trùngTheo HSTK Được duyệt3cái
H BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK Được duyệt0,4356100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK Được duyệt1,65m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK Được duyệt4,813m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK Được duyệt1,863m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK Được duyệt0,0525tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK Được duyệt0,6094tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK Được duyệt0,0871tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK Được duyệt0,1768100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK Được duyệt0,0924100m2
10Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK Được duyệt5,6277m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo HSTK Được duyệt10cái
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK Được duyệt27m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK Được duyệt44,284m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK Được duyệt8,4718m2
15Đắp đất nền móng công trình,Theo HSTK Được duyệt9,4638m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK Được duyệt3,409610m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3 km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK Được duyệt3,409610m³/1km
18Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm (5kg xi măng/1m3)Theo HSTK Được duyệt76,2462kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu32
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư máy xây dụng, 01 kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư cấp thoát nước (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )32
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
4 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 4 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội bê tông.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha. 01 đội trưởng đội cốt thépTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn đầm bê tông3
2 Máy đầm dùi đầm bê tông3
3 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép5
4 Máy hàn hàn3
5 Máy trộn vữa trộn vữa2
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông3
7 Ô tô tự đổ vận chuyển2
8 Máy đầm cóc đầm2
9 Máy bơm nước bơm nước3
10 Máy phát điện phát điện2
11 Máy đào đào1
12 Máy vận thăng nâng vật liệu1
13 Máy nén khí đục phá1
14 Búa căn khí nén đục phá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->