Gói thầu: Gói thầu số 2: Đào tạo trực tiếp tại doanh nghiệp nhỏ và vừa trong lĩnh vực sản xuất, chế biến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Đào tạo trực tiếp tại doanh nghiệp nhỏ và vừa trong lĩnh vực sản xuất, chế biến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809368 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ (Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa) trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 15:00:00 đến ngày 2022-09-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,104,750 VNĐ ((Một triệu một trăm lẻ bốn nghìn bảy trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là73.650.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 22.095.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 51.555.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự giảng dạy là giảng viên, giáo viên (tối thiểu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Thạc sỹ trở lên phù hợp với chuyên đề giảng dạy hoặc giảng viên chính.- Có Kinh nghiệm giảng dạy tối thiểu 10 lớp đào tạo quản trị doanh nghiệp hoặc hiện đang là giảng viên giảng dạy các bộ môn phù hợp với quy mô tính chất gói thầu tại Hệ thống các trường Đại học, Cao đẳng tại Việt Nam.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giảng dạy, chia sẻ kinh nghiệm là chuyên gia kinh tế, doanh nhân thành đạt (tối thiểu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên.-Có Kinh nghiệm giảng dạy, chia sẻ kinh nghiệm hoặc bồi dưỡng kiến thức về quản trị doanh nghiệp.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chung (tối thiểu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên;- Kinh nghiệm quản lý 01 gói thầu đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về quản trị doanh nghiệp, khởi sự doanh nghiệp, khởi sự kinh doanh.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý đào tạo (tối thiểu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên;- Kinh nghiệm quản lý 01 gói thầu đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về quản trị doanh nghiệp, khởi sự doanh nghiệp, khởi sự kinh doanh(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Đào tạo trực tiếp tại doanh nghiệp nhỏ và vừa trong lĩnh vực sản xuất, chế biến Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: “đào tạo khởi sự kinh doanh và đào tạo trực tiếp cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trong lĩnh vực sản xuất, chế biến trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2022 thuộc Kế hoạch thực hiện các chính sách hỗ trợ phát triển doanh nghiệp tỉnh Thanh Hoá năm 2022” 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ (Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa) trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác tương đương có ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu; - Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý II năm 2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 theo mẫu quy định; - Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:Hợp đồng tương tự; Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:Văn bằng của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật được nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.104.750 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Kế hoạch Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: 45 B, Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch Đầu tư Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B, Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373. 852366; 02373. 851450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh doanh, Sở Kế hoạch Đầu tư Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B, Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B, Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi cho giảng viên, báo cáo viên | Yêu cầu chương V, E-HSMT | lớp | 2 | Bao gồm: thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng); chi phí đi lại (đi và về, có thể tổ chức không liên tục); thuê phòng nghỉ; phụ cấp tiền ăn |
| 2 | Chi phí in ấn, photo giáo trình, tài liệu cho học viên (tối thiểu 2 chuyên đề đào tạo) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | học viên | 30 | |
| 3 | Chi thuê hội trường, máy chiếu, thiết bị phục vụ học tập | Yêu cầu chương V, E-HSMT | lớp | 2 | Bao gồm: Làm market lớp đào tạo |
| 4 | Văn phòng phẩm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | học viên | 30 | |
| 5 | Nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên (20 người) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | ngày | 10 | |
| 6 | Chi lễ khai giảng, bế giảng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | buổi | 4 | |
| 7 | Chi khác phục vụ trực tiếp lớp học | Yêu cầu chương V, E-HSMT | lớp | 2 | Bao gồm: Chi phí trông xe học viên và cán bộ quản lý lớp học; Chi phí quay phim, chụp ảnh tư liệu |
| 8 | Chi phí in ấn, photo bài kiểm tra, phiếu đánh giá chất lượng lớp đào tạo | Yêu cầu chương V, E-HSMT | bài, phiếu | 30 | |
| 9 | Chi phí ra đề kiểm tra, đánh giá kết quả | Yêu cầu chương V, E-HSMT | lớp | 2 | Ra đề thi trắc nghiệm (người); Chấm thi trắc nghiệm (người) |
| 10 | Chi phí in ấn chứng nhận cho học viên | Yêu cầu chương V, E-HSMT | cái | 15 | |
| 11 | Chi hoạt động quản lý lớp học | Yêu cầu chương V, E-HSMT | lớp | 2 | Không quá 9% chi phục vụ trực tiếp các lớp bồi dưỡng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.365E7(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 22.095.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là73.650.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 22.095.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 51.555.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự giảng dạy là giảng viên, giáo viên (tối thiểu) | 2 | - Trình độ từ Thạc sỹ trở lên phù hợp với chuyên đề giảng dạy hoặc giảng viên chính.- Có Kinh nghiệm giảng dạy tối thiểu 10 lớp đào tạo quản trị doanh nghiệp hoặc hiện đang là giảng viên giảng dạy các bộ môn phù hợp với quy mô tính chất gói thầu tại Hệ thống các trường Đại học, Cao đẳng tại Việt Nam.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự giảng dạy, chia sẻ kinh nghiệm là chuyên gia kinh tế, doanh nhân thành đạt (tối thiểu) | 1 | - Trình độ từ Đại học trở lên.-Có Kinh nghiệm giảng dạy, chia sẻ kinh nghiệm hoặc bồi dưỡng kiến thức về quản trị doanh nghiệp.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Quản lý chung (tối thiểu) | 1 | - Trình độ từ Đại học trở lên;- Kinh nghiệm quản lý 01 gói thầu đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về quản trị doanh nghiệp, khởi sự doanh nghiệp, khởi sự kinh doanh.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý đào tạo (tối thiểu) | 2 | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên;- Kinh nghiệm quản lý 01 gói thầu đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về quản trị doanh nghiệp, khởi sự doanh nghiệp, khởi sự kinh doanh(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi