Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng Nhà hiệu bộ điểm trường chính Trường Tiểu học Yến Lạc, huyện Na Rì

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923427-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 19:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng Nhà hiệu bộ điểm trường chính Trường Tiểu học Yến Lạc, huyện Na Rì
Số hiệu KHLCNT 20220903708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 18:49:00 đến ngày 2022-09-16 19:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,049,358,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) xây dựng nhà dân dụng.- Về bản chất: Là công trình xây dựng nhà dân dụng.- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 734.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 734.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ trong tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng Nhà hiệu bộ điểm trường chính Trường Tiểu học Yến Lạc, huyện Na Rì
Xây dựng Nhà hiệu bộ điểm trường chính Trường Tiểu học Yến Lạc, huyện Na Rì
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Phát triển Đô thị; Địa chỉ: Số nhà 240, đường Nguyễn Văn Tố, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực phù hợp quy mô gói thầu. - Tất cả tài liệu: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu phải là ảnh chụp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra hoặc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Toàn bộ file dữ liệu đề xuất về tài chính (giá dự thầu) kèm theo. Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán. - Nhà thầu phải có trách nhiệm chuẩn bị sẵn bản gốc tất cả các tài liệu theo các nội dung đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu hoặc làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng trong thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá. - Trường hợp cần làm rõ E-HSDT: Quá hạn mà Nhà thầu không cung cấp tài liệu làm rõ, trả lời; trả lời nhưng không đáp ứng đúng yêu cầu, nội dung cần làm rõ; không cung cấp tài liệu, số liệu theo yêu cầu làm rõ; cung cấp tài liệu, số liệu làm rõ làm sai lệch nội dung hồ sơ dự thầu kê khai thì nội dung cần làm rõ đó sẽ bị Bên mời thầu đánh giá là "không đạt". - Trong quá trình xét thầu, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự đấu thầu phải chứng minh về sự tồn tại và hoạt động bình thường hoặc chứng minh về năng lực tài chính của doanh nghiệp. Khi đó nhà thầu phải có trách nhiệm giải trình và gửi các giấy tờ để chứng minh về sự tồn tại, hoạt động bình thường của nhà thầu, hoặc chứng minh được năng lực tài chính thực tế để bên mời thầu xem xét. Nếu nhà thầu không đáp ứng được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK35,52m2
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK155,8564m3
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,5079100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK9,8705m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,099100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,5037tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,8596tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK20,7541m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK9,2801m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,7487100m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2323100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0332tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1405tấn
12Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,2778m3
13Xây tường, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK57,0393m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0891100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0382tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,4462m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,7001100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3945tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2425tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,128m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1543100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0516tấn
23Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,3224m3
24Xây tường, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,0816m3
25Xây tường, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,6687m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0246100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,013tấn
28Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0968m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1104100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0865tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,8096m3
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1558tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1558tấn
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,5272tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,5272tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,7507100m2
37Tấm tôn úp nóc, máng nước khổ 400 dày 0.4mm:Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK21,6md
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK212,8701m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK452,4876m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK14,52m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK31,8452m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,224m2
43Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,7068m3
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK14,7384m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK178,6884m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK226,0941m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK498,8528m2
48Sản xuất và lắp dựng dầm trần bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK205,33kg
49Sản xuất lắp dựng trần tôn vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK176,6808m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay, mở trượt bằng nhôm hệ 55 màu trắng sứ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện, khóa cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK24,18m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở trượt, mở hất bằng nhôm hệ 55 màu trắng sứ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong, màu trắng đục (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK21,6m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1406tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK21,6m2
54Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,1144m3
55Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK25,188m2
56Xây móng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,2005m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,053100m3
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK31,959m2
59Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,144100m
60Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12cái
61Đai cố định ốngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK16cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,009100m
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,9093100m2
64Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2213100m3
65Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,573m3
66Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,0312m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK82,18m2
68Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK24,9m2
69Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,2048m3
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1837tấn
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1289100m2
72Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK531 cấu kiện
73Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7cái
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK14bộ
75Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3bộ
76Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
78Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK38cái
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK10hộp
82Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa TĐP (6 Module)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
83Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12cái
87Lắp đặt dây đơn 2x(1x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK336m
88Lắp đặt dây đơn 2x(1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK315m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK40m
90Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK30m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK235m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK40m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,5m
94Xây tường vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,112m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK14,4m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK60m2
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,4224m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,773m3
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK32m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK182,1365m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK28,8892m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK18,5992m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK32m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK32m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK75,808m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK51,5249m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK28,8892m2
12Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK53,5911m2
13Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK18,5992m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK75,808m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK80,4141m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay, bằng nhôm hệ 55 màu trắng sứ, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu mờ đục (đã bao gồm phụ kiện, khóa cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,06m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp lá sách bằng nhôm hệ 55 (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,1024m2
18Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6bộ
19Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
20Lắp đặt dây đơn 2x(1x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK30m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK15m
23Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
25Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
26Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2bộ
28Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2bộ
30Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6cái
32Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2bộ
33Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1bể
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,03100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,215100m
36Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5cái
39SXLD Tê nhựa PPRTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK14cái
41SXLD Cút ren trong PRR D25Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK14cái
42SXLD Tê đều 25/25Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
43SXLD Tê ren trong PRR D25Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,03100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,135100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,015100m
47Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
48Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8cái
49Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
50SXLD Chếch nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
51SXLD Chếch nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
52SXLD Tê nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
53SXLD Y nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
54SXLD Tê nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
55SXLD cót thu nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) xây dựng nhà dân dụng.- Về bản chất: Là công trình xây dựng nhà dân dụng.- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 734.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 734.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông >= 250 lít Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ trong tải ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->