Gói thầu: Trụ sở Công an xã Tân Chánh. HM: Trụ sở làm việc, hàng rào, sân đường...

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916236-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trụ sở Công an xã Tân Chánh. HM: Trụ sở làm việc, hàng rào, sân đường...
Số hiệu KHLCNT 20220916124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 16:56:00 đến ngày 2022-09-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,732,937,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.719E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng từ 5.500.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 03 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=5,500 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=16,500 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá giá trị >=5,500 tỷ đồng. + Bản chất: có các nội dung thực hiện sau: Khung nhà bê tông cốt thép, số tầng >= 02 tầng, mái lợp ngói, tường xây gạch, móng ép cọc BT ly tâm, điện chiếu sáng, cửa điện tử+ Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có tập huấn qua, hoặc đã huấn luyện qua công tác Phòng cháy chữa cháy công trình ( kèm tài liệu chứng minh)- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công hệ thống Điện : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng mục hệ thống điện công trình dân dụng) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( nói chung) hoặc ngành cấp thoát nước ( nói riêng) .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát công trình kỹ thuật hạ tầng hoặc giám sát công trình cấp thoát nước tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế công trình cấp thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách trắc đạc : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý trắc đạc công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ( hoặc chủ nhiệm khảo sát, hoặc giám sát công tác khảo sát công trình) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý kiểm soát chất lượng vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng hoặc cán bộ thí nghiệm vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: 01 người Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gàu > 0,5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu >=0.5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải - trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5 tấn- kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị trọng hàng hóa cho phép chuyên chở >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạt , định vị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dàn ép cọc + đối trọng > 60 Tấn - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị > 60 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu - trọng lượng hàng hóa cẩu >=5T: - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa cẩu > 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn : kèm theo tài liệu chứng minh: hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng > 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=2KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=0.25HP
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm cóc - trọng lượng đầm >=70kg - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá công suất >= 0.25HP - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=0.25HP
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị Chóng chỏi
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan cầm tay – công suất >= 0.1HP - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=0.1HP
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện – công suất > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị > 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
E-CDNT 1.2 Trụ sở Công an xã Tân Chánh. HM: Trụ sở làm việc, hàng rào, sân đường...
Trụ sở Công an xã Tân Chánh
240 Ngày
E-CDNT 3 NS huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng 3G. Địa chỉ: Xã Long Hòa, huyện Cần Đước, Tỉnh Long An. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng KT&HT huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:. Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung. Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước. Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An; Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và một trong các tài liệu sau để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của đơn vị: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021 đạt tối thiểu là 25,794 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021 ; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019-2020-2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với nhà thầu thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu tối thiểu đến hết Năm 2021( hết Quý 4 năm 2021). Với nhà thầu là liên danh thì tất cã các thành viên viên liên danh phải thực hiện xác nhận. - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định. - Bảo lãnh dự thầu. -Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 741.616 – Fax: (02723) 881250
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: XÂY DỰNG TRỤ SỞ
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,42100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,34100m
3Gia công thép Neo cọcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,045tấn
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt40mối nối
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,366100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,198100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,287100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,139m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,139m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt23,676m3
11Xoa phẳng tạo nhámTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt71,86m2
12ny lông lótTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,959100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt14,638m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,478m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,312m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,493m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt23,472m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt13,09m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,029m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,005100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,886m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt18,302m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,418m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,234m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9,308m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,168m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,641100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,049100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,072100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,281100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,072100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,521100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,663100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,885100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,362100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,424100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,197100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,175100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,102tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,574tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,043tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,246tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,135tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,348tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,081tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,624tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,203tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,316tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,003tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,54tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,834tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,524tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,154tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,913tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,057tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,238tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,137tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,033tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,111tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,329tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,053tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,286tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,019tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,058tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,047tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,901tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,044tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,057tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,084tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,42tấn
72Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,281tấn
73Lắp dựng vì kèo phụTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,281tấn
74Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,03tấn
75Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,03tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,01tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,01tấn
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,26m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt29,492m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt28,634m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt11,353m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,641m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,897m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,845m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,429m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,1m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,132m3
88Láng granitô nền sànTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,03m2
89Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt34,03m2
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt67m
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt433,136m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt825,191m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt226,167m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt215m2
95Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt290,272m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt108,383m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt17,518m2
98Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt433,136m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt227,992m2
100Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt825,191m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt479,638m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt661,128m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1.304,829m2
104Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt118,376m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt118,376m2
106Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600*600Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt315,68m2
107Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300*300Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt19,71m2
108Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granit 120*600Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt25,668m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt71,32m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đá chẻ quy cách 60*240Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt29,568m2
111Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt51,35m
112Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt86,1m
113Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt16,39m2
114Cửa Cuốn Lắp Ngoài (Cửa cuốn tự động ,động cơ điện 1 pha sức nâng 300 kg + bộ dừng tự động )Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10,2m2
115Cửa đi kính cường lực dày 12mm ,hệ thống cảm biến tự động , động cơ điện 1 phaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10,2m2
116Cửa đi nhôm kính hệ 1000+ khung bảo vệ kính dày 5 lyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt39,42m2
117Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ 700Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,2m2
118Cửa Đi 1 cánh mở quay nhôm kính hệ 700 kính trắng dày 5 lyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9,28m2
119Cửa sắt 1 cánh mở quayTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,89m2
120Cửa sổ nhôm kính , kính dày 5 ly hệ 700 + khung sắt bảo vệTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt26,52m2
121Cửa sổ nhôm kính hệ 670 kính trắng dày 5 ly + khung sắt bảo vệTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt17m2
122Cửa sổ bật nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5 ly + khung sắt bảo vệTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,24m2
123Cửa sổ khung sắtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,36m2
124Vách kính Khung nhôm kính cường lực dày 12mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,55m2
125Vách kính cường lực lan canTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt25m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt142,41m2
127Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12,45m2
128Đóng lưới chống nứt gạch không nungTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt509,77m2
129Trần prima khung dày 4,5mm khung sơn nhôm tĩnh điện 600*600Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt137,12m2
130Quốc huy bằng đồngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1Cái
131Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,014100m2
132Lan can Inox tay vịn gỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,4m2
133Trụ đề 3 bằng gỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1trụ
B HM2: CẤP THOÁT NƯỚC , HỒ NƯỚC NGẦM, THIẾT BỊ VỆ SINH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,132100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12,26m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,153100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,648m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,648m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,141m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,461m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,559100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,023100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,043tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,005tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,613100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,067100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,83100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt38cái
17Cầu chắn rác INOX φ60Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
18Cầu chắn rác INOX φ90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm*2.9Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,49100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm*2.0Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,1100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt14cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,472100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt14cái
25Nối giảm φ34-φ114Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3Cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,06100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,159100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,05100m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,72m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,28m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,72m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,52m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,98m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,43m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,28100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,0111100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5cái
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,08tấn
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,107100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,037100m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,484m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,484m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,6m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,957m3
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,05m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,275100m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,006100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,237tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,054tấn
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt24,612m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,14m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,326m2
55Lắp vách bằng tôn kẽm (không khung)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
56Lắp đặt chậu xí xổm + két nước + phụ kiệnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
57Lắp đặt chậu xí bệt + Két Nước + Phụ kiện ( Người lớn )Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Lavabo +Phụ Kiện Xã , Loại để bàn )Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5bộ
59Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5cái
60Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiệnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
62Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5cái
63Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inox lắp nhà vệ sinhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2bộ
64Lắp đặt vòi xả ( lắp trong khu bếp )Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
65Lắp đặt chậu rửa Inox ( Lắp khu bếp )Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
66Phễu Thu INOX 160*160 + bộ thông tắcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10bộ
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*1,8mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,6100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 27*1.8Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi21*1.6Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,2100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10cái
71Lắp đặt côn, cút tê Ф34-Ф27Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt20cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt28cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12cái
75Van thao fi 34Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
76Phao CơTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
77RELE Điện Tự ĐộngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
78Máy Bơm 2hp+ Phụ Kiện BơmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bể
C HM3: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt Atomat 2 cực (125A) 1 Pha , Dòng Cắt 10kATheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 AmpeTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
3Lắp đặt Atomat 2 cực (40A) 1Pha ,Dòng Cắt 6kATheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
6Atomat 2 cực (16A) 1Pha ,Dòng Cắt 6kATheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
7Lắp đặt hộp Chứa aptomat 8 đườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1hộp
8Lắp đặt hộp nối 4 đườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1hộp
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( ốp trần )Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + máng đèn phản quang ốp trầnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt32bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng + máng đèn phản quang ốp trầnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5bộ
12Lắp đặt quạt trần + van điều tốcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt14cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt45cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt39cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt50m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt30m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt360m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt300m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt500m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1.200m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt250m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt300m
24Đế âm tường + Mặt nạ khung viên 1 đến 4 lỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt23cái
25Lắp đặt hộp nối Tròn âm sànTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt54hộp
26Lắp đặt hộp nối 6x6x2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt14hộp
27Nối trơn PVC φ32Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
28Nối trơn PVC φ25Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt60cái
29Nối trơn PVC φ20Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt100cái
30Lắp đặt Cáp đồng Trần C16Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt16m
31Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cọc
32Vật tư thi côngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
33Lắp đặt Bình BộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2bộ
34Lắp đặt Bình khíTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2bộ
35Bảng tiêu lệnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2bảng
D HM4: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,987m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,052m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,384m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,384m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,948m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,108m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,034100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,014100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,055tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,02tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,263tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,263tấn
13Gia công giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,041tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,041tấn
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,189tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,189tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,414100m2
18lắp đặt bu lông neo D16dài 400Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt11,08m2
E HM5: CỘT CỜ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,636m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,015100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,036tấn
4Ny lông chống mất nướcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,033100m2
5Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,158m2
6gia công INOX 304Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt48,53kg
7Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,049tấn
8Bu lông Þ20Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
9Cầu inox 304 ᴓ60Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
10Cầu inox 304 ᴓ90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
11Ròng rọc ᴓ60Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
12Cáp mềm Þ6Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt34m
F HM6: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,512100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,4100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,72m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,72m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,715m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,51m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,623100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,03100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,05tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,004tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,163100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,551100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt20cái
15Cầu chắn rác INOX φ90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10cái
G HM7: HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,149100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,047100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,624m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,687m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,44m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,021100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,399m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,148m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,018100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,008100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,285m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,271m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
15Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt17,404m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,015m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,675m2
18Phễu thu Inox 150*150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2bộ
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,16100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,08100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,08100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,345100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,06100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15cái
28Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiệnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
29Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
31Vòi nước đồng thau Ф21Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
32Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
33Lắp đặt LAVABO + PHỤ KIỆNTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
H HM8: NHÀ ĂN + NHÀ KHO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,101100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,648m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,648m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,072m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9,072100m
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,292m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,056100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,705m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,1606100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,185m3
11ny lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,942100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,971m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,154100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,059100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,277100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,232100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,073tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,045tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,058tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,3tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,098tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,803m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt52,624m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt40,254m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt92,878m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt52,624m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt40,254m2
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt52,9m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,19m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch250*400Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt27,486m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6*24Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,28m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,136m3
34Trát granitô bậc cấpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,533m2
35Lợp mái tole phẳng dày 0,45mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,232100m2
36Gia công cột ,lan can , giằng kèo bằng thép hìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,147tấn
37Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,147tấn
38Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,549tấn
39Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,549tấn
40Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,536tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,536tấn
42Gia công khung lưới B40Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,593tấn
43Lớp B40 Khổ 3,5mm (VT+ NC)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt37,668M2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12,289m2
45Cửa kéo Có láTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10,368m2
46Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính trắng dày 5 mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,92m2
47Cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính trắng dày 5 ly + khung sắt bảo vệTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,84m2
48Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày kính 5 lyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,36m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,12m2
50Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10,368m2
I HM9: THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
2Lắp đặt hộp chứa aptomatTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1hộp
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8bộ
4Lắp đặt quạt trần+ van điều tốcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
7Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt50m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt20m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt200m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống dẫn điện Ф20Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt50m
11Đế âm tường + mặt nạ khung viềnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
12lắp đặt hộp nối 6*6*2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2hộp
13Vật tư thi côngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
J HM10: HÀNG RÀO + SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,737100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,095m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt17,57m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ lấy nhân công ,Vật tư đã tính trong phần san lắp )Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,524100m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,384100m
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15,552m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,55100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,896100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,944m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,31100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9,828m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,04100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,663m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,268100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,394tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,402tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,815tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,153tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,205tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,726tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,346tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,869tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,035tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,119m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt20,224m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt397,699m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch500*500Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt82,131m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt13,994m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,205m2
30Bộ chữ INOX mạ đồngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt141,362m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt72,908m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt611,969m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt164,79m
35Gia công Khung hàng ràoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,315tấn
36Lắp dựng Khung hàng ràoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,315tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt70,848m2
38Lưới B40 dày 3,5mm (VT + NC )Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9,25md
39Gia công Cổng hàng ràoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,175tấn
40Lắp dựng Cổng sắtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,175tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9,837m2
42Cổng Inox xếp tự động cao 1,5mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,44md
43Ny lông chống nước bê tôngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt13100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt130m3
45Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt13010m
46Xoa phẳng lăn lu lô,tạo nhámTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1.300m2
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,029100m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12,8m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,13100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,144m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,144m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,144m3
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,102m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,125100m2
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,005100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,009tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,001tấn
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cấu kiện
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,64100m
K HM11: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 272001733 đồng, nhà thầu không cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.719E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng từ 5.500.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 03 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=5,500 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=16,500 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá giá trị >=5,500 tỷ đồng. + Bản chất: có các nội dung thực hiện sau: Khung nhà bê tông cốt thép, số tầng >= 02 tầng, mái lợp ngói, tường xây gạch, móng ép cọc BT ly tâm, điện chiếu sáng, cửa điện tử+ Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có tập huấn qua, hoặc đã huấn luyện qua công tác Phòng cháy chữa cháy công trình ( kèm tài liệu chứng minh)- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu .55
2 Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công hệ thống Điện : 01 người 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng mục hệ thống điện công trình dân dụng) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
3 Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật : 01 người 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( nói chung) hoặc ngành cấp thoát nước ( nói riêng) .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát công trình kỹ thuật hạ tầng hoặc giám sát công trình cấp thoát nước tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế công trình cấp thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
4 Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
5 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu55
6 Giám sát kỹ thuật B phụ trách trắc đạc : 01 người 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý trắc đạc công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ( hoặc chủ nhiệm khảo sát, hoặc giám sát công tác khảo sát công trình) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
7 Cán bộ phụ trách quản lý kiểm soát chất lượng vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình ( 01 người) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng hoặc cán bộ thí nghiệm vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
8 Đội trưởng thi công: 01 người Trực tiếp tại công trình 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gàu > 0,5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) dung tích gàu >=0.5m31
2 Ô tô tải - trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5 tấn- kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) trọng hàng hóa cho phép chuyên chở >=5 Tấn2
3 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) Đo đạt , định vị1
4 Dàn ép cọc + đối trọng > 60 Tấn - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) > 60 Tấn1
5 Xe cẩu - trọng lượng hàng hóa cẩu >=5T: - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) trọng lượng hàng hóa cẩu > 5 Tấn1
6 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn : kèm theo tài liệu chứng minh: hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) sức nâng > 0,8 tấn1
7 Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=250 lít4
8 Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=2 KW2
9 Máy hàn – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=2KW2
10 Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=0.25HP4
11 Máy đầm cóc - trọng lượng đầm >=70kg - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=70kg2
12 Máy cắt gạch đá công suất >= 0.25HP - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=0.25HP2
13 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) Chóng chỏi3
14 Máy khoan cầm tay – công suất >= 0.1HP - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=0.1HP2
15 Máy phát điện – công suất > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) > 50KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->