Gói thầu: Trụ sở Công an xã Tân Chánh. HM: Trụ sở làm việc, hàng rào, sân đường...
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trụ sở Công an xã Tân Chánh. HM: Trụ sở làm việc, hàng rào, sân đường... |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 16:56:00 đến ngày 2022-09-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,732,937,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.719E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng từ 5.500.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 03 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=5,500 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=16,500 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá giá trị >=5,500 tỷ đồng. + Bản chất: có các nội dung thực hiện sau: Khung nhà bê tông cốt thép, số tầng >= 02 tầng, mái lợp ngói, tường xây gạch, móng ép cọc BT ly tâm, điện chiếu sáng, cửa điện tử+ Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có tập huấn qua, hoặc đã huấn luyện qua công tác Phòng cháy chữa cháy công trình ( kèm tài liệu chứng minh)- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công hệ thống Điện : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng mục hệ thống điện công trình dân dụng) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( nói chung) hoặc ngành cấp thoát nước ( nói riêng) .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát công trình kỹ thuật hạ tầng hoặc giám sát công trình cấp thoát nước tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế công trình cấp thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phụ trách trắc đạc : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý trắc đạc công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ( hoặc chủ nhiệm khảo sát, hoặc giám sát công tác khảo sát công trình) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý kiểm soát chất lượng vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng hoặc cán bộ thí nghiệm vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 01 người Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gàu > 0,5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu >=0.5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải - trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5 tấn- kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng hàng hóa cho phép chuyên chở >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạt , định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn ép cọc + đối trọng > 60 Tấn - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 60 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu - trọng lượng hàng hóa cẩu >=5T: - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa cẩu > 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn : kèm theo tài liệu chứng minh: hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng > 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.25HP |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm cóc - trọng lượng đầm >=70kg - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá công suất >= 0.25HP - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.25HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chóng chỏi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan cầm tay – công suất >= 0.1HP - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện – công suất > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Trụ sở Công an xã Tân Chánh. HM: Trụ sở làm việc, hàng rào, sân đường... Trụ sở Công an xã Tân Chánh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và một trong các tài liệu sau để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của đơn vị: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021 đạt tối thiểu là 25,794 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021 ; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019-2020-2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với nhà thầu thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu tối thiểu đến hết Năm 2021( hết Quý 4 năm 2021). Với nhà thầu là liên danh thì tất cã các thành viên viên liên danh phải thực hiện xác nhận. - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định. - Bảo lãnh dự thầu. -Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước
- Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 741.616 – Fax: (02723) 881250 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: XÂY DỰNG TRỤ SỞ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,42 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,34 | 100m |
| 3 | Gia công thép Neo cọc | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,045 | tấn |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 40 | mối nối |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,366 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,287 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,139 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,139 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 23,676 | m3 |
| 11 | Xoa phẳng tạo nhám | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 71,86 | m2 |
| 12 | ny lông lót | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,959 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 14,638 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,478 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7,312 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5,493 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 23,472 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 13,09 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,029 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,886 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 18,302 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,418 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,234 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 9,308 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,168 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,641 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,281 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,072 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,521 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,663 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,885 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,362 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,424 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,197 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,102 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,574 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,043 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,246 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,135 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,348 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,081 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,624 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,203 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,316 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,003 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,54 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,834 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,524 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,154 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,913 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,057 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,238 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,137 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,033 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,111 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,329 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,053 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,286 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,019 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,058 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,047 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,901 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,044 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,057 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,084 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,42 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,281 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo phụ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,281 | tấn |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,03 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,03 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,01 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,01 | tấn |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,26 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 29,492 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 28,634 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 11,353 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7,641 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,897 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4,845 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,429 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,1 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,132 | m3 |
| 88 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,03 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 34,03 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 67 | m |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 433,136 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 825,191 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 226,167 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 215 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 290,272 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 108,383 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 17,518 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 433,136 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 227,992 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 825,191 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 479,638 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 661,128 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1.304,829 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 118,376 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 118,376 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600*600 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 315,68 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300*300 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 19,71 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granit 120*600 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 25,668 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 71,32 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đá chẻ quy cách 60*240 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 29,568 | m2 |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 51,35 | m |
| 112 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 86,1 | m |
| 113 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 16,39 | m2 |
| 114 | Cửa Cuốn Lắp Ngoài (Cửa cuốn tự động ,động cơ điện 1 pha sức nâng 300 kg + bộ dừng tự động ) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10,2 | m2 |
| 115 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm ,hệ thống cảm biến tự động , động cơ điện 1 pha | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10,2 | m2 |
| 116 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000+ khung bảo vệ kính dày 5 ly | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 39,42 | m2 |
| 117 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,2 | m2 |
| 118 | Cửa Đi 1 cánh mở quay nhôm kính hệ 700 kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 9,28 | m2 |
| 119 | Cửa sắt 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,89 | m2 |
| 120 | Cửa sổ nhôm kính , kính dày 5 ly hệ 700 + khung sắt bảo vệ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 26,52 | m2 |
| 121 | Cửa sổ nhôm kính hệ 670 kính trắng dày 5 ly + khung sắt bảo vệ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 17 | m2 |
| 122 | Cửa sổ bật nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5 ly + khung sắt bảo vệ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,24 | m2 |
| 123 | Cửa sổ khung sắt | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,36 | m2 |
| 124 | Vách kính Khung nhôm kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8,55 | m2 |
| 125 | Vách kính cường lực lan can | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 25 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 142,41 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12,45 | m2 |
| 128 | Đóng lưới chống nứt gạch không nung | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 509,77 | m2 |
| 129 | Trần prima khung dày 4,5mm khung sơn nhôm tĩnh điện 600*600 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 137,12 | m2 |
| 130 | Quốc huy bằng đồng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 131 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,014 | 100m2 |
| 132 | Lan can Inox tay vịn gỗ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8,4 | m2 |
| 133 | Trụ đề 3 bằng gỗ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | trụ |
| B | HM2: CẤP THOÁT NƯỚC , HỒ NƯỚC NGẦM, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,648 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,648 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5,141 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,461 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,559 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,005 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,613 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,067 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,83 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 38 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác INOX φ60 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác INOX φ90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm*2.9 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,49 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm*2.0 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,472 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 14 | cái |
| 25 | Nối giảm φ34-φ114 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,72 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,28 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,72 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,52 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,98 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,43 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,0111 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,08 | tấn |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,484 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,484 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,6 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,957 | m3 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,05 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,237 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,054 | tấn |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 24,612 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,14 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7,326 | m2 |
| 55 | Lắp vách bằng tôn kẽm (không khung) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước + phụ kiện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt + Két Nước + Phụ kiện ( Người lớn ) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Lavabo +Phụ Kiện Xã , Loại để bàn ) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inox lắp nhà vệ sinh | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xả ( lắp trong khu bếp ) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa Inox ( Lắp khu bếp ) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Phễu Thu INOX 160*160 + bộ thông tắc | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*1,8mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 27*1.8 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi21*1.6 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút tê Ф34-Ф27 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 75 | Van thao fi 34 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Phao Cơ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | RELE Điện Tự Động | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Máy Bơm 2hp+ Phụ Kiện Bơm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bể |
| C | HM3: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Atomat 2 cực (125A) 1 Pha , Dòng Cắt 10kA | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Atomat 2 cực (40A) 1Pha ,Dòng Cắt 6kA | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Atomat 2 cực (16A) 1Pha ,Dòng Cắt 6kA | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp Chứa aptomat 8 đường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối 4 đường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( ốp trần ) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + máng đèn phản quang ốp trần | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng + máng đèn phản quang ốp trần | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần + van điều tốc | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1.200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 300 | m |
| 24 | Đế âm tường + Mặt nạ khung viên 1 đến 4 lỗ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối Tròn âm sàn | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 54 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối 6x6x2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 14 | hộp |
| 27 | Nối trơn PVC φ32 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Nối trơn PVC φ25 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 60 | cái |
| 29 | Nối trơn PVC φ20 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 100 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cáp đồng Trần C16 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 16 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cọc |
| 32 | Vật tư thi công | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Bình Bột | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Bình khí | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bảng |
| D | HM4: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7,987 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,052 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,948 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,108 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,055 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,02 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,263 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,263 | tấn |
| 13 | Gia công giằng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,041 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,041 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,189 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,189 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 18 | lắp đặt bu lông neo D16dài 400 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 11,08 | m2 |
| E | HM5: CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,636 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,036 | tấn |
| 4 | Ny lông chống mất nước | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5,158 | m2 |
| 6 | gia công INOX 304 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 48,53 | kg |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,049 | tấn |
| 8 | Bu lông Þ20 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Cầu inox 304 ᴓ60 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cầu inox 304 ᴓ90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Ròng rọc ᴓ60 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Cáp mềm Þ6 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 34 | m |
| F | HM6: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5,715 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,623 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,05 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,163 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,551 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác INOX φ90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | cái |
| G | HM7: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,624 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,687 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,399 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,148 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,285 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,271 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 17,404 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,015 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,675 | m2 |
| 18 | Phễu thu Inox 150*150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,345 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Vòi nước đồng thau Ф21 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt LAVABO + PHỤ KIỆN | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| H | HM8: NHÀ ĂN + NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,648 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,072 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 9,072 | 100m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,292 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,705 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,1606 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7,185 | m3 |
| 11 | ny lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,942 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,971 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,073 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,045 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,058 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,3 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,031 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,098 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4,803 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 52,624 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 40,254 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 92,878 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 52,624 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 40,254 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 52,9 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,19 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch250*400 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 27,486 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6*24 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8,28 | m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,136 | m3 |
| 34 | Trát granitô bậc cấp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,533 | m2 |
| 35 | Lợp mái tole phẳng dày 0,45mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,232 | 100m2 |
| 36 | Gia công cột ,lan can , giằng kèo bằng thép hình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,147 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,147 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,549 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,549 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,536 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,536 | tấn |
| 42 | Gia công khung lưới B40 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,593 | tấn |
| 43 | Lớp B40 Khổ 3,5mm (VT+ NC) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 37,668 | M2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12,289 | m2 |
| 45 | Cửa kéo Có lá | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10,368 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính trắng dày 5 mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,92 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính trắng dày 5 ly + khung sắt bảo vệ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,84 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày kính 5 ly | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,36 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,12 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10,368 | m2 |
| I | HM9: THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp chứa aptomat | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần+ van điều tốc | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống dẫn điện Ф20 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 50 | m |
| 11 | Đế âm tường + mặt nạ khung viền | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 12 | lắp đặt hộp nối 6*6*2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Vật tư thi công | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| J | HM10: HÀNG RÀO + SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,737 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,095 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 17,57 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ lấy nhân công ,Vật tư đã tính trong phần san lắp ) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,524 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,384 | 100m |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 15,552 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,896 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,944 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,31 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 9,828 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,04 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,663 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,394 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,402 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,815 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,153 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,205 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,726 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,346 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,869 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,035 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,119 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 20,224 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 397,699 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch500*500 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 82,131 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 13,994 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4,205 | m2 |
| 30 | Bộ chữ INOX mạ đồng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 141,362 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 72,908 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 611,969 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 164,79 | m |
| 35 | Gia công Khung hàng rào | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,315 | tấn |
| 36 | Lắp dựng Khung hàng rào | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,315 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 70,848 | m2 |
| 38 | Lưới B40 dày 3,5mm (VT + NC ) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 9,25 | md |
| 39 | Gia công Cổng hàng rào | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,175 | tấn |
| 40 | Lắp dựng Cổng sắt | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,175 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 9,837 | m2 |
| 42 | Cổng Inox xếp tự động cao 1,5m | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7,44 | md |
| 43 | Ny lông chống nước bê tông | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 13 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 130 | m3 |
| 45 | Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 130 | 10m |
| 46 | Xoa phẳng lăn lu lô,tạo nhám | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1.300 | m2 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12,8 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,144 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,144 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,144 | m3 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,102 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,009 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,001 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,64 | 100m |
| K | HM11: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 272001733 đồng, nhà thầu không cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.719E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng từ 5.500.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 03 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=5,500 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=16,500 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá giá trị >=5,500 tỷ đồng. + Bản chất: có các nội dung thực hiện sau: Khung nhà bê tông cốt thép, số tầng >= 02 tầng, mái lợp ngói, tường xây gạch, móng ép cọc BT ly tâm, điện chiếu sáng, cửa điện tử+ Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có tập huấn qua, hoặc đã huấn luyện qua công tác Phòng cháy chữa cháy công trình ( kèm tài liệu chứng minh)- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu . | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công hệ thống Điện : 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng mục hệ thống điện công trình dân dụng) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật : 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( nói chung) hoặc ngành cấp thoát nước ( nói riêng) .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát công trình kỹ thuật hạ tầng hoặc giám sát công trình cấp thoát nước tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế công trình cấp thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người Trực tiếp tại công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 5 | 5 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật B phụ trách trắc đạc : 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý trắc đạc công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ( hoặc chủ nhiệm khảo sát, hoặc giám sát công tác khảo sát công trình) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý kiểm soát chất lượng vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng hoặc cán bộ thí nghiệm vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công: 01 người Trực tiếp tại công trình | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gàu > 0,5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | dung tích gàu >=0.5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải - trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5 tấn- kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | trọng hàng hóa cho phép chuyên chở >=5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | Đo đạt , định vị | 1 |
| 4 | Dàn ép cọc + đối trọng > 60 Tấn - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | > 60 Tấn | 1 |
| 5 | Xe cẩu - trọng lượng hàng hóa cẩu >=5T: - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | trọng lượng hàng hóa cẩu > 5 Tấn | 1 |
| 6 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn : kèm theo tài liệu chứng minh: hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | sức nâng > 0,8 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=250 lít | 4 |
| 8 | Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=2 KW | 2 |
| 9 | Máy hàn – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=2KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=0.25HP | 4 |
| 11 | Máy đầm cóc - trọng lượng đầm >=70kg - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=70kg | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá công suất >= 0.25HP - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=0.25HP | 2 |
| 13 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | Chóng chỏi | 3 |
| 14 | Máy khoan cầm tay – công suất >= 0.1HP - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=0.1HP | 2 |
| 15 | Máy phát điện – công suất > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | > 50KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi