Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220923273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 18:56:00 đến ngày 2022-09-16 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,443,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư máy xây dụng, 01 kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư cấp thoát nước (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội bê tông.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha. 01 đội trưởng đội cốt thépTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | đục phá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | đục phá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nhà vệ sinh trường tiểu học Bích Sơn, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | KHông |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 169 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Bích Động Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động: Nguyễn Văn Vịnh sđt: 0984.535.955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Bích Động Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động: Nguyễn Văn Vịnh sđt: 0984.535.955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo HSTK Được duyệt | 73,575 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | Theo HSTK Được duyệt | 0,35 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK Được duyệt | 67,71 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK Được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK Được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK Được duyệt | 6,346 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK Được duyệt | 32,174 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất đất cấp IV | Theo HSTK Được duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Theo HSTK Được duyệt | 7,208 | 10m3/1km |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK Được duyệt | 1,48 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK Được duyệt | 0,654 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK Được duyệt | 0,856 | 100m2 |
| 4 | bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK Được duyệt | 6,739 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK Được duyệt | 0,298 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK Được duyệt | 2,059 | tấn |
| 7 | bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK Được duyệt | 20,336 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK Được duyệt | 4,007 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK Được duyệt | 24,462 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK Được duyệt | 0,493 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Theo HSTK Được duyệt | 9,868 | 10m3/1km |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK Được duyệt | 11,033 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK Được duyệt | 1,129 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK Được duyệt | 0,145 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK Được duyệt | 1,288 | tấn |
| 5 | bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK Được duyệt | 7,308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK Được duyệt | 1,582 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK Được duyệt | 0,528 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK Được duyệt | 2,837 | tấn |
| 9 | bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK Được duyệt | 16,433 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK Được duyệt | 2,532 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK Được duyệt | 4,56 | tấn |
| 12 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK Được duyệt | 24,297 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK Được duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK Được duyệt | 0,116 | tấn |
| 15 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK Được duyệt | 1,007 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK Được duyệt | 68,378 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK Được duyệt | 6,35 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo HSTK Được duyệt | 1,117 | m3 |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK Được duyệt | 56,46 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK Được duyệt | 263,847 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK Được duyệt | 26,644 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK Được duyệt | 66,145 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK Được duyệt | 175,614 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK Được duyệt | 47,928 | m2 |
| 7 | Trát granitô BTC, vữa XM mác 75 | Theo HSTK Được duyệt | 2,049 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Theo HSTK Được duyệt | 0,25 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK Được duyệt | 7,15 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK Được duyệt | 25,14 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK Được duyệt | 39,61 | m |
| 12 | Lớp màng chống thấm bằng kho chống nóng dày 4mm | Theo HSTK Được duyệt | 146,936 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK Được duyệt | 499,262 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK Được duyệt | 311,775 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK Được duyệt | 304,22 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK Được duyệt | 211,212 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK Được duyệt | 0,504 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK Được duyệt | 0,504 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK Được duyệt | 54,258 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Theo HSTK Được duyệt | 1,388 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Theo HSTK Được duyệt | 23,26 | m |
| 22 | Trần thạch cao thả KT 600x600 | Theo HSTK Được duyệt | 69,715 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm hệ 1-2 cánh kính mờ 2 lớp 6,38ly | Theo HSTK Được duyệt | 12,96 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo HSTK Được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Cửa sổ nhôm hệ kính mờ 2 lớp 6,38ly | Theo HSTK Được duyệt | 35,718 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK Được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở hất | Theo HSTK Được duyệt | 8 | bộ |
| 28 | Tấm compact HPL dày 12mm | Theo HSTK Được duyệt | 282,24 | m2 |
| 29 | Sản xuất khung inox đỡ bàn đá | Theo HSTK Được duyệt | 0,051 | tấn |
| 30 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép | Theo HSTK Được duyệt | 0,051 | m2 |
| 31 | Bàn đá granit màu đen | Theo HSTK Được duyệt | 16,868 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK Được duyệt | 2,699 | 100m2 |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo HSTK Được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK Được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo HSTK Được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK Được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt bảng điện nhựa 4P | Theo HSTK Được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK Được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTK Được duyệt | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK Được duyệt | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK Được duyệt | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo HSTK Được duyệt | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK Được duyệt | 100 | m |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5m | Theo HSTK Được duyệt | 5 | cọc |
| 2 | Lắp đặt hộp nối tiếp địa | Theo HSTK Được duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hào | Theo HSTK Được duyệt | 15 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK Được duyệt | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK Được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK Được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK Được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 8 | Hồ lô sứ | Theo HSTK Được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Kẹp tiếp địa | Theo HSTK Được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Theo HSTK Được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Sắt cọc đỡ fi8 | Theo HSTK Được duyệt | 35 | kg |
| 12 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo HSTK Được duyệt | 10 | bộ |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK Được duyệt | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK Được duyệt | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK Được duyệt | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK Được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo HSTK Được duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo HSTK Được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo HSTK Được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá | Theo HSTK Được duyệt | 26 | bộ |
| 9 | vòi chậu rửa LAVABO | Theo HSTK Được duyệt | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK Được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK Được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK Được duyệt | 3 | bể |
| 13 | Lắp đặt phao điện | Theo HSTK Được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ | Theo HSTK Được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo HSTK Được duyệt | 0,44 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo HSTK Được duyệt | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo HSTK Được duyệt | 0,82 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo HSTK Được duyệt | 0,92 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo HSTK Được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo HSTK Được duyệt | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo HSTK Được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mm | Theo HSTK Được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Theo HSTK Được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 40mm | Theo HSTK Được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK Được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK Được duyệt | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK Được duyệt | 31 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK Được duyệt | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK Được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK Được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK Được duyệt | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK Được duyệt | 46 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK Được duyệt | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK Được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK Được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK Được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo HSTK Được duyệt | 70 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK Được duyệt | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK Được duyệt | 0,79 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo HSTK Được duyệt | 0,72 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSTK Được duyệt | 0,28 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Theo HSTK Được duyệt | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Theo HSTK Được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK Được duyệt | 34 | cái |
| 45 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK Được duyệt | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo HSTK Được duyệt | 50 | cái |
| 47 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK Được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Theo HSTK Được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Theo HSTK Được duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK Được duyệt | 40 | cái |
| 51 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK Được duyệt | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo HSTK Được duyệt | 48 | cái |
| 53 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK Được duyệt | 54 | cái |
| 54 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo HSTK Được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mm | Theo HSTK Được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Theo HSTK Được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo HSTK Được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo HSTK Được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK Được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK Được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lưới chắn côn trùng | Theo HSTK Được duyệt | 3 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK Được duyệt | 0,4356 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK Được duyệt | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK Được duyệt | 4,813 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK Được duyệt | 1,863 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK Được duyệt | 0,0525 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK Được duyệt | 0,6094 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK Được duyệt | 0,0871 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK Được duyệt | 0,1768 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK Được duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK Được duyệt | 5,6277 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo HSTK Được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK Được duyệt | 27 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK Được duyệt | 44,284 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK Được duyệt | 8,4718 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo HSTK Được duyệt | 9,4638 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK Được duyệt | 3,4096 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK Được duyệt | 3,4096 | 10m³/1km |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm (5kg xi măng/1m3) | Theo HSTK Được duyệt | 76,2462 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư máy xây dụng, 01 kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư cấp thoát nước (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 4 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội bê tông.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha. 01 đội trưởng đội cốt thépTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 5 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | đầm | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | bơm nước | 3 |
| 10 | Máy phát điện | phát điện | 2 |
| 11 | Máy đào | đào | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | nâng vật liệu | 1 |
| 13 | Máy nén khí | đục phá | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén | đục phá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi